word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
giàn giụa | động từ | (nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi: nước mắt giàn giụa | nước mắt giàn giụa |
gian hàng | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ làm nơi bày hàng bán ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn: cả chợ chỉ có mấy gian hàng lụp xụp | cả chợ chỉ có mấy gian hàng lụp xụp |
gian hàng | danh từ | khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm: gian hàng thực phẩm * gian hàng Việt Nam tại hội chợ quốc tế | gian hàng thực phẩm * gian hàng Việt Nam tại hội chợ quốc tế |
gian khó | null | những nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát): giúp đỡ nhau lúc gian khó * thời buổi gian khó | giúp đỡ nhau lúc gian khó * thời buổi gian khó |
giàn giáo | danh từ | giàn làm chỗ cho công nhân xây dựng đứng làm việc trên cao hoặc để chống đỡ bên dưới cốp pha: dựng giàn giáo * chuyển vôi vữa lên giàn giáo | dựng giàn giáo * chuyển vôi vữa lên giàn giáo |
gian hùng | tính từ | có tham vọng lớn và bất chấp mọi thủ đoạn mưu mô để thực hiện tham vọng của mình: kẻ gian hùng * thủ đoạn gian hùng | kẻ gian hùng * thủ đoạn gian hùng |
giàn hoả | danh từ | giàn dựng lên để thiêu người: bị đưa lên giàn hoả | bị đưa lên giàn hoả |
giản lược | tính từ | (hiếm) đơn giản và sơ lược: trình bày một cách giản lược | trình bày một cách giản lược |
gian lao | null | những nỗi vất vả, khó khăn (nói khái quát): cuộc sống gian lao * chịu nhiều gian lao, vất vả | cuộc sống gian lao * chịu nhiều gian lao, vất vả |
gian lậu | tính từ | (hiếm) như gian lận: buôn bán gian lậu | buôn bán gian lậu |
gian lận | tính từ | có hành vi dối trá, lừa lọc: gian lận trong thi cử * gian lận về tài chính | gian lận trong thi cử * gian lận về tài chính |
gian khổ | null | gian nan, vất vả và khổ cực: chịu đựng gian khổ * cuộc kháng chiến gian khổ | chịu đựng gian khổ * cuộc kháng chiến gian khổ |
gian phi | danh từ | kẻ gian chuyên làm việc phi pháp: phòng kẻ gian phi * quân gian phi | phòng kẻ gian phi * quân gian phi |
gian phu | danh từ | (cũ) người đàn ông thông dâm với người đàn bà đã có chồng: kẻ gian phu | kẻ gian phu |
gian nan | null | có nhiều khó khăn gian khổ phải vượt qua: tình cảnh gian nan * lửa thử vàng gian nan thử sức (tng) | tình cảnh gian nan * lửa thử vàng gian nan thử sức (tng) |
gian ngoan | tính từ | gian giảo với nhiều mánh khoé khôn khéo: kẻ gian ngoan | kẻ gian ngoan |
gian nguy | null | khó khăn và nguy hiểm: bước đường gian nguy | bước đường gian nguy |
gian tế | danh từ | kẻ đi do thám thực hiện mưu gian: bắt được một tên gian tế | bắt được một tên gian tế |
gian tà | tính từ | có nhiều thủ đoạn gian dối để làm những việc bất chính: kẻ gian tà | kẻ gian tà |
gian thương | danh từ | kẻ buôn bán gian lận, trốn tránh pháp luật: thông đồng với gian thương để tiêu thụ hàng giả | thông đồng với gian thương để tiêu thụ hàng giả |
giản tiện | tính từ | đơn giản và tiện lợi: cách làm giản tiện | cách làm giản tiện |
gian trá | tính từ | dối trá, lừa đảo để làm việc bất lương: con người gian trá * thủ đoạn gian trá | con người gian trá * thủ đoạn gian trá |
gian truân | null | ở trong cảnh ngộ gặp nhiều nỗi gian nan, vất vả: gặp bước gian truân * "Nghĩ mình mặt nước cánh bèo, Đã nhiều lưu lạc, lại nhiều gian truân." (TKiều) | gặp bước gian truân * "Nghĩ mình mặt nước cánh bèo, Đã nhiều lưu lạc, lại nhiều gian truân." (TKiều) |
gián tiếp | tính từ | không có quan hệ thẳng với đối tượng tiếp xúc mà phải qua khâu trung gian: dùng cách nói gián tiếp * gián tiếp chịu trách nhiệm | dùng cách nói gián tiếp * gián tiếp chịu trách nhiệm |
gián thu | danh từ | khoản tiền thuế mà người sản xuất và kinh doanh phải nộp, nhưng lại được tính vào giá hàng bán ra để thật ra là người mua phải trả; phân biệt với thuế trực thu: thuế giá trị gia tăng là một loại thuế gián thu | thuế giá trị gia tăng là một loại thuế gián thu |
giản yếu | tính từ | (cũ) có nội dung đơn giản, chỉ gồm những kiến thức cơ bản nhất: từ điển triết học giản yếu | từ điển triết học giản yếu |
gian tham | tính từ | gian giảo và tham lam: thói gian tham | thói gian tham |
gian thần | danh từ | (cũ) kẻ bề tôi dối vua hại dân, làm hại những người trung nghĩa hoặc có âm mưu cướp đoạt ngôi vua: vạch tội gian thần | vạch tội gian thần |
giản ước | động từ | lược bỏ những phần có thể lược bỏ để làm cho có hình thức đơn giản hơn: giản ước phân số | giản ước phân số |
gian xảo | tính từ | như gian giảo: mánh khoé gian xảo | mánh khoé gian xảo |
giảng | động từ | trình bày kiến thức cặn kẽ cho người khác hiểu: cô giáo giảng bài * giảng nghĩa * giảng đạo | cô giáo giảng bài * giảng nghĩa * giảng đạo |
giạng | động từ | đưa rộng hai chân ra hai bên: ngồi giạng chân * đứng giạng háng | ngồi giạng chân * đứng giạng háng |
giang biên | danh từ | (cũ) bờ sông, ven sông: "Vì ai cách trở giang biên, Cá sầu không lội, chim phiền không bay." (ca dao) | "Vì ai cách trở giang biên, Cá sầu không lội, chim phiền không bay." (ca dao) |
giàng | danh từ | (cũ, hiếm) cung, ná: bắn giàng * giàng cao su | bắn giàng * giàng cao su |
giàng | danh từ | (thường viết hoa) thần tối cao, trời (theo cách gọi của một số dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên): cúng giàng | cúng giàng |
giáng | động từ | (Khẩu ngữ) đánh mạnh từ trên xuống: bị một cú đánh như trời giáng * tai hoạ từ đâu giáng xuống (b) | bị một cú đánh như trời giáng * tai hoạ từ đâu giáng xuống (b) |
giáng | động từ | (Từ cũ, hoặc kng) hạ xuống cấp bậc, chức vụ thấp hơn: giáng chức * giáng xuống hai cấp | giáng chức * giáng xuống hai cấp |
giáng | danh từ | dấu '=' đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt nhạc được hạ thấp xuống nửa cung: dấu giáng * fa giáng | dấu giáng * fa giáng |
giảng dạy | động từ | giảng để truyền thụ tri thức (nói khái quát): đổi mới phương pháp giảng dạy * đồ dùng giảng dạy * cán bộ giảng dạy | đổi mới phương pháp giảng dạy * đồ dùng giảng dạy * cán bộ giảng dạy |
giảng dụ | động từ | (cũ, hiếm) giảng giải cho hiểu mà nghe theo, làm theo: giảng dụ cương thường, lễ nghĩa | giảng dụ cương thường, lễ nghĩa |
giảng giải | động từ | trình bày, cắt nghĩa cho hiểu thật rõ, cho hiểu tường tận: giảng giải ý nghĩa của câu châm ngôn * giảng giải điều hơn lẽ thiệt | giảng giải ý nghĩa của câu châm ngôn * giảng giải điều hơn lẽ thiệt |
giáng hạ | động từ | (thần linh) từ trên trời hiện xuống, theo tín ngưỡng dân gian: thiên lôi giáng hạ | thiên lôi giáng hạ |
giảng hoà | động từ | bàn bạc, thoả thuận để đi đến chấm dứt xung đột, chấm dứt tranh chấp: biết thua nên tìm cách giảng hoà | biết thua nên tìm cách giảng hoà |
giáng hoạ | động từ | (thần linh) bắt chịu tai hoạ, theo tín ngưỡng dân gian: bị trời giáng hoạ | bị trời giáng hoạ |
giang hồ | danh từ | sông và hồ (nói khái quát); dùng để chỉ cảnh sống nay đây mai đó một cách tự do, phóng túng: kiếp sống giang hồ * lưu lạc giang hồ | kiếp sống giang hồ * lưu lạc giang hồ |
giang hồ | danh từ | giới tội phạm, chuyên sống bằng nghề trộm cướp, đâm thuê chém mướn, bảo kê, v.v.: một đàn anh trong giới giang hồ * ân oán giang hồ | một đàn anh trong giới giang hồ * ân oán giang hồ |
giáng sinh | động từ | sinh xuống cõi đời, ra đời (thường nói về chúa Jesus): ngày lễ Chúa giáng sinh | ngày lễ Chúa giáng sinh |
giáng phúc | động từ | (thần linh) ban phúc cho, theo tín ngưỡng dân gian: cầu xin thần linh giáng phúc | cầu xin thần linh giáng phúc |
giảng nghĩa | động từ | nói rõ, giảng giải cho rõ ý nghĩa (của từ ngữ, câu văn, bài văn): giảng nghĩa một điển tích cổ | giảng nghĩa một điển tích cổ |
giáng thế | động từ | (từ trên cõi trời, cõi tiên) xuống cõi trần: Chúa giáng thế * tiên nga giáng thế | Chúa giáng thế * tiên nga giáng thế |
giang sơn | danh từ | (văn chương) sông núi; thường dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền của một nước: giang sơn gấm vóc * giang sơn thu về một mối | giang sơn gấm vóc * giang sơn thu về một mối |
giang sơn | danh từ | (cũ) như cơ nghiệp: "Có con phải khổ vì con, Có chồng phải gánh giang sơn nhà chồng." (ca dao) | "Có con phải khổ vì con, Có chồng phải gánh giang sơn nhà chồng." (ca dao) |
giảng viên | danh từ | người làm công tác giảng dạy ở các trường trên bậc phổ thông hoặc ở các lớp đào tạo, huấn luyện: giảng viên đại học | giảng viên đại học |
giành | động từ | cố dùng sức lực để đạt được, để lấy về được cho mình, không để bị chiếm mất hoặc tiếp tục chiếm mất: giành nhau miếng mồi * đấu tranh giành độc lập * giành giải nhất | giành nhau miếng mồi * đấu tranh giành độc lập * giành giải nhất |
giành | động từ | (phương ngữ) tranh (làm việc gì): giành phần nói trước | giành phần nói trước |
giao | động từ | gặp nhau, cắt nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau: hai đường thẳng giao nhau | hai đường thẳng giao nhau |
giao | động từ | đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm: giao nhiệm vụ * giao chìa khoá nhà * giao hàng | giao nhiệm vụ * giao chìa khoá nhà * giao hàng |
giao | động từ | (khẩu ngữ) giao kèo, nói rõ trước khi làm việc gì: Tao giao trước là có gì xảy ra thì mày tự chịu. | Tao giao trước là có gì xảy ra thì mày tự chịu. |
giao ban | động từ | bàn giao nhiệm vụ cho người thuộc phiên làm việc tiếp theo: nhận giao ban * sổ giao ban | nhận giao ban * sổ giao ban |
giao ban | động từ | (cơ quan, tổ chức) xem xét, đánh giá việc đã làm và bàn việc sắp tới trong từng khoảng thời gian nhất định (thường là hằng tuần): các phòng đang họp giao ban | các phòng đang họp giao ban |
giành giật | động từ | tranh giành giằng co giữa các bên chống đối nhau: đàn thú giành giật miếng mồi | đàn thú giành giật miếng mồi |
giáo | danh từ | binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn bằng sắt, dùng để đâm: mũi giáo * buông giáo đầu hàng | mũi giáo * buông giáo đầu hàng |
giáo | danh từ | hệ thống các thanh vật liệu cứng bắc lên cao để người đứng xây dựng công trình hoặc để chống đỡ bên dưới cốp pha: bắc giáo * thợ xây đang làm việc trên những tầng giáo | bắc giáo * thợ xây đang làm việc trên những tầng giáo |
giáo | danh từ | người làm nghề dạy học: nhà giáo * nghề giáo | nhà giáo * nghề giáo |
giáo | danh từ | người theo đạo Kitô (nói khái quát); phân biệt với lương: đoàn kết lương giáo | đoàn kết lương giáo |
giáo | động từ | quấy cho nhuyễn, cho đặc lại: giáo bột để làm bánh | giáo bột để làm bánh |
giáo | động từ | cho cơm nhão hoặc hồ vào sợi, vải rồi vò, đạp cho ngấm đều, để sợi được dai hơn: giáo sợi * giáo vải | giáo sợi * giáo vải |
giáo | động từ | (khẩu ngữ) giáo đầu (nói tắt): hát giáo mấy câu | hát giáo mấy câu |
giáo | động từ | (hiếm) nói gần nói xa về việc định làm để thăm dò sự phản ứng của người nghe: chỉ giáo lên thế thôi, chưa chắc đã dám làm | chỉ giáo lên thế thôi, chưa chắc đã dám làm |
giao bóng | động từ | đánh, đá quả bóng đầu tiên để mở đầu trận đấu, hiệp đấu: đội A được quyền giao bóng trước | đội A được quyền giao bóng trước |
giao bưu | danh từ | (hiếm) người chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.: chiến sĩ giao bưu | chiến sĩ giao bưu |
giao ca | động từ | bàn giao nhiệm vụ cho ca làm sau: đến giờ chuẩn bị giao ca | đến giờ chuẩn bị giao ca |
giáo án | danh từ | bài soạn của giáo viên để lên lớp giảng dạy: chuẩn bị giáo án | chuẩn bị giáo án |
giao cảm | động từ | cảm thông với nhau, cùng có những cảm xúc tương tự như nhau: có sự giao cảm, đồng điệu giữa hai tâm hồn | có sự giao cảm, đồng điệu giữa hai tâm hồn |
giao chiến | động từ | đánh nhau giữa các lực lượng đối địch: hai bên giao chiến | hai bên giao chiến |
giáo chủ | danh từ | người sáng lập ra một tôn giáo: Thích Ca Mâu Ni là giáo chủ đạo Phật | Thích Ca Mâu Ni là giáo chủ đạo Phật |
giáo chủ | danh từ | người đứng đầu một tôn giáo hay một giáo phái: giáo chủ đạo Cao Đài * giáo chủ Hồi giáo | giáo chủ đạo Cao Đài * giáo chủ Hồi giáo |
giáo chủ | danh từ | chức trong giáo hội Công giáo, trên giám mục, dưới giáo hoàng: đức giáo chủ * hồng y giáo chủ | đức giáo chủ * hồng y giáo chủ |
giáo cụ | danh từ | đồ dùng dạy học: đầu tư mua sắm giáo cụ | đầu tư mua sắm giáo cụ |
giáo cụ trực quan | danh từ | đồ dùng dạy học để làm cho học sinh thấy một cách cụ thể điều muốn giảng: bản đồ, mô hình, v.v. là những giáo cụ trực quan | bản đồ, mô hình, v.v. là những giáo cụ trực quan |
giao cắt | động từ | giao nhau, cắt ngang qua nhau: điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ | điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ |
giao du | động từ | đi lại, có quan hệ bạn bè, quen biết với nhau: giao du với nhiều hạng người | giao du với nhiều hạng người |
giao diện | danh từ | hình thức thể hiện của chương trình máy tính, theo đó người sử dụng có thể tác động tới chương trình, giúp cho việc trao đổi thông tin được thực hiện: giao diện của chương trình | giao diện của chương trình |
giáo dục | động từ | hoạt động nhằm tác động một cách có hệ thống đến sự phát triển tinh thần, thể chất của một đối tượng nào đó, làm cho đối tượng ấy dần dần có được những phẩm chất và năng lực như yêu cầu đề ra: giáo dục thiếu niên nhi đồng * giáo dục con cái | giáo dục thiếu niên nhi đồng * giáo dục con cái |
giáo dục | danh từ | hệ thống các biện pháp và cơ quan giảng dạy - giáo dục của một nước: phát triển nền giáo dục * cải cách giáo dục | phát triển nền giáo dục * cải cách giáo dục |
giao duyên | động từ | (hai bên trai gái) trao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội: khúc hát giao duyên * "Vàng tìm vàng làm bạn, Ngọc tìm ngọc giao duyên." (MPXH) | khúc hát giao duyên * "Vàng tìm vàng làm bạn, Ngọc tìm ngọc giao duyên." (MPXH) |
giao dịch | động từ | liên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc): giao dịch với khách hàng * giao dịch qua điện thoại | giao dịch với khách hàng * giao dịch qua điện thoại |
giao đãi | null | giới thiệu nhân vật và sự kiện để mở đầu, chuẩn bị cho phần chính của một vở kịch: giao đãi dài dòng * nói những lời giao đãi | giao đãi dài dòng * nói những lời giao đãi |
giáo dưỡng | động từ | trau dồi tri thức cần thiết và bồi dưỡng kĩ năng một cách có hệ thống (cho học sinh).. | đưa vào trường giáo dưỡng * hết thời hạn giáo dưỡng |
giao đấu | động từ | (hai đối thủ) đọ sức, đọ tài để phân rõ hơn thua: cuộc giao đấu quyết liệt | cuộc giao đấu quyết liệt |
giao đấu | động từ | thi đấu thể thao: hai đội bóng bắt đầu ra sân giao đấu | hai đội bóng bắt đầu ra sân giao đấu |
giáo điều | danh từ | luận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối: tam cương, ngũ thường là giáo điều của đạo nho | tam cương, ngũ thường là giáo điều của đạo nho |
giáo điều | danh từ | luận điểm được công nhận mà không chứng minh, coi là chân lí bất di bất dịch: lí luận cách mạng không phải là giáo điều | lí luận cách mạng không phải là giáo điều |
giáo điều | tính từ | thuộc về chủ nghĩa giáo điều, có tính chất của chủ nghĩa giáo điều: bệnh giáo điều | bệnh giáo điều |
giáo đồ | danh từ | (hiếm) như tín đồ: giáo đồ Công giáo | giáo đồ Công giáo |
giáo đầu | động từ | hát hoặc nói mở đầu để chúc tụng người xem và giới thiệu tích truyện trước khi diễn vở ca kịch dân tộc cổ truyền (tuồng, chèo): hát giáo đầu | hát giáo đầu |
giáo đầu | động từ | (khẩu ngữ) mở đầu, dạo đầu (trước khi đi vào phần chính, phần chủ yếu): nói luôn vào vấn đề đi, cứ giáo đầu mãi! | nói luôn vào vấn đề đi, cứ giáo đầu mãi! |
giao hảo | động từ | có quan hệ tốt với nhau (giữa các nước, các cộng đồng người): giữ gìn mối giao hảo bền vững giữa hai dân tộc | giữ gìn mối giao hảo bền vững giữa hai dân tộc |
giao hẹn | động từ | nêu rõ điều kiện đặt ra với người nào đó trước khi làm việc gì: giao hẹn sẽ có mặt lúc 10 giờ | giao hẹn sẽ có mặt lúc 10 giờ |
giao hoà | động từ | (cũ, văn chương) có quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau: mối giao hoà * hai bên giao hoà với nhau | mối giao hoà * hai bên giao hoà với nhau |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.