word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
đường
danh từ
vạch, vệt do một vật chuyển động tạo ra: đường cày * đường kim mũi chỉ * đường bóng căng và hiểm
đường cày * đường kim mũi chỉ * đường bóng căng và hiểm
đường
danh từ
cơ quan có chức năng dẫn vào cơ thể hoặc dẫn ra ngoài những chất nhất định nào đó, nói chung: đường hô hấp * đường tiêu hoá
đường hô hấp * đường tiêu hoá
đường
danh từ
cách thức tiến hành hoạt động để đạt đến mục đích: liệu đường mà làm ăn * tìm đường tháo chạy
liệu đường mà làm ăn * tìm đường tháo chạy
đường
danh từ
mặt, phương diện nào đó trong đời sống con người: đường con cái muộn màng * thành đạt về đường công danh
đường con cái muộn màng * thành đạt về đường công danh
đườn
tính từ
(hiếm) (nằm, ngồi) dài và thẳng đờ ra, vẻ mệt nhọc hoặc lười nhác: nằm đườn trên cái ghế dài * ngồi ngay đườn như phỗng
nằm đườn trên cái ghế dài * ngồi ngay đườn như phỗng
đường bay
danh từ
(khẩu ngữ) như đường hàng không: đường bay quốc tế * khai thác đường bay nội địa
đường bay quốc tế * khai thác đường bay nội địa
đường biển
danh từ
đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát): vận chuyển theo đường hàng hải
vận chuyển theo đường hàng hải
đương
động từ
(hiếm) chống cự với một lực lượng mạnh hơn: thế giặc mạnh khó bề đương nổi
thế giặc mạnh khó bề đương nổi
đườn đưỡn
tính từ
như đưỡn (nhưng ý nhấn mạnh hơn): nằm đườn đưỡn giữa nhà
nằm đườn đưỡn giữa nhà
đường bệ
tính từ
có vẻ chững chạc, uy nghi: dáng người đường bệ * bước đi khoan thai, đường bệ
dáng người đường bệ * bước đi khoan thai, đường bệ
đường biên
danh từ
(khẩu ngữ) đường biên giới (nói tắt): chợ đường biên * hàng nhập khẩu qua đường biên
chợ đường biên * hàng nhập khẩu qua đường biên
đường bộ
danh từ
đường đi trên đất liền, dùng cho người đi bộ và cho xe cộ: mạng lưới giao thông đường bộ
mạng lưới giao thông đường bộ
đường cao
danh từ
đường vuông góc hạ từ đỉnh của một hình tới đáy không chứa đỉnh đó: kẻ đường cao của hình thang
kẻ đường cao của hình thang
đương chức
tính từ
hiện đang giữ chức vụ: một cán bộ đương chức
một cán bộ đương chức
đường chim bay
danh từ
đường thẳng, là khoảng cách ngắn nhất giữa hai địa điểm xa nhau: tính theo đường chim bay là 12 kilomet
tính theo đường chim bay là 12 kilomet
đường dây
danh từ
hệ thống dây dẫn: đường dây thông tin * đường dây điện cao thế
đường dây thông tin * đường dây điện cao thế
đường dây
danh từ
hệ thống giao thông liên lạc bí mật trong vùng đối phương kiểm soát: bắt liên lạc được với đường dây
bắt liên lạc được với đường dây
đường dây
danh từ
hệ thống liên lạc không công khai, chuyên thực hiện những việc phi pháp: đường dây buôn lậu * triệt phá một đường dây mua bán bằng giả
đường dây buôn lậu * triệt phá một đường dây mua bán bằng giả
đường dây nóng
danh từ
đường dây điện thoại nóng: thiết lập đường dây nóng cho lực lượng cảnh sát cơ động
thiết lập đường dây nóng cho lực lượng cảnh sát cơ động
đường cong
danh từ
đường không phải là đường thẳng, cũng không phải là đường gấp khúc: đồ thị có dạng một đường cong
đồ thị có dạng một đường cong
đương đại
tính từ
thuộc về thời đại hiện nay: nền văn học đương đại
nền văn học đương đại
đường đi nước bước
null
cách thức, phương pháp tiến hành và giải quyết các công việc theo từng bước cụ thể: chỉ cho từng đường đi nước bước
chỉ cho từng đường đi nước bước
đương đầu
động từ
chống chọi, đối phó một cách trực diện (với lực lượng mạnh hơn hẳn hoặc với việc khó khăn, nặng nề): đương đầu với khó khăn, nguy hiểm
đương đầu với khó khăn, nguy hiểm
đường đất
danh từ
đường đi, về mặt lối đi hoặc độ dài, bước khó khăn phải vượt qua: đường đất xa xôi * thông thuộc đường đất vùng này
đường đất xa xôi * thông thuộc đường đất vùng này
đường đột
tính từ
đột ngột và có phần thiếu nhã nhặn, không lịch sự: hỏi một cách đường đột
hỏi một cách đường đột
đường được
tính từ
(khẩu ngữ) tạm được, không đến nỗi xấu, tồi: chiếc áo trông cũng đường được
chiếc áo trông cũng đường được
đường hàng hải
danh từ
đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát): vận chuyển theo đường hàng hải
vận chuyển theo đường hàng hải
đường đường
tính từ
đàng hoàng, uy nghiêm, khiến mọi người phải kính trọng: đường đường là một đại gia
đường đường là một đại gia
đường huyết
danh từ
lượng đường glucoza trong máu, thường được duy trì trong một giới hạn nhất định: hạ đường huyết
hạ đường huyết
đường hoàng
tính từ
có đời sống vật chất đầy đủ, theo mức yêu cầu chung của xã hội: cuộc sống đàng hoàng * nhà cửa đàng hoàng
cuộc sống đàng hoàng * nhà cửa đàng hoàng
đường hoàng
tính từ
có đầy đủ những biểu hiện về tư cách, tính chất, v.v., để được coi trọng: ăn nói đàng hoàng * con người đàng hoàng
ăn nói đàng hoàng * con người đàng hoàng
đường hoàng
tính từ
đúng đắn, nghiêm túc, không có gì phải giấu giếm, phải sợ sệt: giấy cấp có chữ kí đàng hoàng
giấy cấp có chữ kí đàng hoàng
đường hàng không
danh từ
đường bay thường xuyên của các loại máy bay nối liền hai hay nhiều điểm: đường hàng không quốc tế
đường hàng không quốc tế
đường hướng
danh từ
đường lối và phương hướng (nói khái quát): đường hướng phát triển kinh tế ở nông thôn
đường hướng phát triển kinh tế ở nông thôn
đường lối
danh từ
đường đi lại (nói khái quát): đường lối quanh co * thông thạo đường lối trong làng
đường lối quanh co * thông thạo đường lối trong làng
đường lối
danh từ
phương hướng cơ bản có ý nghĩa chỉ đạo lâu dài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị: đường lối đối nội và đối ngoại * đường lối ngoại giao
đường lối đối nội và đối ngoại * đường lối ngoại giao
đường không
danh từ
(khẩu ngữ) đường hàng không (nói tắt): vận chuyển bằng đường không
vận chuyển bằng đường không
đường mật
tính từ
(lời nói) ngọt ngào dễ nghe, nhưng thường với mục đích xấu, nhằm dụ dỗ, lừa phỉnh: dùng lời đường mật để dụ dỗ
dùng lời đường mật để dụ dỗ
đương kim
tính từ
đang giữ địa vị, chức vụ đứng đầu hiện nay: đương kim tổng thống * đội đương kim vô địch
đương kim tổng thống * đội đương kim vô địch
đường máu
danh từ
đường thoát khỏi vòng nguy hiểm, được mở bằng cách phải chấp nhận hi sinh, đổ máu: mở đường máu
mở đường máu
đường luật
danh từ
thể thơ có từ đời nhà Đường ở Trung Quốc, quy định chặt chẽ về thanh, niêm, vần, đối, v.v., áp dụng cho thơ ngũ ngôn, thất ngôn và một số thể phú: thơ Đường luật * bài thơ được viết theo thể Đường luật
thơ Đường luật * bài thơ được viết theo thể Đường luật
đường ống
danh từ
hệ thống ống dẫn chất lỏng, chất khí (nói khái quát): lắp đặt đường ống * đường ống cấp thoát nước
lắp đặt đường ống * đường ống cấp thoát nước
đường mòn
danh từ
đường do vết chân người đi lại nhiều mà thành (thường ở các vùng rừng, núi): men theo con đường mòn vào rừng
men theo con đường mòn vào rừng
đường nét
danh từ
các yếu tố như đường, nét, v.v., tạo thành hình dáng của vật thể (nói khái quát): đường nét chạm trổ tinh xảo
đường nét chạm trổ tinh xảo
đương nhiệm
tính từ
như đương chức: chủ tịch đương nhiệm
chủ tịch đương nhiệm
đương nhiên
tính từ
rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận: mạnh thắng yếu là lẽ đương nhiên * đương nhiên anh em thì phải bênh nhau
mạnh thắng yếu là lẽ đương nhiên * đương nhiên anh em thì phải bênh nhau
đường ngôi
danh từ
đường thẳng rẽ từ đỉnh đầu xuống trán, chia tóc thành hai mảng: tóc rẽ đường ngôi lệch
tóc rẽ đường ngôi lệch
đương quyền
tính từ
đang nắm giữ quyền hành: tổng thống đương quyền
tổng thống đương quyền
đường sá
danh từ
đường đi lại trên bộ (nói khái quát): đường sá lầy lội * đường sá xa xôi, đi lại không tiện
đường sá lầy lội * đường sá xa xôi, đi lại không tiện
đường phố
danh từ
đường, phố (nói khái quát): đường phố đông đúc
đường phố đông đúc
đường sắt
danh từ
đường tàu hoả chạy (nói khái quát): cải tạo hệ thống đường sắt
cải tạo hệ thống đường sắt
đường sông
danh từ
đường giao thông trên sông: vận tải đường sông * cục quản lí đường sông
vận tải đường sông * cục quản lí đường sông
đương thì
tính từ
(khẩu ngữ) đang ở thời kì tuổi trẻ, đầy sức sống (thường nói về con gái): con gái đương thì * đến tuổi đương thì
con gái đương thì * đến tuổi đương thì
đương thứ
danh từ
(cũ) hương chức đang làm việc: bọn đương thứ trong làng
bọn đương thứ trong làng
đương thứ
tính từ
(cũ) như đương chức: lí trưởng đương thứ
lí trưởng đương thứ
đương sự
danh từ
người là đối tượng trong một sự việc nào đó được đưa ra giải quyết: có đầy đủ chữ kí của hai bên đương sự
có đầy đủ chữ kí của hai bên đương sự
đương thời
danh từ
thời bấy giờ: người đương thời * xã hội đương thời
người đương thời * xã hội đương thời
đường xoáy ốc
danh từ
đường cong trên mặt phẳng được vẽ ra do một điểm vừa quay quanh vừa xa dần một điểm cố định: thông tin trên ổ đĩa cứng được ghi theo một đường xoáy ốc
thông tin trên ổ đĩa cứng được ghi theo một đường xoáy ốc
đường trường
danh từ
đường dài, đường xa (thường dùng để nói về mặt khó khăn, vất vả): xe chạy đường trường * đi đường trường vất vả
xe chạy đường trường * đi đường trường vất vả
đường trường
danh từ
điệu hát chèo phổ theo thơ lục bát, nét nhạc mềm mại, dùng nhiều tiếng đệm: hát đường trường
hát đường trường
đường xoắn ốc
danh từ
như đường xoáy ốc: mẫu vân tay có đường xoắn ốc
mẫu vân tay có đường xoắn ốc
đứt
động từ
rời ra thành từng đoạn do bị kéo mạnh hoặc bị cắt, chặt, v.v.: cắt mãi mới đứt * cưa đứt tấm gỗ * cắt đứt dòng suy nghĩ
cắt mãi mới đứt * cưa đứt tấm gỗ * cắt đứt dòng suy nghĩ
đứt
động từ
bị vật sắc cứa rách da thịt đến chảy máu: bị dao cứa đứt tay
bị dao cứa đứt tay
đứt
động từ
mất mối liên lạc, liên hệ hoặc không tiếp tục có quan hệ nữa: liên lạc bị đứt vì chiến tranh * cắt đứt quan hệ * đứt mối tơ duyên
liên lạc bị đứt vì chiến tranh * cắt đứt quan hệ * đứt mối tơ duyên
đứt
phụ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý khẳng định ở mức độ trọn vẹn: bán đứt * quên đứt mất việc ấy
bán đứt * quên đứt mất việc ấy
đứt đuôi
tính từ
(khẩu ngữ) hiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa: thế là chết đứt đuôi rồi! * "Nhà mình lại được cả con trâu, trâu ấy, loại nhất đứt đuôi đi rồi (...)" (ĐVũ; 1)
thế là chết đứt đuôi rồi! * "Nhà mình lại được cả con trâu, trâu ấy, loại nhất đứt đuôi đi rồi (...)" (ĐVũ; 1)
đứt quãng
động từ
ở tình trạng bị đứt ra thành từng quãng, từng đoạn rời rạc: giọng thì thào, đứt quãng * hơi thở mệt nhọc, đứt quãng
giọng thì thào, đứt quãng * hơi thở mệt nhọc, đứt quãng
đứt ruột đứt gan
null
(khẩu ngữ) như đứt ruột (nhưng nghĩa mạnh hơn): tiếc đứt ruột đứt gan
tiếc đứt ruột đứt gan
đứt đuôi con nòng nọc
null
(khẩu ngữ) như đứt đuôi: như thế là thua đứt đuôi con nòng nọc rồi!
như thế là thua đứt đuôi con nòng nọc rồi!
đứt bữa
động từ
(khẩu ngữ) ở tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không: mất mùa làm nhiều gia đình bị đứt bữa
mất mùa làm nhiều gia đình bị đứt bữa
đứt đoạn
null
ở tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục: giọng nói đứt đoạn
giọng nói đứt đoạn
đứt nối
null
bị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục: những âm thanh đứt nối, rời rạc * "Lại càng ủ dột nét hoa, Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài." (TKiều)
những âm thanh đứt nối, rời rạc * "Lại càng ủ dột nét hoa, Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài." (TKiều)
đứt gãy
danh từ
nơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống: đứt gãy sông Hồng
đứt gãy sông Hồng
đứt ruột
null
đau đớn, xót xa tột cùng (đến mức tưởng như đứt từng khúc ruột): tiếc đứt ruột * thương con đứt ruột
tiếc đứt ruột * thương con đứt ruột
e
động từ
có phần không yên lòng vì nghĩ rằng có thể có điều ít nhiều không hay, không tốt nào đó xảy ra: việc này e khó thành * "Canh khuya, thân gái, dặm trường, Phần e đường sá, phần thương dãi dầu!" (TKiều)
việc này e khó thành * "Canh khuya, thân gái, dặm trường, Phần e đường sá, phần thương dãi dầu!" (TKiều)
e
động từ
từ dùng trong đối thoại để biểu thị ý khẳng định dè dặt về điều ít nhiều không hay, không tốt nào đó (lối nói lịch sự): ngần này, e không đủ * nói ở đây, e không tiện
ngần này, e không đủ * nói ở đây, e không tiện
è
động từ
(khẩu ngữ) đưa hết sức lực ra để làm một việc quá nặng: è vai ra gánh * è lưng kéo chiếc xe bò
è vai ra gánh * è lưng kéo chiếc xe bò
tính từ
(phương ngữ) dơ dáy, bẩn thỉu (ngôn ngữ của trẻ con): tay bé ẹ quá
tay bé ẹ quá
é
danh từ
(phương ngữ) húng dổi: bụi rau é * hạt é
bụi rau é * hạt é
è ạch
tính từ
(phương ngữ) ì ạch: è ạch lôi chiếc xe qua bãi lầy
è ạch lôi chiếc xe qua bãi lầy
è cổ
động từ
(khẩu ngữ) phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn: vay mượn nhiều, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ
vay mượn nhiều, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ
e dè
động từ
lo ngại, dè dặt vì có phần sợ điều không hay có thể xảy ra cho mình: tính e dè * phê bình thẳng thắn, không e dè
tính e dè * phê bình thẳng thắn, không e dè
e nể
động từ
(hiếm) nể và có ý hơi sợ: nói thẳng thắn, không e nể một ai
nói thẳng thắn, không e nể một ai
e hèm
động từ
(tiếng) phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc: e hèm một cái rồi cao giọng tuyên bố
e hèm một cái rồi cao giọng tuyên bố
e ấp
động từ
ngại ngùng, không mạnh dạn bộc lộ hết tâm tư, tình cảm: thích nhau nhưng còn e ấp * giữa hai người không có gì phải e ấp, giấu giếm
thích nhau nhưng còn e ấp * giữa hai người không có gì phải e ấp, giấu giếm
e ấp
tính từ
có dáng vẻ bẽn lẽn, thẹn thùng (thường nói về các thiếu nữ): nụ cười e ấp dưới vành nón trắng
nụ cười e ấp dưới vành nón trắng
e ngại
động từ
lo, ngại vì sợ có thể xảy ra điều không hay cho mình: có gì cứ nói, không phải e ngại
có gì cứ nói, không phải e ngại
e sợ
động từ
có phần sợ nên ngần ngại: rụt rè e sợ * e sợ nên không dám nói
rụt rè e sợ * e sợ nên không dám nói
e lệ
tính từ
(phụ nữ) rụt rè, có ý thẹn khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới, khiến cho thêm phần duyên dáng và đáng yêu: "Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai Kiều e lệ nép vào dưới hoa." (TKiều)
"Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai Kiều e lệ nép vào dưới hoa." (TKiều)
e thẹn
động từ
ngại ngùng và hay thẹn: cúi đầu e thẹn
cúi đầu e thẹn
ém
động từ
nhét mép chăn, màn xuống để cho kín: ém màn xuống dưới chiếu
ém màn xuống dưới chiếu
ém
động từ
(khẩu ngữ) nép vào hay nén xuống, để cho khỏi lộ ra: ém mình sát vào tường * cố ém tiếng khóc
ém mình sát vào tường * cố ém tiếng khóc
ém
động từ
giấu kín, không để lộ cho biết: ém bức thư đi, không cho ai biết * ém quân
ém bức thư đi, không cho ai biết * ém quân
ém
động từ
(khẩu ngữ) ép cho nhỏ lại hoặc cho dính chặt với nhau: ém chặt một bát cơm * ém thêm thuốc lào vào điếu
ém chặt một bát cơm * ém thêm thuốc lào vào điếu
em
danh từ
người cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng dưới (sinh sau, là con nhà chú, v.v.), trong quan hệ với anh, chị của mình (có thể dùng để xưng gọi): em gái ruột * em họ * em dâu * chị ngã em nâng (tng)
em gái ruột * em họ * em dâu * chị ngã em nâng (tng)
em
danh từ
từ dùng để chỉ hoặc gọi người còn nhỏ tuổi, hay dùng để gọi người vai em mình một cách thân mật hoặc để tự xưng một cách thân mật với người vai anh, chị mình: em gái nhỏ * các em thiếu nhi
em gái nhỏ * các em thiếu nhi
em
danh từ
từ giáo viên dùng để gọi học sinh hoặc học sinh dùng để tự xưng khi nói với giáo viên: thưa cô cho em vào lớp! * em chào thầy!
thưa cô cho em vào lớp! * em chào thầy!
em
danh từ
từ người đàn ông dùng để gọi vợ, người yêu, hoặc người phụ nữ dùng để tự xưng khi nói với chồng, người yêu: "Tình anh như nước dâng cao, Tình em như dải lụa đào tẩm hương." (ca dao)
"Tình anh như nước dâng cao, Tình em như dải lụa đào tẩm hương." (ca dao)
ém nhẹm
động từ
(khẩu ngữ) giấu thật kín, không để lộ cho ai biết: vụ việc tiêu cực bị ém nhẹm đi
vụ việc tiêu cực bị ém nhẹm đi
én
danh từ
chim nhỏ, lông màu đen, cánh dài và nhọn, chân ngắn, bay nhanh, thường gặp nhiều vào mùa xuân: cánh én * rợp trời chim én liệng
cánh én * rợp trời chim én liệng