word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
binh mã | danh từ | (cũ) binh sĩ và ngựa chiến; quân đội (nói tổng quát): "Ròng ròng binh mã thương đao, Cờ chiêu trống giục binh reo hai hàng." (MPXH) | "Ròng ròng binh mã thương đao, Cờ chiêu trống giục binh reo hai hàng." (MPXH) |
binh lửa | danh từ | (cũ, văn chương) chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc: "Bỗng đâu binh lửa ầm ầm, Gió bay nhà bạc, cát lầm cửa thưa." (PT) | "Bỗng đâu binh lửa ầm ầm, Gió bay nhà bạc, cát lầm cửa thưa." (PT) |
bình minh | danh từ | lúc trời tang tảng sáng, trước khi mặt trời mọc: ánh bình minh * buổi bình minh của cuộc đời (b) | ánh bình minh * buổi bình minh của cuộc đời (b) |
binh nghiệp | danh từ | (cũ) nghề binh, sự nghiệp quân sự: cuộc đời binh nghiệp | cuộc đời binh nghiệp |
bình nghị | động từ | bàn bạc, đánh giá để cùng nhau xét định (thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây): bình nghị sản lượng của từng khoảnh ruộng | bình nghị sản lượng của từng khoảnh ruộng |
bình nhật | phụ từ | (hiếm) thường ngày: bình nhật nó vẫn dậy sớm | bình nhật nó vẫn dậy sớm |
bình phục | động từ | (người bị đau ốm) trở lại trạng thái sức khoẻ bình thường, sau khi được điều trị: bệnh đã khỏi, nhưng sức khoẻ chưa bình phục | bệnh đã khỏi, nhưng sức khoẻ chưa bình phục |
bình ổn | null | ổn định (giá cả): bình ổn thị trường lương thực * giá xăng dầu đã tương đối bình ổn | bình ổn thị trường lương thực * giá xăng dầu đã tương đối bình ổn |
bình phong | danh từ | vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng: tấm bình phong | tấm bình phong |
bình phong | danh từ | cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung: bị người khác lợi dụng làm bình phong | bị người khác lợi dụng làm bình phong |
bình phương | danh từ | tích của một số hoặc một biểu thức với chính nó: 4 là bình phương của 2 | 4 là bình phương của 2 |
bình phương | động từ | lấy một số hoặc một biểu thức nhân với chính nó: 3 bình phương bằng 9 | 3 bình phương bằng 9 |
binh pháp | danh từ | (cũ) phép dùng binh trong chiến tranh: vận dụng binh pháp | vận dụng binh pháp |
bình phẩm | động từ | phân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó: buông lời bình phẩm | buông lời bình phẩm |
bình quyền | tính từ | bình đẳng về quyền lợi: thực hiện nam nữ bình quyền | thực hiện nam nữ bình quyền |
binh sĩ | danh từ | binh lính và hạ sĩ quan (nói tổng quát): anh em binh sĩ * chỉ huy binh sĩ | anh em binh sĩ * chỉ huy binh sĩ |
binh quyền | danh từ | quyền chỉ huy và điều động quân đội: nắm giữ binh quyền | nắm giữ binh quyền |
bình sinh | danh từ | trong cả một đời người (nói về cái tốt, cái đẹp trong lối sống): bình sinh ông ta sống rất trung hậu * thoả chí bình sinh | bình sinh ông ta sống rất trung hậu * thoả chí bình sinh |
bình quân | tính từ | được tính chia đều, hơn bù kém, lấy con số trung bình: thu nhập bình quân đầu người * sản lượng bình quân là 3 tạ một sào * tính bình quân | thu nhập bình quân đầu người * sản lượng bình quân là 3 tạ một sào * tính bình quân |
bình thuỷ | danh từ | bình bằng kim loại hoặc thuỷ tinh tráng thuỷ ngân, có hai lớp vỏ, giữa là khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ nguyên nhiệt độ của vật chứa đựng trong đó trong nhiều giờ (Nam thường bình thuỷ nếu chứa nước nóng): rót nước sôi vào phích * phích đá | rót nước sôi vào phích * phích đá |
bình thuỷ | danh từ | dụng cụ để cắm vào ổ cắm nối dòng điện với đồ dùng điện: hỏng mất cái phích cắm | hỏng mất cái phích cắm |
bình thản | tính từ | tự nhiên như thường, coi như không có việc gì xảy ra (trước việc dễ làm lo sợ, hoảng hốt hoặc tức giận): nét mặt bình thản * "Lão nói bình thản thế, nhưng trong lòng lão vẫn còn rối lên như mớ bòng bong." (ĐVũ; 1) | nét mặt bình thản * "Lão nói bình thản thế, nhưng trong lòng lão vẫn còn rối lên như mớ bòng bong." (ĐVũ; 1) |
bình tâm | động từ | bình tĩnh trong lòng, làm chủ được lí trí, tình cảm của mình (trước sự việc không hay): sau mấy phút giận dữ, anh ta bình tâm nghĩ lại * bình tâm tĩnh trí | sau mấy phút giận dữ, anh ta bình tâm nghĩ lại * bình tâm tĩnh trí |
binh thư | danh từ | (cũ) sách viết về quân sự thời cổ: nghiên cứu binh thư | nghiên cứu binh thư |
bình thường hoá | động từ | làm cho trở thành bình thường: bình thường hoá quan hệ ngoại giao giữa hai nước | bình thường hoá quan hệ ngoại giao giữa hai nước |
bình thường | tính từ | không có gì khác thường, không có gì đặc biệt: sức khoẻ bình thường * mọi sự vẫn bình thường, không có gì thay đổi | sức khoẻ bình thường * mọi sự vẫn bình thường, không có gì thay đổi |
bình thường | tính từ | thường ngày: bình thường anh ấy dậy rất sớm | bình thường anh ấy dậy rất sớm |
bình tuyển | động từ | (hiếm) (tập thể) lựa chọn trên cơ sở nhận xét, so sánh: xã viên bình tuyển giống lúa | xã viên bình tuyển giống lúa |
binh tình | danh từ | (cũ) tình hình quân sự: "Đêm khuya lét thấy binh tình, Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng." (HT) | "Đêm khuya lét thấy binh tình, Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng." (HT) |
binh tình | danh từ | tình hình diễn biến (của một sự việc rắc rối, phức tạp): nghe ngóng binh tình | nghe ngóng binh tình |
bình vôi | danh từ | bình bằng sành, bụng thường phình to, đít thót, dùng đựng vôi đã tôi để têm trầu. | đầu bịt khăn rằn |
binh vận | động từ | tuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (trong hoàn cảnh đang có chiến tranh): công tác binh vận | công tác binh vận |
bình tĩnh | tính từ | (trước tình thế dễ làm mất tự chủ) không bối rối, mà làm chủ được tình cảm, hành động của mình: mất bình tĩnh * bình tĩnh nghe xong câu chuyện * "Nàng cố giữ bình tĩnh nhưng đã thấy nghẹn ngào." (ĐĐThu; 2) | mất bình tĩnh * bình tĩnh nghe xong câu chuyện * "Nàng cố giữ bình tĩnh nhưng đã thấy nghẹn ngào." (ĐĐThu; 2) |
bình xét | động từ | bàn bạc, xem xét để đánh giá (thường là trong tập thể; nói khái quát): bình xét chất lượng sản phẩm * bình xét giải thưởng văn học trong năm | bình xét chất lượng sản phẩm * bình xét giải thưởng văn học trong năm |
bình toong | danh từ | đồ đựng bằng kim loại hoặc nhựa, miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp đậy bằng cách vặn, dùng đựng nước uống hoặc nói chung các chất lỏng để mang đi: một bi đông rượu * bi đông đựng nước | một bi đông rượu * bi đông đựng nước |
bình yên vô sự | null | như bình yên: cả nhà vẫn bình yên vô sự | cả nhà vẫn bình yên vô sự |
bình yên | tính từ | ở tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống: cuộc sống bình yên * gia đình được bình yên, khoẻ mạnh | cuộc sống bình yên * gia đình được bình yên, khoẻ mạnh |
bình xịt | danh từ | (khẩu ngữ) bình chứa chất khí hoặc chất lỏng, có nén áp lực, khi ấn vào nút van xả, khí hoặc chất lỏng xì mạnh ra: bình xịt muỗi * bình xịt hơi cay * bình xịt thuốc trừ sâu | bình xịt muỗi * bình xịt hơi cay * bình xịt thuốc trừ sâu |
bịp bợm | tính từ | xảo trá, chỉ nhằm đánh lừa người để mưu lợi riêng: giở trò bịp bợm * kẻ bịp bợm | giở trò bịp bợm * kẻ bịp bợm |
bis | tính từ | (cũ) thứ hai, lặp lại lần thứ hai (thường dùng trong các số nhà): nhà số 32 bis (số 32B) | nhà số 32 bis (số 32B) |
bịp | động từ | (khẩu ngữ) đánh lừa bằng những mánh khoé xảo trá: giở ngón bịp * cờ bạc bịp | giở ngón bịp * cờ bạc bịp |
bíp tết | danh từ | món ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rán cả miếng: thịt bò bíp tết * bánh mì bíp tết | thịt bò bíp tết * bánh mì bíp tết |
bit | danh từ | (A: binary digit con số nhị phân, viết tắt) đơn vị thông tin nhỏ nhất, được lưu giữ trong bộ nhớ của máy tính, tương đương với sự lựa chọn giữa một trong hai giá trị (thường được kí hiệu bằng 0 và 1): một byte bằng 8 bit | một byte bằng 8 bit |
bịt bùng | tính từ | kín mít, không còn chỗ nào hở: cửa đóng bịt bùng * "Bốn bề đá lấp bịt bùng, Mẹ con than khóc không trông ra rồi." (LVT) | cửa đóng bịt bùng * "Bốn bề đá lấp bịt bùng, Mẹ con than khóc không trông ra rồi." (LVT) |
bịt | động từ | làm cho chỗ hở được che kín lại (bằng cách phủ cái gì đó lên trên): bịt miệng cười * lấy vải bịt miệng hũ * bịt kín cửa hang * giết người bịt đầu mối (b) | bịt miệng cười * lấy vải bịt miệng hũ * bịt kín cửa hang * giết người bịt đầu mối (b) |
bịt | động từ | bọc quanh phía ngoài hoặc mép ngoài (bằng kim khí): răng bịt vàng * đũa ngà bịt bạc | răng bịt vàng * đũa ngà bịt bạc |
bít đốc | danh từ | phần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà: xây bít đốc | xây bít đốc |
bít | động từ | làm cho chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở thành kín đi, bị tắc đi: nhét giấy bít khe hở * cửa hang bị bít lại | nhét giấy bít khe hở * cửa hang bị bít lại |
bịt mắt bắt dê | null | trò chơi dân gian trong đó người bị bịt mắt tìm bắt người giả làm dê: chơi trò bịt mắt bắt dê | chơi trò bịt mắt bắt dê |
bịt mắt | động từ | che đậy để đánh lừa: bịt mắt thiên hạ | bịt mắt thiên hạ |
bíu | động từ | nắm chặt lấy để bám vào: đứa bé bíu chặt lấy tay mẹ * hai tay bíu lấy thành giường | đứa bé bíu chặt lấy tay mẹ * hai tay bíu lấy thành giường |
bịu xịu | tính từ | (hiếm) từ gợi tả vẻ mặt chảy xệ xuống, trông như nặng ra lúc hờn dỗi hay lúc có điều gì đó thất vọng, không vừa lòng: mặt bịu xịu muốn khóc | mặt bịu xịu muốn khóc |
bĩu | động từ | trề môi dưới ra tỏ ý chê bai, khinh bỉ hay hờn dỗi: bĩu môi chê đắt * "Nỗi khinh bỉ của anh phì cả ra ngoài, theo cái bĩu môi dài thườn thượt." (NCao; 8) | bĩu môi chê đắt * "Nỗi khinh bỉ của anh phì cả ra ngoài, theo cái bĩu môi dài thườn thượt." (NCao; 8) |
bít tất | danh từ | đồ dệt hoặc đan bằng sợi, len, nylon, v.v., dùng mang ở chân: chân đi bít tất | chân đi bít tất |
blốc | danh từ | khối giấy gồm các tờ lịch của một năm, mỗi tờ ghi một ngày: mua một lốc lịch | mua một lốc lịch |
bìu díu | động từ | từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được: suốt ngày bìu díu con cái * vợ bìu con díu | suốt ngày bìu díu con cái * vợ bìu con díu |
bó | động từ | làm cho nhiều vật dài, rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc: bó củi thành từng bó * lúa đã ngả nhưng chưa bó | bó củi thành từng bó * lúa đã ngả nhưng chưa bó |
bó | động từ | (quần áo) bọc chặt lấy thân mình: quần bó * chiếc váy bó chặt lấy cơ thể | quần bó * chiếc váy bó chặt lấy cơ thể |
bó | động từ | buộc và cố định chỗ xương bị gãy: bó chỗ xương bị gãy | bó chỗ xương bị gãy |
bó | động từ | bao thành một vành xung quanh: thềm nhà bó gạch | thềm nhà bó gạch |
bó | động từ | kìm giữ lại trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động: bó chân ở nhà | bó chân ở nhà |
bó | danh từ | toàn bộ nói chung những vật rời được bó lại với nhau: bó hoa * bó đũa * một bó củi | bó hoa * bó đũa * một bó củi |
bõ | danh từ | người hầu hạ linh mục hoặc phục dịch trong nhà thờ. | nói cho bõ tức * "Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen." (Cdao) |
bo | động từ | (khẩu ngữ) thưởng tiền riêng cho người trực tiếp phục vụ ở cửa hàng ăn uống, khách sạn, các cơ sở dịch vụ, v.v.: tiền bo * được khách bo | tiền bo * được khách bo |
bỏ | động từ | để, cho vào nơi nào đó nhằm mục đích nhất định: bỏ sách vào cặp * tay bỏ túi quần * như muối bỏ biển (không có tác dụng gì) * Cuốn sách này bỏ ở đâu? | bỏ sách vào cặp * tay bỏ túi quần * như muối bỏ biển (không có tác dụng gì) * Cuốn sách này bỏ ở đâu? |
bỏ | động từ | đưa ra để dùng vào việc gì: bỏ vốn kinh doanh * bỏ sức ra làm * bỏ ra hẳn một buổi để nghỉ ngơi | bỏ vốn kinh doanh * bỏ sức ra làm * bỏ ra hẳn một buổi để nghỉ ngơi |
bỏ | động từ | để vào tình trạng, trạng thái không hay nào đó: đất bỏ hoang * bỏ quên quyển sách * "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Con lợn bỏ đói, buồng cau bỏ già." (Cdao) | đất bỏ hoang * bỏ quên quyển sách * "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Con lợn bỏ đói, buồng cau bỏ già." (Cdao) |
bỏ | động từ | để cho rời khỏi ra, không cầm hoặc không mang trên người nữa, nhằm một mục đích nhất định: bỏ súng quy hàng * bỏ mũ ra chào * bỏ dép đi chân không | bỏ súng quy hàng * bỏ mũ ra chào * bỏ dép đi chân không |
bỏ | động từ | làm cho rơi xuống, buông xuống nhằm mục đích nhất định: thuyền bỏ neo * máy bay bỏ bom * bỏ màn đi ngủ | thuyền bỏ neo * máy bay bỏ bom * bỏ màn đi ngủ |
bỏ | động từ | rời khỏi, để cho tách ra hẳn, không còn có quan hệ gì nữa đối với mình: bỏ nhà ra đi * sợ quá bỏ chạy | bỏ nhà ra đi * sợ quá bỏ chạy |
bỏ | động từ | không giữ lại, coi là không có giá trị, không có tác dụng: gạch bỏ đi một chữ * xoá bỏ tệ nạn xã hội * chọn xem cái nào được thì lấy, không thì bỏ | gạch bỏ đi một chữ * xoá bỏ tệ nạn xã hội * chọn xem cái nào được thì lấy, không thì bỏ |
bỏ | động từ | thôi không tiếp tục nữa: bỏ học * bỏ thuốc lá * khó quá đành bỏ dở | bỏ học * bỏ thuốc lá * khó quá đành bỏ dở |
bỏ | động từ | không quan tâm đến nữa, coi là không còn có quan hệ với nhau nữa: không bỏ bạn bè khi hoạn nạn * "Gió đưa bụi chuối sau hè, Anh mê vợ bé bỏ bè con thơ." (Cdao) | không bỏ bạn bè khi hoạn nạn * "Gió đưa bụi chuối sau hè, Anh mê vợ bé bỏ bè con thơ." (Cdao) |
bọ | danh từ | sâu bọ đã trưởng thành. | mắm để lâu ngày có bọ |
bỏ bà | null | (thông tục) như bỏ mẹ: làm ăn như thế thì bỏ bà! | làm ăn như thế thì bỏ bà! |
bõ bèn | null | (khẩu ngữ) tương xứng và thoả mãn được yêu cầu cần có: ngần này thì chẳng bõ bèn! * được thì được nhưng không bõ bèn gì! | ngần này thì chẳng bõ bèn! * được thì được nhưng không bõ bèn gì! |
bò | danh từ | động vật nhai lại, chân có hai móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường vàng, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa: bò sữa (bò nuôi để lấy sữa) * yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng) | bò sữa (bò nuôi để lấy sữa) * yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng) |
bò | danh từ | (khẩu ngữ) đơn vị dân gian để đong lường chất hạt rời, bằng lượng đựng của một hộp sữa bò: vay mấy bò gạo * mỗi bữa thổi ba bò | vay mấy bò gạo * mỗi bữa thổi ba bò |
bò | động từ | (động vật) di chuyển thân thể ở tư thế bụng áp xuống, bằng cử động của toàn thân hoặc của những chân ngắn: cua bò lổm ngổm * rắn bò vào hang | cua bò lổm ngổm * rắn bò vào hang |
bò | động từ | (người) di chuyển thân thể một cách chậm chạp, ở tư thế nằm sấp, bằng cử động đồng thời của cả tay và đầu gối: bé đã biết bò * chưa tập bò đã lo tập chạy (tng) | bé đã biết bò * chưa tập bò đã lo tập chạy (tng) |
bò | động từ | (khẩu ngữ) di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp: chiếc xe ì ạch bò lên dốc * đi bò ra đường thì bao giờ mới tới? | chiếc xe ì ạch bò lên dốc * đi bò ra đường thì bao giờ mới tới? |
bò | động từ | (cây thân leo) mọc vươn dài ra dần dần, thân bám sát vào bề mặt vật nào đó: cỏ gà bò lan khắp vườn * mướp bò lên giàn | cỏ gà bò lan khắp vườn * mướp bò lên giàn |
bỏ bễ | động từ | (khẩu ngữ) như bỏ bê (thường nói về công việc chung): bỏ bễ công việc | bỏ bễ công việc |
bo bo | danh từ | tên gọi thông thường của ý dĩ: "Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình." (ca dao) | "Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình." (ca dao) |
bo bo | danh từ | (khẩu ngữ) cao lương: cơm trộn bo bo | cơm trộn bo bo |
bo bo | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) xuồng máy: cho bo bo chạy dọc theo bờ sông | cho bo bo chạy dọc theo bờ sông |
bo bo | danh từ | không chịu rời ra, bỏ ra (tiền bạc, của cải) cho ai, cứ một mực giữ chặt lấy: bo bo giữ của * "Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn." (ca dao) | bo bo giữ của * "Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn." (ca dao) |
bỏ bê | động từ | (khẩu ngữ) bỏ mặc, không quan tâm, chăm nom gì đến: bỏ bê con cái * mải chơi, bỏ bê việc học hành | bỏ bê con cái * mải chơi, bỏ bê việc học hành |
bó buộc | động từ | kìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không cho tự do hành động: do hoàn cảnh bó buộc * không bó buộc về thời gian * bị bó buộc trong vòng lễ giáo | do hoàn cảnh bó buộc * không bó buộc về thời gian * bị bó buộc trong vòng lễ giáo |
bó cẳng | động từ | (khẩu ngữ) chịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được: mưa gió đành bó cẳng ở nhà | mưa gió đành bó cẳng ở nhà |
bỏ cuộc | động từ | bỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ: đến chậm, coi như bỏ cuộc * thua cũng không bỏ cuộc | đến chậm, coi như bỏ cuộc * thua cũng không bỏ cuộc |
bỏ cuộc | động từ | (khẩu ngữ) bỏ dở, không theo đuổi đến cùng (việc cùng làm với nhiều người): thấy khó thì bỏ cuộc | thấy khó thì bỏ cuộc |
bỏ dở | động từ | làm nửa chừng rồi để lại: ăn cho hết, không được bỏ dở * tiếp tục câu chuyện còn đang bỏ dở | ăn cho hết, không được bỏ dở * tiếp tục câu chuyện còn đang bỏ dở |
bỏ đời | động từ | như bỏ mạng: đòm cho một phát là bỏ đời! | đòm cho một phát là bỏ đời! |
bỏ đời | động từ | . (thông tục) như bỏ mẹ: sướng bỏ đời lại còn kêu! | sướng bỏ đời lại còn kêu! |
bó chiếu | động từ | bó xác vào chiếu để chôn; tả cảnh chết khổ cực: hàng săng chết bó chiếu (tng) | hàng săng chết bó chiếu (tng) |
nguyên trạng | danh từ | tình trạng, trạng thái vốn có từ trước: phục hồi lại nguyên trạng * bảo vệ nguyên trạng di tích lịch sử | phục hồi lại nguyên trạng * bảo vệ nguyên trạng di tích lịch sử |
nguyên tử | danh từ | (Hoá) phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron xung quanh: nhà máy điện nguyên tử * vũ khí nguyên tử | nhà máy điện nguyên tử * vũ khí nguyên tử |
nguyên tố | danh từ | (hiếm) như yếu tố: tiền là nguyên tố quan trọng trong kinh doanh | tiền là nguyên tố quan trọng trong kinh doanh |
nguyên tố | danh từ | chất cơ sở có điện tích hạt nhân nguyên tử không thay đổi trong các phản ứng hoá học, tạo nên đơn chất hoặc hợp chất: nguyên tố carbon * nguyên tố phóng xạ | nguyên tố carbon * nguyên tố phóng xạ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.