word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
gà mờ | tính từ | nhìn không rõ, do mắt bị tật: mắt gà mờ | mắt gà mờ |
gà mờ | tính từ | (khẩu ngữ) kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy: thằng cha gà mờ! * người đâu mà gà mờ thế không biết | thằng cha gà mờ! * người đâu mà gà mờ thế không biết |
ga ra | danh từ | nhà chứa ô tô, có thể kết hợp sửa chữa nhỏ: đánh xe vào ga ra | đánh xe vào ga ra |
gà tồ | danh từ | gà to, trụi lông, dáng ngờ nghệch.. | giọng gà tồ * anh chàng gà tồ ấy thì làm được gì |
ga-la | danh từ | buổi hội, ngày hội, có biểu diễn âm nhạc, nghệ thuật, v.v.: đi xem gala cười | đi xem gala cười |
gạc | danh từ | (hiếm) như chạc: gạc cây | gạc cây |
gạc | danh từ | sừng già phân nhánh của hươu, nai: gạc hươu | gạc hươu |
gác bỏ | động từ | gạt sang một bên, không để ý tới nữa: gác bỏ chuyện cũ * đầu óc thảnh thơi, gác bỏ mọi toan tính đời thường | gác bỏ chuyện cũ * đầu óc thảnh thơi, gác bỏ mọi toan tính đời thường |
gác | động từ | để, đặt ngang lên trên: gác chân lên ghế * "Kiều từ trở gót trướng hoa, Mặt trời gác núi, chiêng đà thu không." (TKiều) | gác chân lên ghế * "Kiều từ trở gót trướng hoa, Mặt trời gác núi, chiêng đà thu không." (TKiều) |
gác | động từ | tạm để sang một bên, chưa dùng đến hoặc không nghĩ, không nhắc đến nữa: gác việc ấy lại để bàn sau * gác chuyện riêng để lo việc chung | gác việc ấy lại để bàn sau * gác chuyện riêng để lo việc chung |
gác | danh từ | tầng nhà xây dựng liền lên trên tầng khác: lên gác * phòng của tôi ở gác ba (tầng thứ ba) | lên gác * phòng của tôi ở gác ba (tầng thứ ba) |
gác | danh từ | nơi cất chứa đồ đạc lặt vặt trong nhà, thường làm bằng những thanh tre, gỗ, v.v. gác trên cao: gác bếp * gác xép | gác bếp * gác xép |
gác | động từ | trông coi, giữ gìn để bảo đảm an toàn: gác cổng * lính gác * trạm gác | gác cổng * lính gác * trạm gác |
gác xép | danh từ | gác lửng nhỏ, thường để chứa đồ đạc: ngủ trên gác xép | ngủ trên gác xép |
gác thượng | danh từ | tầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng: gian thờ ở trên gác thượng | gian thờ ở trên gác thượng |
gác thượng | danh từ | (khẩu ngữ) như sân thượng: lên gác thượng hóng mát | lên gác thượng hóng mát |
gạch | danh từ | vật liệu xây dựng, thường làm bằng khối đất nhuyễn đóng khuôn rồi nung lên: đóng gạch * sân lát gạch | đóng gạch * sân lát gạch |
gạch | danh từ | khối gan tuỵ màu vàng ở dưới mai cua đồng.: gạch cua | gạch cua |
gạch | danh từ | phần trứng non màu vàng ở dưới mai cua biển: chắc như cua gạch (tng) | chắc như cua gạch (tng) |
gạch | động từ | tạo ra một đoạn thẳng khi viết, vẽ: gạch ngang * gạch chéo * gạch đầu dòng | gạch ngang * gạch chéo * gạch đầu dòng |
gạch | động từ | xoá bỏ bằng cách gạch lên trên cái đã viết: gạch tên trong sổ * gạch bỏ bằng bút chì | gạch tên trong sổ * gạch bỏ bằng bút chì |
gạch | danh từ | đoạn thẳng tạo ra khi viết, vẽ: gạch ba bốn gạch | gạch ba bốn gạch |
gạch hoa | danh từ | gạch tráng men, có hình trang trí, dùng để lát sàn nhà: nền nhà lát gạch hoa | nền nhà lát gạch hoa |
gai | danh từ | cây thân thảo, gốc hoá gỗ, lá mọc cách hình trái xoan, mép có khía răng, mặt dưới có nhiều lông trắng mềm, lá dùng làm bánh, vỏ thân dùng lấy sợi: bao tải làm bằng sợi dây gai * đan võng gai | bao tải làm bằng sợi dây gai * đan võng gai |
gai | danh từ | phần cứng, nhọn nhô ra ngoài mặt thân, cành, lá hay quả của một số cây: gai bưởi * gai mít | gai bưởi * gai mít |
gai | danh từ | những cây cành có nhiều gai, về mặt là trở ngại cho sự đi lại (nói khái quát): bụi cây gai * giẫm lên đám gai mà đi | bụi cây gai * giẫm lên đám gai mà đi |
gai | danh từ | cái thường xuyên tác động làm vướng mắc, khó chịu, chỉ muốn thoát khỏi hoặc loại bỏ đi: nhổ được cái gai trong mắt | nhổ được cái gai trong mắt |
gai | danh từ | gai ốc (nói tắt): rét nổi gai | rét nổi gai |
gai | tính từ | có cảm giác như ớn lạnh, da nổi gai ốc, khi bị tác động mạnh vào giác quan hoặc hệ thần kinh: gai gai rét * sợ đến gai người | gai gai rét * sợ đến gai người |
gái | danh từ | người thuộc nữ giới (thường là còn ít tuổi; nói khái quát); phân biệt với trai: con trai, con gái * bác gái * trai tài gái sắc | con trai, con gái * bác gái * trai tài gái sắc |
gái | danh từ | (Khẩu ngữ) người phụ nữ (hàm ý coi khinh): mang tiền cho gái * mê gái * theo gái | mang tiền cho gái * mê gái * theo gái |
gài | động từ | như cài: gài then cửa | gài then cửa |
gãi | động từ | cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật cứng nhỏ nhằm làm cho khỏi ngứa: gãi lưng * gãi đúng chỗ ngứa (tng) | gãi lưng * gãi đúng chỗ ngứa (tng) |
gại | động từ | đưa đi đưa lại vật nhọn hoặc có cạnh sắc cho chạm sướt trên bề mặt của vật khác: gại dao lên trôn bát * gại đầu bút chì xuống nền xi măng | gại dao lên trôn bát * gại đầu bút chì xuống nền xi măng |
gại giọng | động từ | đằng hắng thử giọng: gại giọng, rồi kể tiếp | gại giọng, rồi kể tiếp |
gai góc | danh từ | gai (nói khái quát); thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại cần phải vượt qua: bụi cây đầy gai góc * gặp nhiều gai góc trên đường đời | bụi cây đầy gai góc * gặp nhiều gai góc trên đường đời |
gai góc | tính từ | (hiếm) có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết: vấn đề quá gai góc | vấn đề quá gai góc |
gai góc | tính từ | khó tính trong quan hệ, làm cho người khác thấy khó chịu, không muốn gần: tính tình gai góc | tính tình gai góc |
gai ốc | danh từ | nốt nhỏ nổi lên ở mặt da khi bị lạnh hay quá sợ hãi: lạnh sởn gai ốc | lạnh sởn gai ốc |
gai ngạnh | tính từ | ngang bướng, hay gây sự: tính gai ngạnh | tính gai ngạnh |
gái gọi | danh từ | (Khẩu ngữ) gái mại dâm, thường nhận yêu cầu phục vụ khách qua đường dây đã được tổ chức (thường bằng điện thoại): một tú bà chuyên cung cấp gái gọi cao cấp | một tú bà chuyên cung cấp gái gọi cao cấp |
gai mắt | tính từ | chướng mắt, nhìn thấy không thể chịu được: ăn mặc thì loè loẹt, đến là gai mắt * làm những điều trái tai gai mắt | ăn mặc thì loè loẹt, đến là gai mắt * làm những điều trái tai gai mắt |
gala | danh từ | buổi hội, ngày hội, có biểu diễn âm nhạc, nghệ thuật, v.v.: đi xem gala cười | đi xem gala cười |
gam | danh từ | thang bậc của màu sắc: gam màu sáng | gam màu sáng |
gan | danh từ | bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ: bị suy gan * cháo tim gan | bị suy gan * cháo tim gan |
gan | danh từ | gan của con người, được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, dám đương đầu với nguy hiểm, dám chịu đựng: non gan * bền gan vững chí * gan vàng dạ sắt * miệng hùm gan sứa (tng) | non gan * bền gan vững chí * gan vàng dạ sắt * miệng hùm gan sứa (tng) |
gan | tính từ | tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng: con bé gan lắm, bị đòn đau thế mà không khóc | con bé gan lắm, bị đòn đau thế mà không khóc |
gan | danh từ | phần hơi trũng ở giữa lòng bàn chân hay bàn tay: gan bàn chân * bôi dầu vào gan bàn tay | gan bàn chân * bôi dầu vào gan bàn tay |
gan | danh từ | phần gắn liền với rễ của cây mạ, do các bẹ lá bọc lấy nhau làm thành: mạ to gan, đanh dảnh | mạ to gan, đanh dảnh |
gan dạ | tính từ | có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm: một chiến sĩ thông minh, gan dạ | một chiến sĩ thông minh, gan dạ |
gạn | động từ | lấy riêng cho hết phần chất nước nổi lên trên, sau khi đã để cho các thứ khác lắng xuống: gạn bột * gạn nước vôi trong | gạn bột * gạn nước vôi trong |
gạn | động từ | hỏi cặn kẽ, hỏi cho đến cùng: gạn tóc tơ * "Bấy lâu mới được một ngày, Dừng chân, gạn chút niềm tây gọi là..." (TKiều) | gạn tóc tơ * "Bấy lâu mới được một ngày, Dừng chân, gạn chút niềm tây gọi là..." (TKiều) |
gán | động từ | đưa hiện vật để trừ nợ: gán xe trừ nợ * làm giấy gán ruộng * gán vợ đợ con | gán xe trừ nợ * làm giấy gán ruộng * gán vợ đợ con |
gán | động từ | cho là của người nào đó cái mà thực ra người ấy không có: bị gán cho nhiều tật xấu | bị gán cho nhiều tật xấu |
gán | động từ | (khẩu ngữ) ghép đôi trai gái với nhau: gán hai người với nhau | gán hai người với nhau |
gan gà | danh từ | màu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét): đất gan gà | đất gan gà |
gàn | động từ | khuyên đừng làm điều đã định làm: gàn không cho hai bên đánh nhau * đã quyết thì không ai gàn được | gàn không cho hai bên đánh nhau * đã quyết thì không ai gàn được |
gàn | tính từ | có những suy nghĩ, hành động trái với lẽ thường, mà ai bảo cũng không nghe: tính hơi gàn | tính hơi gàn |
gan góc | tính từ | tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm: một chiến sĩ gan góc | một chiến sĩ gan góc |
gàn dở | tính từ | gàn đến mức như ngớ ngẩn: tính gàn dở * ăn nói gàn dở | tính gàn dở * ăn nói gàn dở |
gạn đục khơi trong | null | chọn lọc để loại bỏ hết đi cái không hay, cái xấu, giữ lại và phát huy cái hay, cái tốt (nói về những cái có giá trị văn hoá, tinh thần): "Thân tàn, gạn đục khơi trong, Là nhờ quân tử khác lòng người ta." (TKiều) | "Thân tàn, gạn đục khơi trong, Là nhờ quân tử khác lòng người ta." (TKiều) |
gạn gùng | động từ | (cũ, hiếm) gạn hỏi hết sức cặn kẽ: "Gạn gùng ngành ngọn cho tường, Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh." (TKiều) | "Gạn gùng ngành ngọn cho tường, Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh." (TKiều) |
gán ghép | động từ | gán vào một cách gượng ép: bị gán ghép đủ mọi điều xấu xa tội lỗi | bị gán ghép đủ mọi điều xấu xa tội lỗi |
gán ghép | động từ | (khẩu ngữ) ghép đôi trai gái với nhau để vui đùa: bị bạn bè gán ghép với cô hàng xóm | bị bạn bè gán ghép với cô hàng xóm |
gạn lọc | động từ | chọn lọc rất kĩ (thường nói về những cái có giá trị tinh thần): gạn lọc lấy những câu ngạn ngữ quý | gạn lọc lấy những câu ngạn ngữ quý |
gan ruột | danh từ | như ruột gan: "Xa em gan ruột như bào, Chưa vui sum họp cớ nào chia phôi." (ca dao) | "Xa em gan ruột như bào, Chưa vui sum họp cớ nào chia phôi." (ca dao) |
gan liền tướng quân | null | (văn chương, hiếm) như gan lì tướng quân: "Tử sinh liều giữa trận tiền, Dạn dày cho biết gan liền tướng quân." (TKiều) | "Tử sinh liều giữa trận tiền, Dạn dày cho biết gan liền tướng quân." (TKiều) |
gan lì | tính từ | (khẩu ngữ) gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì: thằng bé gan lì | thằng bé gan lì |
gang | danh từ | khoảng cách tối đa có được giữa đầu ngón tay cái và đầu ngón tay giữa khi dang thẳng bàn tay, thường dùng làm đơn vị đo độ dài, khoảng bằng 20 centimet: "Đời người có một gang tay, Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang." (Cdao) | "Đời người có một gang tay, Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang." (Cdao) |
gang | danh từ | hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố, thường dùng để đúc đồ vật: chảo gang * nấu cơm bằng nồi gang | chảo gang * nấu cơm bằng nồi gang |
gang | động từ | (Thông tục) dùng tay banh rộng (mồm) ra: gang mồm nó ra | gang mồm nó ra |
gang tấc | danh từ | (văn chương) khoảng cách rất ngắn, không đáng kể, tựa như chỉ bằng một gang tay (nói khái quát): cách nhau gang tấc * thoát chết trong gang tấc | cách nhau gang tấc * thoát chết trong gang tấc |
gàng | danh từ | dụng cụ để quấn tơ, sợi vào ống: chiếc gàng gỗ hình lục lăng | chiếc gàng gỗ hình lục lăng |
ganh | động từ | tỏ ra khó chịu khi thấy người ta có phần hơn mình: ganh ăn * hai bên ganh nhau từng tí một | ganh ăn * hai bên ganh nhau từng tí một |
ganh | động từ | cố hết sức để sao cho được hơn người: ganh sức đua tài * hai người ganh nhau về thành tích học tập | ganh sức đua tài * hai người ganh nhau về thành tích học tập |
gang thép | tính từ | cứng cỏi, vững vàng đến mức không gì lay chuyển được (tựa như gang và thép): ý chí gang thép | ý chí gang thép |
gangster | danh từ | kẻ tội phạm có vũ trang chuyên thực hiện các hành vi giết chóc, cướp bóc, thanh toán lẫn nhau, có ở một số nước tư bản: phim gangster (phim có các cảnh đâm chém, giết chóc theo kiểu gangster) | phim gangster (phim có các cảnh đâm chém, giết chóc theo kiểu gangster) |
gánh chịu | động từ | buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình: gánh chịu hậu quả * gánh chịu mọi khổ đau | gánh chịu hậu quả * gánh chịu mọi khổ đau |
gảnh | động từ | đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng: ghểnh tượng * ghểnh sĩ | ghểnh tượng * ghểnh sĩ |
gánh | động từ | mang chuyển (thường là vật nặng) bằng cách mắc vào hai đầu một cái đòn đặt trên vai: gánh nước * gánh hàng ra chợ | gánh nước * gánh hàng ra chợ |
gánh | động từ | nhận về mình việc khó khăn phải làm hoặc cái nặng nề phải chịu: gánh trách nhiệm * gánh hạn cho cả nhà | gánh trách nhiệm * gánh hạn cho cả nhà |
gánh | danh từ | khối lượng một người gánh trong một lần: gánh một gánh khoai nặng * cất gánh lên vai | gánh một gánh khoai nặng * cất gánh lên vai |
gánh | danh từ | phần việc khó khăn, nặng nề phải chịu trách nhiệm: nặng gánh gia đình | nặng gánh gia đình |
gánh | danh từ | (khẩu ngữ) gánh hát (nói tắt): sau buổi diễn, ông bầu tuyên bố rã gánh | sau buổi diễn, ông bầu tuyên bố rã gánh |
ganh ghét | động từ | thấy người ta hơn mình mà sinh ra ghét: thấy người ta hơn mình là sinh lòng ganh ghét | thấy người ta hơn mình là sinh lòng ganh ghét |
gánh gồng | null | như gồng gánh: “Tha hương cố quốc ngại ngùng, Lấy ai san sẻ gánh gồng đường xa.” (TrTKhải; 4) | “Tha hương cố quốc ngại ngùng, Lấy ai san sẻ gánh gồng đường xa.” (TrTKhải; 4) |
ganh đua | động từ | cố hết sức làm cho mình hơn mọi người trong một hoạt động có nhiều người cùng tham gia, không muốn thấy bất cứ ai hơn hoặc bằng mình: ganh đua với đời | ganh đua với đời |
gánh vác | động từ | gánh lấy việc khó khăn, nặng nề (nói khái quát): gánh vác nhiều trọng trách * "Ghé vai gánh vác sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (ca dao) | gánh vác nhiều trọng trách * "Ghé vai gánh vác sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (ca dao) |
gào | động từ | kêu to và kéo dài tiếng từ trong cổ họng: mèo gào * gào rát cả cổ | mèo gào * gào rát cả cổ |
gào | động từ | phát ra những âm thanh to và kéo dài, thành từng hồi dài (thường nói về sóng, gió): sóng biển gào lên * tiếng gió vẫn gào lên dữ dội | sóng biển gào lên * tiếng gió vẫn gào lên dữ dội |
gạo | danh từ | nhân của hạt thóc, đã qua xay giã, dùng làm lương thực: giã gạo * vo gạo thổi cơm * thóc cao gạo kém | giã gạo * vo gạo thổi cơm * thóc cao gạo kém |
gạo | danh từ | nang ấu trùng của sán, hình hạt gạo, ở thịt lợn hay thịt bò bị bệnh sán: lợn gạo | lợn gạo |
gáo | danh từ | vật dùng để múc chất lỏng, có cán cầm; cũng dùng để chỉ lượng chất lỏng đựng trong đó: gáo nhựa * xin một gáo nước | gáo nhựa * xin một gáo nước |
ganh tị | null | so tính hơn thiệt và khó chịu khi thấy người ta hơn mình: ganh tị nhau từng tí một | ganh tị nhau từng tí một |
gạo cội | tính từ | (khẩu ngữ) rất giỏi, rất có tài nghệ, do đã có thâm niên trong nghề (thường nói về diễn viên và vận động viên thể thao): một diễn viên gạo cội * cán bộ gạo cội của phong trào | một diễn viên gạo cội * cán bộ gạo cội của phong trào |
gạo chợ nước sông | null | tả cảnh sống nghèo túng, bấp bênh, ăn đong từng bữa: "Cũng là gạo chợ nước sông, Đói no xẻ miếng, khốn cùng chia nhau." (ca dao) | "Cũng là gạo chợ nước sông, Đói no xẻ miếng, khốn cùng chia nhau." (ca dao) |
gạo lức | danh từ | gạo mới xay ra, chưa giã; phân biệt với gạo giã: nấu cháo gạo lứt | nấu cháo gạo lứt |
gào thét | động từ | gào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn): sóng biển gào thét * nói gần như gào thét | sóng biển gào thét * nói gần như gào thét |
gạt | động từ | đẩy sang một bên: gạt tàn thuốc * gạt chân chống * đưa tay gạt nước mắt | gạt tàn thuốc * gạt chân chống * đưa tay gạt nước mắt |
gạt | động từ | dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc): đong hai bơ gạt | đong hai bơ gạt |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.