word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
giao hoà | động từ | ăn ở chung, thành vợ chồng: "Ước gì chàng thiếp giao hoà, Chăn bông, gối đệm, giường ngà, chiếu thau." (ca dao) | "Ước gì chàng thiếp giao hoà, Chăn bông, gối đệm, giường ngà, chiếu thau." (ca dao) |
giao hoan | động từ | (văn chương, hiếm) cùng vui với nhau: "Thêm nến giá, nối hương bình, Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan." (TKiều) | "Thêm nến giá, nối hương bình, Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan." (TKiều) |
giao hội | động từ | (hiếm) như tụ hội.. | giao hội mục tiêu |
giảo hoạt | tính từ | hay dối trá, lừa lọc người khác một cách khó lường: con người giảo hoạt | con người giảo hoạt |
giáo hội | danh từ | tổ chức bao gồm toàn thể các thành viên của một tôn giáo, hoạt động theo một nguyên tắc nhất định, có hệ thống tổ chức từ trung ương đến địa phương: giáo hội Phật giáo | giáo hội Phật giáo |
giao kèo | danh từ | (cũ, hoặc kng) như hợp đồng: kí giao kèo * làm theo đúng giao kèo | kí giao kèo * làm theo đúng giao kèo |
giao kèo | động từ | (cũ, hoặc kng) cam kết với nhau: hai bên giao kèo với nhau | hai bên giao kèo với nhau |
giao hưởng | danh từ | bản hoà tấu lớn, tận dụng sự phong phú đa dạng về hoà thanh, âm sắc, độ vang của nhiều nhạc khí, thường gồm bốn chương tương phản nhưng gắn bó hữu cơ: nhạc giao hưởng * bản giao hưởng của Beethoven | nhạc giao hưởng * bản giao hưởng của Beethoven |
giáo huấn | null | (trang trọng, hiếm) dạy bảo điều hay lẽ phải: nghe lời giáo huấn | nghe lời giáo huấn |
giáo lí | danh từ | lí luận, học thuyết của một tôn giáo: giáo lí đạo Phật * nhà sư giảng giáo lí | giáo lí đạo Phật * nhà sư giảng giáo lí |
giao khoán | động từ | giao việc sản xuất theo phương thức khoán: giao khoán ruộng cho từng hộ nông dân | giao khoán ruộng cho từng hộ nông dân |
giao liên | null | (người) chuyên làm liên lạc và dẫn đường qua vùng địch hoặc gần vùng địch: giao liên dẫn đường cho bộ đội | giao liên dẫn đường cho bộ đội |
giao hữu | tính từ | (cuộc đấu thể thao) nhằm thắt chặt quan hệ hữu nghị, không nhằm tranh giải: trận bóng đá giao hữu | trận bóng đá giao hữu |
giao lưu | null | có sự tiếp xúc và trao đổi qua lại giữa hai dòng, hai luồng khác nhau: giao lưu văn hoá * buổi giao lưu giữa nhà văn và bạn đọc | giao lưu văn hoá * buổi giao lưu giữa nhà văn và bạn đọc |
giao lộ | danh từ | chỗ cắt nhau của các đường giao thông trên bộ: tại các giao lộ đều có đèn tín hiệu giao thông | tại các giao lộ đều có đèn tín hiệu giao thông |
giáo khoa | tính từ | thuộc về các môn dạy ở trường học: sách giáo khoa | sách giáo khoa |
giao kết | động từ | (hiếm) như kết giao: "Thà đừng giao kết buổi đầu, Để nay bịn rịn, kẻ sầu người thương." (ca dao) | "Thà đừng giao kết buổi đầu, Để nay bịn rịn, kẻ sầu người thương." (ca dao) |
giao kết | động từ | cam kết thực hiện: giao kết làm đúng hợp đồng | giao kết làm đúng hợp đồng |
giáo lý | danh từ | lí luận, học thuyết của một tôn giáo: giáo lí đạo Phật * nhà sư giảng giáo lí | giáo lí đạo Phật * nhà sư giảng giáo lí |
giao nhận | động từ | giao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát): làm các thủ tục giao nhận hàng | làm các thủ tục giao nhận hàng |
giáo mác | danh từ | giáo và mác (nói khái quát); binh khí thời xưa: giáo mác tua tủa * mang cung tên và giáo mác ra trận | giáo mác tua tủa * mang cung tên và giáo mác ra trận |
giáo phái | danh từ | môn phái của một tôn giáo: giải quyết mâu thuẫn giữa các giáo phái | giải quyết mâu thuẫn giữa các giáo phái |
giáo phẩm | danh từ | chức sắc trong một tôn giáo: giáo phẩm Việt Nam | giáo phẩm Việt Nam |
giao phó | động từ | giao cho cái quan trọng với lòng tin tưởng vào người nhận: giao phó trách nhiệm * giao phó mọi việc trong nhà cho vợ | giao phó trách nhiệm * giao phó mọi việc trong nhà cho vợ |
giảo quyệt | tính từ | như xảo quyệt: thủ đoạn giảo quyệt | thủ đoạn giảo quyệt |
giao nộp | động từ | nộp cho người, cơ quan có trách nhiệm thu giữ: giao nộp sản phẩm * giao nộp vũ khí tàng trữ trái phép cho cơ quan chức năng | giao nộp sản phẩm * giao nộp vũ khí tàng trữ trái phép cho cơ quan chức năng |
giao thoa | động từ | (hiện tượng hai hay nhiều sóng cùng tần số) tăng cường hay làm yếu lẫn nhau khi gặp nhau tại cùng một điểm: hiện tượng giao thoa của ánh sáng * vòng sóng giao thoa | hiện tượng giao thoa của ánh sáng * vòng sóng giao thoa |
giao thiệp | động từ | tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó (thường là trong công việc làm ăn): ít giao thiệp * biết cách giao thiệp | ít giao thiệp * biết cách giao thiệp |
giáo sư | danh từ | học hàm cao nhất phong cho cán bộ có trình độ cao trong giảng dạy, nghiên cứu và phát triển khoa học: giáo sư sử học * được phong học hàm giáo sư | giáo sư sử học * được phong học hàm giáo sư |
giáo sư | danh từ | người được nhận học hàm giáo sư: vị giáo sư * mời giáo sư lên phát biểu | vị giáo sư * mời giáo sư lên phát biểu |
giao thông | danh từ | việc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở: ách tắc giao thông * giao thông đường bộ | ách tắc giao thông * giao thông đường bộ |
giao thông | danh từ | (cũ) như liên lạc: làm giao thông | làm giao thông |
giáo thụ | danh từ | (cũ) chức quan trông coi việc học trong một phủ: quan giáo thụ | quan giáo thụ |
giao thương | động từ | giao lưu buôn bán, nói chung: mở rộng quan hệ giao thương với các nước láng giềng | mở rộng quan hệ giao thương với các nước láng giềng |
giao thời | danh từ | khoảng thời gian chuyển tiếp từ thời kì này sang thời kì khác, là lúc cái mới cái cũ xen lẫn nhau, thường có mâu thuẫn, xung đột, chưa ổn định: buổi giao thời * văn học giao thời | buổi giao thời * văn học giao thời |
giao thừa | danh từ | lúc năm cũ (âm lịch) qua, năm mới đến, tức 12 giờ đêm ba mươi Tết: đêm giao thừa * thức để đón giao thừa * phong tục cúng giao thừa | đêm giao thừa * thức để đón giao thừa * phong tục cúng giao thừa |
giao thức | danh từ | cách thức để trao đổi thông tin giữa các máy tính: giao thức trao đổi dữ liệu * giao thức truyền tập tin | giao thức trao đổi dữ liệu * giao thức truyền tập tin |
giao tiếp | động từ | trao đổi, tiếp xúc với nhau: ngôn ngữ là công cụ giao tiếp * biết cách giao tiếp | ngôn ngữ là công cụ giao tiếp * biết cách giao tiếp |
giao tình | động từ | (cũ, hiếm) kết bạn, gắn bó với nhau: "Anh em tứ hải giao tình, Tuy rằng bốn bể nhưng sinh một nhà." (ca dao) | "Anh em tứ hải giao tình, Tuy rằng bốn bể nhưng sinh một nhà." (ca dao) |
giao tuyến | danh từ | đường gặp nhau của hai hay nhiều mặt: giao tuyến của hai mặt phẳng là một đường thẳng | giao tuyến của hai mặt phẳng là một đường thẳng |
giao tranh | động từ | (các lực lượng vũ trang) đánh nhau để phân thắng bại: thời kì Trịnh - Nguyễn giao tranh | thời kì Trịnh - Nguyễn giao tranh |
giao tranh | động từ | (hiếm) thi đấu giữa hai đội thể thao: cuộc giao tranh trên sân cỏ | cuộc giao tranh trên sân cỏ |
giáo trình | danh từ | hệ thống những bài giảng về một bộ môn khoa học, kĩ thuật, thường dùng cho việc giảng dạy ở bậc đại học: giáo trình triết học * soạn giáo trình | giáo trình triết học * soạn giáo trình |
giáo vụ | danh từ | bộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường, một khoa: phòng giáo vụ * làm trợ lí giáo vụ | phòng giáo vụ * làm trợ lí giáo vụ |
giao ước | null | cam kết với nhau về những điều mỗi bên sẽ làm: lời giao ước * "Nghìn năm giao ước kết đôi, Non non nước nước không nguôi lời thề." (TĐà; 7) | lời giao ước * "Nghìn năm giao ước kết đôi, Non non nước nước không nguôi lời thề." (TĐà; 7) |
giáo viên | danh từ | người dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương: giáo viên tiểu học * giáo viên chủ nhiệm | giáo viên tiểu học * giáo viên chủ nhiệm |
giáp | danh từ | vỏ cứng bọc ngoài để che chở cơ thể một số động vật như tôm, cua, v.v.. | cởi giáp quy hàng |
giáp | danh từ | khoảng thời gian mười hai năm, là chu kì trở lại của mười hai chi, trong phép đếm năm theo âm lịch cổ truyền: cùng tuổi Mùi nhưng chênh nhau một giáp | cùng tuổi Mùi nhưng chênh nhau một giáp |
giáp | động từ | sát với nhau, hết phạm vi của cái này là đến ngay phạm vi của cái kia: hai nhà giáp tường nhau * vùng biên giới giáp Lào * những ngày giáp Tết | hai nhà giáp tường nhau * vùng biên giới giáp Lào * những ngày giáp Tết |
giáp | động từ | có các đầu mối gặp nhau, tiếp xúc với nhau: chỗ giáp mối hàn * may giáp vào nhau | chỗ giáp mối hàn * may giáp vào nhau |
giáp chiến | động từ | đánh giáp mặt nhau: hai bên xông vào giáp chiến | hai bên xông vào giáp chiến |
giáp giới | động từ | có chung một địa giới: chỗ giáp giới giữa hai tỉnh | chỗ giáp giới giữa hai tỉnh |
giáp công | động từ | đánh thẳng vào mục tiêu từ nhiều phía cùng một lúc: ba mũi giáp công tiêu diệt địch | ba mũi giáp công tiêu diệt địch |
giáp lai | tính từ | (dấu đóng) ở chỗ tiếp nối giữa hai tờ giấy đóng liền nhau trong sổ sách hoặc tập tài liệu, giấy tờ, v.v. để bảo đảm không bị thay đổi: đóng dấu giáp lai vào ảnh | đóng dấu giáp lai vào ảnh |
giáp hạt | danh từ | khoảng thời gian lương thực thu hoạch được của vụ cũ đã cạn, nhưng chưa đến vụ thu hoạch mới; thường chỉ lúc đói kém do chưa đến vụ: lúc giáp hạt * đói giáp hạt | lúc giáp hạt * đói giáp hạt |
giáp mặt | động từ | gặp nhau, tiếp xúc trực tiếp với nhau: tránh giáp mặt nhau * "Tiếng nhạc ngựa lần chen tiếng trống, Giáp mặt rồi phút bỗng chia tay." (CPN) | tránh giáp mặt nhau * "Tiếng nhạc ngựa lần chen tiếng trống, Giáp mặt rồi phút bỗng chia tay." (CPN) |
giáp lá cà | động từ | đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không: hai bên xông vào đánh giáp lá cà | hai bên xông vào đánh giáp lá cà |
giáp trận | động từ | ra trận đánh nhau giáp mặt với quân địch: hai bên vừa giáp trận | hai bên vừa giáp trận |
giáp vụ | danh từ | khoảng thời gian vụ thu hoạch trước đã qua, nhưng chưa đến vụ thu hoạch mới: sắp đến thời điểm giáp vụ | sắp đến thời điểm giáp vụ |
giáp ranh | tính từ | có chung một ranh giới, ở liền sát nhau: khu vực giáp ranh giữa hai xã * giáp ranh giữa trung du với đồng bằng | khu vực giáp ranh giữa hai xã * giáp ranh giữa trung du với đồng bằng |
giát | danh từ | vật hình tấm làm bằng nhiều thanh tre, gỗ ghép thưa với nhau: giát giường * giường bị gẫy giát | giát giường * giường bị gẫy giát |
giạt | động từ | bị xô đẩy về một phía, một nơi nào đó: bèo dạt mây trôi * đám người chạy dạt ra hai bên đường | bèo dạt mây trôi * đám người chạy dạt ra hai bên đường |
giạt | động từ | dãn thưa ra (thường nói về sợi của hàng dệt): mặt vải đã bị dạt | mặt vải đã bị dạt |
giàu | tính từ | có nhiều tiền của: dân giàu nước mạnh * kẻ giàu người nghèo | dân giàu nước mạnh * kẻ giàu người nghèo |
giàu | tính từ | có nhiều hơn mức bình thường (cái có giá trị về vật chất hoặc tinh thần): thức ăn giàu chất đạm * giàu kinh nghiệm * giàu tình cảm và nghị lực | thức ăn giàu chất đạm * giàu kinh nghiệm * giàu tình cảm và nghị lực |
giàu sụ | tính từ | (khẩu ngữ) rất giàu, có khối lượng tài sản lớn: một nhà buôn giàu sụ | một nhà buôn giàu sụ |
giày | danh từ | vật để đi ở chân, được làm bằng da, vải hay cao su, có đế, thường che kín cả bàn chân: giày cao gót * giày da * thợ đóng giày | giày cao gót * giày da * thợ đóng giày |
giày | động từ | giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra: trâu giày lúa * voi giày ngựa xé (tng) | trâu giày lúa * voi giày ngựa xé (tng) |
giàu có | tính từ | giàu, có nhiều tiền của (nói khái quát): con nhà giàu có | con nhà giàu có |
giàu mạnh | tính từ | giàu có và vững mạnh: xây dựng đất nước ngày càng giàu mạnh | xây dựng đất nước ngày càng giàu mạnh |
giàu sang | tính từ | giàu có và sang trọng: cuộc sống giàu sang | cuộc sống giàu sang |
giãy | động từ | cựa quậy mạnh làm thân mình bật lên, thường vì đau đớn hoặc để cố thoát khỏi sự kìm giữ: con cá giãy đành đạch * đứa bé giãy chân, khóc đòi mẹ | con cá giãy đành đạch * đứa bé giãy chân, khóc đòi mẹ |
giãy | động từ | (khẩu ngữ) tỏ ngay thái độ phản ứng, không chịu nhận, không đồng ý: giãy ra không chịu nhận * bảo gì cũng giãy lên! | giãy ra không chịu nhận * bảo gì cũng giãy lên! |
giãy | tính từ | (cũng rãy, rẫy) (nóng) quá mức, đến nỗi phải rụt ngay lại khi chạm vào: nước nóng giãy * mặt đường bỏng giãy | nước nóng giãy * mặt đường bỏng giãy |
giày đinh | danh từ | giày da, đế có đóng đinh: tiếng giày định nện cồm cộp xuống đường | tiếng giày định nện cồm cộp xuống đường |
giãy chết | động từ | giãy giụa mạnh trước khi chết: con cá giãy chết * chủ nghĩa đế quốc đang hồi giãy chết (b) | con cá giãy chết * chủ nghĩa đế quốc đang hồi giãy chết (b) |
giãy giụa | động từ | giãy mạnh và liên tiếp (nói khái quát): con bé kêu rầm lên, giãy giụa như phải đòn | con bé kêu rầm lên, giãy giụa như phải đòn |
giãy nảy | động từ | bật mình lên, thường vì đau đớn hoặc sợ hãi đột ngột: bị điện giật, giãy nảy lên | bị điện giật, giãy nảy lên |
giãy nảy | động từ | (khẩu ngữ) tỏ ngay thái độ không đồng ý bằng những lời lẽ, cử chỉ dứt khoát: "Thằng Quyên quen tính được mẹ nuông chiều, không vừa ý cái gì là nó giãy nảy lên." (NgQSáng; 6) | "Thằng Quyên quen tính được mẹ nuông chiều, không vừa ý cái gì là nó giãy nảy lên." (NgQSáng; 6) |
giày vò | động từ | làm cho phải suy nghĩ, phải đau đớn một cách day dứt: bệnh tật giày vò * nỗi ân hận giày vò tâm can | bệnh tật giày vò * nỗi ân hận giày vò tâm can |
giặc | danh từ | kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng, một nước: đánh giặc * giặc ngoại xâm | đánh giặc * giặc ngoại xâm |
giặc | danh từ | (Từ cũ) người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội cũ (theo cách gọi của tầng lớp thống trị): được làm vua, thua làm giặc (tng) | được làm vua, thua làm giặc (tng) |
giặc giã | danh từ | giặc, về mặt gây ra tình hình rối ren (nói khái quát): giặc giã nổi lên khắp nơi | giặc giã nổi lên khắp nơi |
giày xéo | động từ | giẫm đạp lên một cách thô bạo, tàn nhẫn: quân giặc giày xéo lên nhau mà chạy * đất nước bị quân thù giày xéo | quân giặc giày xéo lên nhau mà chạy * đất nước bị quân thù giày xéo |
giặc lái | danh từ | (khẩu ngữ) kẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược: bắn rơi máy bay, bắt sống tên giặc lái | bắn rơi máy bay, bắt sống tên giặc lái |
giằm | động từ | làm cho nát nhỏ ra bằng cách dùng vật cứng, như thìa, đũa, v.v. ấn mạnh xuống nhiều lần: giằm khúc cá * giằm tảng cơm cháy * giằm đất | giằm khúc cá * giằm tảng cơm cháy * giằm đất |
giặm | động từ | đan, vá thêm vào chỗ nan hỏng: giặm lại chỗ nong rách | giặm lại chỗ nong rách |
giặm | động từ | thêm vào chỗ còn trống, còn thiếu cho đủ: mạ chết nhiều, phải cấy giặm * cho trẻ ăn giặm | mạ chết nhiều, phải cấy giặm * cho trẻ ăn giặm |
giăng giăng | động từ | nối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng: sương mù giăng giăng * đèn điện treo giăng giăng | sương mù giăng giăng * đèn điện treo giăng giăng |
giăng | động từ | làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt: nhện giăng tơ * giăng dây thép gai * giăng lưới bắt cá | nhện giăng tơ * giăng dây thép gai * giăng lưới bắt cá |
giăng | động từ | bủa ra khắp, tựa như giăng lưới: sương giăng đầy trời | sương giăng đầy trời |
giằng | động từ | nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy: hai đứa trẻ giằng nhau đồ chơi * cố giằng lại nhưng không được | hai đứa trẻ giằng nhau đồ chơi * cố giằng lại nhưng không được |
giằng | động từ | liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc: các cột nhà giằng với nhau bằng kèo | các cột nhà giằng với nhau bằng kèo |
giằng | danh từ | thanh vật liệu cứng, chắc, dùng để liên kết các kết cấu của nhà và công trình xây dựng cho thêm vững chắc: đổ giằng bê tông * giằng tường | đổ giằng bê tông * giằng tường |
giằng co | động từ | giằng đi giằng lại giữa hai bên, không bên nào chịu nhường bên nào: hai người cố sức giằng co chiếc túi | hai người cố sức giằng co chiếc túi |
giằng co | động từ | ở trong thế hai bên ngang sức, bên nào cũng cố giành phần thắng mà không được: đấu tranh giằng co * cuộc chiến diễn ra giằng co và gay gắt | đấu tranh giằng co * cuộc chiến diễn ra giằng co và gay gắt |
giăng mắc | động từ | căng ngang dọc như đan vào nhau theo mọi hướng: dây leo giăng mắc chằng chịt | dây leo giăng mắc chằng chịt |
giặt | động từ | làm sạch quần áo, chăn chiếu, v.v. bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với xà phòng: giặt quần áo * máy giặt | giặt quần áo * máy giặt |
giằng xé | động từ | (hiếm) giằng co cấu xé nhau một cách quyết liệt: đàn sói giằng xé con mồi | đàn sói giằng xé con mồi |
giằng xé | động từ | (có những mâu thuẫn tình cảm khó giải quyết) làm cho đau đớn về tinh thần đến mức như khó chịu đựng nổi: nỗi ân hận giằng xé tâm can | nỗi ân hận giằng xé tâm can |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.