word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
danh từ
khoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng: gò Đống Đa * ngôi đền được xây dựng trên một gò đất cao
gò Đống Đa * ngôi đền được xây dựng trên một gò đất cao
động từ
làm biến dạng tấm kim loại, thường bằng phương pháp thủ công, để tạo thành vật gì đó: gò thùng * gò lại tấm tôn cho thẳng
gò thùng * gò lại tấm tôn cho thẳng
động từ
ép vào một khuôn khổ nhất định: gò từng câu, từng chữ * sống gò mình theo ý của người khác
gò từng câu, từng chữ * sống gò mình theo ý của người khác
động từ
kéo mạnh một đầu dây cương, dây thừng và giữ thẳng dây để ghìm ngựa hay gia súc lại hoặc bắt phải đi thẳng theo một hướng nhất định: gò cho ngựa đi chậm lại * gò dây cương
gò cho ngựa đi chậm lại * gò dây cương
động từ
tự ép mình vào một tư thế không được tự nhiên, thoải mái, để dễ tập trung sức làm việc gì: gò lưng đạp lên dốc * gò cổ kéo chiếc xe lóc cóc
gò lưng đạp lên dốc * gò cổ kéo chiếc xe lóc cóc
gõ cửa
động từ
(khẩu ngữ) tìm đến để trực tiếp nhờ xin giúp đỡ: đi gõ cửa khắp nơi mà vẫn không xin được việc làm
đi gõ cửa khắp nơi mà vẫn không xin được việc làm
gò bó
null
ép hoặc ở trạng thái bị kìm giữ trong một khuôn khổ quá chật hẹp hoặc một khuôn phép quá chặt chẽ, khiến cho hoạt động hoặc phát triển bị hạn chế, mất tự nhiên: không chịu được cuộc sống gò bó * lễ giáo phong kiến gò bó con người
không chịu được cuộc sống gò bó * lễ giáo phong kiến gò bó con người
gò ép
động từ
ép phải vào khuôn khổ, khuôn phép nào đó: không chịu được sự gò ép * câu chữ gò ép, không tự nhiên
không chịu được sự gò ép * câu chữ gò ép, không tự nhiên
gõ đầu trẻ
động từ
(khẩu ngữ) dạy học cho trẻ nhỏ (hàm ý đùa hoặc không coi trọng): làm nghề gõ đầu trẻ
làm nghề gõ đầu trẻ
goá bụa
tính từ
goá chồng (hoặc đôi khi, goá vợ), về mặt đời sống cô đơn (nói khái quát): sống cảnh goá bụa
sống cảnh goá bụa
gò má
danh từ
chỗ hai bên má ít nhiều nổi cao lên ở bên dưới góc ngoài của mắt: đôi gò má ửng hồng * gò má cao
đôi gò má ửng hồng * gò má cao
góc bẹt
danh từ
góc có hai cạnh lập thành một đường thẳng: góc bẹt là góc 180O
góc bẹt là góc 180O
góc biển chân trời
null
(văn chương) như chân trời góc biển: "Mênh mông góc biển chân trời, Những người thiên hạ nào người tri âm." (ca dao)
"Mênh mông góc biển chân trời, Những người thiên hạ nào người tri âm." (ca dao)
góc cạnh
danh từ
như khía cạnh: chú ý đến mọi góc cạnh của vấn đề
chú ý đến mọi góc cạnh của vấn đề
góc cạnh
danh từ
hoặc t những đường nét như có góc, có cạnh, nổi lên rất rõ (nói khái quát): những nét kí hoạ đầy góc cạnh * gương mặt góc cạnh
những nét kí hoạ đầy góc cạnh * gương mặt góc cạnh
goá
tính từ
có chồng hay vợ đã chết: goá vợ * mẹ goá con côi
goá vợ * mẹ goá con côi
góc
danh từ
khoảng không gian ở chỗ tiếp giáp của hai cạnh và nằm phía trong hai cạnh: góc phố * trồng một cây chuối ở góc vườn
góc phố * trồng một cây chuối ở góc vườn
góc
danh từ
phần mặt phẳng giới hạn bởi hai nửa đường thẳng cùng xuất phát từ một điểm: tổng các góc trong một tam giác là 180O
tổng các góc trong một tam giác là 180O
góc
danh từ
phần, thường có hình góc và là một phần tư, được chia ra của một số vật: một góc bánh chưng
một góc bánh chưng
góc độ
danh từ
chỗ đứng để nhìn nhận, đánh giá sự vật, sự việc: nhìn cuộc chiến dưới nhiều góc độ khác nhau * xem xét sự việc dưới góc độ khoa học
nhìn cuộc chiến dưới nhiều góc độ khác nhau * xem xét sự việc dưới góc độ khoa học
gói ghém
động từ
gói lại cho gọn (nói khái quát): gói ghém, thu dọn hành lí để lên đường
gói ghém, thu dọn hành lí để lên đường
gói ghém
động từ
chứa đựng nội dung muốn nói một cách gọn và đầy đủ: cái nhìn đã gói ghém tất cả những gì muốn nói
cái nhìn đã gói ghém tất cả những gì muốn nói
gọi
động từ
kêu tên, phát ra tiếng hoặc tín hiệu để người hay vật nghe mà đáp lại hoặc đi đến: gọi tên * gọi như gọi đò * chim gọi bầy
gọi tên * gọi như gọi đò * chim gọi bầy
gọi
động từ
phát ra mệnh lệnh, yêu cầu phải đến nơi nào đó: có giấy gọi nhập ngũ * bị gọi lên gặp quan nha
có giấy gọi nhập ngũ * bị gọi lên gặp quan nha
gọi
động từ
đặt tên, bằng một từ nào đó hoặc nêu ra, khi nói năng, bằng một từ biểu thị mối quan hệ nào đó với nhau: cháu gọi bằng thím
cháu gọi bằng thím
gói
động từ
bao kín và gọn trong một tấm mỏng như giấy, vải, lá, v.v.: gói bánh chưng * gói đồ * gói một gói xôi
gói bánh chưng * gói đồ * gói một gói xôi
gói
động từ
(khẩu ngữ) thu gọn lại trong một phạm vi nào đó: cuộc hội thảo gói gọn trong một buổi sáng
cuộc hội thảo gói gọn trong một buổi sáng
gói
danh từ
tập hợp những gì được gói chung lại với nhau, làm thành một đơn vị: gói kẹo * gói quà Tết * một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng)
gói kẹo * gói quà Tết * một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng)
gọi thầu
động từ
như mời thầu: gọi thầu trong nước * tổ chức gọi thầu và đấu thầu
gọi thầu trong nước * tổ chức gọi thầu và đấu thầu
gom nhặt
động từ
gom lại, thu nhặt lại từ nhiều nơi: gom nhặt từng mẩu sắt vụn * tư liệu được gom nhặt từ nhiều nguồn
gom nhặt từng mẩu sắt vụn * tư liệu được gom nhặt từ nhiều nguồn
gom
động từ
dồn hết lại một chỗ để làm việc gì hoặc để cho gọn: gom tiền để mua nhà * gom rác
gom tiền để mua nhà * gom rác
gọi là
null
(khẩu ngữ) coi như là có, chứ thật ra không có gì đáng kể: ăn một ít gọi là * "Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, Tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là." (TKiều)
ăn một ít gọi là * "Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, Tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là." (TKiều)
gọi là
null
gọi như thế, nhưng thực chất thì không phải thế (thường dùng với ý mỉa mai): cái gọi là 'dân chủ', 'tự do' của tư bản
cái gọi là 'dân chủ', 'tự do' của tư bản
gom góp
động từ
tập hợp lại dần dần và từ nhiều nguồn: gom góp tiền bạc * gom góp từng ít một
gom góp tiền bạc * gom góp từng ít một
gói thầu
danh từ
từng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu: dự án được thực hiện thông qua 20 gói thầu
dự án được thực hiện thông qua 20 gói thầu
gom nhóp
động từ
(phương ngữ) như góp nhặt: gom nhóp đồ đạc
gom nhóp đồ đạc
gọn
tính từ
chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí: gấp gọn quần áo vào trong tủ * búi tóc lại cho gọn
gấp gọn quần áo vào trong tủ * búi tóc lại cho gọn
gọn
tính từ
có sự cân đối, gây cảm giác không có gì thừa: người gọn và chắc * dáng người nhỏ gọn
người gọn và chắc * dáng người nhỏ gọn
gọn
tính từ
(làm việc gì) xong trọn mà không mất nhiều thì giờ: chỉ làm trong một buổi là gọn hết * tiêu diệt gọn cả đồn giặc
chỉ làm trong một buổi là gọn hết * tiêu diệt gọn cả đồn giặc
gọn
tính từ
(âm thanh) không ngân, không kéo dài: tiếng nổ đanh và gọn
tiếng nổ đanh và gọn
gọn hơ
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) (làm việc gì) rất gọn, không mất nhiều công sức, thì giờ: mọi việc trong nhà, nó làm gọn hơ
mọi việc trong nhà, nó làm gọn hơ
gon
danh từ
cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm: chiếu gon
chiếu gon
gọn nhẹ
tính từ
gọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì: đồ đạc gọn nhẹ * đám cưới được tổ chức đơn giản, gọn nhẹ
đồ đạc gọn nhẹ * đám cưới được tổ chức đơn giản, gọn nhẹ
gọn nhẹ
tính từ
(tổ chức) có ít bộ phận không cần thiết: bộ máy gọn nhẹ
bộ máy gọn nhẹ
gọn gàng
tính từ
rất gọn, không có gì vướng víu (nói khái quát): nhà cửa gọn gàng * ăn mặc gọn gàng
nhà cửa gọn gàng * ăn mặc gọn gàng
gọn ghẽ
tính từ
rất gọn, trông thích mắt (nói khái quát): chăn màn gấp gọn ghẽ * ăn mặc gọn ghẽ
chăn màn gấp gọn ghẽ * ăn mặc gọn ghẽ
gọn lỏn
tính từ
vừa vặn, có thể nằm rất gọn (vào một chỗ nào đấy): nằm gọn lỏn trong lòng mẹ
nằm gọn lỏn trong lòng mẹ
gọn lỏn
tính từ
(khẩu ngữ) (âm thanh) quá ngắn, quá gọn, gây cảm giác thiếu, cụt: nói gọn lỏn * đáp một câu gọn lỏn
nói gọn lỏn * đáp một câu gọn lỏn
gòn gọn
tính từ
hơi gọn: thu xếp đồ đạc cho gòn gọn vào
thu xếp đồ đạc cho gòn gọn vào
gọn mắt
tính từ
(khẩu ngữ) có vẻ gọn, nhìn thấy thích mắt: căn phòng rất gọn mắt
căn phòng rất gọn mắt
gọng
danh từ
bộ phận dùng làm khung của một số vật, thường cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống: kính trắng gọng vàng * gọng ô * gọng kìm
kính trắng gọng vàng * gọng ô * gọng kìm
gọng
danh từ
(Phương ngữ) càng xe: gọng xe mạ kền bóng loáng
gọng xe mạ kền bóng loáng
gọng kìm
danh từ
hai càng của cái kìm; dùng để chỉ hai mũi hoặc hai cánh quân cùng tiến công từ một hướng, tạo thành thế bao vây kẹp quân đối phương vào giữa: chiến thuật gọng kìm
chiến thuật gọng kìm
goòng
danh từ
xe nhỏ có bánh sắt chạy trên đường ray, thường dùng ở công trường, hầm mỏ, nhà máy: đường goòng
đường goòng
góp
động từ
đưa phần riêng của mình vào để cùng với những phần của những người khác tạo thành cái chung hoặc làm việc chung: góp tiền * góp gạo thổi cơm chung * góp sức vào công cuộc kháng chiến kiến quốc
góp tiền * góp gạo thổi cơm chung * góp sức vào công cuộc kháng chiến kiến quốc
gót
danh từ
phần sau cùng của bàn chân: gót chân * nhón gót * "Kiều từ trở gót trướng hoa, Mặt trời gác núi, chiêng đà thu không." (TKiều)
gót chân * nhón gót * "Kiều từ trở gót trướng hoa, Mặt trời gác núi, chiêng đà thu không." (TKiều)
gót
danh từ
phần sau cùng của giày hoặc guốc, dép: guốc cao gót * nện mạnh gót giày trên cầu thang
guốc cao gót * nện mạnh gót giày trên cầu thang
góp mặt
động từ
có mặt để cùng tham dự vào một hoạt động chung nào đó: đến góp mặt cho vui
đến góp mặt cho vui
góp nhặt
động từ
tập hợp, gom góp lại dần dần từng ít một: góp nhặt từng đồng
góp nhặt từng đồng
góp ý
động từ
(khẩu ngữ) góp ý kiến: góp ý phê bình * góp ý một cách chân tình
góp ý phê bình * góp ý một cách chân tình
góp phần
động từ
góp một phần, giúp một phần vào việc chung: góp phần xây dựng đất nước
góp phần xây dựng đất nước
gọt dũa
động từ
sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn: gọt giũa từng câu, từng chữ
gọt giũa từng câu, từng chữ
gọt
động từ
cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài: gọt hoa quả * gọt khoai
gọt hoa quả * gọt khoai
gọt
động từ
cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định: gọt bút chì
gọt bút chì
gọt
động từ
(thông tục) cạo trọc: gọt tóc * gọt đầu bôi vôi
gọt tóc * gọt đầu bôi vôi
gọt giũa
động từ
sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn: gọt giũa từng câu, từng chữ
gọt giũa từng câu, từng chữ
gọt đẽo
động từ
như đẽo gọt: gọt đẽo bức tượng gỗ
gọt đẽo bức tượng gỗ
gót sắt
danh từ
gót giày có đóng móng sắt; thường dùng với sắc thái văn chương để ví sự thống trị tàn bạo: đất nước bị giày xéo dưới gót sắt của kẻ thù
đất nước bị giày xéo dưới gót sắt của kẻ thù
gót sen
danh từ
(cũ, văn chương) gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp: "Tiếng vàng vội gọi con hầu, Gót sen nhè nhẹ dạo mau về nhà." (HT)
"Tiếng vàng vội gọi con hầu, Gót sen nhè nhẹ dạo mau về nhà." (HT)
gót đầu
danh từ
(cũ, văn chương) đầu đuôi câu chuyện: kể hết gót đầu
kể hết gót đầu
động từ
trói chặt: gô cổ tên cướp lại
gô cổ tên cướp lại
gồ
tính từ
nổi cao lên một cách không bình thường: vầng trán gồ cao * mặt đê gồ lên ở giữa
vầng trán gồ cao * mặt đê gồ lên ở giữa
gồ ghề
tính từ
có nhiều chỗ nhô cao lên một cách không đều trên bề mặt: đoạn đường đá gồ ghề * mặt gồ ghề những xương
đoạn đường đá gồ ghề * mặt gồ ghề những xương
gỗ
danh từ
phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v.: năm gian nhà gỗ * tượng làm bằng gỗ mít
năm gian nhà gỗ * tượng làm bằng gỗ mít
gộ
động từ
như tác: tiếng nai gộ giữa rừng
tiếng nai gộ giữa rừng
gốc gác
danh từ
(khẩu ngữ) gốc, nơi sinh ra (nói khái quát): không ai biết gốc gác hắn ở đâu
không ai biết gốc gác hắn ở đâu
gộc
danh từ
phần gốc và rễ còn lại của cây đã già cỗi sau khi bị chặt đi: gộc tre * củi gộc
gộc tre * củi gộc
gộc
tính từ
(Khẩu ngữ) thuộc loại to, lớn quá cỡ: người to gộc
người to gộc
gốc
danh từ
đoạn dưới của thân cây ở sát đất: cây bị bật gốc
cây bị bật gốc
gốc
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị cây trồng: đánh mấy gốc cam * trồng hàng nghìn gốc bạch đàn
đánh mấy gốc cam * trồng hàng nghìn gốc bạch đàn
gốc
danh từ
cái, nơi từ đó sinh ra, tạo ra những cái được nói đến nào đó: bản thảo gốc * diệt tận gốc * người Mĩ gốc Việt
bản thảo gốc * diệt tận gốc * người Mĩ gốc Việt
gốc
danh từ
khoản tiền cho vay, về mặt phân biệt với lãi đẻ ra: trả cả gốc lẫn lãi
trả cả gốc lẫn lãi
gốc
danh từ
nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hoá học và tác dụng như một nguyên tử: gốc acid
gốc acid
gốc tích
danh từ
nguồn gốc, lai lịch: biết rõ gốc tích * hỏi đến ngọn nguồn, gốc tích
biết rõ gốc tích * hỏi đến ngọn nguồn, gốc tích
gối
danh từ
đầu gối (nói tắt): chồn chân mỏi gối * quỳ gối khom lưng * ngồi bó gối
chồn chân mỏi gối * quỳ gối khom lưng * ngồi bó gối
gối
danh từ
đồ dùng để kê đầu khi nằm: gối bông * thêu gối * tháo vỏ gối ra để giặt
gối bông * thêu gối * tháo vỏ gối ra để giặt
gối
động từ
kê đầu lên một vật cho cao hơn khi nằm: đầu gối lên quyển sách * gối đầu lên tay mẹ
đầu gối lên quyển sách * gối đầu lên tay mẹ
gối
động từ
gác một đầu lên một vật khác: xây gối vào nhau * rầm gối lên đầu tường
xây gối vào nhau * rầm gối lên đầu tường
gối
động từ
(làm việc gì) tiếp theo một việc trước đó, ngay từ khi việc này hãy còn chưa kết thúc: công việc gối lên nhau * trồng gối vụ
công việc gối lên nhau * trồng gối vụ
gốc rễ
danh từ
gốc và rễ; dùng để chỉ nguồn gốc hoặc nguyên nhân sâu xa của sự việc, vấn đề (nói khái quát): tìm đến gốc rễ của sự việc
tìm đến gốc rễ của sự việc
gôm
danh từ
chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v..
đầu chải gôm bóng mượt
gội
động từ
làm cho sạch đầu tóc bằng nước, thường cùng với các chất làm sạch: gội đầu bằng nước bồ kết * dầu gội đầu
gội đầu bằng nước bồ kết * dầu gội đầu
gồi
danh từ
cọ, lá thường dùng để lợp nhà: nhà lợp bằng lá gồi
nhà lợp bằng lá gồi
gồi
danh từ
nắm lúa được gộp lại sau một hai lần cắt: gồi lúa
gồi lúa
gối vụ
động từ
trồng tiếp ngay một vụ cây khác trên cùng một diện tích đang trồng vụ cây sắp sửa được thu hoạch: thâm canh gối vụ
thâm canh gối vụ
gối đầu
động từ
gác một đầu lên chỗ khác, vật khác: con đò gối đầu lên bãi
con đò gối đầu lên bãi
gối đầu
động từ
gối sang thời gian tiếp theo: trồng gối đầu các loại cây ngắn ngày
trồng gối đầu các loại cây ngắn ngày
gồng
động từ
dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại: gồng người lên
gồng người lên
gồng
danh từ
thuật lên gồng, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt: tên này lợi hại lắm, nó có gồng đấy!
tên này lợi hại lắm, nó có gồng đấy!
gốm
danh từ
sản phẩm làm từ đất sét và hỗn hợp đất sét nung, như đồ đất nung, sành, sứ, v.v.: bình gốm * thích sưu tầm đồ gốm * nghề gốm
bình gốm * thích sưu tầm đồ gốm * nghề gốm