word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
báo ơn
động từ
đền đáp công ơn: "Tôi đi phen này báo ơn vua, đền nợ nước, rửa giận cho giang sơn (...)" (NgHTưởng; 1)
"Tôi đi phen này báo ơn vua, đền nợ nước, rửa giận cho giang sơn (...)" (NgHTưởng; 1)
bạo phổi
tính từ
(khẩu ngữ) có gan nói hoặc làm những việc người khác thường e ngại: bạo phổi mới dám làm như thế
bạo phổi mới dám làm như thế
bao phủ
động từ
bao bọc và phủ kín ở trên bề mặt: bóng đêm bao phủ * bầu không khí nặng nề bao phủ
bóng đêm bao phủ * bầu không khí nặng nề bao phủ
bảo quản
động từ
trông coi, giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt: bảo quản máy móc * bảo quản thực phẩm * kho thóc được bảo quản tốt
bảo quản máy móc * bảo quản thực phẩm * kho thóc được bảo quản tốt
bao quát
động từ
bao gồm toàn bộ: nội dung bao quát toàn bộ vấn đề * chưa bao quát hết những trường hợp đặc biệt
nội dung bao quát toàn bộ vấn đề * chưa bao quát hết những trường hợp đặc biệt
bao quát
động từ
thấy được, nắm được toàn bộ: cái nhìn bao quát
cái nhìn bao quát
bao sân
động từ
chạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng): lối chơi bao sân
lối chơi bao sân
bao sân
động từ
(khẩu ngữ) làm hết, chiếm hết, kể cả những phần, những việc lẽ ra phải dành cho người khác: lối làm việc bao sân
lối làm việc bao sân
bao quản
động từ
(cũ, văn chương) không quản ngại, không nề hà: bao quản nắng mưa * "Thân lươn bao quản lấm đầu, Tấm lòng trinh bạch từ sau cũng chừa." (TKiều)
bao quản nắng mưa * "Thân lươn bao quản lấm đầu, Tấm lòng trinh bạch từ sau cũng chừa." (TKiều)
bảo sanh
động từ
(phương ngữ) hộ sinh: nhà bảo sanh
nhà bảo sanh
bạo tàn
tính từ
như tàn bạo (nhưng ít dùng hơn): nhân nghĩa thắng bạo tàn
nhân nghĩa thắng bạo tàn
bao tải
danh từ
bao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực: vác một bao tải thóc
vác một bao tải thóc
báo tang
động từ
(gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết: gửi điện báo tang
gửi điện báo tang
bão táp
danh từ
bão lớn, dữ dội; thường dùng để ví cảnh gian nan đầy thử thách hoặc việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt: phong ba bão táp * bão táp cách mạng
phong ba bão táp * bão táp cách mạng
bảo tàng
động từ
thu thập, tàng trữ và bảo quản (tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để cho mất mát, hư hỏng: công tác bảo tồn, bảo tàng * viện bảo tàng
công tác bảo tồn, bảo tàng * viện bảo tàng
bảo tàng
danh từ
nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử: đến thăm bảo tàng * bảo tàng nghệ thuật
đến thăm bảo tàng * bảo tàng nghệ thuật
bao thầu
động từ
nhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó: bao thầu cung cấp vật liệu xây dựng
bao thầu cung cấp vật liệu xây dựng
báo thù
động từ
trả được mối thù, bắt kẻ thù phải chịu sự trừng phạt: báo thù cho cha mẹ
báo thù cho cha mẹ
bảo thủ
động từ
(chủ trương) giữ nguyên cái sẵn có, không muốn thay đổi (tuy đang cần có sự thay đổi), không muốn đổi mới: bảo thủ ý kiến * đầu óc bảo thủ * tính rất bảo thủ
bảo thủ ý kiến * đầu óc bảo thủ * tính rất bảo thủ
bao tay
danh từ
vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.
đeo bao tay
báo thức
động từ
(tín hiệu) báo cho biết đã đến giờ phải thức dậy: kẻng báo thức * để chuông báo thức
kẻng báo thức * để chuông báo thức
bao tiêu
động từ
nhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều kiện nhất định: nhận bao tiêu toàn bộ sản phẩm của xí nghiệp
nhận bao tiêu toàn bộ sản phẩm của xí nghiệp
bảo tồn
động từ
gìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất: bảo tồn một di tích lịch sử * bảo tồn nền văn hoá dân tộc * bảo tồn động vật quý hiếm
bảo tồn một di tích lịch sử * bảo tồn nền văn hoá dân tộc * bảo tồn động vật quý hiếm
bảo toàn
động từ
giữ cho tồn tại nguyên vẹn, không để mất mát, tổn thất: bảo toàn lực lượng * bảo toàn danh dự * định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
bảo toàn lực lượng * bảo toàn danh dự * định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
bão tố
danh từ
như bão táp: cuộc đời đầy bão tố
cuộc đời đầy bão tố
bảo trợ
động từ
đỡ đầu và giúp đỡ (cho tổ chức hoặc cá nhân có khó khăn về vật chất trong hoạt động): ban bảo trợ dân quân * quỹ bảo trợ học sinh nghèo vượt khó
ban bảo trợ dân quân * quỹ bảo trợ học sinh nghèo vượt khó
bảo tồn bảo tàng
động từ
bảo tồn và bảo tàng (nói khái quát): công tác bảo tồn bảo tàng
công tác bảo tồn bảo tàng
bảo trì
động từ
bảo dưỡng, tu sửa nhằm bảo đảm (cho một hệ thống hoặc một bộ phận của nó) hoạt động tốt, có độ tin cậy cao trong việc sử dụng: sửa chữa, bảo trì lưới điện * bảo trì máy tính
sửa chữa, bảo trì lưới điện * bảo trì máy tính
bao trùm
động từ
bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó: bóng tối bao trùm vạn vật * khủng hoảng tiền tệ bao trùm lên toàn bộ khu vực
bóng tối bao trùm vạn vật * khủng hoảng tiền tệ bao trùm lên toàn bộ khu vực
bao tử
danh từ
động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non: lợn bao tử * dưa chuột bao tử * ngô bao tử
lợn bao tử * dưa chuột bao tử * ngô bao tử
bao tử
danh từ
(phương ngữ) dạ dày: đau bao tử
đau bao tử
bảo trọng
động từ
(cũ, trang trọng) chú ý giữ gìn cho được mạnh khoẻ, an toàn: xin hãy bảo trọng!
xin hãy bảo trọng!
báo tử
động từ
(cơ quan chủ quản) báo tin chính thức là (một quân nhân) đã chết trong chiến tranh cho thân nhân biết: giấy báo tử
giấy báo tử
báo ứng
động từ
gặp điều lành hay điều dữ, xứng với việc làm thiện hay ác của mình trước đây, theo quan niệm duy tâm: "Ngàn xưa mấy kẻ gian ngay, Xem cơ báo ứng biết tay trời già." (NĐM)
"Ngàn xưa mấy kẻ gian ngay, Xem cơ báo ứng biết tay trời già." (NĐM)
bao vây
động từ
vây khắp các phía không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập: bao vây toán cướp * bị bao vây tứ phía
bao vây toán cướp * bị bao vây tứ phía
báo vụ
danh từ
(cũ) nhiệm vụ nhận và phát điện báo: công tác báo vụ
công tác báo vụ
bar
danh từ
quầy bán rượu và đồ giải khát, khách hàng uống đứng hoặc ngồi trên những ghế cao: quán bar * quầy bar
quán bar * quầy bar
báo yên
động từ
(tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho mọi người biết tình hình đã trở lại bình yên, đã hết tình trạng báo động: còi báo yên
còi báo yên
bao xa
tính từ
xa bao nhiêu: từ đây đến đó bao xa? * "Phút chốc trong tâm tưởng Bính lại hiện ra những hình ảnh không bao xa." (NgHồng; 1)
từ đây đến đó bao xa? * "Phút chốc trong tâm tưởng Bính lại hiện ra những hình ảnh không bao xa." (NgHồng; 1)
bảo vệ
động từ
chống lại mọi sự huỷ hoại, xâm phạm để giữ cho được nguyên vẹn: bảo vệ đê điều * phun thuốc bảo vệ thực vật * bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
bảo vệ đê điều * phun thuốc bảo vệ thực vật * bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
bảo vệ
động từ
bênh vực bằng lí lẽ để giữ vững (ý kiến, quan điểm, v.v.): bảo vệ chân lí * bảo vệ luận án
bảo vệ chân lí * bảo vệ luận án
bảo vệ
danh từ
người làm công tác bảo vệ: thuê bảo vệ * làm bảo vệ ở một trường học
thuê bảo vệ * làm bảo vệ ở một trường học
barie
danh từ
rào chắn, rào cản: xe chở gỗ lậu vượt barie
xe chở gỗ lậu vượt barie
basalt
danh từ
đá màu đen hay xám sẫm, do chất nóng chảy phun trào từ lòng đất lên trên mặt đất tạo nên: đá basalt
đá basalt
gân cổ
động từ
(khẩu ngữ) vươn cổ ra phía trước làm cho các đường gân ở cổ căng lên và nổi rõ, thường dùng để tả thái độ hết sức bướng bỉnh: gân cổ lên cãi
gân cổ lên cãi
gân
danh từ
dây chằng ở đầu cơ, nối cơ với xương: gân bò * bị bong gân
gân bò * bị bong gân
gân
danh từ
tĩnh mạch nổi lên ở dưới da, có thể nhìn thấy: bàn tay nổi gân chằng chịt
bàn tay nổi gân chằng chịt
gân
danh từ
bộ phận trông nổi rõ lên ở trên một bề mặt như những đường gân: gân lá * may hai đường gân ở hai bên ống quần
gân lá * may hai đường gân ở hai bên ống quần
gân cốt
danh từ
gân và xương; dùng để chỉ thể lực con người: gân cốt dẻo dai * duỗi thẳng ra cho giãn gân cốt
gân cốt dẻo dai * duỗi thẳng ra cho giãn gân cốt
gần gặn
tính từ
(khẩu ngữ) gần, không xa (nói khái quát): đường lên thành phố cũng chẳng gần gặn gì
đường lên thành phố cũng chẳng gần gặn gì
gần cận
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) gần, thường ở bên cạnh (nói khái quát): gần cận với thủ trưởng
gần cận với thủ trưởng
gần
tính từ
ở vị trí chỉ cách một khoảng không gian tương đối ngắn: ngồi gần nhau * "Dầu xa nhích lại cho gần, Làm thân con nhện mấy lần vương tơ." (ca dao)
ngồi gần nhau * "Dầu xa nhích lại cho gần, Làm thân con nhện mấy lần vương tơ." (ca dao)
gần
tính từ
ở vào lúc chỉ cần một khoảng thời gian tương đối ngắn nữa là đến thời điểm nào đó: trời đã gần sáng * gần hết giờ học
trời đã gần sáng * gần hết giờ học
gần
tính từ
ở mức chỉ cần một ít nữa thôi là đạt đến số lượng, trạng thái nào đó: nặng gần 40 cân * hoa gần tàn * đi gần như chạy
nặng gần 40 cân * hoa gần tàn * đi gần như chạy
gần
tính từ
ở trạng thái có nhiều điểm giống nhau, phù hợp với nhau: hai từ có nghĩa gần nhau * phát âm gần với chuẩn
hai từ có nghĩa gần nhau * phát âm gần với chuẩn
gần
tính từ
có quan hệ huyết thống thân thiết, chỉ cách có ít đời: hai người có họ gần với nhau
hai người có họ gần với nhau
gần
tính từ
có điều kiện thường xuyên tiếp xúc, có quan hệ với nhau hàng ngày trong sinh hoạt, công tác: có dịp sống gần với bà con nông dân
có dịp sống gần với bà con nông dân
gần
động từ
(khẩu ngữ) có quan hệ tốt, thường hiểu rõ tâm tư, tình cảm và cảm thông sâu sắc: tác phong gần quần chúng * một người hiền lành, rất dễ gần
tác phong gần quần chúng * một người hiền lành, rất dễ gần
gần gũi
tính từ
gần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm (nói khái quát): đi làm xa, ít được gần gũi con cái * bạn bè gần gũi
đi làm xa, ít được gần gũi con cái * bạn bè gần gũi
gần gũi
động từ
có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình: gần gũi với dân
gần gũi với dân
gân guốc
danh từ
(hiếm) đường gân nổi lên trên mặt da (nói khái quát): bàn tay đầy gân guốc * gân guốc nổi chằng chịt
bàn tay đầy gân guốc * gân guốc nổi chằng chịt
gân guốc
tính từ
có nhiều đường gân thớ thịt nổi lên, trông thô, nhưng khoẻ mạnh, rắn chắc: cánh tay gân guốc
cánh tay gân guốc
gân guốc
tính từ
(tinh thần) rắn rỏi, cứng cỏi: tính tình gân guốc * thằng cha bướng bỉnh, gân guốc
tính tình gân guốc * thằng cha bướng bỉnh, gân guốc
gần gụi
tính từ
gần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm (nói khái quát): đi làm xa, ít được gần gũi con cái * bạn bè gần gũi
đi làm xa, ít được gần gũi con cái * bạn bè gần gũi
gần gụi
động từ
có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình: gần gũi với dân
gần gũi với dân
gấp
động từ
(Nam thường xếp) làm cho một vật gọn lại thành nhiều lớp, nhiều khúc chồng lên nhau mà khi mở ra vẫn nguyên vẹn như cũ: gấp quần áo * gấp sách lại * gấp thư bỏ vào phong bì
gấp quần áo * gấp sách lại * gấp thư bỏ vào phong bì
gấp
động từ
(thường ~ hai, ba, bốn, v.v. lần) có số lượng hoặc mức độ lớn hơn bao nhiêu lần như vậy khi so sánh: sản lượng năm nay cao gấp hai lần năm ngoái * tăng gấp đôi (= gấp hai lần) * tăng giá lên gấp rưỡi (= gấp nửa lần) * tăng gấp bội (= tăng gấp nhiều lần)
sản lượng năm nay cao gấp hai lần năm ngoái * tăng gấp đôi (= gấp hai lần) * tăng giá lên gấp rưỡi (= gấp nửa lần) * tăng gấp bội (= tăng gấp nhiều lần)
gấp
tính từ
cần phải giải quyết trong một thời gian ngắn, không được để chậm trễ: chuẩn bị hành quân gấp * bức thư cần chuyển gấp
chuẩn bị hành quân gấp * bức thư cần chuyển gấp
gấp
tính từ
có nhịp độ, tốc độ nhanh hơn bình thường: thở gấp * bị đuổi gấp
thở gấp * bị đuổi gấp
gấp bội
động từ
gấp lên nhiều lần: quân địch kéo đến đông gấp bội
quân địch kéo đến đông gấp bội
gập ghềnh
tính từ
(đường sá) lồi lõm, không bằng phẳng: đường đất gập ghềnh * "Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi." (ca dao)
đường đất gập ghềnh * "Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi." (ca dao)
gập ghềnh
tính từ
khi lên cao, khi xuống thấp một cách không đều, không nhịp nhàng: bước chân gập ghềnh * "Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh." (TKiều)
bước chân gập ghềnh * "Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh." (TKiều)
gần xa
tính từ
gần cũng như xa, khắp mọi nơi, mọi chốn: bạn bè gần xa * tiếng thơm lừng lẫy gần xa
bạn bè gần xa * tiếng thơm lừng lẫy gần xa
gần xa
tính từ
xa xôi cách trở: "Yêu nhau chẳng quản gần xa, Một ngày chẳng đến thì ba bốn ngày." (ca dao)
"Yêu nhau chẳng quản gần xa, Một ngày chẳng đến thì ba bốn ngày." (ca dao)
gần xa
tính từ
gần và xa, đủ cả: chuyện gần xa * nghĩ hết gần xa
chuyện gần xa * nghĩ hết gần xa
gân sức
danh từ
sức mạnh trong người dồn vào để làm việc gì nặng nhọc: lấy hết gân sức để nâng quả tạ
lấy hết gân sức để nâng quả tạ
gấp gáp
tính từ
có nhịp độ, tốc độ nhanh hơn bình thường nhiều: giọng gấp gáp * tiếng bước chân bước gấp gáp
giọng gấp gáp * tiếng bước chân bước gấp gáp
gập
động từ
gấp hẳn lại (thường nói về vật cứng): gãy gập xuống * bẻ gập chiếc đũa
gãy gập xuống * bẻ gập chiếc đũa
gập
động từ
(phương ngữ) gấp: gập quyển vở lại * gập thuyền giấy
gập quyển vở lại * gập thuyền giấy
gấp khúc
tính từ
(đường) gồm nhiều đoạn thẳng liên tiếp không nằm trên cùng một đường thẳng: đường gấp khúc
đường gấp khúc
gấp rút
tính từ
cần được làm hết sức khẩn trương để có thể xong trong khoảng thời gian ngắn nhất: công việc gấp rút * gấp rút chuẩn bị phòng lũ
công việc gấp rút * gấp rút chuẩn bị phòng lũ
gật
động từ
cúi đầu xuống rồi ngẩng lên ngay, thường để chào hỏi hay tỏ sự đồng ý: gật đầu chào * gật đầu đồng ý
gật đầu chào * gật đầu đồng ý
gật
động từ
(khẩu ngữ) đồng ý: ông ấy gật là được * hỏi rồi, nhưng nó không chịu gật
ông ấy gật là được * hỏi rồi, nhưng nó không chịu gật
gật gù
động từ
gật nhẹ và nhiều lần, tỏ thái độ đồng tình, tán thưởng: đầu gật gù ra vẻ hài lòng * gật gù khen hay
đầu gật gù ra vẻ hài lòng * gật gù khen hay
gấu
tính từ
(thông tục) hung dữ và hỗn láo: trông rất gấu * thằng cha gấu lắm!
trông rất gấu * thằng cha gấu lắm!
gấu
danh từ
lần vải bẻ gấp lại ở phía dưới cùng ống quần hoặc thân áo: gấu áo * quần dài quá phải lên gấu * giật gấu vá vai (tng)
gấu áo * quần dài quá phải lên gấu * giật gấu vá vai (tng)
gâu
động từ
từ mô phỏng tiếng chó sủa: thỉnh thoảng con chó lại gâu lên một tiếng
thỉnh thoảng con chó lại gâu lên một tiếng
gầu
danh từ
thịt có lẫn mỡ ở ngực bò: phở gàu
phở gàu
gầu
danh từ
chất bẩn màu trắng do chất mỡ từ hạch mồ hôi ở da đầu tiết ra và khô lại: đầu có nhiều gàu * dầu gội trị gàu
đầu có nhiều gàu * dầu gội trị gàu
gầu
danh từ
vật dùng để tát nước hay để múc nước giếng: gàu tát nước
gàu tát nước
gật gưỡng
động từ
(đầu) gật liên tiếp hoặc lắc lư một cách không có ý thức: ngủ gật gưỡng trên xe
ngủ gật gưỡng trên xe
gẫu
tính từ
(chuyện trò) không có chủ đích, chỉ cốt vui và cho qua thì giờ: tán gẫu * nói chuyện gẫu
tán gẫu * nói chuyện gẫu
gầy
động từ
gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống
gầy vốn làm ăn * gầy giống
gầy
động từ
(phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len
gầy gấu áo len
gầy
tính từ
(cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm
người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm
gầy
tính từ
(đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy
đất gầy
gây chuyện
động từ
cố ý làm cho sinh ra chuyện để gây lôi thôi, rắc rối cho người khác: kiếm cớ gây chuyện * gây chuyện đánh nhau
kiếm cớ gây chuyện * gây chuyện đánh nhau
gậy
danh từ
đoạn tre, gỗ, v.v. tròn, cầm vừa tay, thường dùng chống khi đi hoặc để đánh: chân yếu phải chống gậy * phang cho một gậy
chân yếu phải chống gậy * phang cho một gậy
gây
động từ
làm cho nảy sinh, phát sinh: trồng cây gây rừng * gây vốn làm ăn * gây thù chuốc oán
trồng cây gây rừng * gây vốn làm ăn * gây thù chuốc oán
gây
tính từ
có mùi hơi khó ngửi, khó chịu, như của một vài món ăn bằng chất thịt, mỡ: sợ mùi gây của thịt bò
sợ mùi gây của thịt bò