word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hạ | động từ | làm cho chuyển từ vị trí trên cao xuống dưới thấp: hạ cánh buồm * hạ cây nêu * hạ bức tranh xuống | hạ cánh buồm * hạ cây nêu * hạ bức tranh xuống |
hạ | động từ | giảm cường độ, số lượng, v.v. xuống mức thấp hơn: hạ giá * hạ một bậc lương * hạ giọng * hạ tiêu chuẩn | hạ giá * hạ một bậc lương * hạ giọng * hạ tiêu chuẩn |
hạ | động từ | kẻ từ một điểm một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng hay một mặt phẳng cho trước: hạ đường cao | hạ đường cao |
hạ | động từ | đánh ngã, đánh bại: hạ đo ván đối thủ * cờ chưa đánh được hai ván đã bị hạ | hạ đo ván đối thủ * cờ chưa đánh được hai ván đã bị hạ |
hạ | động từ | đánh chiếm được: hạ đồn địch * hạ thành | hạ đồn địch * hạ thành |
hạ | động từ | đưa ra một cách chính thức cái cần phải thực hiện: vua hạ chỉ * hạ lệnh * hạ quyết tâm | vua hạ chỉ * hạ lệnh * hạ quyết tâm |
hạ | tính từ | ở phía dưới, phía sau; đối lập với thượng: thôn hạ * quyển hạ * thượng vàng hạ cám (tng) | thôn hạ * quyển hạ * thượng vàng hạ cám (tng) |
há | động từ | (miệng) mở to ra: há mồm ra ngáp * giày há mõm * há miệng mắc quai (tng) | há mồm ra ngáp * giày há mõm * há miệng mắc quai (tng) |
há | trợ từ | (cũ, văn chương) từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhưng thật ra là để khẳng định rằng không có lẽ nào lại như thế: há có bấy nhiêu? | há có bấy nhiêu? |
hạ áp | tính từ | có áp suất nhỏ: bơm hạ áp * đèn hạ áp | bơm hạ áp * đèn hạ áp |
hà bá | danh từ | thần sông, theo quan niệm cũ: bị hà bá bắt | bị hà bá bắt |
hạ bút | động từ | đặt bút viết: "Quỳ loay hoay mãi trước tờ giấy viết cho các bạn, không biết hạ bút ra sao." (ĐĐThu; 2) | "Quỳ loay hoay mãi trước tờ giấy viết cho các bạn, không biết hạ bút ra sao." (ĐĐThu; 2) |
hạ bệ | động từ | (khẩu ngữ) lật đổ khỏi địa vị (lớn và có quyền thế): bị cấp dưới hạ bệ | bị cấp dưới hạ bệ |
hạ bạc | động từ | (phương ngữ) làm nghề đánh cá ở sông, hồ: dân hạ bạc | dân hạ bạc |
hạ bạn | danh từ | vùng đồng bằng ở gần cửa sông hoặc ven biển: miền hạ bạn | miền hạ bạn |
hạ cấp | danh từ | loại thấp kém: dục vọng hạ cấp | dục vọng hạ cấp |
hạ cánh | động từ | (máy bay từ trên không) đỗ xuống: máy bay được lệnh hạ cánh khẩn cấp | máy bay được lệnh hạ cánh khẩn cấp |
hạ đẳng | tính từ | thuộc bậc thấp trong quá trình tiến hoá của sinh vật: động vật hạ đẳng | động vật hạ đẳng |
hạ đẳng | tính từ | thấp kém, không ra gì: trò chơi hạ đẳng | trò chơi hạ đẳng |
hạ cố | động từ | (cũ, hoặc kc) nhìn đến, để ý đến (người bề dưới hoặc coi như bề dưới) mà làm việc gì: khi nào rỗi rãi, mời ngài hạ cố đến chơi | khi nào rỗi rãi, mời ngài hạ cố đến chơi |
hả dạ | null | (Khẩu ngữ) cảm thấy thoả mãn, hài lòng vì được như ý muốn: nghe được câu này cũng hả dạ | nghe được câu này cũng hả dạ |
hạ điền | danh từ | lễ cúng thần nông vào đầu vụ cấy, theo phong tục thời trước: làm lễ hạ điền | làm lễ hạ điền |
ha ha | tính từ | từ gợi tả tiếng cười to một cách thoải mái: cười ha ha | cười ha ha |
hả giận | động từ | hết cảm thấy tức giận, trút được nỗi tức giận, do kết quả của một tác động nào đó đem lại: nói cho hả giận | nói cho hả giận |
hạ giáng | động từ | (hiếm) như giáng hạ: tiên ông hạ giáng | tiên ông hạ giáng |
ha hả | tính từ | từ gợi tả tiếng cười to, có vẻ rất khoái chí: khoái chí cười ha hả * bật cười ha hả | khoái chí cười ha hả * bật cười ha hả |
hạ giới | danh từ | thế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới: người hạ giới * nàng tiên bị đày xuống hạ giới | người hạ giới * nàng tiên bị đày xuống hạ giới |
hạ hồi phân giải | null | (khẩu ngữ) sau này sẽ hay, sẽ rõ: đúng sai thế nào để hạ hồi phân giải | đúng sai thế nào để hạ hồi phân giải |
hà cớ | phụ từ | (khẩu ngữ) vì sao, vì nguyên cớ gì: hà cớ gì mà anh lại mắng tôi? | hà cớ gì mà anh lại mắng tôi? |
hả hê | null | vui sướng vì cảm thấy được hoàn toàn như ý muốn: được khen, trong lòng hả hê lắm * cười hả hê | được khen, trong lòng hả hê lắm * cười hả hê |
hà hiếp | động từ | dùng quyền thế và sức mạnh để lấn át, đè nén một cách cay nghiệt: quân giặc hà hiếp dân lành | quân giặc hà hiếp dân lành |
hà hơi | động từ | mở rộng miệng và thở mạnh hơi ra: sơ cứu tại chỗ bằng cách hà hơi thổi ngạt * hà hơi cho hai bàn tay ấm lên | sơ cứu tại chỗ bằng cách hà hơi thổi ngạt * hà hơi cho hai bàn tay ấm lên |
hà khắc | tính từ | khe khắt, ác nghiệt: chính sách cai trị hà khắc | chính sách cai trị hà khắc |
há hốc | động từ | (khẩu ngữ) (miệng) há ra rất to: mồm há hốc ra vì kinh sợ | mồm há hốc ra vì kinh sợ |
hạ huyền | danh từ | thời gian vào khoảng đầu tuần cuối cùng của tháng âm lịch, mặt trăng đã khuyết thành hình bán nguyệt (thường là ngày 22 hoặc 23 âm lịch); phân biệt với thượng huyền: trăng hạ huyền | trăng hạ huyền |
hà lạm | động từ | (cũ) (kẻ có chức quyền) lợi dụng việc công để vơ vét, chiếm đoạt của cải: hà lạm công quỹ | hà lạm công quỹ |
hạ lệnh | động từ | ra lệnh, truyền lệnh xuống cho cấp dưới thi hành: hạ lệnh tiến công * hạ lệnh cho quân sĩ rút lui | hạ lệnh tiến công * hạ lệnh cho quân sĩ rút lui |
hả lòng | null | (khẩu ngữ) như hả dạ: con cái đỗ đạt, cha mẹ được hả lòng | con cái đỗ đạt, cha mẹ được hả lòng |
hạ lưu | danh từ | đoạn sông ở gần cửa sông, thường kể cả vùng phụ cận; phân biệt với thượng lưu, trung lưu: vùng hạ lưu sông Hồng | vùng hạ lưu sông Hồng |
hạ lưu | danh từ | (cũ) tầng lớp bị coi là thấp kém trong xã hội, theo quan niệm cũ (hàm ý coi khinh); phân biệt với thượng lưu, trung lưu: con nhà hạ lưu * giai cấp hạ lưu | con nhà hạ lưu * giai cấp hạ lưu |
hạ màn | động từ | kéo màn che kín sân khấu khi kết thúc một hồi hoặc toàn bộ vở kịch: vở kịch sắp đến hồi hạ màn | vở kịch sắp đến hồi hạ màn |
hạ nguồn | danh từ | đoạn cuối nguồn của một con sông; phân biệt với thượng nguồn: hạ nguồn sông Mekong | hạ nguồn sông Mekong |
hạ mình | động từ | tự đặt mình xuống địa vị thấp, hoặc tự hạ thấp phẩm giá của mình để làm một việc gì: hạ mình cầu cạnh * không chịu hạ mình lạy lục ai | hạ mình cầu cạnh * không chịu hạ mình lạy lục ai |
hà rầm | phụ từ | (phương ngữ) luôn luôn, kéo dài một cách liên tục: nợ hà rầm | nợ hà rầm |
hà rầm | phụ từ | đủ thứ linh tinh, không thành hẳn ra một cái gì cụ thể: làm đủ thứ việc hà rầm | làm đủ thứ việc hà rầm |
hạ nhục | động từ | làm cho bị nhục nhã, bị tổn hại nặng nề đến danh dự: bị hạ nhục trước đám đông | bị hạ nhục trước đám đông |
hạ sát | động từ | giết người để trừng trị hoặc trả thù: hạ sát địch thủ | hạ sát địch thủ |
hạ sách | danh từ | phương kế được coi là không hay nhất trong các phương kế; đối lập với thượng sách: hạ sách mới phải dùng đến kế ấy | hạ sách mới phải dùng đến kế ấy |
hạ sơn | động từ | (người sống trên núi) xuống núi, không tiếp tục ở trên đó nữa: nhiều dân tộc thiểu số đã hạ sơn và định cư ở vùng này | nhiều dân tộc thiểu số đã hạ sơn và định cư ở vùng này |
hạ thọ | danh từ | lễ mừng sống được đến sáu mươi tuổi (ngày trước sáu mươi tuổi đã được coi là thọ): mừng hạ thọ * làm lễ hạ thọ | mừng hạ thọ * làm lễ hạ thọ |
hà tất | phụ từ | (trang trọng) chẳng cần, chẳng cần gì: chỗ anh em, hà tất phải khách sáo | chỗ anh em, hà tất phải khách sáo |
hà tằn hà tiện | tính từ | (khẩu ngữ) hết sức tằn tiện: lương ít, phải hà tằn hà tiện lắm mới đủ | lương ít, phải hà tằn hà tiện lắm mới đủ |
hạ thủ | động từ | (khẩu ngữ) giết chết bằng vũ khí: tên tướng cướp bị tay chân hạ thủ | tên tướng cướp bị tay chân hạ thủ |
hạ thổ | động từ | chôn hoặc đặt xuống đất: hạ thổ vò rượu nếp | hạ thổ vò rượu nếp |
hạ thế | tính từ | (điện) có hiệu thế thấp (có thể dùng trực tiếp); phân biệt với cao thế: đường dây hạ thế | đường dây hạ thế |
hà thủ ô | danh từ | cây leo cùng họ với rau răm, lá hình tim, mọc cách, hoa nhỏ màu trắng mọc thành chùm, củ to, ruột màu đỏ, dùng làm thuốc: rượu hà thủ ô | rượu hà thủ ô |
hà thủ ô đỏ | danh từ | cây leo cùng họ với rau răm, lá hình tim, mọc cách, hoa nhỏ màu trắng mọc thành chùm, củ to, ruột màu đỏ, dùng làm thuốc: rượu hà thủ ô | rượu hà thủ ô |
hạ thuỷ | động từ | đưa tàu thuyền xuống nước sau khi đóng mới hoặc sửa chữa xong: lễ hạ thuỷ | lễ hạ thuỷ |
hạ tuần | danh từ | khoảng thời gian mười ngày cuối tháng; phân biệt với thượng tuần, trung tuần: hạ tuần tháng 9 | hạ tuần tháng 9 |
hạ tiện | tính từ | (cũ, hiếm) như đê tiện: phường hạ tiện | phường hạ tiện |
hà tiện | tính từ | không dám tiêu pha gì, chỉ muốn dành dụm, nhiều khi đến quá mức thành bủn xỉn: có tính hà tiện * thằng cha hà tiện lắm! | có tính hà tiện * thằng cha hà tiện lắm! |
hách | tính từ | (khẩu ngữ) như hách dịch: nói bằng một giọng rất hách | nói bằng một giọng rất hách |
hách | tính từ | có vẻ oai: diện bộ cánh trông rất hách | diện bộ cánh trông rất hách |
hách dịch | tính từ | có thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế: giọng hách dịch * thái độ hách dịch | giọng hách dịch * thái độ hách dịch |
hạc | danh từ | chim lớn, chân rất cao, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu: "Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân." (ca dao) | "Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân." (ca dao) |
hạch | danh từ | chỗ phình to trên mạch bạch huyết, thường vô hại. | nổi hạch ở cổ |
hạch | động từ | hỏi vặn, bắt bẻ, cố ý gây khó dễ: hạch đủ điều | hạch đủ điều |
hạch | động từ | đòi hỏi một cách trịch thượng: lí trưởng hạch tiền của dân | lí trưởng hạch tiền của dân |
hạch hỏi | động từ | (khẩu ngữ) hỏi vặn đủ điều để bắt phải nói (nói khái quát): hạch hỏi đủ mọi điều | hạch hỏi đủ mọi điều |
hạch sách | động từ | bắt bẻ, đòi hỏi quá đáng để làm khó dễ: lên giọng hạch sách * hạch sách thứ nọ thứ kia | lên giọng hạch sách * hạch sách thứ nọ thứ kia |
hài | danh từ | (Từ cũ) loại giày thời xưa, thường có mũi cong và phía ngoài có thêu hình: đôi hài vạn dặm | đôi hài vạn dặm |
hài | động từ | (Phương ngữ) kể rõ ra, vạch rõ ra: hài ra từng tội | hài ra từng tội |
hài | tính từ | có những yếu tố gây cười: phim hài * bộ mặt hắn trông rất hài * diễn viên chuyên diễn vai hài | phim hài * bộ mặt hắn trông rất hài * diễn viên chuyên diễn vai hài |
hai | danh từ | số (ghi bằng 2) liền sau số một trong dãy số tự nhiên: một trăm linh hai * ba vạn hai (ba mươi hai nghìn) * đứng thứ hai | một trăm linh hai * ba vạn hai (ba mươi hai nghìn) * đứng thứ hai |
hai | danh từ | (Phương ngữ) (thường viết hoa) người lớn tuổi hơn cả, đứng đầu trong hàng những người cùng một thế hệ trong gia đình: anh Hai * chị Hai | anh Hai * chị Hai |
hạch toán | động từ | ghi chép thực trạng và sự biến đổi của các yếu tố sản xuất về các mặt số lượng và chất lượng: hạch toán kinh doanh * hạch toán lại các khoản thu chi từ đầu năm | hạch toán kinh doanh * hạch toán lại các khoản thu chi từ đầu năm |
hái | danh từ | nông cụ gồm một lưỡi thép có răng cưa gắn vào một thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa: rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tng) | rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tng) |
hái | động từ | dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về: hái rau * hái hoa * hái ra tiền (b) | hái rau * hái hoa * hái ra tiền (b) |
hãi | động từ | (phương ngữ) sợ: con chó trông hãi lắm * thấy gì cũng hãi | con chó trông hãi lắm * thấy gì cũng hãi |
hại | danh từ | cái gây tổn thất, tổn thương: diệt trừ mối hại lớn * hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ | diệt trừ mối hại lớn * hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ |
hại | tính từ | bị tổn thất, tổn thương: hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ * vợ dại không hại bằng đũa vênh (tng) | hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ * vợ dại không hại bằng đũa vênh (tng) |
hại | động từ | làm tổn thất, tổn thương: sâu bệnh hại mùa màng * rắp tâm hại người | sâu bệnh hại mùa màng * rắp tâm hại người |
hải chiến | động từ | chiến đấu bằng tàu thuyền, ở trên biển: trận hải chiến | trận hải chiến |
hải dương học | danh từ | khoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển: viện nghiên cứu hải dương học * nhà hải dương học | viện nghiên cứu hải dương học * nhà hải dương học |
hải dương | danh từ | biển và đại dương (nói khái quát): tàu thám hiểm hải dương | tàu thám hiểm hải dương |
hải đăng | danh từ | đèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối: ngọn hải đăng | ngọn hải đăng |
hải đội | danh từ | đơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng loại từ tàu cấp hai trở xuống (nhỏ hơn hải đoàn): hải đội tàu ngư lôi | hải đội tàu ngư lôi |
hải đoàn | danh từ | tên gọi chung các đơn vị hải quân cấp lữ đoàn hoặc sư đoàn gồm các tàu chiến cùng loại hoặc khác loại (lớn hơn hải đội): hải đoàn tự vệ * hải đoàn trưởng | hải đoàn tự vệ * hải đoàn trưởng |
hải giới | danh từ | đường phân giới trên biển của mỗi nước: con tàu đã vượt qua hải giới của nước ta | con tàu đã vượt qua hải giới của nước ta |
hài hoà | tính từ | có sự kết hợp cân đối giữa các yếu tố, các thành phần, gây được ấn tượng về cái đẹp, cái hoàn hảo: màu sắc hài hoà * cách bài trí thiếu hài hoà | màu sắc hài hoà * cách bài trí thiếu hài hoà |
hãi hùng | null | sợ hãi hết sức: giấc mơ hãi hùng * "Một mình khôn biết làm sao, Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng." (TKiều) | giấc mơ hãi hùng * "Một mình khôn biết làm sao, Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng." (TKiều) |
hài hước | null | vui đùa, gây cười: câu chuyện hài hước * vẻ mặt nom rất hài hước | câu chuyện hài hước * vẻ mặt nom rất hài hước |
hải hà | danh từ | (văn chương) biển và sông (nói khái quát); thường dùng để ví lòng bao dung, độ lượng rộng lớn: mở lượng hải hà * "Làm người độ lượng hải hà, Đại nhân chí khí vậy mà dung nhơn." (MPXH) | mở lượng hải hà * "Làm người độ lượng hải hà, Đại nhân chí khí vậy mà dung nhơn." (MPXH) |
hải lí | danh từ | đơn vị đo độ dài trên mặt biển, bằng 1,852 kilomet: tàu đã đi được khoảng 200 hải lí | tàu đã đi được khoảng 200 hải lí |
hài kịch | danh từ | kịch dùng hình thức gây cười để chế giễu, phê phán hoặc đả kích những thói xấu, những biểu hiện tiêu cực trong xã hội: biểu diễn hài kịch | biểu diễn hài kịch |
hai lòng | tính từ | không thuỷ chung, không trung thành, trước sau không như một: ăn ở hai lòng | ăn ở hai lòng |
hái lượm | động từ | thu lượm những hoa quả sẵn có trong thiên nhiên để sinh sống (một hình thái kinh tế nguyên thuỷ): người nguyên thuỷ sống bằng săn bắt, hái lượm | người nguyên thuỷ sống bằng săn bắt, hái lượm |
hài lòng | động từ | cảm thấy hợp ý vì đáp ứng được đầy đủ những đòi hỏi đã đặt ra: hài lòng với kết quả thi * chưa hài lòng về con cái | hài lòng với kết quả thi * chưa hài lòng về con cái |
hải lý | danh từ | đơn vị đo độ dài trên mặt biển, bằng 1,852 kilomet: tàu đã đi được khoảng 200 hải lí | tàu đã đi được khoảng 200 hải lí |
hai năm rõ mười | null | rõ rành rành, không còn nghi ngờ gì nữa hoặc không còn chối cãi được nữa: việc đã hai năm rõ mười lại còn chối | việc đã hai năm rõ mười lại còn chối |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.