word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
ngon
tính từ
(thức ăn, thức uống) gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán: thức ăn ngon * chè ngon * miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng)
thức ăn ngon * chè ngon * miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng)
ngon
tính từ
(ngủ) say và yên giấc, đem lại cảm giác khoan khoái: ngủ ngon
ngủ ngon
ngon
tính từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) nhanh, gọn và rất dễ dàng, coi như không có gì khó khăn cả: bài toán này thì nó giải ngon
bài toán này thì nó giải ngon
ngon
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) giỏi, cừ: có ngon thì nhào vô!
có ngon thì nhào vô!
ngon
tính từ
(khẩu ngữ) tốt, đẹp, đem lại sự hài lòng: chiếc xe vẫn còn ngon chán!
chiếc xe vẫn còn ngon chán!
ngọn
danh từ
phần trên cùng của cây, là phần cao nhất và có hình nón, đối lập với gốc: ngọn tre * ngọn rau muống * trèo lên tận ngọn cây
ngọn tre * ngọn rau muống * trèo lên tận ngọn cây
ngọn
danh từ
phần đầu nhọn hoặc có hình nón của một số vật: ngọn bút lông * trèo lên tận ngọn tháp * bát cơm đầy có ngọn
ngọn bút lông * trèo lên tận ngọn tháp * bát cơm đầy có ngọn
ngọn
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị một số cây hay một số vật có đầu nhọn hoặc có hình nón: ngọn cỏ * ngọn đèn * vượt qua mấy ngọn núi
ngọn cỏ * ngọn đèn * vượt qua mấy ngọn núi
ngọn
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật chuyển động thành làn, luồng: ngọn lửa * đầu sóng ngọn gió (tng)
ngọn lửa * đầu sóng ngọn gió (tng)
ngóm
động từ
(khẩu ngữ) mất hẳn, hết hẳn đi, không còn thấy một biểu hiện gì nữa: đèn đóm tắt ngóm * ngòi pháo bị tịt ngóm
đèn đóm tắt ngóm * ngòi pháo bị tịt ngóm
ngón
danh từ
phần cử động được ở đầu bàn tay, bàn chân người và một số động vật: ngón chân * năm ngón tay có ngón dài ngón ngắn (tng)
ngón chân * năm ngón tay có ngón dài ngón ngắn (tng)
ngón
danh từ
(khẩu ngữ) tài nghệ, sở trường riêng: ngón đòn hiểm * ngón võ nhà nghề
ngón đòn hiểm * ngón võ nhà nghề
ngón
danh từ
(khẩu ngữ) mánh khoé, thủ đoạn riêng: giở ngón bịp
giở ngón bịp
ngon giấc
động từ
ngủ say và yên giấc: ngủ ngon giấc * đương ngon giấc thì bị gọi dậy
ngủ ngon giấc * đương ngon giấc thì bị gọi dậy
ngon ăn
tính từ
(khẩu ngữ) dễ làm, dễ được kết quả tốt, có lợi: tưởng ngon ăn, nào có ai ngờ!
tưởng ngon ăn, nào có ai ngờ!
ngon mắt
tính từ
(khẩu ngữ) đẹp mắt, gây được cảm giác thích thú, nhìn không biết chán: con bé trông khá ngon mắt
con bé trông khá ngon mắt
ngọn ngành
danh từ
đầu đuôi, cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát): tìm hiểu ngọn ngành * nói rõ ngọn ngành
tìm hiểu ngọn ngành * nói rõ ngọn ngành
ngón nghề
danh từ
(khẩu ngữ) bí quyết hoặc mánh khoé nghề nghiệp: xoay xở đủ ngón nghề để kiếm sống
xoay xở đủ ngón nghề để kiếm sống
ngỏn ngoẻn
tính từ
từ gợi tả cách cười há miệng, nhưng không thành tiếng, một cách tự nhiên: miệng cười ngỏn ngoẻn
miệng cười ngỏn ngoẻn
ngon miệng
tính từ
(ăn) thấy ngon, biết ngon: bữa cơm ngon miệng * người mệt nên ăn không thấy ngon miệng
bữa cơm ngon miệng * người mệt nên ăn không thấy ngon miệng
ngon lành
tính từ
ngon (nói khái quát): ăn ngon lành * ngủ một giấc ngon lành
ăn ngon lành * ngủ một giấc ngon lành
ngon ngót
tính từ
hơi ngót đi một chút: ăn từ sáng, giờ bụng đã ngon ngót
ăn từ sáng, giờ bụng đã ngon ngót
ngọn nguồn
danh từ
nơi bắt đầu của dòng sông, dòng suối; thường dùng để chỉ nguyên do, gốc tích của sự việc, hiện tượng: ngọn nguồn của câu chuyện * tìm hiểu rõ ngọn nguồn
ngọn nguồn của câu chuyện * tìm hiểu rõ ngọn nguồn
ngòn ngọt
tính từ
hơi ngọt: nước pha hơi ngòn ngọt
nước pha hơi ngòn ngọt
ngon ngọt
tính từ
(lời lẽ) khéo léo, ngọt ngào, dễ làm xiêu lòng: dỗ dành ngon ngọt
dỗ dành ngon ngọt
ngon xơi
tính từ
(thông tục) như ngon ăn: tưởng ngon xơi hoá ra chẳng dễ chút nào
tưởng ngon xơi hoá ra chẳng dễ chút nào
ngon ơ
tính từ
(khẩu ngữ) dễ làm, dễ được, chẳng có gì khó: làm ngon ơ * nặng như thế mà nó vác cứ ngon ơ
làm ngon ơ * nặng như thế mà nó vác cứ ngon ơ
ngõng
danh từ
mấu hình trụ để tra vào lỗ của một vật làm điểm tựa cho vật đó quay: ngõng cối xay
ngõng cối xay
ngóng
động từ
ở trạng thái tỏ ra bồn chồn không yên vì muốn điều gì đó nhanh đến với mình: ngóng mẹ về chợ * sốt ruột, thỉnh thoảng lại chạy ra cổng ngóng
ngóng mẹ về chợ * sốt ruột, thỉnh thoảng lại chạy ra cổng ngóng
ngỏng
động từ
(đầu, cổ) cất cao, vươn cao lên: đầu ngỏng lên * ngỏng cổ lên nhòm
đầu ngỏng lên * ngỏng cổ lên nhòm
ngỏng
tính từ
(cổ hoặc thân hình) cao quá mức, trông khó coi: cổ cao ngỏng * cao chê ngỏng, thấp chê lùn (tng)
cổ cao ngỏng * cao chê ngỏng, thấp chê lùn (tng)
ngóng đợi
động từ
như ngóng chờ: ngóng đợi tin nhà
ngóng đợi tin nhà
ngóng chờ
động từ
trông đợi đến bồn chồn: ngóng chờ tin tức
ngóng chờ tin tức
ngọng
tính từ
không phát âm được đúng một số âm do có tật hoặc do nói chưa sõi: có tật nói ngọng * ngọng líu ngọng lo
có tật nói ngọng * ngọng líu ngọng lo
ngọng
tính từ
(khẩu ngữ) dại, khờ: ngọng gì mà phải chịu thiệt!
ngọng gì mà phải chịu thiệt!
ngọng nghịu
tính từ
ngọng (ng1; nói khái quát): giọng nói ngọng nghịu
giọng nói ngọng nghịu
ngong ngóng
động từ
như ngóng (nhưng ý nhấn mạnh hơn): ngong ngóng chờ đợi
ngong ngóng chờ đợi
ngọt bùi
tính từ
có vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc: chia sẻ ngọt bùi * "Một thuyền, một bến, một dây, Ngọt bùi ta hưởng, đắng cay ta chịu cùng." (ca dao)
chia sẻ ngọt bùi * "Một thuyền, một bến, một dây, Ngọt bùi ta hưởng, đắng cay ta chịu cùng." (ca dao)
ngót dạ
động từ
(khẩu ngữ) hơi đói: ăn từ sáng, giờ đã ngót dạ
ăn từ sáng, giờ đã ngót dạ
ngót
tính từ
có thể tích giảm đi rõ rệt, thường do mất đi một lượng chất nước đáng kể trong quá trình đun nấu: rau xào bị ngót * tích cực ăn kiêng nên cũng ngót đi được vài cân (kng)
rau xào bị ngót * tích cực ăn kiêng nên cũng ngót đi được vài cân (kng)
ngót
tính từ
gần đủ một số tròn, chỉ thiếu ít thôi: tiêu ngót một triệu đồng * tuổi ngót hai mươi
tiêu ngót một triệu đồng * tuổi ngót hai mươi
ngọt lừ
tính từ
rất ngọt, vị ngọt như còn đọng mãi ở miệng: "Chồng chê thì mặc chồng chê, Dưa khú nấu với cá trê ngọt lừ." (ca dao)
"Chồng chê thì mặc chồng chê, Dưa khú nấu với cá trê ngọt lừ." (ca dao)
ngọt
tính từ
có vị như vị của đường, mật: bưởi ngọt * kẹo ngọt * ngọt như mía lùi * mật ngọt chết ruồi (tng)
bưởi ngọt * kẹo ngọt * ngọt như mía lùi * mật ngọt chết ruồi (tng)
ngọt
tính từ
(món ăn) có vị ngon như vị mì chính: gà ngọt thịt * gia thêm mì chính cho ngọt nước
gà ngọt thịt * gia thêm mì chính cho ngọt nước
ngọt
tính từ
(lời nói, âm thanh) dễ nghe, êm tai, dễ làm xiêu lòng: dỗ ngọt * ngọt giọng hò * nói ngọt lọt đến xương (tng)
dỗ ngọt * ngọt giọng hò * nói ngọt lọt đến xương (tng)
ngọt
tính từ
hay p ở mức độ cao, gây cảm giác như tác động êm nhẹ nhưng thấm sâu: dao sắc ngọt * trời rét ngọt
dao sắc ngọt * trời rét ngọt
ngọt lịm
tính từ
rất ngọt, vị ngọt như thấm sâu vào người, gây cảm giác dễ chịu, thích thú: nước dừa ngọt lịm
nước dừa ngọt lịm
ngọt ngào
tính từ
ngọt, gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát): tình yêu ngọt ngào * sự cám dỗ ngọt ngào
tình yêu ngọt ngào * sự cám dỗ ngọt ngào
ngọt lự
tính từ
(hiếm) như ngọt lừ (nhưng nghĩa mạnh hơn): quả na ngọt lự
quả na ngọt lự
ngọt sắc
tính từ
(khẩu ngữ) rất ngọt, có thể gây khé cổ (thường nói về độ ngọt của đường): bát chè ngọt sắc
bát chè ngọt sắc
ngọt nhạt
tính từ
(khẩu ngữ) (nói năng) ngọt ngào nhưng thiếu chân tình, cốt cho người khác tin theo, nghe theo: ngọt nhạt dỗ dành
ngọt nhạt dỗ dành
ngổ
tính từ
(khẩu ngữ) bạo, táo tợn đến mức không kiêng nể ai: tính rất ngổ
tính rất ngổ
ngót nghét
tính từ
(khẩu ngữ) gần đủ, gần sát một số tròn, chỉ thiếu rất ít thôi: tuổi ngót nghét bảy mươi * đạt ngót nghét 3 tạ một sào
tuổi ngót nghét bảy mươi * đạt ngót nghét 3 tạ một sào
ngộ
tính từ
(khẩu ngữ) hơi có vẻ khác lạ, gây được sự chú ý, thường là làm cho thấy hay hay, có cảm tình: cái tên nghe ngộ quá * thằng bé trông rất ngộ
cái tên nghe ngộ quá * thằng bé trông rất ngộ
ngộ
tính từ
(phương ngữ) dại, điên: chó ngộ
chó ngộ
ngộ
kết từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) ngộ nhỡ (nói tắt): cứ mang theo cái áo ấm, ngộ trời trở lạnh
cứ mang theo cái áo ấm, ngộ trời trở lạnh
ngộ
động từ
(cũ, hiếm) gặp: "Đôi ta mới ngộ hôm nay, Một đêm là ngãi, một ngày là duyên." (ca dao)
"Đôi ta mới ngộ hôm nay, Một đêm là ngãi, một ngày là duyên." (ca dao)
ngố
tính từ
(khẩu ngữ) ngốc nghếch, ngây ngô: có thế mà cũng không biết, ngố thật!
có thế mà cũng không biết, ngố thật!
ngô
danh từ
cây lương thực, thân thẳng, quả có dạng hạt tụ lại thành bắp ở lưng chừng thân, hạt dùng để ăn: ngô đã ra bắp * râu ngô * chuyện nở như ngô rang
ngô đã ra bắp * râu ngô * chuyện nở như ngô rang
ngổ ngáo
tính từ
có thái độ, hành động ngang ngược, liều lĩnh: tính khí ngổ ngáo, hay gây sự
tính khí ngổ ngáo, hay gây sự
ngộ độc
động từ
bị nhiễm độc tố của vi khuẩn hoặc bị nhiễm chất độc qua đường ăn uống: ngộ độc thực phẩm
ngộ độc thực phẩm
ngỗ nghịch
tính từ
bướng bỉnh, ương ngạnh, không chịu ghép mình vào khuôn phép, kỉ luật (thường nói về trẻ con): đứa con ngỗ nghịch
đứa con ngỗ nghịch
ngọt xớt
tính từ
(giọng nói) rất ngọt và dịu dàng dễ nghe, nhưng thường không thật, nhằm một mục đích không tốt nào đó: anh anh em em ngọt xớt * giọng dỗ dành ngọt xớt
anh anh em em ngọt xớt * giọng dỗ dành ngọt xớt
ngọt xớt
tính từ
(đường cắt) sắc và gọn, gây cảm giác rất nhẹ nhàng: rạch một đường ngọt xớt
rạch một đường ngọt xớt
ngô nghê
tính từ
thiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười: vẻ mặt ngô nghê * văn viết còn ngô nghê
vẻ mặt ngô nghê * văn viết còn ngô nghê
ngộ nghĩnh
tính từ
có những nét khác lạ, gợi cảm giác hay hay, buồn cười một cách đáng yêu: đứa bé trông rất ngộ nghĩnh * hình vẽ ngộ nghĩnh
đứa bé trông rất ngộ nghĩnh * hình vẽ ngộ nghĩnh
ngô ngố
tính từ
hơi ngố: thằng bé trông ngô ngố
thằng bé trông ngô ngố
ngồ ngộ
tính từ
hơi ngộ, trông hơi buồn cười nhưng với vẻ đáng yêu: con bé có cái bím tóc trông ngồ ngộ
con bé có cái bím tóc trông ngồ ngộ
ngộ nhận
động từ
hiểu sai, nhận thức sai: tự ngộ nhận về chính mình
tự ngộ nhận về chính mình
ngộc nghệch
tính từ
có vóc dáng to lớn nhưng vụng dại: to xác nhưng còn ngộc nghệch lắm!
to xác nhưng còn ngộc nghệch lắm!
ngộ nhỡ
kết từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) như nhỡ ra: thế ngộ nhỡ người ta không bằng lòng thì sao?
thế ngộ nhỡ người ta không bằng lòng thì sao?
ngôi
danh từ
chức vị thường được coi là cao nhất trong làng, trong nước, theo thể chế phong kiến: lên ngôi thiên tử * ngôi tiên chỉ * giành ngôi bá chủ
lên ngôi thiên tử * ngôi tiên chỉ * giành ngôi bá chủ
ngôi
danh từ
ngôi vua (nói tắt): truất ngôi * cướp ngôi * chọn người nối ngôi
truất ngôi * cướp ngôi * chọn người nối ngôi
ngôi
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị một số loại sự vật nhất định: ngôi nhà lá * ngôi chùa * những ngôi sao lung linh trên nền trời
ngôi nhà lá * ngôi chùa * những ngôi sao lung linh trên nền trời
ngôi
danh từ
phạm trù ngữ pháp gắn với các loại từ như đại từ, động từ, v.v., biểu thị vị trí của các nhân vật trong giao tiếp: là người nói, người nghe hay người hoặc vật được nói đến: là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất * động từ tiếng Nga có ba ngôi
là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất * động từ tiếng Nga có ba ngôi
ngôi
danh từ
thế nằm của thai nhi gần ngày sinh, xét về mặt bộ phận nào ở sát nhất lối ra cửa mình: ngôi đầu * ngôi ngang (thai nằm ngang)
ngôi đầu * ngôi ngang (thai nằm ngang)
ngôi
danh từ
đường ngôi (nói tắt): rẽ ngôi giữa
rẽ ngôi giữa
ngộ sát
động từ
lỡ làm chết người, hoàn toàn không có chủ ý: tội ngộ sát
tội ngộ sát
ngốc
tính từ
kém về trí khôn, về khả năng suy xét, ứng phó, xử sự: đồ ngốc! * ngốc quá, dễ thế mà cũng không biết
đồ ngốc! * ngốc quá, dễ thế mà cũng không biết
ngỗ ngược
tính từ
bướng bỉnh, ngang ngược, coi thường người trên: ăn nói ngỗ ngược * thái độ ngỗ ngược
ăn nói ngỗ ngược * thái độ ngỗ ngược
ngốc nghếch
tính từ
ngốc (nói khái quát): làm một việc ngốc nghếch * ăn nói ngốc nghếch
làm một việc ngốc nghếch * ăn nói ngốc nghếch
ngồi
động từ
ở tư thế đít đặt trên mặt nền hoặc chân gập lại để đỡ toàn thân; phân biệt với đứng, nằm: ngồi thu lu trên phản * ổn định chỗ ngồi
ngồi thu lu trên phản * ổn định chỗ ngồi
ngồi
động từ
(khẩu ngữ) ở nơi, ở vị trí nào đó trong thời gian tương đối lâu để làm việc gì: ngồi nhà đá * ngồi ghế giám đốc
ngồi nhà đá * ngồi ghế giám đốc
ngồi bệt
động từ
ngồi sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới: ngồi bệt xuống đất
ngồi bệt xuống đất
ngôi báu
danh từ
(cũ, trang trọng) ngôi vua: tranh giành ngôi báu
tranh giành ngôi báu
ngồi bó gối
động từ
ngồi ở tư thế co gập chân, hai tay vòng ra, ôm lấy đầu gối: ngồi bó gối trên giường
ngồi bó gối trên giường
ngồi chưa ấm chỗ
null
(khẩu ngữ) tả trường hợp không ngồi yên được lâu ở một chỗ, thường vì sốt ruột hay bận rộn: ngồi chưa ấm chỗ đã phải đi
ngồi chưa ấm chỗ đã phải đi
ngồi dưng
động từ
(hiếm) như ngồi không: thất nghiệp, phải ngồi dưng cả tháng trời
thất nghiệp, phải ngồi dưng cả tháng trời
ngồi dãi thẻ
động từ
ngồi bệt xuống và duỗi thẳng hai chân ra: con bé ngồi dãi thẻ giữa nhà chơi chuyền
con bé ngồi dãi thẻ giữa nhà chơi chuyền
ngồi đồng
động từ
ngồi để lên đồng: bà cốt ngồi đồng
bà cốt ngồi đồng
ngồi lê mách lẻo
null
(khẩu ngữ) như ngồi lê đôi mách: quen thói ngồi lê mách lẻo
quen thói ngồi lê mách lẻo
ngồi không
động từ
không làm gì hoặc không có việc gì để làm: bói rẻ còn hơn ngồi không (tng)
bói rẻ còn hơn ngồi không (tng)
ngôi thứ
danh từ
địa vị và cấp bậc (nói khái quát): tranh giành ngôi thứ
tranh giành ngôi thứ
ngôi sao
danh từ
người đạt thành tích nổi bật trong biểu diễn nghệ thuật hoặc hoạt động thể thao (thường là còn trẻ), được công chúng hâm mộ, ví như ngôi sao sáng trên bầu trời: ngôi sao màn bạc * ngôi sao trên sân cỏ * trở thành ngôi sao trong làng ca nhạc
ngôi sao màn bạc * ngôi sao trên sân cỏ * trở thành ngôi sao trong làng ca nhạc
ngồi thiền
động từ
ngồi im lặng theo kiểu riêng, giữ cho thân và tâm không động, theo đạo Phật: sự cụ toạ thiền
sự cụ toạ thiền
ngôi vị
danh từ
ngôi thứ, danh vị (nói khái quát): mất ngôi vị độc tôn * bảo vệ ngôi vị quán quân
mất ngôi vị độc tôn * bảo vệ ngôi vị quán quân
ngồi xếp bằng
động từ
ngồi gập hai chân lại và xếp chéo vào nhau, đùi và mông sát xuống mặt nền: ngồi xếp bằng trên sập
ngồi xếp bằng trên sập
ngồi tù
động từ
(khẩu ngữ) bị giam trong nhà tù: tham ô nên phải ngồi tù
tham ô nên phải ngồi tù
ngồm ngoàm
tính từ
(khẩu ngữ) như nhồm nhoàm: mồm nhai ngồm ngoàm
mồm nhai ngồm ngoàm
ngốn
động từ
(khẩu ngữ) ăn nhanh và nhiều một cách thô tục: ngốn một lúc hết mấy quả chuối
ngốn một lúc hết mấy quả chuối