word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
ghê rợn
null
sợ hoặc có tác động làm cho sợ đến rợn người: tiếng cười nghe thật ghê rợn * trận đòn ghê rợn
tiếng cười nghe thật ghê rợn * trận đòn ghê rợn
ghê tởm
null
có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác ghê sợ đến mức không thể chịu được, muốn tránh xa (nói khái quát): ghê tởm con người giả nhân giả nghĩa * một tội ác đáng ghê tởm
ghê tởm con người giả nhân giả nghĩa * một tội ác đáng ghê tởm
ghế mềm
danh từ
(khẩu ngữ) ghế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng: mua hai vé ghế mềm
mua hai vé ghế mềm
ghê sợ
null
có cảm giác ghê và sợ (nói khái quát): rùng mình ghê sợ * tiếng rú nghe ghê sợ
rùng mình ghê sợ * tiếng rú nghe ghê sợ
ghếch
động từ
đặt chếch cho một đầu tựa vào điểm cao: ghếch càng xe lên lề đường * nằm ghếch chân lên cột nhà
ghếch càng xe lên lề đường * nằm ghếch chân lên cột nhà
ghếch
động từ
(khẩu ngữ) đưa hơi chếch lên cao: nòng pháo ghếch cao * ghếch mắt nhìn
nòng pháo ghếch cao * ghếch mắt nhìn
ghểnh
động từ
đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng: ghểnh tượng * ghểnh sĩ
ghểnh tượng * ghểnh sĩ
ghềnh
danh từ
chỗ dòng sông có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm nước dồn lại, chảy xiết: lên thác xuống ghềnh
lên thác xuống ghềnh
ghệt
danh từ
mảnh da hoặc vải bọc ống chân: chân đi ghệt da
chân đi ghệt da
ghi âm
động từ
ghi lại âm thanh trên đĩa, trên băng, để phát lại: ghi âm lời khai của nhân chứng
ghi âm lời khai của nhân chứng
ghệch
động từ
(hiếm) như ghếch (ng1): ghệch chân lên mặt bàn
ghệch chân lên mặt bàn
ghi
danh từ
thiết bị dùng để chuyển đường chạy của tàu hoả hoặc tàu điện: bẻ ghi
bẻ ghi
ghi
động từ
dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy: ghi số điện thoại * ghi tên vào danh sách * tổ quốc ghi công
ghi số điện thoại * ghi tên vào danh sách * tổ quốc ghi công
ghi
động từ
lưu thông tin lên bộ nhớ của máy tính: ghi dữ liệu vào ổ cứng
ghi dữ liệu vào ổ cứng
ghi
tính từ
có màu giữa màu đen và màu trắng: áo màu ghi
áo màu ghi
ghì
động từ
dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được: ghì cương ngựa * ghì con vào lòng
ghì cương ngựa * ghì con vào lòng
ghi bàn
động từ
tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng): bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn
bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn
ghi chú
null
ghi để nói rõ thêm (nói khái quát): các sự kiện được ghi chú ngày tháng rõ ràng
các sự kiện được ghi chú ngày tháng rõ ràng
ghi chép
null
viết để ghi lại (nói khái quát): sổ ghi chép * ghi chép cẩn thận
sổ ghi chép * ghi chép cẩn thận
ghi danh
động từ
ghi tên vào danh sách tham dự: ghi danh vào kì thi tuyển chọn
ghi danh vào kì thi tuyển chọn
ghi danh
động từ
ghi nhận tên tuổi và công lao, thành tích: bia ghi danh liệt sĩ * được ghi danh trong bảng vàng thành tích của nhà trường
bia ghi danh liệt sĩ * được ghi danh trong bảng vàng thành tích của nhà trường
ghi điểm
động từ
tạo ra điểm trong thi đấu thể thao hoặc trong một số trò chơi điện tử: đội A ghi điểm liên tiếp
đội A ghi điểm liên tiếp
ghi lòng tạc dạ
null
(văn chương) như ghi tạc: công ơn này xin ghi lòng tạc dạ
công ơn này xin ghi lòng tạc dạ
ghi hình
động từ
ghi lại hình ảnh trên đĩa, trên băng, để phát lại: ghi hình buổi diễn tập * đĩa ghi hình
ghi hình buổi diễn tập * đĩa ghi hình
ghi nhớ
động từ
nhớ mãi trong lòng, trong tâm trí: đánh dấu những chỗ cần ghi nhớ * ghi nhớ công lao của các anh hùng, liệt sĩ
đánh dấu những chỗ cần ghi nhớ * ghi nhớ công lao của các anh hùng, liệt sĩ
ghi tạc
động từ
(văn chương) khắc sâu vào tâm trí, không bao giờ quên (thường nói về ơn nghĩa): "Trăm năm ghi tạc chữ đồng, Dù ai thêu phượng vẽ rồng mặc ai." (ca dao)
"Trăm năm ghi tạc chữ đồng, Dù ai thêu phượng vẽ rồng mặc ai." (ca dao)
ghi xương khắc cốt
null
(văn chương) ghi nhớ sâu sắc, không bao giờ quên: thề ghi xương khắc cốt mối thù này
thề ghi xương khắc cốt mối thù này
ghi nhận
động từ
công nhận và ghi nhớ: ghi nhận thành tích * một cố gắng đáng ghi nhận
ghi nhận thành tích * một cố gắng đáng ghi nhận
ghim
danh từ
vật nhỏ bằng kim loại dùng để cài giấy tờ: hộp ghim
hộp ghim
ghim
động từ
cài bằng cái ghim: ghim chứng từ
ghim chứng từ
ghim
động từ
như găm (ng2): bị mảnh đạn ghim vào ngực * ghim mảnh giấy lên vách
bị mảnh đạn ghim vào ngực * ghim mảnh giấy lên vách
ghìm
động từ
dùng sức kéo lại, giữ chặt lại vật đang trên đà vận động: ghìm ngựa * ghìm bò cho xe chậm lại
ghìm ngựa * ghìm bò cho xe chậm lại
ghìm
động từ
dùng lí trí giữ không cho tình cảm bộc lộ: ghìm mình để khỏi nổi giận * cố ghìm tiếng khóc
ghìm mình để khỏi nổi giận * cố ghìm tiếng khóc
ghịt
động từ
(phương ngữ) ghì chặt: trói ghịt vào thân cây
trói ghịt vào thân cây
ghiền
động từ
(phương ngữ) nghiện: ghiền thuốc phiện
ghiền thuốc phiện
đại từ
từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi): cái gì đây? * bạn tên là gì? * đã làm được những việc gì? * gì thế?
cái gì đây? * bạn tên là gì? * đã làm được những việc gì? * gì thế?
đại từ
từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì: cái gì cũng biết * ăn gì chả được * thích làm gì thì làm
cái gì cũng biết * ăn gì chả được * thích làm gì thì làm
đại từ
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ một hạng, một loại hay một tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định: người gì mà kì lạ! * ăn nói kiểu gì đấy? * "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao)
người gì mà kì lạ! * ăn nói kiểu gì đấy? * "Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!" (Cdao)
phụ từ
từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần câu trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định: có gì mà sợ * chuyện đó thì lo gì! * từ đây đến đó có xa gì!
có gì mà sợ * chuyện đó thì lo gì! * từ đây đến đó có xa gì!
trợ từ
từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn: chẳng hiểu gì cả! * không ai ghét bỏ gì anh ta * cô ta chẳng lấy gì làm đẹp!
chẳng hiểu gì cả! * không ai ghét bỏ gì anh ta * cô ta chẳng lấy gì làm đẹp!
gỉ
danh từ
chất do kim loại tác dụng với không khí ẩm tạo thành: gỉ sắt
gỉ sắt
gỉ
động từ
bị biến thành gỉ: thép không gỉ * con dao gỉ
thép không gỉ * con dao gỉ
gì thì gì
null
(khẩu ngữ) bất cứ như thế nào: gì thì gì cũng phải ăn cái đã!
gì thì gì cũng phải ăn cái đã!
động từ
làm cho chạm sát vào ở một điểm nào đó: gí súng vào đầu
gí súng vào đầu
động từ
ép thật sát xuống: nằm gí xuống đất không dám ngóc đầu lên * cái mũ bẹp gí
nằm gí xuống đất không dám ngóc đầu lên * cái mũ bẹp gí
giạ
danh từ
đơn vị dân gian để đong hạt rời, thường dùng ở miền Nam Việt Nam, bằng khoảng 35 - 40 lít: vay vài chục giạ lúa
vay vài chục giạ lúa
già
tính từ
ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần, trong giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên: bệnh người già * về già * con bò già * mèo già hoá cáo (tng)
bệnh người già * về già * con bò già * mèo già hoá cáo (tng)
già
tính từ
(người) có vẻ ngoài của người nhiều tuổi hơn nhiều so với độ tuổi: già trước tuổi * chỉ một đêm lo nghĩ, mặt già đi trông thấy
già trước tuổi * chỉ một đêm lo nghĩ, mặt già đi trông thấy
già
tính từ
(sản phẩm trồng trọt) ở giai đoạn đã phát triển đầy đủ, sau đó chỉ có chín hoặc tàn lụi đi: rau muống già * qua cau già
rau muống già * qua cau già
già
tính từ
có số lượng, mức độ vượt quá mức xác định nào đó một chút: nước còn già nửa bể * đi già nửa ngày thì đến
nước còn già nửa bể * đi già nửa ngày thì đến
già
tính từ
(cái cân) không chính xác, báo số ghi khối lượng của vật được cân nhiều hơn khối lượng thật một chút: cân già
cân già
già
tính từ
có quá trình tác dụng nào đó để đến quá mức bình thường một chút: thóc phơi chưa được già nắng * nước sôi già
thóc phơi chưa được già nắng * nước sôi già
già
tính từ
tỏ ra hiểu biết hơn, có trình độ cao hơn mức bình thường về mặt nào đó, do đã từng trải hay do có công phu rèn luyện: một thợ máy già kinh nghiệm * nét vẽ già tay
một thợ máy già kinh nghiệm * nét vẽ già tay
già
tính từ
(Khẩu ngữ) (làm việc gì nhằm vào ai) tiếp tục lấn tới, tỏ ra không chút kiêng nể: được thể, càng trêu già * làm già
được thể, càng trêu già * làm già
già
danh từ
người cao tuổi (có thể dùng để xưng gọi thân mật giữa người già với người còn rất trẻ): kính già yêu trẻ
kính già yêu trẻ
già
danh từ
(Phương ngữ, Ít dùng) chị của mẹ: chị em con dì con già
chị em con dì con già
giả
tính từ
không phải thật mà là được làm ra với bề ngoài giống như thật, thường để đánh lừa: tiền giả * buôn bán hàng giả * trồng răng giả * đạo đức giả
tiền giả * buôn bán hàng giả * trồng răng giả * đạo đức giả
giả
động từ
làm như thật để người ta tưởng là thật: giả nghèo giả khổ * giả nhân giả nghĩa * giả điên
giả nghèo giả khổ * giả nhân giả nghĩa * giả điên
gia
động từ
cho thêm vào, tăng thêm: gia thêm mấy vị vào thang thuốc * gia mắm muối cho vừa
gia thêm mấy vị vào thang thuốc * gia mắm muối cho vừa
giã
danh từ
lưới hình túi do tàu thuyền kéo để đánh bắt cá biển và hải sản nói chung: kéo giã * đánh giã (đánh cá bằng giã)
kéo giã * đánh giã (đánh cá bằng giã)
giã
danh từ
thuyền dùng để kéo giã đánh cá: thuyền giã
thuyền giã
giã
động từ
đánh cá và các hải sản khác bằng giã: sống bằng nghề giã
sống bằng nghề giã
giã
động từ
làm cho giập, nát hoặc tróc lớp ngoài bằng cách cho vào cối và dùng chày nện xuống liên tiếp: giã bột * giã cua nấu canh * cối giã gạo
giã bột * giã cua nấu canh * cối giã gạo
giã
động từ
(Khẩu ngữ) đánh mạnh và liên tục: pháo giã liên hồi * bị giã cho một trận nên thân
pháo giã liên hồi * bị giã cho một trận nên thân
giã
động từ
(Từ cũ) như từ giã: "Ra về giã nước giã non, Giã người giã cảnh kẻo còn nhớ nhung." (Cdao)
"Ra về giã nước giã non, Giã người giã cảnh kẻo còn nhớ nhung." (Cdao)
giã
động từ
(Từ cũ) (đám hội) kết thúc, bắt đầu tan: giã hội
giã hội
gia ân
động từ
(cũ, văn chương) ban ơn: được vua gia ân cho bổng lộc
được vua gia ân cho bổng lộc
giá
danh từ
mầm đậu xanh, đậu tương chưa mọc lá, dùng làm rau ăn: giá xào * ngâm giá
giá xào * ngâm giá
giá
danh từ
đồ dùng để treo, gác hay đỡ vật gì: giá sách * giá vẽ
giá sách * giá vẽ
giá
danh từ
(hiếm) trạng thái: lạnh buốt * trời chưa tan giá
lạnh buốt * trời chưa tan giá
giá
tính từ
lạnh buốt: trời giá * ngày đông tháng giá
trời giá * ngày đông tháng giá
giá
danh từ
biểu hiện giá trị bằng tiền: giá năm mươi nghìn đồng * hàng hạ giá * trong nhà không có gì đáng giá
giá năm mươi nghìn đồng * hàng hạ giá * trong nhà không có gì đáng giá
giá
danh từ
tổng thể nói chung những gì phải bỏ ra, tiêu phí, mất đi (thường là nhiều) cho một việc làm nào đó: phải hoàn thành công việc bằng bất cứ giá nào
phải hoàn thành công việc bằng bất cứ giá nào
giá
động từ
(phương ngữ) giơ cao để đánh: một cái giá bằng ba cái đánh (tng)
một cái giá bằng ba cái đánh (tng)
giá
kết từ
từ dùng để nêu một điều kiện có tính giả thiết, thường là thuận lợi: việc này giá biết trước thì hay * giá đi ngay thì kịp
việc này giá biết trước thì hay * giá đi ngay thì kịp
gia bảo
danh từ
vật báu của gia đình từ xưa để lại: của gia bảo
của gia bảo
giá bìa
danh từ
giá sách, được in trên bìa: sách bán đúng giá bìa
sách bán đúng giá bìa
gia bản
danh từ
(cũ) như gia sản: gia bản chẳng có gì
gia bản chẳng có gì
giá áo túi cơm
null
ví hạng người vô tích sự, không có ích gì cho xã hội: "Phong trần mài một lưỡi gươm, Những loài giá áo, túi cơm sá gì!" (TKiều)
"Phong trần mài một lưỡi gươm, Những loài giá áo, túi cơm sá gì!" (TKiều)
giã biệt
động từ
(văn chương) như từ giã: giã biệt xóm làng * lời chào giã biệt
giã biệt xóm làng * lời chào giã biệt
giả bộ
động từ
(phương ngữ) như giả vờ: giả bộ ngây thơ * giả bộ như không nhìn thấy
giả bộ ngây thơ * giả bộ như không nhìn thấy
gia binh
danh từ
(khẩu ngữ) gia đình binh lính (nói khái quát): khu gia binh
khu gia binh
giá cả
danh từ
giá hàng hoá (nói khái quát): giá cả phù hợp * không có những biến động lớn về giá cả
giá cả phù hợp * không có những biến động lớn về giá cả
giá buốt
tính từ
giá lạnh đến mức như thấm sâu vào tận xương: đêm đông giá buốt * giá buốt cả tâm can
đêm đông giá buốt * giá buốt cả tâm can
già cả
tính từ
già, cao tuổi (nói khái quát): cha mẹ đều già cả * người già cả
cha mẹ đều già cả * người già cả
gia cảnh
danh từ
(Từ cũ) hoàn cảnh gia đình: gia cảnh khó khăn
gia cảnh khó khăn
giả cách
động từ
(phương ngữ, hiếm) như giả vờ: ốm giả cách
ốm giả cách
gia cầm
danh từ
chim nuôi trong nhà, như gà, vịt, ngan, ngỗng, v.v. (nói khái quát): chăm sóc đàn gia cầm
chăm sóc đàn gia cầm
giá cạnh tranh
danh từ
giá bán nhằm bảo vệ, chiếm lĩnh, mở rộng thị trường (thường là giá hạ, giá ưu đãi): bán chào hàng với giá cạnh tranh
bán chào hàng với giá cạnh tranh
già câng
tính từ
(khẩu ngữ) già quá so với tuổi, mặt trông như khô cứng đi: mặt già câng
mặt già câng
già cấc
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) như già câng: tuổi còn ít mà trông mặt đã già cấc
tuổi còn ít mà trông mặt đã già cấc
gia chánh
danh từ
(cũ) việc nấu ăn, nội trợ trong gia đình (nói khái quát): có tài nữ công gia chánh
có tài nữ công gia chánh
giá chợ
danh từ
(khẩu ngữ) giá hàng hoá trên thị trường: hạch toán theo giá chợ * theo dõi thông tin giá chợ
hạch toán theo giá chợ * theo dõi thông tin giá chợ
gia chủ
danh từ
(cũ) chủ nhà: nâng cốc chúc tụng gia chủ
nâng cốc chúc tụng gia chủ
gia cố
động từ
làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng): sửa chữa và gia cố hệ thống đê kè
sửa chữa và gia cố hệ thống đê kè
gia công
động từ
làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v.v. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm: gia công kim loại * gia công các chi tiết máy
gia công kim loại * gia công các chi tiết máy
gia công
động từ
nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức tổ chức sản xuất): nhận hàng gia công về làm * may gia công
nhận hàng gia công về làm * may gia công
già cỗi
tính từ
(cây cối, con người) già và cằn cỗi, không còn sức phát triển: gốc cau già cỗi * người già cỗi
gốc cau già cỗi * người già cỗi
già cỗi
tính từ
quá già, quá cũ, không còn sức sống, hoặc không còn có tác dụng bao nhiêu: cỗ máy già cỗi * tâm hồn già cỗi (b)
cỗ máy già cỗi * tâm hồn già cỗi (b)
giả da
tính từ
(vật liệu) không phải bằng da nhưng có hình thức giống như da thật, dùng để làm một số loại đồ dùng: chiếc cặp giả da * giầy giả da * áo giả da
chiếc cặp giả da * giầy giả da * áo giả da