word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
ngũ quả | danh từ | các thứ hoa quả (ngày trước vốn gồm năm thứ, là chuối tiêu, bưởi (hoặc phật thủ), quýt, nho, táo) được bày chung với nhau trong ngày Tết Nguyên Đán (nói tổng quát): mâm ngũ quả | mâm ngũ quả |
ngũ sắc | danh từ | năm màu chính thường dùng trong trang trí: xanh, vàng, đỏ, trắng, đen (nói tổng quát): chỉ ngũ sắc * pháo hoa ngũ sắc | chỉ ngũ sắc * pháo hoa ngũ sắc |
ngu si | tính từ | rất ngu, hầu như chẳng biết gì: đầu óc ngu si * kẻ ngu si dốt nát | đầu óc ngu si * kẻ ngu si dốt nát |
nguẩy | động từ | quay ngoắt đi, biểu thị thái độ không bằng lòng: nguẩy đầu từ chối * nguẩy một cái rồi đi thẳng | nguẩy đầu từ chối * nguẩy một cái rồi đi thẳng |
ngu tối | tính từ | như ngu muội: đầu óc ngu tối | đầu óc ngu tối |
ngũ vị | danh từ | năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn (nói tổng quát): mứt ngũ vị | mứt ngũ vị |
ngũ tuần | danh từ | (cũ, trang trọng) năm mươi tuổi: tuổi ngoại ngũ tuần (ngoài năm mươi tuổi) | tuổi ngoại ngũ tuần (ngoài năm mươi tuổi) |
ngụ ý | null | ý kín đáo, ẩn trong câu nói, bài văn hay trong cử chỉ, dáng điệu để người khác tự suy ra mà hiểu: hiểu được ngụ ý của tác giả * cái nhìn đầy ngụ ý | hiểu được ngụ ý của tác giả * cái nhìn đầy ngụ ý |
ngu xuẩn | tính từ | rất ngu, đến mức như không có một chút trí khôn nào: làm điều ngu xuẩn * ăn nói ngu xuẩn | làm điều ngu xuẩn * ăn nói ngu xuẩn |
ngục tù | danh từ | nhà tù, nhà lao (nói khái quát): chốn ngục tù | chốn ngục tù |
nguây nguẩy | động từ | từ gợi tả bộ điệu tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, nhún vai, v.v.: lắc đầu nguây nguẩy * chưa nghe hết đã nguây nguẩy quay đi | lắc đầu nguây nguẩy * chưa nghe hết đã nguây nguẩy quay đi |
ngục | danh từ | (Từ cũ) nhà tù: bị giam vào ngục * lính cai ngục * vượt ngục | bị giam vào ngục * lính cai ngục * vượt ngục |
ngục thất | danh từ | (cũ) nhà tù: giam trong ngục thất | giam trong ngục thất |
nguếch ngoác | tính từ | (hiếm) như nguệch ngoạc: chữ viết nguếch ngoác | chữ viết nguếch ngoác |
nguệch ngoạc | tính từ | (nét viết hoặc vẽ) xiên xẹo, méo mó, do chưa thạo hoặc do vội vàng, cẩu thả: nét chữ nguệch ngoạc | nét chữ nguệch ngoạc |
ngúc ngắc | động từ | lắc qua lắc lại: vừa nói vừa ngúc ngắc cái đầu | vừa nói vừa ngúc ngắc cái đầu |
ngúc ngắc | tính từ | có chỗ vấp váp, vướng mắc, không trôi chảy: đọc ngúc ngắc * công việc còn có chỗ ngúc ngắc | đọc ngúc ngắc * công việc còn có chỗ ngúc ngắc |
ngùi | tính từ | (hiếm) như bùi ngùi: "Tôi ra đứng ở đầu làng, Ngùi trông theo chị khuất ngàn dâu thưa." (NgBính; 11) | "Tôi ra đứng ở đầu làng, Ngùi trông theo chị khuất ngàn dâu thưa." (NgBính; 11) |
ngùi ngùi | tính từ | như bùi ngùi: trong dạ ngùi ngùi * "Chiều chiều ra ngõ ngó xuôi, Ngó không thấy mẹ, ngùi ngùi nhớ thương." (ca dao) | trong dạ ngùi ngùi * "Chiều chiều ra ngõ ngó xuôi, Ngó không thấy mẹ, ngùi ngùi nhớ thương." (ca dao) |
ngụm | danh từ | lượng chất lỏng trong miệng mỗi lần uống: ngụm rượu * ngụm nước * uống từng ngụm nhỏ | ngụm rượu * ngụm nước * uống từng ngụm nhỏ |
ngún | động từ | cháy ngầm, không bốc thành ngọn: đám trấu cháy ngún | đám trấu cháy ngún |
ngun ngút | tính từ | (hiếm) như nghi ngút: khói bốc lên ngun ngút | khói bốc lên ngun ngút |
ngùn ngụt | tính từ | (lửa, khói bốc lên) mạnh thành ngọn, thành luồng lớn: nước sôi bốc hơi ngùn ngụt * lửa cháy ngùn ngụt | nước sôi bốc hơi ngùn ngụt * lửa cháy ngùn ngụt |
ngủng ngẳng | động từ | từ gợi tả dáng vẻ, cử chỉ tỏ ra lạnh nhạt, không mặn mà, đằm thắm do không ưa, không vừa ý hoặc không thích có quan hệ: lợn ngủng nghỉnh chê cám * vợ chồng ngủng nghỉnh | lợn ngủng nghỉnh chê cám * vợ chồng ngủng nghỉnh |
ngùng ngoằng | tính từ | (hiếm) như loằng ngoằng: dây dợ ngùng ngoằng | dây dợ ngùng ngoằng |
ngủng nghỉnh | động từ | từ gợi tả dáng vẻ, cử chỉ tỏ ra lạnh nhạt, không mặn mà, đằm thắm do không ưa, không vừa ý hoặc không thích có quan hệ: lợn ngủng nghỉnh chê cám * vợ chồng ngủng nghỉnh | lợn ngủng nghỉnh chê cám * vợ chồng ngủng nghỉnh |
nguội lạnh | tính từ | nguội đến mức như lạnh đi: mâm cơm nguội lạnh * bàn thờ để nguội lạnh không hương khói | mâm cơm nguội lạnh * bàn thờ để nguội lạnh không hương khói |
nguôi ngoai | động từ | nguôi (nói khái quát): nỗi đau cũng nguôi ngoai dần theo năm tháng | nỗi đau cũng nguôi ngoai dần theo năm tháng |
ngủng ngoẳng | động từ | từ gợi tả dáng vẻ, cử chỉ tỏ ra lạnh nhạt, không mặn mà, đằm thắm do không ưa, không vừa ý hoặc không thích có quan hệ: lợn ngủng nghỉnh chê cám * vợ chồng ngủng nghỉnh | lợn ngủng nghỉnh chê cám * vợ chồng ngủng nghỉnh |
ngúng nguẩy | động từ | từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v.: dáng đi ngúng nguẩy * ngúng nguẩy từ chối | dáng đi ngúng nguẩy * ngúng nguẩy từ chối |
nguôi | động từ | (trạng thái tình cảm hay cảm xúc mạnh) giảm bớt dần mức độ: nguôi lòng * nguôi cơn giận * nỗi buồn khôn nguôi | nguôi lòng * nguôi cơn giận * nỗi buồn khôn nguôi |
nguội | tính từ | không còn nóng nữa, trở thành có nhiệt độ bình thường: cơm nguội * nước đun sôi để nguội * bếp lửa đã nguội | cơm nguội * nước đun sôi để nguội * bếp lửa đã nguội |
nguội | danh từ | phương pháp chế tạo, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm kim loại theo lối thủ công: phân xưởng nguội * làm nguội * thợ nguội | phân xưởng nguội * làm nguội * thợ nguội |
nguội ngắt | tính từ | nguội hoàn toàn, không còn chút hơi nóng nào: cơm canh nguội ngắt | cơm canh nguội ngắt |
nguôi quên | động từ | nguôi dần, quên dần đi: nỗi đau không thể nguôi quên | nỗi đau không thể nguôi quên |
nguồn | danh từ | nơi bắt đầu của sông, suối: nguồn sông * nơi đầu nguồn | nguồn sông * nơi đầu nguồn |
nguồn | danh từ | nơi bắt đầu, nơi phát sinh ra hoặc nơi có thể cung cấp: nguồn bệnh * nguồn vốn * khơi nguồn cảm xúc | nguồn bệnh * nguồn vốn * khơi nguồn cảm xúc |
nguồn cơn | danh từ | (văn chương) đầu đuôi, ngọn ngành của sự việc: kể lể nguồn cơn * chưa tỏ nguồn cơn | kể lể nguồn cơn * chưa tỏ nguồn cơn |
nguồn cội | danh từ | như nguồn gốc: trở về nguồn cội | trở về nguồn cội |
nguồn gốc | danh từ | nơi từ đó nảy sinh ra: nguồn gốc loài người * lô hàng không rõ nguồn gốc | nguồn gốc loài người * lô hàng không rõ nguồn gốc |
ngụp | động từ | tự làm cho cả người chìm hẳn xuống dưới mặt nước một lúc: ngụp xuống nước một lát * ngoi lên ngụp xuống | ngụp xuống nước một lát * ngoi lên ngụp xuống |
nguồn lực | danh từ | nguồn sức mạnh vật chất, tinh thần phải bỏ ra để tiến hành một hoạt động nào đó: nguồn lực tài chính * thu hút nguồn lực đầu tư | nguồn lực tài chính * thu hút nguồn lực đầu tư |
ngụp lặn | động từ | ngoi lên ngụp xuống dưới nước sâu (nói khái quát): bọn trẻ ngụp lặn dưới sông * ngụp lặn trong cảnh ăn chơi sa đoạ (b) | bọn trẻ ngụp lặn dưới sông * ngụp lặn trong cảnh ăn chơi sa đoạ (b) |
ngút | động từ | bốc lên liên tục và ngày càng cao, như vượt ra ngoài tầm mắt (thường nói về lửa, khói): khói lửa ngút trời | khói lửa ngút trời |
ngút | động từ | trải rộng ra mãi như vượt quá tầm mắt: bãi dâu trải ngút tầm mắt * biển lúa xanh ngút tận chân trời | bãi dâu trải ngút tầm mắt * biển lúa xanh ngút tận chân trời |
nguội tanh | tính từ | (hiếm) như nguội ngắt: bát phở nguội tanh | bát phở nguội tanh |
ngút ngàn | tính từ | nhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tầm mắt: đồng lúa non ngút ngàn | đồng lúa non ngút ngàn |
nguỵ | null | nguỵ quyền hoặc nguỵ quân (nói tắt): lính nguỵ * sĩ quan nguỵ | lính nguỵ * sĩ quan nguỵ |
ngút ngát | tính từ | (hiếm) như ngút ngàn: bãi dâu ngút ngát | bãi dâu ngút ngát |
nguy | tính từ | ở vào tình trạng dễ có khả năng xảy ra tai nạn, thiệt hại lớn (thường đe doạ sự sống): bệnh để lâu có thể nguy đến tính mạng * lúc này mà mưa thì nguy to | bệnh để lâu có thể nguy đến tính mạng * lúc này mà mưa thì nguy to |
nguy biến | danh từ | việc bất ngờ có thể gây ra tai hoạ lớn: gặp nguy biến | gặp nguy biến |
nguy biến | tính từ | có thể gây ra tai hoạ lớn bất ngờ: vượt qua giây phút nguy biến nhất | vượt qua giây phút nguy biến nhất |
nguỵ biện | động từ | cố ý dùng những lí lẽ bề ngoài có vẻ đúng nhưng thật ra là sai, để rút ra những kết luận không đúng sự thật: nguỵ biện cho hành vi sai trái của mình * luận điệu nguỵ biện | nguỵ biện cho hành vi sai trái của mình * luận điệu nguỵ biện |
nguy cơ | danh từ | cái có thể gây ra tai hoạ lớn trong một thời gian rất gần: doanh nghiệp có nguy cơ phá sản * loài động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng | doanh nghiệp có nguy cơ phá sản * loài động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng |
nguy cấp | tính từ | rất nguy, đòi hỏi phải ứng phó gấp, không thể chậm trễ: tình thế nguy cấp | tình thế nguy cấp |
nguy hiểm | tính từ | có thể gây tai hại lớn: tên tội phạm nguy hiểm * bệnh để lâu có thể nguy hiểm đến tính mạng | tên tội phạm nguy hiểm * bệnh để lâu có thể nguy hiểm đến tính mạng |
nguy hiểm | danh từ | (cũng hiểm nguy) điều gây tai hại lớn: bất chấp nguy hiểm * coi thường nguy hiểm | bất chấp nguy hiểm * coi thường nguy hiểm |
nguy hại | tính từ | nguy hiểm và gây tổn thất cho con người: sự ô nhiễm môi trường rất nguy hại cho sức khoẻ | sự ô nhiễm môi trường rất nguy hại cho sức khoẻ |
nguy kịch | tính từ | hết sức nguy hiểm, đe doạ nghiêm trọng đến sự sống còn (thường nói về bệnh tật): nạn nhân đang trong cơn nguy kịch | nạn nhân đang trong cơn nguy kịch |
nguy nan | tính từ | ở vào tình trạng hết sức gay go, hiểm nghèo, rất khó thoát ra: xã tắc nguy nan | xã tắc nguy nan |
nguy khốn | tính từ | nguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể tìm ra lối thoát: gặp cơn nguy khốn * tình thế nguy khốn | gặp cơn nguy khốn * tình thế nguy khốn |
nguy nga | tính từ | (công trình kiến trúc) to lớn, đẹp đẽ và uy nghi: cung điện nguy nga * toà lâu đài nguy nga, tráng lệ | cung điện nguy nga * toà lâu đài nguy nga, tráng lệ |
nguỵ trang | động từ | che phủ bên ngoài nhằm làm cho đối phương không phát hiện ra được: nắp hầm được nguỵ trang rất kĩ * người cán bộ nguỵ trang làm một dân chài | nắp hầm được nguỵ trang rất kĩ * người cán bộ nguỵ trang làm một dân chài |
nguỵ trang | động từ | che giấu dưới cái vỏ tốt đẹp bên ngoài, làm cho người ta không thấy được cái thực chất xấu xa: âm mưu xâm lược được nguỵ trang dưới chiêu bài khai hoá văn minh | âm mưu xâm lược được nguỵ trang dưới chiêu bài khai hoá văn minh |
nguy ngập | tính từ | rất nguy khốn, khó cứu vãn: tình thế vô cùng nguy ngập * bệnh tình nguy ngập | tình thế vô cùng nguy ngập * bệnh tình nguy ngập |
nguỵ tạo | động từ | tạo ra cái giả nhằm lừa dối: chứng cứ nguỵ tạo | chứng cứ nguỵ tạo |
nguyền | động từ | (văn chương) | lời nguyền * "Đã nguyền hai chữ 'đồng tâm', Trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai." (TKiều) |
nguyên | danh từ | cái gốc, cái ban đầu, lúc ban đầu: ông giám đốc nguyên là bộ đội xuất ngũ * nơi này nguyên là bãi đất hoang | ông giám đốc nguyên là bộ đội xuất ngũ * nơi này nguyên là bãi đất hoang |
nguyên | tính từ | được giữ hoàn toàn như thế, không có gì khác đi, không có gì thay đổi: cơm canh còn nóng nguyên * số tiền vẫn nguyên | cơm canh còn nóng nguyên * số tiền vẫn nguyên |
nguyên | phụ từ | (khẩu ngữ) chỉ có như thế, không có gì thêm hoặc không có gì khác: chỉ nguyên việc đó thôi cũng đủ rắc rối | chỉ nguyên việc đó thôi cũng đủ rắc rối |
nguyên âm | danh từ | âm mà khi phát âm, luồng hơi từ trong phổi đi ra không gặp phải trở ngại đáng kể; phân biệt với phụ âm: a, e, i là những nguyên âm | a, e, i là những nguyên âm |
nguyên bản | danh từ | bản gốc của một tác phẩm, một tài liệu: nguyên bản Truyện Kiều * đối chiếu bản dịch với nguyên bản | nguyên bản Truyện Kiều * đối chiếu bản dịch với nguyên bản |
nguyện | động từ | tự nhủ, tự cam kết sẽ làm đúng như vậy (nói về điều mà cho là thiêng liêng, là đáng trân trọng): nguyện sẽ cố gắng học tập chăm chỉ | nguyện sẽ cố gắng học tập chăm chỉ |
nguyên chất | tính từ | chỉ thuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có sự pha chế: vàng nguyên chất * rượu nguyên chất | vàng nguyên chất * rượu nguyên chất |
nguyên cớ | danh từ | (khẩu ngữ) như duyên cớ: nguyên cớ của sự việc * không biết nguyên cớ tại đâu | nguyên cớ của sự việc * không biết nguyên cớ tại đâu |
nguyên đại | danh từ | đơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, dài tới hàng nghìn triệu năm: nguyên đại cổ sinh * nguyên đại trung sinh | nguyên đại cổ sinh * nguyên đại trung sinh |
nguyên dạng | danh từ | dạng gốc, dạng vốn có: khôi phục nguyên dạng ngôi thành cổ * viết nguyên dạng tên riêng nước ngoài | khôi phục nguyên dạng ngôi thành cổ * viết nguyên dạng tên riêng nước ngoài |
nguyện cầu | động từ | (hiếm) như cầu nguyện: lời nguyện cầu | lời nguyện cầu |
nguyên do | danh từ | nguyên nhân sâu xa: tìm hiểu nguyên do sự việc | tìm hiểu nguyên do sự việc |
nguyên hình | danh từ | hình thù vốn có, bộ mặt thật: con yêu tinh đã hiện nguyên hình | con yêu tinh đã hiện nguyên hình |
nguyên lão | danh từ | (cũ) thượng nghị sĩ: nguyên lão nghị viện | nguyên lão nghị viện |
nguyên lành | tính từ | còn nguyên, không bị sứt mẻ, hư hại: chiếc tách bị rơi nhưng vẫn còn nguyên lành | chiếc tách bị rơi nhưng vẫn còn nguyên lành |
nguyên khai | tính từ | (khoáng sản) vừa được khai thác, chưa qua sàng lọc, tuyển chọn: than nguyên khai * quặng sắt nguyên khai | than nguyên khai * quặng sắt nguyên khai |
nguyên khí | danh từ | khí đầu tiên sinh ra các khí khác; cũng dùng để chỉ nhân tố chủ chốt để làm nên sức mạnh: nhân tài là nguyên khí của quốc gia | nhân tài là nguyên khí của quốc gia |
nguyên lí | danh từ | luận điểm cơ bản của một học thuyết: nguyên lí của nho giáo | nguyên lí của nho giáo |
nguyên lí | danh từ | định luật cơ bản có tính chất tổng quát, chi phối cả một loạt hiện tượng: nguyên lí cấu tạo * nguyên lí hoạt động của máy | nguyên lí cấu tạo * nguyên lí hoạt động của máy |
nguyên liệu | danh từ | đối tượng lao động đã được con người khai thác hoặc sản xuất, thường được sử dụng tiếp để tạo nên sản phẩm mới: cao su là nguyên liệu để sản xuất lốp ô tô * nguyên liệu chế biến món ăn | cao su là nguyên liệu để sản xuất lốp ô tô * nguyên liệu chế biến món ăn |
nguyên niên | danh từ | năm đầu tiên mang một niên hiệu: Gia Long nguyên niên | Gia Long nguyên niên |
nguyên ngữ | danh từ | ngôn ngữ của nguyên bản hoặc ngôn ngữ gốc, trong quan hệ với ngôn ngữ của bản dịch hoặc với ngôn ngữ có những từ mượn: tên riêng được viết theo nguyên ngữ * đối chiếu bản dịch với bản nguyên ngữ | tên riêng được viết theo nguyên ngữ * đối chiếu bản dịch với bản nguyên ngữ |
nguyên nhân | danh từ | nhân tố tạo ra kết quả hoặc làm nảy sinh sự việc (đang nói đến): nguyên nhân gây bệnh * tìm hiểu nguyên nhân của vụ việc | nguyên nhân gây bệnh * tìm hiểu nguyên nhân của vụ việc |
nguyên lý | danh từ | luận điểm cơ bản của một học thuyết: nguyên lí của nho giáo | nguyên lí của nho giáo |
nguyên lý | danh từ | định luật cơ bản có tính chất tổng quát, chi phối cả một loạt hiện tượng: nguyên lí cấu tạo * nguyên lí hoạt động của máy | nguyên lí cấu tạo * nguyên lí hoạt động của máy |
nguyên mẫu | danh từ | (hiếm) vật vốn có từ trước, được dùng làm mẫu: sản phẩm được làm theo nguyên mẫu | sản phẩm được làm theo nguyên mẫu |
nguyên mẫu | danh từ | người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ánh vào tác phẩm: nhân vật trong phim được lấy nguyên mẫu từ một doanh nhân | nhân vật trong phim được lấy nguyên mẫu từ một doanh nhân |
nguyên phát | động từ | (hiện tượng bệnh lí) phát sinh ra tại chỗ ngay từ giai đoạn đầu; phân biệt với thứ phát: vô sinh nguyên phát | vô sinh nguyên phát |
nguyên phi | danh từ | (cũ) vợ lẽ của vua, đứng đầu hàng phi; phân biệt với thứ phi: lập làm nguyên phi | lập làm nguyên phi |
nguyên quán | danh từ | quê quán gốc; phân biệt với trú quán: trở về nguyên quán | trở về nguyên quán |
nguyên sơ | tính từ | thuộc về lúc ban đầu, lúc mới hình thành, chưa phát triển: thuở nguyên sơ * cảnh quan còn đậm vẻ nguyên sơ | thuở nguyên sơ * cảnh quan còn đậm vẻ nguyên sơ |
nguyên thủ | danh từ | (trang trọng) người đứng đầu một nước: lễ đón các nguyên thủ quốc gia tham dự hội nghị | lễ đón các nguyên thủ quốc gia tham dự hội nghị |
nguyên sinh | tính từ | (rừng) mọc tự nhiên từ thời xa xưa, chưa hề bị chặt phá; phân biệt với thứ sinh: rừng nguyên sinh | rừng nguyên sinh |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.