word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nguyên thuỷ
tính từ
thuộc về giai đoạn hình thành và phát triển đầu tiên của loài người, cho đến trước khi bước vào xã hội có giai cấp và có nhà nước: người nguyên thuỷ * xã hội nguyên thuỷ
người nguyên thuỷ * xã hội nguyên thuỷ
nguyên tắc
danh từ
điều cơ bản định ra, nhất thiết phải tuân theo: nguyên tắc sống * làm việc có nguyên tắc
nguyên tắc sống * làm việc có nguyên tắc
nguyên tiêu
danh từ
đêm rằm tháng giêng: tết nguyên tiêu
tết nguyên tiêu
nguyên tác
danh từ
tác phẩm gốc: đối chiếu nguyên tác với bản dịch * xác định nguyên tác Truyện Kiều
đối chiếu nguyên tác với bản dịch * xác định nguyên tác Truyện Kiều
nguyền rủa
động từ
nói những lời độc địa, cầu mong có tai hoạ, sự trừng phạt đối với kẻ mà mình căm tức, oán thù: lời nguyền rủa * tội ác đáng nguyền rủa
lời nguyền rủa * tội ác đáng nguyền rủa
biệt ly
động từ
(văn chương) xa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài: cảnh biệt li * "Biết bao nhiêu nỗi phong trần, Mưa hằng tuôn luỵ mấy lần biệt li." (ca dao)
cảnh biệt li * "Biết bao nhiêu nỗi phong trần, Mưa hằng tuôn luỵ mấy lần biệt li." (ca dao)
biệt mù
tính từ
(phương ngữ) xa tít: con thuyền ở biệt mù ngoài khơi
con thuyền ở biệt mù ngoài khơi
biết mấy
phụ từ
(khẩu ngữ) như biết chừng nào: hạnh phúc biết mấy! * "Chàng ơi! Có thấu chăng chàng, Một bát cơm vàng, biết mấy công lênh." (ca dao)
hạnh phúc biết mấy! * "Chàng ơi! Có thấu chăng chàng, Một bát cơm vàng, biết mấy công lênh." (ca dao)
biết nghĩ
động từ
biết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn: còn non dại nên chưa biết nghĩ * tỏ ra biết nghĩ
còn non dại nên chưa biết nghĩ * tỏ ra biết nghĩ
biệt tài
danh từ
tài năng đặc biệt, hiếm có: có biệt tài về hội hoạ
có biệt tài về hội hoạ
biệt phái
động từ
cử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan: chuyến biệt phái công tác * cán bộ biệt phái
chuyến biệt phái công tác * cán bộ biệt phái
biệt phái
tính từ
có tư tưởng đối lập với số đông trong một chính đảng, hoặc một tổ chức học thuật, tôn giáo, tự tách ra thành lập một phái riêng, do có sự bất đồng về chủ trương (thường dùng với nghĩa xấu): tư tưởng biệt phái * khuynh hướng biệt phái
tư tưởng biệt phái * khuynh hướng biệt phái
biết ơn
động từ
hiểu và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình: tỏ lòng biết ơn * biết ơn cha mẹ
tỏ lòng biết ơn * biết ơn cha mẹ
biết tay
động từ
(khẩu ngữ) (làm cho người nào đó) thấy rõ thủ đoạn hoặc sức mạnh (của đối phương) mà sợ: phải cho nó biết tay! * "Ngàn xưa mấy kẻ gian ngay, Xem cơ báo ứng biết tay trời già." (TKiều)
phải cho nó biết tay! * "Ngàn xưa mấy kẻ gian ngay, Xem cơ báo ứng biết tay trời già." (TKiều)
biệt tăm biệt tích
null
hoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả: đi biệt tăm biệt tích
đi biệt tăm biệt tích
biết thỏm
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) biết tỏng: biết thỏm là ngại nên mới không dám đi
biết thỏm là ngại nên mới không dám đi
biệt tăm
tính từ
biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả: trốn biệt tăm * "Sông dài cá lội biệt tăm, Chín tháng cũng đợi một năm cũng chờ." (ca dao)
trốn biệt tăm * "Sông dài cá lội biệt tăm, Chín tháng cũng đợi một năm cũng chờ." (ca dao)
biệt tích
tính từ
hoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả: trốn biệt tích
trốn biệt tích
biệt thự
danh từ
nhà ở có vườn và đầy đủ tiện nghi, làm riêng biệt ở nơi yên tĩnh, thường dùng làm nơi nghỉ ngơi: toà biệt thự
toà biệt thự
biết thóp
động từ
biết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng: "Ông lý nhà ta biết thóp anh chồng non mặt, nên đến loè anh ta đủ thứ." (NCao; 28)
"Ông lý nhà ta biết thóp anh chồng non mặt, nên đến loè anh ta đủ thứ." (NCao; 28)
biết thân
động từ
(hiếm) như biết thân biết phận: đã nghèo lại không biết thân, còn thích chơi trèo!
đã nghèo lại không biết thân, còn thích chơi trèo!
biết thân
động từ
(khẩu ngữ) thấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình: có thế mới biết thân! * đánh cho một trận cho nó biết thân!
có thế mới biết thân! * đánh cho một trận cho nó biết thân!
biết tỏng
động từ
(khẩu ngữ) biết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu: biết tỏng là nói dối
biết tỏng là nói dối
biệt vô âm tín
null
hoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì: sáu bảy tháng rồi vẫn biệt vô âm tín
sáu bảy tháng rồi vẫn biệt vô âm tín
biệt xứ
tính từ
(khẩu ngữ) xa hẳn xứ sở của mình: bỏ làng đi biệt xứ
bỏ làng đi biệt xứ
biệt xứ
tính từ
(đày hoặc đưa đi an trí) xa hẳn xứ sở (một hình phạt đối với tù nhân thời trước): bị án biệt xứ
bị án biệt xứ
biếu
động từ
(trang trọng) cho, tặng (thường người thuộc hàng trên, bậc trên): sách biếu * quà biếu mẹ
sách biếu * quà biếu mẹ
biểu bì
danh từ
mô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.: lớp biểu bì * tế bào biểu bì
lớp biểu bì * tế bào biểu bì
biểu
danh từ
bảng kê hạng mục, số liệu để làm căn cứ đối chiếu: tính thuế theo biểu thuế
tính thuế theo biểu thuế
biểu
danh từ
biểu thống kê (nói tắt): lập biểu * lên biểu
lập biểu * lên biểu
biểu
danh từ
(cũ) bài văn tâu lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc trình bày ý kiến, bày tỏ nguyện vọng về sự việc quan trọng: biểu trần tình * dâng biểu vạch tội tham quan
biểu trần tình * dâng biểu vạch tội tham quan
biểu dương
động từ
công khai khen ngợi (người tốt, việc tốt) cho mọi người biết: biểu dương tinh thần tương thân tương ái
biểu dương tinh thần tương thân tương ái
biểu dương
động từ
phô bày cái mạnh của mình để gây tin tưởng hoặc gây thanh thế: cuộc diễu hành biểu dương lực lượng
cuộc diễu hành biểu dương lực lượng
biểu đồ
danh từ
hình vẽ biểu diễn một khái niệm, quy luật hay quan hệ nào đó: vẽ biểu đồ * biểu đồ phát triển dân số
vẽ biểu đồ * biểu đồ phát triển dân số
biểu cảm
động từ
(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc: ngôn ngữ giàu sức biểu cảm
ngôn ngữ giàu sức biểu cảm
biểu đạt
động từ
(dùng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó) làm cho tư tưởng, tình cảm được tỏ rõ ra: ngôn ngữ là công cụ để biểu đạt tư duy
ngôn ngữ là công cụ để biểu đạt tư duy
biểu diễn
động từ
diễn (các loại hình nghệ thuật hay võ thuật) cho công chúng thưởng thức: biểu diễn văn nghệ * biểu diễn một điệu múa * biểu diễn vài đường quyền
biểu diễn văn nghệ * biểu diễn một điệu múa * biểu diễn vài đường quyền
biểu diễn
động từ
diễn tả bằng công thức hoặc hình vẽ: đường biểu diễn một hàm số
đường biểu diễn một hàm số
biểu hiện
động từ
hiện rõ ra (nói về cái nội dung trừu tượng): biểu hiện tình cảm * niềm vui biểu hiện trên gương mặt * mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức
biểu hiện tình cảm * niềm vui biểu hiện trên gương mặt * mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức
biểu hiện
động từ
làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật: văn học biểu hiện cuộc sống
văn học biểu hiện cuộc sống
biểu hiện
danh từ
cái biểu hiện ra ở bên ngoài: biểu hiện của lòng tự trọng * có nhiều biểu hiện tích cực
biểu hiện của lòng tự trọng * có nhiều biểu hiện tích cực
biểu mẫu
danh từ
mẫu để theo đó mà lập biểu thống kê: biểu mẫu thống kê * lập đúng biểu mẫu quy định
biểu mẫu thống kê * lập đúng biểu mẫu quy định
biểu mẫu
danh từ
mẫu được thiết kế trên máy tính, dựa theo đó mà nhập dữ liệu cho đúng cách: thiết kế biểu mẫu xuất nhập hàng hoá
thiết kế biểu mẫu xuất nhập hàng hoá
biểu lộ
động từ
cho thấy rõ (tư tưởng, tình cảm) một cách tự nhiên: nụ cười biểu lộ sự thông cảm * ánh mắt biểu lộ vẻ ngạc nhiên
nụ cười biểu lộ sự thông cảm * ánh mắt biểu lộ vẻ ngạc nhiên
biểu kiến
tính từ
(hiện tượng) có vẻ như vậy, nhưng thật ra không đúng như những gì ta thấy hoặc đo được: chuyển động biểu kiến của Mặt Trời
chuyển động biểu kiến của Mặt Trời
biểu thị
động từ
(thường bằng lời nói, hoặc việc làm) tỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ): biểu thị quyết tâm * biểu thị thái độ đồng tình
biểu thị quyết tâm * biểu thị thái độ đồng tình
biểu thức
danh từ
kí hiệu hoặc tổ hợp kí hiệu toán học nối liền với nhau bằng các dấu phép toán: biểu thức đại số * tính giá trị của biểu thức
biểu thức đại số * tính giá trị của biểu thức
biểu ngữ
danh từ
băng vải, tấm ván, v.v., có viết khẩu hiệu, trương lên ở nơi đông người qua lại hoặc trong các cuộc mít tinh, biểu tình: đoàn biểu tình trương biểu ngữ
đoàn biểu tình trương biểu ngữ
biểu thống kê
danh từ
bảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước: lập biểu thống kê
lập biểu thống kê
biểu quyết
động từ
(hội nghị) tỏ ý kiến quyết định (tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý) về một vấn đề đã qua thảo luận (bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay): đại hội biểu quyết tán thành với đa số tuyệt đối
đại hội biểu quyết tán thành với đa số tuyệt đối
biểu quyết
động từ
(đại biểu dự hội nghị) tham gia biểu quyết: đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết
đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết
biểu quyết
danh từ
(khẩu ngữ) ý kiến biểu quyết (của hội nghị) bằng giơ tay: lấy biểu quyết
lấy biểu quyết
biểu tình
động từ
tụ họp đông đảo một cách có tổ chức để biểu dương lực lượng và/hoặc để đấu tranh, bày tỏ ý chí, nguyện vọng: biểu tình chống chiến tranh xâm lược * biểu tình tuần hành
biểu tình chống chiến tranh xâm lược * biểu tình tuần hành
biểu trưng
động từ
biểu hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất: búa và liềm biểu trưng cho tình đoàn kết công nông
búa và liềm biểu trưng cho tình đoàn kết công nông
biểu trưng
danh từ
cái, vật cụ thể được dùng làm hình ảnh tượng trưng (cho một ý niệm): cán cân là biểu trưng của công lí
cán cân là biểu trưng của công lí
biếu xén
động từ
biếu (nói khái quát; thường hàm ý chê): biếu xén quà cáp
biếu xén quà cáp
biểu tượng
danh từ
hình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng: chim bồ câu là biểu tượng của hoà bình
chim bồ câu là biểu tượng của hoà bình
bím
danh từ
dải tóc kết lại, thường buông thõng xuống sau lưng: bím tóc * tóc tết thành hai bím
bím tóc * tóc tết thành hai bím
bỉm
danh từ
(khẩu ngữ) tã giấy: đóng bỉm cho bé
đóng bỉm cho bé
binh
danh từ
quân lính, quân đội: binh hùng, tướng mạnh * toà án binh
binh hùng, tướng mạnh * toà án binh
bìm
danh từ
bìm bìm (nói tắt): giậu đổ bìm leo (tng)
giậu đổ bìm leo (tng)
bình
danh từ
đồ đựng có bầu chứa, miệng thường nhỏ và không có nắp đậy: bình vôi * bình rượu * bình cắm hoa
bình vôi * bình rượu * bình cắm hoa
bình
danh từ
(phương ngữ) ấm để pha trà: pha một bình trà mới
pha một bình trà mới
bình
danh từ
đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí: bình gas * bình cứu hoả * bình xăng
bình gas * bình cứu hoả * bình xăng
bình
động từ
đọc với âm điệu ngân nga và thường có kèm những lời giảng giải cái hay để nhiều người cùng thưởng thức: bình văn * bình một bài thơ
bình văn * bình một bài thơ
bình
động từ
bày tỏ ý kiến, thái độ khen chê, đánh giá, thường về một sự vật hoặc sự việc nào đó: lời bình ở cuối sách * viết lời bình cho tác phẩm
lời bình ở cuối sách * viết lời bình cho tác phẩm
bình
động từ
(khẩu ngữ) bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để đánh giá, lựa chọn): bình điểm * bình công
bình điểm * bình công
bình
tính từ
yên ổn, không có chiến tranh, không có loạn lạc: trai thời chiến, gái thời bình (tng)
trai thời chiến, gái thời bình (tng)
bình
tính từ
(cũ) khá, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước: xếp hạng bình * đỗ hạng bình
xếp hạng bình * đỗ hạng bình
bịn rịn
động từ
không muốn dứt ra khi phải chia tay (vì tình cảm gắn bó sâu đậm): phút bịn rịn lúc chia tay * "Chẳng yêu chẳng xót chẳng vì, Lại còn bịn rịn làm chi cảnh này." (PT)
phút bịn rịn lúc chia tay * "Chẳng yêu chẳng xót chẳng vì, Lại còn bịn rịn làm chi cảnh này." (PT)
bình an vô sự
null
như bình yên: cả nhà vẫn bình yên vô sự
cả nhà vẫn bình yên vô sự
binh biến
danh từ
cuộc nổi dậy vũ trang của một bộ phận trong quân đội: nghĩa quân làm binh biến * cuộc binh biến
nghĩa quân làm binh biến * cuộc binh biến
bình chân
tính từ
(hiếm) bình thản, thờ ơ, vì coi như không liên quan, không ảnh hưởng gì đến mình: thấy nhà hàng xóm cháy lại bình chân ngồi nhìn
thấy nhà hàng xóm cháy lại bình chân ngồi nhìn
binh bị
danh từ
vũ khí, trang bị, khí tài và quân số dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát): tăng cường binh bị * sắp đặt việc binh bị
tăng cường binh bị * sắp đặt việc binh bị
bình bầu
động từ
bàn bạc cân nhắc trong tập thể để chọn người xứng đáng được khen thưởng: bình bầu chiến sĩ thi đua * được bình bầu là cá nhân xuất sắc
bình bầu chiến sĩ thi đua * được bình bầu là cá nhân xuất sắc
bình bịch
danh từ
(khẩu ngữ) mô tô: xe bình bịch
xe bình bịch
bình bịch
tính từ
như bịch (nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn): chân giậm bình bịch xuống đất
chân giậm bình bịch xuống đất
bình bồng
danh từ
(cũ, văn chương) cánh bèo và cỏ bồng trôi lênh đênh trên mặt nước; dùng để ví thân phận lênh đênh, phiêu bạt nay đây mai đó: "Bình bồng ở giữa giang tân, Bên tình bên nghĩa bên thân thế nào?" (ca dao)
"Bình bồng ở giữa giang tân, Bên tình bên nghĩa bên thân thế nào?" (ca dao)
binh cách
danh từ
(cũ, văn chương) khí giới và áo giáp (hoặc cái mộc) bằng da; dùng để chỉ việc chiến tranh, về mặt giặc giã, loạn lạc: "Rằng: Nàng chút phận hồng nhan, Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương!" (TKiều)
"Rằng: Nàng chút phận hồng nhan, Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương!" (TKiều)
bình chú
động từ
(hiếm) bình luận và chú thích: bình chú thơ văn cổ
bình chú thơ văn cổ
binh cơ
danh từ
(cũ) mưu lược quân sự: bàn việc binh cơ * giỏi binh cơ
bàn việc binh cơ * giỏi binh cơ
bình chọn
động từ
chọn qua xem xét và đánh giá: bình chọn cầu thủ xuất sắc * được bình chọn là doanh nhân tiêu biểu
bình chọn cầu thủ xuất sắc * được bình chọn là doanh nhân tiêu biểu
bình dân học vụ
null
công tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân (mấy năm sau Cách mạng tháng Tám): phong trào bình dân học vụ
phong trào bình dân học vụ
bình địa ba đào
null
(cũ, văn chương) đất bằng nổi sóng; ví cảnh đang yên lành bỗng dưng có tai biến: "Gặp cơn bình địa ba đào, Vậy đem duyên chị buộc vào cho em." (TKiều)
"Gặp cơn bình địa ba đào, Vậy đem duyên chị buộc vào cho em." (TKiều)
bình diện
danh từ
(hiếm) như phương diện: xét vấn đề trên nhiều bình diện
xét vấn đề trên nhiều bình diện
bình dị
tính từ
(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn: lối sống bình dị
lối sống bình dị
bình dị
tính từ
(có nội dung) dễ hiểu: câu thơ bình dị
câu thơ bình dị
bình dân
danh từ
(cũ) người dân thường (nói khái quát): tầng lớp bình dân
tầng lớp bình dân
bình dân
danh từ
(khẩu ngữ) bình dân học vụ (nói tắt): theo học lớp bình dân
theo học lớp bình dân
bình dân
tính từ
của tầng lớp bình dân, dành riêng cho tầng lớp bình dân: ngôn ngữ bình dân * quán trọ bình dân
ngôn ngữ bình dân * quán trọ bình dân
bình dân
tính từ
(người không phải dân thường) giản dị, gần gũi với quần chúng: tác phong rất bình dân
tác phong rất bình dân
bình đẳng
tính từ
ngang hàng nhau (về mặt nào đó trong xã hội): mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật * nam nữ bình đẳng * quyền bình đẳng
mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật * nam nữ bình đẳng * quyền bình đẳng
binh đao
danh từ
(cũ, văn chương) binh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh: nạn binh đao * "Ngẫm từ gây việc binh đao, Đống xương Vô định đã cao bằng đầu." (TKiều)
nạn binh đao * "Ngẫm từ gây việc binh đao, Đống xương Vô định đã cao bằng đầu." (TKiều)
binh hùng tướng mạnh
null
đội quân có đầy đủ sức mạnh: quân Tây Sơn binh hùng tướng mạnh, đánh đâu thắng đó
quân Tây Sơn binh hùng tướng mạnh, đánh đâu thắng đó
bình giải
động từ
bình luận và giải thích về một vấn đề, ý kiến nào đó: bình giải một câu tục ngữ
bình giải một câu tục ngữ
bình lặng
tính từ
(hiếm) như phẳng lặng: mặt hồ bình lặng
mặt hồ bình lặng
bình lặng
tính từ
lặng lẽ và yên ổn: cuộc sống bình lặng * ngày tháng bình lặng trôi đi
cuộc sống bình lặng * ngày tháng bình lặng trôi đi
bình luận viên
danh từ
người chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình: bình luận viên thể thao * một bình luận viên sắc sảo
bình luận viên thể thao * một bình luận viên sắc sảo
binh lực
danh từ
quân số và vũ khí, thiết bị của quân đội: binh lực mạnh * hao tổn binh lực
binh lực mạnh * hao tổn binh lực
bình luận
động từ
phân tích và nhận định về tình hình, vấn đề nào đó: bình luận thời sự * bình luận bóng đá * miễn bình luận
bình luận thời sự * bình luận bóng đá * miễn bình luận