word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đoàn phí | danh từ | tiền đoàn viên đóng cho tổ chức đoàn theo định kì, thường là hằng tháng: đóng đoàn phí | đóng đoàn phí |
đoan trang | tính từ | đứng đắn và nghiêm trang (chỉ nói về phụ nữ): tính tình đoan trang, thuỳ mị | tính tình đoan trang, thuỳ mị |
đoạn thẳng | danh từ | phần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm: đoạn thẳng AB | đoạn thẳng AB |
đoan trinh | tính từ | (cũ, văn chương) đứng đắn và trinh tiết: người phụ nữ đoan trinh | người phụ nữ đoan trinh |
đoàn tụ | động từ | sum họp lại với nhau sau một thời gian bị li tán: đoàn tụ với gia đình | đoàn tụ với gia đình |
đoàn viên | danh từ | (hiếm) thành viên của một đoàn: đoàn viên đoàn thanh tra * đoàn viên công đoàn | đoàn viên đoàn thanh tra * đoàn viên công đoàn |
đoàn viên | danh từ | đoàn viên Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (nói tắt): họp đoàn viên toàn chi đoàn * sổ đoàn viên | họp đoàn viên toàn chi đoàn * sổ đoàn viên |
đoàn viên | động từ | (văn chương) như đoàn tụ: cả nhà đã được đoàn viên | cả nhà đã được đoàn viên |
đoàn trưởng | danh từ | (hiếm) như trưởng đoàn: đoàn trưởng đoàn xe | đoàn trưởng đoàn xe |
đoạn trường | tính từ | (cũ, văn chương) xót xa, đau đớn như đứt từng khúc ruột: nỗi đoạn trường * "Ma đưa lối, quỷ đem đường, Lại tìm những chốn đoạn trường mà đi." (TKiều) | nỗi đoạn trường * "Ma đưa lối, quỷ đem đường, Lại tìm những chốn đoạn trường mà đi." (TKiều) |
đoạn tuyệt | động từ | cắt đứt mọi mối liên hệ, quan hệ gắn bó trước đây: đoạn tuyệt với ma tuý | đoạn tuyệt với ma tuý |
đoảng vị | tính từ | (khẩu ngữ) đoảng quá, không được việc gì: con gái con đứa mà đoảng vị thật | con gái con đứa mà đoảng vị thật |
đoạt | động từ | chiếm, lấy cho được về mình, qua đấu tranh với người khác: đoạt giải nhất * đoạt chức vô địch * đoạt lấy chính quyền | đoạt giải nhất * đoạt chức vô địch * đoạt lấy chính quyền |
đoảng | tính từ | (hiếm) nhạt nhẽo, không có mùi vị gì: bát canh đoảng quá | bát canh đoảng quá |
đoảng | tính từ | chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh: con bé đến là đoảng! | con bé đến là đoảng! |
đọc | động từ | phát thành lời những điều đã được viết ra theo đúng trình tự: đọc tuyên thệ * đọc thuộc lòng bài thơ * đọc từ đầu đến cuối | đọc tuyên thệ * đọc thuộc lòng bài thơ * đọc từ đầu đến cuối |
đọc | động từ | tiếp nhận nội dung của một tập hợp kí hiệu bằng cách nhìn vào các kí hiệu: đọc bản thiết kế * đọc bản vẽ | đọc bản thiết kế * đọc bản vẽ |
đọc | động từ | thu lấy thông tin từ một thiết bị lưu trữ của máy tính (như đĩa từ, đĩa CD, v.v.): đĩa bị lỗi nên không đọc được | đĩa bị lỗi nên không đọc được |
đọc | động từ | hiểu rõ điều gì bằng cách nhìn vào những biểu hiện bên ngoài: đọc được ý nghĩ của người khác * đọc thấy trong mắt bạn | đọc được ý nghĩ của người khác * đọc thấy trong mắt bạn |
đòi hỏi | động từ | tỏ rõ yêu cầu, mong muốn ở người khác và muốn người ta phải đáp ứng, làm theo: độc giả đòi hỏi báo chí phải lên tiếng * đòi hỏi phải có sự lí giải thoả đáng | độc giả đòi hỏi báo chí phải lên tiếng * đòi hỏi phải có sự lí giải thoả đáng |
đòi hỏi | động từ | bắt buộc phải có hoặc phải làm, vì cần thiết như vậy: công việc đòi hỏi phải tốn nhiều thời gian và công sức | công việc đòi hỏi phải tốn nhiều thời gian và công sức |
đòi hỏi | danh từ | điều đòi hỏi: đáp ứng những đòi hỏi chính đáng * xuất phát từ đòi hỏi của thực tế | đáp ứng những đòi hỏi chính đáng * xuất phát từ đòi hỏi của thực tế |
đòi | động từ | nói, báo cho người khác biết là phải trả cái thuộc quyền của mình: đòi nợ * đòi lại quyển sách * đòi tiền công | đòi nợ * đòi lại quyển sách * đòi tiền công |
đòi | động từ | tỏ cho người khác biết cần phải đáp ứng, thoả mãn điều mong muốn nào đó của mình: bé đòi mẹ bế * đòi tăng lương, giảm giờ làm | bé đòi mẹ bế * đòi tăng lương, giảm giờ làm |
đòi | động từ | (khẩu ngữ) muốn được như người khác (hàm ý mỉa mai): chưa vỡ bụng cứt đã đòi bay bổng (tng) | chưa vỡ bụng cứt đã đòi bay bổng (tng) |
đòi | tính từ | (cũ) nhiều: "Ngập ngừng thẹn lục, e hồng, Nghĩ lòng, lại xót xa lòng đòi phen." (TKiều) | "Ngập ngừng thẹn lục, e hồng, Nghĩ lòng, lại xót xa lòng đòi phen." (TKiều) |
đói kém | tính từ | khan hiếm lương thực đến mức có thể gây ra nạn đói: mất mùa nên xảy ra đói kém | mất mùa nên xảy ra đói kém |
đọi | danh từ | (Trung) bát (dùng để ăn): ăn nên đọi nói nên lời (tng) | ăn nên đọi nói nên lời (tng) |
đói | null | có cảm giác cồn cào, khó chịu khi đang thấy cần ăn mà chưa được ăn hoặc chưa được ăn đủ: bụng đói cồn cào * đói đầu gối phải bò (tng) | bụng đói cồn cào * đói đầu gối phải bò (tng) |
đói | null | lâm vào tình trạng thiếu lương thực, nhiều người bị đói: nạn đói * cứu đói * xoá đói giảm nghèo | nạn đói * cứu đói * xoá đói giảm nghèo |
đói | null | thiếu nhiều, do một đòi hỏi tự nhiên, và đang rất cần: đói ngủ * miền núi đói thông tin | đói ngủ * miền núi đói thông tin |
đói meo | tính từ | (Khẩu ngữ) đói quá, đến mức cảm thấy như không có chút gì trong bụng cả: bụng đói meo | bụng đói meo |
đói khổ | tính từ | nghèo đói và khổ cực: cuộc sống đói khổ | cuộc sống đói khổ |
đói khát | tính từ | nghèo đói, thiếu ăn và khổ cực: dân tình đói khát * "Sinh con cơ khổ thương thay, Để cho đói khát đêm ngày xót xa!" (PCCH) | dân tình đói khát * "Sinh con cơ khổ thương thay, Để cho đói khát đêm ngày xót xa!" (PCCH) |
đóm | danh từ | tre, nứa hoặc gỗ khô chẻ mỏng, dùng để châm lửa: chẻ đóm * theo đóm ăn tàn (tng) | chẻ đóm * theo đóm ăn tàn (tng) |
đỏm | tính từ | đẹp do cố ý chải chuốt, tô điểm: hay làm đỏm | hay làm đỏm |
đói rách | tính từ | ở trong cảnh phải ăn đói, mặc rách (nói khái quát): thà đói rách chứ không chịu luỵ người | thà đói rách chứ không chịu luỵ người |
đom đóm | danh từ | hiện tượng cảm thấy như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt: cái tát làm nẩy đom đóm mắt | cái tát làm nẩy đom đóm mắt |
đói veo | tính từ | (khẩu ngữ) đói rất nhanh, vừa ăn xong đã thấy đói: ăn ba bát cơm mà vẫn thấy đói veo | ăn ba bát cơm mà vẫn thấy đói veo |
đon | danh từ | bó nhỏ được buộc gọn lại: đon mạ * đon lá mía | đon mạ * đon lá mía |
đón | động từ | ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận, gặp gỡ: đón quả bóng * đón tin vui | đón quả bóng * đón tin vui |
đón | động từ | chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến hoặc sắp đi qua: ra sân bay đón bạn * ra tận ngõ đón khách * thức đón giao thừa | ra sân bay đón bạn * ra tận ngõ đón khách * thức đón giao thừa |
đón | động từ | đến gặp để đưa về cùng với mình: đi đón cô dâu * đón con ở nhà trẻ | đi đón cô dâu * đón con ở nhà trẻ |
đỏm dáng | tính từ | có vẻ ngoài đẹp một cách chải chuốt: ăn mặc đỏm dáng | ăn mặc đỏm dáng |
đòn | danh từ | đoạn tre, gỗ chắc, cứng, dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng: đòn kê * cái đòn cân * kiếm cái đòn để khiêng | đòn kê * cái đòn cân * kiếm cái đòn để khiêng |
đòn | danh từ | hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt: bị đòn oan * dữ đòn * đỡ đòn cho em | bị đòn oan * dữ đòn * đỡ đòn cho em |
đòn | danh từ | (phương ngữ) từ dùng để chỉ từng cái bánh tét: gói mấy đòn bánh tét | gói mấy đòn bánh tét |
đòn | danh từ | hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt: đánh một đòn nặng về kinh tế * giáng trả những đòn ác liệt | đánh một đòn nặng về kinh tế * giáng trả những đòn ác liệt |
đon đả | tính từ | tỏ ra nhanh nhảu, vồn vã khi tiếp xúc với ai: đon đả chào mời khách hàng | đon đả chào mời khách hàng |
đọn | danh từ | (phương ngữ) lọn: đọn tóc * ngắt mấy đọn rau lang | đọn tóc * ngắt mấy đọn rau lang |
đọn | tính từ | (phương ngữ) như còi: thằng bé đọn người | thằng bé đọn người |
đòn bẩy | danh từ | thanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn: nguyên tắc đòn bẩy | nguyên tắc đòn bẩy |
đòn bẩy | danh từ | cái có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ một hoạt động nào đó: đòn bẩy kinh tế | đòn bẩy kinh tế |
đón chào | động từ | như chào đón: đón chào năm mới | đón chào năm mới |
đón đưa | động từ | như đưa đón: "Trăm nơi ngàn chốn đón đưa, Không bằng chốn cũ khi xưa thiệt lòng." (ca dao) | "Trăm nơi ngàn chốn đón đưa, Không bằng chốn cũ khi xưa thiệt lòng." (ca dao) |
đón đầu | động từ | (khẩu ngữ) đón chặn trước ở một nơi nào đó trên đường di chuyển của đối tượng: chạy tắt để đón đầu * bắn đón đầu | chạy tắt để đón đầu * bắn đón đầu |
đón đầu | động từ | đoán trước được xu thế phát triển của khoa học và công nghệ để có phương hướng hành động kịp thời, đạt hiệu quả cao: phát triển công nghệ theo hướng đón đầu | phát triển công nghệ theo hướng đón đầu |
đón rước | động từ | đón tiếp một cách long trọng: đón rước quan lớn * cuộc đón rước | đón rước quan lớn * cuộc đón rước |
đón tiếp | động từ | đón và tiếp đãi một cách trang trọng: đón tiếp đoàn đại biểu * chuẩn bị đón tiếp khách quý | đón tiếp đoàn đại biểu * chuẩn bị đón tiếp khách quý |
đòn vọt | danh từ | đòn đánh bằng roi vọt (nói khái quát): chịu nhiều đòn vọt | chịu nhiều đòn vọt |
đón nhận | động từ | nhận lấy một cách trân trọng: đón nhận huân chương * đón nhận tin chiến thắng | đón nhận huân chương * đón nhận tin chiến thắng |
đòn gió | danh từ | (khẩu ngữ) đòn đánh vào tinh thần bằng những lời doạ nạt: dùng đòn gió để đe doạ đối phương | dùng đòn gió để đe doạ đối phương |
đong | động từ | đo thể tích chất lỏng hoặc chất rời: đong rượu * đong gạo | đong rượu * đong gạo |
đong | động từ | đong để lấy một lượng nhất định của vật tính theo thể tích: đong gạo thổi cơm * đong ba lít rượu ra can | đong gạo thổi cơm * đong ba lít rượu ra can |
đong | động từ | (Khẩu ngữ) mua những thứ có thể đong được: đong một yến ngô * đong tạm mấy cân gạo | đong một yến ngô * đong tạm mấy cân gạo |
đòng | danh từ | cơ quan sinh sản của cây lúa sẽ phát triển thành bông, thành hoa và thành hạt: lúa đã có đòng * bón đón đòng | lúa đã có đòng * bón đón đòng |
đóng | động từ | làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia: đóng đinh vào tường * đóng cọc | đóng đinh vào tường * đóng cọc |
đóng | động từ | ghép chặt các bộ phận lại với nhau để tạo thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định: đóng bàn ghế * đóng giày * đóng sách | đóng bàn ghế * đóng giày * đóng sách |
đóng | động từ | ấn mạnh xuống để in thành dấu: hoá đơn có đóng dấu đỏ * đóng triện | hoá đơn có đóng dấu đỏ * đóng triện |
đóng | động từ | làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định: đóng cửa * đóng nắp hòm * đóng mạch điện | đóng cửa * đóng nắp hòm * đóng mạch điện |
đóng | động từ | bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt (thường nói về quân đội): đóng quân nơi hải đảo * bộ đội đóng ở làng | đóng quân nơi hải đảo * bộ đội đóng ở làng |
đóng | động từ | làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại: đóng cửa nhà máy * đóng vòi nước * đóng cửa đập | đóng cửa nhà máy * đóng vòi nước * đóng cửa đập |
đóng | động từ | không để cho qua lại: đóng biên giới * đóng cửa khẩu | đóng biên giới * đóng cửa khẩu |
đóng | động từ | kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi: dầu đóng váng trên mặt nước * nước đóng băng * gỉ sắt đóng thành tảng | dầu đóng váng trên mặt nước * nước đóng băng * gỉ sắt đóng thành tảng |
đóng | động từ | cho vào trong vật đựng để bảo quản: đóng rượu vào chai * đóng gói đồ lưu niệm * đóng thùng | đóng rượu vào chai * đóng gói đồ lưu niệm * đóng thùng |
đóng | động từ | mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít: đóng khố * đóng móng ngựa * đóng ách vào cổ trâu | đóng khố * đóng móng ngựa * đóng ách vào cổ trâu |
đóng | động từ | thể hiện nhân vật trong kịch bản trên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật: đóng vai chính * đóng vai Thị Mầu * đóng phim | đóng vai chính * đóng vai Thị Mầu * đóng phim |
đóng | động từ | nộp phần mình phải góp theo quy định: đóng học phí * đóng thuế thu nhập | đóng học phí * đóng thuế thu nhập |
đóng dấu | danh từ | bệnh dịch ở lợn, có triệu chứng đỏ bầm từng đám trên da (trông như hình in của con dấu): dịch lợn đóng dấu | dịch lợn đóng dấu |
đọng | động từ | (chất lỏng) dồn lại ở một chỗ, do không chảy, không thoát đi được: ao tù nước đọng * sương đêm đọng trên lá cây, ngọn cỏ | ao tù nước đọng * sương đêm đọng trên lá cây, ngọn cỏ |
đọng | động từ | dồn lại một chỗ do không lưu thông, không chuyển đi được: xử lí chỗ hàng đọng | xử lí chỗ hàng đọng |
đọng | động từ | (văn chương) được giữ lại, chưa mất đi: nụ cười còn đọng trên môi * đọng lại nhiều kỉ niệm sâu sắc | nụ cười còn đọng trên môi * đọng lại nhiều kỉ niệm sâu sắc |
đóng cửa bảo nhau | null | chỉ khuyết điểm, thiếu sót cho nhau trong nội bộ, tránh làm ầm ĩ, to chuyện để người ngoài biết được: anh em trong nhà phải biết đóng cửa bảo nhau | anh em trong nhà phải biết đóng cửa bảo nhau |
đóng chai | động từ | cho chất lỏng (đồ uống, nước chấm, v.v.) vào chai với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, chuyên chở: nước khoáng đóng chai | nước khoáng đóng chai |
đóng băng | động từ | (nước) kết đọng lại thành tảng lớn ở những nơi có khí hậu rất lạnh: nước đóng băng | nước đóng băng |
đóng băng | động từ | ở trạng thái ngừng hẳn lại, không tiến triển, không hoạt động được do chịu sự tác động nào đó: thị trường nhà đất bị đóng băng * để tiền đóng băng trong ngân hàng | thị trường nhà đất bị đóng băng * để tiền đóng băng trong ngân hàng |
đóng cửa | động từ | ngăn cản, không cho quan hệ về kinh tế, xã hội với bên ngoài: chính sách đóng cửa | chính sách đóng cửa |
đỏng đảnh | tính từ | có điệu bộ, cử chỉ, cách nói năng làm ra vẻ như không cần biết đến ai, không coi ai ra gì (thường chỉ nói về phụ nữ; hàm ý chê): tính đỏng đảnh * trả lời đỏng đảnh | tính đỏng đảnh * trả lời đỏng đảnh |
đóng đô | động từ | đặt kinh đô ở một nơi nào đó. | đóng đô ở nhà bạn |
đóng góp | động từ | góp tiền của, công sức của mình vào công việc chung (nói khái quát): đóng góp ý kiến * đóng góp công sức, tiền bạc | đóng góp ý kiến * đóng góp công sức, tiền bạc |
đong lường | động từ | (hiếm) đong (nói khái quát): đơn vị đong lường | đơn vị đong lường |
đóng hộp | động từ | cho hàng tiêu dùng (thường là thực phẩm) vào hộp với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc bảo quản, chuyên chở: cá ngừ đóng hộp * cà muối đóng hộp | cá ngừ đóng hộp * cà muối đóng hộp |
đòng đòng | danh từ | cơ quan sinh sản của cây lúa sẽ phát triển thành bông, thành hoa và thành hạt: lúa đã có đòng * bón đón đòng | lúa đã có đòng * bón đón đòng |
đóng khung | động từ | giới hạn, hạn chế trong một phạm vi nhất định: đề thi chỉ đóng khung trong chương trình đã học | đề thi chỉ đóng khung trong chương trình đã học |
đong đưa | động từ | đưa qua đưa lại: cành cây đong đưa trước gió * ánh mắt đong đưa | cành cây đong đưa trước gió * ánh mắt đong đưa |
đong đưa | tính từ | (cũ, hiếm) tráo trở, không thật thà: ăn nói đong đưa * con người đong đưa | ăn nói đong đưa * con người đong đưa |
đóng kịch | động từ | diễn một vai trong vở kịch. | chỉ khéo đóng kịch! |
đố | danh từ | thanh tre hay gỗ đóng ở vách, ở cửa để làm tăng độ cứng, độ chắc: nhà tranh vách đố * giàu nứt đố đổ vách (tng) | nhà tranh vách đố * giàu nứt đố đổ vách (tng) |
đố | động từ | hỏi xem có đoán được, có trả lời được không, để thử trí thông minh hoặc trí nhớ: chơi đố chữ * ra câu đố | chơi đố chữ * ra câu đố |
đố | động từ | nói khích người khác thử làm việc gì đó, với ngụ ý cho rằng người ấy không thể làm nổi: không thầy đố mày làm nên (tục ngữ) * "Đố ai quét sạch lá rừng, Để ta khuyên gió, gió đừng rung cây." (ca dao) | không thầy đố mày làm nên (tục ngữ) * "Đố ai quét sạch lá rừng, Để ta khuyên gió, gió đừng rung cây." |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.