word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
đột phá khẩu
danh từ
nơi, vị trí tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng: mở đột phá khẩu cho đồng đội tiến vào
mở đột phá khẩu cho đồng đội tiến vào
đờ
tính từ
cứng ra như không còn cảm giác, không còn cử động được nữa: lạnh quá, tay cứng đờ * đứng đờ người * mắt đờ ra vì buồn ngủ
lạnh quá, tay cứng đờ * đứng đờ người * mắt đờ ra vì buồn ngủ
đột xuất
tính từ
đặc biệt và bất ngờ, không có trong dự định: có việc đột xuất nên đến muộn * đi công tác đột xuất
có việc đột xuất nên đến muộn * đi công tác đột xuất
đột xuất
tính từ
nổi bật, trội hẳn lên ngoài dự tính: thông minh đột xuất * tiến bộ đột xuất
thông minh đột xuất * tiến bộ đột xuất
đỡ
động từ
giữ ở phía dưới cho khỏi rơi, khỏi ngã: giá đỡ * làm rơi lọ hoa may mà lại đỡ được * đỡ cho bệnh nhân nằm xuống
giá đỡ * làm rơi lọ hoa may mà lại đỡ được * đỡ cho bệnh nhân nằm xuống
đỡ
động từ
đưa tay đón nhận cái được trân trọng hoặc vật nặng ở người khác: đỡ lấy món quà * đỡ bao gạo cho mẹ
đỡ lấy món quà * đỡ bao gạo cho mẹ
đỡ
động từ
(khẩu ngữ) đỡ đẻ (nói tắt): bà đỡ * sắp sinh rồi mà chưa tìm được người đỡ
bà đỡ * sắp sinh rồi mà chưa tìm được người đỡ
đỡ
động từ
đón để ngăn lại cái có thể gây tổn thương, tổn thất cho mình: đỡ quả bóng * đỡ đạn * giơ tay ra đỡ đòn
đỡ quả bóng * đỡ đạn * giơ tay ra đỡ đòn
đỡ
động từ
giúp phần nào để giảm bớt khó khăn, lúng túng: được mẹ đỡ tội cho * con bé đã biết làm đỡ việc nhà * nói đỡ lời
được mẹ đỡ tội cho * con bé đã biết làm đỡ việc nhà * nói đỡ lời
đỡ
động từ
giảm nhẹ, bớt đi phần nào sự đau đớn, khó khăn, lúng túng: ăn tạm cho đỡ đói * bệnh đã đỡ chút ít * tổ chức đơn giản cho đỡ tốn kém
ăn tạm cho đỡ đói * bệnh đã đỡ chút ít * tổ chức đơn giản cho đỡ tốn kém
đỡ
phụ từ
(phương ngữ) tạm, trong khi không có cách nào tốt hơn: không có bút bi thì dùng đỡ bút chì * "Thầy thông lo dọn nhà gấp làm chi; ở đỡ đây với vợ chồng tôi được mà." (HBChánh; 4)
không có bút bi thì dùng đỡ bút chì * "Thầy thông lo dọn nhà gấp làm chi; ở đỡ đây với vợ chồng tôi được mà." (HBChánh; 4)
đờ đẫn
tính từ
ở trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài: tiếc của đờ đẫn cả người
tiếc của đờ đẫn cả người
đớ
tính từ
(Khẩu ngữ) có cảm giác như lưỡi bị cứng lại, không nói được nữa: đớ lưỡi, không nói được câu nào
đớ lưỡi, không nói được câu nào
đỡ đần
động từ
giúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả: làm thêm để đỡ đần gia đình * "Anh em như chân như tay, Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần." (ca dao)
làm thêm để đỡ đần gia đình * "Anh em như chân như tay, Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần." (ca dao)
đời
danh từ
khoảng thời gian sống của một sinh vật: mới ba mươi tuổi đời * những ngày cuối đời
mới ba mươi tuổi đời * những ngày cuối đời
đời
danh từ
cuộc sống, sự sống của con người: đổi đời * giúp ích cho đời * tinh thần lạc quan, yêu đời
đổi đời * giúp ích cho đời * tinh thần lạc quan, yêu đời
đời
danh từ
xã hội loài người, thế gian: mọi sự ở đời * tiếng còn để đời * sống ở trên đời
mọi sự ở đời * tiếng còn để đời * sống ở trên đời
đới
danh từ
phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa: bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới
bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới
đỡ đầu
động từ
nhận trách nhiệm quan tâm, giúp đỡ nhằm bảo đảm cuộc sống hay sự phát triển bình thường: nhận đỡ đầu một em bé mồ côi
nhận đỡ đầu một em bé mồ côi
đỡ đầu
động từ
nhận trách nhiệm hướng dẫn một tín đồ Công giáo khi nhập đạo (từ dùng trong Công giáo): cha đỡ đầu
cha đỡ đầu
đỡ đẻ
động từ
giúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng: đi học lớp đỡ đẻ * làm nghề đỡ đẻ
đi học lớp đỡ đẻ * làm nghề đỡ đẻ
đợi chờ
động từ
như chờ đợi: đợi chờ người thương * uổng công đợi chờ
đợi chờ người thương * uổng công đợi chờ
đợi
động từ
chờ ai hoặc cái gì mà biết hoặc tin là sẽ tới, sẽ có, sẽ xảy ra: đứng đợi bạn * đợi tin con * đợi tạnh mưa rồi hãy đi
đứng đợi bạn * đợi tin con * đợi tạnh mưa rồi hãy đi
đời chót
danh từ
(khẩu ngữ) (máy móc) đời cuối cùng, được sản xuất gần đây nhất và thường hiện đại nhất so với những cái cùng loại; phân biệt với đời đầu: xe cub 81 đời chót * máy tính đời chót
xe cub 81 đời chót * máy tính đời chót
đời đầu
danh từ
(khẩu ngữ) (máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót: loạt xe đời đầu hiện nay không còn bán trên thị trường
loạt xe đời đầu hiện nay không còn bán trên thị trường
đời đời
null
hết đời này tiếp đến đời khác; mãi mãi: đời đời ghi nhớ công ơn các liệt sĩ
đời đời ghi nhớ công ơn các liệt sĩ
đời mới
danh từ
(khẩu ngữ) (máy móc) thế hệ mới, thường được cải tiến hiện đại hơn: đi xe ô tô đời mới * tủ lạnh đời mới
đi xe ô tô đời mới * tủ lạnh đời mới
đời nào
null
tổ hợp dùng để phủ định dứt khoát điều mà người đối thoại có vẻ nửa tin nửa ngờ, và khẳng định là không thể xảy ra được vì vô lí: đời nào nó chịu làm thế! * việc ấy thì không đời nào!
đời nào nó chịu làm thế! * việc ấy thì không đời nào!
đời sống
danh từ
toàn bộ những hiện tượng diễn ra ở cơ thể sinh vật trong suốt khoảng thời gian sống (nói tổng quát): theo dõi đời sống của cây lúa * đời sống con người
theo dõi đời sống của cây lúa * đời sống con người
đời sống
danh từ
toàn bộ nói chung những hoạt động trong một lĩnh vực nào đó của con người, của xã hội: đời sống văn hoá * đời sống tinh thần
đời sống văn hoá * đời sống tinh thần
đời sống
danh từ
toàn bộ nói chung những điều kiện sinh hoạt của con người, của xã hội: đời sống ngày một khá hơn * cải thiện đời sống
đời sống ngày một khá hơn * cải thiện đời sống
đời sống
danh từ
lối sống chung của một tập thể, một xã hội: đời sống đô thị * đám cưới đời sống mới
đời sống đô thị * đám cưới đời sống mới
đời thuở
danh từ
(khẩu ngữ) thời gian không xác định rõ, nhưng xa lắm trong quá khứ, hoặc đôi khi trong tương lai: chuyện đã xảy ra từ đời thuở nào
chuyện đã xảy ra từ đời thuở nào
đơm
danh từ
đồ đan bằng tre đặt ở chỗ nước chảy để đón bắt cá: dùng đơm để bắt cá
dùng đơm để bắt cá
đơm
động từ
dùng đơm hoặc lờ để bắt cá: đơm cá
đơm cá
đơm
động từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) bố trí sẵn để lừa bắt hoặc để đón đánh: phục sẵn để đơm địch * "Ngồi buồn xe chỉ ngóng go, Đơm chim chim chạy, đơm cò cò bay." (Cdao)
phục sẵn để đơm địch * "Ngồi buồn xe chỉ ngóng go, Đơm chim chim chạy, đơm cò cò bay." (Cdao)
đơm
động từ
(hoa, lá) nảy sinh ra từ cơ thể thực vật: đơm hoa kết trái * lúa đã đơm bông
đơm hoa kết trái * lúa đã đơm bông
đơm
động từ
lấy thức ăn từ xoong nồi ra bát, đĩa, v.v.: đơm cho một bát thật đầy * đơm xôi ra đĩa
đơm cho một bát thật đầy * đơm xôi ra đĩa
đơm
động từ
khâu cho bộ phận phụ (như khuy, dải, v.v.) dính liền vào quần áo: đơm lại cái cúc áo bị đứt * đơm khuy thùa khuyết
đơm lại cái cúc áo bị đứt * đơm khuy thùa khuyết
đơm đặt
động từ
thêu dệt, bịa chuyện về người khác với dụng ý xấu: đơm đặt đủ chuyện
đơm đặt đủ chuyện
đờm
danh từ
chất nước nhờn có lẫn tạp chất do khí quản và phổi bị bệnh thải ra: khạc ra đờm * thuốc long đờm
khạc ra đờm * thuốc long đờm
đời thuở nhà ai
null
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý ngạc nhiên, hàm ý chê trách về điều cho là trái với lẽ thường ở đời: đời thuở nhà ai vợ lại đi chửi chồng
đời thuở nhà ai vợ lại đi chửi chồng
đời thường
tính từ
(khẩu ngữ) thuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường: sinh hoạt đời thường * chuyện đời thường
sinh hoạt đời thường * chuyện đời thường
đơn
danh từ
bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay): nổi đơn đầy người
nổi đơn đầy người
đơn
danh từ
bản yêu cầu về việc riêng, trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền: nộp đơn xin việc * làm đơn kiện * đơn khiếu nại
nộp đơn xin việc * làm đơn kiện * đơn khiếu nại
đơn
danh từ
bản kê những mặt hàng cần mua để gửi cho nơi bán: sản xuất theo đơn đặt hàng
sản xuất theo đơn đặt hàng
đơn
danh từ
bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng: đơn thuốc * kê đơn bốc thuốc
đơn thuốc * kê đơn bốc thuốc
đơn
tính từ
chỉ có một thành phần: giường đơn (giường cho một người nằm) * chăn đơn gối chiếc
giường đơn (giường cho một người nằm) * chăn đơn gối chiếc
đớn
tính từ
(thóc, gạo) bị gãy, vỡ nhiều khi giã hoặc xay: gạo đớn * thóc xay bị đớn
gạo đớn * thóc xay bị đớn
đơn ca
động từ
hát một người (một hình thức biểu diễn nghệ thuật): tiết mục đơn ca * hát đơn ca
tiết mục đơn ca * hát đơn ca
đơn bạc
tính từ
(hiếm) mỏng manh, ít ỏi: lễ vật đơn bạc
lễ vật đơn bạc
đơn bạc
tính từ
không nhớ ơn nghĩa, không giữ được tình nghĩa trọn vẹn: ăn ở đơn bạc * con người đơn bạc
ăn ở đơn bạc * con người đơn bạc
đơn chiếc
tính từ
chỉ có một mình, không có đôi: sống đơn chiếc
sống đơn chiếc
đơn chiếc
tính từ
(cảnh gia đình) có rất ít người, không có ai để nương tựa, giúp đỡ nhau: cảnh nhà đơn chiếc
cảnh nhà đơn chiếc
đơn côi
tính từ
chỉ có một mình, không có người để nương tựa, bầu bạn: chú bé đơn côi
chú bé đơn côi
đơn cử
động từ
nêu riêng ra một vài việc để làm dẫn chứng: đơn cử một vài thí dụ
đơn cử một vài thí dụ
đơn giản
tính từ
không có nhiều thành phần hoặc nhiều mặt, không rắc rối: phép tính đơn giản * suy nghĩ đơn giản * tưởng phức tạp hoá ra lại rất đơn giản
phép tính đơn giản * suy nghĩ đơn giản * tưởng phức tạp hoá ra lại rất đơn giản
đơn giản
động từ
như đơn giản hoá: đơn giản bộ máy hành chính * đơn giản các thủ tục
đơn giản bộ máy hành chính * đơn giản các thủ tục
đơn giản hoá
động từ
làm cho trở nên đơn giản: đơn giản hoá vấn đề
đơn giản hoá vấn đề
đớn hèn
tính từ
hèn đến mức không còn giữ được tư cách, phẩm giá, rất đáng khinh: kẻ đớn hèn
kẻ đớn hèn
đơn điệu
tính từ
(âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán: giọng văn đơn điệu * bản nhạc đơn điệu
giọng văn đơn điệu * bản nhạc đơn điệu
đơn điệu
tính từ
ít thay đổi, lặp đi lặp lại cùng một kiểu, gây cảm giác tẻ nhạt và buồn chán: cuộc sống đơn điệu
cuộc sống đơn điệu
đơn độc
tính từ
chỉ riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại: sống đơn độc một mình
sống đơn độc một mình
đơn lập
tính từ
(loại hình ngôn ngữ) có quan hệ giữa các từ được biểu thị bằng những phương tiện nằm ngoài từ, như trật tự từ, hư từ: ngôn ngữ đơn lập * tiếng Việt là một ngôn ngữ thuộc loại hình đơn lập
ngôn ngữ đơn lập * tiếng Việt là một ngôn ngữ thuộc loại hình đơn lập
đơn sai
tính từ
(cũ) thiếu trung thực, không giữ đúng như lời: nói đơn sai * "Cửa hàng buôn bán châu Thai, Thực thà có một, đơn sai chẳng hề." (TKiều)
nói đơn sai * "Cửa hàng buôn bán châu Thai, Thực thà có một, đơn sai chẳng hề." (TKiều)
đơn nguyên
danh từ
đơn vị độc lập của công trình xây dựng, được giới hạn quy ước trên diện tích mặt bằng: khu chung cư có ba đơn nguyên
khu chung cư có ba đơn nguyên
đơn lẻ
tính từ
riêng lẻ, không phổ biến: chỉ có một vài hiện tượng đơn lẻ * hoạt động đơn lẻ
chỉ có một vài hiện tượng đơn lẻ * hoạt động đơn lẻ
đơn lẻ
tính từ
lẻ loi, đơn chiếc: sống đơn lẻ
sống đơn lẻ
đơn nhất
tính từ
(hiếm) có cấu tạo chỉ một thành phần: một môi trường đơn nhất
một môi trường đơn nhất
đơn nhất
tính từ
có tính chất riêng lẻ, xác định trong không gian và thời gian: quan hệ giữa cái đơn nhất và cái phổ biến
quan hệ giữa cái đơn nhất và cái phổ biến
đơn phương
tính từ
riêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia; phân biệt với đa phương, song phương: tình yêu đơn phương * đơn phương chấm dứt hợp đồng
tình yêu đơn phương * đơn phương chấm dứt hợp đồng
đơn sơ
tính từ
đơn giản đến mức sơ sài: nhà cửa đơn sơ * đám cưới được tổ chức rất đơn sơ
nhà cửa đơn sơ * đám cưới được tổ chức rất đơn sơ
đơn sắc
tính từ
(ánh sáng hoặc bức xạ) chỉ có một màu xác định: ánh sáng đơn sắc
ánh sáng đơn sắc
đơn thuần
tính từ
hoàn toàn chỉ có một mặt nào đó: quan hệ mua bán đơn thuần * món quà không chỉ mang ý nghĩa vật chất đơn thuần
quan hệ mua bán đơn thuần * món quà không chỉ mang ý nghĩa vật chất đơn thuần
đơn thức
danh từ
biểu thức đại số chỉ chứa phép nhân và phép luỹ thừa đối với các chữ: (a + b)2 không phải là đơn thức
(a + b)2 không phải là đơn thức
đơn thân
tính từ
chỉ sống một mình, không lập gia đình: sống đơn thân
sống đơn thân
đơn từ
danh từ
đơn yêu cầu (nói khái quát): đơn từ khiếu nại
đơn từ khiếu nại
đơn tiết
tính từ
(từ) chỉ có một âm tiết: , * , * là những từ đơn tiết
, * , * là những từ đơn tiết
đơn tính
tính từ
chỉ có một giới tính, đực hoặc cái: cá rô phi đơn tính * hoa đơn tính
cá rô phi đơn tính * hoa đơn tính
đơn tử
danh từ
như đơn nguyên: học thuyết về đơn tử của Leibniz
học thuyết về đơn tử của Leibniz
đơn vị
danh từ
yếu tố mà tập hợp làm thành một chỉnh thể, nói trong mối quan hệ với chỉnh thể ấy: đơn vị từ vựng
đơn vị từ vựng
đơn vị
danh từ
vật riêng lẻ coi như không có gì khác với những vật riêng lẻ khác trong một tập hợp gồm những vật cùng loại, dùng để đếm, để tính toán: đơn vị sản phẩm
đơn vị sản phẩm
đơn vị
danh từ
đơn vị đo lường (nói tắt): đơn vị cơ bản đo độ dài là mét
đơn vị cơ bản đo độ dài là mét
đơn vị
danh từ
tổ chức bộ phận trong một hệ thống tổ chức nào đó: xã, phường là đơn vị hành chính cơ sở
xã, phường là đơn vị hành chính cơ sở
đơn vị
danh từ
bộ phận lực lượng vũ trang được biên chế theo quy định: đơn vị pháo cao xạ * bạn cùng đơn vị
đơn vị pháo cao xạ * bạn cùng đơn vị
đợt
danh từ
phần nhô ra hoặc nổi lên ít nhiều đều đặn giữa các phần khác kế tiếp nhau: sóng dâng cao hết đợt này đến đợt khác * dãy núi có nhiều đợt
sóng dâng cao hết đợt này đến đợt khác * dãy núi có nhiều đợt
đợt
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị hiện tượng hoặc sự việc diễn ra thành những lượt kế tiếp nhau một cách ít nhiều đều đặn: hai đợt gió mùa liên tiếp * phát hành công trái đợt hai
hai đợt gió mùa liên tiếp * phát hành công trái đợt hai
đơn vị học trình
danh từ
đơn vị xác định khối lượng kiến thức được truyền đạt trong 15 tiết trên giảng đường đại học: xác định số học trình của một môn học
xác định số học trình của một môn học
đớp
động từ
há miệng ngoạm nhanh lấy: cá đớp mồi
cá đớp mồi
đớp
động từ
(thông tục) ăn: đớp đi cho nhanh!
đớp đi cho nhanh!
đớt
tính từ
có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật: bị tật nói đớt từ nhỏ
bị tật nói đớt từ nhỏ
đu
động từ
(tay) nắm vào điểm tựa để di động thân thể lơ lửng trong khoảng không: đu người để lên xà * khỉ đu cây
đu người để lên xà * khỉ đu cây
đu
danh từ
dụng cụ gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây hoặc bằng hai thân tre để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại: chơi đu
chơi đu
đu bay
danh từ
tiết mục xiếc biểu diễn nhào lộn trên không giữa khoảng cách hai dàn đu đặt ở hai bên sân khấu, cao sát vòm rạp: biểu diễn đu bay * tiết mục đu bay
biểu diễn đu bay * tiết mục đu bay
đủ
null
có số lượng hoặc mức độ đáp ứng được yêu cầu, không ít hơn, cũng không nhiều hơn: chưa trả đủ số tiền đã vay * đủ sức làm * tiền lương không đủ sống
chưa trả đủ số tiền đã vay * đủ sức làm * tiền lương không đủ sống
đủ
null
có tất cả trong phạm vi có thể có, không thiếu: khách đã đến đủ * đòi đủ thứ * "Gió mùa thu mẹ ru con ngủ, Năm canh chầy, thức đủ năm canh." (ca dao)
khách đã đến đủ * đòi đủ thứ * "Gió mùa thu mẹ ru con ngủ, Năm canh chầy, thức đủ năm canh." (ca dao)
đú đa đú đởn
null
như đú đởn (nhưng ý nhấn mạnh hơn): suốt ngày chỉ đú đa đú đởn!
suốt ngày chỉ đú đa đú đởn!
đù đờ
tính từ
có vẻ chậm chạp, không tinh nhanh trong hành động: trông anh ta có vẻ đù đờ * làm cái gì cũng đù đờ
trông anh ta có vẻ đù đờ * làm cái gì cũng đù đờ
đú đởn
động từ
(khẩu ngữ) đùa cợt không đứng đắn, thường giữa nam và nữ: đú đởn với trai
đú đởn với trai
đu đưa
động từ
đưa qua đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không: cành cây đu đưa trước gió
cành cây đu đưa trước gió