word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đừ | tính từ | đờ ra, như không còn khả năng cử động, cảm giác nữa, thường do quá mệt mỏi: ngồi đừ ra * mệt đừ người | ngồi đừ ra * mệt đừ người |
đút túi | động từ | (khẩu ngữ) lấy tiền của công làm của riêng: đút túi tiền công quỹ | đút túi tiền công quỹ |
đứ đừ | tính từ | (khẩu ngữ) như đứ (nhưng nghĩa mạnh hơn): say đứ đừ * điện giật chết ngay đứ đừ * mệt đứ đừ | say đứ đừ * điện giật chết ngay đứ đừ * mệt đứ đừ |
đưa | động từ | trao, giao trực tiếp cho người khác: đưa cho bạn quyển sách * đưa báo đến tận nhà * đưa xe cho người khác mượn | đưa cho bạn quyển sách * đưa báo đến tận nhà * đưa xe cho người khác mượn |
đưa | động từ | làm cho (thường là những cái trừu tượng) đến được với người khác, cho người khác nhận được: liếc mắt đưa tình | liếc mắt đưa tình |
đưa | động từ | dẫn dắt, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định: đưa con đi chơi * đưa bóng vào lưới * đưa đội tuyển lên đỉnh vinh quang | đưa con đi chơi * đưa bóng vào lưới * đưa đội tuyển lên đỉnh vinh quang |
đưa | động từ | giơ ra để làm một việc gì: đưa tay đỡ lấy món quà * đưa dao ra hăm doạ | đưa tay đỡ lấy món quà * đưa dao ra hăm doạ |
đưa | động từ | sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc nào đó: đưa tiền ra mua chuộc * đưa tin học vào giảng dạy trong nhà trường | đưa tiền ra mua chuộc * đưa tin học vào giảng dạy trong nhà trường |
đưa | động từ | trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định: các báo đều đồng loạt đưa tin * vụ việc đã được đưa ra ánh sáng | các báo đều đồng loạt đưa tin * vụ việc đã được đưa ra ánh sáng |
đưa | động từ | cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay: đưa bạn lên đường | đưa bạn lên đường |
đưa | động từ | dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định: đưa đến thắng lợi * đưa đến sự thay đổi bất ngờ | đưa đến thắng lợi * đưa đến sự thay đổi bất ngờ |
đưa | động từ | chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng: đưa võng * "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (ca dao) | đưa võng * "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (ca dao) |
đút | động từ | cho vào bên trong miệng hoặc bên trong vật có lối thông ra ngoài hẹp, nhỏ: đút cơm cho bé * hai tay đút túi quần * đút quần áo chật một ba lô | đút cơm cho bé * hai tay đút túi quần * đút quần áo chật một ba lô |
đút | động từ | (khẩu ngữ) đút lót (nói tắt): đút tiền * ăn của đút | đút tiền * ăn của đút |
đứ | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) thẳng cứng ra, như không còn khả năng cử động nữa: chết đứ | chết đứ |
đưa dâu | động từ | (nhà gái) đưa cô dâu về nhà chồng: đi đưa dâu | đi đưa dâu |
đứa | danh từ | từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi: đứa trẻ * đứa con gái | đứa trẻ * đứa con gái |
đứa | danh từ | (khẩu ngữ) từ dùng để chỉ từng cá nhân người còn trẻ, dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc coi thường: đứa bạn thân | đứa bạn thân |
đứa | danh từ | từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi khinh: đứa tiểu nhân * đứa nào mà hèn thế? | đứa tiểu nhân * đứa nào mà hèn thế? |
đưa đẩy | động từ | chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại nhẹ nhàng: gió đưa đẩy những tàu lá chuối * đưa đẩy chiếc chổi trên mặt sân | gió đưa đẩy những tàu lá chuối * đưa đẩy chiếc chổi trên mặt sân |
đưa đẩy | động từ | nói những lời chỉ nhằm dễ dẫn dắt câu chuyện hoặc để cho câu chuyện diễn ra tự nhiên, chứ thật ra không có ý nghĩa gì về nội dung: nói đưa đẩy * câu văn đưa đẩy * đưa đẩy câu chuyện | nói đưa đẩy * câu văn đưa đẩy * đưa đẩy câu chuyện |
đưa đẩy | động từ | đưa đến, đẩy đến (thường là một tình cảnh không hay; nói khái quát): bị hoàn cảnh đưa đẩy | bị hoàn cảnh đưa đẩy |
đưa tang | động từ | như đưa đám: đi theo sau đoàn xe đưa tang | đi theo sau đoàn xe đưa tang |
đưa mắt | động từ | liếc mắt để ra hiệu hoặc chuyển cái nhìn về phía khác: đưa mắt nhìn quanh * đưa mắt bảo bạn ngồi yên | đưa mắt nhìn quanh * đưa mắt bảo bạn ngồi yên |
đưa đón | động từ | đưa và đón (nói khái quát): xe đưa đón công nhân * có một quãng đường, cần gì phải đưa đón | xe đưa đón công nhân * có một quãng đường, cần gì phải đưa đón |
đưa đón | động từ | nói khéo để lấy lòng, không thật: đưa đón mãi mới nói vào câu chuyện | đưa đón mãi mới nói vào câu chuyện |
đưa tình | động từ | bày tỏ tình ý với người mình yêu, thường bằng ánh mắt: liếc mắt đưa tình * hát mấy câu đưa tình * "Đưa tình một liếc sóng đào, Dầu lòng vàng đá cũng xiêu lọ người." (BC) | liếc mắt đưa tình * hát mấy câu đưa tình * "Đưa tình một liếc sóng đào, Dầu lòng vàng đá cũng xiêu lọ người." (BC) |
đứa ở | danh từ | (cũ) đầy tớ trong gia đình (hàm ý coi khinh): phải làm lụng như một đứa ở | phải làm lụng như một đứa ở |
đực | tính từ | (động vật) thuộc về giống có cơ quan sản sinh ra tinh trùng: bò đực * ong đực | bò đực * ong đực |
đực | tính từ | (hoa) chỉ có nhị đực, không có nhị cái (chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả): hoa mướp đực * đu đủ đực | hoa mướp đực * đu đủ đực |
đực | tính từ | (thông tục) ngây ra, đờ ra, không còn biết phải làm gì: ngồi đực mặt ra * đứng đực ra nhìn | ngồi đực mặt ra * đứng đực ra nhìn |
đức | danh từ | cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người: vừa có tài, vừa có đức | vừa có tài, vừa có đức |
đức | danh từ | đức tính (nói tắt): đức khiêm tốn, giản dị * tam tòng, tứ đức | đức khiêm tốn, giản dị * tam tòng, tứ đức |
đức | danh từ | điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm: được hưởng đức của ông bà để lại * "Cây xanh thì lá cũng xanh, Cha mẹ hiền lành để đức cho con." (ca dao) | được hưởng đức của ông bà để lại * "Cây xanh thì lá cũng xanh, Cha mẹ hiền lành để đức cho con." (ca dao) |
đức | danh từ | (cũ, thường viết hoa) từ dùng đặt trước danh từ chỉ thần thánh hoặc người có địa vị cao quý trong xã hội phong kiến để tỏ ý tôn kính khi nói đến: Đức Thánh Trần (Trần Hưng Đạo) * Đức Phật Như Lai * Đức vua | Đức Thánh Trần (Trần Hưng Đạo) * Đức Phật Như Lai * Đức vua |
đưa tiễn | động từ | như tiễn đưa: đưa tiễn người thân ra mặt trận | đưa tiễn người thân ra mặt trận |
đức cao vọng trọng | null | có đức độ cao, có công lao to lớn, được xã hội trọng vọng: cụ là một người đức cao vọng trọng | cụ là một người đức cao vọng trọng |
đức độ | null | đạo đức và lòng độ lượng: có đức độ * một con người tài hoa đức độ | có đức độ * một con người tài hoa đức độ |
đức tính | danh từ | tính tốt, hợp với đạo lí làm người: có đức tính kiên trì | có đức tính kiên trì |
đức dục | danh từ | (cũ) sự giáo dục về mặt đạo đức: đề cao đức dục | đề cao đức dục |
đực rựa | tính từ | (phương ngữ, thông tục) đàn ông, con trai (hàm ý đùa vui): cả lớp toàn là đực rựa | cả lớp toàn là đực rựa |
đức trị | danh từ | chủ chương lấy đạo đức làm cơ sở cho việc quản lí nhà nước và điều hành các quan hệ xã hội; phân biệt với pháp trị: xây dựng một nền tảng văn hoá dựa trên pháp trị và đức trị | xây dựng một nền tảng văn hoá dựa trên pháp trị và đức trị |
đức hạnh | null | đạo đức và tính nết tốt (thường chỉ dùng để nói về phụ nữ): có đức hạnh * người đàn bà đức hạnh | có đức hạnh * người đàn bà đức hạnh |
đừng | động từ | tự ngăn mình không làm việc gì đó, không để cho việc gì đó diễn ra: không đừng được mới phải nói * cây muốn lặng, gió chẳng đừng (tng) | không đừng được mới phải nói * cây muốn lặng, gió chẳng đừng (tng) |
đừng | phụ từ | từ biểu thị ý khuyên ngăn, bảo không nên nói hay làm một việc nào đó: đừng đi, nguy hiểm lắm! * anh đừng nghĩ thế! | đừng đi, nguy hiểm lắm! * anh đừng nghĩ thế! |
đừng | phụ từ | từ biểu thị ý phủ định đối với điều người nói mong không có, không xảy ra: cầu trời đừng mưa * xin đừng hiểu lầm | cầu trời đừng mưa * xin đừng hiểu lầm |
đứng | danh từ | (Phương ngữ) | đứng máy dệt * đứng một lúc ba máy |
đứng | động từ | ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi: đứng lên, ngồi xuống * đứng gác * đứng xếp hàng | đứng lên, ngồi xuống * đứng gác * đứng xếp hàng |
đứng | động từ | ở vào một vị trí nào đó: người đứng đầu cơ quan * đứng cuối danh sách * đứng trước một thử thách gay go | người đứng đầu cơ quan * đứng cuối danh sách * đứng trước một thử thách gay go |
đứng | động từ | tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó: đứng ra dàn xếp mọi chuyện * đứng mũi chịu sào (tng) | đứng ra dàn xếp mọi chuyện * đứng mũi chịu sào (tng) |
đứng | động từ | ở trạng thái ngừng chuyển động, phát triển: trời đứng gió * sợ đứng tim * chặn đứng âm mưu của kẻ thù | trời đứng gió * sợ đứng tim * chặn đứng âm mưu của kẻ thù |
đứng | động từ | tồn tại, không bị đổ: phát triển và đứng vững trên thương trường * chính phủ phản động không đứng được lâu | phát triển và đứng vững trên thương trường * chính phủ phản động không đứng được lâu |
đứng | tính từ | có vị trí thẳng góc với mặt đất: vách núi dựng đứng | vách núi dựng đứng |
đứng đắn | tính từ | tỏ ra có sự chú ý đúng mức tới những gì cần được coi trọng trong quan hệ đối xử và có ý thức trách nhiệm về thái độ, hành vi của mình: làm ăn đứng đắn * một người đứng đắn, tử tế | làm ăn đứng đắn * một người đứng đắn, tử tế |
đứng đắn | tính từ | tỏ ra đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ, hành vi suồng sã hay mờ ám: thái độ cợt nhả, thiếu đứng đắn | thái độ cợt nhả, thiếu đứng đắn |
đựng | động từ | chứa vật gì ở bên trong lòng một đồ vật khác: tủ đựng quần áo * thùng đựng nước * túi đựng bài kiểm tra | tủ đựng quần áo * thùng đựng nước * túi đựng bài kiểm tra |
đưng | danh từ | cói mọc ở vùng lầy và sâu, lá dùng để lợp nhà: cánh đồng đưng | cánh đồng đưng |
đứng bóng | null | (mặt trời) ở ngay phía trên đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất; thường chỉ khoảng thời gian giữa trưa: đi tới đứng bóng mới về * "Gặp em đứng bóng ban trưa, Trách trời vội tối, phân chưa hết lời." (ca dao) | đi tới đứng bóng mới về * "Gặp em đứng bóng ban trưa, Trách trời vội tối, phân chưa hết lời." (ca dao) |
đứng lớp | động từ | (khẩu ngữ) giảng dạy trên lớp: phải đứng lớp cả sáng lẫn chiều | phải đứng lớp cả sáng lẫn chiều |
đứng đường | null | (khẩu ngữ) rơi vào cảnh khốn cùng, không nhà không cửa, không nơi nương tựa: "Buồn ngủ lại gặp chiếu manh, Đã làm biếng lại gặp anh đứng đường." (ca dao) | "Buồn ngủ lại gặp chiếu manh, Đã làm biếng lại gặp anh đứng đường." (ca dao) |
đừng có trách | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến: nếu để xảy ra việc gì thì đừng có trách! | nếu để xảy ra việc gì thì đừng có trách! |
đứng như trời trồng | null | đứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần: nó sững người ra, đứng như trời trồng | nó sững người ra, đứng như trời trồng |
đứng tim | tính từ | (khẩu ngữ) ở trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập: sợ đứng tim | sợ đứng tim |
đứng tuổi | tính từ | ở tuổi không còn là trẻ nữa, nhưng chưa phải đã là già: đã đứng tuổi mà chưa lập gia đình | đã đứng tuổi mà chưa lập gia đình |
đứng tên | động từ | có danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật: đứng tên chủ tài khoản * ngôi nhà do người vợ đứng tên | đứng tên chủ tài khoản * ngôi nhà do người vợ đứng tên |
đứng số | tính từ | ổn định về số phận, không còn phải long đong, vất vả nữa, theo quan niệm duy tâm: chưa đứng số nên còn lận đận | chưa đứng số nên còn lận đận |
được cái | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là mặt tốt cơ bản, bù lại cho mặt hạn chế, không được tốt đã nêu ra trước đó: gà nhỏ nhưng được cái béo * được cái con bé cũng chăm chỉ | gà nhỏ nhưng được cái béo * được cái con bé cũng chăm chỉ |
được | động từ | có một vật nào đó không phải của mình, do tình cờ, may mắn đưa lại: được của rơi * "Em được thì cho anh xin, Hay là em để làm tin trong nhà?" (ca dao) | được của rơi * "Em được thì cho anh xin, Hay là em để làm tin trong nhà?" (ca dao) |
được | động từ | tiếp nhận, hưởng cái gì đó tốt lành đối với mình: được tin vui * được tiếng thơm * được nhận bằng khen * rất được lòng người | được tin vui * được tiếng thơm * được nhận bằng khen * rất được lòng người |
được | động từ | hưởng điều kiện thuận lợi nào đó cho hoạt động, cho sự phát triển: thóc phơi được nắng | thóc phơi được nắng |
được | động từ | giành được phần hơn trong một hoạt động có phân thắng thua: được cuộc * được kiện | được cuộc * được kiện |
được | động từ | đạt kết quả của hoạt động: làm cho kì được mới thôi * đòi bằng được | làm cho kì được mới thôi * đòi bằng được |
được | động từ | có quyền, có nghĩa vụ, có điều kiện để làm việc gì đó: được quyền ứng cử * trẻ em đến tuổi được đi học * không được phép vắng mặt | được quyền ứng cử * trẻ em đến tuổi được đi học * không được phép vắng mặt |
được | động từ | hay t đạt một mức nào đó về số lượng: cháu bé đã được ba tuổi * con lợn này được 80 cân hơi | cháu bé đã được ba tuổi * con lợn này được 80 cân hơi |
được | động từ | từ biểu thị chủ thể là đối tượng của hoạt động coi là phù hợp với lợi ích hoặc mong muốn của mình: được khen thưởng * được trúng số * bài báo được dư luận hoan nghênh | được khen thưởng * được trúng số * bài báo được dư luận hoan nghênh |
được | tính từ | đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, làm cho có thể hài lòng, có thể đồng ý: được cả người lẫn nết * bán được giá * cô gái ấy trông cũng được | được cả người lẫn nết * bán được giá * cô gái ấy trông cũng được |
được | phụ từ | từ biểu thị việc vừa nói đến đã đạt kết quả: chưa sửa được cái đài * nghĩ mãi mới làm được bài toán * hiểu được vấn đề | chưa sửa được cái đài * nghĩ mãi mới làm được bài toán * hiểu được vấn đề |
được | phụ từ | từ biểu thị điều vừa nói đến là có khả năng thực hiện: việc ấy nó làm được * hoa thiên lí ăn được * đặt chỉ tiêu cao quá, sợ khó thực hiện được | việc ấy nó làm được * hoa thiên lí ăn được * đặt chỉ tiêu cao quá, sợ khó thực hiện được |
được | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh sự may mắn, thuận lợi: gặp được người tốt * có được một gia đình hạnh phúc | gặp được người tốt * có được một gia đình hạnh phúc |
được | trợ từ | từ biểu thị ý giảm nhẹ sự phủ định, làm cho sự phủ định về điều có ý nghĩa tốt, tích cực trở thành bớt nặng nề (thường dùng trong cách nói lịch sự): người không được khoẻ * cô em không được xinh như cô chị | người không được khoẻ * cô em không được xinh như cô chị |
được lòng | động từ | được sự yêu mến, tin cậy của ai đó: được lòng mọi người * mất lòng trước, được lòng sau (tng) | được lòng mọi người * mất lòng trước, được lòng sau (tng) |
được chăng hay chớ | null | (khẩu ngữ) ví thái độ thiếu trách nhiệm, không cố gắng, kết quả ra sao cũng được: làm việc theo kiểu được chăng hay chớ | làm việc theo kiểu được chăng hay chớ |
được mùa | động từ | thu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường: được mùa nên cũng đủ ăn | được mùa nên cũng đủ ăn |
được thể | tính từ | (khẩu ngữ) đang có được ưu thế nào đó và dựa theo đó mà càng hành động mạnh mẽ hơn, ráo riết hơn: được thể càng làm già | được thể càng làm già |
được giá | động từ | đạt giá cao, có lợi cho người bán: thóc năm nay bán được giá * được giá thì bán chứ để làm gì! | thóc năm nay bán được giá * được giá thì bán chứ để làm gì! |
được việc | tính từ | (khẩu ngữ) có khả năng làm nhanh và tốt những việc cụ thể được giao: thằng bé rất được việc | thằng bé rất được việc |
được việc | tính từ | xong việc, yên việc, không còn phải lôi thôi, mất thì giờ: im đi cho được việc! * thôi, cứ nhận quách đi cho được việc! | im đi cho được việc! * thôi, cứ nhận quách đi cho được việc! |
đượm | tính từ | (chất đốt) dễ bắt lửa, cháy tốt, đều và lâu: củi cháy rất đượm * bếp đã cháy đượm | củi cháy rất đượm * bếp đã cháy đượm |
đượm | động từ | thấm sâu, đậm vào bên trong: đượm mồ hôi * bài thơ đượm tình quê hương | đượm mồ hôi * bài thơ đượm tình quê hương |
đượm | động từ | pha lẫn và như được ẩn giấu, bao hàm bên trong một cái gì: lời khen đượm vẻ mỉa mai * đôi mắt đượm buồn | lời khen đượm vẻ mỉa mai * đôi mắt đượm buồn |
đượm | động từ | (cũ) được hưởng ân huệ: "Ơn trên tử ấm thê phong, Hiển vinh thiếp cũng đượm chung hương trời." (CPN) | "Ơn trên tử ấm thê phong, Hiển vinh thiếp cũng đượm chung hương trời." (CPN) |
đượm đà | tính từ | (hiếm) như đậm đà (ng2, 3): lòng yêu nước đượm đà * món ăn đượm đà bản sắc dân tộc | lòng yêu nước đượm đà * món ăn đượm đà bản sắc dân tộc |
đưỡn | tính từ | (hiếm) thẳng và cứng đờ: mặt đưỡn ra * ngồi ngay đưỡn | mặt đưỡn ra * ngồi ngay đưỡn |
đường | danh từ | chất kết tinh có vị ngọt, được chế từ mía hoặc củ cải đường: ngọt như đường * nhà máy đường | ngọt như đường * nhà máy đường |
đường | tính từ | (hoa quả) thuộc loại có vị ngọt: cam đường * bưởi đường | cam đường * bưởi đường |
đường | danh từ | lối đi nhất định được tạo ra để nối liền hai địa điểm, hai nơi: đường đến trường * phá núi mở đường * tìm đường tiến thân | đường đến trường * phá núi mở đường * tìm đường tiến thân |
đường | danh từ | khoảng không gian phải vượt qua để đi từ một địa điểm này đến một địa điểm khác: đường còn xa * đi đường vòng * đường chim bay | đường còn xa * đi đường vòng * đường chim bay |
đường | danh từ | cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện truyền đi, chuyển đi cái gì đó: đường ống dẫn dầu * làm lại đường cống * đường thông tin bị gián đoạn | đường ống dẫn dầu * làm lại đường cống * đường thông tin bị gián đoạn |
đường | danh từ | (Khẩu ngữ) miền, trong quan hệ đối lập trong không gian với một miền khác: ở nơi đường rừng * "Mình về với Bác đường xuôi, Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người." (THữu; 39) | ở nơi đường rừng * "Mình về với Bác đường xuôi, Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người." (THữu; 39) |
đường | danh từ | hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục: đường thẳng * đường cong * đường gấp khúc | đường thẳng * đường cong * đường gấp khúc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.