word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
ngoài lề
null
ở phía ngoài, không thuộc phạm vi chính thức: chuyện ngoài lề cuộc họp
chuyện ngoài lề cuộc họp
ngoại sinh
tính từ
được sinh ra từ bên ngoài bản thân sự vật; phân biệt với nội sinh: yếu tố ngoại sinh * những tác động ngoại sinh
yếu tố ngoại sinh * những tác động ngoại sinh
ngoại ô
danh từ
vùng ở rìa nội thành của thành phố: khu vực ngoại ô thành phố
khu vực ngoại ô thành phố
ngoại ô
danh từ
(cũ, hiếm) ngoại thành; phân biệt với nội ô: các huyện ngoại ô
các huyện ngoại ô
ngoại ngữ
danh từ
tiếng nước ngoài: học ngoại ngữ * biết hai ngoại ngữ
học ngoại ngữ * biết hai ngoại ngữ
ngoài miệng
null
ở lời lẽ nói ra, khác với ý nghĩ và việc làm thực tế: ngoài miệng thì cứng cỏi, song trong lòng cũng hơi lo ngại
ngoài miệng thì cứng cỏi, song trong lòng cũng hơi lo ngại
ngoại phạm
động từ
(người bị tình nghi trong một vụ án) ở ngoài mọi khả năng và điều kiện phạm tội: bằng chứng ngoại phạm
bằng chứng ngoại phạm
ngoài ra
null
ngoài cái, điều vừa nói đến là chính, thì còn có thể có cái, điều khác nào đó nữa: muốn thi đỗ thì phải học, ngoài ra không có cách nào khác
muốn thi đỗ thì phải học, ngoài ra không có cách nào khác
ngoại nhập
động từ
nhập từ nước ngoài vào (thường nói về hàng hoá): thuốc lá nhập ngoại * linh kiện nhập ngoại * công nghệ nhập ngoại
thuốc lá nhập ngoại * linh kiện nhập ngoại * công nghệ nhập ngoại
ngoại quốc
danh từ
(cũ) nước ngoài: người ngoại quốc * tiếng ngoại quốc
người ngoại quốc * tiếng ngoại quốc
ngoại suy
động từ
mở rộng các kết luận có được từ sự quan sát một hiện tượng sang những hiện tượng ngoài phạm vi đã được xem xét: phương pháp ngoại suy
phương pháp ngoại suy
ngoại tệ mạnh
danh từ
đồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế: đồng Việt Nam lên giá so với một số ngoại tệ mạnh * tích trữ ngoại tệ mạnh
đồng Việt Nam lên giá so với một số ngoại tệ mạnh * tích trữ ngoại tệ mạnh
ngoại tệ
danh từ
tiền nước ngoài; phân biệt với nội tệ: dự trữ ngoại tệ * mua bán ngoại tệ
dự trữ ngoại tệ * mua bán ngoại tệ
ngoại thành
danh từ
khu vực bao quanh bên ngoài thành phố, nhưng thuộc về thành phố về mặt hành chính; phân biệt với nội thành: Đông Anh là một huyện ngoại thành Hà Nội
Đông Anh là một huyện ngoại thành Hà Nội
ngoại tiết
tính từ
(tuyến) có ống dẫn chất được tiết từ bên trong cơ thể ra ngoài: tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt là những tuyến ngoại tiết
tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt là những tuyến ngoại tiết
ngoại thương
danh từ
việc buôn bán của một nước với nước ngoài (nói khái quát); phân biệt với nội thương: hoạt động ngoại thương * ngân hàng ngoại thương
hoạt động ngoại thương * ngân hàng ngoại thương
ngoại tộc
danh từ
họ ngoại; phân biệt với nội tộc.
người ngoại tộc
ngoại tỉnh
danh từ
khu vực bên ngoài một tỉnh hoặc một thành phố (đang được nói đến); phân biệt với nội tỉnh: bến xe ngoại tỉnh * sinh viên ngoại tỉnh * cước gọi điện thoại đi ngoại tỉnh
bến xe ngoại tỉnh * sinh viên ngoại tỉnh * cước gọi điện thoại đi ngoại tỉnh
ngoại thất
danh từ
cảnh quan phía bên ngoài của ngôi nhà (nói tổng quát); phân biệt với nội thất: thiết kế ngoại thất * trang trí ngoại thất
thiết kế ngoại thất * trang trí ngoại thất
ngoài trời
null
(khẩu ngữ) ở chỗ trống, thoáng, không phải ở trong nhà hay nơi có mái che kiên cố: sân khấu ngoài trời
sân khấu ngoài trời
ngoại tiếp
tính từ
(đường tròn, mặt cầu) đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác, đa diện: đường tròn ngoại tiếp
đường tròn ngoại tiếp
ngoại tiếp
tính từ
(đa giác, đa diện) chứa trọn một hình tròn hoặc hình cầu và có tất cả các cạnh hoặc các mặt tiếp xúc với đường tròn hoặc mặt cầu: đa giác ngoại tiếp với một hình tròn
đa giác ngoại tiếp với một hình tròn
ngoại trú
động từ
(học sinh, người bệnh) không ăn ở ngay trong trường, trong bệnh viện; phân biệt với nội trú: sinh viên ngoại trú * điều trị ngoại trú
sinh viên ngoại trú * điều trị ngoại trú
ngoại trừ
động từ
trừ ra, không kể: tất cả, không ngoại trừ một ai
tất cả, không ngoại trừ một ai
ngoại văn
danh từ
sách báo tiếng nước ngoài nói chung; phân biệt với quốc văn: hiệu sách ngoại văn
hiệu sách ngoại văn
ngoại vụ
danh từ
công việc hay bộ phận đối ngoại, giao dịch với bên ngoài: sở ngoại vụ * công tác ngoại vụ
sở ngoại vụ * công tác ngoại vụ
ngoạm
động từ
cắn hoặc giữ miếng to bằng cách mở rộng miệng: con chó ngoạm khúc xương * ngoạm mấy miếng là hết cái bánh
con chó ngoạm khúc xương * ngoạm mấy miếng là hết cái bánh
ngoạm
danh từ
(khẩu ngữ) gàu ngoạm (nói tắt): bốc hàng bằng ngoạm
bốc hàng bằng ngoạm
ngoại vi
danh từ
vùng xa trung tâm thành phố (nói tổng quát): vùng ngoại vi thị xã * sống ở ngoại vi thành phố
vùng ngoại vi thị xã * sống ở ngoại vi thành phố
ngoại vi
danh từ
thiết bị ngoại vi (nói tắt): bộ nhớ ngoại vi * máy tính được lắp thêm một số ngoại vi khác
bộ nhớ ngoại vi * máy tính được lắp thêm một số ngoại vi khác
ngoạn cảnh
động từ
(trang trọng) ngắm xem phong cảnh: ngoạn cảnh Hồ Tây
ngoạn cảnh Hồ Tây
ngoan cường
tính từ
bền bỉ và kiên cường: các chiến sĩ đã chiến đấu rất ngoan cường * tinh thần thi đấu ngoan cường
các chiến sĩ đã chiến đấu rất ngoan cường * tinh thần thi đấu ngoan cường
ngoan
tính từ
dễ bảo, biết nghe lời (thường nói về trẻ em): đứa trẻ rất ngoan * con ngoan trò giỏi * ngủ ngoan
đứa trẻ rất ngoan * con ngoan trò giỏi * ngủ ngoan
ngoan
tính từ
(cũ) khôn khéo và tài giỏi (thường nói về phụ nữ): "Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan." (ca dao)
"Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan." (ca dao)
ngoan cố
tính từ
khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động sai trái của mình, mặc dù bị phản đối, chống đối mạnh mẽ: ngoan cố chống cự * phần tử ngoan cố
ngoan cố chống cự * phần tử ngoan cố
ngoại xâm
danh từ
sự xâm lược do quân đội nước ngoài tiến hành bằng chiến tranh: nạn ngoại xâm * giặc ngoại xâm * kháng chiến chống ngoại xâm
nạn ngoại xâm * giặc ngoại xâm * kháng chiến chống ngoại xâm
ngoạn mục
tính từ
đẹp, trông thích mắt: cú sút ngoạn mục * phong cảnh rất ngoạn mục
cú sút ngoạn mục * phong cảnh rất ngoạn mục
ngoan đạo
tính từ
có lòng tin và làm theo đạo một cách tuyệt đối (từ thường dùng trong đạo Kitô): con chiên ngoan đạo
con chiên ngoan đạo
ngoảnh
động từ
quay mặt về một phía nào đó: ngoảnh mặt đi, không nhìn * ngoảnh đầu nhìn lại
ngoảnh mặt đi, không nhìn * ngoảnh đầu nhìn lại
ngoan ngoãn
tính từ
có nết tốt, dễ bảo, biết nghe lời người trên: con chó ngoan ngoãn đi theo chủ
con chó ngoan ngoãn đi theo chủ
ngoảnh đi ngoảnh lại
null
(khẩu ngữ) tả khoảng thời gian trôi đi rất nhanh (tựa như chỉ kịp ngoảnh đầu đi rồi ngoảnh lại): mới đấy mà ngoảnh đi ngoảnh lại đã đến Tết
mới đấy mà ngoảnh đi ngoảnh lại đã đến Tết
ngoáy
động từ
thọc một vật vào chỗ sâu rồi xoay đi xoay lại thành những vòng tròn: ngoáy tai * ngoáy mũi * dùng que ngoáy nồi cám đang sôi
ngoáy tai * ngoáy mũi * dùng que ngoáy nồi cám đang sôi
ngoáy
động từ
(mông, đuôi) đưa đi đưa lại theo hình tròn: ngoáy mông * con chó sướng quá, ngoáy tít cái đuôi
ngoáy mông * con chó sướng quá, ngoáy tít cái đuôi
ngoáy
động từ
(khẩu ngữ) viết bằng cách đưa ngòi bút rất nhanh: ngoáy vội mấy chữ * chữ viết ngoáy, rất khó đọc
ngoáy vội mấy chữ * chữ viết ngoáy, rất khó đọc
ngoay ngoáy
động từ
ngoáy liên tiếp: viết ngoay ngoáy
viết ngoay ngoáy
ngoáo ộp
danh từ
tên gọi một quái vật bịa ra để doạ trẻ con; thường dùng khẩu ngữ để ví vật đưa ra để doạ dẫm, uy hiếp tinh thần: ông ngoáo ộp
ông ngoáo ộp
ngoắc
động từ
(khẩu ngữ) móc, mắc: ngoắc ngón tay giao hẹn * ngoắc khẩu súng lên tường
ngoắc ngón tay giao hẹn * ngoắc khẩu súng lên tường
ngoặc
danh từ
ngoặc đơn, ngoặc kép, hoặc ngoặc vuông (nói tắt): mở ngoặc * đóng ngoặc * câu trích dẫn phải đưa vào trong ngoặc
mở ngoặc * đóng ngoặc * câu trích dẫn phải đưa vào trong ngoặc
ngoặc
động từ
dùng một dấu móc (() để viết thêm vào: ngoặc thêm vào mấy chữ chép thiếu
ngoặc thêm vào mấy chữ chép thiếu
ngoặc
động từ
(hiếm) như ngoắc: ngoặc cái túi vào ghi đông xe đạp
ngoặc cái túi vào ghi đông xe đạp
ngoặc
động từ
(khẩu ngữ) móc ngoặc (nói tắt): ngoặc với nhau để tham ô
ngoặc với nhau để tham ô
ngoắc ngoặc
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) như móc ngoặc: thủ kho ngoắc ngoặc với con buôn
thủ kho ngoắc ngoặc với con buôn
ngoắc ngoải
động từ
ở tình trạng sống thoi thóp, chỉ còn chờ chết: sống ngắc ngoải
sống ngắc ngoải
ngoằn ngoèo
tính từ
từ gợi tả dáng vẻ cong queo uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau: con đường ngoằn ngoèo * chữ viết ngoằn ngoèo
con đường ngoằn ngoèo * chữ viết ngoằn ngoèo
ngoắt
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) vẫy: con chó ngoắt đuôi * ngoắt tay ra hiệu
con chó ngoắt đuôi * ngoắt tay ra hiệu
ngoắt
động từ
như ngoặt: ngoắt vào một ngõ hẻm * quay ngoắt đi
ngoắt vào một ngõ hẻm * quay ngoắt đi
ngoắt ngoéo
tính từ
(đường đi) uốn lượn, quanh co nhiều: đường đi ngoắt ngoéo
đường đi ngoắt ngoéo
ngoắt ngoéo
tính từ
(khẩu ngữ) quanh co, rắc rối, làm cho phiền phức hoặc khó nhận biết sự thật: ăn nói ngoắt ngoéo * làm nhiều chuyện ngoắt ngoéo
ăn nói ngoắt ngoéo * làm nhiều chuyện ngoắt ngoéo
ngoặc tay
động từ
(khẩu ngữ) (hai người) ngoắc ngón tay trỏ hoặc ngón tay út vào với nhau, coi là làm dấu hiệu đã đồng ý cùng nhau giao ước một điều gì: ngoặc tay giao hẹn
ngoặc tay giao hẹn
ngoặt
động từ
chuyển đột ngột sang hướng khác: rẽ ngoặt về bên phải * bẻ ngoặt tay lái * khúc ngoặt của cuộc đời
rẽ ngoặt về bên phải * bẻ ngoặt tay lái * khúc ngoặt của cuộc đời
ngọc
danh từ
đá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí: vòng ngọc * nuôi trai lấy ngọc
vòng ngọc * nuôi trai lấy ngọc
ngoặt ngoẹo
tính từ
mềm, yếu, không đứng thẳng được: thân cây ngoặt ngoẹo
thân cây ngoặt ngoẹo
ngóc
danh từ
(hiếm) như ngách: nhà ở tận cuối ngóc
nhà ở tận cuối ngóc
ngóc
động từ
cất cao (thường là đầu) lên: con chó ngóc mõm lên * bị chèn ép đến không ngóc đầu lên được
con chó ngóc mõm lên * bị chèn ép đến không ngóc đầu lên được
ngọc bích
danh từ
ngọc màu xanh biếc, trông rất đẹp, thường dùng làm đồ trang sức: trời xanh màu ngọc bích * vòng ngọc bích
trời xanh màu ngọc bích * vòng ngọc bích
ngọc bội
danh từ
(cũ) đồ trang sức bằng ngọc, thường để đeo ở cổ; cũng dùng để chỉ người đức hạnh, đáng quý: miếng ngọc bội * "Nàng rằng: Trộm liếc dung quang, Chẳng sân ngọc bội thì phường kim môn." (TKiều)
miếng ngọc bội * "Nàng rằng: Trộm liếc dung quang, Chẳng sân ngọc bội thì phường kim môn." (TKiều)
ngọc ngà
danh từ
ngọc và ngà; dùng trong văn chương để ví vẻ đẹp của thân thể người phụ nữ: cánh tay ngọc ngà * tấm thân ngọc ngà
cánh tay ngọc ngà * tấm thân ngọc ngà
ngọc nữ
danh từ
(cũ, văn chương) như tiên nữ: "Êm như lọt tiếng tơ tình, Đẹp như Ngọc nữ uốn mình trong không." (ThLữ; 6)
"Êm như lọt tiếng tơ tình, Đẹp như Ngọc nữ uốn mình trong không." (ThLữ; 6)
ngọc phả
danh từ
sách ghi chép lai lịch, thân thế và sự nghiệp của những người được người đời tôn sùng: cuốn ngọc phả * ngọc phả Hùng Vương
cuốn ngọc phả * ngọc phả Hùng Vương
ngọc thỏ
danh từ
(cũ, văn chương) con thỏ ngọc; dùng để chỉ mặt trăng: "Chút nghĩa đã nguyền vầng ngọc thỏ, Tấm lòng phó mặc bóng kim ô." (TT)
"Chút nghĩa đã nguyền vầng ngọc thỏ, Tấm lòng phó mặc bóng kim ô." (TT)
ngọc thể
danh từ
(cũ, trtr hoặc kc) từ tôn xưng thân thể người mà mình kính trọng: ngọc thể bất an * giữ gìn ngọc thể
ngọc thể bất an * giữ gìn ngọc thể
ngọc thạch
danh từ
ngọc màu xanh nhạt, nửa trong suốt, thường dùng làm đồ trang sức, trang trí: chiếc vòng ngọc thạch
chiếc vòng ngọc thạch
ngóc ngách
danh từ
ngách (nói khái quát): hang sâu có nhiều ngóc ngách * thông thạo mọi ngóc ngách trong xóm
hang sâu có nhiều ngóc ngách * thông thạo mọi ngóc ngách trong xóm
ngóc ngách
danh từ
(khẩu ngữ) nơi sâu kín, lắt léo, khó thấy: những ngóc ngách của vấn đề
những ngóc ngách của vấn đề
ngọc trai
danh từ
viên ngọc lấy trong con trai, dùng làm đồ trang sức: vòng ngọc trai
vòng ngọc trai
ngoé
danh từ
(phương ngữ) nhái nhỏ, thường sống ở bờ ruộng, trong bãi cỏ: giết người như ngoé (kng; giết một cách dã man, không ghê tay)
giết người như ngoé (kng; giết một cách dã man, không ghê tay)
ngoe nguẩy
động từ
khẽ uốn qua uốn lại, cử động một cách mềm mại: cá ngoe nguẩy dưới nước * con chó ngoe nguẩy đuôi mừng rỡ
cá ngoe nguẩy dưới nước * con chó ngoe nguẩy đuôi mừng rỡ
ngoen ngoẻn
tính từ
(khẩu ngữ) (cách nói năng) dối trá hay trở mặt một cách trơn tru, trơ tráo không biết ngượng: chối ngoen ngoẻn * vừa mắng xong đã lại ngoen ngoẻn
chối ngoen ngoẻn * vừa mắng xong đã lại ngoen ngoẻn
ngoẹo
động từ
(đầu, cổ) nghiêng hẳn về một bên: ngoẹo đầu về một bên
ngoẹo đầu về một bên
ngoẹo
động từ
(phương ngữ) quẹo: ngoẹo vô một ngõ nhỏ * đến ngã ba thì ngoẹo phải
ngoẹo vô một ngõ nhỏ * đến ngã ba thì ngoẹo phải
ngoéo
danh từ
như cù nèo (ng1): dùng ngoéo để hái quả
dùng ngoéo để hái quả
ngoẻo
động từ
(hiếm) như ngoẹo: ngoẻo đầu xuống vai chị mà ngủ
ngoẻo đầu xuống vai chị mà ngủ
ngoẻo
động từ
(thông tục) chết (hàm ý coi khinh): hắn ngoẻo rồi
hắn ngoẻo rồi
ngoéo tay
động từ
(khẩu ngữ) như ngoặc tay: ngoéo tay giao hẹn
ngoéo tay giao hẹn
ngòi
danh từ
đường nước nhỏ chảy thông với sông hoặc đầm, hồ: khơi ngòi
khơi ngòi
ngòi
danh từ
bộ phận ở cuối phần bụng của con ong, hình mũi kim, có thể thò ra thụt vào được, thường chứa nọc độc.
bút bị gãy ngòi
ngòi
danh từ
ngòi bút (ng1; nói tắt): bút bị gãy ngòi
ngòi bộc phá * pháo bị tịt ngòi
ngòi
danh từ
bộ phận dẫn lửa để làm nổ, thường nhỏ và dài: ngòi bộc phá * pháo bị tịt ngòi
đắp lá táo lên nhọt để hút ngòi
ngoi
động từ
(cũng nhoi) nhô lên một cách khó khăn từ trong nước hay trong bùn, đất: ngoi mình lên trên mặt nước
ngoi mình lên trên mặt nước
ngoi
động từ
cố sức vươn lên vị trí cao hơn một cách khó nhọc (thường hàm ý khinh): ngoi mãi mới lên tới chức trưởng phòng
ngoi mãi mới lên tới chức trưởng phòng
ngòi bút
danh từ
vật bằng kim loại có đầu nhọn ở đầu cái bút, để viết: chiếc ngòi bút bằng sắt
chiếc ngòi bút bằng sắt
ngòi bút
danh từ
giọng, lối hành văn của một cá nhân: ngòi bút tả thực * tâm trạng nhân vật được diễn tả bằng ngòi bút tinh tế
ngòi bút tả thực * tâm trạng nhân vật được diễn tả bằng ngòi bút tinh tế
ngòi bút
danh từ
(khẩu ngữ) nghề viết, các sản phẩm được viết ra nói chung, về mặt có thể coi như một thứ phương tiện: dùng ngòi bút làm vũ khí đấu tranh
dùng ngòi bút làm vũ khí đấu tranh
ngói
danh từ
vật liệu lợp nhà, thường ở dạng tấm nhỏ, chế tạo từ đất sét đã nung hay từ xi măng: nhà lợp ngói
nhà lợp ngói
ngòi nổ
danh từ
bộ phận dùng để châm lửa, đưa lửa vào thuốc nổ làm cho phát nổ: châm ngòi nổ
châm ngòi nổ
ngòi nổ
danh từ
(khẩu ngữ) tác nhân trực tiếp gây ra xung đột: tháo ngòi nổ cho những vấn đề gay cấn trong khu vực
tháo ngòi nổ cho những vấn đề gay cấn trong khu vực
ngoi ngóp
động từ
cố ngoi lên, nhưng lại bị chìm xuống, liên tiếp nhiều lần một cách mệt nhọc: lội ngoi ngóp dưới sông
lội ngoi ngóp dưới sông
ngỏm
động từ
(hiếm) như nhổm: ngỏm dậy
ngỏm dậy
ngỏm
động từ
(thông tục) như ngóm: tịt ngỏm * đống lửa đã tắt ngỏm
tịt ngỏm * đống lửa đã tắt ngỏm
ngỏm
động từ
chết (hàm ý coi khinh): đòm một phát là ngỏm luôn
đòm một phát là ngỏm luôn