word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bao | danh từ | đồ đựng hình cái túi to, miệng rộng, có thể khâu, dán hoặc buộc kín lại: mấy bao cát * bao đựng gạo * hàng đã đóng bao | mấy bao cát * bao đựng gạo * hàng đã đóng bao |
bao | danh từ | vật để đựng hoặc bảo quản một số đồ vật, hàng hoá nhỏ: bao diêm * rút kiếm ra khỏi bao | bao diêm * rút kiếm ra khỏi bao |
bao | danh từ | dải vải hoặc lụa, may thành hình cái túi dài để thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cũ: "Hỡi cô mà thắt bao xanh, Có về Kim Lũ với anh thì về." (Cdao) | "Hỡi cô mà thắt bao xanh, Có về Kim Lũ với anh thì về." (Cdao) |
bao | động từ | bọc, vây kín khắp xung quanh: hàng rào bao quanh nhà * các cổ động viên bao kín cầu thủ | hàng rào bao quanh nhà * các cổ động viên bao kín cầu thủ |
bao | danh từ | mức độ, số lượng hoặc khoảng thời gian nào đó không rõ (thường dùng để hỏi): đường còn bao xa? * tụi nó có bao người? * "Hỏi con Ngọc thỏ đà bao tuổi?, Chớ chị Hằng Nga đã mấy con?" (HXHương; 19) | đường còn bao xa? * tụi nó có bao người? * "Hỏi con Ngọc thỏ đà bao tuổi?, Chớ chị Hằng Nga đã mấy con?" (HXHương; 19) |
bao | danh từ | mức độ hay số lượng nào đó không biết chính xác (nhưng nghĩ là khá nhiều): hạnh phúc xiết bao! * ngần ấy chẳng đáng là bao * "Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm." (TKiều) | hạnh phúc xiết bao! * ngần ấy chẳng đáng là bao * "Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm." (TKiều) |
bao | động từ | nhận làm toàn bộ việc gì đó thay cho người khác, đơn vị khác: bao toàn bộ việc tiêu thụ sản phẩm | bao toàn bộ việc tiêu thụ sản phẩm |
bao | động từ | trả thay hoặc cấp toàn bộ khoản tiền cần thiết để chi phí cho việc gì đó (thường là việc ăn uống, vui chơi, v.v.): bao một chầu bia * đem tiền bao gái | bao một chầu bia * đem tiền bao gái |
bảo an | danh từ | đơn vị vũ trang địa phương có tính chất cảnh sát ở một số nước: lính bảo an | lính bảo an |
bảo | động từ | nói ra điều gì đó với ai (thường với người ngang hàng hay người dưới): bảo sao nghe vậy * ai bảo mày thế? * có ăn không thì bảo? (ý hăm doạ) | bảo sao nghe vậy * ai bảo mày thế? * có ăn không thì bảo? (ý hăm doạ) |
bảo | động từ | nói cho biết để phải theo đó mà làm: bảo cách làm * gọi dạ, bảo vâng | bảo cách làm * gọi dạ, bảo vâng |
bảo | động từ | nói cho biết để phải theo đó mà làm: bảo ngọc * quý giáliên kết ngoài | bảo ngọc * quý giáliên kết ngoài |
bạo bệnh | danh từ | bệnh hiểm nghèo, phát sinh đột ngột: đã qua đời sau cơn bạo bệnh | đã qua đời sau cơn bạo bệnh |
bảo ban | động từ | (khẩu ngữ) bảo cho biết điều hay lẽ phải (nói khái quát): bảo ban con cháu trong nhà * chị em bảo ban nhau học hành * "(...) em không hiểu điều gì đến hỏi, các anh ấy đều bảo ban rất cẩn thận." (NgKhải; 16) | bảo ban con cháu trong nhà * chị em bảo ban nhau học hành * "(...) em không hiểu điều gì đến hỏi, các anh ấy đều bảo ban rất cẩn thận." (NgKhải; 16) |
báo ảnh | danh từ | loại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết ngắn; phân biệt với báo điện tử, báo hình, báo nói, báo viết: báo ảnh Việt Nam | báo ảnh Việt Nam |
bao bì | danh từ | đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát): sản xuất bao bì * hàng tốt, bao bì, mẫu mã đẹp | sản xuất bao bì * hàng tốt, bao bì, mẫu mã đẹp |
bao biện | động từ | trực tiếp làm mọi việc, cả những việc lẽ ra phải để cho người khác làm, hoặc cùng làm, thường dẫn đến kết quả không tốt: tác phong bao biện | tác phong bao biện |
báo biểu | danh từ | bản báo cáo dưới dạng biểu thống kê được tạo ra trên máy tính: xem qua báo biểu trước khi in | xem qua báo biểu trước khi in |
bao bọc | động từ | bao khắp xung quanh (nói khái quát): lớp không khí dày bao bọc Trái Đất * nhà có tường cao bao bọc * "Cuộc sống trưởng giả no đủ bao bọc lấy tôi." (NgHThiệp; 1) | lớp không khí dày bao bọc Trái Đất * nhà có tường cao bao bọc * "Cuộc sống trưởng giả no đủ bao bọc lấy tôi." (NgHThiệp; 1) |
bảo bối | danh từ | vật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn: bảo bối của gia tộc | bảo bối của gia tộc |
báo bổ | động từ | (cũ, văn chương) như báo đáp: cố gắng học giỏi để báo bổ cha mẹ | cố gắng học giỏi để báo bổ cha mẹ |
bão bùng | danh từ | (văn chương) bão (nói khái quát): mưa gió bão bùng * "Bão bùng cành ngọn xơ rơ, Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao." (ca dao) | mưa gió bão bùng * "Bão bùng cành ngọn xơ rơ, Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao." (ca dao) |
báo cáo | động từ | chính thức trình bày sự việc, tình hình hoặc ý kiến (với cấp trên, hoặc với hội nghị, với quần chúng): báo cáo thành tích * báo cáo công tác | báo cáo thành tích * báo cáo công tác |
báo cáo | động từ | (khẩu ngữ) từ dùng trước một từ xưng gọi để mở đầu khi trình bày với cấp trên (thường dùng trong quân đội): báo cáo thủ trưởng, tất cả đã sẵn sàng! | báo cáo thủ trưởng, tất cả đã sẵn sàng! |
báo cáo | danh từ | bản trình bày về một vấn đề nào đó: nộp báo cáo hằng tháng * viết báo cáo khoa học | nộp báo cáo hằng tháng * viết báo cáo khoa học |
bào bọt | tính từ | (phương ngữ) như cồn cào: "Tuy nhiên, thỉnh thoảng chị lại thở dài, nỗi lo cứ bào bọt trong ruột." (NgThi; 8) | "Tuy nhiên, thỉnh thoảng chị lại thở dài, nỗi lo cứ bào bọt trong ruột." (NgThi; 8) |
bao che | động từ | che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó: phê bình thẳng thắn, không bao che * bao che khuyết điểm cho nhau | phê bình thẳng thắn, không bao che * bao che khuyết điểm cho nhau |
bạo chúa | danh từ | vua hoặc chúa tàn ác, hung bạo: tên bạo chúa | tên bạo chúa |
bao cấp | động từ | (cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối, trả công cho cán bộ, nhân viên mà không tính toán hoặc không đòi hỏi hiệu quả kinh tế tương ứng: chế độ bao cấp * cơ chế quản lí kinh tế quan liêu bao cấp | chế độ bao cấp * cơ chế quản lí kinh tế quan liêu bao cấp |
báo chí | danh từ | các loại hình thông tin tuyên truyền như báo, tạp chí, v.v. (nói khái quát): giới báo chí * tin tức biết được qua báo chí | giới báo chí * tin tức biết được qua báo chí |
bào chữa | động từ | dùng lí lẽ và chứng cớ để bênh vực cho một đương sự trước toà án: luật sư bào chữa cho bị cáo | luật sư bào chữa cho bị cáo |
bào chữa | động từ | (hiếm) đưa ra lí do để thanh minh, giải thích cho hành vi sai phạm hoặc cho việc nào đó đang bị lên án: bào chữa cho khuyết điểm của mình | bào chữa cho khuyết điểm của mình |
báo danh | động từ | báo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng: thí sinh đã nhận được phiếu báo danh | thí sinh đã nhận được phiếu báo danh |
bạo dạn | tính từ | bạo, không rụt rè, không sợ sệt (nói khái quát): ăn nói bạo dạn * cử chỉ bạo dạn | ăn nói bạo dạn * cử chỉ bạo dạn |
bao dung | tính từ | Rộng lòng cảm thông, tha thứ cho lỗi lầm của người khác, thương yêu đối với mọi người: nụ cười bao dung * tấm lòng bao dung | nụ cười bao dung * tấm lòng bao dung |
báo công | động từ | báo cáo thành tích, công trạng (để được xét khen thưởng): bản báo công | bản báo công |
bảo dưỡng | động từ | trông nom, giữ gìn, sửa chữa (thiết bị, cầu đường, v.v.) khi cần thiết, giữ ở trạng thái có thể sử dụng bình thường: sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị * bảo dưỡng đường bộ * bảo dưỡng xe máy | sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị * bảo dưỡng đường bộ * bảo dưỡng xe máy |
bảo chứng | động từ | bảo đảm bằng chứng cớ, bằng thực tế: dùng sổ đỏ để bảo chứng vay tiền | dùng sổ đỏ để bảo chứng vay tiền |
bảo chứng | danh từ | vật làm bảo chứng: không có gì làm bảo chứng | không có gì làm bảo chứng |
báo đền | động từ | (hiếm) như báo đáp (nhưng nói về công ơn to lớn): báo đền ơn vua | báo đền ơn vua |
báo đáp | động từ | đền đáp ân nghĩa: báo đáp công ơn cha mẹ * "Nàng rằng: Nhờ cậy uy linh, Hãy xin báo đáp ân tình cho phu." (TKiều) | báo đáp công ơn cha mẹ * "Nàng rằng: Nhờ cậy uy linh, Hãy xin báo đáp ân tình cho phu." (TKiều) |
bảo đảm | động từ | tạo điều kiện để chắc chắn giữ gìn được, hoặc thực hiện được, hoặc có được những gì cần thiết: thu nhập cao, đời sống được bảo đảm * phát huy dân chủ, bảo đảm công bằng xã hội | thu nhập cao, đời sống được bảo đảm * phát huy dân chủ, bảo đảm công bằng xã hội |
bảo đảm | động từ | cam đoan chịu trách nhiệm: nhờ người bảo đảm để vay tiền * thư gửi bảo đảm | nhờ người bảo đảm để vay tiền * thư gửi bảo đảm |
bảo đảm | động từ | nhận chịu trách nhiệm làm tốt: bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ | bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ |
bảo đảm | tính từ | (khẩu ngữ) tốt, chắc chắn, không có gì đáng ngại: dây bảo hiểm rất bảo đảm | dây bảo hiểm rất bảo đảm |
bạo động | động từ | vũ trang nổi dậy nhằm lật đổ chính quyền hoặc chống lại chính quyền: cuộc bạo động | cuộc bạo động |
bạo động | danh từ | cuộc nổi dậy có vũ trang nhằm lật đổ chính quyền: làm bạo động * bạo động liên tiếp xảy ra ở thành phố này | làm bạo động * bạo động liên tiếp xảy ra ở thành phố này |
bão giông | danh từ | dông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt: dông bão của cuộc đời * trong nhà đã xảy ra dông bão | dông bão của cuộc đời * trong nhà đã xảy ra dông bão |
báo giá | động từ | (bên bán hàng hoặc làm dịch vụ) báo bằng văn bản cho khách hàng biết giá cả: bản báo giá | bản báo giá |
báo động | động từ | (dùng tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho mọi người biết có việc nguy cấp đang xảy ra để sẵn sàng ứng phó: kéo còi báo động * tình trạng lãng phí đã đến mức báo động | kéo còi báo động * tình trạng lãng phí đã đến mức báo động |
bạo gan | tính từ | (khẩu ngữ) có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại: anh ta bạo gan thật! | anh ta bạo gan thật! |
bao gồm | động từ | gồm có (trong một pham vi, giới hạn nhất định): giá bán đã bao gồm VAT * bài viết bao gồm ba phần chính | giá bán đã bao gồm VAT * bài viết bao gồm ba phần chính |
bao gói | động từ | đóng gói: hàng hoá được bao gói cẩn thận | hàng hoá được bao gói cẩn thận |
bao giờ | đại từ | khoảng thời gian nào đó, không rõ (thường dùng để hỏi): bao giờ thì đi? * tôi nói thế bao giờ? | bao giờ thì đi? * tôi nói thế bao giờ? |
bao giờ | đại từ | khoảng thời gian nào đó không rõ hoặc không muốn nói rõ, nhưng với ý đã từ lâu lắm hoặc còn lâu lắm: hết từ bao giờ rồi còn hỏi! * "Bao giờ chạch đẻ ngọn đa, Sáo đẻ dưới nước thì ta lấy mình." (ca dao) | hết từ bao giờ rồi còn hỏi! * "Bao giờ chạch đẻ ngọn đa, Sáo đẻ dưới nước thì ta lấy mình." (ca dao) |
bao giờ | đại từ | bất kì lúc nào, bất kì khoảng thời gian nào: không to tiếng với ai bao giờ * bao giờ xảy ra hẵng hay * bao giờ cũng thế | không to tiếng với ai bao giờ * bao giờ xảy ra hẵng hay * bao giờ cũng thế |
báo hại | động từ | bám vào, làm cho bị thiệt hại: báo hại cha mẹ! | báo hại cha mẹ! |
bao hàm | động từ | (nội dung) hàm chứa bên trong: câu thơ bao hàm nhiều ý nghĩa * "Lời nói vô tâm của Quỳnh Hoa chúa thấy bao hàm cả bao nhiêu ý trách móc." (NgHTưởng; 2) | câu thơ bao hàm nhiều ý nghĩa * "Lời nói vô tâm của Quỳnh Hoa chúa thấy bao hàm cả bao nhiêu ý trách móc." (NgHTưởng; 2) |
bảo hành | động từ | (cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu có, trong một thời hạn nhất định: máy được bảo hành hai năm * hết thời hạn bảo hành | máy được bảo hành hai năm * hết thời hạn bảo hành |
bạo hành | danh từ | hành động bạo lực tàn ác: lên án nạn bạo hành trẻ em | lên án nạn bạo hành trẻ em |
báo hỉ | động từ | (gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân: giấy báo hỉ | giấy báo hỉ |
bảo hiểm | động từ | bảo đảm sự an toàn, phòng ngừa tai nạn: mũ bảo hiểm * thắt dây bảo hiểm | mũ bảo hiểm * thắt dây bảo hiểm |
bảo hiểm | danh từ | sự bảo đảm của cơ quan bảo hiểm chi cho đối tượng tham gia bảo hiểm (có đóng một khoản tiền nhất định theo định kì) một khoản tiền theo quy định khi hết tuổi lao động hoặc khi có tai nạn, rủi ro xảy đến: đóng bảo hiểm * mua bảo hiểm xe máy | đóng bảo hiểm * mua bảo hiểm xe máy |
bảo hiểm y tế | danh từ | hình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh: thẻ bảo hiểm y tế | thẻ bảo hiểm y tế |
bào hao | động từ | (cũ) xót xa, không yên lòng: "Mẹ cha trong dạ bào hao, Số phải khổ đói, biết bao giờ rồi?" (PCCH) | "Mẹ cha trong dạ bào hao, Số phải khổ đói, biết bao giờ rồi?" (PCCH) |
bào hao | động từ | bắt chước theo, hùa theo: người làm sao, bào hao làm vậy (tng) | người làm sao, bào hao làm vậy (tng) |
báo hiệu | động từ | báo cho biết bằng hiệu lệnh, tín hiệu: bắn súng báo hiệu * đèn đỏ báo hiệu dừng | bắn súng báo hiệu * đèn đỏ báo hiệu dừng |
báo hiệu | động từ | (văn chương) (dấu hiệu) báo trước cái sắp đến: chim én báo hiệu xuân về | chim én báo hiệu xuân về |
báo hiếu | động từ | đền đáp công ơn cha mẹ: báo hiếu cha mẹ | báo hiếu cha mẹ |
bảo hiểm xã hội | danh từ | hình thức bảo hiểm cho người lao động mà đối tượng tham gia được hưởng những quyền lợi vật chất khi hết tuổi lao động hoặc khi không làm việc được vì ốm đau, sinh đẻ, bị tai nạn lao động: đóng bảo hiểm xã hội * hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội | đóng bảo hiểm xã hội * hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội |
bảo hoàng | tính từ | có xu hướng ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ: phái bảo hoàng * tư tưởng bảo hoàng | phái bảo hoàng * tư tưởng bảo hoàng |
bão hoà | tính từ | (chất lỏng) ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc (khoảng không gian) ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa: dung dịch bão hoà * không khí bão hoà hơi nước | dung dịch bão hoà * không khí bão hoà hơi nước |
bão hoà | tính từ | (đại lượng) ở trạng thái không thể tăng thêm được khi những yếu tố có ảnh hưởng vẫn tăng: dòng điện bão hoà trong đèn hai cực | dòng điện bão hoà trong đèn hai cực |
bão hoà | tính từ | (khẩu ngữ) ở trạng thái không thể chứa thêm (cái đang nói) được nữa: thị trường đã bão hoà | thị trường đã bão hoà |
bảo lãnh | động từ | bảo đảm cho (một cá nhân hoặc tổ chức) làm một việc hoặc hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ, chịu trách nhiệm nếu (cá nhân hoặc tổ chức ấy) sau này không thực hiện nghĩa vụ: nhờ bảo lãnh để vay tiền ngân hàng * bảo lãnh cho người thân nhập quốc tịch | nhờ bảo lãnh để vay tiền ngân hàng * bảo lãnh cho người thân nhập quốc tịch |
bao la | tính từ | rộng lớn đến mức như bao trùm lên tất cả: vũ trụ bao la * lòng mẹ bao la * biển rộng bao la | vũ trụ bao la * lòng mẹ bao la * biển rộng bao la |
báo hỷ | động từ | (gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân: giấy báo hỉ | giấy báo hỉ |
bao lăm | đại từ | (phương ngữ) bao nhiêu: "Miếng trầu nỏ đáng bao lăm, Ăn rồi nhả bã tiếng tăm để đời." (ca dao) | "Miếng trầu nỏ đáng bao lăm, Ăn rồi nhả bã tiếng tăm để đời." (ca dao) |
bảo hộ | động từ | che chở, không để bị tổn thất: bảo hộ quyền tác giả | bảo hộ quyền tác giả |
bảo hộ | động từ | (hiếm) cai trị bằng cách dùng bộ máy chính quyền thực dân, đặt lên trên chính quyền bản xứ còn tồn tại về hình thức: chính phủ bảo hộ * chế độ bảo hộ | chính phủ bảo hộ * chế độ bảo hộ |
bảo kê | động từ | (khẩu ngữ) bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh): bảo kê cho một sòng bạc | bảo kê cho một sòng bạc |
bảo kê | danh từ | (khẩu ngữ) người làm công việc bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh): làm bảo kê ở nhà hàng * thuê bảo kê | làm bảo kê ở nhà hàng * thuê bảo kê |
bảo kiếm | danh từ | (cũ) gươm hoặc kiếm quý: thanh bảo kiếm | thanh bảo kiếm |
bao lâu | đại từ | bao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian: nó đi được bao lâu rồi? * chẳng bao lâu nữa * anh muốn ở bao lâu cũng được | nó đi được bao lâu rồi? * chẳng bao lâu nữa * anh muốn ở bao lâu cũng được |
bảo mật | động từ | giữ bí mật của nhà nước, của tổ chức: thông tin được bảo mật tuyệt đối | thông tin được bảo mật tuyệt đối |
bảo lưu | động từ | giữ nguyên như cũ (để có thể dùng về sau): bảo lưu kết quả thi * quyền bảo lưu ý kiến | bảo lưu kết quả thi * quyền bảo lưu ý kiến |
bạo lực | danh từ | sức mạnh dùng để cưỡng bức, trấn áp hoặc lật đổ: dùng bạo lực trấn áp * đấu tranh bằng bạo lực | dùng bạo lực trấn áp * đấu tranh bằng bạo lực |
bạo loạn | động từ | nổi loạn: cuộc bạo loạn đẫm máu | cuộc bạo loạn đẫm máu |
bảo mạng | động từ | lo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh: tư tưởng cầu an, bảo mạng | tư tưởng cầu an, bảo mạng |
bào mòn | động từ | phá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại: kim loại bị bào mòn * đất bị bào mòn | kim loại bị bào mòn * đất bị bào mòn |
bạo mồm | tính từ | (khẩu ngữ) dám nói những điều người khác thường e ngại, không muốn nói: con bé rất bạo mồm, gì cũng nói được | con bé rất bạo mồm, gì cũng nói được |
bạo nghịch | tính từ | ngang ngược phá bỏ kỉ cương, không coi ai ra gì: hành động bạo nghịch | hành động bạo nghịch |
bao mua | động từ | nhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương: bao mua toàn bộ sản phẩm của nhà máy | bao mua toàn bộ sản phẩm của nhà máy |
bảo nhỏ | động từ | nói riêng, không để cho người khác biết: ghé miệng vào tai bạn bảo nhỏ * bảo nhỏ cho nhau biết | ghé miệng vào tai bạn bảo nhỏ * bảo nhỏ cho nhau biết |
bạo ngược | tính từ | (kẻ có quyền thế) tàn ác, ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí: đối xử bạo ngược * hành động bạo ngược | đối xử bạo ngược * hành động bạo ngược |
báo oán | động từ | (cũ) đáp lại bằng hành động tương xứng kẻ đã gây oán với mình: đền ân báo oán | đền ân báo oán |
bao nhiêu | đại từ | số lượng không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi): cần bao nhiêu thời gian? * bao nhiêu cũng được * "Trăng bao nhiểu tuổi trăng già, Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non?" (ca dao) | cần bao nhiêu thời gian? * bao nhiêu cũng được * "Trăng bao nhiểu tuổi trăng già, Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non?" (ca dao) |
bao nhiêu | đại từ | số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng không phải là ít mà nghĩ là nhiều lắm: bao nhiêu là người * không đáng bao nhiêu * còn bao nhiêu việc chưa làm * "Được giận hờn nhau sung sướng bao nhiêu!" (XDiệu; 16) | bao nhiêu là người * không đáng bao nhiêu * còn bao nhiêu việc chưa làm * "Được giận hờn nhau sung sướng bao nhiêu!" (XDiệu; 16) |
báo mộng | động từ | (thần tiên, người chết) báo trước cho biết trong mộng (việc lành hay dữ sẽ xảy ra), theo tín ngưỡng dân gian: thần linh báo mộng | thần linh báo mộng |
bạo phát | động từ | phát ra một cách đột ngột và dữ dội trong một thời gian ngắn (thường nói về triệu chứng của bệnh): cơn bệnh bạo phát | cơn bệnh bạo phát |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.