word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đối đầu | động từ | trực tiếp chống lại nhau: đối đầu với kẻ thù * chuyển từ thế đối đầu sang đối thoại | đối đầu với kẻ thù * chuyển từ thế đối đầu sang đối thoại |
đôi khi | phụ từ | (khẩu ngữ) có những lúc nào đó: đôi khi cũng thấy nhớ nhà * đôi khi cũng phải đi công tác | đôi khi cũng thấy nhớ nhà * đôi khi cũng phải đi công tác |
đôi lứa | danh từ | (văn chương) đôi vợ chồng trẻ hoặc đôi trai gái yêu nhau: kết thành đôi lứa * tình yêu đôi lứa | kết thành đôi lứa * tình yêu đôi lứa |
đội lốt | động từ | mang danh nghĩa, hình thức bề ngoài nào đó để che giấu bản chất, hành động xấu xa, tội lỗi: "Gà lôi đội lốt con công, Tưởng rằng mình ngộ đi dông đi dài." (ca dao) | "Gà lôi đội lốt con công, Tưởng rằng mình ngộ đi dông đi dài." (ca dao) |
đối lập | động từ | đứng ở phía trái ngược, có quan hệ chống đối nhau: quan điểm đối lập * các phái đối lập | quan điểm đối lập * các phái đối lập |
đổi mới | động từ | thay đổi hoặc làm cho thay đổi tốt hơn, tiến bộ hơn so với trước, đáp ứng yêu cầu của sự phát triển: đổi mới tư duy * đổi mới cách thức làm việc | đổi mới tư duy * đổi mới cách thức làm việc |
đổi mới | danh từ | điều thay đổi theo hướng tốt hơn, tiến bộ hơn so với trước: cuộc sống có nhiều đổi mới * nắm bắt những đổi mới về công nghệ | cuộc sống có nhiều đổi mới * nắm bắt những đổi mới về công nghệ |
đối lưu | động từ | (hiện tượng) truyền nhiệt do sự chuyển dịch vật chất thành dòng trong môi trường lỏng, khí hoặc các chất ở thể tản rời. | hàng đối lưu * bán đối lưu |
đôi mươi | danh từ | (tuổi) trên dưới hai mươi; thường dùng với ý đang ở độ tuổi đẹp nhất và sung sức nhất: lứa tuổi đôi mươi | lứa tuổi đôi mươi |
đối mặt | động từ | đứng ngay trước một trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm nào đó và phải trực tiếp đối phó lại: đối mặt với tử thần * đối mặt với kẻ thù | đối mặt với tử thần * đối mặt với kẻ thù |
đồi mồi | danh từ | rùa biển, mai có vân đẹp, dùng làm đồ mĩ nghệ: lược đồi mồi * vòng tay làm bằng đồi mồi | lược đồi mồi * vòng tay làm bằng đồi mồi |
đối ngẫu | động từ | đối nhau về lời và ý theo từng cặp, trong văn biền ngẫu: phép đối ngẫu | phép đối ngẫu |
đối nghịch | tính từ | trái ngược lại, chống đối lại nhau: hai quan điểm đối nghịch | hai quan điểm đối nghịch |
đối ngoại | động từ | đối với nước ngoài, bên ngoài (nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức); phân biệt với đối nội: công tác đối ngoại * chính sách đối ngoại | công tác đối ngoại * chính sách đối ngoại |
đội ngũ | danh từ | khối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ: đội ngũ chỉnh tề * chỉnh đốn đội ngũ | đội ngũ chỉnh tề * chỉnh đốn đội ngũ |
đội ngũ | danh từ | tập hợp một số đông người có cùng chức năng hoặc nghề nghiệp: đội ngũ cán bộ * đội ngũ những cây viết trẻ | đội ngũ cán bộ * đội ngũ những cây viết trẻ |
đối phó | động từ | có hành động đáp lại tình thế bất lợi để tránh cho mình điều không hay: sẵn sàng đối phó với bão lụt | sẵn sàng đối phó với bão lụt |
đối phó | động từ | có hành động mang tính né tránh, chỉ cốt cho xong chuyện: trả lời đối phó * làm báo cáo theo kiểu đối phó | trả lời đối phó * làm báo cáo theo kiểu đối phó |
đối nội | động từ | đối với trong nước, trong nội bộ (nói về đường lối, chính sách của nhà nước, của một tổ chức); phân biệt với đối ngoại: công tác đối nội | công tác đối nội |
đối nhân xử thế | null | đối xử với mọi người ở đời: biết cách đối nhân xử thế | biết cách đối nhân xử thế |
đội ơn | động từ | (cũ) mang nặng ơn (thường dùng để biểu thị lòng biết ơn sâu sắc đối với người trên): xin đội ơn ngài đã cứu giúp | xin đội ơn ngài đã cứu giúp |
đối phương | danh từ | phía chống đối lại mình: lọt vào trận địa mai phục của đối phương | lọt vào trận địa mai phục của đối phương |
đối phương | danh từ | phía, người đương đầu với mình để tranh được thua (thường trong trò chơi hay trong thi đấu): sút tung lưới đối phương * thăm dò đối phương trước khi đấu thầu | sút tung lưới đối phương * thăm dò đối phương trước khi đấu thầu |
đồi tệ | tính từ | (cũ, hiếm) như đồi bại: hành vi xấu xa, đồi tệ | hành vi xấu xa, đồi tệ |
đội sổ | động từ | (khẩu ngữ) có tên ở dưới cùng trong danh sách xếp thứ bậc; ở hạng thấp nhất: học kém nên năm nào cũng đội sổ * xếp đội sổ | học kém nên năm nào cũng đội sổ * xếp đội sổ |
đối sánh | động từ | (hiếm) so sánh giữa hai bên: lực lượng đối sánh giữa hai phe là ngang bằng | lực lượng đối sánh giữa hai phe là ngang bằng |
đối tác | danh từ | đối tượng hợp tác (trong công việc): tìm đối tác kinh doanh * đối tác đầu tư | tìm đối tác kinh doanh * đối tác đầu tư |
đối sách | danh từ | cách thức, biện pháp để đối phó: bàn bạc để đưa ra những đối sách hợp lí nhất | bàn bạc để đưa ra những đối sách hợp lí nhất |
đối số | danh từ | biến số được coi như biến thiên độc lập trong một tương quan hàm số: đối số của hàm số y = cos x là x | đối số của hàm số y = cos x là x |
đồi truỵ | tính từ | truỵ lạc và suy đồi: văn hoá phẩm đồi truỵ * lối sống đồi truỵ | văn hoá phẩm đồi truỵ * lối sống đồi truỵ |
đổi thay | động từ | biến đổi thành khác với trước: thời thế đổi thay * "Lời yêu mỏng mảnh như màu khói, Ai biết lòng anh có đổi thay?" (XQuỳnh; 3) | thời thế đổi thay * "Lời yêu mỏng mảnh như màu khói, Ai biết lòng anh có đổi thay?" (XQuỳnh; 3) |
đối thoại | động từ | nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau: cuộc đối thoại tay ba * học thuộc đoạn đối thoại trong kịch bản | cuộc đối thoại tay ba * học thuộc đoạn đối thoại trong kịch bản |
đối thoại | động từ | bàn bạc, thương lượng trực tiếp giữa hai hay nhiều bên để giải quyết các vấn đề cùng quan tâm: chuyển từ đối đầu sang đối thoại * đối thoại chính trị | chuyển từ đối đầu sang đối thoại * đối thoại chính trị |
đối thủ | danh từ | người đương đầu với mình để tranh được thua: hạ đo ván đối thủ * không có ai là đối thủ | hạ đo ván đối thủ * không có ai là đối thủ |
đổi trắng thay đen | null | làm đảo lộn trắng đen, phải trái (biến tốt thành xấu, xấu thành tốt): "Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!" (TKiều) | "Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!" (TKiều) |
đội trời đạp đất | null | ví lối sống và hành động hết sức tự do, ngang tàng, không thừa nhận bất cứ một uy quyền nào trên đời: "Đội trời đạp đất ở đời, Họ Từ, tên Hải, vốn người Việt Đông." (TKiều) | "Đội trời đạp đất ở đời, Họ Từ, tên Hải, vốn người Việt Đông." (TKiều) |
đội tuyển | danh từ | đội gồm những người xuất sắc nhất được chọn ra để dự thi, thi đấu: đội tuyển bóng đá * đội tuyển học sinh giỏi | đội tuyển bóng đá * đội tuyển học sinh giỏi |
đối ứng | động từ | tương đương nhau trong một phép biến đổi: hai cạnh đối ứng của tam giác đồng dạng * tài khoản đối ứng | hai cạnh đối ứng của tam giác đồng dạng * tài khoản đối ứng |
đối tượng | danh từ | người, vật, hiện tượng mà con người tác động tới (trong suy nghĩ, hành động): đối tượng nghiên cứu * đối tượng khảo sát | đối tượng nghiên cứu * đối tượng khảo sát |
đối tượng | danh từ | (khẩu ngữ) người đang được tìm hiểu để kết nạp vào một tổ chức: anh ấy đang thuộc diện đối tượng Đảng | anh ấy đang thuộc diện đối tượng Đảng |
đối tượng | danh từ | (khẩu ngữ) người đang hoặc định sẽ tìm hiểu trước khi yêu hoặc kết hôn: chọn đối tượng | chọn đối tượng |
đối với | kết từ | tổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến: tình cảm đối với quê hương đất nước * biết giữ lễ độ đối với người trên | tình cảm đối với quê hương đất nước * biết giữ lễ độ đối với người trên |
đối với | kết từ | tổ hợp biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng có quan hệ trực tiếp với điều được nói đến: đối với ông ta, việc ấy đâu có gì khó | đối với ông ta, việc ấy đâu có gì khó |
đội viên | danh từ | người ở trong tổ chức của một đội: đội viên đội dân phòng * đội viên gương mẫu * đội viên đội tự vệ | đội viên đội dân phòng * đội viên gương mẫu * đội viên đội tự vệ |
đội viên | danh từ | đội viên Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt): khăn quàng đội viên * trở thành đội viên | khăn quàng đội viên * trở thành đội viên |
đội viên | danh từ | (cũ) như chiến sĩ: đội viên du kích | đội viên du kích |
đội trưởng | danh từ | người đứng đầu chỉ huy một đội: đội trưởng đội bóng | đội trưởng đội bóng |
đốm | danh từ | chấm sáng nhỏ hiện ra trên nền tối: đốm lửa lập loè | đốm lửa lập loè |
đốm | danh từ | chấm nhỏ nổi lên trên một nền khác màu: con chó có đốm trắng ở đầu * trên lá có nhiều đốm | con chó có đốm trắng ở đầu * trên lá có nhiều đốm |
đốm | tính từ | (tóc, lông) có nhiều chấm khác màu xen vào: mái tóc đã đốm bạc * lợn đốm * con chó đốm | mái tóc đã đốm bạc * lợn đốm * con chó đốm |
đội xếp | danh từ | (cũ, khẩu ngữ) cảnh sát thời Pháp thuộc: bị đội xếp bắt | bị đội xếp bắt |
đối xử | động từ | thể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể: đối xử không công bằng * đối xử chu đáo với bạn bè | đối xử không công bằng * đối xử chu đáo với bạn bè |
đối xứng | tính từ | có tính chất trùng với chính nó qua một trục, một điểm hoặc một mặt phẳng: điểm A có toạ độ (0; 2) đối xứng với điểm A | điểm A có toạ độ (0; 2) đối xứng với điểm A |
đối xứng | tính từ | có tính chất của một quan hệ trong đó nếu a quan hệ với b thì b cũng quan hệ với a: quan hệ * giữa các số là quan hệ không đối xứng | quan hệ * giữa các số là quan hệ không đối xứng |
đồm độp | tính từ | từ mô phỏng tiếng trầm và gọn như tiếng vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi mạnh và liên tiếp xuống đất: mưa rơi đồm độp * vỗ đồm độp vào lưng nhau | mưa rơi đồm độp * vỗ đồm độp vào lưng nhau |
đôm đốp | tính từ | từ mô phỏng tiếng to, đanh và giòn phát ra liên tiếp: tiếng vỗ tay đôm đốp | tiếng vỗ tay đôm đốp |
đốn | động từ | làm đứt thân cây, cành cây (thường với số lượng nhiều) bằng vật sắc, để lấy gỗ, lấy củi: đốn tre * đốn củi * vào rừng đốn gỗ | đốn tre * đốn củi * vào rừng đốn gỗ |
đốn | động từ | chặt bớt cành cho cây ra nhánh mới: ngọn xà cừ bị đốn cụt | ngọn xà cừ bị đốn cụt |
đốn | tính từ | (Khẩu ngữ) hư hỏng, tồi tệ: đổ đốn * thằng bé càng ngày càng đốn | đổ đốn * thằng bé càng ngày càng đốn |
đôn | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) đưa cho cao lên hoặc cho nhiều thêm: đôn cao giá * từ vị trí trưởng phòng được đôn lên làm giám đốc | đôn cao giá * từ vị trí trưởng phòng được đôn lên làm giám đốc |
đồn | danh từ | vị trí đóng quân, to hơn bốt: phá đồn địch | phá đồn địch |
đồn | danh từ | nơi tổ chức cơ sở của công an hay bộ đội đóng và làm việc: đồn công an * đồn biên phòng | đồn công an * đồn biên phòng |
đồn | động từ | truyền miệng cho nhau làm lan rộng tin không ai biết từ đâu ra: nghe đồn * tung tin đồn nhảm | nghe đồn * tung tin đồn nhảm |
đồn bót | danh từ | đồn, bốt đóng quân của quân đội thực dân (nói khái quát): tấn công vào các đồn bốt của địch | tấn công vào các đồn bốt của địch |
độn | động từ | nhồi, lót vào bên trong cho chặt, cho căng: gối độn bông * mặc độn thêm áo vào bên trong cho ấm | gối độn bông * mặc độn thêm áo vào bên trong cho ấm |
độn | động từ | trộn lẫn thêm lương thực phụ, như ngô, khoai, sắn, v.v., để nấu với cơm: cơm độn ngô | cơm độn ngô |
độn | danh từ | vật được làm sẵn để độn vào bên trong: độn tóc * áo có độn vai | độn tóc * áo có độn vai |
độn | tính từ | (khẩu ngữ) chậm chạp về nhận thức, thiếu trí khôn: ngồi độn mặt ra * người trông thế mà độn | ngồi độn mặt ra * người trông thế mà độn |
đồn bốt | danh từ | đồn, bốt đóng quân của quân đội thực dân (nói khái quát): tấn công vào các đồn bốt của địch | tấn công vào các đồn bốt của địch |
đôn đốc | động từ | theo sát để nhắc nhở, làm cho công việc, hoạt động được tiến triển mạnh hơn theo một hướng nhất định nào đó, thường là hướng tốt: đôn đốc mọi người làm việc * kiểm tra đôn đốc con cái học hành | đôn đốc mọi người làm việc * kiểm tra đôn đốc con cái học hành |
đồn điền | danh từ | (cũ) vùng đất do binh lính hoặc chiêu mộ nông dân khai khẩn, trồng trọt dưới chế độ phong kiến. | đồn điền cao su * chủ đồn điền |
đồn đại | động từ | (khẩu ngữ) đồn rộng ra, thường là tin không chính xác (nói khái quát): không tin vào lời đồn đại * "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều) | không tin vào lời đồn đại * "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều) |
đôn đáo | động từ | (khẩu ngữ) hoạt động một cách năng nổ, tích cực để thúc đẩy công việc: đôn đáo lo công việc * chạy đôn chạy đáo | đôn đáo lo công việc * chạy đôn chạy đáo |
đốn mạt | tính từ | hư hỏng, tồi tệ đến mức đáng nguyền rủa: kẻ đốn mạt! * làm trò đốn mạt | kẻ đốn mạt! * làm trò đốn mạt |
đôn hậu | tính từ | hiền từ và nhân hậu: nụ cười đôn hậu * vẻ mặt đôn hậu | nụ cười đôn hậu * vẻ mặt đôn hậu |
đồn luỹ | danh từ | vị trí quân sự có công sự và thành hào vững chắc bảo vệ (nói khái quát): hệ thống đồn luỹ kiên cố | hệ thống đồn luỹ kiên cố |
độn thuỷ | động từ | giấu quân dưới mặt nước để bất ngờ đánh địch: dùng cách đánh độn thuỷ | dùng cách đánh độn thuỷ |
độn thổ | động từ | (nhân vật trong truyện thần thoại) chui xuống đất để đi dưới mặt đất: phép độn thổ * ngượng đến muốn độn thổ | phép độn thổ * ngượng đến muốn độn thổ |
độn thổ | động từ | giấu quân ở hầm dưới mặt đất để bất ngờ đánh địch: đánh độn thổ | đánh độn thổ |
đồn thổi | động từ | (khẩu ngữ) đồn rất nhanh từ miệng người này qua miệng người khác, thường thổi phồng lên quá mức: lời đồn thổi | lời đồn thổi |
đồn trưởng | danh từ | sĩ quan chỉ huy một đồn: đồn trưởng đồn biên phòng | đồn trưởng đồn biên phòng |
đông | danh từ | một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây: nhà hướng đông * gió mùa đông - bắc * mặt trời mọc đằng đông | nhà hướng đông * gió mùa đông - bắc * mặt trời mọc đằng đông |
đông | danh từ | (thường viết hoa) những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây: quan hệ Đông - Tây | quan hệ Đông - Tây |
đông | danh từ | mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu: mùa đông * ngày đông tháng giá * đông qua xuân tới | mùa đông * ngày đông tháng giá * đông qua xuân tới |
đông | danh từ | (văn chương) năm, thuộc về quá khứ: "Một lời đã được mấy đông, Thuyền quyên sầu một, anh hùng sầu hai." (Cdao) | "Một lời đã được mấy đông, Thuyền quyên sầu một, anh hùng sầu hai." (Cdao) |
đông | động từ | chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn: nước đông lại thành băng * thịt nấu đông * mỡ đông * máu không đông | nước đông lại thành băng * thịt nấu đông * mỡ đông * máu không đông |
đông | tính từ | có rất nhiều người tụ tập lại cùng một lúc, một nơi: người xe rất đông * đất chật người đông * của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng) | người xe rất đông * đất chật người đông * của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng) |
đống | danh từ | khối nhiều vật để chồng chất lên nhau ở một chỗ: đống rạ * đống gỗ * quần áo để chất đống, không giặt | đống rạ * đống gỗ * quần áo để chất đống, không giặt |
đống | danh từ | chỗ đất nổi lên cao hơn so với xung quanh: khắp nơi, chỗ nào cũng thấy gò, đống * đống mối (đống nổi cao do mối đùn) | khắp nơi, chỗ nào cũng thấy gò, đống * đống mối (đống nổi cao do mối đùn) |
đống | danh từ | (khẩu ngữ) số lượng được coi là quá nhiều, tựa như có thể chồng chất lên nhau thành một khối: còn hàng đống việc chưa làm * mất cả đống tiền mới được như thế * con đàn cháu đống | còn hàng đống việc chưa làm * mất cả đống tiền mới được như thế * con đàn cháu đống |
đổng | phụ từ | (lối chửi, lối nói) lớn tiếng, ra vẻ không coi ai ra gì, nhưng lại chỉ ám chỉ vu vơ, không nhằm vào một đối tượng cụ thể nào: nói đổng * tức quá, chửi đổng mấy câu | nói đổng * tức quá, chửi đổng mấy câu |
động | danh từ | hang rộng ăn sâu vào trong núi: động Hương Tích * núi đá vôi có nhiều động | động Hương Tích * núi đá vôi có nhiều động |
động | danh từ | xóm của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam: động của người Dao | động của người Dao |
động | danh từ | (khẩu ngữ) nơi tụ tập và hoạt động phi pháp của những kẻ chơi bời, mại dâm, nghiện hút, v.v.: động lắc * phá các động mại dâm | động lắc * phá các động mại dâm |
động | danh từ | (phương ngữ) dải đồi cát rộng và không cao lắm, thường ở vùng ven biển: động cát trắng xoá | động cát trắng xoá |
động | động từ | xê dịch phần nào vị trí trong không gian: ngồi yên không dám động * gió thổi động cành lá | ngồi yên không dám động * gió thổi động cành lá |
động | động từ | luôn thay đổi vị trí, hình dáng, trạng thái hoặc tính chất theo thời gian: trạng thái động * công việc có tính chất động | trạng thái động * công việc có tính chất động |
động | động từ | (hiện tượng thiên nhiên) có những biến đổi mạnh về trạng thái: biển động dữ dội * động rừng * động trời | biển động dữ dội * động rừng * động trời |
động | động từ | có dấu hiệu không bình thường cho thấy tình hình không yên ổn, cần đề phòng, đối phó: thấy động, tên gian chuồn mất | thấy động, tên gian chuồn mất |
động | động từ | chạm vào, hoặc có quan hệ tác động trực tiếp: không ai dám nói động đến hắn * việc của tôi, đừng có ai động vào | không ai dám nói động đến hắn * việc của tôi, đừng có ai động vào |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.