word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
gạt | động từ | loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến: cứ nhắc đến chuyện ấy là nó lại gạt phắt đi | cứ nhắc đến chuyện ấy là nó lại gạt phắt đi |
gạt | động từ | (phương ngữ) gán (nợ): gạt nợ | gạt nợ |
gạt | động từ | (phương ngữ) lừa: bị nó gạt mà không biết | bị nó gạt mà không biết |
gạo nước | danh từ | các thức chủ yếu dùng cho bữa ăn hằng ngày (nói khái quát): chuẩn bị gạo nước ăn Tết | chuẩn bị gạo nước ăn Tết |
gas | danh từ | khí đốt: khí gas * nạp gas | khí gas * nạp gas |
gạt gẫm | động từ | gạt (nói khái quát); đánh lừa: chuyên gạt gẫm những người nhẹ dạ | chuyên gạt gẫm những người nhẹ dạ |
gau gáu | tính từ | (hiếm) như rau ráu: nhai xương gau gáu | nhai xương gau gáu |
gàu | danh từ | thịt có lẫn mỡ ở ngực bò: phở gàu | phở gàu |
gàu | danh từ | chất bẩn màu trắng do chất mỡ từ hạch mồ hôi ở da đầu tiết ra và khô lại: đầu có nhiều gàu * dầu gội trị gàu | đầu có nhiều gàu * dầu gội trị gàu |
gàu | danh từ | vật dùng để tát nước hay để múc nước giếng: gàu tát nước | gàu tát nước |
gay | động từ | vặn vòng dây để xoắn chặt mái chèo vào cọc chèo: gay chèo | gay chèo |
gay | tính từ | (khẩu ngữ) có khó khăn rất khó khắc phục: tình hình gay lắm! * đang lúc bận thế này mà ốm thì gay! | tình hình gay lắm! * đang lúc bận thế này mà ốm thì gay! |
gáy | danh từ | phần phía sau cổ người: rợn tóc gáy | rợn tóc gáy |
gáy | danh từ | phần ngoài bìa của quyển sách, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau: gáy sách | gáy sách |
gáy | động từ | (gà trống, một số loài chim, và dế) phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng: dế gáy * "Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (LTrLư; 6) | dế gáy * "Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (LTrLư; 6) |
gãy | động từ | (vật cứng, dài) bị phân ra thành nhiều phần do tác dụng đột ngột của lực cơ học: cành cây gãy * bị ngã gãy chân * tuổi mười bảy bẻ gãy sừng trâu (tng) | cành cây gãy * bị ngã gãy chân * tuổi mười bảy bẻ gãy sừng trâu (tng) |
gãy | động từ | (khẩu ngữ) bị thất bại, bị hỏng một cách bất ngờ: buổi biểu diễn bị gãy * bẻ gãy âm mưu của quân phiến loạn | buổi biểu diễn bị gãy * bẻ gãy âm mưu của quân phiến loạn |
gãy | tính từ | có chỗ gấp khúc, không được thẳng như bình thường: khuôn mặt hơi gãy * chữ viết bị gãy nét | khuôn mặt hơi gãy * chữ viết bị gãy nét |
gay cấn | null | có nhiều trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua, không thể giải quyết được: giai đoạn gay cấn * vấn đề gay cấn nhất đã được giải quyết * tình hình rất gay cấn | giai đoạn gay cấn * vấn đề gay cấn nhất đã được giải quyết * tình hình rất gay cấn |
gay cấn | null | có nhiều tình tiết lắt léo, giật gân, nhiều xung đột gay gắt gây hấp dẫn, hồi hộp: những pha gay cấn | những pha gay cấn |
gay gắt | tính từ | ở mức độ cao, gây cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng: nắng gay gắt * mâu thuẫn hết sức gay gắt | nắng gay gắt * mâu thuẫn hết sức gay gắt |
gay gắt | tính từ | không nhẹ nhàng, không nương nhẹ, dù có làm khó chịu hoặc gây căng thẳng: phê bình một cách gay gắt | phê bình một cách gay gắt |
gảy | động từ | hất đi hoặc hất lên bằng đầu ngón tay hay bằng đầu của một vật hình que: gảy con sâu bám trên cành hoa * gảy bàn tính | gảy con sâu bám trên cành hoa * gảy bàn tính |
gảy | động từ | làm nẩy dây đàn cho rung lên thành tiếng, bằng động tác gảy liên tiếp: gảy đàn | gảy đàn |
gay go | tính từ | rất gay, do có khó khăn lớn khó khắc phục, trong khi tình hình lại đang đòi hỏi được giải quyết (nói khái quát): thử thách gay go * tình hình rất gay go | thử thách gay go * tình hình rất gay go |
gãy gọn | tính từ | (cách diễn đạt) ngắn gọn và rõ ràng, rành mạch: trả lời gãy gọn | trả lời gãy gọn |
găm | động từ | làm cho bị mắc vào vật khác bằng một vật nhỏ, dài và nhọn: găm tờ giấy lên vách | găm tờ giấy lên vách |
găm | động từ | bị mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng (thường nói về những vật nhọn, sắc cạnh): bị một viên đạn găm vào vai * cỏ may găm đầy gấu quần | bị một viên đạn găm vào vai * cỏ may găm đầy gấu quần |
găm | động từ | (khẩu ngữ) giữ rịt lấy không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng: găm tài liệu vào phòng thi * găm hàng lại để chờ tăng giá | găm tài liệu vào phòng thi * găm hàng lại để chờ tăng giá |
gặm | động từ | cắn dần từng ít một để ăn (thường là vật cứng, khó cắn đứt): gặm xương * đàn bò gặm cỏ | gặm xương * đàn bò gặm cỏ |
gắn | động từ | làm cho dính chặt vào với nhau bằng một chất dính: gắn xi * gắn phím đàn * gắn lại chiếc bình vỡ | gắn xi * gắn phím đàn * gắn lại chiếc bình vỡ |
gắn | động từ | làm cho được giữ chặt vào và liền thành một khối với vật khác: thuyền gắn máy * căn phòng có gắn máy điều hoà nhiệt độ | thuyền gắn máy * căn phòng có gắn máy điều hoà nhiệt độ |
gắn | động từ | cài, đính: gắn huân chương lên ngực * mũ có gắn ngôi sao | gắn huân chương lên ngực * mũ có gắn ngôi sao |
gắn | động từ | có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau: tình yêu đã gắn chặt hai người lại với nhau | tình yêu đã gắn chặt hai người lại với nhau |
gằm | động từ | (mặt) cúi xuống, không dám hoặc không muốn nhìn lên: mặt cúi gằm * xấu hổ nên cứ gằm mặt xuống | mặt cúi gằm * xấu hổ nên cứ gằm mặt xuống |
gãy góc | tính từ | có đường nét với những góc cạnh rõ ràng: chữ viết rất gãy góc | chữ viết rất gãy góc |
gãy góc | tính từ | (khẩu ngữ) rõ ràng từng điểm, với những ý kiến dứt khoát: bàn cho gãy góc rồi hẵng làm | bàn cho gãy góc rồi hẵng làm |
găm giữ | động từ | (khẩu ngữ) giữ lại, găm lại không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng: găm giữ hàng chờ lên giá | găm giữ hàng chờ lên giá |
gằn | động từ | bưng hai tay lắc nhẹ cho những hạt to tròn lăn dồn về một phía trên vật đựng nông, có đáy phẳng như nia, mẹt (để có thể chọn nhặt riêng ra): gằn gạo * gằn đậu xanh | gằn gạo * gằn đậu xanh |
gằn | động từ | dằn từng tiếng rành rọt (thường để tỏ thái độ bực tức): hỏi gằn từng tiếng | hỏi gằn từng tiếng |
gặm nhấm | động từ | gặm để huỷ hoại dần dần từng ít một (thường dùng với nghĩa bóng): nỗi buồn gặm nhấm tâm hồn | nỗi buồn gặm nhấm tâm hồn |
găng | danh từ | đồ dùng để mang vào bàn tay, được làm từ nhiều loại chất liệu khác nhau: đeo găng cho khỏi cóng tay | đeo găng cho khỏi cóng tay |
găng | tính từ | ở trạng thái có những sự phát triển hoặc những hoạt động được đẩy đến cao độ, tạo nên mâu thuẫn gay gắt: tình hình găng quá * không khí buổi họp đang rất găng | tình hình găng quá * không khí buổi họp đang rất găng |
găng | tính từ | (khẩu ngữ) không chịu nhân nhượng, khăng khăng giữ ý kiến của mình, gây căng thẳng trong quan hệ: làm găng * thấy chồng găng, nên phải đấu dịu | làm găng * thấy chồng găng, nên phải đấu dịu |
gắn kết | động từ | gắn chặt với nhau, không thể tách rời: gắn kết với nhau đến trọn đời | gắn kết với nhau đến trọn đời |
găn gắt | tính từ | (mùi, vị) hơi gắt: nước mắm găn gắt | nước mắm găn gắt |
gắn bó | null | có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ về tinh thần, tình cảm khó tách rời: gắn bó với quê hương * tình cảm gắn bó keo sơn | gắn bó với quê hương * tình cảm gắn bó keo sơn |
găng tay | danh từ | đồ dùng để mang vào bàn tay, được làm từ nhiều loại chất liệu khác nhau: đeo găng cho khỏi cóng tay | đeo găng cho khỏi cóng tay |
găng tay | tính từ | ở trạng thái có những sự phát triển hoặc những hoạt động được đẩy đến cao độ, tạo nên mâu thuẫn gay gắt: tình hình găng quá * không khí buổi họp đang rất găng | tình hình găng quá * không khí buổi họp đang rất găng |
găng tay | tính từ | (khẩu ngữ) không chịu nhân nhượng, khăng khăng giữ ý kiến của mình, gây căng thẳng trong quan hệ: làm găng * thấy chồng găng, nên phải đấu dịu | làm găng * thấy chồng găng, nên phải đấu dịu |
gặng | động từ | cố hỏi đi hỏi lại cho bằng được điều người ta không muốn nói: gặng hỏi * gặng mãi nó cũng chỉ nói có một câu ấy | gặng hỏi * gặng mãi nó cũng chỉ nói có một câu ấy |
gắng công | động từ | bỏ công sức nhiều hơn bình thường để làm: gắng công học tập * gắng công đợi chờ | gắng công học tập * gắng công đợi chờ |
gắng gượng | động từ | gắng làm một cách khó khăn, vì sức đang yếu hoặc không còn khả năng nữa: mệt nhưng vẫn gắng gượng ngồi dậy * gắng gượng ăn uống cho lại người | mệt nhưng vẫn gắng gượng ngồi dậy * gắng gượng ăn uống cho lại người |
gắng | động từ | đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm: gắng hết sức làm cho xong * gắng học cho thành tài | gắng hết sức làm cho xong * gắng học cho thành tài |
gắng sức | động từ | đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì: gắng sức đạp xe lên dốc * gắng sức học cho thành tài | gắng sức đạp xe lên dốc * gắng sức học cho thành tài |
gắp | động từ | lấy ra bằng cách dùng đũa hoặc dùng cặp kẹp chặt: gắp thức ăn * mổ vết thương để gắp mảnh đạn ra * gắp lửa bỏ tay người (tng) | gắp thức ăn * mổ vết thương để gắp mảnh đạn ra * gắp lửa bỏ tay người (tng) |
gắp | danh từ | cặp làm bằng tre hay bằng sắt, dùng kẹp cá, thịt để nướng.. | một gắp chả * gắp vài gắp đã hết đĩa rau |
găngxtơ | danh từ | kẻ tội phạm có vũ trang chuyên thực hiện các hành vi giết chóc, cướp bóc, thanh toán lẫn nhau, có ở một số nước tư bản: phim gangster (phim có các cảnh đâm chém, giết chóc theo kiểu gangster) | phim gangster (phim có các cảnh đâm chém, giết chóc theo kiểu gangster) |
gặp | động từ | (từ những hướng khác nhau) cùng có mặt và tiếp xúc với nhau tại một nơi, một địa điểm nào đó: gặp người quen * những tư tưởng lớn gặp nhau (b) | gặp người quen * những tư tưởng lớn gặp nhau (b) |
gặp | động từ | tiếp xúc hoặc tiếp nhận tác động trực tiếp của một hiện tượng nào đó trong một quá trình hoạt động: gặp trận mưa rào * gặp tai nạn * những lỗi thường gặp khi dịch tiếng Anh | gặp trận mưa rào * gặp tai nạn * những lỗi thường gặp khi dịch tiếng Anh |
gặp | động từ | ở trong một khoảng thời gian hoặc một hoàn cảnh nào đó một cách tình cờ: gặp hôm biển động * gặp năm hạn hán * gặp lúc không có ai | gặp hôm biển động * gặp năm hạn hán * gặp lúc không có ai |
gặp gỡ | động từ | gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật: cuộc gặp gỡ * "Người đâu gặp gỡ làm chi, Trăm năm biết có duyên gì hay không?" (TKiều) | cuộc gặp gỡ * "Người đâu gặp gỡ làm chi, Trăm năm biết có duyên gì hay không?" (TKiều) |
gặp mặt | động từ | gặp nhau nhân dịp gì giữa những người có cùng một quan hệ nào đó: gặp mặt các học sinh cũ của trường * buổi gặp mặt đầu năm | gặp mặt các học sinh cũ của trường * buổi gặp mặt đầu năm |
gắt | động từ | nói với giọng điệu, thái độ thiếu bình tĩnh, thiếu ôn hoà, để trút nỗi bực dọc: hơi một tí là gắt * cáu quá, gắt um lên | hơi một tí là gắt * cáu quá, gắt um lên |
gắt | tính từ | ở mức độ cao một cách ít nhiều không bình thường, tác động khó chịu đến các giác quan: mặn gắt * màu đỏ gắt * trời nắng gắt | mặn gắt * màu đỏ gắt * trời nắng gắt |
gắt | tính từ | (khẩu ngữ) ở một mức độ cao khác thường, gây cảm giác căng thẳng: kiểm tra gắt * phê bình rất gắt | kiểm tra gắt * phê bình rất gắt |
gặt | động từ | cắt lúa chín để thu hoạch: gặt lúa * gieo gió gặt bão (tng) | gặt lúa * gieo gió gặt bão (tng) |
gắt gỏng | động từ | gắt (nói khái quát): tính hay gắt gỏng * giọng gắt gỏng | tính hay gắt gỏng * giọng gắt gỏng |
gắt gao | tính từ | rất gắt, với cường độ mạnh, gây cảm giác căng thẳng hay khó chịu (nói khái quát): kiểm duyệt gắt gao * ánh nắng gắt gao * khủng bố gắt gao | kiểm duyệt gắt gao * ánh nắng gắt gao * khủng bố gắt gao |
gặt hái | động từ | gặt và thu hoạch mùa màng (nói khái quát): mùa gặt hái | mùa gặt hái |
gặt hái | động từ | đạt được, thu được kết quả tốt đẹp (sau một thời gian lao động; nói khái quát): gặt hái nhiều thành công * gặt hái được những thành tựu to lớn | gặt hái nhiều thành công * gặt hái được những thành tựu to lớn |
gấc | danh từ | cây leo thuộc họ bầu bí, quả to, hình trứng nhọn đầu, ngoài mặt có nhiều gai mềm, ruột đỏ, thường dùng để thổi lẫn với xôi: đỏ như gấc * nấu xôi gấc | đỏ như gấc * nấu xôi gấc |
gầm gào | động từ | gầm lên, gào lên, thường gây tác động đáng sợ: tiếng phản lực gầm gào * sóng biển gầm gào | tiếng phản lực gầm gào * sóng biển gầm gào |
gầm | danh từ | khoảng trống kể từ mặt nền đến đáy của một số vật xây dựng hoặc kê bên trên: gầm cầu thang * trốn dưới gầm bàn * chó chui gầm chạn (tng) | gầm cầu thang * trốn dưới gầm bàn * chó chui gầm chạn (tng) |
gầm | động từ | (loài thú) phát ra tiếng kêu vang, mạnh, dữ dội: tiếng hổ gầm trong đêm * voi gầm | tiếng hổ gầm trong đêm * voi gầm |
gầm | động từ | phát ra tiếng rất to, vang rền, làm rung chuyển xung quanh: gầm lên như con thú dữ * tiếng đại bác gầm lên | gầm lên như con thú dữ * tiếng đại bác gầm lên |
gấm | danh từ | hàng dệt bằng tơ nhiều màu, có hình hoa lá: áo gấm | áo gấm |
gầm rít | động từ | gầm và rít lên thành từng hồi, một cách liên tục và dữ dội, gây cảm giác sợ hãi: máy bay gầm rít trên đầu * tiếng gió gầm rít trên không trung | máy bay gầm rít trên đầu * tiếng gió gầm rít trên không trung |
gầm ghè | động từ | (khẩu ngữ) tỏ thái độ thù địch, ở tư thế vừa giữ miếng vừa sẵn sàng gây sự: nhìn nhau gầm ghè * hai bên gầm ghè toan đánh nhau | nhìn nhau gầm ghè * hai bên gầm ghè toan đánh nhau |
gầm gừ | động từ | (thú vật, thường là chó) phát ra những tiếng kêu giận dữ đang nén trong cổ: con chó gầm gừ chực cắn | con chó gầm gừ chực cắn |
gầm gừ | động từ | (thông tục) như gầm ghè (nhưng ý nhấn mạnh hơn): nhìn nhau gầm gừ | nhìn nhau gầm gừ |
gấm vóc | danh từ | (Văn chương) gấm và vóc, hai thứ hàng dệt đẹp và quý; thường dùng để ví vẻ đẹp của thiên nhiên, đất nước: lụa là gấm vóc * non sông gấm vóc | lụa là gấm vóc * non sông gấm vóc |
gầm trời | danh từ | khoảng không gian bên dưới vòm trời, thường dùng để chỉ cả thế gian: tung hoành khắp cả gầm trời * dưới gầm trời này, không ai độc ác như hắn ta | tung hoành khắp cả gầm trời * dưới gầm trời này, không ai độc ác như hắn ta |
gầm rú | động từ | gầm và rú liên tiếp, dữ dội, gây cảm giác rùng rợn: tiếng máy bay gầm rú trên bầu trời | tiếng máy bay gầm rú trên bầu trời |
bánh mật | danh từ | bánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chuối khô, hấp chín. | da ngăm ngăm bánh mật |
bành tô | danh từ | (cũ) măng tô: chiếc áo bành tô cũ | chiếc áo bành tô cũ |
bánh tét | danh từ | bánh làm từ nguyên liệu giống bánh chưng nhưng gói thành hình trụ to và dài, làm phổ biến ở một số địa phương (miền Trung và miền Nam) vào dịp Tết Nguyên Đán: đòn bánh tét | đòn bánh tét |
bánh tẻ | tính từ | (cây hoặc bộ phận của cây) không non, nhưng cũng không già: tre bánh tẻ * lá chuối bánh tẻ * lạc bánh tẻ | tre bánh tẻ * lá chuối bánh tẻ * lạc bánh tẻ |
bành trướng | động từ | mở rộng phạm vi tác động: bành trướng thế lực * bành trướng về kinh tế * chính sách bành trướng của các nước đế quốc | bành trướng thế lực * bành trướng về kinh tế * chính sách bành trướng của các nước đế quốc |
bảnh trai | tính từ | (khẩu ngữ) đẹp trai: một thanh niên bảnh trai | một thanh niên bảnh trai |
báo | danh từ | hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất đại chúng, được thể hiện qua các ấn phẩm định kì hoặc qua các phương tiện thông tin đại chúng khác (như truyền thanh, truyền hình, Internet), có đưa tin, bài, tranh ảnh, v.v.: bài đăng báo * điểm báo * toà soạn báo | bài đăng báo * điểm báo * toà soạn báo |
báo | danh từ | hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất nội bộ, được thể hiện qua các bài viết, tranh vẽ trực tiếp trên giấy, trên bảng, v.v.: báo bảng * báo tường | báo bảng * báo tường |
báo | động từ | cho biết việc gì đó đã xảy ra: báo tin cho bạn * giấy báo có bưu phẩm | báo tin cho bạn * giấy báo có bưu phẩm |
báo | động từ | cho người có trách nhiệm biết về việc xảy ra có thể hại đến trật tự an ninh chung: báo công an * nếu có gì xảy ra, phải báo ngay cho cơ quan hữu trách | báo công an * nếu có gì xảy ra, phải báo ngay cho cơ quan hữu trách |
báo | động từ | là dấu hiệu cho biết trước: chim én báo xuân về * chim báo bão | chim én báo xuân về * chim báo bão |
bạo | tính từ | có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại: con bé bạo lắm, không sợ gì cả * đánh bạo hỏi một câu | con bé bạo lắm, không sợ gì cả * đánh bạo hỏi một câu |
bào | động từ | làm nhẵn mặt gỗ bằng cái bào: bào nhẵn mặt gỗ | bào nhẵn mặt gỗ |
bào | động từ | xát vào, cọ xát làm cho mòn: mặt đất bị bào mòn * "Em thương anh ruột thắt gan bào, Biết anh có thương em lại chút nào hay không?" (ca dao) | mặt đất bị bào mòn * "Em thương anh ruột thắt gan bào, Biết anh có thương em lại chút nào hay không?" |
bão | danh từ | gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to: cơn bão * góp gió thành bão (tng) | cơn bão * góp gió thành bão (tng) |
bão | danh từ | chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn: đau bão | đau bão |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.