word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
giấc điệp
danh từ
(cũ, văn chương) giấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp: giấc điệp mơ màng
giấc điệp mơ màng
giắt
động từ
làm cho mắc vào một kẽ hở: giắt dao găm vào thắt lưng * thịt gà giắt kẽ răng * tiền giắt lưng (kng; mang theo người)
giắt dao găm vào thắt lưng * thịt gà giắt kẽ răng * tiền giắt lưng (kng; mang theo người)
giặt giũ
động từ
giặt (nói khái quát): giặt giũ quần áo
giặt giũ quần áo
giấc hoàng lương
danh từ
(cũ, văn chương) ví sự vinh hoa, phú quý ở đời chỉ như giấc mộng: "Canh chầy mơ giấc hoàng lương, Tỉnh ra lại thấy muôn nhường như không." (TS)
"Canh chầy mơ giấc hoàng lương, Tỉnh ra lại thấy muôn nhường như không." (TS)
giấc ngủ
danh từ
khoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không: giấc ngủ chập chờn * làm mất giấc ngủ
giấc ngủ chập chờn * làm mất giấc ngủ
giấc kê vàng
danh từ
(cũ, văn chương) giấc hoàng lương: "Nhớ ra như giấc kê vàng, Như hoa rã cánh, như đàn đứt giây." (ca dao)
"Nhớ ra như giấc kê vàng, Như hoa rã cánh, như đàn đứt giây."
giấc
danh từ
từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục: chợt tỉnh giấc * ngủ một giấc dài * thức giấc vì tiếng động mạnh
chợt tỉnh giấc * ngủ một giấc dài * thức giấc vì tiếng động mạnh
giấc
danh từ
từ dùng để chỉ tổng thể nói chung những điều nằm mơ thấy trong một giấc ngủ: một giấc mơ đẹp * tỉnh giấc chiêm bao
một giấc mơ đẹp * tỉnh giấc chiêm bao
giấc
danh từ
(khẩu ngữ) khoảng thời gian tương đối ngắn nào đó trong ngày, coi như là một thời điểm: gà gáy đúng giấc * hồi kẻng báo giấc trưa
gà gáy đúng giấc * hồi kẻng báo giấc trưa
giặt khô
động từ
làm sạch quần áo, đồ vải bằng chất dung môi, không dùng nước: cửa hiệu giặt khô, là hơi
cửa hiệu giặt khô, là hơi
giấc hoè
danh từ
(cũ, văn chương) giấc ngủ mơ thấy mình được hưởng phú quý: "Tiếng sen sẽ động giấc hoè, Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần." (TKiều)
"Tiếng sen sẽ động giấc hoè, Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần." (TKiều)
giấc nam kha
danh từ
(cũ, văn chương) giấc hoè: "Giấc Nam Kha khéo bất bình, Bừng con mắt dậy thấy mình tay không." (CO)
"Giấc Nam Kha khéo bất bình, Bừng con mắt dậy thấy mình tay không."
giấc nồng
danh từ
(văn chương) giấc ngủ ngon: "Vực nàng tạm xuống môn phòng, Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai." (TKiều)
"Vực nàng tạm xuống môn phòng, Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai." (TKiều)
giậm
danh từ
đồ đan bằng tre, miệng rộng hình bán cầu, có cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá: đánh giậm
đánh giậm
giậm
động từ
nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống: chân giậm thình thịch xuống đất * giậm chân bành bạch
chân giậm thình thịch xuống đất * giậm chân bành bạch
giấm
danh từ
dung dịch loãng acid acetic trong nước, có vị chua, thường chế từ rượu lên men, dùng làm gia vị..
cá nấu giấm
giẫm
động từ
đặt bàn chân đè mạnh lên: giẫm phải gai * trâu giẫm nát lúa
giẫm phải gai * trâu giẫm nát lúa
giâm
động từ
cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới: giâm cành hoa hồng * giâm sắn
giâm cành hoa hồng * giâm sắn
giâm
động từ
cấy tạm mạ hay loại cây con nào đó, khi có điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai: cấy giâm
cấy giâm
giậm giật
động từ
cảm thấy có nhu cầu phải hoạt động do một đòi hỏi thôi thúc từ bên trong của cơ thể: chân tay rậm rật muốn chạy nhảy * thấy rậm rật trong người
chân tay rậm rật muốn chạy nhảy * thấy rậm rật trong người
giấm ớt
danh từ
giấm và ớt, gia vị nói chung; dùng trong khẩu ngữ để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở nên có ý vị: thêm giấm ớt cho câu chuyện hấp dẫn
thêm giấm ớt cho câu chuyện hấp dẫn
giẫm chân tại chỗ
null
ví tình trạng tuy có hoạt động, nhưng công việc không tiến triển được chút nào: phong trào vẫn giẫm chân tại chỗ
phong trào vẫn giẫm chân tại chỗ
giẫm đạp
động từ
giẫm lên, đạp lên (nói khái quát): giẫm đạp lên nhau mà chạy
giẫm đạp lên nhau mà chạy
giẫm đạp
động từ
có những phần công việc trùng lặp nhau: tổ chức công việc còn chồng chéo, giẫm đạp lên nhau
tổ chức công việc còn chồng chéo, giẫm đạp lên nhau
giần
động từ
cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để chỉ còn lại những hạt gạo sạch: giần gạo
giần gạo
giấn
động từ
dồn sức thêm để cố đạt cho được: đạp dấn lên cho nhanh * dấn bước
đạp dấn lên cho nhanh * dấn bước
giấn
động từ
tiến mạnh, vươn mạnh tới, bất chấp nguy hiểm: ngày càng dấn sâu vào con đường tội lỗi
ngày càng dấn sâu vào con đường tội lỗi
giấn
động từ
(cũng giấn) dùng tay ấn xuống, đè mạnh xuống: dấn đầu xuống mà đánh * dấn quần áo bẩn vào chậu nước
dấn đầu xuống mà đánh * dấn quần áo bẩn vào chậu nước
giận dữ
tính từ
giận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ: cơn giận dữ * mặt hầm hầm giận dữ
cơn giận dữ * mặt hầm hầm giận dữ
giần giật
tính từ
(hiếm) từ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp: gió rần rật * tiếng chân rần rật suốt đêm
gió rần rật * tiếng chân rần rật suốt đêm
giần giật
tính từ
ở trạng thái đang bừng bừng và lan toả ra mạnh mẽ: lửa cháy rần rật * khắp người rần rật niềm vui sướng
lửa cháy rần rật * khắp người rần rật niềm vui sướng
giận
động từ
không bằng lòng và bực bội với người có quan hệ gần gũi nào đó, vì người ấy đã làm điều trái với ý mình: nguôi cơn giận * đổi giận làm lành
nguôi cơn giận * đổi giận làm lành
giận dỗi
động từ
có điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết: giọng giận dỗi * tính hay giận dỗi
giọng giận dỗi * tính hay giận dỗi
giập
động từ
(vật tương đối mềm) bị bẹp hoặc nứt ra, do va chạm: quả chuối bị giập * đánh rắn phải đánh giập đầu (tng)
quả chuối bị giập * đánh rắn phải đánh giập đầu (tng)
giấp
danh từ
(phương ngữ) giấp cá (nói tắt): rau giấp
rau giấp
giập giạp
động từ
chỉ mới hơi giập một chút: nhai giập giạp rồi nuốt
nhai giập giạp rồi nuốt
giập giạp
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) (làm việc gì) chỉ mới sơ bộ ở một mức nào đó, chưa kĩ, chưa sâu: mới bàn giập giạp thôi * tính giập giạp mà đã hết mấy triệu
mới bàn giập giạp thôi * tính giập giạp mà đã hết mấy triệu
giật
động từ
làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh, gọn: giật mũ ra khỏi đầu * giật mặt nạ
giật mũ ra khỏi đầu * giật mặt nạ
giật
động từ
(hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ: con tàu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh * bệnh nhân lên cơn giật
con tàu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh * bệnh nhân lên cơn giật
giật
động từ
(hiện tượng) diễn ra đột ngột, mạnh mẽ và rất nhanh gọn: gió giật từng hồi * chớp giật * gọi giật giọng
gió giật từng hồi * chớp giật * gọi giật giọng
giật
động từ
lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh, gọn: giật lại quyển sách * giật con dao trên tay tên cướp
giật lại quyển sách * giật con dao trên tay tên cướp
giật
động từ
giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng): giật giải nhất * giật cờ thi đua
giật giải nhất * giật cờ thi đua
giật
động từ
(khẩu ngữ) vay trong thời hạn rất ngắn: giật tạm ít tiền
giật tạm ít tiền
giật gân
tính từ
(khẩu ngữ) (tin tức, sự việc) có tác dụng kích thích mạnh đối với người nghe, người xem (thường hàm ý chê): tin giật gân * phim trinh thám, giật gân
tin giật gân * phim trinh thám, giật gân
giật dây
động từ
ngầm sai khiến hoặc xúi giục làm điều sai trái: có kẻ đứng đằng sau giật dây
có kẻ đứng đằng sau giật dây
giật cục
động từ
(khẩu ngữ) ngừng lại đột ngột như bị kéo ngược lại, giữa lúc đang chuyển động, bình thường: máy chạy giật cục * nói giật cục
máy chạy giật cục * nói giật cục
giật lửa
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) như giật nóng: "Hôm nay đi giật lửa được mấy đồng, anh cầm lấy bảo nó đi mua một vài đĩa gì tí nữa chén vậy." (NgTuân; 8)
"Hôm nay đi giật lửa được mấy đồng, anh cầm lấy bảo nó đi mua một vài đĩa gì tí nữa chén vậy." (NgTuân; 8)
giật nóng
động từ
vay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay: giật nóng ít tiền
giật nóng ít tiền
giật giọng
tính từ
(tiếng kêu, gọi) giật từng tiếng ngắn, đột ngột, nghe có tính chất thúc bách: gọi giật giọng
gọi giật giọng
giấu
động từ
để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được: giấu tiền * giấu lá thư dưới gối
giấu tiền * giấu lá thư dưới gối
giấu
động từ
giữ kín, không muốn cho người ta biết: giấu tình cảm thật của mình * giấu tung tích * giấu dốt
giấu tình cảm thật của mình * giấu tung tích * giấu dốt
giật mình
động từ
giật nẩy người lên, do thần kinh bị tác động một cách đột ngột: giật mình đánh thót
giật mình đánh thót
giật mình
động từ
đột nhiên thấy lo, do tác động của một điều hoàn toàn không ngờ đến hoặc không nghĩ đến: giật mình vì thấy tóc đã điểm bạc * có tật giật mình (tng)
giật mình vì thấy tóc đã điểm bạc * có tật giật mình (tng)
giật thót
động từ
giật nẩy mình, vì lo, sợ đột ngột: giật thót người * tiếng hú làm nó giật thót mình
giật thót người * tiếng hú làm nó giật thót mình
giật nợ
động từ
(khẩu ngữ) lấy đi một cách ít nhiều thô bạo tài sản của kẻ khác để trừ nợ: đồ đạc trong nhà bị người ta giật nợ hết cả
đồ đạc trong nhà bị người ta giật nợ hết cả
giật lùi
động từ
lùi dần từng bước, từng quãng ngắn: hoảng hốt, giật lùi mấy bước * xe giật lùi để tìm chỗ quay đầu * phú quý giật lùi
hoảng hốt, giật lùi mấy bước * xe giật lùi để tìm chỗ quay đầu * phú quý giật lùi
giậu
danh từ
tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân, vườn: vườn có giậu bao quanh
vườn có giậu bao quanh
giấu đầu hở đuôi
null
(khẩu ngữ) muốn giấu điều gì đó, nhưng lại vô tình để lộ ra phần nào cho người ta đoán biết được: "Rồng nằm bể cạn phơi râu, Mấy lời anh nói giấu đầu hở đuôi." (ca dao)
"Rồng nằm bể cạn phơi râu, Mấy lời anh nói giấu đầu hở đuôi." (ca dao)
giấu giếm
động từ
giấu, không cho biết việc làm nào đó, thường là không tốt: giấu giếm của cải * nói thật, không giấu giếm
giấu giếm của cải * nói thật, không giấu giếm
giẫy
động từ
dùng cuốc hớt sạch đi lớp cỏ hoặc san mặt đất mấp mô cho bằng phẳng: giẫy cỏ * giẫy mả
giẫy cỏ * giẫy mả
giây
danh từ
đơn vị cơ bản đo thời gian: một phút bằng 60 giây * chiếc kim đồng hồ nhích từng giây
một phút bằng 60 giây * chiếc kim đồng hồ nhích từng giây
giây
danh từ
khoảng thời gian được coi là cực kì ngắn, qua rất nhanh: suy nghĩ chỉ trong một giây * trả lời không chậm một giây
suy nghĩ chỉ trong một giây * trả lời không chậm một giây
giấy
danh từ
vật liệu được làm thành tờ để viết vẽ, in ấn hoặc gói bọc, lau chùi, v.v.: giấy ô li * mỏng như tờ giấy * viết được vài trang giấy
giấy ô li * mỏng như tờ giấy * viết được vài trang giấy
giấy
danh từ
tờ giấy có chữ viết hoặc in mang một nội dung nhất định và có một giá trị theo quy định: giấy chứng nhận * giấy uỷ nhiệm * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
giấy chứng nhận * giấy uỷ nhiệm * nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
giấy báo
danh từ
văn bản của một bên gửi cho bên kia để thông báo về một sự việc nào đó: giấy báo của xã về việc thu hồi đất * giấy báo nhập học
giấy báo của xã về việc thu hồi đất * giấy báo nhập học
giấy bóng
danh từ
giấy mỏng bóng láng và trong mờ, thường dùng để đồ lại các hình vẽ (giấy bóng mờ), hoặc trong suốt, thường có nhiều màu, dùng để bao gói, chống ẩm hoặc trang trí: kẹo gói giấy bóng
kẹo gói giấy bóng
giấy bóng kính
danh từ
giấy bóng trong suốt: bó hoa bằng giấy bóng kính
bó hoa bằng giấy bóng kính
giấy dầu
danh từ
giấy có phết dầu hoặc ngâm tẩm hắc ín, không thấm nước, dùng để lợp nhà, bao gói, chống ẩm: nhà lợp giấy dầu
nhà lợp giấy dầu
giấy chứng minh
danh từ
giấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân: làm đơn xin cấp giấy chứng minh
làm đơn xin cấp giấy chứng minh
giấy dó
danh từ
giấy làm bằng bột vỏ cây dó, xốp, bền và mịn, thường dùng để viết, vẽ: tranh Đông Hồ vẽ trên giấy dó
tranh Đông Hồ vẽ trên giấy dó
giây lát
danh từ
khoảng thời gian rất ngắn, coi như không đáng kể (nói khái quát): đắn đo giây lát * lặng người đi trong giây lát
đắn đo giây lát * lặng người đi trong giây lát
giấy má
danh từ
(khẩu ngữ) giấy (nói khái quát): giấy má bay đầy sân
giấy má bay đầy sân
giấy má
danh từ
(khẩu ngữ, hiếm) như giấy tờ: chuẩn bị đầy đủ giấy má
chuẩn bị đầy đủ giấy má
giấy lộn
danh từ
giấy các loại đã dùng rồi, bỏ đi: bán giấy lộn * mớ giấy lộn
bán giấy lộn * mớ giấy lộn
giấy phép
danh từ
giấy do cơ quan có thẩm quyền cấp, cho phép làm một việc: giấy phép xuất bản * xin giấy phép xây dựng nhà
giấy phép xuất bản * xin giấy phép xây dựng nhà
giây phút
danh từ
khoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát): giây phút biệt li * lặng người đi trong giây phút
giây phút biệt li * lặng người đi trong giây phút
giấy ráp
danh từ
giấy có gắn lớp cát sạn nhỏ, dùng để đánh, mài đồ gỗ hoặc kim khí: đánh giấy ráp trước khi sơn
đánh giấy ráp trước khi sơn
giấy tờ
danh từ
giấy mang một nội dung và có một giá trị nhất định (nói khái quát): công văn giấy tờ * làm giấy tờ giả * bệnh giấy tờ
công văn giấy tờ * làm giấy tờ giả * bệnh giấy tờ
giấy trắng mực đen
null
(khẩu ngữ) có văn bản làm bằng (không thể chối cãi được): đã giấy trắng mực đen thì chối cãi sao được
đã giấy trắng mực đen thì chối cãi sao được
gié
danh từ
nhánh của cụm hoa kiểu bông kép: gié lúa * trừ sâu cắn gié
gié lúa * trừ sâu cắn gié
gie
động từ
(phương ngữ) chìa ra, nhô ra, thò ra khỏi một chỗ hay vị trí nào đó: cành cây gie ra mặt hồ * mái hiên gie ra sát mặt đường
cành cây gie ra mặt hồ * mái hiên gie ra sát mặt đường
gièm
động từ
đặt điều nói xấu nhằm làm cho không còn được tin yêu, tin cậy nữa: nói gièm * gièm nên xấu, khen nên tốt (tng)
nói gièm * gièm nên xấu, khen nên tốt (tng)
gien
danh từ
đoạn phân tử AND mang thông tin quy định cấu trúc của một loại protit. Được dùng trong phạm trù di truyền học.: Cậu ấy thừa hưởng gen của cha.
Cậu ấy thừa hưởng gen của cha.
gièm pha
động từ
gièm (nói khái quát): "Hỏi vợ thì cưới liền tay, Chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha." (ca dao)
"Hỏi vợ thì cưới liền tay, Chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha." (ca dao)
giẻ cùi tốt mã
null
ví kẻ chỉ có cái đẹp trau chuốt bề ngoài: "Giẻ cùi tốt mã dài lông, Bên ngoài hào nhoáng bên trong ra gì." (ca dao)
"Giẻ cùi tốt mã dài lông, Bên ngoài hào nhoáng bên trong ra gì." (ca dao)
giẻ
danh từ
cây leo cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm: hoa giẻ
hoa giẻ
giẻ
danh từ
mảnh vải vụn hoặc quần áo rách thải ra: giẻ rách * giẻ rửa bát * giẻ lau
giẻ rách * giẻ rửa bát * giẻ lau
gieo
động từ
rắc hạt giống để cho mọc mầm, lên cây: gieo mạ * gieo ngô * gieo gió gặt bão (tng)
gieo mạ * gieo ngô * gieo gió gặt bão (tng)
gieo
động từ
buông đồng tiền hoặc con súc sắc cho rơi xuống, để xem nó nằm như thế nào mà đoán quẻ hoặc tính điểm, tính được thua trong trò chơi: gieo súc sắc chơi cá ngựa * gieo đồng tiền xin âm dương
gieo súc sắc chơi cá ngựa * gieo đồng tiền xin âm dương
gieo
động từ
thả cho thân mình buông xuống, rơi xuống một cách tự do: gieo người xuống giường
gieo người xuống giường
gieo
động từ
làm cho nảy sinh, phát triển và lan truyền: vi trùng gieo bệnh * gieo tiếng xấu * gieo tai hoạ
vi trùng gieo bệnh * gieo tiếng xấu * gieo tai hoạ
gieo cấy
động từ
gieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát): gieo cấy lúa hè thu * diện tích gieo cấy
gieo cấy lúa hè thu * diện tích gieo cấy
gieo vần
động từ
chọn dùng tiếng có vần phù hợp, theo yêu cầu của luật thơ: gieo vần lưng
gieo vần lưng
gieo quẻ
động từ
gieo đồng tiền, xem sấp ngửa để đoán quẻ, theo thuật bói toán: thầy bói gieo quẻ
thầy bói gieo quẻ
gieo rắc
động từ
(hiếm) làm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại: máy bay địch gieo rắc chất độc hoá học khắp cả khu rừng
máy bay địch gieo rắc chất độc hoá học khắp cả khu rừng
gieo rắc
động từ
mang đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực): gieo rắc bệnh tật * gieo rắc nghi ngờ
gieo rắc bệnh tật * gieo rắc nghi ngờ
giề
danh từ
(phương ngữ) đám (bèo, cỏ hoặc rác) nổi trên mặt nước: giề lục bình
giề lục bình
gieo neo
tính từ
có nhiều khó khăn, trắc trở, phải vất vả mới vượt qua được: đời sống gieo neo, vất vả
đời sống gieo neo, vất vả
gieo trồng
động từ
gieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát): diện tích gieo trồng * gieo trồng cho kịp thời vụ
diện tích gieo trồng * gieo trồng cho kịp thời vụ
giếc
danh từ
(khẩu ngữ) cá diếc (nói tắt): tham con diếc, tiếc con rô (tng)
tham con diếc, tiếc con rô (tng)