word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
nhả ngọc phun châu
null
(cũ, văn chương) ví tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu: "Khen: Tài nhả ngọc phun châu, Nàng Ban, ả Tạ cũng đâu thế này!" (TKiều)
"Khen: Tài nhả ngọc phun châu, Nàng Ban, ả Tạ cũng đâu thế này!" (TKiều)
nhà mồ
danh từ
nhà xây cất trên mộ, coi là nhà ở của người chết ở thế giới bên kia, theo tín ngưỡng dân gian: lạnh lẽo như cái nhà mồ
lạnh lẽo như cái nhà mồ
nhà nghề
danh từ
người rất tinh thông một nghề gì (nói khái quát): con nhà nghề * bí quyết nhà nghề * giải quyền Anh nhà nghề
con nhà nghề * bí quyết nhà nghề * giải quyền Anh nhà nghề
nhà ngươi
danh từ
(cũ) tổ hợp dùng để gọi người dưới quyền (hàm ý coi thường): có việc gì, nhà ngươi cứ nói trẫm nghe
có việc gì, nhà ngươi cứ nói trẫm nghe
nhà nhà
danh từ
mọi nhà, không trừ một nhà nào: nhà nhà thi đua yêu nước
nhà nhà thi đua yêu nước
nhà nông
danh từ
người chuyên sống bằng nghề làm ruộng (nói khái quát): một nhà nông chuyên cần * cày sâu cuốc bẫm là nghiệp của nhà nông
một nhà nông chuyên cần * cày sâu cuốc bẫm là nghiệp của nhà nông
nhã nhạc
danh từ
nhạc dùng trong các buổi lễ trang nghiêm, nơi tôn miếu, triều đình thời phong kiến: nhã nhạc cung đình Huế
nhã nhạc cung đình Huế
nhà nho
danh từ
(cũ) người trí thức nho học thời phong kiến: một nhà nho nệ cổ
một nhà nho nệ cổ
nhà nòi
danh từ
(khẩu ngữ) gia đình có truyền thống về một nghề hay một lĩnh vực nào đó, có người giỏi, thạo về nghề hay lĩnh vực ấy: một tay vật nhà nòi * con nhà nòi
một tay vật nhà nòi * con nhà nòi
nhả nhớt
null
có thái độ đùa cợt thái quá, thiếu đứng đắn, không lịch sự: trêu đùa nhả nhớt
trêu đùa nhả nhớt
nhá nhem
tính từ
(trời) mờ mờ tối, khó nhìn rõ mọi vật, lúc mặt trời đã lặn: trời nhá nhem tối
trời nhá nhem tối
nhã nhặn
tính từ
lễ độ, đúng mực trong quan hệ tiếp xúc: ăn nói nhã nhặn * cư xử nhã nhặn
ăn nói nhã nhặn * cư xử nhã nhặn
nhã nhặn
tính từ
đẹp một cách giản dị, không phô trương, không cầu kì: màu sắc nhã nhặn * ăn mặc nhã nhặn
màu sắc nhã nhặn * ăn mặc nhã nhặn
nhà nước
danh từ
tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước: nhà nước Việt Nam * cải cách bộ máy nhà nước
nhà nước Việt Nam * cải cách bộ máy nhà nước
nhà nước
danh từ
phạm vi cả nước: ngân hàng nhà nước * doanh nghiệp nhà nước
ngân hàng nhà nước * doanh nghiệp nhà nước
nhà ổ chuột
danh từ
(khẩu ngữ) nhà thấp, chật hẹp và tồi tàn, bẩn thỉu, thường làm chen chúc vào nhau thành một khu ở vùng đô thị: cải tạo các khu nhà ổ chuột
cải tạo các khu nhà ổ chuột
nhà riêng
danh từ
chỗ ở riêng và thuộc quyền sở hữu của mỗi gia đình: con cái đều đã lập gia đình, có nhà riêng
con cái đều đã lập gia đình, có nhà riêng
nhà quê
danh từ
như nông thôn: người nhà quê chất phác * sống ở nhà quê * từ nhà quê ra tỉnh
người nhà quê chất phác * sống ở nhà quê * từ nhà quê ra tỉnh
nhà quê
tính từ
(khẩu ngữ) quê mùa, mộc mạc, kém vẻ thanh tao, lịch sự (hàm ý chê): ăn mặc nhà quê * đồ nhà quê!
ăn mặc nhà quê * đồ nhà quê!
nhà sách
danh từ
cửa hàng sách, hiệu sách: mở một nhà sách mới * nhà sách ngoại văn
mở một nhà sách mới * nhà sách ngoại văn
nha sĩ
danh từ
(hiếm) y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa: ông ấy là một nha sĩ
ông ấy là một nha sĩ
nhà sư
danh từ
sư, theo cách gọi kính trọng: nhà sư ngồi niệm Phật
nhà sư ngồi niệm Phật
nhà thầu
danh từ
đối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu: có năm nhà thầu tham gia đấu thầu công trình
có năm nhà thầu tham gia đấu thầu công trình
nhà tầng
danh từ
nhà ở, có từ hai tầng trở lên: xây nhà tầng * ở nhà tầng
xây nhà tầng * ở nhà tầng
nhà tạo mẫu
danh từ
người chuyên thiết kế, sáng tạo ra mẫu mới: nhà tạo mẫu kim hoàn * nhà tạo mẫu thời trang
nhà tạo mẫu kim hoàn * nhà tạo mẫu thời trang
nhà thơ
danh từ
người chuyên sáng tác thơ và đã có tác phẩm có giá trị được công nhận: một nhà thơ yêu nước * trở thành nhà thơ nổi tiếng
một nhà thơ yêu nước * trở thành nhà thơ nổi tiếng
nhà thuyền
danh từ
nơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền (thường ở các hồ): nhà thuyền Hồ Tây
nhà thuyền Hồ Tây
nhà thương
danh từ
(cũ) bệnh viện: bị bệnh, phải nằm ở nhà thương
bị bệnh, phải nằm ở nhà thương
nhà thờ
danh từ
nhà dùng để làm nơi thờ phụng tổ tiên: nhà thờ họ
nhà thờ họ
nhà thờ
danh từ
nơi thờ chúa Jesus và để giáo dân đến lễ: đi lễ nhà thờ * nhà thờ Đức Bà * chuông nhà thờ
đi lễ nhà thờ * nhà thờ Đức Bà * chuông nhà thờ
nhà thờ
danh từ
tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo: thế lực của nhà thờ
thế lực của nhà thờ
nhà trẻ
danh từ
cơ sở giáo dục mầm non, nuôi dạy trẻ dưới ba tuổi: bé đi nhà trẻ * nhà trẻ tư thục
bé đi nhà trẻ * nhà trẻ tư thục
nhà trai
danh từ
những người phía gia đình chú rể trong một đám cưới, đám hỏi, trong quan hệ với nhà gái (nói tổng quát): họ nhà trai
họ nhà trai
nhà trường
danh từ
trường học (nói khát quát): rời ghế nhà trường
rời ghế nhà trường
nhà trường
danh từ
những người làm công tác quản lí, giảng dạy ở trường học (nói tổng quát): học giỏi nên được nhà trường cấp học bổng
học giỏi nên được nhà trường cấp học bổng
nhà trọ
danh từ
nhà có phòng, giường chuyên cho khách thuê ngủ trọ, thường tiện nghi rất sơ sài: thuê nhà trọ * nhỡ đường, đành ngủ ở nhà trọ
thuê nhà trọ * nhỡ đường, đành ngủ ở nhà trọ
nhà thuốc
danh từ
hiệu thuốc, cửa hàng thuốc: nhà thuốc tây y
nhà thuốc tây y
nhà tư tưởng
danh từ
người đề xướng ra những tư tưởng triết học sâu sắc: K. Marx và F. Engels là hai nhà tư tưởng vĩ đại
K. Marx và F. Engels là hai nhà tư tưởng vĩ đại
nhà văn hoá
danh từ
nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng: nhà văn hoá xã * nhà văn hoá thiếu nhi
nhà văn hoá xã * nhà văn hoá thiếu nhi
nhà văn hoá
danh từ
người nghiên cứu về văn hoá và đã có những công trình văn hoá có giá trị: Lê Thánh Tông là một nhà văn hoá lớn
Lê Thánh Tông là một nhà văn hoá lớn
nhà vua
danh từ
(trang trọng) vua (hàm ý yêu mến và quý trọng): vâng mệnh nhà vua
vâng mệnh nhà vua
nhà văn
danh từ
người chuyên sáng tác văn xuôi và đã có tác phẩm có giá trị được công nhận: một nhà văn nổi tiếng * nhà văn nghiệp dư
một nhà văn nổi tiếng * nhà văn nghiệp dư
nhà vệ sinh
danh từ
nhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện: nhà vệ sinh công cộng
nhà vệ sinh công cộng
nhà xe
danh từ
nhà chuyên dùng để cất giữ xe đạp, xe máy: gửi xe trong nhà xe
gửi xe trong nhà xe
nhà xe
danh từ
(khẩu ngữ) lái xe, phụ xe và nhân viên công tác ở bến xe, trong quan hệ với hành khách: nhà xe phục vụ hành khách chu đáo
nhà xe phục vụ hành khách chu đáo
nhà vườn
danh từ
nhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả: mua trái cây tại nhà vườn * nhà vườn trồng hoa * ông chủ nhà vườn
mua trái cây tại nhà vườn * nhà vườn trồng hoa * ông chủ nhà vườn
nhác
động từ
trông thấy thoáng qua rất nhanh, một cách không có chủ định: nhác thấy có bóng người * "Bóng hồng nhác thấy nẻo xa, Xuân lan, thu cúc, mặn mà cả hai." (TKiều)
nhác thấy có bóng người * "Bóng hồng nhác thấy nẻo xa, Xuân lan, thu cúc, mặn mà cả hai." (TKiều)
nhác
tính từ
(phương ngữ) như lười: việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng (tng)
việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng (tng)
nhã ý
danh từ
ý tốt, thể hiện sự quan tâm, quý mến (nói một cách lịch sự về tình cảm, cử chỉ của người khác): có nhã ý giúp đỡ * khước từ nhã ý của mọi người
có nhã ý giúp đỡ * khước từ nhã ý của mọi người
nhạc điệu
danh từ
nhịp trầm bổng của âm thanh trong bản nhạc, bài thơ (nói khái quát): nhạc điệu trầm hùng của bài thơ
nhạc điệu trầm hùng của bài thơ
nhạc cụ
danh từ
dụng cụ dùng trong âm nhạc: nhạc cụ dân tộc * chơi được hai loại nhạc cụ
nhạc cụ dân tộc * chơi được hai loại nhạc cụ
nhà xưởng
danh từ
nhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất: xây dựng nhà xưởng
xây dựng nhà xưởng
nhạc
danh từ
chuông nhỏ, thường làm bằng đồng, có hạt cứng ở bên trong, khi rung kêu thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa: nhạc ngựa * "Dùng dằng nửa ở, nửa về, Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần." (TKiều)
nhạc ngựa * "Dùng dằng nửa ở, nửa về, Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần." (TKiều)
nhạc
danh từ
âm nhạc (nói tắt): đĩa nhạc * nghe nhạc * phổ nhạc cho thơ
đĩa nhạc * nghe nhạc * phổ nhạc cho thơ
nhạc hiệu
danh từ
đoạn nhạc dạo đầu, báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình: nhạc hiệu của chương trình phim truyện
nhạc hiệu của chương trình phim truyện
nhạc kịch
danh từ
loại hình nghệ thuật sân khấu chủ yếu dùng âm nhạc để thể hiện.
vở nhạc kịch hồ thiên nga
nhạc gia
danh từ
(cũ, trang trọng) cha mẹ vợ: "Đường trường chẳng quản xa khơi, Đưa tin sang đấy rước mời nhạc gia." (PCCH)
"Đường trường chẳng quản xa khơi, Đưa tin sang đấy rước mời nhạc gia." (PCCH)
nhạc lí
danh từ
lí thuyết về âm nhạc: nắm vững nhạc lí
nắm vững nhạc lí
nhạc khúc
danh từ
bài nhạc: một nhạc khúc trữ tình
một nhạc khúc trữ tình
nhạc lý
danh từ
lí thuyết về âm nhạc: nắm vững nhạc lí
nắm vững nhạc lí
nhạc nhẹ
danh từ
loại nhạc có nội dung phản ánh cuộc sống bình thường, mang nhiều tính chất giải trí, dàn nhạc gọn nhẹ, có thể biểu diễn bất cứ nơi nào: ca sĩ nhạc nhẹ
ca sĩ nhạc nhẹ
nhạc phẩm
danh từ
tác phẩm âm nhạc: nhạc phẩm trữ tình
nhạc phẩm trữ tình
nhạc tính
danh từ
tính chất âm nhạc: câu thơ đầy nhạc tính
câu thơ đầy nhạc tính
nhạc sĩ
danh từ
người chuyên soạn nhạc, sáng tác bài hát: nhạc sĩ Trịnh Công Sơn
nhạc sĩ Trịnh Công Sơn
nhài
danh từ
cây nhỡ, lá hình bầu dục, hoa màu trắng mọc thành cụm, nở về đêm, rất thơm, thường dùng để ướp chè: "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài. Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An." (ca dao)
"Chẳng thơm cũng thể hoa nhài. Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An." (ca dao)
nhài
danh từ
mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy: "Ai làm cái quạt long nhài, Cầu ô long nhịp, cửa cài long then." (ca dao)
"Ai làm cái quạt long nhài, Cầu ô long nhịp, cửa cài long then." (ca dao)
nhách
danh từ
(khẩu ngữ) từng cá thể một số loại động vật (thường là động vật nuôi còn nhỏ, thuộc thế hệ con): nhách chó con
nhách chó con
nhách
tính từ
(khẩu ngữ) (động vật) còn rất nhỏ: gà nhách * chó nhách
gà nhách * chó nhách
nhại
động từ
bắt chước tiếng nói, điệu bộ của người khác để trêu chọc, giễu cợt: nhại giọng * nói câu nào nhại câu ấy
nhại giọng * nói câu nào nhại câu ấy
nhại
động từ
bắt chước, phỏng theo lời bài thơ có sẵn để làm ra bài mới, thường để giễu cợt, châm biếm: nhại thơ
nhại thơ
nhai
động từ
nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng: nhai kẹo * nhai trầu * ăn có nhai, nói có nghĩ (tng)
nhai kẹo * nhai trầu * ăn có nhai, nói có nghĩ (tng)
nhai
động từ
(khẩu ngữ) lặp đi lặp lại nhiều lần ở cửa miệng (hàm ý chê): nhai đi nhai lại một luận điệu
nhai đi nhai lại một luận điệu
nhãi
null
(Khẩu ngữ) trẻ con hay động vật còn nhỏ, chẳng đáng phải chú ý: đứa trẻ nhãi * thằng nhãi!
đứa trẻ nhãi * thằng nhãi!
nhãi ranh
danh từ
(khẩu ngữ) trẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường): lũ nhãi ranh!
lũ nhãi ranh!
nhái
động từ
nhại, bắt chước: nhái giọng * hàng nhái * nhái theo mẫu mã của nước ngoài
nhái giọng * hàng nhái * nhái theo mẫu mã của nước ngoài
nhãi con
danh từ
(khẩu ngữ) trẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường): nhãi con mà cũng đòi ti toe
nhãi con mà cũng đòi ti toe
nhai lại
động từ
(đặc tính của một số loài động vật như trâu, bò, v.v.) ợ thức ăn ra để nhai thêm lần nữa: động vật nhai lại
động vật nhai lại
nhảm
tính từ
bậy bạ, không có căn cứ hoặc không đúng sự thật: chuyện nhảm * nói nhảm * tung tin nhảm
chuyện nhảm * nói nhảm * tung tin nhảm
nhãi nhép
danh từ
(khẩu ngữ) người tầm thường, nhỏ nhoi, đáng khinh (nói khái quát): đồ nhãi nhép!
đồ nhãi nhép!
nhai nhải
động từ
(khẩu ngữ) như lải nhải: chỉ có thế mà cứ nhai nhải mãi
chỉ có thế mà cứ nhai nhải mãi
nhàm chán
tính từ
nhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa: công việc nhàm chán
công việc nhàm chán
nhảm nhí
tính từ
nhảm (nói khái quát): trò nhảm nhí * tuyên truyền nhảm nhí * tin vào những điều nhảm nhí
trò nhảm nhí * tuyên truyền nhảm nhí * tin vào những điều nhảm nhí
nham hiểm
tính từ
độc ác một cách sâu kín, không ai lường được: nụ cười nham hiểm * "Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao." (TKiều)
nụ cười nham hiểm * "Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao." (TKiều)
nham nháp
tính từ
như ram ráp: mặt gỗ hơi nham nháp
mặt gỗ hơi nham nháp
nham nháp
tính từ
có cảm giác dấp dính ướt và nhớp: tay dính nham nháp
tay dính nham nháp
nham nhở
tính từ
có nhiều chỗ, nhiều vết không đều, không gọn đẹp, thường do làm dở dang, cẩu thả: bờ ao bị đào bới nham nhở * chiếc chiếu rách nham nhở
bờ ao bị đào bới nham nhở * chiếc chiếu rách nham nhở
nhàm
tính từ
cảm thấy chán, hoặc gây cảm giác chán, vì lặp đi lặp lại nhiều lần, không có gì mới lạ: xem mãi đâm nhàm * "Rượu lạt uống lắm cũng say, Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm." (ca dao)
xem mãi đâm nhàm * "Rượu lạt uống lắm cũng say, Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm." (ca dao)
nhàm tai
tính từ
chán không muốn nghe nữa, hoặc không có phản ứng gì nữa, vì đã phải nghe nhiều lần: nghe mãi hoá nhàm tai
nghe mãi hoá nhàm tai
nhám sì
tính từ
(phương ngữ) rất ráp: mặt bàn nhám sì * bàn tay nhám sì
mặt bàn nhám sì * bàn tay nhám sì
nham nhảm
tính từ
(khẩu ngữ) (nói, cãi) nhiều và không ngớt miệng: cãi nham nhảm
cãi nham nhảm
nham thạch
danh từ
chất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất, như đá, đất, cát (thường được nung chảy và phun lên mặt đất ở nơi có núi lửa): lớp nham thạch
lớp nham thạch
nhàn
tính từ
có ít hoặc không có việc gì phải làm, phải lo nghĩ: nhàn đầu óc * dạo này việc ít nên cũng nhàn
nhàn đầu óc * dạo này việc ít nên cũng nhàn
nhãn
danh từ
mảnh giấy nhỏ dán ở ngoài một vật để ghi tên và ghi tóm tắt những điều cốt yếu cần thiết về vật đó (như loại gì, của ai, ở đâu, v.v.): dán nhãn vở * nhãn hàng hoá * dán nhãn lên bao bì sản phẩm
dán nhãn vở * nhãn hàng hoá * dán nhãn lên bao bì sản phẩm
nhạn
danh từ
chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi, mỏ ngắn, thường bay thành đàn: "Đôi ta chẳng đặng sum vầy, Cũng như chim nhạn lạc bầy kêu sương." (ca dao)
"Đôi ta chẳng đặng sum vầy, Cũng như chim nhạn lạc bầy kêu sương." (ca dao)
nhàn hạ
tính từ
rảnh rỗi, không bận rộn, không phải vất vả, mệt nhọc (nói khái quát): cuộc sống nhàn hạ * công việc nhàn hạ
cuộc sống nhàn hạ * công việc nhàn hạ
nhàn lãm
động từ
(cũ)
xin biếu cụ tập thơ để cụ nhàn lãm
nhàn đàm
động từ
chuyện trò, bàn bạc về những vấn đề không quan trọng, không có trọng tâm: mục nhàn đàm trên báo
mục nhàn đàm trên báo
nhãn hiệu
danh từ
dấu hiệu riêng của nơi sản xuất, được dán hoặc in trên mặt hàng: nhãn hiệu của sản phẩm * hàng may mặc mang nhãn hiệu Việt Nam
nhãn hiệu của sản phẩm * hàng may mặc mang nhãn hiệu Việt Nam
nhan đề
danh từ
tên đặt cho một tác phẩm, bài viết: nhan đề của quyển sách
nhan đề của quyển sách
nhãn mác
danh từ
nhãn và mác dán trên sản phẩm (nói khái quát): nhãn mác hàng hoá * quần áo mang nhãn mác nước ngoài
nhãn mác hàng hoá * quần áo mang nhãn mác nước ngoài