word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
đũa
danh từ
đồ dùng hình que ghép thành từng đôi, để và cơm và gắp thức ăn: so đũa * dùng đũa gắp thức ăn * bé đang tập ăn bằng đũa
so đũa * dùng đũa gắp thức ăn * bé đang tập ăn bằng đũa
đũa
danh từ
(khẩu ngữ) nan hoa: đũa xe đạp
đũa xe đạp
đùa bỡn
động từ
đùa một cách không nghiêm chỉnh: tính hay đùa bỡn
tính hay đùa bỡn
đu quay
danh từ
đồ chơi gồm một giàn các thanh vật liệu cứng đan chéo nhau qua một tâm, đầu có gắn chỗ ngồi, quay quanh một trục: chơi đu quay
chơi đu quay
đùa
động từ
làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật: nói nửa đùa nửa thật * sóng đùa
nói nửa đùa nửa thật * sóng đùa
đùa
động từ
(hiếm) làm cho xáo trộn lên: đùa lại một lượt đất rồi mới gieo mạ
đùa lại một lượt đất rồi mới gieo mạ
đùa
động từ
làm cho những vật rời dồn về một phía: khoả nước đùa bèo * gió đùa mái tóc
khoả nước đùa bèo * gió đùa mái tóc
đua
động từ
tìm cách giành lấy phần thắng trong cuộc thi có nhiều người tham gia: vận động viên đua xe đạp * giải đua ngựa
vận động viên đua xe đạp * giải đua ngựa
đua
động từ
làm theo nhau, không ai chịu kém ai: đua chúng đua bạn * đua nhau ăn diện
đua chúng đua bạn * đua nhau ăn diện
đua
động từ
cho nhô ra ngoài: đổ mái đua ra phần đất của tập thể * ban công đua ra ngõ
đổ mái đua ra phần đất của tập thể * ban công đua ra ngõ
đua ganh
động từ
(hiếm) như ganh đua: đua ganh nhau làm ăn * đua ganh với đời
đua ganh nhau làm ăn * đua ganh với đời
đùa cợt
động từ
đùa trêu một cách không nghiêm chỉnh, không đứng đắn (nói khát quát): giọng đùa cợt * tính hay đùa cợt
giọng đùa cợt * tính hay đùa cợt
đua đòi
động từ
bắt chước trong việc phô trương về hình thức để tỏ ra mình không thua kém ai: đua đòi ăn diện * tính hay đua đòi
đua đòi ăn diện * tính hay đua đòi
đùa giỡn
động từ
(phương ngữ) đùa chơi cho vui (nói khái quát): đùa giỡn nhau * đùa giỡn với số phận
đùa giỡn nhau * đùa giỡn với số phận
đua chen
động từ
tìm cách giành nhau phần hơn trong những hoạt động có rất nhiều người tham gia: đua chen danh lợi
đua chen danh lợi
đùa nghịch
động từ
như chơi đùa: bọn trẻ đùa nghịch ngoài sân
bọn trẻ đùa nghịch ngoài sân
đùa với lửa
null
như chơi với lửa: đừng có đùa với lửa!
đừng có đùa với lửa!
đua tranh
động từ
ra sức trổ tài để giành phần hơn, phần thắng: đua tranh với đời
đua tranh với đời
đục ngầu
tính từ
rất đục, có rất nhiều gợn vẩn nổi lên: dòng sông đục ngầu phù sa * đôi mắt đục ngầu
dòng sông đục ngầu phù sa * đôi mắt đục ngầu
đục khoét
động từ
làm cho ruỗng nát, hư hỏng: bị vi trùng lao đục khoét hai lá phổi
bị vi trùng lao đục khoét hai lá phổi
đục khoét
động từ
bòn rút của cải, dựa vào quyền thế của mình: quan lại đục khoét của dân
quan lại đục khoét của dân
đúc kết
động từ
tổng hợp những điều chi tiết có tính chất chung nhất, trình bày thành những điều khái quát: đúc kết kinh nghiệm
đúc kết kinh nghiệm
đúc
động từ
chế tạo bằng cách đổ chất nóng chảy hoặc vật liệu lỏng vào khuôn, rồi để cho rắn cứng lại: bức tượng đúc bằng đồng * đúc gang * hai anh em giống nhau như đúc
bức tượng đúc bằng đồng * đúc gang * hai anh em giống nhau như đúc
đúc
động từ
tạo ra trên cơ sở chọn lọc và kết hợp thành khối chặt chẽ những phần tinh tuý nhất: kinh nghiệm dân gian được đúc trong ca dao, tục ngữ
kinh nghiệm dân gian được đúc trong ca dao, tục ngữ
đùi
danh từ
phần của chi dưới, từ háng đến đầu gối: cái đùi gà * ngồi rung đùi
cái đùi gà * ngồi rung đùi
đùi
danh từ
bộ phận của xe đạp nối bàn đạp với trục giữa: thay đùi xe
thay đùi xe
đùi
danh từ
hàng dệt bằng tơ gốc: quần đũi * yếm đũi
quần đũi * yếm đũi
đúc rút
động từ
chọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại: đúc rút kinh nghiệm sản xuất * đúc rút ra những bài học bổ ích
đúc rút kinh nghiệm sản xuất * đúc rút ra những bài học bổ ích
đuểnh đoảng
tính từ
(khẩu ngữ) như đoảng: "Trước sao đằm thắm muôn phần, Nay sao đểnh đoảng như cần nấu suông?" (ca dao)
"Trước sao đằm thắm muôn phần, Nay sao đểnh đoảng như cần nấu suông?" (ca dao)
đui mù
tính từ
mù (nói khái quát): cảnh đui mù * việc xảy ra giữa ban ngày, có đui mù đâu mà không thấy!
cảnh đui mù * việc xảy ra giữa ban ngày, có đui mù đâu mà không thấy!
đui
tính từ
(Nam) mù: "Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề có thấy ông nào, xẩm đui!" (ca dao)
"Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề có thấy ông nào, xẩm đui!"
đũi
danh từ
giá có nhiều tầng, thường dùng để đặt nong lên trên: đũi tằm này có năm nong
đũi tằm này có năm nong
đục
động từ
tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái đục: đục gỗ * đục mộng cửa * đục tượng
đục gỗ * đục mộng cửa * đục tượng
đục
động từ
(sâu mọt) làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần: sâu đục thân * mối đục chân đê * mọt đục gỗ
sâu đục thân * mối đục chân đê * mọt đục gỗ
đục
tính từ
có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong: nước đục * mắt kính bị đục * sống đục sao bằng thác trong (tng)
nước đục * mắt kính bị đục * sống đục sao bằng thác trong (tng)
đục
tính từ
(âm thanh) trầm và nặng, không thanh, không trong: giọng đục
giọng đục
đùm
động từ
gói tạm và buộc túm lại: đùm xôi bằng lá chuối * lá lành đùm lá rách (tng)
đùm xôi bằng lá chuối * lá lành đùm lá rách (tng)
đùm
danh từ
bọc nhỏ được buộc túm lại: một đùm cơm nếp
một đùm cơm nếp
đùm bọc
động từ
giúp đỡ và che chở với tất cả tình thương: đùm bọc nhau lúc khó khăn
đùm bọc nhau lúc khó khăn
đùm túm
động từ
(khẩu ngữ) gói, bọc lại một cách không gọn gàng, cẩn thận: đùm túm ít quần áo mang theo
đùm túm ít quần áo mang theo
đụn
danh từ
khối vật rời được chất cao lên: đụn cát * đụn rạ
đụn cát * đụn rạ
đun
động từ
(hiếm) đẩy cho di chuyển lên phía trước (thường nói về xe cộ): đun xe bò
đun xe bò
đun
động từ
đưa chất đốt vào bếp lửa để nấu nướng: đun củi cho cháy to hơn
đun củi cho cháy to hơn
đun
động từ
làm cho nóng, cho sôi, bằng lửa, điện: đun một ấm nước * đun nồi canh lại cho nóng
đun một ấm nước * đun nồi canh lại cho nóng
đùn đẩy
động từ
(khẩu ngữ) đùn cho người khác, không muốn nhận về mình: gặp việc khó là đùn đẩy * đùn đẩy việc nhà cho em
gặp việc khó là đùn đẩy * đùn đẩy việc nhà cho em
đun đẩy
động từ
(hiếm) đẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận: đun đẩy nhau, không ai trả lời
đun đẩy nhau, không ai trả lời
đùn
động từ
đẩy hoặc bị đẩy từ bên trong, bên dưới cho hiện ra: hai mắt đùn ra đầy dử * chuột đào hang, đùn lên từng đống đất
hai mắt đùn ra đầy dử * chuột đào hang, đùn lên từng đống đất
đùn
động từ
(Khẩu ngữ) đẩy cho người khác, do ngại mà không muốn nhận về mình: đùn việc khó cho người khác
đùn việc khó cho người khác
đùng
tính từ
từ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo: sấm sét đùng đùng * nổ đánh đùng
sấm sét đùng đùng * nổ đánh đùng
đun nấu
động từ
đun bếp để nấu nướng (nói khái quát): về đến nhà là đâm đầu vào bếp đun nấu * chỗ đun nấu sạch sẽ
về đến nhà là đâm đầu vào bếp đun nấu * chỗ đun nấu sạch sẽ
đúng
tính từ
phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào: nói đúng sự thật * đánh máy đúng như bản viết tay * sự việc xảy ra đúng như dự đoán
nói đúng sự thật * đánh máy đúng như bản viết tay * sự việc xảy ra đúng như dự đoán
đúng
tính từ
không hơn không kém, không sai chút nào so với con số hoặc thời gian nêu ra: 3 giờ đúng * vừa đúng một năm * về đúng dịp Tết
3 giờ đúng * vừa đúng một năm * về đúng dịp Tết
đúng
tính từ
phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy: đồng hồ chạy đúng * phải biết phân biệt phải, trái, đúng, sai
đồng hồ chạy đúng * phải biết phân biệt phải, trái, đúng, sai
đúng
tính từ
phù hợp với phép tắc, với những điều quy định: đi đúng phần đường quy định * viết đúng chính tả * làm đúng với yêu cầu
đi đúng phần đường quy định * viết đúng chính tả * làm đúng với yêu cầu
đũng
danh từ
chỗ nối liền nhau giữa hai ống quần: mặc quần rách đũng
mặc quần rách đũng
đụng
động từ
có chỗ sát chạm vào nhau do dời chỗ, chuyển động: hai xe đụng nhau * đụng đầu vào cánh cửa
hai xe đụng nhau * đụng đầu vào cánh cửa
đụng
động từ
(phương ngữ) gặp phải một cách bất ngờ: đụng mưa giữa đường * đụng phải biệt kích
đụng mưa giữa đường * đụng phải biệt kích
đụng
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) lấy làm vợ chồng: hai người đụng nhau đã hai năm rồi
hai người đụng nhau đã hai năm rồi
đụng
động từ
(phương ngữ) như động: khó tính, không ai dám đụng đến * câu hỏi đụng đến một vấn đề phức tạp
khó tính, không ai dám đụng đến * câu hỏi đụng đến một vấn đề phức tạp
đụng
động từ
(khẩu ngữ) chung nhau, mỗi người một phần, để tổ chức ăn uống: hai nhà đụng một con lợn ăn Tết
hai nhà đụng một con lợn ăn Tết
đụng chạm
động từ
chạm vào (nói khái quát): đụng chạm vào tay nhau
đụ
đụng chạm
danh từ
xung đột nhỏ: giữa hai người đã xảy ra đụng chạm * sự đụng chạm giữa mẹ chồng và nàng dâu
giữa hai người đã xảy ra đụng chạm * sự đụng chạm giữa mẹ chồng và nàng dâu
đủng đa đủng đỉnh
tính từ
rất đủng đỉnh, đến mức chậm chạp, thường gây cảm giác khó chịu: đi đứng thì đủng đa đủng đỉnh
đi đứng thì đủng đa đủng đỉnh
đúng đắn
tính từ
phù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lí: một quyết định đúng đắn * tìm cho mình một hướng đi đúng đắn
một quyết định đúng đắn * tìm cho mình một hướng đi đúng đắn
đủng đà đủng đỉnh
tính từ
rất đủng đỉnh, đến mức chậm chạp, thường gây cảm giác khó chịu: đi đứng thì đủng đa đủng đỉnh
đi đứng thì đủng đa đủng đỉnh
đụng đầu
động từ
gặp và phải đương đầu, đối phó: hai đối thủ đụng đầu nhau * cuộc đụng đầu sống mái
hai đối thủ đụng đầu nhau * cuộc đụng đầu sống mái
đùng đoàng
tính từ
từ mô phỏng tiếng nổ lúc to lúc nhỏ phát ra từ nhiều hướng: tiếng đại bác đùng đoàng suốt đêm
tiếng đại bác đùng đoàng suốt đêm
đủng đỉnh
tính từ
thong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, từng động tác, tỏ ra không khẩn trương hoặc không vội vã: bước đi đủng đỉnh * nói đủng đỉnh * đủng đỉnh như chĩnh trôi sông (tng)
bước đi đủng đỉnh * nói đủng đỉnh * đủng đỉnh như chĩnh trôi sông (tng)
đụng độ
động từ
(lực lượng đối địch) gặp và xảy ra giao chiến: xảy ra cuộc đụng độ
xảy ra cuộc đụng độ
đùng đục
tính từ
hơi đục: ngọn đèn phát ra thứ ánh sáng đùng đục
ngọn đèn phát ra thứ ánh sáng đùng đục
đung đưa
động từ
đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không: tàu lá đung đưa trước gió
tàu lá đung đưa trước gió
đùng đùng
phụ từ
một cách mạnh mẽ, dữ dội: lửa cháy đùng đùng * nổi giận đùng đùng * "Sở Khanh quát mắng đùng đùng (...)" (TKiều)
lửa cháy đùng đùng * nổi giận đùng đùng * "Sở Khanh quát mắng đùng đùng (...)" (TKiều)
đùng đùng
phụ từ
(khẩu ngữ) một cách hết sức đột ngột, không ai có thể ngờ tới: vừa nói động đến đã đùng đùng bỏ đi!
vừa nói động đến đã đùng đùng bỏ đi!
đúng mức
tính từ
vừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không quá đáng (thường nói về sự đánh giá, khen chê): phê bình đúng mức * đánh giá phải khách quan, đúng mức
phê bình đúng mức * đánh giá phải khách quan, đúng mức
đùng một cái
null
(khẩu ngữ) thình lình, không ai có thể ngờ tới: đang yên đang lành, đùng một cái nó bỏ nhà ra đi
đang yên đang lành, đùng một cái nó bỏ nhà ra đi
đúng mực
tính từ
đúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử: xử sự rất đúng mực * ăn nói đúng mực
xử sự rất đúng mực * ăn nói đúng mực
đuốc hoa
danh từ
(cũ, văn chương) cây đuốc hoặc đèn thắp trong phòng cưới đêm tân hôn; cũng dùng để chỉ ngày cưới, đêm tân hôn: “Dám xin tính rộng toan xa, Bảng vàng treo đã, đuốc hoa vội gì.” (HT).  Xem thêm ĐỘNG PHÒNG HOA CHÚC
“Dám xin tính rộng toan xa, Bảng vàng treo đã, đuốc hoa vội gì.”
đuốc
danh từ
vật được làm thành bó từ các mảnh tre, nứa, hoặc có chất dễ cháy, dùng để đốt sáng: đốt đuốc đi đêm * cây đuốc
đốt đuốc đi đêm * cây đuốc
đúng ra
null
đáng lí ra (thì phải như thế này, nhưng thực tế lại không như thế): đúng ra, nó phải bị kỉ luật * đúng ra, tôi không phải làm việc đó
đúng ra, nó phải bị kỉ luật * đúng ra, tôi không phải làm việc đó
đúng ra
null
đúng sự thật là, chính xác là: không nỡ, đúng ra là không dám * tôi đến đó lúc trời tối, đúng ra là gần giữa khuya
không nỡ, đúng ra là không dám * tôi đến đó lúc trời tối, đúng ra là gần giữa khuya
đuối
tính từ
kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu: sức khoẻ đuối dần * sức học càng ngày càng đuối * đuối lí đành phải im
sức khoẻ đuối dần * sức học càng ngày càng đuối * đuối lí đành phải im
đuối
tính từ
(cân) thiếu, ít hơn khối lượng thật một chút: cân hơi đuối * chỉ được ba lạng đuối
cân hơi đuối * chỉ được ba lạng đuối
đuổi
động từ
theo gấp cho kịp người đi trước: đuổi bắt kẻ gian * cố đuổi cho kịp xe trước
đuổi bắt kẻ gian * cố đuổi cho kịp xe trước
đuổi
động từ
bắt phải rời khỏi, không cho ở lại một địa điểm, nơi chốn cụ thể nào đó: đuổi ruồi * bị đuổi học * đuổi đi không cho vào nhà
đuổi ruồi * bị đuổi học * đuổi đi không cho vào nhà
đuôi
danh từ
phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, thường nhỏ dần, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn: đuôi con rắn * đuôi bò * giấu đầu hở đuôi (tng)
đuôi con rắn * đuôi bò * giấu đầu hở đuôi (tng)
đuôi
danh từ
phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật: cá quẫy đuôi * đuôi tôm
cá quẫy đuôi * đuôi tôm
đuôi
danh từ
túm lông dài ở cuối thân loài chim: đuôi chim * đuôi gà
đuôi chim * đuôi gà
đuôi
danh từ
phần cuối, đối lập với phần đầu: đứng phía đuôi thuyền * giải quyết việc gì cũng có đầu có đuôi
đứng phía đuôi thuyền * giải quyết việc gì cũng có đầu có đuôi
đuôi gà
danh từ
dải tóc để trần thòng ra phía sau (tựa như đuôi con gà) ở đầu người phụ nữ có tóc cuộn vào trong khăn và vấn thành một cái vòng quanh đầu (một kiểu vấn tóc của phụ nữ thời trước): "Chị kia bới tóc đuôi gà, Nghiêng tai hỏi nhỏ cửa nhà chị đâu?" (ca dao)
"Chị kia bới tóc đuôi gà, Nghiêng tai hỏi nhỏ cửa nhà chị đâu?" (ca dao)
đuôi sam
danh từ
dải tóc tết dài (tựa như đuôi con sam) của phụ nữ, thường buông xuống sau gáy: tết tóc đuôi sam
tết tóc đuôi sam
đúp
động từ
(khẩu ngữ) như lưu ban: học dốt nên bị đúp
học dốt nên bị đúp
đúp
tính từ
ở mức gấp đôi bình thường: vải khổ đúp * giấy đúp * gánh đúp bốn sọt một lúc
vải khổ đúp * giấy đúp * gánh đúp bốn sọt một lúc
đuỗn
tính từ
(mặt) ngây ra, đờ ra, với vẻ cứng đờ, trông không đẹp: mặt đuỗn ra
mặt đuỗn ra
đụt
động từ
(phương ngữ) như trú: đứng trong mái hiên đụt mưa
đứng trong mái hiên đụt mưa
đụt
tính từ
(khẩu ngữ) kém trí khôn và hèn yếu, dễ dàng chịu lép vế: người đâu mà đụt thế không biết!
người đâu mà đụt thế không biết!
đuồn đuỗn
tính từ
có dáng dài, thẳng và cứng đờ, trông không đẹp: mặt dài đuồn đuỗn
mặt dài đuồn đuỗn
đụp
động từ
vá, đắp miếng nọ chồng lên miếng kia, thành nhiều lớp, trông xấu: chiếc áo vá chằng vá đụp
chiếc áo vá chằng vá đụp
đút lót
động từ
(khẩu ngữ) ngầm đưa tiền của cho kẻ có quyền thế để xin xỏ, nhờ cậy: tiền đút lót
tiền đút lót
đút nút
động từ
đút vật gì để nút, để bịt lỗ lại, không cho chất lỏng chảy qua hoặc không cho âm thanh truyền qua: lấy bông đút nút lỗ tai
lấy bông đút nút lỗ tai
đút nút
động từ
(khẩu ngữ) dồn nhét nhiều thứ vào một chỗ: rác rưởi đút nút lại, làm tắc lỗ cống * công việc đút nút lại
rác rưởi đút nút lại, làm tắc lỗ cống * công việc đút nút lại