word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
giơ
động từ
đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước: giơ nắm đấm đe doạ * giơ tay xin hàng
giơ nắm đấm đe doạ * giơ tay xin hàng
giơ
động từ
để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín): gầy giơ xương
gầy giơ xương
giống nòi
danh từ
toàn thể nói chung những người có cùng gốc rễ tổ tiên lâu đời, gồm nhiều thế hệ nối tiếp nhau; thường dùng để chỉ dân tộc: cùng chung một giống nòi * vẻ vang giống nòi
cùng chung một giống nòi * vẻ vang giống nòi
giờ chính thức
danh từ
giờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước: giờ chính thức của Việt Nam sớm hơn giờ quốc tế bảy giờ
giờ chính thức của Việt Nam sớm hơn giờ quốc tế bảy giờ
giờ
danh từ
đơn vị đo thời gian, bằng 60 phút, 3.600 giây: một ngày có 24 giờ * chờ suốt mấy giờ đồng hồ
một ngày có 24 giờ * chờ suốt mấy giờ đồng hồ
giờ
danh từ
đơn vị đo thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, gọi tên theo mười hai chi: giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) * sinh vào giờ dần
giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) * sinh vào giờ dần
giờ
danh từ
thời điểm chính xác trong ngày, thực tế được xác định dựa theo đồng hồ, và được đánh số từ 1 đến 12 (một nửa ngày đêm) hoặc từ 1 đến 24 (một ngày đêm): bây giờ là 17 giờ (5 giờ chiều) * thức dậy từ 2 giờ sáng
bây giờ là 17 giờ (5 giờ chiều) * thức dậy từ 2 giờ sáng
giờ
danh từ
thời điểm trong ngày, về mặt tiến hành một công việc nào đó: xem giờ tàu * muộn giờ học
xem giờ tàu * muộn giờ học
giờ
danh từ
khoảng thời gian trong ngày, về mặt được sử dụng vào việc gì đó, hay có đặc điểm gì đó: đang giờ làm việc * giờ cao điểm * nghỉ giữa giờ
đang giờ làm việc * giờ cao điểm * nghỉ giữa giờ
giờ
danh từ
thời điểm tốt, xấu, theo tín ngưỡng dân gian: sinh được giờ * xem giờ để xuất hành
sinh được giờ * xem giờ để xuất hành
giờ
danh từ
(khẩu ngữ) thời điểm đang nói: từ nãy đến giờ * giờ thì trông anh ta đã khác hẳn * làm đến giờ mới xong
từ nãy đến giờ * giờ thì trông anh ta đã khác hẳn * làm đến giờ mới xong
giở chứng
động từ
(khẩu ngữ) bỗng nhiên sinh ra tật xấu hoặc thay đổi trạng thái theo chiều hướng xấu: đang đi tự nhiên xe trở chứng, chết máy
đang đi tự nhiên xe trở chứng, chết máy
giờ g
danh từ
thời điểm, đã được bí mật ấn định trước, để bắt đầu tiến hành một việc quan trọng nào đó: giờ G đã điểm
giờ G đã điểm
giờ đây
đại từ
(khẩu ngữ) lúc này đây, giờ này đây: xa nhau lâu rồi, giờ đây mới gặp * giờ đây mọi việc đã thay đổi
xa nhau lâu rồi, giờ đây mới gặp * giờ đây mọi việc đã thay đổi
giở giọng
động từ
dùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó: giở giọng gây sự * giở giọng lưu manh
giở giọng gây sự * giở giọng lưu manh
giở giọng
động từ
tráo trở, có lối nói, thái độ khác hẳn với trước đó: doạ dẫm mãi không được lại giở giọng nịnh nọt
doạ dẫm mãi không được lại giở giọng nịnh nọt
giờ hành chính
danh từ
giờ làm việc hằng ngày, được quy định thống nhất ở các cơ quan hành chính: làm thêm ngoài giờ hành chính
làm thêm ngoài giờ hành chính
giờ giấc
danh từ
thời gian nhất định dành cho từng việc khác nhau trong ngày (nói khái quát): làm việc đúng giờ giấc
làm việc đúng giờ giấc
giở giói
động từ
(khẩu ngữ) bày vẽ thêm chuyện, gây phiền phức, lôi thôi: làm giản tiện thôi, giở giói ra làm gì!
làm giản tiện thôi, giở giói ra làm gì!
giở giói
động từ
giở trò này, trò kia (nói khái quát): đang yên đang lành sao lại giở giói ra như vậy?
đang yên đang lành sao lại giở giói ra như vậy?
giờ lâu
danh từ
(khẩu ngữ) khoảng thời gian khá lâu; một lúc lâu: đứng lặng giờ lâu * "Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều)
đứng lặng giờ lâu * "Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm." (TKiều)
giờ khắc
danh từ
(hiếm) như giờ phút: những giờ khắc khó quên
những giờ khắc khó quên
giở quẻ
động từ
(khẩu ngữ) thay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền phức: cái máy cũ chạy một lúc lại giở quẻ * đã nhận lời rồi lại giở quẻ từ chối
cái máy cũ chạy một lúc lại giở quẻ * đã nhận lời rồi lại giở quẻ từ chối
giờ hồn
động từ
(phương ngữ) như liệu hồn: "Mày cứ liệu! Đánh nó rồi bao giờ mẹ nó về nó mách mẹ nó thì lại giờ hồn sớm!" (MPTư; 1)
"Mày cứ liệu! Đánh nó rồi bao giờ mẹ nó về nó mách mẹ nó thì lại giờ hồn sớm!" (MPTư; 1)
giờ quốc tế
danh từ
giờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được lấy làm giờ gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước: lúc 0 giờ, giờ quốc tế, thì ở Việt Nam là 7 giờ
lúc 0 giờ, giờ quốc tế, thì ở Việt Nam là 7 giờ
giờ phút
danh từ
khoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó có sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra: những giờ phút đi vào lịch sử
những giờ phút đi vào lịch sử
giở trò
động từ
dùng lối làm quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó: giở trò lừa đảo * định giở trò ma cũ bắt nạt ma mới đấy phỏng?
giở trò lừa đảo * định giở trò ma cũ bắt nạt ma mới đấy phỏng?
giở trò
động từ
giở lối làm, thái độ xấu, ngược hẳn lại lúc trước: đừng có giở trò * dụ dỗ em không được thì giở trò doạ dẫm
đừng có giở trò * dụ dỗ em không được thì giở trò doạ dẫm
giới hạn
danh từ
phạm vi, mức độ nhất định, không thể hoặc không được phép vượt qua: sức lực con người là có giới hạn * vượt quá giới hạn
sức lực con người là có giới hạn * vượt quá giới hạn
giới hạn
danh từ
giá trị mà một đại lượng biến thiên trong một quá trình nào đó có thể tiến đến gần bao nhiêu tuỳ ý: vận tốc giới hạn * đại lượng vô cùng lớn không có giới hạn
vận tốc giới hạn * đại lượng vô cùng lớn không có giới hạn
giới hạn
động từ
quy định trong một giới hạn: giới hạn đề tài trong một phạm vi cụ thể * giới hạn vấn đề
giới hạn đề tài trong một phạm vi cụ thể * giới hạn vấn đề
giời
danh từ
động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người: bị giời leo
bị giời leo
giới chức
danh từ
người có chức vụ cao, đại diện cho một ngành, một đơn vị, một địa phương, v.v. nào đó (nói khái quát): giới chức quân sự * nguồn tin do giới chức của công ti cho biết
giới chức quân sự * nguồn tin do giới chức của công ti cho biết
giới
danh từ
lớp người trong xã hội được phân theo một đặc điểm chung nào đó, về nghề nghiệp, địa vị xã hội, v.v.: giới báo chí * giới trí thức * giới quân sự
giới báo chí * giới trí thức * giới quân sự
giới
danh từ
đơn vị phân loại sinh học lớn nhất, trên ngành: giới thực vật
giới thực vật
giới nghiêm
động từ
nghiêm cấm bằng mệnh lệnh quân sự về việc đi lại, tụ họp, v.v. trong những khu vực và thời gian nhất định: lệnh giới nghiêm
lệnh giới nghiêm
giới thiệu
động từ
cho biết một vài điều cần thiết, như họ tên, nghề nghiệp, chức vụ, v.v. về một người nào đó để làm quen với nhau: giới thiệu bạn với gia đình * mọi người lần lượt tự giới thiệu
giới thiệu bạn với gia đình * mọi người lần lượt tự giới thiệu
giới thiệu
động từ
cho biết rõ về một người nào đó và đề nghị thu nạp vào tổ chức: giới thiệu vào hội * giới thiệu vào ban chấp hành
giới thiệu vào hội * giới thiệu vào ban chấp hành
giới thiệu
động từ
cho biết những đặc điểm cơ bản của một tác phẩm, một sản phẩm hay một sự vật, sự việc mới lạ nào đó: giới thiệu sản phẩm * ở đầu quyển sách có in lời giới thiệu
giới thiệu sản phẩm * ở đầu quyển sách có in lời giới thiệu
giới tuyến
danh từ
đường ranh giới giữa hai khu vực: giới tuyến quân sự * bên kia giới tuyến
giới tuyến quân sự * bên kia giới tuyến
giới tính
danh từ
những đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái: không phân biệt giới tính, tuổi tác
không phân biệt giới tính, tuổi tác
giũa
danh từ
dụng cụ bằng thép, có khía dùng để mài vật khác cho sắc hoặc cho nhẵn: cái giũa
cái giũa
giũa
động từ
mài bằng giũa: giũa móng tay
giũa móng tay
giũ
động từ
rung, lắc mạnh cho rơi nước hay bụi bẩn bám vào ra: giũ chiếu * giũ bụi bám trên quần áo * chim giũ cánh
giũ chiếu * giũ bụi bám trên quần áo * chim giũ cánh
giũ
động từ
làm cho sạch đồ giặt bằng cách giũ nhiều lần sau khi nhúng trong nước: quần áo mới vò, chưa giũ * giũ cho sạch xà phòng mới thôi
quần áo mới vò, chưa giũ * giũ cho sạch xà phòng mới thôi
giỡn
động từ
(Phương ngữ) đùa: nói giỡn cho vui
nói giỡn cho vui
giục
động từ
tác động bằng lời nói, động tác, cử chỉ để cho làm ngay hoặc làm nhanh hơn việc gì đó: giục làm nhanh * làm gì mà cứ giục toáy lên thế?
giục làm nhanh * làm gì mà cứ giục toáy lên thế?
giú
động từ
(phương ngữ) rấm: giú chuối
giú chuối
giục giã
động từ
giục liên tiếp: gà giục giã gáy sáng * tiếng trống giục giã
gà giục giã gáy sáng * tiếng trống giục giã
giục giặc
động từ
(phương ngữ) dùng dằng, lưỡng lự: còn dục dặc, chưa dám quyết * thái độ dục dặc
còn dục dặc, chưa dám quyết * thái độ dục dặc
giùm
động từ
(phương ngữ) giúp, hộ: nhờ làm giùm * nói giùm một câu
nhờ làm giùm * nói giùm một câu
giủi
danh từ
(phương ngữ giủi) đồ đan bằng tre để xúc bắt tôm, cá: mang nhủi ra ao xúc cá
mang nhủi ra ao xúc cá
giủi
động từ
(phương ngữ giủi) xúc bắt tôm, cá bằng cái nhủi: đi nhủi tôm
đi nhủi tôm
giủi
động từ
đưa đầu đẩy tới phía trước, cố khắc phục vật chướng ngại để di chuyển: con dế đùn đất nhủi lên
con dế đùn đất nhủi lên
giủi
động từ
(Nam) chui vào chỗ kín: con chuột nhủi mất * cua nhủi vô hang
con chuột nhủi mất * cua nhủi vô hang
giủi
động từ
(Nam) chúi xuống, chúc xuống: té nhủi
té nhủi
giun
danh từ
động vật không xương sống, thân dẹp hoặc tròn, thường có phân đốt..
con giun xéo lắm cũng quằn (tng)
giun
danh từ
giun đất (nói tắt): con giun xéo lắm cũng quằn (tng)
tẩy giun * giun chui ống mật
giúp đỡ
động từ
giúp để làm giảm bớt khó khăn hoặc để thực hiện được một công việc nào đó: giúp đỡ nhau học tập * giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần
giúp đỡ nhau học tập * giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần
giuộc
danh từ
đồ dùng thường bằng tre hay sắt tây, có cán dài, để đong, múc chất lỏng trong vật đựng có đáy sâu: một giuộc nước mắm
một giuộc nước mắm
giuộc
danh từ
hạng, lũ (hàm ý khinh): bọn chúng cùng một giuộc với nhau
bọn chúng cùng một giuộc với nhau
giúp
động từ
làm cho ai việc gì đó, hoặc lấy của mình cái gì đem cho ai đó vì thấy người ấy đang cần: mỗi người giúp một tay * đi giúp đám cưới
mỗi người giúp một tay * đi giúp đám cưới
giúp
động từ
có tác dụng tích cực, làm cho việc gì đó được thuận lợi hơn: thời gian sẽ giúp xoa dịu nỗi đau * nghị lực và ý chí đã giúp anh ấy thành công
thời gian sẽ giúp xoa dịu nỗi đau * nghị lực và ý chí đã giúp anh ấy thành công
giữ chân
động từ
giữ lại, níu kéo không để cho đi: "Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân." (ca dao)
"Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân." (ca dao)
giúp sức
động từ
góp sức lực để giúp thực hiện một công việc nào đó: tận tâm giúp sức * đi cùng để giúp sức lúc khó khăn
tận tâm giúp sức * đi cùng để giúp sức lúc khó khăn
giúp việc
động từ
làm những việc nghiệp vụ trợ giúp cho công việc chính: nhân viên giúp việc * người giúp việc đắc lực
nhân viên giúp việc * người giúp việc đắc lực
giúp việc
động từ
làm các công việc phục vụ sinh hoạt cho một gia đình nào đó để lấy công (nói khái quát): nhà có trẻ con, phải thuê người giúp việc
nhà có trẻ con, phải thuê người giúp việc
giúp ích
động từ
đem lại những điều có ích: ra sức giúp ích cho nước nhà * điều đó không giúp ích gì cho việc học tập
ra sức giúp ích cho nước nhà * điều đó không giúp ích gì cho việc học tập
giữ
động từ
làm cho ở nguyên tại vị trí nào đó, không có sự di động, di chuyển, hoặc không rơi, không đổ: giữ thang * giữ không cho về * khư khư như từ giữ oản (tng)
giữ thang * giữ không cho về * khư khư như từ giữ oản (tng)
giữ
động từ
làm cho vẫn nguyên như vậy, không thay đổi: giữ lời hứa * vẫn giữ thói quen cũ * giữ mồm giữ miệng
giữ lời hứa * vẫn giữ thói quen cũ * giữ mồm giữ miệng
giữ
động từ
trông coi, để ý đến để không bị mất mát, tổn hại: giữ nhà * giữ em cho mẹ đi làm * giữ sức khoẻ
giữ nhà * giữ em cho mẹ đi làm * giữ sức khoẻ
giữ
động từ
đảm đương, chịu trách nhiệm: giữ chức trưởng phòng * giữ vai trò lớp trưởng
giữ chức trưởng phòng * giữ vai trò lớp trưởng
giữ giàng
động từ
(cũ, văn chương) như giữ gìn: "Đàn ông tính khí loang toàng, Đàn bà con gái giữ giàng nết na." (ca dao)
"Đàn ông tính khí loang toàng, Đàn bà con gái giữ giàng nết na." (ca dao)
giữ gìn
động từ
giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại (nói khái quát): giữ gìn sức khoẻ * giữ gìn bản sắc văn hoá của dân tộc * giữ gìn nhan sắc
giữ gìn sức khoẻ * giữ gìn bản sắc văn hoá của dân tộc * giữ gìn nhan sắc
giữ gìn
động từ
giữ ý tứ, thận trọng tránh sơ suất trong lời nói và hành động: nói năng thoải mái, không chút giữ gìn
nói năng thoải mái, không chút giữ gìn
giữ mình
động từ
chú ý giữ cho bản thân được an toàn: đi đường nên cẩn thận giữ mình * học vài ngón võ để giữ mình
đi đường nên cẩn thận giữ mình * học vài ngón võ để giữ mình
giữ mình
động từ
chú ý để giữ cho vẹn tròn danh dự, không bị sa ngã trước các tác động bên ngoài: giữ mình khỏi bị sa ngã
giữ mình khỏi bị sa ngã
giữ kẽ
động từ
giữ gìn từng li từng tí một cách quá mức, trong quan hệ đối xử với nhau: ăn nói giữ kẽ * tính hay giữ kẽ
ăn nói giữ kẽ * tính hay giữ kẽ
giữ miếng
động từ
giữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phòng: hai bên còn giữ miếng
hai bên còn giữ miếng
giữ mồm giữ miệng
null
(khẩu ngữ) thận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ: ăn nói vô tội vạ, không biết giữ mồm giữ miệng
ăn nói vô tội vạ, không biết giữ mồm giữ miệng
giữ rịt
động từ
(khẩu ngữ) cố giữ lại với mình, không cho rời ra hoặc không chịu bỏ ra: đứa bé giữ rịt lấy mẹ, không cho đi đâu
đứa bé giữ rịt lấy mẹ, không cho đi đâu
giữ tiếng
động từ
giữ cho khỏi bị mang tiếng: giữ tiếng cho gia đình
giữ tiếng cho gia đình
giữa
danh từ
vị trí cách đều hai đầu mút hoặc các điểm ở xung quanh: điểm giữa của đoạn thẳng * giữa hai đầu cầu * đứng giữa sân
điểm giữa của đoạn thẳng * giữa hai đầu cầu * đứng giữa sân
giữa
danh từ
thời điểm cách đều thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc: giữa trưa * giữa năm học * nghỉ giữa giờ
giữa trưa * giữa năm học * nghỉ giữa giờ
giữa
danh từ
khoảng chia cách hai vật hay hai thời điểm, hai sự kiện: ngồi giữa hai người bạn
ngồi giữa hai người bạn
giữa
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng không gian, thời gian xác định trong đó sự việc được nói đến diễn ra: gặp nhau giữa đường * một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp (tng)
gặp nhau giữa đường * một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp (tng)
giữa
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là những đối tượng có quan hệ với nhau hoặc làm thành phạm vi của sự việc được nói đến: giải quyết mâu thuẫn giữa hai bên * giữa sự sống và cái chết
giải quyết mâu thuẫn giữa hai bên * giữa sự sống và cái chết
giữ ý
động từ
giữ gìn ý tứ, thận trọng trong nói năng, cử chỉ, để tránh hiểu lầm hoặc tránh làm phật ý: biết bạn buồn nên giữ ý không hỏi * nói năng phải biết giữ ý
biết bạn buồn nên giữ ý không hỏi * nói năng phải biết giữ ý
giữ ý giữ tứ
động từ
(khẩu ngữ) như giữ ý: mồm miệng oang oang, chẳng giữ ý giữ tứ gì
mồm miệng oang oang, chẳng giữ ý giữ tứ gì
giương
động từ
mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên: thuyền giương buồm ra khơi * giương cao ngọn cờ * giương mắt ra nhìn
thuyền giương buồm ra khơi * giương cao ngọn cờ * giương mắt ra nhìn
giường
danh từ
đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm: giường cá nhân * giường đôi
giường cá nhân * giường đôi
giường
danh từ
giường bệnh (nói tắt): các giường trong bệnh viện đã chật cứng
các giường trong bệnh viện đã chật cứng
giữa đường đứt gánh
null
ví việc đang giữa chừng thì đột ngột phải bỏ, bị tan vỡ (thường nói về tình yêu, hôn nhân): "Giữa đường đứt gánh tương tư, Giao loan chắp mối tơ thừa mặc em." (TKiều)
"Giữa đường đứt gánh tương tư, Giao loan chắp mối tơ thừa mặc em." (TKiều)
giữa chừng
phụ từ
giữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong: bỏ học giữa chừng * câu chuyện bị cắt ngang giữa chừng
bỏ học giữa chừng * câu chuyện bị cắt ngang giữa chừng
giường nằm
danh từ
giường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu; phân biệt với ghế ngồi: toa giường nằm
toa giường nằm
giường mối
danh từ
(cũ) đầu mối chính (nói khái quát); dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương: giềng mối của đạo đức phong kiến
giềng mối của đạo đức phong kiến
giương vây
động từ
(khẩu ngữ) phô trương lực lượng hoặc sức mạnh để khoe khoang hoặc để ra oai: cuộc giương vây
cuộc giương vây
động từ
đập nhẹ vào vật cứng bằng ngón tay co lại hoặc bằng một vật cứng nhỏ, cho phát ra thành tiếng: gõ cửa * khua chiêng gõ mõ * gõ vào mạn thuyền
gõ cửa * khua chiêng gõ mõ * gõ vào mạn thuyền
động từ
sửa lại những chỗ méo, móp của dụng cụ bằng kim loại bằng cách đập nhẹ vào: gõ lại cái nồi nhôm bị móp
gõ lại cái nồi nhôm bị móp
go
danh từ
bộ phận của khung cửi, của máy dệt, gồm nhiều dây bắt chéo nhau từng đôi một, dùng để luồn và đưa sợi dọc lên xuống trong khi dệt: dàn go
dàn go