word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
gia cư | danh từ | (cũ) nhà ở của một gia đình, về mặt là tài sản riêng của gia đình đó: lập gia cư | lập gia cư |
gia cường | động từ | (hiếm) như gia cố: gia cường chân móng | gia cường chân móng |
già dặn | tính từ | (người) ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt: nét mặt già dặn * ít tuổi nhưng trông khá già dặn | nét mặt già dặn * ít tuổi nhưng trông khá già dặn |
già dặn | tính từ | đã trưởng thành, vững vàng về mọi mặt, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều: ăn nói già dặn * già dặn kinh nghiệm | ăn nói già dặn * già dặn kinh nghiệm |
giả danh | động từ | tự xưng là người khác, danh nghĩa khác để đánh lừa: giả danh làm việc nghĩa để lừa thiên hạ | giả danh làm việc nghĩa để lừa thiên hạ |
giả dạng | động từ | làm cho có bộ dạng giống kiểu người khác để không bị nhận ra, để làm việc gì được trót lọt: giả dạng dân thường để điều tra | giả dạng dân thường để điều tra |
giả dụ | null | từ dùng để nêu một giả thuyết, thử coi điều nào đó là có thật để xem cái gì có thể xảy ra, nhằm rút ra kết luận, nhận định, đánh giá về điều đang được nói đến: giả dụ sáng mai không về được thì sao? * đấy là tôi giả dụ thế | giả dụ sáng mai không về được thì sao? * đấy là tôi giả dụ thế |
giả dối | tính từ | không đúng sự thật: lời tán tụng giả dối * sống giả dối | lời tán tụng giả dối * sống giả dối |
gia đình | danh từ | tập hợp người cùng sống chung thành một đơn vị nhỏ nhất trong xã hội, gắn bó với nhau bằng quan hệ hôn nhân và dòng máu, thường gồm có vợ chồng, cha mẹ và con cái: xây dựng gia đình * một gia đình hạnh phúc | xây dựng gia đình * một gia đình hạnh phúc |
gia đình | tính từ | (khẩu ngữ) gia đình chủ nghĩa (nói tắt): vụ việc được xử lí theo kiểu gia đình | vụ việc được xử lí theo kiểu gia đình |
gia dụng | tính từ | chuyên để dùng cho sinh hoạt gia đình: đồ gia dụng | đồ gia dụng |
gia đạo | danh từ | lề lối và phép tắc riêng trong một gia đình phong kiến. | gia đạo sa sút * hỏi thăm gia đạo |
gia đình chủ nghĩa | tính từ | có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác: quản lí theo kiểu gia đình chủ nghĩa | quản lí theo kiểu gia đình chủ nghĩa |
giả định | null | coi điều nào đó như là có thật để lấy đó làm căn cứ: tình huống giả định * đưa ra những giả định trái ngược nhau | tình huống giả định * đưa ra những giả định trái ngược nhau |
gia đình trị | động từ | chia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyền hành, mọi cương vị trong bộ máy nhà nước: chế độ độc tài gia đình trị | chế độ độc tài gia đình trị |
gia đình trị | tính từ | ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc: viết dở bài báo * đang dở câu chuyện thì có khách | viết dở bài báo * đang dở câu chuyện thì có khách |
già đời | tính từ | (khẩu ngữ) lâu năm, nhiều kinh nghiệm và sành sỏi: già đời trong nghề đi biển * tay bịp già đời | già đời trong nghề đi biển * tay bịp già đời |
già đời | tính từ | suốt đời, cho đến lúc già: già đời vất vả | già đời vất vả |
giã đám | động từ | kết thúc đám hội, mọi người chuẩn bị ra về: hội chèo giã đám | hội chèo giã đám |
giả đò | động từ | (phương ngữ) như giả vờ: biết rồi còn cứ giả đò | biết rồi còn cứ giả đò |
gia giảm | động từ | thêm vào hoặc bớt đi một ít cho vừa, cho phù hợp (nói khái quát): gia giảm mắm muối | gia giảm mắm muối |
gia giáo | danh từ | (hiếm) sự giáo dục trong gia đình (thường nói về gia đình phong kiến thời trước): người có gia giáo * gia giáo nghiêm khắc | người có gia giáo * gia giáo nghiêm khắc |
gia giáo | tính từ | có nền nếp, có giáo dục (thường nói về gia đình phong kiến thời trước): con nhà gia giáo | con nhà gia giáo |
gia hạn | động từ | kéo dài thêm một thời gian nữa sau khi đã hết hạn hoặc đã hết thời gian có giá trị: gia hạn hợp đồng * gia hạn hộ chiếu | gia hạn hợp đồng * gia hạn hộ chiếu |
già họng | tính từ | (thông tục) như già mồm: đã làm sai còn già họng cãi | đã làm sai còn già họng cãi |
gia hình | động từ | (cũ) bắt phải chịu hình phạt: "Một là cứ phép gia hình, Hai là lại cứ lầu xanh phó về!" (TKiều) | "Một là cứ phép gia hình, Hai là lại cứ lầu xanh phó về!" (TKiều) |
giả hiệu | tính từ | chỉ trên danh nghĩa chứ thực chất không phải, cốt để đánh lừa: độc lập giả hiệu | độc lập giả hiệu |
gia huấn | danh từ | (cũ) sự dạy bảo con cháu trong gia đình: nghe lời gia huấn | nghe lời gia huấn |
già khọm | tính từ | già lắm, đến mức lưng còng hẳn xuống: mới 60 tuổi mà trông đã già khọm | mới 60 tuổi mà trông đã già khọm |
già khằn | tính từ | (phương ngữ) già đến mức người như khô tóp đi (hàm ý chê): mặt già khằn | mặt già khằn |
giả lả | động từ | (Phương ngữ) làm ra bộ vui vẻ để tỏ ý muốn làm giảm bớt sự căng thẳng giữa người khác với mình: giọng giả lả * cười giả lả | giọng giả lả * cười giả lả |
già lam | danh từ | (cũ, văn chương) chùa: mến cảnh già lam | mến cảnh già lam |
giá lạnh | tính từ | rất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát): bàn tay giá lạnh * trời mỗi lúc một giá lạnh * tâm hồn giá lạnh (b) | bàn tay giá lạnh * trời mỗi lúc một giá lạnh * tâm hồn giá lạnh (b) |
già lão | tính từ | cao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát): mới 50 chứ đã già lão gì đâu * chiếc ô tô già lão (b) | mới 50 chứ đã già lão gì đâu * chiếc ô tô già lão (b) |
giả lơ | động từ | (phương ngữ) giả vờ như không biết để lảng tránh: trông thấy mà cứ giả lơ | trông thấy mà cứ giả lơ |
giả mạo | động từ | làm giả để đánh lừa: giả mạo chữ kí * hồ sơ giả mạo * giả mạo người mua để lấy trộm hàng | giả mạo chữ kí * hồ sơ giả mạo * giả mạo người mua để lấy trộm hàng |
già mồm | tính từ | (khẩu ngữ) nói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ: già mồm cãi * đã sai lại còn già mồm! | già mồm cãi * đã sai lại còn già mồm! |
giả ngô giả ngọng | null | (khẩu ngữ) giả vờ ngây ngô, không biết gì để tránh phải tỏ thái độ thật: biết rồi còn cứ giả ngô giả ngọng | biết rồi còn cứ giả ngô giả ngọng |
giá ngắt | tính từ | như lạnh ngắt (nhưng nghĩa mạnh hơn): đôi tay giá ngắt | đôi tay giá ngắt |
giá mà | kết từ | (khẩu ngữ) như giá như: giá mà biết trước thì hay biết mấy! | giá mà biết trước thì hay biết mấy! |
gia nghiệp | danh từ | (cũ, hiếm) sự nghiệp từ đời ông cha để lại, đang được kế tục: "Cánh già được thấy con cháu nối được gia nghiệp, các cụ vui mừng vô hạn." (NgTTố; 3) | "Cánh già được thấy con cháu nối được gia nghiệp, các cụ vui mừng vô hạn." (NgTTố; 3) |
giả nhân giả nghĩa | null | làm ra vẻ có nhân, có nghĩa để đánh lừa: giả nhân giả nghĩa để lấy lòng mọi người | giả nhân giả nghĩa để lấy lòng mọi người |
già nua | tính từ | quá già và yếu đuối, chẳng còn sức sống bao nhiêu: già nua tuổi tác * nét mặt già nua | già nua tuổi tác * nét mặt già nua |
giá như | kết từ | từ dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi: hôm ấy giá như ở nhà thì gặp * giá như tôi không mắng nó thì đâu đến nỗi | hôm ấy giá như ở nhà thì gặp * giá như tôi không mắng nó thì đâu đến nỗi |
gia nhân | danh từ | (cũ) người ở giúp việc trong nhà: truyền gọi gia nhân * bọn gia nhân trong nhà | truyền gọi gia nhân * bọn gia nhân trong nhà |
gia nhập | động từ | đứng vào hàng ngũ, trở thành thành viên của một tổ chức nào đó: gia nhập quân đội * gia nhập Liên Hợp Quốc | gia nhập quân đội * gia nhập Liên Hợp Quốc |
gia phả | danh từ | sách ghi chép lai lịch, thân thế và sự nghiệp từng người trong gia tộc, theo thứ tự các đời: quyển gia phả * gia phả dòng họ Nguyễn | quyển gia phả * gia phả dòng họ Nguyễn |
gia pháp | danh từ | (cũ) phép tắc trong một gia đình phong kiến: gia pháp rất nghiêm | gia pháp rất nghiêm |
gia quyến | danh từ | những người thân thích trong gia đình: xin chia buồn cùng gia quyến | xin chia buồn cùng gia quyến |
giá phỏng | kết từ | (văn chương, hiếm) từ dùng để nêu một giả thiết, thử coi điều nào đó là có thật để xem có thể rút ra kết luận gì: giá phỏng anh ấy bận thì mình có đi không? | giá phỏng anh ấy bận thì mình có đi không? |
gia sản | danh từ | toàn bộ nói chung tài sản của một gia đình: gia sản chẳng có gì * bị tịch thu toàn bộ gia sản | gia sản chẳng có gì * bị tịch thu toàn bộ gia sản |
giá rét | tính từ | (khí trời) lạnh và rét (nói khái quát): trời đông giá rét | trời đông giá rét |
giá sinh hoạt | danh từ | giá cả hàng hoá, dịch vụ, v.v. thiết yếu cho đời sống con người như ăn, mặc, ở, v.v., nói chung: giá sinh hoạt càng ngày càng đắt đỏ | giá sinh hoạt càng ngày càng đắt đỏ |
giá sàn | danh từ | mức giá tối thiểu được quy định đối với một loại hàng hoá; phân biệt với giá trần: nhiều cổ phiếu bị rơi xuống giá sàn | nhiều cổ phiếu bị rơi xuống giá sàn |
gia phong | danh từ | (cũ) lối sống, nền nếp riêng của một gia đình: nền nếp gia phong * làm nhục gia phong | nền nếp gia phong * làm nhục gia phong |
gia sự | danh từ | (cũ) chuyện nhà (thường là những chuyện có tính chất hệ trọng): "Bởi vì gia sự rối bời, Vợ thời sớm goá, con thời thơ ngây." (PCCH) | "Bởi vì gia sự rối bời, Vợ thời sớm goá, con thời thơ ngây." (PCCH) |
gia sư | danh từ | thầy dạy riêng cho trẻ em trong một gia đình: thuê gia sư về dạy tại nhà * sinh viên đi làm gia sư | thuê gia sư về dạy tại nhà * sinh viên đi làm gia sư |
giả tảng | động từ | (khẩu ngữ) như giả vờ: giả tảng như không nghe thấy | giả tảng như không nghe thấy |
gia tài | danh từ | tài sản của người chết để lại cho người thừa kế: thừa hưởng gia tài | thừa hưởng gia tài |
gia tài | danh từ | (khẩu ngữ) của cải riêng của một người, một gia đình: gia tài chẳng có gì * gia tài khánh kiệt vì cờ bạc | gia tài chẳng có gì * gia tài khánh kiệt vì cờ bạc |
giả sử | null | từ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, lấy đó làm căn cứ suy luận, chứng minh: giả sử chuyện vỡ lở ra thì anh tính sao? * cứ giả sử là không có tôi thì mọi người có làm kịp không? | giả sử chuyện vỡ lở ra thì anh tính sao? * cứ giả sử là không có tôi thì mọi người có làm kịp không? |
giả tạo | tính từ | không thật, vì được tạo ra một cách không tự nhiên: khen thật lòng, không hề giả tạo * phồn vinh giả tạo | khen thật lòng, không hề giả tạo * phồn vinh giả tạo |
gia thất | danh từ | (cũ) gia đình, thường nói về mặt mới hợp thành: yên bề gia thất | yên bề gia thất |
già tay | tính từ | (khẩu ngữ) quá tay hoặc thẳng tay, không chút nương nhẹ: nêm muối hơi già tay nên bị mặn | nêm muối hơi già tay nên bị mặn |
gia tăng | động từ | tăng thêm: dân số gia tăng * chi phí ngày càng gia tăng | dân số gia tăng * chi phí ngày càng gia tăng |
giá thành | danh từ | biểu hiện thành tiền của toàn bộ chi phí để làm ra một sản phẩm: hạ giá thành sản phẩm * hàng tốt nhưng giá thành cao | hạ giá thành sản phẩm * hàng tốt nhưng giá thành cao |
giả thiết | null | điều cho trước trong một định lí hay một bài toán để căn cứ vào đó mà suy ra kết luận của định lí hay để giải bài toán.. | một giả thiết thiếu căn cứ * giả thiết là chuyện đó có thật |
giá thú | danh từ | việc lấy vợ, lấy chồng, được pháp luật thừa nhận: con ngoài giá thú * lấy nhau nhưng chưa làm giấy giá thú | con ngoài giá thú * lấy nhau nhưng chưa làm giấy giá thú |
gia thế | danh từ | các thế hệ đời trước trong dòng họ, về mặt có quan hệ đến thân thế và sự nghiệp của một cá nhân nào đó (nói tổng quát): tìm hiểu về gia thế * gia thế cao sang | tìm hiểu về gia thế * gia thế cao sang |
gia thế | danh từ | dòng dõi quyền quý: con nhà gia thế * dòng dõi gia thế | con nhà gia thế * dòng dõi gia thế |
giả tỉ | kết từ | (cũ, hiếm) như giả sử: giả tỉ trời mưa thì có đi không? | giả tỉ trời mưa thì có đi không? |
gia tiên | danh từ | tổ tiên của gia đình: lễ gia tiên * bàn thờ gia tiên | lễ gia tiên * bàn thờ gia tiên |
giả trang | động từ | thay đổi cách ăn mặc và dáng điệu, giả làm loại người khác: giả trang làm nhà sư | giả trang làm nhà sư |
giả trá | tính từ | giả dối để đánh lừa: tình yêu giả trá * con người giả trá | tình yêu giả trá * con người giả trá |
gia tộc | danh từ | tập hợp gồm nhiều gia đình có cùng một tổ tiên: người trong gia tộc | người trong gia tộc |
giá trị | danh từ | cái làm cho một vật có ích lợi, có ý nghĩa, là đáng quý về một mặt nào đó: loại thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao * giá trị tinh thần | loại thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao * giá trị tinh thần |
giá trị | danh từ | tác dụng, hiệu lực: hợp đồng đã hết giá trị | hợp đồng đã hết giá trị |
giá trị | danh từ | lao động xã hội của những người sản xuất hàng hoá kết tinh trong sản phẩm hàng hoá.. | tìm giá trị của ẩn số x * giá trị biến thiên của hàm số |
giá trần | danh từ | mức giá tối đa được quy định đối với một loại hàng hoá hoặc dịch vụ; phân biệt với giá sàn: điều chỉnh giá trần bán lẻ xăng dầu | điều chỉnh giá trần bán lẻ xăng dầu |
gia trang | danh từ | (cũ) trang trại của một gia đình: tiễn khách ra khỏi gia trang | tiễn khách ra khỏi gia trang |
giá trị thặng dư | danh từ | phần giá trị do người lao động tạo ra vượt quá giá trị sức lao động của họ: chiếm hữu giá trị thặng dư | chiếm hữu giá trị thặng dư |
gia trưởng | tính từ | có tư tưởng tự coi là mình có mọi quyền hành, tự ý quyết định mọi việc, coi thường quyền dân chủ của người khác: đầu óc gia trưởng | đầu óc gia trưởng |
gia tư | danh từ | như gia sản: "Có nhà viên ngoại họ Vương, Gia tư nghĩ cũng thường thường bực trung." (TKiều) | "Có nhà viên ngoại họ Vương, Gia tư nghĩ cũng thường thường bực trung." (TKiều) |
gia truyền | tính từ | do các đời trước truyền lại và thường được trân trọng giữ gìn từ đời này qua đời khác: bài thuốc gia truyền * nghề gốm gia truyền | bài thuốc gia truyền * nghề gốm gia truyền |
giả tưởng | động từ | có tính chất tưởng tượng, được tạo ra nhờ trí tưởng tượng: phim khoa học giả tưởng | phim khoa học giả tưởng |
giã từ | động từ | như từ biệt: giã từ quê hương, lên đường chiến đấu | giã từ quê hương, lên đường chiến đấu |
giác | động từ | làm cho máu tụ lại một chỗ cho đỡ đau, bằng cách úp sát vào đó một dụng cụ hình chén thắt miệng (bầu giác) hoặc hình ống (ống giác) đã được đốt lửa hoặc nén hơi bên trong (một phương pháp chữa bệnh dân gian): giác hơi * đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ (tng) | giác hơi * đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ (tng) |
gia vị | danh từ | thứ cho thêm vào món ăn để tăng thêm mùi vị, như hành, ớt, hạt tiêu, mì chính, v.v.: món ăn thiếu gia vị | món ăn thiếu gia vị |
gia vị | danh từ | bột được chế biến sẵn, gồm hỗn hợp một số thứ gia vị thường dùng như muối, mì chính, hạt tiêu, v.v.: gói gia vị * nêm thêm một chút gia vị vào nồi canh | gói gia vị * nêm thêm một chút gia vị vào nồi canh |
giả vờ | động từ | làm ra vẻ như thế nào đó, nhằm cho người ta tưởng thật là như thế: giả vờ say rượu * khóc giả vờ * nằm im giả vờ ngủ | giả vờ say rượu * khóc giả vờ * nằm im giả vờ ngủ |
già yếu | tính từ | (người) già cả ốm yếu (nói khái quát): cha mẹ đã già yếu | cha mẹ đã già yếu |
giác ngộ | null | hiểu ra hoặc làm cho hiểu ra lẽ phải trái (thường nói về mặt chính trị): giác ngộ giáo lí đạo Phật * dân quê đã giác ngộ và tham gia cách mạng | giác ngộ giáo lí đạo Phật * dân quê đã giác ngộ và tham gia cách mạng |
giác mạc | danh từ | phần trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươi: viêm giác mạc | viêm giác mạc |
giai âm | danh từ | (cũ, văn chương) tin tốt lành, tin vui: "Trong cơ thanh khí tương tầm, Ở đây hoặc có giai âm chăng là?" (TKiều) | "Trong cơ thanh khí tương tầm, Ở đây hoặc có giai âm chăng là?" (TKiều) |
giải | danh từ | cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc đua tranh: trúng giải đặc biệt * giải vô địch cờ vua toàn quốc * treo giải | trúng giải đặc biệt * giải vô địch cờ vua toàn quốc * treo giải |
giải | động từ | đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức: giải phạm nhân lên công đường | giải phạm nhân lên công đường |
giải | động từ | làm cho thoát được cái đang trói buộc, hạn chế tự do: giải thế nguy * giải lời thề | giải thế nguy * giải lời thề |
giải | động từ | làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu: giải khát * giải sự thắc mắc * "Bao giờ sông Cái có cầu, Em sang em giải mối sầu cho anh." (Cdao) | giải khát * giải sự thắc mắc * "Bao giờ sông Cái có cầu, Em sang em giải mối sầu cho anh." (Cdao) |
giải | động từ | làm cho những rắc rối hoặc bí ẩn được gỡ dần ra để tìm ra đáp số hoặc câu trả lời: không giải được bài toán * giải phương trình * chưa ai giải được câu đố ấy | không giải được bài toán * giải phương trình * chưa ai giải được câu đố ấy |
giác quan | danh từ | bộ phận của cơ thể chuyên tiếp nhận những kích thích từ bên ngoài như ánh sáng, màu sắc, mùi vị, v.v.: năm giác quan là thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác | năm giác quan là thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.