word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
giãi bày
động từ
(văn chương) nói hết ra cho người khác rõ điều chứa chất trong lòng: giãi bày tâm sự * viết thư giãi bày tình cảm
giãi bày tâm sự * viết thư giãi bày tình cảm
giai cấp
danh từ
tập đoàn người đông đảo có địa vị như nhau trong hệ thống sản xuất, trong quan hệ đối với tư liệu sản xuất, trong tổ chức lao động xã hội, trong sự hưởng thụ và do đó có quyền lợi chung, phân biệt với những tập đoàn người khác: phân chia giai cấp * giai cấp công nhân * đấu tranh giai cấp
phân chia giai cấp * giai cấp công nhân * đấu tranh giai cấp
giại
danh từ
đồ dùng hình tấm bằng tre nứa hoặc bằng gỗ, đặt ở hiên để che nắng gió: tấm giại
tấm giại
giải chấp
động từ
làm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang được thế chấp không còn có hiệu lực nữa: trả nợ để giải chấp nhà * lập hồ sơ giải chấp
trả nợ để giải chấp nhà * lập hồ sơ giải chấp
giải cấu tương phùng
null
(cũ, văn chương) tình cờ không hẹn mà gặp: "Mới hay giải cấu tương phùng, Biết người biết mặt biết lòng làm sao." (ca dao)
"Mới hay giải cấu tương phùng, Biết người biết mặt biết lòng làm sao." (ca dao)
giải cứu
động từ
cứu thoát: giải cứu con tin
giải cứu con tin
giải đông
động từ
làm cho thực phẩm không còn ở trạng thái bị đông cứng (do được bảo quản ở nhiệt độ thấp): xả đông thực phẩm trước khi chế biến
xả đông thực phẩm trước khi chế biến
giải đáp
động từ
trả lời cho vấn đề được đặt ra: giải đáp những thắc mắc của bạn đọc * chưa tìm được lời giải đáp
giải đáp những thắc mắc của bạn đọc * chưa tìm được lời giải đáp
giai điệu
danh từ
chuỗi âm thanh có tổ chức hoàn chỉnh cả về hình thức và nội dung: bài hát có giai điệu sâu lắng
bài hát có giai điệu sâu lắng
giai đoạn
danh từ
phần thời gian trong một quá trình phát triển dài, phân biệt với những phần thời gian khác bởi những hiện tượng, những đặc điểm riêng: giai đoạn giao thời * ung thư giai đoạn cuối * cuộc kháng chiến được chia làm ba giai đoạn
giai đoạn giao thời * ung thư giai đoạn cuối * cuộc kháng chiến được chia làm ba giai đoạn
giải giáp
động từ
tước vũ khí của quân đội thua trận: giải giáp bại binh
giải giáp bại binh
giải giáp
động từ
(cũ, hiếm) hạ vũ khí để đầu hàng: xin giải giáp quy hàng
xin giải giáp quy hàng
giải độc
động từ
làm cho chất độc đã nhiễm vào cơ thể không còn gây tác hại nữa: uống thuốc giải độc
uống thuốc giải độc
giải giới
động từ
làm cho vũ khí (của một lực lượng vũ trang) không còn có khả năng được sử dụng vào mục đích chiến tranh nữa: giải giới lực lượng dân quân
giải giới lực lượng dân quân
giải hoà
động từ
(hiếm) như hoà giải: làm trung gian giải hoà hai bên
làm trung gian giải hoà hai bên
giải khuây
động từ
làm cho khuây khoả, quên đi phần nào nỗi buồn hoặc thương nhớ: đọc sách để giải khuây
đọc sách để giải khuây
giải khát
động từ
uống cho khỏi khát, cho hết khát: quán giải khát * pha nước chanh uống giải khát
quán giải khát * pha nước chanh uống giải khát
giải mã
động từ
làm cho những kí hiệu đã được mã hoá trở thành hiểu được: chưa giải mã được bức điện mật
chưa giải mã được bức điện mật
giải lao
động từ
nghỉ giữa giờ làm việc cho đỡ mệt: giải lao mười lăm phút * làm một mạch, không cần giải lao
giải lao mười lăm phút * làm một mạch, không cần giải lao
giải nghệ
động từ
bỏ hoặc thôi nghề đang làm: tuyên bố giải nghệ
tuyên bố giải nghệ
giải nghĩa
động từ
nói cho rõ nghĩa: giải nghĩa từ Hán Việt
giải nghĩa từ Hán Việt
giải ngũ
động từ
ra khỏi quân đội trở về với cuộc sống dân thường: người lính giải ngũ
người lính giải ngũ
giải nhiệt
động từ
làm cho cơ thể bớt nóng: thuốc giải nhiệt * uống nước rau má cho giải nhiệt
thuốc giải nhiệt * uống nước rau má cho giải nhiệt
giải ngân
động từ
đưa tiền mặt, đưa vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án: làm chậm tiến độ giải ngân * báo cáo về vấn đề giải ngân
làm chậm tiến độ giải ngân * báo cáo về vấn đề giải ngân
giai nhân
danh từ
(Từ cũ, Văn chương) người đàn bà đẹp: tuyệt thế giai nhân * tài tử giai nhân
tuyệt thế giai nhân * tài tử giai nhân
giải nhiệm
động từ
đưa ra khỏi cương vị, chức vụ đang giữ: bị giải nhiệm trước khi hết nhiệm kì
bị giải nhiệm trước khi hết nhiệm kì
giải pháp
danh từ
phương pháp giải quyết vấn đề: giải pháp hoà bình * tìm giải pháp cứu nguy
giải pháp hoà bình * tìm giải pháp cứu nguy
giải phóng
động từ
làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nô dịch, chiếm đóng: giải phóng thủ đô * đất nước được hoàn toàn giải phóng
giải phóng thủ đô * đất nước được hoàn toàn giải phóng
giải phóng
động từ
làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc: giải phóng nô lệ * giải phóng phụ nữ * giải phóng sức lao động
giải phóng nô lệ * giải phóng phụ nữ * giải phóng sức lao động
giải phóng
động từ
làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở: giải phóng mặt bằng * thu dọn để giải phóng lối đi
giải phóng mặt bằng * thu dọn để giải phóng lối đi
giải phóng
động từ
làm cho thoát ra một chất hay một dạng năng lượng nào đó: nguyên tử giải phóng năng lượng
nguyên tử giải phóng năng lượng
giải phóng
danh từ
(Khẩu ngữ) giải phóng quân (nói tắt): anh giải phóng
anh giải phóng
giải phẫu
động từ
mổ để nghiên cứu hoặc chữa bệnh (nói khái quát): bác sĩ giải phẫu * giải phẫu cắt khối u
bác sĩ giải phẫu * giải phẫu cắt khối u
giải phẫu
danh từ
cấu tạo bên trong của cơ thể: đặc điểm về giải phẫu sinh lí
đặc điểm về giải phẫu sinh lí
giải quyết
động từ
làm cho đạt được kết quả, không còn là khó khăn, trở ngại nữa: giải quyết nạn thất nghiệp * chưa tìm ra cách giải quyết
giải quyết nạn thất nghiệp * chưa tìm ra cách giải quyết
giải oan
động từ
làm cho hết nỗi oan: lập đàn giải oan
lập đàn giải oan
giải phiền
động từ
như giải sầu: mượn chén rượu giải phiền
mượn chén rượu giải phiền
giải sầu
động từ
làm cho vơi, cho quên nỗi buồn rầu trong lòng: mượn rượu để giải sầu
mượn rượu để giải sầu
giải tán
động từ
không còn hoặc làm cho không còn tụ họp lại thành đám đông nữa, mỗi người tản đi một nơi: giải tán cuộc biểu tình * mọi người giải tán đi các ngả
giải tán cuộc biểu tình * mọi người giải tán đi các ngả
giải tán
động từ
tước bỏ quyền tồn tại của một tổ chức nào đó, không cho phép tiếp tục hoạt động: giải tán một chính đảng * tổng thống ra quyết định giải tán quốc hội
giải tán một chính đảng * tổng thống ra quyết định giải tán quốc hội
giải thích
động từ
làm cho hiểu rõ: giải thích một số hiện tượng tự nhiên * ra đi không một lời giải thích
giải thích một số hiện tượng tự nhiên * ra đi không một lời giải thích
giải thể
động từ
không còn hoặc làm cho không còn đủ điều kiện để tồn tại như một chỉnh thể, một tổ chức nữa: giải thể công ti
giải thể công ti
giai thoại
danh từ
mẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật: giai thoại văn học * giai thoại về nhà văn
giai thoại văn học * giai thoại về nhà văn
giải thưởng
danh từ
giải cụ thể dành cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi hay trong một số trò chơi: đoạt giải thưởng trong cuộc đua * giải thưởng là một chiếc xe máy
đoạt giải thưởng trong cuộc đua * giải thưởng là một chiếc xe máy
giải thưởng
danh từ
phần thưởng tặng cho các cá nhân hay tập thể có thành tích xuất sắc trong một lĩnh vực hoạt động nào đó, thường được xét trao tặng hằng năm: giải thưởng Nobel về văn học * tác phẩm được giải thưởng Hồ Chí Minh
giải thưởng Nobel về văn học * tác phẩm được giải thưởng Hồ Chí Minh
giải thoát
động từ
làm cho thoát khỏi sự giam hãm, ràng buộc, bế tắc: giải thoát con tin * giải thoát khỏi nghèo khó
giải thoát con tin * giải thoát khỏi nghèo khó
giải thoát
động từ
thoát khỏi mọi điều đau khổ và ràng buộc trên cõi đời, theo quan niệm của đạo Phật: giải thoát linh hồn
giải thoát linh hồn
giải toả
động từ
phá thế bao vây, kìm hãm từ bên ngoài: giải toả một cứ điểm quan trọng * cuộc hành quân giải toả
giải toả một cứ điểm quan trọng * cuộc hành quân giải toả
giải toả
động từ
làm cho phân tán, cho thoát khỏi tình trạng tập trung hay ứ tắc: giải toả mặt bằng * những khúc mắc trong lòng đã được giải toả (b)
giải toả mặt bằng * những khúc mắc trong lòng đã được giải toả (b)
giải tích
danh từ
ngành toán học nghiên cứu các hàm số, giới hạn, phép vi phân, tích phân, v.v.: sách giải tích lớp 12
sách giải tích lớp 12
giải trí
động từ
làm cho trí óc thảnh thơi bằng cách nghỉ ngơi hoặc tham gia các hoạt động vui chơi: trò chơi giải trí * giải trí bằng sách báo
trò chơi giải trí * giải trí bằng sách báo
giãi tỏ
động từ
(văn chương) như giãi bày: giãi tỏ nỗi lòng * giãi tỏ niềm tâm sự
giãi tỏ nỗi lòng * giãi tỏ niềm tâm sự
giải trình
động từ
trình bày để giải thích, thuyết minh: giải trình các khoản chi ngoài dự kiến * giải trình phương án xây dựng
giải trình các khoản chi ngoài dự kiến * giải trình phương án xây dựng
giảm
động từ
trở nên hoặc làm cho trở nên ít đi về số lượng, mức độ: giảm giá * giảm tốc độ * xoá đói giảm nghèo * giảm nhuệ khí
giảm giá * giảm tốc độ * xoá đói giảm nghèo * giảm nhuệ khí
giam
động từ
giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động: giam tù trong ngục tối * bị tạm giam * trại giam
giam tù trong ngục tối * bị tạm giam * trại giam
giam
động từ
giữ tại một chỗ, không cho tự do rời khỏi: bị giam chân ở nhà * sống giam mình trong bốn bức tường
bị giam chân ở nhà * sống giam mình trong bốn bức tường
giải vây
động từ
làm cho thoát khỏi vòng vây: tìm kế giải vây
tìm kế giải vây
giam cầm
động từ
giam trong nhà tù (nói khái quát): giam cầm phạm nhân
giam cầm phạm nhân
giảm chấn
động từ
làm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc: bộ giảm chấn của khung xe máy
bộ giảm chấn của khung xe máy
giám định
động từ
xem xét và xác định bằng phương pháp nghiệp vụ để đưa ra kết luận: giám định y khoa * giám định đồ cổ
giám định y khoa * giám định đồ cổ
giám đốc
danh từ
người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v.v.: giám đốc nhà máy * giám đốc Sở Giáo dục
giám đốc nhà máy * giám đốc Sở Giáo dục
giám hộ
null
người có tư cách pháp nhân, trông nom và bảo vệ quyền lợi của một người chưa thành niên hoặc người mắc một số bệnh dẫn đến không thể nhận thức hoặc làm chủ được hành vi của mình: một người có thể giám hộ cho nhiều người
một người có thể giám hộ cho nhiều người
giảm giá
động từ
hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước; trái với tăng giá: hàng giảm giá
hàng giảm giá
giám hiệu
danh từ
(khẩu ngữ) ban giám hiệu (nói tắt): giám hiệu nhà trường ra thông báo mới
giám hiệu nhà trường ra thông báo mới
giám khảo
danh từ
người chấm thi: hội đồng giám khảo * làm giám khảo của cuộc thi
hội đồng giám khảo * làm giám khảo của cuộc thi
giam lỏng
động từ
bắt phải ở trong một phạm vi nhất định, không cho tự do hoạt động, đi lại, để dễ theo dõi, kiểm soát: tù giam lỏng
tù giam lỏng
giam giữ
động từ
giam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát): giam giữ tù binh
giam giữ tù binh
giam hãm
động từ
(hiếm) như giam giữ.
lễ giáo phong kiến đã giam hãm người phụ nữ
giám quản
động từ
giám sát và quản lí: cục giám quản của Tổng cục hải quan
cục giám quản của Tổng cục hải quan
giám thị
động từ
(cũ) luôn luôn nhìn ngó để giám sát: kẻ tình nghi bị giám thị chặt chẽ
kẻ tình nghi bị giám thị chặt chẽ
giám thị
danh từ
người coi thi: mỗi phòng thi có hai giám thị * giám thị hành lang
mỗi phòng thi có hai giám thị * giám thị hành lang
giám sát
động từ
theo dõi và kiểm tra việc thực hiện những điều đã quy định: giám sát việc thi hành hiệp định * giám sát thi công
giám sát việc thi hành hiệp định * giám sát thi công
giám sát
danh từ
(cũ) chức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định: làm giám sát ngự sử
làm giám sát ngự sử
giảm thiểu
động từ
giảm đến mức thấp nhất (có thể được): giảm thiểu mọi khoản chi phí * giảm thiểu ô nhiễm
giảm thiểu mọi khoản chi phí * giảm thiểu ô nhiễm
giảm sút
động từ
trở nên yếu kém dần đi: sức khoẻ ngày càng giảm sút * uy tín bị giảm sút
sức khoẻ ngày càng giảm sút * uy tín bị giảm sút
giãn
động từ
tăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng: dây chun bị dãn
dây chun bị dãn
giãn
động từ
trở lại trạng thái bình thường, không còn co lại, không còn căng thẳng nữa: dãn gân dãn cốt * các nếp nhăn trên mặt dãn ra
dãn gân dãn cốt * các nếp nhăn trên mặt dãn ra
giãn
động từ
trở lại trạng thái không còn tập trung lại nữa, mà thưa ra: đám đông đứng dãn ra
đám đông đứng dãn ra
giãn
động từ
thải bớt, đuổi bớt (công nhân): thiếu việc làm, xí nghiệp phải dãn thợ
thiếu việc làm, xí nghiệp phải dãn thợ
gian ác
tính từ
gian giảo và độc ác: bọn địa chủ cường hào gian ác
bọn địa chủ cường hào gian ác
giàn
danh từ
vật gồm nhiều thanh tre, nứa đan hay ghép lại với nhau, thường đặt nằm ngang trên cao, dùng cho cây leo: giàn nho * giàn mướp * bắc giàn cho bí
giàn nho * giàn mướp * bắc giàn cho bí
giàn
danh từ
vật làm bằng nhiều thanh tre nứa kết với nhau, buộc nằm ngang sát tường vách, dùng để đồ lặt vặt trong nhà: đặt rá rau mới rửa lên giàn bếp
đặt rá rau mới rửa lên giàn bếp
giàn
danh từ
vật dựng tạm bằng những tấm ván hoặc thanh tre ghép lại, có thể có nhiều tầng bậc, được kê, buộc vững chắc để làm chỗ đứng hoặc ngồi trên cao: làm việc trên giàn khoan
làm việc trên giàn khoan
giàn
danh từ
hệ thống các thanh vật liệu cứng gắn với nhau thành một khối vững chắc, hình mạng lưới, dùng để đỡ vật rất nặng: giàn tên lửa
giàn tên lửa
giản dị
tính từ
đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống: ăn mặc giản dị * cuộc sống giản dị
ăn mặc giản dị * cuộc sống giản dị
giản dị
tính từ
dễ hiểu, không có gì rắc rối: cách nói giản dị, chân tình
cách nói giản dị, chân tình
gián cách
danh từ
khoảng cách theo chiều ngang: dàn hàng ngang theo gián cách một cánh tay * giữ đúng cự li gián cách
dàn hàng ngang theo gián cách một cánh tay * giữ đúng cự li gián cách
gián
danh từ
bọ thân dẹp, râu dài, cánh mỏng màu nâu, có mùi hôi, sống ở nơi tối và ẩm: quyển sách bị gián nhấm
quyển sách bị gián nhấm
gian
danh từ
phần trong nhà giới hạn bằng hàng cột hay bức tường, vách ngăn: nhà ngói năm gian
nhà ngói năm gian
gian
danh từ
từ chỉ từng đơn vị nhỏ được ngăn riêng ra tương đối độc lập trong một ngôi nhà: đi vào gian bếp * gian buồng
đi vào gian bếp * gian buồng
gian
tính từ
có ý dối trá, lừa lọc để thực hiện hoặc che giấu việc làm bất lương: kẻ gian lẻn vào nhà * trông mặt rất gian * khai gian
kẻ gian lẻn vào nhà * trông mặt rất gian * khai gian
gian
danh từ
kẻ lén lút làm những việc bất lương: giết giặc trừ gian
giết giặc trừ gian
gian dâm
động từ
có quan hệ nam nữ về xác thịt bất chính với một người khác: tội gian dâm
tội gian dâm
giản đơn
tính từ
như đơn giản (nhưng thường chỉ nói về các hiện tượng của đời sống xã hội): sống rất giản đơn * suy nghĩ còn giản đơn
sống rất giản đơn * suy nghĩ còn giản đơn
gián điệp
danh từ
kẻ do địch cài vào để do thám tình hình và phá hoại: hoạt động gián điệp * một tên gián điệp nguy hiểm
hoạt động gián điệp * một tên gián điệp nguy hiểm
gian dối
tính từ
có ý lừa lọc, không thật thà ngay thẳng: làm ăn gian dối * con người gian dối
làm ăn gian dối * con người gian dối
gián đoạn
động từ
đứt quãng, không liên tục trong không gian, thời gian: công việc bị gián đoạn * tiếng thét làm cho dòng suy nghĩ bị gián đoạn
công việc bị gián đoạn * tiếng thét làm cho dòng suy nghĩ bị gián đoạn
gian hiểm
tính từ
gian giảo và thâm hiểm: lòng dạ gian hiểm * mưu mô gian hiểm
lòng dạ gian hiểm * mưu mô gian hiểm
gian giảo
tính từ
dối trá, lừa lọc (nói khái quát): làm ăn trí trá, gian giảo
làm ăn trí trá, gian giảo
gian giảo
tính từ
tỏ ra rất gian: đôi mắt gian giảo * nụ cười gian giảo
đôi mắt gian giảo * nụ cười gian giảo