word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
eng éc | tính từ | từ mô phỏng tiếng lợn kêu to và kéo dài liên tiếp, nghe chói tai: lợn kêu eng éc | lợn kêu eng éc |
em gái | danh từ | em ruột, thuộc nữ giới, phân biệt với em họ, em dâu: cô em gái * quý em dâu như em gái | cô em gái * quý em dâu như em gái |
em em | tính từ | (phương ngữ) suýt soát, không chênh lệch bao nhiêu: hai đứa tuổi cũng em em nhau * mới đó mà cũng em em hai năm rồi | hai đứa tuổi cũng em em nhau * mới đó mà cũng em em hai năm rồi |
em út | danh từ | người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà: là em út trong nhà nên rất được chiều | là em út trong nhà nên rất được chiều |
em út | danh từ | người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em (nói khái quát): thay bố mẹ dạy bảo em út * coi cô ấy như em út trong nhà | thay bố mẹ dạy bảo em út * coi cô ấy như em út trong nhà |
em út | danh từ | (khẩu ngữ) người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín: bọn em út của tên đầu sỏ | bọn em út của tên đầu sỏ |
eng | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) anh (chỉ dùng để xưng gọi; hàm ý thân mật): eng ở lại, tui đi trước nghe! | eng ở lại, tui đi trước nghe! |
ẽo à ẽo ợt | tính từ | ẽo ợt một cách quá đáng, trông rất khó chịu: giọng ẽo à ẽo ợt | giọng ẽo à ẽo ợt |
ẹo | động từ | uốn nghiêng sang một bên vì bị đè nặng hoặc để né tránh: bế em ẹo cả xương sườn * gánh nặng làm ẹo cả vai | bế em ẹo cả xương sườn * gánh nặng làm ẹo cả vai |
eo ếch | danh từ | (phương ngữ) vùng thắt lưng: ôm ngang eo ếch | ôm ngang eo ếch |
eo | tính từ | thắt nhỏ dần lại ở quãng giữa: quả bầu eo * lưng eo | quả bầu eo * lưng eo |
eo éo | tính từ | từ mô phỏng những tiếng nói liên tiếp, nghe chói tai và không rõ, gây cảm giác khó chịu: tiếng gọi nhau eo éo ngoài ngõ * giọng eo éo như đàn bà | tiếng gọi nhau eo éo ngoài ngõ * giọng eo éo như đàn bà |
ẻo lả | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ yếu ớt như không có sức sống: thân hình ẻo lả * đứa trẻ ẻo lả, da xanh lướt | thân hình ẻo lả * đứa trẻ ẻo lả, da xanh lướt |
ẻo lả | tính từ | từ gợi tả dáng vẻ yểu điệu, thướt tha một cách yếu ớt: đi đứng ẻo lả * những tia khói thuốc ẻo lả uốn lượn rồi tan biến | đi đứng ẻo lả * những tia khói thuốc ẻo lả uốn lượn rồi tan biến |
eo hẹp | tính từ | thiếu, hạn chế, không có nhiều, không được rộng rãi: thời gian eo hẹp * cuộc sống khó khăn, eo hẹp | thời gian eo hẹp * cuộc sống khó khăn, eo hẹp |
ẽo ợt | tính từ | từ gợi tả giọng điệu, dáng vẻ uốn éo một cách không tự nhiên, gây cảm giác khó chịu: đi đứng ẽo ợt * giọng nói ẽo ợt | đi đứng ẽo ợt * giọng nói ẽo ợt |
éo le | tính từ | (cũ) chênh vênh, không vững: cầu tre khấp khểnh, éo le | cầu tre khấp khểnh, éo le |
éo le | tính từ | có trắc trở, gặp phải tình cảnh trái với lẽ thường ở đời: cảnh ngộ rất éo le * mối tình éo le, ngang trái * "Trước đèn xem truyện Tây minh, Gẫm cười hai chữ nhân tình éo le." (LVT) | cảnh ngộ rất éo le * mối tình éo le, ngang trái * "Trước đèn xem truyện Tây minh, Gẫm cười hai chữ nhân tình éo le." (LVT) |
ép | động từ | dùng lực tác động lên khắp cả bề mặt để làm cho chặt lại, mỏng đều ra, hoặc để lấy ra chất lỏng: ép dầu * ép mía làm mật * ép thật chặt | ép dầu * ép mía làm mật * ép thật chặt |
ép | động từ | tác động bằng sức mạnh dồn đối phương về một phía: ép quân địch ra hàng * chơi ép sân * bị ép vào thế bí | ép quân địch ra hàng * chơi ép sân * bị ép vào thế bí |
ép | động từ | áp thật sát vào: cháu ép đầu vào ngực bà * đứng ép sát vào tường để tránh mưa | cháu ép đầu vào ngực bà * đứng ép sát vào tường để tránh mưa |
ép | động từ | tác động đến, nhằm làm cho phải miễn cưỡng nghe theo, làm theo: không thích thì thôi, không ai ép * ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng) | không thích thì thôi, không ai ép * ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tng) |
ép | tính từ | không được tự nhiên, không đúng theo lẽ thường, vì thật ra chưa đạt đủ điều kiện, yêu cầu: chín ép * câu thơ ép vần | chín ép * câu thơ ép vần |
eo ôi | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng thốt ra biểu lộ sự kinh hãi, ghê sợ: eo ôi, khiếp quá! | eo ôi, khiếp quá! |
eo óc | tính từ | từ gợi tả những tiếng kêu (thường là tiếng gà gáy) cùng nổi lên đây đó, nghe văng vẳng, không rõ: tiếng gà trưa eo óc | tiếng gà trưa eo óc |
eo óc | tính từ | từ gợi tả những tiếng nói nghe khó chịu phát ra một cách dai dẳng: những lời mỉa mai eo óc | những lời mỉa mai eo óc |
ẹp | tính từ | (khẩu ngữ) ở vào tình trạng ngả hẳn xuống, như bị ép thật sát xuống: nằm ẹp bụng xuống chiếu | nằm ẹp bụng xuống chiếu |
eo sèo | tính từ | từ mô phỏng tiếng người ồn ào, lộn xộn từ xa vọng lại: "Lặn lội thân cò khi quãng vắng, Eo sèo mặt nước buổi đò đông." (TrTXương; 4) | "Lặn lội thân cò khi quãng vắng, Eo sèo mặt nước buổi đò đông." (TrTXương; 4) |
eo sèo | động từ | kêu ca, phàn nàn một cách khó chịu: bị vợ eo sèo | bị vợ eo sèo |
èo uột | tính từ | yếu ớt, bệnh hoạn: con bé sinh thiếu tháng nên èo uột lắm | con bé sinh thiếu tháng nên èo uột lắm |
ép giá | động từ | gây sức ép làm cho phải bán với giá rẻ: bị tư thương ép giá * các chủ bao tiêu ép giá người sản xuất | bị tư thương ép giá * các chủ bao tiêu ép giá người sản xuất |
ép buộc | động từ | bắt phải làm điều không muốn hoặc trái với ý muốn: ép buộc phải nhận tội * bị tình thế ép buộc | ép buộc phải nhận tội * bị tình thế ép buộc |
ép lòng | động từ | đành phải làm việc gì đó hoàn toàn trái với ý muốn của mình: đành ép lòng nói dối * không muốn nhưng cũng ép lòng phải theo | đành ép lòng nói dối * không muốn nhưng cũng ép lòng phải theo |
ép nài | động từ | như nài ép: "Cũng là lỡ một, lầm hai, Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây!" (TKiều) | "Cũng là lỡ một, lầm hai, Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây!" (TKiều) |
ép xác | động từ | (khẩu ngữ) tự ép mình vào một cuộc sống vất vả, khắc khổ: lối sống ép xác | lối sống ép xác |
ép uổng | động từ | bắt ép theo một bề một cách nghiệt ngã, bất chấp cả việc người ta phải chịu nhiều đau khổ: "Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ tham giàu, ép uổng duyên con." (ca dao) | "Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ tham giàu, ép uổng duyên con." (ca dao) |
ê | tính từ | có cảm giác đau, mỏi, tê một cách âm ỉ: ngã một cái ê cả lưng * đau ê ở vai * chua ê cả răng | ngã một cái ê cả lưng * đau ê ở vai * chua ê cả răng |
ê | tính từ | (khẩu ngữ) ngượng, thấy hổ thẹn vì bị người ta cười chê: thua thì ê lắm * mọi người mà biết thì ê mặt | thua thì ê lắm * mọi người mà biết thì ê mặt |
ê | cảm từ | (khẩu ngữ) từ dùng để chế nhạo, cho là không biết ngượng, không biết xấu hổ (thường chỉ dùng nói với trẻ con): ê, lớn rồi mà vẫn còn làm nũng mẹ! * ê, ê đồ bắt nạt trẻ con! | ê, lớn rồi mà vẫn còn làm nũng mẹ! * ê, ê đồ bắt nạt trẻ con! |
ê | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng dùng để gọi ai đó một cách trống không, với ý không coi trọng: ê, đi đâu đấy? * ê, thằng kia, lại đây tao bảo! | ê, đi đâu đấy? * ê, thằng kia, lại đây tao bảo! |
ế | tính từ | (hàng hoá) bị đọng lại do không có hoặc chỉ ít người mua, ít người yêu cầu: ế hàng * nhà hàng ế khách | ế hàng * nhà hàng ế khách |
ế | tính từ | (Khẩu ngữ) đã quá tuổi mà không lấy được vợ, hoặc chồng: ế chồng * không lấy người này thì lấy người khác, đã ế đâu mà sợ? | ế chồng * không lấy người này thì lấy người khác, đã ế đâu mà sợ? |
ê ẩm | tính từ | đau, mỏi khắp cả một cách âm ỉ, kéo dài: đau ê ẩm cả người | đau ê ẩm cả người |
ê a | tính từ | từ gợi tả giọng đọc kéo dài, nghe không thật rõ từng tiếng: bé ê a đánh vần * ru con bằng giọng ê a | bé ê a đánh vần * ru con bằng giọng ê a |
ề à | tính từ | (giọng nói, tiếng khóc) trầm và cố ý kéo dài: ề à kể lể * giọng nói ề à | ề à kể lể * giọng nói ề à |
ế ẩm | tính từ | (hàng hoá) ế (nói khái quát): hàng họ ế ẩm | hàng họ ế ẩm |
ê chệ | tính từ | (khẩu ngữ) xấu hổ, nhục nhã đến mức như không còn dám nhìn mặt ai: người như thế mà đi ăn cắp, rõ ê chệ! | người như thế mà đi ăn cắp, rõ ê chệ! |
ê cu | danh từ | (khẩu ngữ) đai ốc: vặn ê cu | vặn ê cu |
ê chề | tính từ | đau đớn, tủi nhục, chán chường, v.v., đến mức như không còn chịu đựng nổi, không còn thấy thiết gì nữa: nhục nhã ê chề * "Làm cho cho mệt, cho mê, Làm cho đau đớn, ê chề, cho coi!" (TKiều) | nhục nhã ê chề * "Làm cho cho mệt, cho mê, Làm cho đau đớn, ê chề, cho coi!" (TKiều) |
ê hề | tính từ | (khẩu ngữ) nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được: cỗ bàn ê hề * thịt cá ê hề | cỗ bàn ê hề * thịt cá ê hề |
ê kíp | danh từ | nhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó: ê kíp lãnh đạo của xí nghiệp * cùng trong một ê kíp lái tàu | ê kíp lãnh đạo của xí nghiệp * cùng trong một ê kíp lái tàu |
ê mặt | tính từ | như bẽ mặt: phải nhiều phen ê mặt với bạn bè | phải nhiều phen ê mặt với bạn bè |
êm ả | tính từ | yên tĩnh, không có sự xao động, gây cảm giác dễ chịu (thường nói về cảnh thiên nhiên): trưa hè êm ả * dòng sông êm ả trôi * trong lòng thốt nhiên êm ả hẳn lại | trưa hè êm ả * dòng sông êm ả trôi * trong lòng thốt nhiên êm ả hẳn lại |
ệch | tính từ | (khẩu ngữ) (nằm) ngay đườn người ra ở chỗ nào đó, trông chướng và khó coi: nằm ệch ngay ở cửa ra vào | nằm ệch ngay ở cửa ra vào |
êm ái | tính từ | êm, nhẹ, làm cho có cảm giác dễ chịu: bàn tay vuốt ve êm ái * tiếng đàn êm ái, du dương | bàn tay vuốt ve êm ái * tiếng đàn êm ái, du dương |
êm | tính từ | mềm, dịu, gây cảm giác dễ chịu khi đụng chạm vào: đệm êm * ghế ngồi rất êm | đệm êm * ghế ngồi rất êm |
êm | tính từ | nhẹ nhàng trong chuyển động, không gây tiếng động đáng kể: xe chạy êm * đi rất êm | xe chạy êm * đi rất êm |
êm | tính từ | nhẹ nhàng, nghe dễ chịu hoặc dễ bị thuyết phục: giọng hát rất êm * nghe nói cũng êm tai, đồng ý | giọng hát rất êm * nghe nói cũng êm tai, đồng ý |
êm | tính từ | (thời tiết) không có hiện tượng biến động, không có mưa gió, cũng không nắng to: trời êm, biển lặng * được buổi êm trời | trời êm, biển lặng * được buổi êm trời |
êm | tính từ | yên ổn, không có gì lôi thôi, rắc rối phải giải quyết: mọi chuyện đều êm cả * trong ấm ngoài êm | mọi chuyện đều êm cả * trong ấm ngoài êm |
ếm | động từ | dùng phép thuật để ngăn trừ ma quỷ, theo mê tín: ếm quỷ trừ tà * ếm bùa | ếm quỷ trừ tà * ếm bùa |
ếm | động từ | (khẩu ngữ) theo bên cạnh, làm mất đi cái may (trong cờ bạc, buôn bán), theo mê tín: chưa sáng ra đã đến ếm | chưa sáng ra đã đến ếm |
ếm | động từ | (phương ngữ) dùng phép thuật để hãm hại, theo mê tín: người ta đồn rằng cô ấy điên là do bị ếm | người ta đồn rằng cô ấy điên là do bị ếm |
êm ấm | tính từ | (quan hệ trong gia đình) thuận hoà, tốt đẹp: gia đình êm ấm | gia đình êm ấm |
êm dịu | tính từ | êm ái và nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu: giọng nói êm dịu * màu xanh êm dịu | giọng nói êm dịu * màu xanh êm dịu |
êm ru | tính từ | rất êm, hầu như không có một tiếng động nào: chiếc xe lướt êm ru trên đường | chiếc xe lướt êm ru trên đường |
êm ru | tính từ | nghe rất êm tai: lời nói êm ru * tiếng máy chạy êm ru | lời nói êm ru * tiếng máy chạy êm ru |
êm ru | tính từ | rất êm, không để xảy ra một sự náo động nào: giải quyết mọi việc êm ru | giải quyết mọi việc êm ru |
êm đềm | tính từ | yên tĩnh, không có sự xao động, tạo cảm giác yên ổn: dòng sông êm đềm * "Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai." (TKiều) | dòng sông êm đềm * "Êm đềm trướng rủ màn che, Tường đông ong bướm đi về mặc ai." (TKiều) |
êm thấm | tính từ | (sự việc) được giải quyết suôn sẻ, xong xuôi đâu vào đấy, tránh được xung đột, rắc rối: mọi việc đã được giải quyết êm thấm | mọi việc đã được giải quyết êm thấm |
êm thấm | tính từ | (hiếm) hoà thuận, không hề có xích mích, xung đột: gia đình êm thấm * cố nín nhịn cho êm thấm cửa nhà | gia đình êm thấm * cố nín nhịn cho êm thấm cửa nhà |
êm đẹp | tính từ | (quan hệ, công việc) được giải quyết tốt đẹp, không xảy ra điều gì không hay: mọi chuyện diễn ra êm đẹp * cho qua để êm đẹp mọi bề | mọi chuyện diễn ra êm đẹp * cho qua để êm đẹp mọi bề |
êm ro | tính từ | (phương ngữ) êm ru: xe chạy êm ro * máy kêu êm ro | xe chạy êm ro * máy kêu êm ro |
ềnh | tính từ | (khẩu ngữ) ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt: nằm ềnh ra đất * thằng bé lăn ềnh ra ăn vạ | nằm ềnh ra đất * thằng bé lăn ềnh ra ăn vạ |
êm xuôi | tính từ | (sự việc diễn ra) yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại: mọi việc có vẻ êm xuôi * giải quyết một cách êm xuôi | mọi việc có vẻ êm xuôi * giải quyết một cách êm xuôi |
ềnh ệch | tính từ | như ệch (nhưng ý nhấn mạnh hơn): nằm ềnh ệch ra giữa nhà mà ngủ | nằm ềnh ệch ra giữa nhà mà ngủ |
ễnh | tính từ | (khẩu ngữ) (bụng) to phình và đưa ra phía trước, trông nặng nề và khó coi: chửa ễnh ra * bụng trương ễnh lên | chửa ễnh ra * bụng trương ễnh lên |
êm rơ | tính từ | (phương ngữ) ở trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậy, không hoạt động: ngồi êm rơ, không nói chi hết | ngồi êm rơ, không nói chi hết |
ềnh ễnh | tính từ | như ễnh (nhưng ý mức độ nhiều hơn): bụng chửa ềnh ễnh | bụng chửa ềnh ễnh |
gã | danh từ | từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường hoặc không có thiện cảm: gã lái buôn * không ai biết gã từ đâu đến | gã lái buôn * không ai biết gã từ đâu đến |
gạ | động từ | (Khẩu ngữ) nói khéo hoặc đưa ra những điều kiện hấp dẫn để người ta bằng lòng làm điều có lợi cho mình: gạ đổi xe * gạ mua ruộng | gạ đổi xe * gạ mua ruộng |
gà | danh từ | gia cầm nuôi để lấy thịt và trứng, mỏ cứng và nhọn, bay kém, con trống biết gáy: tiếng gà gáy sáng * gà đẻ gà cục tác (tng) | tiếng gà gáy sáng * gà đẻ gà cục tác (tng) |
gà | động từ | (khẩu ngữ) mách cho cách thoát khỏi thế bí: gà bài cho bạn * gà cho một nước cờ | gà bài cho bạn * gà cho một nước cờ |
gá | động từ | gắn vào, dựa vào một cách tạm bợ: đóng gá vào tường * ở gá một thời gian | đóng gá vào tường * ở gá một thời gian |
gá | động từ | đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy: gá thanh sắt lên bàn tiện để tiện | gá thanh sắt lên bàn tiện để tiện |
gá | động từ | đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay mượn: gá xe lấy tiền đánh bạc | gá xe lấy tiền đánh bạc |
gá | danh từ | đồ dùng để gá: bộ gá của máy tiện | bộ gá của máy tiện |
gá | động từ | chứa cờ bạc để thu tiền hồ: gá bạc | gá bạc |
ga | danh từ | công trình kiến trúc làm nơi cho tàu hoả, tàu điện hay máy bay đỗ để hành khách lên xuống hoặc để xếp dỡ hàng hoá: ga hàng không Tân Sơn Nhất * tiếng còi tàu báo hiệu vào ga | ga hàng không Tân Sơn Nhất * tiếng còi tàu báo hiệu vào ga |
ga | danh từ | khoảng cách giữa hai ga kế tiếp nhau: còn ba ga nữa mới đến nơi | còn ba ga nữa mới đến nơi |
ga | danh từ | hỗn hợp xăng và không khí trong máy nổ: tăng ga để vượt dốc * giảm ga | tăng ga để vượt dốc * giảm ga |
ga | danh từ | khí hoà tan trong bia, nước giải khát: nước giải khát có ga | nước giải khát có ga |
gạ chuyện | động từ | (khẩu ngữ) tìm cách bắt chuyện nhằm một mục đích nào đó có lợi cho mình: mon men đến gần gạ chuyện | mon men đến gần gạ chuyện |
gả | động từ | bằng lòng cho người con gái do mình nuôi dưỡng lấy ai đó làm chồng: dựng vợ gả chồng * "Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho." (Cdao) | dựng vợ gả chồng * "Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho." (Cdao) |
gà ác | danh từ | gà nhỏ, lông toàn màu đen, trông như quạ: gà ác tần thuốc bắc | gà ác tần thuốc bắc |
gả bán | động từ | gả có đủ cheo cưới theo tục lệ cổ truyền: lấy nhau do cha mẹ gả bán | lấy nhau do cha mẹ gả bán |
gạ gẫm | động từ | (khẩu ngữ) gạ (nói khái quát): gạ gẫm để xin tiền * gạ gẫm phụ nữ để lợi dụng | gạ gẫm để xin tiền * gạ gẫm phụ nữ để lợi dụng |
gà gà | động từ | (khẩu ngữ) lim dim mắt ngủ lơ mơ, chưa ngủ hẳn: mắt gà gà * đứa bé đã gà gà ngủ trên tay mẹ | mắt gà gà * đứa bé đã gà gà ngủ trên tay mẹ |
gà gật | động từ | (khẩu ngữ) ngủ lơ mơ, không say, đầu thỉnh thoảng lại gật xuống, do ở tư thế ngồi hoặc đứng: ngủ gà gật * vừa đọc sách vừa gà gật | ngủ gà gật * vừa đọc sách vừa gà gật |
ga lăng | tính từ | (người đàn ông) tỏ ra lịch sự, đôi khi quá đáng, thiếu tự nhiên, đối với phụ nữ: một chàng trai rất ga lăng | một chàng trai rất ga lăng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.