word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
giếng | danh từ | hố đào thẳng đứng, sâu vào lòng đất, thường để lấy nước: đào giếng | đào giếng |
giềng | danh từ | dây cái của lưới để buộc phao hoặc chì: giềng lưới | giềng lưới |
giêng | danh từ | tháng giêng (nói tắt): ra giêng | ra giêng |
giết | động từ | làm cho bị chết, một cách có chủ ý: giết giặc * can tội giết người | giết giặc * can tội giết người |
giết | động từ | làm cho chết để lấy thịt ăn: giết lợn ăn mừng | giết lợn ăn mừng |
giềng mối | danh từ | (cũ) đầu mối chính (nói khái quát); dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương: giềng mối của đạo đức phong kiến | giềng mối của đạo đức phong kiến |
giêng hai | danh từ | (khẩu ngữ) tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm: "Bao giờ cho đến giêng hai, Cho làng vào đám cho ai xem chèo." (ca dao) | "Bao giờ cho đến giêng hai, Cho làng vào đám cho ai xem chèo." (ca dao) |
giết chóc | động từ | làm cho bị chết, một cách có chủ ý: giết giặc * can tội giết người | giết giặc * can tội giết người |
giết chóc | động từ | làm cho chết để lấy thịt ăn: giết lợn ăn mừng | giết lợn ăn mừng |
giết mổ | động từ | làm cho bị chết, một cách có chủ ý: giết giặc * can tội giết người | giết giặc * can tội giết người |
giết mổ | động từ | làm cho chết để lấy thịt ăn: giết lợn ăn mừng | giết lợn ăn mừng |
giết hại | động từ | làm cho bị chết, một cách có chủ ý: giết giặc * can tội giết người | giết giặc * can tội giết người |
giết hại | động từ | làm cho chết để lấy thịt ăn: giết lợn ăn mừng | giết lợn ăn mừng |
giết thì giờ | động từ | làm việc gì đó chỉ cốt cho qua thời gian rỗi rãi: đọc sách để giết thì giờ | đọc sách để giết thì giờ |
giết thịt | động từ | làm cho bị chết, một cách có chủ ý: giết giặc * can tội giết người | giết giặc * can tội giết người |
giết thịt | động từ | làm cho chết để lấy thịt ăn: giết lợn ăn mừng | giết lợn ăn mừng |
giễu | động từ | nói ra, đưa ra để đùa bỡn, châm chọc hoặc đả kích: bị giễu là hèn nhát * tự giễu mình | bị giễu là hèn nhát * tự giễu mình |
giễu cợt | động từ | nêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đả kích (nói khái quát): giễu cợt thói háo danh | giễu cợt thói háo danh |
giễu cợt | tính từ | có tính chất thể hiện sự giễu cợt: nhìn với ánh mắt giễu cợt | nhìn với ánh mắt giễu cợt |
gin | tính từ | (khẩu ngữ) chính hiệu, chính gốc: chơi toàn đồ gin * hàng gin 100% | chơi toàn đồ gin * hàng gin 100% |
gin | tính từ | còn mới nguyên: hàng vẫn còn gin | hàng vẫn còn gin |
giò | danh từ | nhánh cây hoa, cây cảnh được trồng riêng (với một số loại cây): dò phong lan * dò thuỷ tiên | dò phong lan * dò thuỷ tiên |
giò | danh từ | bẫy thường làm bằng dây thòng lọng để bắt chim: "Chim khôn tránh lưới mắc dò, Cá khôn tránh mãi, lững lờ mắc đăng." (Cdao) | "Chim khôn tránh lưới mắc dò, Cá khôn tránh mãi, lững lờ mắc đăng." (Cdao) |
giò | động từ | đi một cách thận trọng, từng bước một (do có điều bất lợi nào đó): dò từng bước trong đêm tối | dò từng bước trong đêm tối |
giò | động từ | tìm biết, tìm hiểu dần dần từng bước một cách mò mẫm: dò tìm manh mối * "Dò sông dò biển dễ dò, Nào ai lấy thước mà đo lòng người." (Cdao) | dò tìm manh mối * "Dò sông dò biển dễ dò, Nào ai lấy thước mà đo lòng người." (Cdao) |
giò | động từ | soát lại một cách cẩn thận bằng cách lần tìm những chỗ sai sót: dò bản đánh máy * dò bài cho con | dò bản đánh máy * dò bài cho con |
giỏ | danh từ | đồ dùng để đựng, thường đan bằng tre, mây, v.v., hình trụ, thành cao, miệng hẹp và có quai xách: bắt cua bỏ giỏ * để cặp ở giỏ xe * giỏ nhà ai quai nhà nấy (tng) | bắt cua bỏ giỏ * để cặp ở giỏ xe * giỏ nhà ai quai nhà nấy (tng) |
gió bãi trăng ngàn | null | (văn chương) tả cảnh sống phong trần, phiêu bạt, nay đây mai đó của khách giang hồ hoặc người chinh chiến: "Xông pha gió bãi trăng ngàn, Tên reo đầu ngựa giáo dan mặt thành." (CPN) | "Xông pha gió bãi trăng ngàn, Tên reo đầu ngựa giáo dan mặt thành." (CPN) |
gìn | động từ | (cũ, văn chương) như giữ: gắng gìn lòng * gìn vàng giữ ngọc | gắng gìn lòng * gìn vàng giữ ngọc |
gìn giữ | động từ | như giữ gìn: gìn giữ hạnh phúc | gìn giữ hạnh phúc |
gió | danh từ | hiện tượng không khí trong khí quyển chuyển động thành luồng từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp: gió thổi lồng lộng * trời tạnh gió | gió thổi lồng lộng * trời tạnh gió |
gió | danh từ | luồng không khí chuyển động được tạo ra bằng quạt: quạt tản gió | quạt tản gió |
gió bắt mưa cầm | null | (văn chương) ví trường hợp có nhiều điều ngăn trở, không thể làm theo ý mình được: "Nàng rằng: Gió bắt, mưa cầm, Đã cam tệ với tri âm bấy chầy." (TKiều) | "Nàng rằng: Gió bắt, mưa cầm, Đã cam tệ với tri âm bấy chầy." (TKiều) |
gió chướng | danh từ | Là gió mùa Đông bắc ở miền Nam Việt Nam. "Gió Chướng” là tên gọi địa phương của bà con nông dân ở Nam Bộ đối với gió mùa Đông Bắc và gió tín phong. Khi có gió Chướng mạnh có thể làm cho độ mặn tăng đột biến làm thiệt hại không ít cho sản xuất./.: mùa gió chướng | mùa gió chướng |
gió bụi | danh từ | (văn chương) gió và bụi trên đường (nói khái quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trên đường đời: "Thuở trời đất nổi cơn gió bụi, Khách má hồng nhiều nỗi truân chuyên." (CPN) | "Thuở trời đất nổi cơn gió bụi, Khách má hồng nhiều nỗi truân chuyên." (CPN) |
gió lùa | danh từ | luồng gió thổi theo một đường hẹp và dài, thường dễ gây cảm lạnh: đóng cửa để tránh gió lùa | đóng cửa để tránh gió lùa |
gió mát trăng thanh | danh từ | cảnh thiên nhiên tươi đẹp về ban đêm: "Lần thâu gió mát, trăng thanh, Bỗng đâu có khách biên đình sang chơi." (TKiều) | "Lần thâu gió mát, trăng thanh, Bỗng đâu có khách biên đình sang chơi." (TKiều) |
gió mây | danh từ | (cũ, văn chương) phong vân: "Đã từng tắm gội ơn mưa móc, Cũng phải xênh xang hội gió mây." (NCTrứ; 2) | "Đã từng tắm gội ơn mưa móc, Cũng phải xênh xang hội gió mây." |
gió máy | danh từ | gió, về mặt có thể gây cảm lạnh (nói khái quát): người yếu phải kiêng gió máy | người yếu phải kiêng gió máy |
gió trăng | danh từ | (hiếm) như trăng gió: chuyện gió trăng * "Lẽ đâu dám thói gió trăng, Mở đường quyến bướm, tìm đường rủ ong?" (SKTT) | chuyện gió trăng * "Lẽ đâu dám thói gió trăng, Mở đường quyến bướm, tìm đường rủ ong?" (SKTT) |
gió mùa | danh từ | gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền: khí hậu nhiệt đới gió mùa | khí hậu nhiệt đới gió mùa |
giòi | danh từ | dạng ấu trùng của ruồi, nhặng: không ưa thì dưa có dòi (tng) | không ưa thì dưa có dòi (tng) |
gió táp mưa sa | null | (cũ, văn chương) ví những tai hoạ, khó khăn liên tục, dồn dập tới: "Ai làm gió táp mưa sa, Cho cây anh đổ, cho hoa anh tàn." (ca dao) | "Ai làm gió táp mưa sa, Cho cây anh đổ, cho hoa anh tàn." (ca dao) |
gioi | danh từ | (Bắc, cũng gioi) (Nam mận) cây cùng họ với ổi, lá to, hoa trắng, quả mọng hình quả lê, thịt xốp, ăn được | quật cho vài roi * ăn roi (= bị đánh bằng roi) * Thương cho roi cho vọt |
giỏi | tính từ | có trình độ cao, đáng được khâm phục, khen ngợi: đạt danh hiệu học sinh giỏi * hát hay đàn giỏi * giáo viên dạy giỏi | đạt danh hiệu học sinh giỏi * hát hay đàn giỏi * giáo viên dạy giỏi |
giỏi | tính từ | (khẩu ngữ) có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức): có giỏi thì làm đi! * dám cãi lại cơ à, thằng này giỏi nhỉ! | có giỏi thì làm đi! * dám cãi lại cơ à, thằng này giỏi nhỉ! |
giỏi | tính từ | (khẩu ngữ) có mức độ cao, cùng lắm là như vậy, khó có thể hơn: đi kiểu này, có giỏi cũng phải mai mới đến * kiếm cả ngày, giỏi lắm chỉ được dăm chục | đi kiểu này, có giỏi cũng phải mai mới đến * kiếm cả ngày, giỏi lắm chỉ được dăm chục |
giòn | tính từ | dễ gãy, dễ vỡ vụn, khi gãy vỡ thường phát ra thành tiếng: gang bền nhưng giòn * cá rán giòn * bánh đa nướng giòn | gang bền nhưng giòn * cá rán giòn * bánh đa nướng giòn |
giòn | tính từ | (âm thanh) vang, gọn và liên tiếp, nghe vui tai: tiếng cười giòn * pháo nổ giòn | tiếng cười giòn * pháo nổ giòn |
giòn | tính từ | có vẻ đẹp khoẻ mạnh, dễ ưa (thường nói về phụ nữ): nước da đen giòn * "Ở nhà nhất mẹ nhì con, Ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta." (ca dao) | nước da đen giòn * "Ở nhà nhất mẹ nhì con, Ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta." (ca dao) |
giỏi giang | tính từ | giỏi, tháo vát (nói khái quát): buôn bán giỏi giang * giỏi giang việc đồng áng | buôn bán giỏi giang * giỏi giang việc đồng áng |
giòn giã | tính từ | (âm thanh) vang lên liên tục thành tràng, nghe vui tai: pháo nổ giòn giã * tiếng cười giòn giã | pháo nổ giòn giã * tiếng cười giòn giã |
giòn giã | tính từ | (chiến thắng) nhanh, gọn và có tiếng vang: thắng lợi giòn giã * đánh một trận giòn giã | thắng lợi giòn giã * đánh một trận giòn giã |
gion giỏn | tính từ | từ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh: thằng bé nói gion giỏn cả ngày * cãi mẹ gion giỏn | thằng bé nói gion giỏn cả ngày * cãi mẹ gion giỏn |
giong | danh từ | cành tre không còn ở trên cây nữa: nhặt củi giong * lấy cành giong làm bờ giậu | nhặt củi giong * lấy cành giong làm bờ giậu |
giọng | danh từ | độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát: giọng khàn * ca sĩ đang luyện giọng | giọng khàn * ca sĩ đang luyện giọng |
giọng | danh từ | cách phát âm riêng của một vùng, một địa phương: giọng miền Nam * giả giọng Huế | giọng miền Nam * giả giọng Huế |
giọng | danh từ | cách biểu thị tình cảm, thái độ thông qua ngôn ngữ: ra giọng ta đây * giọng văn đanh thép | ra giọng ta đây * giọng văn đanh thép |
giọng | danh từ | gam đã xác định âm chủ: giọng fa | giọng fa |
giòn tan | tính từ | (thức ăn) rất giòn, nhai nghe rau ráu: bánh giòn tan * rán giòn tan | bánh giòn tan * rán giòn tan |
giòn tan | tính từ | (âm thanh) rất giòn, nghe vui tai: cười giòn tan * chuyện trò giòn tan * pháo nổ giòn tan | cười giòn tan * chuyện trò giòn tan * pháo nổ giòn tan |
giỏng | động từ | dựng thẳng lên (thường nói về tai): dỏng tai lên nghe ngóng * con chó dỏng đuôi sủa | dỏng tai lên nghe ngóng * con chó dỏng đuôi sủa |
gióng | danh từ | đoạn giữa hai mắt của một số cây có thân thẳng: gióng mía * gióng tre | gióng mía * gióng tre |
gióng | danh từ | (phương ngữ) quang: "Lên rừng bứt một sợi mây, Đem về thắt gióng cho nàng đi buôn." (ca dao) | "Lên rừng bứt một sợi mây, Đem về thắt gióng cho nàng đi buôn." (ca dao) |
gióng | động từ | đánh mạnh cho kêu to vang lên thành từng hồi: gióng chuông | gióng chuông |
gióng | động từ | cất cao tiếng, cốt cho người ở phía xa có thể nghe thấy: hỏi gióng theo * đứng ngoài đường gọi gióng vào | hỏi gióng theo * đứng ngoài đường gọi gióng vào |
gióng | động từ | (khẩu ngữ) nói như để báo trước điều sẽ làm: chuyện ấy anh ta đã gióng từ lâu rồi * gióng trước cả tháng mà chưa thấy làm | chuyện ấy anh ta đã gióng từ lâu rồi * gióng trước cả tháng mà chưa thấy làm |
gióng giả | tính từ | (âm thanh) vang lên liên tục, như kêu gọi, thúc giục: cuốc kêu gióng giả * chuông chùa gióng giả từng hồi | cuốc kêu gióng giả * chuông chùa gióng giả từng hồi |
gióng giả | động từ | (khẩu ngữ) nói gióng nhiều lần (mà không thấy làm): gióng giả từ lâu rồi mà chẳng thấy động tĩnh gì | gióng giả từ lâu rồi mà chẳng thấy động tĩnh gì |
giọng lưỡi | danh từ | lối nói, lời lẽ xảo trá, không thật: giọng lưỡi con buôn | giọng lưỡi con buôn |
gióng một | tính từ | (cách nói năng) ngắt thành những tiếng cách quãng, đều đều: nói gióng một * trả lời gióng một | nói gióng một * trả lời gióng một |
giọng điệu | danh từ | giọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định: giọng điệu mỉa mai * giọng điệu chán chường | giọng điệu mỉa mai * giọng điệu chán chường |
giọng điệu | danh từ | (hiếm) như ngữ điệu: giọng điệu lên xuống, lúc trầm lúc bổng | giọng điệu lên xuống, lúc trầm lúc bổng |
giọt | danh từ | lượng rất nhỏ chất lỏng, có dạng hạt: giọt sương * giống nhau như hai giọt nước * mồ hôi nhỏ giọt | giọt sương * giống nhau như hai giọt nước * mồ hôi nhỏ giọt |
giọt | danh từ | chỗ các giọt nước mưa từ mái nhà chảy xuống: giọt gianh * đứng ở giọt thềm | giọt gianh * đứng ở giọt thềm |
giọt | động từ | đập, nện mạnh xuống một điểm bằng búa, chày, v.v.: tiếng búa giọt chan chát trên đe | tiếng búa giọt chan chát trên đe |
giọt | động từ | (thông tục) đánh mạnh, đánh đau: vừa bị giọt cho một trận | vừa bị giọt cho một trận |
giỗ | danh từ | lễ tưởng nhớ người đã chết đúng vào ngày chết, hằng năm, thường có cúng lễ theo phong tục: giỗ tổ Hùng Vương * ngày giỗ cha | giỗ tổ Hùng Vương * ngày giỗ cha |
giỗ chạp | danh từ | việc cúng giỗ (nói khái quát): những ngày giỗ chạp | những ngày giỗ chạp |
giọt hồng | danh từ | (cũ, văn chương) giọt nước mắt đau đớn, sầu thảm, tưởng như nhuốm cả máu: "Nhìn càng lã chã giọt hồng, Rỉ tai, nàng mới giải lòng thấp cao." (TKiều) | "Nhìn càng lã chã giọt hồng, Rỉ tai, nàng mới giải lòng thấp cao." (TKiều) |
giội | động từ | đổ từ trên cao xuống nhiều và mạnh: giội nước ào ào * nắng như giội lửa | giội nước ào ào * nắng như giội lửa |
giỗ tết | danh từ | ngày giỗ và ngày tết, nói chung: lo việc giỗ tết | lo việc giỗ tết |
giông | tính từ | có thể sẽ gặp phải điều không hay về sau, do đầu năm hay sáng sớm đã gặp hay làm phải điều coi là gở, theo tín ngưỡng dân gian: ngày mùng một Tết không dám quét nhà sợ giông cả năm | ngày mùng một Tết không dám quét nhà sợ giông cả năm |
giông bão | danh từ | dông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt: dông bão của cuộc đời * trong nhà đã xảy ra dông bão | dông bão của cuộc đời * trong nhà đã xảy ra dông bão |
giôn giốt | tính từ | có vị chua nhẹ, dễ ăn: bưởi chua giôn giốt | bưởi chua giôn giốt |
giồng | danh từ | dải đất phù sa nổi cao lên, thường ở ven sông: đất giồng * giồng cát | đất giồng * giồng cát |
giống hệt | tính từ | giống đến mức tưởng như chỉ là một: hai chiếc cặp giống hệt nhau | hai chiếc cặp giống hệt nhau |
giống | danh từ | vật dùng để sản xuất ra những vật đồng loại, trong trồng trọt hay chăn nuôi: con giống * nhân giống * để thóc giống | con giống * nhân giống * để thóc giống |
giống | danh từ | thứ cây trồng thuộc cùng một loài và có những đặc điểm giống nhau về mặt sinh học, sinh thái cũng như về mặt trồng trọt: giống nhãn Hưng Yên * giống lúa ba giăng | giống nhãn Hưng Yên * giống lúa ba giăng |
giống | danh từ | từ dùng để chỉ nòi trong động vật nuôi: giống gà tam hoàng * giống lợn lai kinh tế | giống gà tam hoàng * giống lợn lai kinh tế |
giống | danh từ | từ thông thường chỉ nòi người, các nhóm người lớn, phân biệt với nhau bởi một số đặc điểm di truyền như hình dạng, màu da, v.v.: giống người da trắng | giống người da trắng |
giống | danh từ | (Khẩu ngữ) hạng, loại người (hàm ý khinh; thường dùng trong lời chửi, mắng): giống ngu đần * cái giống nhà mày không ưa nhẹ! | giống ngu đần * cái giống nhà mày không ưa nhẹ! |
giống | danh từ | đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài: giống cáo thuộc họ chó | giống cáo thuộc họ chó |
giống | danh từ | từ chỉ giới tính của động vật: giống đực * giống cái | giống đực * giống cái |
giống | danh từ | phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, đại từ trong một số ngôn ngữ: danh từ trong tiếng Nga có ba giống: giống cái, giống đực, giống trung | danh từ trong tiếng Nga có ba giống: giống cái, giống đực, giống trung |
giống | tính từ | có những nét chung, những nét tương tự nhau về hình dáng, tính chất hoặc màu sắc, v.v.: con giống cha * mỗi người một ý, chẳng ai giống ai | con giống cha * mỗi người một ý, chẳng ai giống ai |
giông giống | tính từ | hơi giống: hai người cũng giông giống nhau | hai người cũng giông giống nhau |
giông tố | danh từ | cơn dông có gió to (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian nan, đầy thử thách, hoặc việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt: trời nổi dông tố * cuộc đời đầy dông tố | trời nổi dông tố * cuộc đời đầy dông tố |
giở | động từ | mở một vật đang được gấp hoặc đang gói bọc ra: giở báo ra đọc * giở gói bánh | giở báo ra đọc * giở gói bánh |
giở | động từ | đưa ra dùng để đối phó lại: giở mọi thủ đoạn * giở mánh khoé để lừa gạt | giở mọi thủ đoạn * giở mánh khoé để lừa gạt |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.