word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
gông | danh từ | dụng cụ thời trước làm bằng một khung gỗ có then đóng mở, dùng để bắt phạm nhân có án nặng đeo vào cổ: cổ mang gông | cổ mang gông |
gông | động từ | đóng gông vào cổ: không nộp thì gông cổ nó lại | không nộp thì gông cổ nó lại |
gồm | động từ | có tất cả như là những bộ phận hợp thành: bức vẽ chỉ gồm hai màu xanh và trắng * cả tuyển tập gồm 20 truyện ngắn | bức vẽ chỉ gồm hai màu xanh và trắng * cả tuyển tập gồm 20 truyện ngắn |
gồng gánh | động từ | mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát): gồng gánh hàng đi chợ | gồng gánh hàng đi chợ |
gồng gánh | danh từ | (hiếm) như quang gánh: gồng gánh, thúng mủng ngổn ngang | gồng gánh, thúng mủng ngổn ngang |
gông cùm | danh từ | gông và cùm (nói khái quát); dùng để chỉ ách áp bức nặng nề: đập tan gông cùm nô lệ | đập tan gông cùm nô lệ |
gộp | động từ | nhập chung lại: tính gộp cả hai người * gộp tất cả tiền lại cũng không đủ | tính gộp cả hai người * gộp tất cả tiền lại cũng không đủ |
gột | động từ | dùng nước làm cho sạch chỗ bẩn nào đó trên quần áo, vải vóc: gột bùn ở ống quần | gột bùn ở ống quần |
gột | động từ | (cũ, hiếm) quấy: có bột mới gột nên hồ (tng) | có bột mới gột nên hồ (tng) |
gột rửa | động từ | làm cho sạch, cho mất đi những tàn tích, ảnh hưởng xấu: "Bên trời góc biển bơ vơ, Tấm son gột rửa bao giờ cho phai." (TKiều) | "Bên trời góc biển bơ vơ, Tấm son gột rửa bao giờ cho phai." (TKiều) |
gờ | danh từ | đường nổi lên trên bề mặt hoặc ven theo cạnh của một số vật: gờ tường * gờ bàn * gờ cánh cửa | gờ tường * gờ bàn * gờ cánh cửa |
gỡ gạc | động từ | (khẩu ngữ) tìm cách gỡ lại được phần nào hay phần ấy (nói khái quát): cố gỡ gạc mà không được | cố gỡ gạc mà không được |
gở | tính từ | có tính chất không hay, không may, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian: điềm gở * gở mồm gở miệng * hay nói gở | điềm gở * gở mồm gở miệng * hay nói gở |
gỡ rối | động từ | làm cho hết tình trạng bị xáo trộn, không yên ổn, không bình thường: gỡ rối tơ lòng | gỡ rối tơ lòng |
gỡ | động từ | tách các sợi ra cho hết rối: gỡ tóc rối * đứt nối, rối gỡ (tng) | gỡ tóc rối * đứt nối, rối gỡ (tng) |
gỡ | động từ | tháo rời ra khỏi cái mà vật nào đó dính vào, mắc vào: gỡ mìn * gỡ xương | gỡ mìn * gỡ xương |
gỡ | động từ | làm cho thoát ra khỏi tình trạng khó khăn, rắc rối: gỡ thế bí | gỡ thế bí |
gỡ | động từ | lấy lại phần nào bù vào chỗ đã bỏ ra, đã bị thua thiệt: gỡ lại một bàn * cố tìm cách để gỡ lại vốn | gỡ lại một bàn * cố tìm cách để gỡ lại vốn |
gợi | động từ | làm nảy sinh hoặc làm nhớ đến qua một sự liên tưởng nào đó: gợi trí tò mò * cảnh vật gợi hứng làm thơ * tiếng ve gợi sầu | gợi trí tò mò * cảnh vật gợi hứng làm thơ * tiếng ve gợi sầu |
gợi cảm | tính từ | có tác dụng gợi tình cảm, làm rung động lòng người: bài văn gợi cảm * giọng nói rất gợi cảm | bài văn gợi cảm * giọng nói rất gợi cảm |
gỡ tội | động từ | dùng lí lẽ hoặc bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội: tìm lời kêu oan để gỡ tội | tìm lời kêu oan để gỡ tội |
gợi mở | động từ | gợi ra, làm nảy sinh những suy nghĩ, ý tưởng: câu hỏi có tính chất gợi mở | câu hỏi có tính chất gợi mở |
gợi chuyện | động từ | gợi ra để người đối thoại nói chuyện này chuyện khác: gợi chuyện để tìm hiểu | gợi chuyện để tìm hiểu |
gợi tình | null | khêu gợi những ham muốn tình dục: đôi mắt gợi tình | đôi mắt gợi tình |
gợi tả | động từ | gợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được: bài thơ gợi tả cảnh đẹp của mùa thu | bài thơ gợi tả cảnh đẹp của mùa thu |
gớm ghiếc | tính từ | trông ghê sợ, ghê tởm: bộ mặt gớm ghiếc | bộ mặt gớm ghiếc |
gợi ý | động từ | gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự giải quyết một việc nào đó: gợi ý cho con bài toán khó * gợi ý một cách khéo léo * câu hỏi mang tính gợi ý | gợi ý cho con bài toán khó * gợi ý một cách khéo léo * câu hỏi mang tính gợi ý |
gớm | động từ | có cảm giác như ghê tởm, không muốn tiếp xúc: máu ra lênh láng, trông gớm quá! | máu ra lênh láng, trông gớm quá! |
gớm | tính từ | (khẩu ngữ) (người) có những gì đó ở mức độ khác thường, khiến người ta phải dè chừng: mụ ấy là gớm lắm * cô nàng cũng vào loại gớm | mụ ấy là gớm lắm * cô nàng cũng vào loại gớm |
gớm | tính từ | ở mức độ cao khác thường (thường hàm ý mỉa mai): vẽ đẹp gớm * khéo nịnh gớm! | vẽ đẹp gớm * khéo nịnh gớm! |
gớm | cảm từ | từ biểu thị ý trách móc nhẹ: gớm, mồm với chả miệng! | gớm, mồm với chả miệng! |
gờm | động từ | e sợ, có ý muốn tránh đi và luôn để ý đề phòng, đối phó: đối thủ đáng gờm | đối thủ đáng gờm |
gợn | động từ | nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ trên bề mặt phẳng: nền trời trong vắt không gợn một tí mây | nền trời trong vắt không gợn một tí mây |
gợn | động từ | thoáng có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó: lòng thư thái, không gợn chút lo âu * vẻ mặt thoáng gợn chút bối rối | lòng thư thái, không gợn chút lo âu * vẻ mặt thoáng gợn chút bối rối |
gợn | danh từ | cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt: chiếc bình gốm có gợn | chiếc bình gốm có gợn |
gờn gợn | null | không được nhẵn, được phẳng, còn có những vết hơi gợn lên trên bề mặt phẳng: mặt giấy hơi gờn gợn * "Gió đông gờn gợn sóng tình, Dưới trăng lộng lẫy một cành mẫu đơn." (HT) | mặt giấy hơi gờn gợn * "Gió đông gờn gợn sóng tình, Dưới trăng lộng lẫy một cành mẫu đơn." (HT) |
gợt | động từ | gạt nhẹ lấy đi cái trên bề mặt: gợt lớp váng | gợt lớp váng |
granito | danh từ | vật liệu nhân tạo làm bằng xi măng và đá hạt có màu, một mặt được mài nhẵn, dùng để trát các bề mặt công trình xây dựng: cầu thang làm bằng granito | cầu thang làm bằng granito |
gụ | danh từ | cây to ở rừng cùng họ với cây vang, cho gỗ quý màu nâu sẫm, có vân đen: gỗ gụ * sập gụ | gỗ gụ * sập gụ |
gụ | tính từ | có màu trung gian giữa màu đỏ và màu đen, giống như màu gỗ gụ: vải gụ | vải gụ |
gu | danh từ | (Khẩu ngữ) ý thích riêng trong lối sống (nói khái quát): hai người rất hợp gu | hai người rất hợp gu |
gùn | danh từ | đầu mối của sợi hiện lên trên mặt hàng dệt: lụa nhiều gùn | lụa nhiều gùn |
gùi | danh từ | đồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng: vai đeo gùi * một gùi lúa nặng | vai đeo gùi * một gùi lúa nặng |
gùi | động từ | mang đi trên lưng bằng gùi: gùi gạo * gùi hàng ra chợ bán | gùi gạo * gùi hàng ra chợ bán |
gù | động từ | (chim cu, bồ câu) kêu tiếng trầm và nhẹ (thường khi con đực, con mái đến gần nhau): chim gù | chim gù |
gù | tính từ | (lưng) cong thành tật hoặc có bướu: gù lưng * dáng đi hơi gù | gù lưng * dáng đi hơi gù |
gục | động từ | gập hẳn đầu xuống: mệt quá gục đầu xuống bàn * gục vào lòng mẹ khóc nức nở | mệt quá gục đầu xuống bàn * gục vào lòng mẹ khóc nức nở |
gục | động từ | gãy gập xuống: cành cây bị gục xuống * xe đạp bị gục khung | cành cây bị gục xuống * xe đạp bị gục khung |
gục | động từ | (khẩu ngữ) mất hết sức, không thể gắng gượng được nữa: bị gục vì làm quá sức | bị gục vì làm quá sức |
gục gặc | động từ | (phương ngữ) gật gật (đầu): đầu gục gặc tỏ vẻ đồng ý * không nói gì, chỉ gục gặc đầu | đầu gục gặc tỏ vẻ đồng ý * không nói gì, chỉ gục gặc đầu |
guốc | danh từ | đồ dùng để mang ở bàn chân khi đi lại, thường làm bằng gỗ và có quai: guốc mộc * guốc cao gót | guốc mộc * guốc cao gót |
guốc | danh từ | móng chân của một số loài thú, như trâu, bò, ngựa, v.v.: thú chân guốc | thú chân guốc |
guốc | danh từ | miếng gỗ hình giống chiếc guốc, dùng để chêm, giữ, v.v. ở trong một số đồ vật: guốc điếu * guốc chèo * guốc võng bị mài mòn | guốc điếu * guốc chèo * guốc võng bị mài mòn |
guộn | động từ | (phương ngữ) cuộn: guộn tròn chiếc áo lại | guộn tròn chiếc áo lại |
guồng máy | danh từ | cơ cấu tổ chức, về mặt có sự hoạt động đồng bộ để thực hiện một nhiệm vụ chung nào đó: guồng máy chính trị * guồng máy hành chính | guồng máy chính trị * guồng máy hành chính |
gút | danh từ | như gùn: mặt vải có nhiều gút | mặt vải có nhiều gút |
gút | danh từ | (phương ngữ) nút: dây bị thắt gút | dây bị thắt gút |
gút | động từ | (khẩu ngữ) đúc rút lại, tóm lại: gút lại câu chuyện | gút lại câu chuyện |
gửi | động từ | chuyển đến người khác, nơi khác qua khâu trung gian: gửi điện khẩn * gửi quà * gửi bưu phẩm, bưu kiện | gửi điện khẩn * gửi quà * gửi bưu phẩm, bưu kiện |
gửi | động từ | làm cho đến ở nơi nào đó để làm việc gì đó: gửi cán bộ sang nước ngoài học tập | gửi cán bộ sang nước ngoài học tập |
gửi | động từ | giao cái của mình cho người khác giữ, nhờ họ trông coi, bảo quản: gửi con vào nhà trẻ * gửi nhà cho hàng xóm * gửi tiền ở ngân hàng | gửi con vào nhà trẻ * gửi nhà cho hàng xóm * gửi tiền ở ngân hàng |
gửi | động từ | (khẩu ngữ) đưa lại, trả lại (lối nói lịch sự): xin gửi lại chị món tiền tôi mượn mấy hôm trước | xin gửi lại chị món tiền tôi mượn mấy hôm trước |
gửi | động từ | (sống, sinh sống) tạm nhờ vào, dựa vào người khác: ăn gửi nằm nhờ | ăn gửi nằm nhờ |
gửi rể | động từ | đến sống với gia đình bên vợ sau khi cưới: tục gửi rể | tục gửi rể |
guồng | danh từ | dụng cụ gồm một cái khung tròn để cuốn sợi, chỉ: quay guồng chỉ | quay guồng chỉ |
guồng | danh từ | dụng cụ quay bằng sức nước hay sức người đạp, dùng để đưa nước liên tục từ chỗ thấp lên chỗ cao: đạp guồng nước * bà con tự làm guồng để lấy nước | đạp guồng nước * bà con tự làm guồng để lấy nước |
guồng | động từ | cuốn sợi, chỉ bằng cái guồng: ngồi guồng sợi * tơ mới guồng | ngồi guồng sợi * tơ mới guồng |
guồng | động từ | đạp guồng đưa nước từ thấp lên cao: đang guồng nước ngoài suối | đang guồng nước ngoài suối |
gửi gắm | động từ | giao cho người khác hay đặt vào ở đâu đó cái quý giá của mình với sự tin tưởng và tình cảm tha thiết: gửi gắm cuộc đời | gửi gắm cuộc đời |
gửi trứng cho ác | null | ví việc làm dại dột, tự gây nguy hiểm, đem gửi gắm cho người không tốt cái mà chính kẻ đó đang muốn chiếm đoạt: gửi tiền cho nó thì khác nào gửi trứng cho ác! | gửi tiền cho nó thì khác nào gửi trứng cho ác! |
gườm | động từ | nhìn thẳng không chớp với vẻ giận dữ, đe doạ: hai bên gườm nhau * đưa mắt gườm con | hai bên gườm nhau * đưa mắt gườm con |
gượng | động từ | gắng chịu đựng để làm việc gì khi thật ra không còn đủ sức: gượng dậy * chân đau nhưng vẫn gượng đi | gượng dậy * chân đau nhưng vẫn gượng đi |
gượng | tính từ | cố làm cho ra vẻ tự nhiên, bình thường, khi đang có tâm trạng buồn hoặc không thích: cười gượng * "Sầu đông trong héo, ngoài tươi, Vui là vui gượng, cười là cười khuây." (Cdao) | cười gượng * "Sầu đông trong héo, ngoài tươi, Vui là vui gượng, cười là cười khuây." (Cdao) |
gượng | tính từ | (cách diễn đạt) cố làm cho có một tính chất nào đó, nhưng không tự nhiên: lời văn còn gượng | lời văn còn gượng |
gương | danh từ | vật thường bằng thuỷ tinh, có một mặt nhẵn bóng phản xạ ánh sáng tốt, dùng để tạo ảnh của các vật: soi gương * mặt hồ phẳng như gương | soi gương * mặt hồ phẳng như gương |
gương | danh từ | cái được coi là tốt hoặc xấu để noi theo hoặc để rút kinh nghiệm: gương người tốt, việc tốt | gương người tốt, việc tốt |
gương | danh từ | bề mặt luôn luôn chuyển dịch trong tiến trình khai thác mỏ, tại đó tiến hành đào đá hoặc khoáng sản: gương lò * gương tầng ở mỏ lộ thiên | gương lò * gương tầng ở mỏ lộ thiên |
gượm | động từ | (khẩu ngữ) khoan đã, chờ một lát đã: gượm đã, làm gì mà vội thế? * gượm nào | gượm đã, làm gì mà vội thế? * gượm nào |
gượng gạo | tính từ | tỏ ra gượng, không tự nhiên: nụ cười gượng gạo | nụ cười gượng gạo |
gượng ép | tính từ | không được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khi chưa có đủ cơ sở, có đủ điều kiện: cách lí giải có phần gượng ép * kết luận gượng ép | cách lí giải có phần gượng ép * kết luận gượng ép |
gương mặt | danh từ | khuôn mặt với những nét biểu hiện tâm hồn, tính cách, v.v. của mỗi người: gương mặt thanh thoát | gương mặt thanh thoát |
gương mẫu | danh từ | (cũ) người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo: "Đảng viên, đoàn viên thanh niên và cán bộ công đoàn phải làm gương mẫu trong mọi công việc." (HChMinh; 5) | "Đảng viên, đoàn viên thanh niên và cán bộ công đoàn phải làm gương mẫu trong mọi công việc." (HChMinh; 5) |
gương mẫu | danh từ | (có tác dụng) làm gương cho mọi người noi theo: cán bộ phải gương mẫu * một viên chức gương mẫu | cán bộ phải gương mẫu * một viên chức gương mẫu |
gương nga | danh từ | (cũ, văn chương) mặt trăng: "Gương nga chênh chếch dòm song, Vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân." (TKiều) | "Gương nga chênh chếch dòm song, Vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân." (TKiều) |
gương sen | danh từ | đế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen.. | bình tưới đã bị hỏng gương sen |
gương tày liếp | danh từ | gương lớn về thất bại, sai lầm, nêu ra để thấy mà tránh: "Nói người chẳng ngẫm đến ta, Cái gương tày liếp để mà soi chung." (ca dao) | "Nói người chẳng ngẫm đến ta, Cái gương tày liếp để mà soi chung." (ca dao) |
gượng nhẹ | tính từ | (làm việc, nói năng) cố lựa cách sao cho nhẹ nhàng, tránh động chạm mạnh: đồ dễ vỡ, phải cầm gượng nhẹ * gượng nhẹ đặt đứa bé đang ngủ xuống giường | đồ dễ vỡ, phải cầm gượng nhẹ * gượng nhẹ đặt đứa bé đang ngủ xuống giường |
gượng nhẹ | động từ | (khẩu ngữ) chống chế nhằm thanh minh, giải thích cho khuyết điểm của mình: chỉ giỏi bao biện! * cố bao biện cho sai lầm của mình | chỉ giỏi bao biện! * cố bao biện cho sai lầm của mình |
gương vỡ lại lành | null | ví cảnh sum họp, đoàn tụ, sau một thời gian có sự tan vỡ, chia li (thường là giữa vợ chồng, người yêu): "Bây giờ gương vỡ lại lành, Khuôn thiêng lừa lọc đã dành có nơi." (TKiều) | "Bây giờ gương vỡ lại lành, Khuôn thiêng lừa lọc đã dành có nơi." (TKiều) |
h | null | kí hiệu của giờ (A: hour): 17h (5 giờ chiều) | 17h (5 giờ chiều) |
hả | động từ | mất đi cái chất, cái vị vốn có do kết quả của quá trình bay hơi: phơi cho hả đất * rượu hả hơi | phơi cho hả đất * rượu hả hơi |
hả | tính từ | ở trạng thái cảm thấy được thoả mãn, được đầy đủ như ý muốn: mắng một trận cho hả | mắng một trận cho hả |
hả | trợ từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý hỏi, thường là của người trên đối với người dưới, có ý nghiêm nghị hoặc gắt gỏng: định cãi hả? * điếc hả? * mày có muốn ăn đòn không hả? | định cãi hả? * điếc hả? * mày có muốn ăn đòn không hả? |
hả | trợ từ | từ biểu thị ý hỏi với sắc thái thân mật, nhằm xác định thêm điều mình đang nghi vấn: chơi vui chứ hả? * thế hả? * sao lại đến nông nỗi này hả con? | chơi vui chứ hả? * thế hả? * sao lại đến nông nỗi này hả con? |
ha | cảm từ | tiếng reo biểu lộ sự vui mừng, phấn khởi: ha! thích quá! * ha! má đã về! | ha! thích quá! * ha! má đã về! |
hà | tính từ | bị hà đục: chiếc thuyền hà * vào lỗ hà ra lỗ hổng (tng) | chiếc thuyền hà * vào lỗ hà ra lỗ hổng (tng) |
hà | tính từ | (chân) bị hà ăn: chân hà * ngựa hà | chân hà * ngựa hà |
hà | danh từ | khoảng cách ở giữa, chia bàn cờ tướng thành hai bên: tốt qua hà * sang hà | tốt qua hà * sang hà |
hà | động từ | mở rộng miệng và thở mạnh ra: hà khói thuốc | hà khói thuốc |
hạ | danh từ | mùa nóng nhất trong năm, sau mùa xuân, trước mùa thu: trời bắt đầu vào hạ * phượng nở hoa vào mùa hạ | trời bắt đầu vào hạ * phượng nở hoa vào mùa hạ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.