word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nguyện ước
động từ
hoặc d mong muốn thiết tha: thoả lòng nguyện ước * thực hiện nguyện ước của người đã khuất
thoả lòng nguyện ước * thực hiện nguyện ước của người đã khuất
nguyện ước
động từ
hẹn ước, thề nguyền với nhau (thường nói về tình cảm nam nữ): "Nhớ lời nguyện ước ba sinh, Xa xôi ai có thấu tình chăng ai?" (TKiều)
"Nhớ lời nguyện ước ba sinh, Xa xôi ai có thấu tình chăng ai?" (TKiều)
nguyên văn
danh từ
bản viết, lời nói hoàn toàn đúng như của người đã viết ra, nói ra: dịch nguyên văn * đăng nguyên văn tác phẩm
dịch nguyên văn * đăng nguyên văn tác phẩm
nguyên vẹn
tính từ
còn nguyên như cũ, không bị suy suyển hay mất mát gì: đồ đạc trong nhà vẫn nguyên vẹn * tình cảm không còn nguyên vẹn như xưa
đồ đạc trong nhà vẫn nguyên vẹn * tình cảm không còn nguyên vẹn như xưa
nguyện vọng
danh từ
điều mong muốn: bày tỏ nguyện vọng * nguyện vọng chính đáng
bày tỏ nguyện vọng * nguyện vọng chính đáng
nguyên vị
tính từ
ở nguyên vị trí, nguyên chỗ cũ: ngồi nguyên vị một chỗ * vẫn nguyên vị ở chức trưởng phòng
ngồi nguyên vị một chỗ * vẫn nguyên vị ở chức trưởng phòng
nguyên vật liệu
danh từ
nguyên liệu và vật liệu (nói gộp): cửa hàng bán nguyên vật liệu xây dựng
cửa hàng bán nguyên vật liệu xây dựng
nguyệt
danh từ
(cũ, văn chương) mặt trăng: "Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu." (TKiều)
"Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu." (TKiều)
nguyệt quế
danh từ
cây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La Mã và người Hi Lạp cổ dùng làm biểu tượng của sự vinh quang: vòng nguyệt quế
vòng nguyệt quế
nguyệt thực
danh từ
hiện tượng mắt ta thấy Mặt Trăng bị tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị Trái Đất che mất ánh sáng Mặt Trời: nguyệt thực toàn phần
nguyệt thực toàn phần
nguyệt hoa
danh từ
(cũ, văn chương) như hoa nguyệt: vui thú nguyệt hoa
vui thú nguyệt hoa
nguyệt lão
danh từ
ông già ngồi dưới trăng, chuyên việc xe duyên cho người đời, theo một điển tích của Trung Quốc: "Đôi ta duyên nợ không thành, Cũng do Nguyệt Lão chỉ mành xe lơi." (ca dao)
"Đôi ta duyên nợ không thành, Cũng do Nguyệt Lão chỉ mành xe lơi." (ca dao)
nguyên xi
tính từ
(khẩu ngữ) còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến: cái áo còn mới nguyên xi
cái áo còn mới nguyên xi
nguyên xi
tính từ
còn nguyên như vốn có, không có sự thay đổi hay thêm bớt gì: đồ đạc trong nhà vẫn nguyên xi * chép nguyên xi, không sai một chữ
đồ đạc trong nhà vẫn nguyên xi * chép nguyên xi, không sai một chữ
ngự
động từ
(trang trọng) ngồi ở nơi cao nhất, trang trọng nhất: Phật ngự toà sen
Phật ngự toà sen
ngự
động từ
(khẩu ngữ) ngồi chễm chệ, đàng hoàng (hàm ý châm biếm, hài hước): ngự ngay lên bàn mà nghịch
ngự ngay lên bàn mà nghịch
ngự
tính từ
(đồ dùng) dành riêng cho vua, thuộc về vua: ghế ngự * giường ngự * áo ngự
ghế ngự * giường ngự * áo ngự
ngự
động từ
từ dùng để nói về những hoạt động, thường là đi lại, của vua, hàm ý tôn kính: vua ngự thuyền rồng * hoàng thượng ngự triều
vua ngự thuyền rồng * hoàng thượng ngự triều
ngữ âm học
danh từ
bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu ngữ âm của ngôn ngữ: ngữ âm học thực nghiệm
ngữ âm học thực nghiệm
ngữ
danh từ
mức được dùng làm chuẩn, được xác định hoặc giới hạn (thường là theo thói quen): tiêu pha phải có ngữ * chợ có phiên, tiền có ngữ (tng)
tiêu pha phải có ngữ * chợ có phiên, tiền có ngữ (tng)
ngữ
danh từ
(khẩu ngữ) khoảng thời gian ước chừng (thường để so sánh): ngữ này sang năm là hoàn thành
ngữ này sang năm là hoàn thành
ngữ
danh từ
(khẩu ngữ) loại, hạng người hoặc vật (hàm ý coi khinh hoặc chê): ngữ mày thì làm được gì! * mua làm gì cái ngữ ấy!
ngữ mày thì làm được gì! * mua làm gì cái ngữ ấy!
ngữ
danh từ
đơn vị ngữ pháp trung gian giữa từ và câu: ngữ danh từ * ngữ cố định
ngữ danh từ * ngữ cố định
ngữ
danh từ
ngôn ngữ (của một nước nào đó; nói tắt): Việt ngữ * Anh ngữ * Hán ngữ hiện đại * học sinh chuyên ngữ
Việt ngữ * Anh ngữ * Hán ngữ hiện đại * học sinh chuyên ngữ
ngữ cảm
danh từ
cảm nhận về ngôn ngữ: dựa vào ngữ cảm * ngữ cảm tinh tế
dựa vào ngữ cảm * ngữ cảm tinh tế
ngữ cảnh
danh từ
toàn bộ nói chung những đơn vị đứng trước và đứng sau một đơn vị ngôn ngữ đang xét, quy định ý nghĩa và giá trị cụ thể của đơn vị ngôn ngữ đó trong chuỗi lời nói: mở rộng ngữ cảnh * xác định ngữ cảnh vừa đủ để hiểu nghĩa một từ
mở rộng ngữ cảnh * xác định ngữ cảnh vừa đủ để hiểu nghĩa một từ
nguýt
động từ
đưa mắt nhìn nghiêng thật nhanh rồi quay đi ngay, tỏ ý không bằng lòng, tức giận hoặc ghen ghét: ra lườm vào nguýt * nguýt yêu
ra lườm vào nguýt * nguýt yêu
ngư cụ
danh từ
đồ dùng để đánh bắt cá: trang bị ngư cụ
trang bị ngư cụ
ngữ điệu
danh từ
sự diễn biến của cao độ, cường độ, tốc độ âm thanh của một ngữ đoạn lời nói, biểu thị một số ý nghĩa tình thái bổ sung: ngữ điệu hỏi * phát âm không đúng ngữ điệu
ngữ điệu hỏi * phát âm không đúng ngữ điệu
ngữ đoạn
danh từ
tổ hợp nhiều yếu tố bất kì làm thành một đơn vị trong chuỗi lời nói: , * là những ngữ đoạn
, * là những ngữ đoạn
ngư hộ
danh từ
hộ gia đình chuyên sống bằng nghề đánh cá: quản lí các ngư hộ theo địa bàn cư trú
quản lí các ngư hộ theo địa bàn cư trú
ngữ hệ
danh từ
tập hợp những ngôn ngữ có cùng một nguồn gốc, họ ngôn ngữ: tiếng Việt thuộc ngữ hệ Nam á
tiếng Việt thuộc ngữ hệ Nam á
ngữ khí
danh từ
tư tưởng, ý chí, thái độ của người sử dụng ngôn ngữ bộc lộ ra qua cách nói, cách viết: bài thơ có ngữ khí hào hùng
bài thơ có ngữ khí hào hùng
ngữ nghĩa
danh từ
nghĩa của từ, câu, v.v. trong ngôn ngữ (nói khái quát): ngữ nghĩa của từ * phân tích ngữ nghĩa của câu thơ
ngữ nghĩa của từ * phân tích ngữ nghĩa của câu thơ
ngự lãm
động từ
(cũ) (vua) xem: dâng bức tranh lên vua ngự lãm
dâng bức tranh lên vua ngự lãm
ngư nghiệp
danh từ
nghề đánh bắt, nuôi và chế biến cá biển: phát triển ngư nghiệp
phát triển ngư nghiệp
ngư lôi
danh từ
loại đạn phóng ngầm ở dưới nước để đánh phá tàu thuyền và các công trình biển: phóng ngư lôi tiêu diệt tàu địch
phóng ngư lôi tiêu diệt tàu địch
ngữ liệu
danh từ
tư liệu ngôn ngữ được dùng làm căn cứ để nghiên cứu ngôn ngữ: thu thập ngữ liệu * phân tích ngữ liệu
thu thập ngữ liệu * phân tích ngữ liệu
ngư phủ
danh từ
(cũ, văn chương) người làm nghề chài lưới: "Bên sông thanh vắng một mình, Có ông ngư phủ biết tình mà thôi." (ca dao)
"Bên sông thanh vắng một mình, Có ông ngư phủ biết tình mà thôi." (ca dao)
ngữ pháp
danh từ
hệ thống những phương thức và quy tắc cấu tạo từ, cấu tạo câu trong một ngôn ngữ: nắm vững quy tắc ngữ pháp
nắm vững quy tắc ngữ pháp
ngữ pháp
danh từ
những quy tắc cần theo để nói và viết cho đúng một ngôn ngữ (nói tổng quát): viết sai ngữ pháp
viết sai ngữ pháp
ngữ văn
danh từ
ngôn ngữ học và văn học (nói tổng quát): giáo viên ngữ văn * sinh viên ngành ngữ văn
giáo viên ngữ văn * sinh viên ngành ngữ văn
ngư trường
danh từ
khu vực biển có cá tôm tập trung với mật độ cao, thuận tiện cho việc đánh bắt: vùng biển Khánh Hoà là ngư trường trọng điểm của cả nước
vùng biển Khánh Hoà là ngư trường trọng điểm của cả nước
ngự trị
động từ
(hiếm) chiếm vị trí cao hơn hẳn tất cả một vùng xung quanh: đài quan sát ngự trị trên đỉnh cao
đài quan sát ngự trị trên đỉnh cao
ngự trị
động từ
chiếm địa vị chi phối đối với tất cả những cái khác: quan hệ tình cảm mất đi khi đồng tiền ngự trị
quan hệ tình cảm mất đi khi đồng tiền ngự trị
ngự uyển
danh từ
(cũ) vườn hoa trong cung vua: vườn ngự uyển
vườn ngự uyển
ngự y
danh từ
(cũ) chức quan trông coi việc chữa bệnh cho vua: quan ngự y
quan ngự y
ngửa
tính từ
ở tư thế mặt và phần trước cơ thể ở bên trên, gáy và lưng ở bên dưới: nằm ngửa * ngã ngửa
nằm ngửa * ngã ngửa
ngửa
tính từ
ở vị trí phía mặt hay phía lòng trũng được đặt ở bên trên: để ngửa cái vung * lật ngửa con bài
để ngửa cái vung * lật ngửa con bài
ngửa
động từ
làm cho ở tư thế, ở vị trí ngửa: ngửa mặt lên trời * đầu hơi ngửa về đằng sau * ngửa bát lên hứng nước
ngửa mặt lên trời * đầu hơi ngửa về đằng sau * ngửa bát lên hứng nước
ngứa
null
có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi: đầu bẩn nên ngứa * gãi cho đã ngứa * ăn khoai ngứa miệng
đầu bẩn nên ngứa * gãi cho đã ngứa * ăn khoai ngứa miệng
ngứa
null
(Khẩu ngữ) cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng: nghe mà ngứa cái lỗ tai * ngứa chân đá cho một cái
nghe mà ngứa cái lỗ tai * ngứa chân đá cho một cái
ngừa
động từ
giữ gìn, ngăn cản không để cho cái xấu, cái hại có thể xảy ra: ngừa kẻ gian * ngừa nạn tham nhũng
ngừa kẻ gian * ngừa nạn tham nhũng
ngừa
động từ
(phương ngữ) phòng: ngừa bệnh cho cây trồng * thuốc ngừa thai
ngừa bệnh cho cây trồng * thuốc ngừa thai
ngựa chứng
danh từ
ngựa chưa thuần, không chịu đóng cương, hay lồng và nhảy dựng lên khi có người muốn cưỡi: động một tí là lồng lên như ngựa chứng
động một tí là lồng lên như ngựa chứng
ngựa hồng
danh từ
ngựa có lông màu hung đỏ: "Chàng về để thiếp ngoài này, Ngựa hồng ai cỡi, dù tay ai cầm." (ca dao)
"Chàng về để thiếp ngoài này, Ngựa hồng ai cỡi, dù tay ai cầm." (ca dao)
ngựa
danh từ
thú có guốc, cổ có bờm, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe: bờm ngựa * cưỡi ngựa xem hoa (tng)
bờm ngựa * cưỡi ngựa xem hoa (tng)
ngựa
danh từ
(khẩu ngữ) sức ngựa (nói tắt): động cơ 10 ngựa * tàu có công suất 100 ngựa
động cơ 10 ngựa * tàu có công suất 100 ngựa
ngựa
danh từ
dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy: môn nhảy ngựa
môn nhảy ngựa
ngứa mắt
động từ
(khẩu ngữ) cảm thấy bực dọc, khó chịu khi nhìn thấy điều chướng mắt: trông nó làm mà ngứa mắt!
trông nó làm mà ngứa mắt!
ngứa gan
động từ
(khẩu ngữ) cảm thấy tức giận, khó chịu mà phải nén lại trong lòng: "Trái tai vả lại ngứa gan, Đang tay đập vóc hoa tàn tả tơi." (BC)
"Trái tai vả lại ngứa gan, Đang tay đập vóc hoa tàn tả tơi." (BC)
ngựa nghẽo
danh từ
ngựa (nói khái quát; hàm ý chê): ngựa nghẽo gì mà gầy trơ xương ra thế kia?
ngựa nghẽo gì mà gầy trơ xương ra thế kia?
ngứa nghề
động từ
(thông tục) cảm thấy bị kích thích, muốn trổ tài nghệ riêng của mình (thường hàm ý chê bai, châm biếm): "Cớ sao chịu tót một bề, Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao!" (TKiều)
"Cớ sao chịu tót một bề, Gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao!" (TKiều)
ngứa ngáy
động từ
ngứa (nói khái quát): người ngứa ngáy khó chịu * không có việc làm nên chân tay ngứa ngáy
người ngứa ngáy khó chịu * không có việc làm nên chân tay ngứa ngáy
ngứa miệng
động từ
(khẩu ngữ) có điều thấy muốn nói và cảm thấy muốn nói ngay, không kìm lại được: ngứa miệng nói chêm vào một câu
ngứa miệng nói chêm vào một câu
ngửa nghiêng
tính từ
(hiếm) như nghiêng ngửa: ngửa nghiêng trước sóng gió của cuộc đời
ngửa nghiêng trước sóng gió của cuộc đời
ngứa tai
động từ
(khẩu ngữ) cảm thấy bực dọc khó chịu khi nghe thấy điều trái tai: nghe nó nói mà ngứa tai
nghe nó nói mà ngứa tai
ngứa tay
động từ
(khẩu ngữ) cảm thấy khó chịu muốn làm ngay một động tác nào đó mà không suy nghĩ, không tính đến hậu quả: ngứa tay táng cho một phát
ngứa tay táng cho một phát
ngực
danh từ
phần thân từ cổ tới bụng, chứa tim và phổi, ứng với bộ xương sườn: mặc áo phanh ngực * nằm sấp bị tức ngực * vỗ ngực tự xưng
mặc áo phanh ngực * nằm sấp bị tức ngực * vỗ ngực tự xưng
ngực
danh từ
(khẩu ngữ) vú của phụ nữ (thường còn trẻ; lối nói kiêng tránh): thẩm mĩ nâng ngực
thẩm mĩ nâng ngực
ngửa tay
động từ
(khẩu ngữ) ví hành động tự hạ mình để cầu xin: ngửa tay xin tiền
ngửa tay xin tiền
ngứa tiết
động từ
(thông tục) tức điên lên: ngứa tiết đánh cho một trận
ngứa tiết đánh cho một trận
ngựa ô
danh từ
ngựa có lông màu đen: "Ngựa ô anh thắng kiệu vàng, Anh tra khớp bạc đưa nàng về dinh." (ca dao)
"Ngựa ô anh thắng kiệu vàng, Anh tra khớp bạc đưa nàng về dinh." (ca dao)
ngửi
động từ
hít vào bằng mũi để nhận biết, phân biệt mùi: đưa lên mũi ngửi * ngửi thấy mùi khét * con chó ngửi hơi chủ
đưa lên mũi ngửi * ngửi thấy mùi khét * con chó ngửi hơi chủ
ngửi
động từ
(thông tục) chịu được, chấp nhận được: nói thế ai mà ngửi được!
nói thế ai mà ngửi được!
ngừng nghỉ
động từ
ngừng lại không hoạt động nữa, trong một thời gian: xe chạy liên tục không ngừng nghỉ
xe chạy liên tục không ngừng nghỉ
ngưng đọng
động từ
ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông: nước ngưng đọng lại thành từng vũng
nước ngưng đọng lại thành từng vũng
ngưng tụ
động từ
chuyển từ trạng thái khí hoặc hơi sang trạng thái lỏng: hơi nước trong khí quyển ngưng tụ lại thành mây
hơi nước trong khí quyển ngưng tụ lại thành mây
ngừng bắn
động từ
tạm ngừng chiến sự, do sự thoả thuận giữa hai bên: kí hiệp định ngừng bắn
kí hiệp định ngừng bắn
ngừng
động từ
không tiếp tục hoạt động, phát triển: tim ngừng đập * trời ngừng mưa * thế giới thay đổi không ngừng
tim ngừng đập * trời ngừng mưa * thế giới thay đổi không ngừng
ngước
động từ
đưa mắt nhìn lên cao: ngước mắt nhìn trời
ngước mắt nhìn trời
ngưng trệ
động từ
như ngừng trệ: sản xuất bị ngưng trệ * mọi hoạt động kinh tế đều bị ngưng trệ
sản xuất bị ngưng trệ * mọi hoạt động kinh tế đều bị ngưng trệ
ngừng trệ
động từ
lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ: sản xuất bị ngừng trệ * giao thông ngừng trệ
sản xuất bị ngừng trệ * giao thông ngừng trệ
ngược
tính từ
(vận động) theo chiều trái lại: xe đi ngược chiều * quay ngược kim đồng hồ * ngược gió
xe đi ngược chiều * quay ngược kim đồng hồ * ngược gió
ngược
tính từ
có các mặt hoặc các phía bị đảo trái thành phải, dưới lên trên, sau ra trước: mặc áo ngược * cầm ngược quyển sách * lật ngược vấn đề (b)
mặc áo ngược * cầm ngược quyển sách * lật ngược vấn đề (b)
ngược
tính từ
ở vị trí dựng đứng lên một cách không bình thường: sợ quá, tóc gáy dựng ngược * sợi râu mọc ngược * vách đá dựng ngược
sợ quá, tóc gáy dựng ngược * sợi râu mọc ngược * vách đá dựng ngược
ngược
tính từ
hoặc d (vùng) ở nơi rừng núi, ở phía phải đi ngược dòng sông mới đến: miền ngược * sống ở mạn ngược
miền ngược * sống ở mạn ngược
ngược
động từ
(khẩu ngữ) đi lên phía miền ngược, hoặc theo một hướng thường được coi là ngược chiều: thuyền ngược dòng sông Lô * ngược lên trên một đoạn là tới
thuyền ngược dòng sông Lô * ngược lên trên một đoạn là tới
ngược đãi
động từ
đối xử tàn tệ, trái với đạo lí: bị dì ghẻ ngược đãi * ngược đãi người làm thuê
bị dì ghẻ ngược đãi * ngược đãi người làm thuê
ngược lại
null
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra (hoặc hàm ý muốn nói) có nội dung hoặc có quan hệ ngược lại với điều vừa nói đến: đã không phạt, ngược lại còn trọng thưởng
đã không phạt, ngược lại còn trọng thưởng
ngược đời
tính từ
trái với lẽ thường ở đời: chuyện ngược đời
chuyện ngược đời
ngược xuôi
động từ
đi theo những hướng khác nhau, trái chiều nhau (nói khái quát): dòng người ngược xuôi * "Những là đo đắn ngược xuôi, Tiếng gà nghe đã gáy sôi mé tường." (TKiều)
dòng người ngược xuôi * "Những là đo đắn ngược xuôi, Tiếng gà nghe đã gáy sôi mé tường." (TKiều)
ngược ngạo
tính từ
trái với lẽ thường, lẽ phải, bất chấp tất cả: ăn nói ngược ngạo * cách cư xử ngược ngạo
ăn nói ngược ngạo * cách cư xử ngược ngạo
ngươi
đại từ
(cũ) từ dùng để gọi người đối thoại thuộc bề dưới: các ngươi hãy bình thân!
các ngươi hãy bình thân!
người bệnh
danh từ
(khẩu ngữ) người có bệnh, cần được cứu chữa: chăm sóc người bệnh
chăm sóc người bệnh
người
danh từ
động vật tiến hoá nhất, có khả năng nói, tư duy, sáng tạo và sử dụng công cụ trong quá trình lao động xã hội: xã hội loài người * mặt người dạ thú
xã hội loài người * mặt người dạ thú
người
danh từ
cơ thể, thân thể con người nói chung: người cao lớn, vạm vỡ * lách người qua khe đá * thấy trong người khoẻ ra
người cao lớn, vạm vỡ * lách người qua khe đá * thấy trong người khoẻ ra
người
danh từ
con người trưởng thành có đầy đủ tư cách: con cái đã nên người
con cái đã nên người
người
danh từ
người khác, người xa lạ, trong quan hệ đối lập với ta, với mình: bơ vơ nơi xứ người * làm dâu nhà người * của người phúc ta (tng)
bơ vơ nơi xứ người * làm dâu nhà người * của người phúc ta (tng)
người
danh từ
từ dùng để chỉ từng cá thể người thuộc một loại, một tầng lớp nào đó: người lính * người thiếu nữ * người lao động
người lính * người thiếu nữ * người lao động