word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
độ trì | động từ | (cũ) (trời, Phật) cứu vớt và che chở: trời Phật độ trì | trời Phật độ trì |
đổ vỡ | động từ | (vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát): bát đĩa, cốc chén đổ vỡ lung tung | bát đĩa, cốc chén đổ vỡ lung tung |
đổ vỡ | động từ | tan nát, chia lìa, không còn giữ được nguyên vẹn: cuộc hôn nhân đổ vỡ | cuộc hôn nhân đổ vỡ |
đổ vỡ | động từ | (hiếm) (chuyện không hay) bị lộ ra làm nhiều người biết, không còn giữ kín được nữa: sự việc đổ vỡ | sự việc đổ vỡ |
đồ vật | danh từ | đồ đạc, vật dụng (nói khái quát): các đồ vật đắt tiền | các đồ vật đắt tiền |
đổ vấy | động từ | (khẩu ngữ) đổ bừa lỗi cho người khác, để trút trách nhiệm: làm hỏng lại đổ vấy cho người khác | làm hỏng lại đổ vấy cho người khác |
đổ xô | động từ | kéo tới, kéo nhau đi rất đông, cùng một lúc: mọi người đổ xô về phía bờ sông | mọi người đổ xô về phía bờ sông |
đổ xô | động từ | (khẩu ngữ) đua nhau làm một việc gì: thấy rẻ, ai cũng đổ xô đi mua hàng | thấy rẻ, ai cũng đổ xô đi mua hàng |
đốc | danh từ | phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng, v.v.: đốc kiếm * đốc gươm | đốc kiếm * đốc gươm |
đốc | động từ | thúc giục làm, không để chậm trễ: đốc cho làm thật nhanh * đốc con học hành nghiêm túc | đốc cho làm thật nhanh * đốc con học hành nghiêm túc |
đốc | tính từ | (ngô) bị thoái hoá, thường biểu hiện trên bông cờ có bắp nhỏ, hoặc dưới bắp lại có cờ: ngô bị đốc | ngô bị đốc |
đô-pinh | danh từ | chất kích thích nói chung (thường nói về chất kích thích vận động viên dùng trong thi đấu thể thao để nâng cao thành tích, mặc dù có quy định cấm): kiểm tra doping cho kết quả dương tính | kiểm tra doping cho kết quả dương tính |
độc | tính từ | có ảnh hưởng lớn đến sức khoẻ hoặc có thể làm nguy hại đến tính mạng: thuốc độc * nấm độc * loại rắn có nọc độc * ma thiêng nước độc (tng) | thuốc độc * nấm độc * loại rắn có nọc độc * ma thiêng nước độc (tng) |
độc | tính từ | hiểm ác, làm hại người: mưu sâu kế độc | mưu sâu kế độc |
độc | tính từ | (lời nói) có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm cũ: thề độc * thốt ra những câu chửi rất độc | thề độc * thốt ra những câu chửi rất độc |
độc | tính từ | chỉ có một mà thôi: con độc, cháu đàn * dại đàn hơn khôn độc (tng) | con độc, cháu đàn * dại đàn hơn khôn độc (tng) |
độc | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh rằng số lượng chỉ có một hoặc rất ít, không còn có thêm gì khác nữa: trên người mặc độc chiếc quần đùi * cả xóm chỉ có độc một nhà có ti vi | trên người mặc độc chiếc quần đùi * cả xóm chỉ có độc một nhà có ti vi |
độc ẩm | tính từ | (ấm, chén) chuyên dùng cho một người uống: ấm độc ẩm | ấm độc ẩm |
độc ác | tính từ | rất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác: thủ đoạn độc ác * tâm địa độc ác | thủ đoạn độc ác * tâm địa độc ác |
độc bình | danh từ | lọ to, cổ thắt, miệng loe, thường bày một chiếc để cắm hoa: lọ độc bình | lọ độc bình |
độc canh | động từ | (phương thức canh tác) chỉ trồng một loại cây, không trồng các loại cây khác; phân biệt với đa canh: độc canh cây lúa | độc canh cây lúa |
độc chiêu | danh từ | (khẩu ngữ) miếng đòn, thủ đoạn, v.v., có tính chất hiểm, thường chỉ một mình mình có: đòn độc chiêu * tung độc chiêu | đòn độc chiêu * tung độc chiêu |
độc chiếm | động từ | chiếm lấy, giành lấy riêng một mình: độc chiếm thị trường | độc chiếm thị trường |
đốc chứng | động từ | (khẩu ngữ) như trở chứng: con bé hôm nay lại đốc chứng, không chịu đi học | con bé hôm nay lại đốc chứng, không chịu đi học |
độc đắc | tính từ | (giải xổ số) đặc biệt, cao nhất: giải độc đắc * trúng số độc đắc | giải độc đắc * trúng số độc đắc |
độc đạo | tính từ | chỉ có một con đường, một lối đi dẫn tới đích mà thôi (không còn đường đi, lối đi nào khác): con đường độc đạo | con đường độc đạo |
độc diễn | động từ | chỉ biểu diễn hoặc chỉ thực hiện một mình: độc diễn đàn bầu | độc diễn đàn bầu |
độc diễn | động từ | (khẩu ngữ) hoạt động, trình diễn, v.v. một mình, không có cạnh tranh, không có đối thủ: thắng với tỉ số đậm 5-0, trận đấu được coi như màn độc diễn của đội chủ nhà | thắng với tỉ số đậm 5-0, trận đấu được coi như màn độc diễn của đội chủ nhà |
độc địa | tính từ | rất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác: lời nguyền rủa độc địa * mồm miệng độc địa | lời nguyền rủa độc địa * mồm miệng độc địa |
độc địa | tính từ | (khẩu ngữ) có thể gây những tác hại lớn, đáng nguyền rủa: khí hậu độc địa * thủ đoạn độc địa | khí hậu độc địa * thủ đoạn độc địa |
độc đáo | tính từ | có tính chất riêng của mình, không phỏng theo những gì đã có xưa nay, không giống, không lẫn với những gì có ở người khác: một ý tưởng hết sức độc đáo * ngôi nhà có kiến trúc độc đáo | một ý tưởng hết sức độc đáo * ngôi nhà có kiến trúc độc đáo |
độc đoán | tính từ | (lối làm việc, xử sự) dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác: quyết định độc đoán * chuyên quyền, độc đoán | quyết định độc đoán * chuyên quyền, độc đoán |
độc giả | danh từ | người đọc sách báo, trong quan hệ với tác giả, nhà xuất bản, cơ quan báo chí, thư viện: nhận được thư góp ý của độc giả * sách được tái bản theo yêu cầu của độc giả | nhận được thư góp ý của độc giả * sách được tái bản theo yêu cầu của độc giả |
độc dược | danh từ | thuốc chữa bệnh có dùng chất độc: quản lí chặt chẽ các loại độc dược | quản lí chặt chẽ các loại độc dược |
độc hại | tính từ | có khả năng làm hại sức khoẻ hoặc tinh thần: hoá chất độc hại * ảnh hưởng độc hại của văn hoá phẩm đồi truỵ | hoá chất độc hại * ảnh hưởng độc hại của văn hoá phẩm đồi truỵ |
đốc học | danh từ | (cũ) chức quan trông coi việc dạy và học trong một tỉnh lớn, thời trước: quan đốc học | quan đốc học |
độc lập | tính từ | tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác: sống độc lập từ bé * suy nghĩ độc lập | sống độc lập từ bé * suy nghĩ độc lập |
độc lập | tính từ | Độc lập: Đây là từ gốc Hán,độc tức là một, lập là đứng; vậy độc lập tức là đứng một mình, không phụ thuộc vào ai. | một đất nước độc lập, tự do |
độc lập | danh từ | trạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác: nền độc lập dân tộc | nền độc lập dân tộc |
độc mộc | danh từ | thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống: thuyền độc mộc | thuyền độc mộc |
độc nhất | tính từ | chỉ có một, không có người hoặc cái thứ hai: đứa con độc nhất * niềm hi vọng độc nhất | đứa con độc nhất * niềm hi vọng độc nhất |
độc quyền | danh từ | đặc quyền chiếm giữ một mình: giữ độc quyền cung cấp sản phẩm * ngân hàng nhà nước giữ độc quyền phát hành tiền tệ | giữ độc quyền cung cấp sản phẩm * ngân hàng nhà nước giữ độc quyền phát hành tiền tệ |
độc quyền | tính từ | có độc quyền: đại lí độc quyền | đại lí độc quyền |
độc tài | tính từ | (chế độ chính trị) chỉ do một người hay một nhóm người nắm tất cả quyền hành, tự mình quyết định mọi việc, dựa trên bạo lực: chế độ độc tài * kẻ độc tài | chế độ độc tài * kẻ độc tài |
đốc suất | động từ | điều khiển và đôn đốc: đốc suất dân công đắp đê | đốc suất dân công đắp đê |
độc thoại | động từ | nói một mình; phân biệt với đối thoại: đoạn độc thoại trong vở kịch | đoạn độc thoại trong vở kịch |
độc thân | tính từ | chỉ sống một mình, không lập gia đình: sống độc thân * gần bốn mươi tuổi rồi mà còn độc thân | sống độc thân * gần bốn mươi tuổi rồi mà còn độc thân |
độc thân | tính từ | chỉ sống một mình, không sống cùng gia đình: hộ độc thân | hộ độc thân |
độc tấu | động từ | biểu diễn âm nhạc một mình, thường chỉ dùng một nhạc cụ: độc tấu đàn guitar * độc tấu sáo | độc tấu đàn guitar * độc tấu sáo |
độc tấu | động từ | trình diễn bài độc tấu: độc tấu một bài vè | độc tấu một bài vè |
đốc thúc | động từ | thúc giục, nhắc nhở để công việc không bị gián đoạn hoặc chậm trễ: đốc thúc việc canh phòng * đốc thúc để đẩy nhanh tiến độ | đốc thúc việc canh phòng * đốc thúc để đẩy nhanh tiến độ |
độc thủ | danh từ | thủ đoạn, miếng đòn hiểm ác hại người: ngón độc thủ * hạ độc thủ | ngón độc thủ * hạ độc thủ |
độc tính | danh từ | tính chất độc hại đối với cơ thể: thuốc kháng sinh thường có độc tính cao | thuốc kháng sinh thường có độc tính cao |
độc tôn | tính từ | chỉ riêng một mình được tôn sùng: chiếm vị trí độc tôn | chiếm vị trí độc tôn |
đốc tờ | danh từ | (cũ, khẩu ngữ) bác sĩ y khoa: mời đốc tờ đến thăm bệnh | mời đốc tờ đến thăm bệnh |
độc tố | danh từ | chất độc do vi khuẩn gây bệnh tiết ra: hàm lượng độc tố cao | hàm lượng độc tố cao |
đồi | danh từ | dạng địa hình lồi, có sườn thoải, thường không cao quá 200 mét: đồi trọc * đồi hoang | đồi trọc * đồi hoang |
đồi bại | tính từ | xấu xa, hư hỏng đến mức tồi tệ (về mặt đạo đức, tinh thần): tư tưởng đồi bại * lối sống đồi bại | tư tưởng đồi bại * lối sống đồi bại |
đôi | danh từ | tập hợp gồm===== hai: một đôi đũa * đôi dép * đôi bạn cùng tiến | một đôi đũa * đôi dép * đôi bạn cùng tiến |
đôi | danh từ | hai: đôi bên * đi hàng đôi * “Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc, khăn là một vuông.” (TKiều) * đôi khi | đôi bên * đi hàng đôi * “Vội về thêm lấy của nhà, Xuyến vàng đôi chiếc, khăn là một vuông.” (TKiều) * đôi khi |
đôi | động từ | (phương ngữ) ném: đôi đá | đôi đá |
độc vận | tính từ | (văn vần) chỉ dùng một vần trong cả bài: thơ độc vận | thơ độc vận |
đối | động từ | chống lại, chọi lại: tên lửa đất đối không | tên lửa đất đối không |
đối | động từ | (hai vật cùng loại) ở vị trí ngay trước mặt nhau, thành thế cân xứng, tương xứng với nhau: lá mọc đối * ngồi đối mặt nhau * hai cái xe để đối đầu nhau | lá mọc đối * ngồi đối mặt nhau * hai cái xe để đối đầu nhau |
đối | động từ | (hai từ hoặc hai vế câu) cân xứng với nhau về nội dung, giống nhau về từ loại, trái nhau về thanh điệu bằng trắc và được đặt ở thế trên dưới ứng với nhau thành từng cặp (ở một số điểm quy định trong vế câu) để tạo nên một giá trị tu từ nhất định: đối nhau từng câu từng chữ * câu đối * ra vế đối | đối nhau từng câu từng chữ * câu đối * ra vế đối |
đối | động từ | xử sự với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định: đối tốt với tất cả mọi người * đối nội, đối ngoại | đối tốt với tất cả mọi người * đối nội, đối ngoại |
đỗi | danh từ | mức: bực quá đỗi * nét mặt rất đỗi trang nghiêm | bực quá đỗi * nét mặt rất đỗi trang nghiêm |
đỗi | danh từ | (phương ngữ) bờ ruộng: phát đỗi đắp bờ | phát đỗi đắp bờ |
đỗi | danh từ | (hiếm) như nỗi: nếu cậu mà nói sớm thì đâu đến đỗi! | nếu cậu mà nói sớm thì đâu đến đỗi! |
đội | danh từ | tổ chức chặt chẽ gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ: đội du kích Bắc Sơn * đội kèn * đội tuyển quốc gia | đội du kích Bắc Sơn * đội kèn * đội tuyển quốc gia |
đội | danh từ | (thường viết hoa) Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt): được kết nạp vào Đội * đi sinh hoạt Đội | được kết nạp vào Đội * đi sinh hoạt Đội |
đội | danh từ | (cũ) chức vụ trong quân đội thời Pháp thuộc, tương đương tiểu đội trưởng: viên đội khố đỏ | viên đội khố đỏ |
đội | động từ | mang trên đầu: đội mũ * đội thúng gạo * đầu đội trời, chân đạp đất (tng) | đội mũ * đội thúng gạo * đầu đội trời, chân đạp đất (tng) |
đội | động từ | đỡ và nâng lên bằng đầu: đội nắp hầm chui lên * đội đá vá trời (tng) | đội nắp hầm chui lên * đội đá vá trời (tng) |
đổi chác | động từ | đổi cái mình có để lấy cái người khác có (nói khái quát): đổi chác hàng hoá | đổi chác hàng hoá |
đổi | động từ | đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên: đổi tiền lẻ * đổi gạo lấy muối * đổi bát mồ hôi lấy miếng cơm (b) | đổi tiền lẻ * đổi gạo lấy muối * đổi bát mồ hôi lấy miếng cơm (b) |
đổi | động từ | thay bằng cái khác: đổi số điện thoại * đổi tên | đổi số điện thoại * đổi tên |
đổi | động từ | biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác: tình hình đã đổi khác * đổi tính đổi nết * đổi giận làm lành * trời đổi gió | tình hình đã đổi khác * đổi tính đổi nết * đổi giận làm lành * trời đổi gió |
đổi | động từ | chuyển đi làm việc ở một nơi khác: đổi công tác | đổi công tác |
đôi chút | danh từ | (khẩu ngữ) như chút ít: gầy đi đôi chút * giữa hai người cũng có đôi chút tình cảm | gầy đi đôi chút * giữa hai người cũng có đôi chút tình cảm |
đối chiếu | động từ | so sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng: đối chiếu bản dịch với nguyên tác * đối chiếu số liệu ở hai bản với nhau | đối chiếu bản dịch với nguyên tác * đối chiếu số liệu ở hai bản với nhau |
đối chất | động từ | hỏi cùng một lúc các bị can, đương sự hoặc những người làm chứng để so sánh, đối chiếu lời khai của họ: ra toà đối chất | ra toà đối chất |
đối diện | động từ | ở vị trí quay mặt vào nhau: hai toà nhà xây đối diện nhau * phía đối diện | hai toà nhà xây đối diện nhau * phía đối diện |
đối diện | động từ | như đối mặt: đối diện với đói nghèo và bệnh tật | đối diện với đói nghèo và bệnh tật |
đối chọi | động từ | chống lại nhau một cách trực tiếp và quyết liệt: hai bên đối chọi nhau | hai bên đối chọi nhau |
đối chọi | động từ | trái ngược nhau, không thể đi đôi với nhau: những màu sắc đối chọi nhau * hai quan điểm đối chọi | những màu sắc đối chọi nhau * hai quan điểm đối chọi |
đổi dời | động từ | (cũ) như dời đổi: “(...) Thương nhau quyết chẳng đổi dời lòng son.” (ca dao) | “(...) Thương nhau quyết chẳng đổi dời lòng son.” (ca dao) |
đối chứng | động từ | đối chất với người làm chứng: nếu không nhận, toà sẽ cho đối chứng | nếu không nhận, toà sẽ cho đối chứng |
đối chứng | danh từ | cây trồng, vật nuôi trong điều kiện bình thường, dùng làm căn cứ để so sánh, đối chiếu với cây trồng, vật nuôi đang thí nghiệm: ruộng đối chứng | ruộng đối chứng |
đôi co | động từ | cãi qua, cãi lại để giành phần đúng, để phân phải trái: đôi co mất thì giờ * hai người to tiếng đôi co với nhau | đôi co mất thì giờ * hai người to tiếng đôi co với nhau |
đối đáp | động từ | trả lời lại (nói khái quát): đối đáp đâu ra đấy * "Khôn ngoan đối đáp người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau." (ca dao) | đối đáp đâu ra đấy * "Khôn ngoan đối đáp người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau." (ca dao) |
đối đãi | động từ | đối xử với nhau trong sinh hoạt hằng ngày: được đối đãi tử tế * đối đãi với nhau như người nhà | được đối đãi tử tế * đối đãi với nhau như người nhà |
đội giá | động từ | làm cho giá thành bị đẩy lên cao trên mức bình thường hoặc mức dự tính: giá vật tư tăng đột ngột làm công trình bị đội giá | giá vật tư tăng đột ngột làm công trình bị đội giá |
đối địch | động từ | chống đối nhau quyết liệt, không thể dung hoà được: các phe phái đối địch nhau * tỏ thái độ đối địch | các phe phái đối địch nhau * tỏ thái độ đối địch |
đổi đời | động từ | thay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có: khát vọng đổi đời * giá đất tăng nhanh, nhiều gia đình được đổi đời | khát vọng đổi đời * giá đất tăng nhanh, nhiều gia đình được đổi đời |
đôi hồi | động từ | (hiếm) giãi bày, trò chuyện với nhau: "Sự đâu chưa kịp đôi hồi, Duyên đâu chưa kịp một lời trao tơ." (TKiều) | "Sự đâu chưa kịp đôi hồi, Duyên đâu chưa kịp một lời trao tơ." (TKiều) |
đôi hồi | động từ | (phương ngữ) cân nhắc, suy tính: đi ngay, không kịp đôi hồi đắn đo gì nữa | đi ngay, không kịp đôi hồi đắn đo gì nữa |
đội hình | danh từ | hình thức bố trí lực lượng trong trận đánh, trận đấu: chấn chỉnh lại đội hình * ra quân với đội hình 4-4-2 (trong bóng đá) | chấn chỉnh lại đội hình * ra quân với đội hình 4-4-2 (trong bóng đá) |
đối kháng | động từ | đối lập sâu sắc, một mất một còn, không thể dung hoà được với nhau: mâu thuẫn đối kháng * quan hệ đối kháng | mâu thuẫn đối kháng * quan hệ đối kháng |
đối kháng | động từ | phân định thắng thua bằng cách đối chọi trực tiếp với nhau: thi đấu đối kháng | thi đấu đối kháng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.