word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ngốn | động từ | tiêu thụ mất nhiều và nhanh quá mức bình thường: xe ngốn xăng * việc này ngốn nhiều thời gian | xe ngốn xăng * việc này ngốn nhiều thời gian |
ngồn ngộn | tính từ | đầy ngộn lên, trông ngợp mắt: đống thóc ngồn ngộn giữa sân | đống thóc ngồn ngộn giữa sân |
ngộn | tính từ | (khẩu ngữ) nhiều đến mức đầy ứ lên, chồng chất lên, nhìn ngợp mắt: mâm cỗ đầy ngộn * công việc cứ ngộn lên | mâm cỗ đầy ngộn * công việc cứ ngộn lên |
ngôn luận | động từ | phát biểu, bày tỏ ý kiến một cách công khai, rộng rãi về những vấn đề chung như chính trị, kinh tế, xã hội, v.v.: quyền tự do ngôn luận * cơ quan ngôn luận | quyền tự do ngôn luận * cơ quan ngôn luận |
ngốn ngấu | động từ | (khẩu ngữ) ngốn nhiều và liên tục: ngốn ngấu một lúc hết nải chuối | ngốn ngấu một lúc hết nải chuối |
ngốn ngấu | động từ | hoặc t (ăn, đọc) vội vã, liền một mạch, cốt lấy nhanh, lấy nhiều: đọc ngốn ngấu * ăn ngốn ngấu | đọc ngốn ngấu * ăn ngốn ngấu |
ngôn ngữ | danh từ | hệ thống những âm, những từ và những quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện để giao tiếp chung trong một cộng đồng: tiếng Anh là ngôn ngữ chính của người Anh, Mĩ * ngôn ngữ bất đồng | tiếng Anh là ngôn ngữ chính của người Anh, Mĩ * ngôn ngữ bất đồng |
ngôn ngữ | danh từ | hệ thống kí hiệu dùng làm phương tiện để diễn đạt, thông báo: ngôn ngữ nghệ thuật * ngôn ngữ hội hoạ * ngôn ngữ múa | ngôn ngữ nghệ thuật * ngôn ngữ hội hoạ * ngôn ngữ múa |
ngôn ngữ | danh từ | cách thức, nghệ thuật hay trình độ sử dụng ngôn ngữ có tính chất riêng: ngôn ngữ thơ * ngôn ngữ trẻ em | ngôn ngữ thơ * ngôn ngữ trẻ em |
ngổn ngang | tính từ | ở trạng thái để chồng chất ở mọi chỗ, mọi nơi một cách không có hàng lối, không có trật tự: cây cối đổ ngổn ngang * trên bàn ngổn ngang sách vở | cây cối đổ ngổn ngang * trên bàn ngổn ngang sách vở |
ngổn ngang | tính từ | (ý nghĩ) lộn xộn và chồng chất, tựa như không gỡ, không thoát ra được: những ý nghĩ ngổn ngang trong đầu * "Cái bần là cái dở dang, Làm cho trăm mối ngổn ngang vì bần." (ca dao) | những ý nghĩ ngổn ngang trong đầu * "Cái bần là cái dở dang, Làm cho trăm mối ngổn ngang vì bần." (ca dao) |
ngồn ngột | tính từ | có cảm giác rất bức bối, khó thở vì quá nóng như ở nơi chật hẹp có đông người: căn phòng ngồn ngột hơi người | căn phòng ngồn ngột hơi người |
ngồn ngột | tính từ | như ngàn ngạt: tiếng nói ngồn ngột trong hơi thở | tiếng nói ngồn ngột trong hơi thở |
ngôn ngữ lập trình | danh từ | ngôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính: ngôn ngữ lập trình Pascal | ngôn ngữ lập trình Pascal |
ngôn từ | danh từ | từ ngữ được diễn đạt thành lời, thành văn bản (nói khái quát): nghệ thuật sử dụng ngôn từ * ngôn từ sắc sảo | nghệ thuật sử dụng ngôn từ * ngôn từ sắc sảo |
ngôn ngữ học | danh từ | khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ: nhà ngôn ngữ học | nhà ngôn ngữ học |
ngông | tính từ | có những lời nói, việc làm ngang tàng, khác lẽ thường, bất chấp sự khen chê của người đời: tính thích chơi ngông * nói ngông | tính thích chơi ngông * nói ngông |
ngỗng | danh từ | chim cùng họ với vịt, nhưng mình to và cổ dài hơn: trứng ngỗng * cổ dài như cổ ngỗng | trứng ngỗng * cổ dài như cổ ngỗng |
ngỗng | danh từ | be cổ dài, thời trước dùng đựng rượu: cái ngỗng rượu bằng sành | cái ngỗng rượu bằng sành |
ngồng | danh từ | thân non của một số cây, như cải, thuốc lá, v.v., mọc cao vổng lên và mang hoa: ngồng cải | ngồng cải |
ngồng | tính từ | cao, lớn vượt hẳn lên, trông hơi khác thường: người cao ngồng | người cao ngồng |
ngông cuồng | tính từ | có những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường đến mức như cuồng dại mà không còn có đủ tự chủ để suy xét đúng sai nữa: ăn nói ngông cuồng * hành động ngông cuồng | ăn nói ngông cuồng * hành động ngông cuồng |
ngông nghênh | tính từ | tỏ ra tự đắc, coi thường mọi người, bằng những thái độ, cử chỉ gây cảm giác khó chịu: tính khí ngông nghênh * lời lẽ ngông nghênh | tính khí ngông nghênh * lời lẽ ngông nghênh |
ngột | null | (phương ngữ) ngạt: ngột thở | ngột thở |
ngộp | null | (Nam) ngạt (= không thở được): ngộp thở * chết ngộp | ngộp thở * chết ngộp |
ngộp | null | ngợp: lên cao thấy hơi ngộp | lên cao thấy hơi ngộp |
ngột ngạt | tính từ | có cảm giác rất khó thở do nóng bức hoặc thiếu không khí (nói khái quát): hơi nóng ngột ngạt * căn phòng ngột ngạt | hơi nóng ngột ngạt * căn phòng ngột ngạt |
ngột ngạt | tính từ | ở trạng thái cảm thấy bức bối, không chịu đựng nổi cuộc sống vì tinh thần bị đè nén nặng nề: cuộc sống ngột ngạt | cuộc sống ngột ngạt |
ngốt | tính từ | cảm thấy ngột ngạt, bức bối, khó chịu vì nóng bức: nóng ngốt người * việc nhiều trông phát ngốt | nóng ngốt người * việc nhiều trông phát ngốt |
ngốt | tính từ | (khẩu ngữ) cảm thấy thèm muốn cái đang nhìn thấy trước mắt, đến mức choáng ngợp không còn thấy cái gì khác nữa: ngốt của * thấy tiền mà ngốt | ngốt của * thấy tiền mà ngốt |
ngơ | động từ | lờ đi như không biết để bỏ qua: ngoảnh mặt làm ngơ * xin ông thương tình mà ngơ đi cho! | ngoảnh mặt làm ngơ * xin ông thương tình mà ngơ đi cho! |
ngớ | động từ | lặng người đi, không kịp phản ứng gì trước một sự việc, một hiện tượng đột ngột xảy ra: ngớ người trước câu hỏi bất ngờ * đứng ngớ ra nhìn | ngớ người trước câu hỏi bất ngờ * đứng ngớ ra nhìn |
ngờ | động từ | cảm thấy khó tin và nghĩ là có thể không phải như thế, nhưng không có cơ sở để khẳng định: những con số đáng ngờ * nửa tin nửa ngờ * một mất mười ngờ (tng) | những con số đáng ngờ * nửa tin nửa ngờ * một mất mười ngờ (tng) |
ngờ | động từ | cứ nghĩ là như thế (nhưng thực ra lại không phải thế): điều không ngờ tới * "Tưởng bây giờ là bao giờ, Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao!" (TKiều) | điều không ngờ tới * "Tưởng bây giờ là bao giờ, Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao!" (TKiều) |
ngờ | động từ | (phương ngữ, hoặc kng) nghi ngờ (nói tắt): sự việc rất rõ ràng, không còn ngờ gì nữa * bị ngờ oan | sự việc rất rõ ràng, không còn ngờ gì nữa * bị ngờ oan |
ngỡ | động từ | nghĩ là, cho là như thế nào đó khi sự thật không phải thế, vì không kịp suy xét mà đã nhầm hoặc vì quá bất ngờ nên không dám tin: chuyện đùa mà ngỡ thật * "Thế gian lắm kẻ mơ màng, Thấy hòn son thắm ngỡ vàng nhặt đeo." (ca dao) | chuyện đùa mà ngỡ thật * "Thế gian lắm kẻ mơ màng, Thấy hòn son thắm ngỡ vàng nhặt đeo." (ca dao) |
ngợ | động từ | hơi ngờ, chưa dám chắc, dám tin hẳn vào điều đã nghe, đã thấy: thấy tên trong danh sách rồi mà vẫn còn ngợ | thấy tên trong danh sách rồi mà vẫn còn ngợ |
ngơ ngác | null | ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ: vẻ mặt ngơ ngác | vẻ mặt ngơ ngác |
ngờ ngạc | tính từ | như ngơ ngác (nhưng nghĩa mạnh hơn): ngờ ngạc nhìn quanh | ngờ ngạc nhìn quanh |
ngờ đâu | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn toàn không ngờ tới: ngờ đâu cơ sự lại đến nông nỗi này! | ngờ đâu cơ sự lại đến nông nỗi này! |
ngỡ ngàng | tính từ | cảm thấy hết sức ngạc nhiên trước những điều mới lạ hoặc những điều trước đó không nghĩ tới, không ngờ tới: ngỡ ngàng trước sự đổi thay | ngỡ ngàng trước sự đổi thay |
ngơ ngáo | tính từ | (khẩu ngữ) ngơ ngác, vẻ ngạc nhiên, ngỡ ngàng như chẳng hiểu gì: vẻ mặt ngơ ngáo | vẻ mặt ngơ ngáo |
ngơ ngơ | tính từ | ngẩn người ra, có vẻ như không hiểu, không ứng phó kịp thời đối với những hiện tượng, sự việc xảy ra xung quanh: "(…) đầu óc tôi lú lẫn, tôi chỉ nhìn ngơ ngơ chứ không biết hỏi họ câu gì!" (NgKiên; 16) | "(…) đầu óc tôi lú lẫn, tôi chỉ nhìn ngơ ngơ chứ không biết hỏi họ câu gì!" (NgKiên; 16) |
ngờ nghệch | tính từ | dại dột, vụng về trong cách ứng phó với hoàn cảnh, do chưa từng trải hoặc kém tinh khôn: bộ mặt ngờ nghệch * ngây thơ đến ngờ nghệch | bộ mặt ngờ nghệch * ngây thơ đến ngờ nghệch |
ngơ ngẩn | tính từ | như ngẩn ngơ (ng1): ngơ ngẩn nhìn theo * "Ngọn đèn khi tỏ khi mờ, Khiến người ngồi đó cũng ngơ ngẩn sầu." (TKiều) | ngơ ngẩn nhìn theo * "Ngọn đèn khi tỏ khi mờ, Khiến người ngồi đó cũng ngơ ngẩn sầu." (TKiều) |
ngớ ngẩn | tính từ | ở trạng thái ngờ nghệch, không hiểu biết gì, lạc lõng với hoàn cảnh xung quanh: bộ mặt ngớ ngẩn * ăn nói rõ ngớ ngẩn! | bộ mặt ngớ ngẩn * ăn nói rõ ngớ ngẩn! |
ngờ ngợ | động từ | hơi ngờ, nửa tin nửa còn chưa tin hẳn vào điều đã thấy, đã nghe: trông ngờ ngợ như đã gặp ở đâu rồi | trông ngờ ngợ như đã gặp ở đâu rồi |
ngơ ngơ ngẩn ngẩn | tính từ | như ngẩn ngơ (ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn): sau trận ốm, người cứ ngơ ngơ ngẩn ngẩn | sau trận ốm, người cứ ngơ ngơ ngẩn ngẩn |
ngờ vực | động từ | chưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật: ánh mắt ngờ vực * không mảy may ngờ vực | ánh mắt ngờ vực * không mảy may ngờ vực |
ngời | tính từ | sáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên: đôi mắt rạng ngời * “Trăng sáng soi thẳng vào khuôn mặt Nguyệt làm cho khuôn mặt tươi mát ngời lên và đẹp lạ thường!” (NgMChâu; 4) | đôi mắt rạng ngời * “Trăng sáng soi thẳng vào khuôn mặt Nguyệt làm cho khuôn mặt tươi mát ngời lên và đẹp lạ thường!” (NgMChâu; 4) |
ngơi nghỉ | động từ | như nghỉ ngơi: làm việc không ngơi nghỉ | làm việc không ngơi nghỉ |
ngờm ngợp | null | hơi ngợp: bãi dâu xanh ngờm ngợp | bãi dâu xanh ngờm ngợp |
ngợi khen | động từ | (văn chương) như khen ngợi: "Đã nên có nghĩa, có nhân, Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen." (TKiều) | "Đã nên có nghĩa, có nhân, Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen." (TKiều) |
ngơm ngớp | động từ | (hiếm) như nơm nớp: lo ngơm ngớp * ngơm ngớp lo sợ | lo ngơm ngớp * ngơm ngớp lo sợ |
ngời ngợi | tính từ | như ngời ngời: bầu trời tuyết trắng ngời ngợi | bầu trời tuyết trắng ngời ngợi |
ngơi ngớt | động từ | (mức độ) giảm dần, ngớt dần đi: nỗi đau đã ngơi ngớt * cơn mưa ngơi ngớt dần | nỗi đau đã ngơi ngớt * cơn mưa ngơi ngớt dần |
ngời ngời | tính từ | như ngời (nhưng ý nhấn mạnh hơn): đẹp ngời ngời | đẹp ngời ngời |
ngơn ngớt | động từ | ngớt dần đi: đợi ngơn ngớt mưa hãy đi | đợi ngơn ngớt mưa hãy đi |
ngớp | tính từ | (hiếm) như ngốt (ng2): ngớp của | ngớp của |
ngợm | danh từ | con vật tưởng tượng, có vẻ giống người nhưng hình thù rất xấu xí: nửa người, nửa ngợm | nửa người, nửa ngợm |
ngớt | động từ | giảm đi một phần về mức độ: trời đã ngớt mưa * ngớt tiếng súng * khen không ngớt lời | trời đã ngớt mưa * ngớt tiếng súng * khen không ngớt lời |
ngù | danh từ | (Từ cũ) núm tròn chụp lên chóp mũ nón, cán cờ, cán binh khí thời trước, thường có đính những tua màu đẹp rủ xuống hoặc chòm lông dài: ngù giáo * ngù mũ | ngù giáo * ngù mũ |
ngợp | động từ | có cảm giác như chóng mặt và sợ hãi, khi bỗng nhiên cảm thấy mình thật nhỏ bé và bất lực trước cái gì đó quá lớn, quá cao, quá rộng: bị ngợp trước biển rộng mênh mông * càng lên cao càng thấy ngợp | bị ngợp trước biển rộng mênh mông * càng lên cao càng thấy ngợp |
ngợp | động từ | chiếm đầy khắp, như bao trùm cả không gian, gây cảm giác như thấy mình thật bé nhỏ: khói lửa ngợp trời * cờ xí ngợp đường | khói lửa ngợp trời * cờ xí ngợp đường |
ngủ | động từ | nhắm mắt lại, tạm dừng mọi hoạt động chân tay và tri giác, bắp thịt dãn mềm, các hoạt động hô hấp, tuần hoàn chậm lại, toàn bộ cơ thể được nghỉ ngơi (một trạng thái sinh lí thường có tính chất chu kì theo ngày đêm): ru cho bé ngủ * mắt lim dim buồn ngủ | ru cho bé ngủ * mắt lim dim buồn ngủ |
ngủ | động từ | (động, thực vật) ở trạng thái giảm hẳn sự hoạt động và phát triển trong một thời gian: thời gian ngủ của mầm * gấu ngủ đông | thời gian ngủ của mầm * gấu ngủ đông |
ngu | tính từ | rất kém về trí lực, không hiểu biết gì về cả những điều ai cũng hiểu, cũng biết: đồ ngu! (tiếng mắng) * "Rồng vàng tắm nước ao tù, Người khôn ở với người ngu bực mình." (Cdao) | đồ ngu! (tiếng mắng) * "Rồng vàng tắm nước ao tù, Người khôn ở với người ngu bực mình." (Cdao) |
ngụ | động từ | ở, cư trú: ngụ ở một làng chài * xin ngụ đỡ một đêm | ngụ ở một làng chài * xin ngụ đỡ một đêm |
ngụ | động từ | ngụ ý (nói tắt): ánh mắt ngụ vẻ trìu mến | ánh mắt ngụ vẻ trìu mến |
ngũ âm | danh từ | hệ thống âm nhạc có năm nốt trong phạm vi một quãng tám, thường gặp ở âm nhạc dân gian: "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều) | "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều) |
ngũ âm | danh từ | dàn nhạc nhỏ gồm năm thứ nhạc khí, chuyên dùng trong hội hè đình đám ngày xưa ở miền Nam Việt Nam: nhạc ngũ âm | nhạc ngũ âm |
ngũ cúng | danh từ | năm thứ đồ lễ để cúng Phật (nước, hương, hoa, cơm, đèn), theo tín ngưỡng dân gian: "Tâng tâng trời mới bình minh, Hương hoa, ngũ cúng, sắm sanh lễ thường." (TKiều) | "Tâng tâng trời mới bình minh, Hương hoa, ngũ cúng, sắm sanh lễ thường." (TKiều) |
ngu dân | động từ | (cũ) kìm hãm dân chúng trong vòng ngu dốt, tối tăm để dễ bề cai trị: chính sách ngu dân | chính sách ngu dân |
ngụ cư | động từ | sinh sống ở một nơi không phải quê hương bản quán của mình: dân ngụ cư | dân ngụ cư |
ngủ đậu | động từ | ngủ nhờ, ngủ tạm ở nhà người khác: lỡ đường, xin ngủ đậu một đêm | lỡ đường, xin ngủ đậu một đêm |
ngủ gà | động từ | ngủ lơ mơ, mắt khép không chặt, thỉnh thoảng lại choàng tỉnh, giống như gà ngủ: mắt lơ mơ như ngủ gà | mắt lơ mơ như ngủ gà |
ngu dốt | tính từ | ngu và dốt nát, không hiểu biết gì (nói khái quát): đầu óc ngu dốt | đầu óc ngu dốt |
ngu dại | tính từ | vừa ngu vừa dại (nói khái quát): đầu óc ngu dại | đầu óc ngu dại |
ngu đần | tính từ | ngu và đần (nói khái quát): đầu óc ngu đần | đầu óc ngu đần |
ngu độn | tính từ | như ngu đần: hạng người ngu độn | hạng người ngu độn |
ngủ đông | động từ | ngủ kéo dài vào mùa đông (một trạng thái sinh lí của nhiều động vật ở xứ lạnh): gấu ngủ đông | gấu ngủ đông |
ngũ đoản | tính từ | (hiếm) (người) thấp lùn, chân tay đều ngắn: người có tướng ngũ đoản | người có tướng ngũ đoản |
ngũ giác | danh từ | đa giác có năm cạnh: hình ngũ giác | hình ngũ giác |
ngũ kinh | danh từ | năm bộ sách được coi là kinh điển của nho giáo: kinh Thi, kinh Thư, kinh Lễ, kinh Dịch, kinh Xuân Thu (nói tổng quát): sách ngũ kinh | sách ngũ kinh |
ngũ giới | danh từ | năm điều răn của đạo Phật: không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói càn, không uống rượu ăn thịt (nói tổng quát): phạm phải một trong ngũ giới | phạm phải một trong ngũ giới |
ngủ gật | động từ | ngủ ở tư thế ngồi hoặc đứng, đầu thỉnh thoảng lại gật một cái: ngủ gật trong lớp * ngồi ngủ gật | ngủ gật trong lớp * ngồi ngủ gật |
ngũ kim | danh từ | các thứ kim loại để chế tạo đồ dùng, như đồng, sắt, nhôm, v.v. (nói khái quát): buôn bán đồ ngũ kim | buôn bán đồ ngũ kim |
ngũ hành | danh từ | năm nguyên tố cấu tạo nên vạn vật, theo quan niệm triết học Trung Quốc cổ đại: kim kim loại, mộc gỗ, thuỷ nước, hoả lửa, thổ đất (nói tổng quát): thuyết âm dương, ngũ hành | thuyết âm dương, ngũ hành |
ngủ khì | động từ | (khẩu ngữ) ngủ rất say, không biết gì hết: đứa bé bú no đã ngủ khì | đứa bé bú no đã ngủ khì |
ngủ ngáy | động từ | (khẩu ngữ) như ngủ nghê: mới đặt lưng chứ đã ngủ ngáy gì đâu! | mới đặt lưng chứ đã ngủ ngáy gì đâu! |
ngũ liên | danh từ | tiếng trống liên tiếp, dồn dập, mỗi nhịp năm tiếng, để thúc giục hay báo động khẩn cấp: "Thùng thùng trống đánh ngũ liên, Bước chân xuống thuyền nước mắt như mưa." (ca dao) | "Thùng thùng trống đánh ngũ liên, Bước chân xuống thuyền nước mắt như mưa." (ca dao) |
ngu muội | tính từ | ngu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì: đầu óc ngu muội | đầu óc ngu muội |
ngu ngơ | tính từ | ngây ngô, khờ dại: bộ mặt ngu ngơ * hỏi một câu rất ngu ngơ | bộ mặt ngu ngơ * hỏi một câu rất ngu ngơ |
ngủ nghê | động từ | (khẩu ngữ) ngủ (nói khái quát): ăn uống, ngủ nghê điều độ | ăn uống, ngủ nghê điều độ |
ngủ mê | động từ | (phương ngữ) ngủ rất say: vừa nằm xuống đã ngủ mê | vừa nằm xuống đã ngủ mê |
ngủ mê | động từ | như nằm mơ: "Đêm qua trằn trọc canh dài, Ngủ mê cứ tưởng rằng người đắp chung." (ca dao) | "Đêm qua trằn trọc canh dài, Ngủ mê cứ tưởng rằng người đắp chung." (ca dao) |
ngụ ngôn | danh từ | bài thơ hoặc truyện ngắn mượn chuyện loài vật để nói về việc đời, nhằm giáo dục về đạo lí, về kinh nghiệm sống: thơ ngụ ngôn * truyện ngụ ngôn của La Fontaine | thơ ngụ ngôn * truyện ngụ ngôn của La Fontaine |
ngu ngốc | tính từ | rất ngốc (nói khái quát): cách xử sự thật ngu ngốc | cách xử sự thật ngu ngốc |
ngũ ngôn | danh từ | thể thơ mỗi câu có năm âm tiết: thơ ngũ ngôn | thơ ngũ ngôn |
ngù ngờ | tính từ | (khẩu ngữ) chậm chạp, lờ đờ, thiếu tinh nhanh: đầu óc ngù ngờ * "Sông sâu cá lội ngù ngờ, Biết em có đợi mà chờ uổng công." (ca dao) | đầu óc ngù ngờ * "Sông sâu cá lội ngù ngờ, Biết em có đợi mà chờ uổng công." (ca dao) |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.