word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
động
động từ
làm cho hoạt động: nhà văn động bút
nhà văn động bút
động
kết từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả, cứ có một sự việc, hiện tượng này là xảy ra ngay sự việc, hiện tượng không hay nói liền sau đó: động làm cái gì là cằn nhằn * "Không vào nhà thì thôi, động vào nhà là nhòm. Mụ nhòm xó này một tí, nhòm xó kia một tí, rồi lục." (KLân; 5)
động làm cái gì là cằn nhằn * "Không vào nhà thì thôi, động vào nhà là nhòm. Mụ nhòm xó này một tí, nhòm xó kia một tí, rồi lục." (KLân; 5)
đồng âm
tính từ
có cùng một vỏ ngữ âm, cùng một âm đọc như nhau: từ đồng âm * hai từ đồng âm nhưng khác nghĩa
từ đồng âm * hai từ đồng âm nhưng khác nghĩa
đồng
danh từ
kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, thường dùng để làm dây điện và chế hợp kim; cũng thường dùng để ví cái gì bền vững: lõi dây điện làm bằng đồng * mâm đồng * tượng đúc đồng
lõi dây điện làm bằng đồng * mâm đồng * tượng đúc đồng
đồng
danh từ
từ dùng để chỉ đơn vị tiền tệ: đồng yen Nhật * đổi dollar lấy đồng nhân dân tệ
đồng yen Nhật * đổi dollar lấy đồng nhân dân tệ
đồng
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ của tiền tệ bằng kim loại, hình tròn: đồng xu * hai đồng tiền kẽm * một đồng trinh
đồng xu * hai đồng tiền kẽm * một đồng trinh
đồng
danh từ
đơn vị tiền tệ cơ bản của Việt Nam: phát hành loại tiền giấy có mệnh giá năm trăm nghìn đồng
phát hành loại tiền giấy có mệnh giá năm trăm nghìn đồng
đồng
danh từ
(Khẩu ngữ) tiền bạc nói chung: đồng lương có hạn * trong nhà cũng có đồng ra đồng vào
đồng lương có hạn * trong nhà cũng có đồng ra đồng vào
đồng
danh từ
(Khẩu ngữ) đồng cân (nói tắt): mất cái nhẫn một đồng
mất cái nhẫn một đồng
đồng
danh từ
khoảng đất rộng và bằng phẳng để cày cấy, trồng trọt, v.v.: đồng cỏ * đồng lúa * vác cuốc ra đồng
đồng cỏ * đồng lúa * vác cuốc ra đồng
đồng
danh từ
người được thần linh hoặc hồn người chết nhập vào để nói ra những điều bí ẩn, theo tín ngưỡng dân gian: ông đồng, bà cốt * cô đồng
ông đồng, bà cốt * cô đồng
đồng
tính từ
giống như nhau, không có gì khác nhau: vải đồng màu * mọi người đồng sức, đồng lòng
vải đồng màu * mọi người đồng sức, đồng lòng
đồng bào
danh từ
những người cùng một giống nòi, một dân tộc, một tổ quốc với mình (hàm ý có quan hệ thân thiết như ruột thịt): đồng bào trong nước và ngoài nước * đồng bào miền Nam
đồng bào trong nước và ngoài nước * đồng bào miền Nam
đồng bào
danh từ
từ dùng để gọi nhân dân nói chung, không phải là quân đội hoặc không phải là cán bộ: bảo vệ tính mạng tài sản cho đồng bào
bảo vệ tính mạng tài sản cho đồng bào
đồng áng
danh từ
đồng ruộng (thường nói về công việc cày cấy): thạo việc đồng áng * bàn chuyện đồng áng
thạo việc đồng áng * bàn chuyện đồng áng
đồng bạc
danh từ
(hiếm) như đồng tiền: đồng bạc kẽm
đồng bạc kẽm
đồng bạc
danh từ
(khẩu ngữ) đồng (Việt Nam): trong túi chỉ còn mấy đồng bạc
trong túi chỉ còn mấy đồng bạc
đồng bằng
danh từ
vùng đất rộng lớn, thấp gần ngang mực nước biển, bằng phẳng hoặc có các điểm cao thấp không chênh lệch nhau nhiều: đồng bằng sông Cửu Long * từ miền núi xuống đồng bằng
đồng bằng sông Cửu Long * từ miền núi xuống đồng bằng
đồng bọn
danh từ
những kẻ cùng một nhóm, cùng tham gia làm việc bất lương: không chịu khai ra đồng bọn * tên cầm đầu cùng đồng bọn đã bị tóm gọn
không chịu khai ra đồng bọn * tên cầm đầu cùng đồng bọn đã bị tóm gọn
đồng cảm
động từ
cùng có chung một mối cảm xúc, cảm nghĩ: cùng cảnh ngộ nên dễ đồng cảm * chia sẻ bằng thái độ đồng cảm
cùng cảnh ngộ nên dễ đồng cảm * chia sẻ bằng thái độ đồng cảm
đồng bộ
tính từ
(những chuyển động) cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau: động cơ máy móc chạy không đồng bộ
động cơ máy móc chạy không đồng bộ
đồng bộ
tính từ
có sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên sự hoạt động nhịp nhàng của chỉnh thể: máy móc được trang bị mới và đồng bộ * phát triển đồng bộ và rộng khắp
máy móc được trang bị mới và đồng bộ * phát triển đồng bộ và rộng khắp
đồng bóng
tính từ
(khẩu ngữ) (tính) hay trở chứng, lúc thế này, lúc thế khác: có tính đồng bóng * càng ngày càng đồng bóng nặng
có tính đồng bóng * càng ngày càng đồng bóng nặng
đồng ca
động từ
(nhiều người) cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè: hát đồng ca * tất cả đồng ca một bài
hát đồng ca * tất cả đồng ca một bài
đồng ca
danh từ
nhóm diễn viên hát dùng tiếng đế để hỗ trợ cho diễn viên chính trong kịch hát: dàn đồng ca
dàn đồng ca
động chạm
động từ
động đến và có thể gây tổn hại, ảnh hưởng (thường là về mặt tinh thần): động chạm đến danh dự cá nhân
động chạm đến danh dự cá nhân
đồng chất
tính từ
như đồng tính: môi trường đồng chất
môi trường đồng chất
đồng cân
danh từ
đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/10 lạng, tức khoảng 3,78 gram: chiếc nhẫn vàng hai đồng cân
chiếc nhẫn vàng hai đồng cân
đồng chí
danh từ
người cùng chí hướng chính trị, trong quan hệ với nhau: tình đồng chí
tình đồng chí
đồng chí
danh từ
từ dùng trong xưng hô để gọi một người với tư cách là đảng viên đảng cộng sản, đoàn viên một đoàn thể cách mạng hoặc công dân (có quan hệ công tác) ở một nước xã hội chủ nghĩa: đồng chí bí thư chi bộ * đồng chí trưởng phòng
đồng chí bí thư chi bộ * đồng chí trưởng phòng
động cơ
danh từ
máy biến một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
động cơ học tập đúng đắn * động cơ cá nhân
động cỡn
động từ
(loài thú) có những động tác biểu hiện sinh lí bị kích thích mạnh khi có đòi hỏi về tính dục: lợn động cỡn
lợn động cỡn
đồng dạng
tính từ
có cùng một dạng như nhau: hai tam giác đồng dạng
hai tam giác đồng dạng
động dạng
động từ
có hành động, hoạt động nào đó xảy ra một cách khác thường: nghe tiếng chó sủa, nhưng cũng chẳng ai thèm động dạng
nghe tiếng chó sủa, nhưng cũng chẳng ai thèm động dạng
đông cung
danh từ
(cũ) cung ở phía đông, nơi thái tử ở; thường dùng để chỉ thái tử: lập đông cung
lập đông cung
đồng dao
danh từ
lời hát dân gian truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định: bài đồng dao
bài đồng dao
đông du
động từ
du học ở các nước phía đông (một phong trào ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, chủ trương đưa người sang Nhật Bản học chính trị và quân sự để chuẩn bị lật đổ chính quyền thực dân Pháp): phong trào đông du
phong trào đông du
đồng dục
tính từ
(hiếm) như đồng tính: quan hệ đồng dục
quan hệ đồng dục
đồng đại
tính từ
thuộc một trạng thái, một giai đoạn trong sự phát triển của ngôn ngữ được tách ra làm đối tượng nghiên cứu; đối lập với lịch đại: ngôn ngữ học đồng đại
ngôn ngữ học đồng đại
đông dược
danh từ
thuốc đông y: chữa bệnh bằng đông dược
chữa bệnh bằng đông dược
đồng đảng
danh từ
người cùng bọn với kẻ bất lương: khai ra đồng đảng * bắt được cả thủ phạm lẫn đồng đảng
khai ra đồng đảng * bắt được cả thủ phạm lẫn đồng đảng
đồng đảng
tính từ
thuộc cùng một bọn với kẻ bất lương: đồng đảng với lũ kẻ cướp * kẻ đồng đảng
đồng đảng với lũ kẻ cướp * kẻ đồng đảng
đông đặc
động từ
đông chặt lại, không còn ở trạng thái lỏng nữa: điểm đông đặc của một chất
điểm đông đặc của một chất
đông đặc
tính từ
đông đến mức như không còn có thể chen thêm vào được nữa: người đến xem đông đặc
người đến xem đông đặc
đồng đẳng
tính từ
(cũ) ngang hàng với nhau: đồng đẳng về địa vị
đồng đẳng về địa vị
đông đảo
tính từ
có số lượng người rất đông, thuộc nhiều tầng lớp khác nhau: được đông đảo quần chúng đồng tình
được đông đảo quần chúng đồng tình
động dục
động từ
(hiện tượng động vật cái) ở thời kì kích động sinh dục (do trứng rụng): bò động dục
bò động dục
đồng đất
danh từ
đồng ruộng và đất đai, nơi làm ăn sinh sống về nghề nông )nói khái quát): đồng đất rộng rãi, màu mỡ
đồng đất rộng rãi, màu mỡ
động đào
danh từ
(cũ, văn chương) động có nhiều cây đào; chỉ nơi tiên ở; cảnh tiên: "Xắn tay mở khoá động đào, Rẽ mây trông tỏ lối vào Thiên Thai." (TKiều)
"Xắn tay mở khoá động đào, Rẽ mây trông tỏ lối vào Thiên Thai." (TKiều)
đồng điền
danh từ
(cũ) như đồng ruộng: đồng điền xanh tốt * làng mạc, đồng điền ngập trong nước lũ
đồng điền xanh tốt * làng mạc, đồng điền ngập trong nước lũ
động đất
danh từ
hiện tượng vỏ Trái Đất đột ngột rung động mạnh, thường gây nứt nẻ, trồi sụt: khắc phục hậu quả của trận động đất
khắc phục hậu quả của trận động đất
động đậy
động từ
(vật sống) chuyển động chút ít (thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên): đứng im, không được động đậy! * động đậy tay chân
đứng im, không được động đậy! * động đậy tay chân
đồng điệu
tính từ
cùng một nỗi niềm, một cảm nghĩ, một cảnh ngộ như nhau: hai tâm hồn đồng điệu
hai tâm hồn đồng điệu
đồng đều
tính từ
đều nhau, ngang nhau, không chênh lệch: trình độ không đồng đều * chia đồng đều cho tất cả mọi người
trình độ không đồng đều * chia đồng đều cho tất cả mọi người
đồng đội
danh từ
người cùng đội ngũ chiến đấu hoặc cùng đội thi đấu thể thao: anh em đồng đội * tạo điều kiện cho đồng đội ghi bàn
anh em đồng đội * tạo điều kiện cho đồng đội ghi bàn
đồng đen
danh từ
hợp kim đồng và thiếc, màu đen bóng, thường dùng để đúc tượng: pho tượng bằng đồng đen
pho tượng bằng đồng đen
động đực
động từ
(hiện tượng động vật cái) ở thời kì động dục, muốn gần con đực để giao phối: lợn nái động đực
lợn nái động đực
đông đúc
tính từ
có rất đông người ăn ở và đi lại: dân cư đông đúc
dân cư đông đúc
đông đủ
tính từ
có đủ mặt tất cả, không thiếu ai: mọi người đã có mặt đông đủ
mọi người đã có mặt đông đủ
đồng hành
động từ
cùng đi đường với nhau: người đồng hành
người đồng hành
đồng hoá
động từ
làm thay đổi bản chất cho giống như của mình: chính sách đồng hoá * từ mượn đã được đồng hoá
chính sách đồng hoá * từ mượn đã được đồng hoá
đồng hoá
động từ
(quá trình) làm biến đổi những chất lấy từ môi trường thành những chất của cơ thể; phân biệt với dị hoá: hiện tượng đồng hoá * đồng hoá chất đạm
hiện tượng đồng hoá * đồng hoá chất đạm
đồng hồ
danh từ
dụng cụ đo thời gian dựa trên các hiện tượng tuần hoàn: đồng hồ đeo tay * đứng đợi suốt mấy tiếng đồng hồ
đồng hồ đeo tay * đứng đợi suốt mấy tiếng đồng hồ
đồng hồ
danh từ
khí cụ để đo có bề ngoài giống như đồng hồ: đồng hồ đo điện * đồng hồ nước
đồng hồ đo điện * đồng hồ nước
đồng học
động từ
cùng học một thầy, một khoá hoặc một trường: bạn đồng học
bạn đồng học
đồng hao
tính từ
cùng làm rể một gia đình: anh em đồng hao
anh em đồng hao
đồng hun
danh từ
đồng được hun sạm đi, trông như đồng đen: nước da màu đồng hun
nước da màu đồng hun
đồng huyết
tính từ
cùng có chung dòng máu về phía bố: tránh tình trạng đồng huyết khi nhân giống đàn gia súc
tránh tình trạng đồng huyết khi nhân giống đàn gia súc
đồng không mông quạnh
null
tả nơi vắng vẻ, hiu quạnh, giữa đồng ruộng, xa xóm làng, dân cư (nói khái quát): túp lều trơ trọi giữa đồng không mông quạnh
túp lều trơ trọi giữa đồng không mông quạnh
đồng khởi
động từ
cùng nhau nổi dậy dùng bạo lực để phá ách kìm kẹp, giành chính quyền (một hình thức khởi nghĩa ở miền Nam Việt Nam trong kháng chiến chống Mĩ): phong trào đồng khởi ở Bến Tre
phong trào đồng khởi ở Bến Tre
động kinh
null
bệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài: lên cơn động kinh * mắc chứng động kinh
lên cơn động kinh * mắc chứng động kinh
đồng hương
tính từ
cùng một quê (nhưng đều đang ở xa): hội đồng hương * hai người đồng hương với nhau
hội đồng hương * hai người đồng hương với nhau
đồng hương
danh từ
người cùng quê hương: gặp mặt đồng hương
gặp mặt đồng hương
đông lạnh
tính từ
(thực phẩm tươi sống) được làm lạnh ở nhiệt độ rất thấp để bảo quản: sản xuất tôm đông lạnh
sản xuất tôm đông lạnh
đồng liêu
tính từ
cùng làm quan với nhau: hai người là chỗ đồng liêu
hai người là chỗ đồng liêu
đổng lí
danh từ
(cũ) chức danh của người điều khiển công việc hành chính, sự vụ của một cơ quan cao cấp thời trước: làm đổng lí văn phòng
làm đổng lí văn phòng
đồng loã
động từ
tham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương: đồng loã với nhau để hại người * kẻ đồng loã
đồng loã với nhau để hại người * kẻ đồng loã
đồng loã
danh từ
kẻ cùng tham gia làm việc bất lương: cả thủ phạm và đồng loã đều đã bị bắt
cả thủ phạm và đồng loã đều đã bị bắt
đồng lần
tính từ
cùng lần lượt như nhau, trước sau rồi ai cũng có, cũng phải làm, phải chịu hoặc phải trải qua: nợ đồng lần * “Ruộng nương là của đồng lần, Trời đất xoay vần kẻ trước người sau.” (ca dao)
nợ đồng lần * “Ruộng nương là của đồng lần, Trời đất xoay vần kẻ trước người sau.” (ca dao)
đồng lòng
tính từ
cùng một lòng, một ý chí: trên dưới đồng lòng * toàn dân đồng sức đồng lòng đánh giặc
trên dưới đồng lòng * toàn dân đồng sức đồng lòng đánh giặc
đồng loại
null
(động vật) cùng một loại (thường chỉ loài người với nhau): thương yêu đồng loại * tình đồng loại
thương yêu đồng loại * tình đồng loại
động lực
danh từ
năng lượng làm cho máy móc chuyển động: nguồn động lực
nguồn động lực
động lực
danh từ
cái thúc đẩy, làm cho phát triển: xuất khẩu tăng là một động lực chính để thúc đẩy phát triển kinh tế
xuất khẩu tăng là một động lực chính để thúc đẩy phát triển kinh tế
đồng loạt
tính từ
cùng một loại như nhau cả, không có gì khác, không có sự phân biệt: giá vé đồng loạt * giảm giá đồng loạt
giá vé đồng loạt * giảm giá đồng loạt
đồng loạt
phụ từ
trong cùng một lúc: đồng loạt nổi dậy * những cánh tay đồng loạt giơ lên
đồng loạt nổi dậy * những cánh tay đồng loạt giơ lên
động lòng
động từ
cảm thấy thương xót: động lòng thương * động lòng trắc ẩn
động lòng thương * động lòng trắc ẩn
động lòng
động từ
cảm thấy bị chạm đến lòng tự ái: mới nói thế mà đã động lòng * "Sấm bên đông, động bên tây, Tuy rằng nói đấy nhưng đây động lòng." (ca dao)
mới nói thế mà đã động lòng * "Sấm bên đông, động bên tây, Tuy rằng nói đấy nhưng đây động lòng." (ca dao)
đồng lương
danh từ
(khẩu ngữ) tiền lương của người làm công ăn lương (thường dùng với hàm ý ít ỏi, hạn hẹp): đồng lương ít ỏi
đồng lương ít ỏi
đồng minh
danh từ
lực lượng cùng đứng về một phía để phối hợp hành động vì mục đích chung: phe đồng minh * một đồng minh đáng tin cậy
phe đồng minh * một đồng minh đáng tin cậy
động não
động từ
vận dụng nhiều đến trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu: lười suy nghĩ, không chịu động não
lười suy nghĩ, không chịu động não
đồng mưu
động từ
cùng nhau mưu tính làm việc xấu: kẻ đồng mưu * đồng mưu với kẻ xấu để hại người
kẻ đồng mưu * đồng mưu với kẻ xấu để hại người
động mạch vành
danh từ
động mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim: co thắt động mạch vành
co thắt động mạch vành
đồng môn
tính từ
(cũ) cùng học một thầy, một trường hoặc một môn phái thời phong kiến: bạn đồng môn * anh em đồng môn
bạn đồng môn * anh em đồng môn
đồng môn
danh từ
(cũ) người cùng học: hai người là đồng môn
hai người là đồng môn
đồng nghĩa
tính từ
có nghĩa giống nhau: tìm từ đồng nghĩa * hiện tượng đồng nghĩa
tìm từ đồng nghĩa * hiện tượng đồng nghĩa
đồng nát
danh từ
đồ dùng hoặc vật liệu lặt vặt đã cũ hoặc hư hỏng, được thu nhặt để đem bán lại (nói khái quát): bán đồng nát * đồ đồng nát
bán đồng nát * đồ đồng nát
đồng nghiệp
tính từ
cùng làm một nghề: bạn đồng nghiệp
bạn đồng nghiệp
đồng nghiệp
danh từ
người làm cùng một nghề: hai người là đồng nghiệp của nhau
hai người là đồng nghiệp của nhau
đông nghịt
tính từ
đông đến mức làm chật kín cả một khoảng rộng: người xem đứng đông nghịt
người xem đứng đông nghịt
động ngữ
danh từ
tổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố: là một động ngữ
là một động ngữ