word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
gầy còm | động từ | gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống | gầy vốn làm ăn * gầy giống |
gầy còm | động từ | (phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len | gầy gấu áo len |
gầy còm | tính từ | (cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm | người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm |
gầy còm | tính từ | (đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy | đất gầy |
gây chiến | động từ | gây ra chiến tranh: đập tan âm mưu gây chiến | đập tan âm mưu gây chiến |
gầy đét | động từ | gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống | gầy vốn làm ăn * gầy giống |
gầy đét | động từ | (phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len | gầy gấu áo len |
gầy đét | tính từ | (cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm | người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm |
gầy đét | tính từ | (đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy | đất gầy |
gây gấy | tính từ | có cảm giác hơi ớn, hơi khó chịu trong người (giống như muốn sốt): gây gấy sốt * người gây gấy váng vất | gây gấy sốt * người gây gấy váng vất |
gầy gùa | động từ | gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống | gầy vốn làm ăn * gầy giống |
gầy gùa | động từ | (phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len | gầy gấu áo len |
gầy gùa | tính từ | (cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm | người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm |
gầy gùa | tính từ | (đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy | đất gầy |
gây dựng | động từ | tạo ra cái cơ sở để từ đó phát triển lên: gây dựng cơ đồ * gây dựng phong trào | gây dựng cơ đồ * gây dựng phong trào |
gây gổ | động từ | gây chuyện cãi cọ, xô xát với thái độ hung hăng: gây gổ đánh nhau * tính hay gây gổ | gây gổ đánh nhau * tính hay gây gổ |
gầy gò | động từ | gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống | gầy vốn làm ăn * gầy giống |
gầy gò | động từ | (phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len | gầy gấu áo len |
gầy gò | tính từ | (cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm | người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm |
gầy gò | tính từ | (đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy | đất gầy |
gây hấn | động từ | gây xung đột đổ máu nhằm làm nổ ra chiến tranh: hành động gây hấn | hành động gây hấn |
gầy guộc | động từ | gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống | gầy vốn làm ăn * gầy giống |
gầy guộc | động từ | (phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len | gầy gấu áo len |
gầy guộc | tính từ | (cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm | người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm |
gầy guộc | tính từ | (đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy | đất gầy |
gậy gộc | danh từ | gậy dùng để đánh (nói khái quát): đánh lộn bằng gậy gộc * dùng gậy gộc làm vũ khí | đánh lộn bằng gậy gộc * dùng gậy gộc làm vũ khí |
gầy mòn | động từ | gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống | gầy vốn làm ăn * gầy giống |
gầy mòn | động từ | (phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len | gầy gấu áo len |
gầy mòn | tính từ | (cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm | người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm |
gầy mòn | tính từ | (đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy | đất gầy |
gây rối | động từ | gây mất trật tự nơi công cộng: hành vi gây rối * bắt các đối tượng gây rối * phạm tội gây rối nơi công cộng | hành vi gây rối * bắt các đối tượng gây rối * phạm tội gây rối nơi công cộng |
gây mê | động từ | làm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật: tiêm thuốc gây mê * vũ khí gây mê | tiêm thuốc gây mê * vũ khí gây mê |
gây lộn | động từ | (phương ngữ) gây chuyện cãi nhau: gây lộn om sòm cả lên | gây lộn om sòm cả lên |
gây tạo | động từ | gây nên, tạo nên (nói khái quát): kĩ thuật trang trí trên sân khấu gây tạo ấn tượng hiện đại | kĩ thuật trang trí trên sân khấu gây tạo ấn tượng hiện đại |
gấy sốt | tính từ | có cảm giác ghê ghê khó chịu khi cơ thể muốn lên cơn sốt: cứ về chiều lại gấy sốt | cứ về chiều lại gấy sốt |
gây tê | động từ | làm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ: gây tê để nhổ răng | gây tê để nhổ răng |
gầy nhom | động từ | gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống | gầy vốn làm ăn * gầy giống |
gầy nhom | động từ | (phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len | gầy gấu áo len |
gầy nhom | tính từ | (cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm | người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm |
gầy nhom | tính từ | (đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy | đất gầy |
gây sự | động từ | gây chuyện cãi nhau hoặc đánh nhau: tính hay gây sự * bới chuyện để gây sự với nhau | tính hay gây sự * bới chuyện để gây sự với nhau |
gầy yếu | động từ | gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại: gầy vốn làm ăn * gầy giống | gầy vốn làm ăn * gầy giống |
gầy yếu | động từ | (phương ngữ) tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình: gầy gấu áo len | gầy gấu áo len |
gầy yếu | tính từ | (cơ thể người và động vật) ở trạng thái có ít mỡ và thịt: người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm | người gầy * con ngựa gầy * gầy như con cá mắm |
gầy yếu | tính từ | (đất trồng, nước ao) nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng: đất gầy | đất gầy |
ghé | động từ | tạm dừng lại một thời gian ngắn ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi: ghé vào quán uống nước * tiện đường, ghé qua nhà | ghé vào quán uống nước * tiện đường, ghé qua nhà |
ghé | động từ | tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào: ngồi ghé vào ghế người khác * ăn ghé | ngồi ghé vào ghế người khác * ăn ghé |
ghé | động từ | nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về: ghé tai nói thầm * Qua cầu ghé nón trông cầu, Cầu bao nhiêu nhịp dạ sầu bấy nhiêu.” (ca dao) | ghé tai nói thầm * Qua cầu ghé nón trông cầu, Cầu bao nhiêu nhịp dạ sầu bấy nhiêu.” (ca dao) |
gen | danh từ | đoạn phân tử AND mang thông tin quy định cấu trúc của một loại protit. Được dùng trong phạm trù di truyền học.: Cậu ấy thừa hưởng gen của cha. | Cậu ấy thừa hưởng gen của cha. |
ghẹ | động từ | bám vào, nhờ vào để được việc hoặc để có lợi: đi ghẹ xe * ăn ghẹ nhà hàng xóm | đi ghẹ xe * ăn ghẹ nhà hàng xóm |
ghẽ | động từ | (cũ) chia, rẽ: ghẽ ngang * “Bạc đầu không nỡ đôi đường ghẽ nhau (...)” (CPN) | ghẽ ngang * “Bạc đầu không nỡ đôi đường ghẽ nhau (...)” (CPN) |
ghẻ | danh từ | bệnh lây ngoài da do một động vật kí sinh rất nhỏ gây ra, làm nổi mụn nhỏ rất ngứa: người bị ghẻ * ngứa ghẻ hờn ghen (tng) | người bị ghẻ * ngứa ghẻ hờn ghen (tng) |
ghẻ | danh từ | gút bẩn trong sợi: ghẻ tơ * vải có ghẻ | ghẻ tơ * vải có ghẻ |
ghẻ | tính từ | có mối quan hệ không phải là ruột thịt nhưng được coi như là mẹ con, cha con, giữa một người và con riêng của chồng mình với người vợ trước, hay là con riêng của vợ mình với người chồng trước: cha ghẻ * mẹ ghẻ | cha ghẻ * mẹ ghẻ |
ghè | danh từ | (phương ngữ) chum nhỏ: ghè rượu | ghè rượu |
ghè | động từ | đập vào mép hoặc cạnh vật rắn cho vỡ hoặc mẻ dần: ghè mảnh sành * ghè hòn đá cho tròn | ghè mảnh sành * ghè hòn đá cho tròn |
ghè | động từ | (khẩu ngữ) đập, đánh: ghè cho một trận nên thân | ghè cho một trận nên thân |
ghè | động từ | cạy ra: ghè miệng đổ thuốc vào | ghè miệng đổ thuốc vào |
ghé gẩm | động từ | (khẩu ngữ) ghé vào, tạm nhờ vào để làm việc gì (nói khái quát): ăn ghé gẩm nhà hàng xóm | ăn ghé gẩm nhà hàng xóm |
ghẻ lạnh | động từ | tỏ ra lạnh nhạt đối với người lẽ ra là thân thiết, gần gũi: tỏ thái độ ghẻ lạnh * ghẻ lạnh với con chồng | tỏ thái độ ghẻ lạnh * ghẻ lạnh với con chồng |
ghẻ lở | danh từ | bệnh ghẻ và bệnh lở làm nổi mụn có mủ (nói khái quát): ghẻ lở mọc đầy thân | ghẻ lở mọc đầy thân |
ghe cộ | danh từ | (phương ngữ) thuyền bè: ghe cộ tấp nập trên sông | ghe cộ tấp nập trên sông |
ghé lưng | động từ | (khẩu ngữ) đặt lưng xuống nằm tạm một lúc: ghé lưng một chút cho đỡ mỏi | ghé lưng một chút cho đỡ mỏi |
ghé mắt | động từ | nghiêng đầu và đưa mắt nhìn: ghé mắt nhìn qua kẽ hở | ghé mắt nhìn qua kẽ hở |
ghé mắt | động từ | (khẩu ngữ) trông chừng, thỉnh thoảng chú ý đến: nhờ hàng xóm ghé mắt trông nhà giúp | nhờ hàng xóm ghé mắt trông nhà giúp |
ghé vai | động từ | phụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung: mọi người ghé vai cùng làm * "Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (ca dao) | mọi người ghé vai cùng làm * "Ghé vai gánh đỡ sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu." (ca dao) |
ghém | danh từ | rau, quả ăn sống, dùng trong bữa ăn: rau ghém * cà ghém * "Bao giờ rau diếp làm đình, Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta." (ca dao) | rau ghém * cà ghém * "Bao giờ rau diếp làm đình, Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta." (ca dao) |
ghen | động từ | khó chịu, bực dọc với người được hưởng cái gì đó (thường là về tinh thần, tình cảm) hơn mình, có được cái mình muốn mà không có: ghen ăn với em * "Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen!" (TKiều) | ghen ăn với em * "Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen!" (TKiều) |
ghen | động từ | khó chịu, tức tối, vì biết hoặc ngờ sự thiếu chung thuỷ của vợ, chồng hay người yêu: Ớt nào là ớt chẳng cay, Gái nào là gái chẳng hay ghen chồng?" (Cdao) | Ớt nào là ớt chẳng cay, Gái nào là gái chẳng hay ghen chồng?" (Cdao) |
ghèn | danh từ | (Nam ghèn) chất nhờn do tuyến mi mắt tiết ra, đọng lại ở khoé mắt: mắt sưng đỏ, đầy dử | mắt sưng đỏ, đầy dử |
ghen tị | động từ | so bì và khó chịu, bực bội khi thấy người khác được hơn mình: tính hay ghen tị * ghen tị với hạnh phúc của bạn | tính hay ghen tị * ghen tị với hạnh phúc của bạn |
ghen ghét | động từ | do ghen tị mà sinh ra ghét: thấy người ta hơn là sinh lòng ghen ghét * ngấm ngầm ghen ghét lẫn nhau | thấy người ta hơn là sinh lòng ghen ghét * ngấm ngầm ghen ghét lẫn nhau |
ghen tuông | động từ | ghen trong tình yêu nam nữ (nói khái quát): tính hay ghen tuông * "Rằng: Tôi chút dạ đàn bà, Ghen tuông thì cũng người ta thường tình." (TKiều) | tính hay ghen tuông * "Rằng: Tôi chút dạ đàn bà, Ghen tuông thì cũng người ta thường tình." (TKiều) |
ghẹo | động từ | (phương ngữ) trêu: ghẹo trẻ con * hát ghẹo | ghẹo trẻ con * hát ghẹo |
ghẹo | động từ | dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ: ghẹo gái * "Anh đồ tỉnh, anh đồ say, Sao anh ghẹo nguyệt giữa ban ngày?" (HXHương; 36) | ghẹo gái * "Anh đồ tỉnh, anh đồ say, Sao anh ghẹo nguyệt giữa ban ngày?" (HXHương; 36) |
ghép | động từ | đặt liền nhau cho hợp thành một chỉnh thể: ghép vần * chơi trò ghép hình * ghép hai tấm ván làm giường | ghép vần * chơi trò ghép hình * ghép hai tấm ván làm giường |
ghép | động từ | gắn vào và làm cho một mắt hay một cành cây tươi sống trên một cây khác: ghép cam trên bưởi | ghép cam trên bưởi |
ghép | động từ | gắn một bộ phận của cơ thể người hoặc động vật lên một chỗ khác của cơ thể đó hoặc lên một cơ thể khác: ghép da * thực hiện một ca ghép thận | ghép da * thực hiện một ca ghép thận |
ghép | động từ | khép vào, buộc phải nhận, phải chịu: bị ghép vào tội đánh bạc | bị ghép vào tội đánh bạc |
ghép | tính từ | do hai hay nhiều thành tố ghép lại với nhau mà thành: từ ghép * câu ghép | từ ghép * câu ghép |
ghen tức | động từ | ghen và lấy làm tức tối: ngấm ngầm ghen tức | ngấm ngầm ghen tức |
ghê | động từ | có cảm giác khó chịu như muốn rùng mình, khi thần kinh bị một kích thích bất thường: ăn chua bị ghê răng * nhìn thấy máu ghê hết cả người | ăn chua bị ghê răng * nhìn thấy máu ghê hết cả người |
ghê | tính từ | (Khẩu ngữ) có những điểm nào đó ở mức độ khác thường, thường làm cho người ta phải nể sợ: bé người nhưng mà ghê lắm * các cậu này ghê thật, cái gì cũng biết! | bé người nhưng mà ghê lắm * các cậu này ghê thật, cái gì cũng biết! |
ghê | tính từ | (Khẩu ngữ) có những biểu hiện mức độ cao khác thường, tác động mạnh đến cảm giác, đến nhận thức: suy nghĩ rất ghê * "Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!" (TKiều) | suy nghĩ rất ghê * "Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!" (TKiều) |
ghét cay ghét đắng | động từ | ghét hết mức: "Quán rằng: Ghét việc tầm phào, Ghét cay ghét đắng ghét vào tới tâm." (LVT) | "Quán rằng: Ghét việc tầm phào, Ghét cay ghét đắng ghét vào tới tâm." (LVT) |
ghét bỏ | động từ | ghét tới mức không thèm để ý đến, không ngó ngàng gì đến: bị người thân ghét bỏ * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều) | bị người thân ghét bỏ * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều) |
ghép nối | động từ | ghép và nối các bộ phận khác nhau thành một chỉnh thể để có thể sử dụng được: ghép nối mạch điện | ghép nối mạch điện |
ghế bố | danh từ | (phương ngữ) giường xếp, khung bằng gỗ hay kim loại nhẹ, mặt bằng vải bố dày và chắc: ngả lưng trên ghế bố | ngả lưng trên ghế bố |
ghế bành | danh từ | ghế to có lưng tựa và hai tay vịn, giống như bành voi: ngồi lọt thỏm trong cái ghế bành | ngồi lọt thỏm trong cái ghế bành |
ghét | danh từ | chất bẩn bám trên da người: người đầy ghét | người đầy ghét |
ghét | động từ | không ưa thích, muốn tránh hoặc cảm thấy khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó: ghét kẻ giả dối * cái mặt trông đến ghét! | ghét kẻ giả dối * cái mặt trông đến ghét! |
ghế | danh từ | đồ dùng để ngồi: ghế nhựa * ghế đá ở công viên * rời khỏi ghế nhà trường | ghế nhựa * ghế đá ở công viên * rời khỏi ghế nhà trường |
ghế | danh từ | từ dùng để chỉ một địa vị, một chức vụ cụ thể nào đó: được cất nhắc vào ghế chủ tịch | được cất nhắc vào ghế chủ tịch |
ghế | động từ | đảo gạo đang nấu bằng đũa cả, để cho cơm chín đều: lấy đũa ghế cơm | lấy đũa ghế cơm |
ghế | động từ | cho cơm nguội vào nồi cơm nóng sắp chín và đảo đều, nấu chung với nhau: cơm thừa cất lại để chiều ghế | cơm thừa cất lại để chiều ghế |
ghế | động từ | như độn: cơm ghế khoai | cơm ghế khoai |
ghế cứng | danh từ | (khẩu ngữ) ghế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm: toa ghế cứng | toa ghế cứng |
ghế ngồi | danh từ | ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm: toa ghế ngồi | toa ghế ngồi |
ghê gớm | tính từ | (khẩu ngữ) ở một mức độ hoặc có những biểu hiện khác thường, đáng cho người ta phải sợ, phải nể: tội ác ghê gớm * một con người ghê gớm * tay địch thủ ghê gớm | tội ác ghê gớm * một con người ghê gớm * tay địch thủ ghê gớm |
ghê gớm | tính từ | ghê lắm, đến mức rất khác thường: rét ghê gớm * sức cám dỗ ghê gớm của đồng tiền | rét ghê gớm * sức cám dỗ ghê gớm của đồng tiền |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.