word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
người
danh từ
(viết hoa) từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba với ý coi trọng đặc biệt: Hồ Chủ tịch và sự nghiệp của Người * làm theo lời Người dạy
Hồ Chủ tịch và sự nghiệp của Người * làm theo lời Người dạy
người
danh từ
từ dùng để gọi người đối thoại với ý thân mật, hoặc khinh thường: các người lui ra * "Người ơi người ở đừng về (...)" (ca dao)
các người lui ra * "Người ơi người ở đừng về (...)" (ca dao)
người dưng
danh từ
người không có quan hệ họ hàng, thân thích với mình: "Người dưng có ngãi thì đãi người dưng, Anh em không ngãi thì đừng anh em." (ca dao)
"Người dưng có ngãi thì đãi người dưng, Anh em không ngãi thì đừng anh em." (ca dao)
người bị hại
danh từ
người bị thiệt hại về thể chất, vật chất hoặc tinh thần do tội phạm gây ra: liên hệ với thân nhân người bị hại
liên hệ với thân nhân người bị hại
người đời
danh từ
con người sống ở đời, nói chung: được người đời kính trọng * miệng tiếng của người đời
được người đời kính trọng * miệng tiếng của người đời
người đời
danh từ
(khẩu ngữ) người không tinh nhạy, ngây ngô, kém cỏi (dùng trong tiếng mắng): "Rõ người đời! Bao nhiêu tuổi mà cũng không nhớ." (MPTư; 1)
"Rõ người đời! Bao nhiêu tuổi mà cũng không nhớ." (MPTư; 1)
người làm
danh từ
người chuyên làm thuê cho tư nhân: thuê người làm
thuê người làm
người mẫu
danh từ
người làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v.: người mẫu thời trang * làm người mẫu cho phòng tranh
người mẫu thời trang * làm người mẫu cho phòng tranh
người ngợm
danh từ
thân hình con người nói chung (hàm ý chê): người ngợm xấu xí
người ngợm xấu xí
người nhà
danh từ
người trong cùng một gia đình, có quan hệ thân thiết với nhau (nói khái quát); phân biệt với người ngoài: người nhà của bệnh nhân * coi nhau như người nhà
người nhà của bệnh nhân * coi nhau như người nhà
người lớn
danh từ
người đã ở độ tuổi trưởng thành, được coi là đứng đắn, đủ tư cách: chuyện người lớn, trẻ con không được xen vào
chuyện người lớn, trẻ con không được xen vào
người ngoài
danh từ
người không có quan hệ gia đình với mình (nói khái quát); phân biệt với người nhà: chuyện trong nhà, không nên để người ngoài biết
chuyện trong nhà, không nên để người ngoài biết
người ngoài
danh từ
người không có liên quan gì đến sự việc đang xảy ra, trong quan hệ với người trong cuộc (nói khái quát): việc này người ngoài không hiểu được
việc này người ngoài không hiểu được
người máy
danh từ
máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp: chế tạo robot
chế tạo robot
người người
danh từ
tất cả mọi người, không trừ một ai: người người như một * người người thi đua
người người như một * người người thi đua
người hùng
danh từ
người tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai): người hùng trên sân cỏ
người hùng trên sân cỏ
người ở
danh từ
(cũ) người đến ở để làm thuê, giúp các việc sinh hoạt cho một gia đình: mướn người ở
mướn người ở
người phát ngôn
danh từ
người thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định: người phát ngôn của bộ ngoại giao
người phát ngôn của bộ ngoại giao
người thân
danh từ
người có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình: ở nhờ nhà một người thân * đón người thân trở về
ở nhờ nhà một người thân * đón người thân trở về
người quen kẻ thuộc
null
(khẩu ngữ) những người quen thuộc, thân thiết (nói khái quát): "Người quen kẻ thuộc chung quanh, Nhủ nàng hãy tạm lánh mình một nơi." (TKiều)
"Người quen kẻ thuộc chung quanh, Nhủ nàng hãy tạm lánh mình một nơi." (TKiều)
người ta
danh từ
con người (nói khái quát): người ta, ai chẳng có sai lầm * "Trăm năm trong cõi người ta, Chữ Tài, chữ Mệnh, khéo là ghét nhau." (TKiều)
người ta, ai chẳng có sai lầm * "Trăm năm trong cõi người ta, Chữ Tài, chữ Mệnh, khéo là ghét nhau." (TKiều)
người ta
đại từ
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ chung những người bất kì, ngoài mình hay ngoài những người đang trong cuộc: chuyện nhà người ta, liên quan gì đến mình * làm thế người ta cười cho
chuyện nhà người ta, liên quan gì đến mình * làm thế người ta cười cho
người ta
đại từ
từ dùng để chỉ người nào đó mà không muốn nêu rõ ra (thường hàm ý giễu cợt hay oán trách): người ta có coi mình ra cái gì đâu!
người ta có coi mình ra cái gì đâu!
người ta
đại từ
từ dùng để tự xưng trong đối thoại (thường với ý thân mật hay trịch thượng): thấy chưa, người ta đã bảo rồi mà!
thấy chưa, người ta đã bảo rồi mà!
người thương
danh từ
(phương ngữ) người yêu: "Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương." (ca dao)
"Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương." (ca dao)
người tình
danh từ
người có quan hệ yêu đương không chính đáng với người khác, trong quan hệ với người ấy: có nhân tình * bỏ nhà theo nhân tình
có nhân tình * bỏ nhà theo nhân tình
người tình
danh từ
(cũ) người yêu: "Cô nhân tình bé của tôi ơi!, Tôi muốn môi cô chỉ mỉm cười." (NgBính; 6)
"Cô nhân tình bé của tôi ơi!, Tôi muốn môi cô chỉ mỉm cười." (NgBính; 6)
người tình
danh từ
(cũ) tình cảm giữa con người với nhau; tình người (nói khái quát): "Trước đèn xem truyện Tây minh, Gẫm cười hai chữ nhân tình éo le." (LVT)
"Trước đèn xem truyện Tây minh, Gẫm cười hai chữ nhân tình éo le." (LVT)
người vượn
danh từ
động vật thời xa xưa, còn mang nhiều tính chất vượn nhưng đã dần dần chuyển hoá thành người, do biết sử dụng công cụ để lao động: quá trình người vượn tiến hoá thành người
quá trình người vượn tiến hoá thành người
người xưa
danh từ
người đời xưa, sống cách ngày nay đã lâu đời (nói khái quát; hàm ý tôn kính): kinh nghiệm của người xưa để lại
kinh nghiệm của người xưa để lại
người xưa
danh từ
(văn chương) người yêu cũ: gặp lại người xưa * "Ai về nhắn với người xưa, Lời thề phai lạt nhưng chưa thay lòng." (ca dao)
gặp lại người xưa * "Ai về nhắn với người xưa, Lời thề phai lạt nhưng chưa thay lòng." (ca dao)
người yêu
danh từ
người có quan hệ tình cảm thắm thiết, có ý muốn chung sống và gắn bó cuộc đời với một người nào đó: chưa có người yêu * người yêu cũ
chưa có người yêu * người yêu cũ
ngưỡng
danh từ
đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng: ngưỡng nhìn
ngưỡng nhìn
ngưỡng
danh từ
(khẩu ngữ) giới hạn: vượt quá ngưỡng của tình bạn * giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất
vượt quá ngưỡng của tình bạn * giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất
ngượng
null
có cảm giác cử động không được tự nhiên, thoải mái như ý muốn: mới tập làm nên ngượng tay * chân đau, bước đi còn ngượng
mới tập làm nên ngượng tay * chân đau, bước đi còn ngượng
ngượng
null
cảm thấy xấu hổ hoặc thấy bối rối, mất tự nhiên trước những người khác: ngượng chín người * nói dối không biết ngượng
ngượng chín người * nói dối không biết ngượng
ngưỡng cửa
danh từ
thanh dưới của khung cửa ra vào: bước qua ngưỡng cửa
bước qua ngưỡng cửa
ngưỡng cửa
danh từ
lúc mới đầu của cả một quá trình, lúc bước vào một giai đoạn: bước vào ngưỡng cửa đại học
bước vào ngưỡng cửa đại học
ngưỡng mộ
động từ
kính phục và yêu mến: ngưỡng mộ tài năng * nhìn bằng ánh mắt ngưỡng mộ
ngưỡng mộ tài năng * nhìn bằng ánh mắt ngưỡng mộ
ngượng mặt
động từ
cảm thấy có điều xấu hổ, không muốn gặp người khác: nói đến thế mà không biết ngượng mặt!
nói đến thế mà không biết ngượng mặt!
ngượng nghịu
tính từ
tỏ ra không được tự nhiên trong các cử chỉ, cách đi đứng, nói năng: nụ cười ngượng nghịu * mới làm nên chân tay còn ngượng nghịu
nụ cười ngượng nghịu * mới làm nên chân tay còn ngượng nghịu
ngượng ngập
tính từ
có vẻ ngượng, có những biểu hiện, cử chỉ không được tự nhiên: bước chân ngượng ngập * cử chỉ e dè, ngượng ngập
bước chân ngượng ngập * cử chỉ e dè, ngượng ngập
ngượng mồm
động từ
cảm thấy ngượng, khó nói: nói dối không ngượng mồm!
nói dối không ngượng mồm!
ngượng ngùng
tính từ
cảm thấy ngượng, để biểu lộ ra bằng dáng vẻ, cử chỉ (nói khái quát): cử chỉ ngượng ngùng * ánh mắt ngượng ngùng
cử chỉ ngượng ngùng * ánh mắt ngượng ngùng
ngưỡng vọng
động từ
hướng đến với lòng hi vọng, trông đợi hoặc với lòng kính trọng, khâm phục: một vĩ nhân được người đời ngưỡng vọng
một vĩ nhân được người đời ngưỡng vọng
ngường ngượng
null
hơi ngượng: bị trêu nên cũng thấy ngường ngượng
bị trêu nên cũng thấy ngường ngượng
nhà
danh từ
công trình xây dựng có mái, có tường vách để ở hay để sử dụng vào một việc nào đó: xây nhà * căn nhà lá * đồ đạc để đầy nhà * nhà dột từ nóc dột xuống (tng)
xây nhà * căn nhà lá * đồ đạc để đầy nhà * nhà dột từ nóc dột xuống (tng)
nhà
danh từ
chỗ ở riêng, thường cùng với gia đình: ốm nên phải nghỉ ở nhà * sang nhà hàng xóm chơi
ốm nên phải nghỉ ở nhà * sang nhà hàng xóm chơi
nhà
danh từ
tập hợp người có quan hệ gia đình cùng ở trong một nhà: người trong nhà * bận việc nhà * ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng)
người trong nhà * bận việc nhà * ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng)
nhà
danh từ
tập hợp những vua cùng một dòng họ kế tiếp nhau trị vì: nhà Lý lập đô ở Thăng Long * đời nhà Lê
nhà Lý lập đô ở Thăng Long * đời nhà Lê
nhà
danh từ
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại: nhà tôi đi vắng
nhà tôi đi vắng
nhà
danh từ
(Khẩu ngữ) từ dùng trong đối thoại để chỉ cá nhân người khác một cách thân mật hoặc với ý coi thường: cái nhà chị này hay nhỉ!
cái nhà chị này hay nhỉ!
nhà
danh từ
người hoặc những gì có quan hệ rất gần gũi, thuộc về, hoặc coi như thuộc về gia đình mình, tập thể mình: chị nhà đã về chưa? * sống ở quê nhà * cây nhà lá vườn
chị nhà đã về chưa? * sống ở quê nhà * cây nhà lá vườn
nhà
danh từ
(Trang trọng) người chuyên một ngành nghề, một lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định: nhà chính trị * nhà sử học * nhà nghiên cứu
nhà chính trị * nhà sử học * nhà nghiên cứu
nhá
động từ
nhai kĩ cho giập, cho nát (thường vật dai, cứng, khó ăn): nhá cơm * nhá không nổi phải nhè ra (b)
nhá cơm * nhá không nổi phải nhè ra (b)
nhá
trợ từ
(khẩu ngữ) nhé: thôi nhá! * tôi đi nhá!
thôi nhá! * tôi đi nhá!
nhã
tính từ
(khẩu ngữ) (cơm, bột) nát và ướt vì cho quá nhiều nước: cơm nấu bị nhã
cơm nấu bị nhã
nhã
tính từ
lịch sự, có lễ độ: lời nói nhã * thú chơi nhã
lời nói nhã * thú chơi nhã
nhã
tính từ
đẹp một cách giản dị, lịch sự, không cầu kì, loè loẹt: chiếc áo có màu rất nhã
chiếc áo có màu rất nhã
nha
danh từ
(Từ cũ) cơ quan hành chính cấp cao trong tổ chức hành chính trước đây, có chức năng, quyền hạn tương đương với tổng cục: nha cảnh sát
nha cảnh sát
nhả
danh từ
(phương ngữ) mẻ: xay một nhả lúa
xay một nhả lúa
nhả
động từ
làm cho rời ra khỏi miệng, không ngậm nữa: ăn mía nhả bã * tằm nhả tơ
ăn mía nhả bã * tằm nhả tơ
nhả
động từ
rời ra, buông ra, không giữ lại nữa: nhả tay ga * nhả phanh cho xe lao nhanh
nhả tay ga * nhả phanh cho xe lao nhanh
nhả
động từ
rời ra, không còn kết dính được nữa: sơn nhả ra từng mảng * giấy dán tường đã nhả
sơn nhả ra từng mảng * giấy dán tường đã nhả
nhả
động từ
(khẩu ngữ) bắn ra, phun ra hàng loạt dài: xe nhả khói mù mịt * đại bác nhả lửa
xe nhả khói mù mịt * đại bác nhả lửa
nhà ăn
danh từ
nhà dành làm nơi ăn uống của một tập thể: nhà ăn tập thể * ăn ở nhà ăn của xí nghiệp
nhà ăn tập thể * ăn ở nhà ăn của xí nghiệp
nhà buôn
danh từ
người làm nghề buôn bán lớn: một nhà buôn lớn
một nhà buôn lớn
nhà băng
danh từ
(cũ) ngân hàng: gửi tiền vào nhà băng
gửi tiền vào nhà băng
nhà băng
danh từ
(cũ, văn chương) băng nhân: "Trước thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đưa mối, rước vào lầu trang." (TKiều)
"Trước thầy sau tớ lao xao, Nhà băng đưa mối, rước vào lầu trang." (TKiều)
nhà bếp
danh từ
nhà dùng làm nơi nấu ăn: dụng cụ nhà bếp
dụng cụ nhà bếp
nhà binh
danh từ
(cũ) quân đội: kỉ luật nhà binh * chào theo kiểu nhà binh
kỉ luật nhà binh * chào theo kiểu nhà binh
nhà chọc trời
danh từ
nhà rất cao, có tới hàng mấy chục tầng: toà nhà chọc trời
toà nhà chọc trời
nhà chức trách
danh từ
người có quyền và có trách nhiệm đại diện chính quyền để giải quyết công việc cho nhân dân (nói khái quát): lẩn tránh con mắt của nhà chức trách
lẩn tránh con mắt của nhà chức trách
nhà doanh nghiệp
danh từ
như nhà kinh doanh: nhà doanh nghiệp trẻ
nhà doanh nghiệp trẻ
nhà cửa
danh từ
nhà ở (nói khái quát): nhà cửa sạch sẽ * nhà cửa mọc lên san sát
nhà cửa sạch sẽ * nhà cửa mọc lên san sát
nhà chùa
danh từ
nơi thờ Phật hoặc những người tu hành theo đạo Phật (nói khái quát): mặc áo nhà chùa
mặc áo nhà chùa
nhà đá
danh từ
(khẩu ngữ) như nhà tù: nằm nhà đá
nằm nhà đá
nhà điều dưỡng
danh từ
cơ sở điều trị bệnh và bồi dưỡng sức khoẻ, thường ở nơi có khí hậu và môi trường thuận lợi: nghỉ ở nhà điều dưỡng
nghỉ ở nhà điều dưỡng
nhà gái
danh từ
những người phía gia đình cô dâu ở một đám cưới, đám hỏi, trong quan hệ với nhà trai (nói tổng quát): đến nhà gái đón dâu
đến nhà gái đón dâu
nhà đất
danh từ
nhà ở và đất đai (nói khái quát): quản lí nhà đất * kinh doanh nhà đất
quản lí nhà đất * kinh doanh nhà đất
nhà giam
danh từ
nơi giam giữ những người bị bắt: bị tống vào nhà giam
bị tống vào nhà giam
nhà giáo
danh từ
(trang trọng) người làm nghề dạy học: một nhà giáo có tên tuổi
một nhà giáo có tên tuổi
nhà ga
danh từ
ga tàu hoả: ngồi đợi tàu ở nhà ga
ngồi đợi tàu ở nhà ga
nhà ga
danh từ
những nhân viên công tác ở ga và các tổ chức của ga, trong quan hệ với hành khách (nói tổng quát): nhà ga phục vụ rất chu đáo
nhà ga phục vụ rất chu đáo
nhà hát
danh từ
nhà lớn chuyên dùng làm nơi trình diễn các tiết mục nghệ thuật sân khấu cho công chúng xem: nhà hát thành phố
nhà hát thành phố
nhà hát
danh từ
đơn vị hành chính của ngành sân khấu: nhà hát cải lương * nhà hát kịch trung ương
nhà hát cải lương * nhà hát kịch trung ương
nhà in
danh từ
nơi chuyên làm các công việc về in ấn: bản thảo đã chuyển sang nhà in
bản thảo đã chuyển sang nhà in
nhà hàng
danh từ
(Từ cũ) cửa hiệu: nhà hàng thuốc bắc
nhà hàng thuốc bắc
nhà hàng
danh từ
cửa hàng, cửa hiệu ăn uống (thường là lớn): nhà hàng đặc sản * đi ăn ở nhà hàng
nhà hàng đặc sản * đi ăn ở nhà hàng
nhà hàng
danh từ
(Khẩu ngữ) tất cả những người làm việc trong cửa hàng, cửa hiệu (nói khái quát): nhà hàng chiều khách
nhà hàng chiều khách
nhà huyên
danh từ
(cũ, văn chương) như huyên đường: “Thưa nhà huyên hết mọi tình, Nỗi chàng ở bạc, nỗi mình chịu đen.” (TKiều)
“Thưa nhà huyên hết mọi tình, Nỗi chàng ở bạc, nỗi mình chịu đen.” (TKiều)
nhà khách
danh từ
nhà của cơ quan hoặc tổ chức dùng riêng để tiếp khách hoặc để cho khách lưu trú khi đến công tác: nhà khách bộ quốc phòng * nhà khách Chính phủ
nhà khách bộ quốc phòng * nhà khách Chính phủ
nha khoa
danh từ
khoa chữa các bệnh về răng: bác sĩ nha khoa * phòng khám nha khoa
bác sĩ nha khoa * phòng khám nha khoa
nhà kho
danh từ
nhà chuyên dùng để làm kho: hàng đã chuyển xuống nhà kho
hàng đã chuyển xuống nhà kho
nhà kính
danh từ
nhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông: rau trồng trong nhà kính
rau trồng trong nhà kính
nhà lao
danh từ
như nhà tù: ngồi trong nhà lao
ngồi trong nhà lao
nhà máy
danh từ
cơ sở sản xuất công nghiệp, sử dụng máy móc hiện đại và dùng một nguồn năng lượng tương đối lớn: nhà máy đường * nhà máy dệt * làm việc ở nhà máy
nhà máy đường * nhà máy dệt * làm việc ở nhà máy
nhà lầu
danh từ
(phương ngữ) nhà tầng: xây nhà lầu
xây nhà lầu
nha môn
danh từ
(cũ) cửa quan: chốn nha môn
chốn nha môn
nhà may
danh từ
cửa hiệu, cửa hàng may đo quần áo: mở nhà may * nhà may cao cấp
mở nhà may * nhà may cao cấp