word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hải ngoại | danh từ | (cũ) nước ngoài (nói khái quát): bôn ba nơi hải ngoại * ra hải ngoại học tập | bôn ba nơi hải ngoại * ra hải ngoại học tập |
hải mã | danh từ | (cũng hải mã) cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc. | chơi cá ngựa |
hải mã | động từ | đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa: hai người cá ngựa với nhau | hai người cá ngựa với nhau |
hải quân | danh từ | quân chủng hoạt động trên biển và đại dương: căn cứ hải quân * lực lượng hải quân * lính hải quân | căn cứ hải quân * lực lượng hải quân * lính hải quân |
hại nhân nhân hại | null | làm hại người thì tất sẽ bị người làm hại lại: "Nàng rằng: Lồng lộng trời cao, Hại nhân, nhân hại, sự nào tại ta." (TKiều) | "Nàng rằng: Lồng lộng trời cao, Hại nhân, nhân hại, sự nào tại ta." (TKiều) |
hải phận quốc tế | danh từ | vùng biển nằm ngoài hải phận của một nước và không thuộc quyền quản lí của bất cứ quốc gia nào, nơi tàu thuyền được tự do đi lại với điều kiện phải tôn trọng những quy định chung của luật hàng hải quốc tế: tàu đã đi qua hải phận quốc tế | tàu đã đi qua hải phận quốc tế |
hải quan | danh từ | việc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh: thuế hải quan * thủ tục hải quan | thuế hải quan * thủ tục hải quan |
hải quan | danh từ | cơ quan làm công tác kiểm soát, đánh thuế hàng hoá xuất nhập cảnh: nộp đầy đủ giấy tờ cho hải quan * hải quan cửa khẩu Nội Bài | nộp đầy đủ giấy tờ cho hải quan * hải quan cửa khẩu Nội Bài |
hải phận | danh từ | vùng biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển: bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc | bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc |
hài nhi | danh từ | (Từ cũ, Kiểu cách) trẻ mới sinh, ở độ tuổi đang còn bú: đứa hài nhi | đứa hài nhi |
hái ra tiền | null | (khẩu ngữ) kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng: làm nghề ấy cũng hái ra tiền | làm nghề ấy cũng hái ra tiền |
hải sản | danh từ | sản phẩm thực vật, động vật khai thác từ biển (nói khái quát): bào ngư là hải sản quý | bào ngư là hải sản quý |
hải tặc | danh từ | cướp biển: bị hải tặc cướp tàu | bị hải tặc cướp tàu |
hai thân | danh từ | (cũ, văn chương) song thân: "Đến nhà vừa thấy tin nhà, Hai thân còn dở tiệc hoa chưa về." (TKiều) | "Đến nhà vừa thấy tin nhà, Hai thân còn dở tiệc hoa chưa về." |
hải thuyền | danh từ | thuyền chiến hoạt động trên biển: chặn đánh hải thuyền của địch | chặn đánh hải thuyền của địch |
hài thanh | động từ | kết hợp âm thanh theo những quy tắc nhất định sao cho hài hoà, êm tai: luật hài thanh | luật hài thanh |
hải văn | danh từ | khoa học nghiên cứu các quy luật vận động của nước ở biển và đại dương: ngành hải văn | ngành hải văn |
hải trình | danh từ | (hiếm) hành trình theo đường biển: hải trình đến đảo Phú Quốc | hải trình đến đảo Phú Quốc |
hải vị | danh từ | thức ăn quý, chế biến từ các sản phẩm lấy ở biển: sơn hào hải vị | sơn hào hải vị |
hàm | danh từ | phần xương ở vùng miệng, có chức năng cắn, giữ và nhai thức ăn: hàm răng * hất hàm | hàm răng * hất hàm |
hàm | danh từ | Hàm cấp: phong hàm đại tá | phong hàm đại tá |
hàm | danh từ | biến mà giá trị của nó được xác định khi đã biết giá trị của một hay nhiều biến khác: hàm tuyến tính * hàm lượng giác | hàm tuyến tính * hàm lượng giác |
hàm | động từ | có chứa đựng một nội dung ý nghĩa nào đó ở bên trong, chứ không diễn đạt trực tiếp: Câu nói hàm nhiều ý nghĩa sâu sắc. | Câu nói hàm nhiều ý nghĩa sâu sắc. |
hám | động từ | ham, muốn đến mức bất chấp tất cả: hám tiền * hám của | hám tiền * hám của |
hàm ẩn | động từ | ẩn chứa một nội dung nào đó ở sâu bên trong: bức thư hàm ẩn một lời trách cứ * cái nhìn hàm ẩn sự cảm thông sâu sắc | bức thư hàm ẩn một lời trách cứ * cái nhìn hàm ẩn sự cảm thông sâu sắc |
ham | động từ | (đôi khi tiêu cực) thích đến mức hầu như lúc nào cũng nghĩ đến: ham học * ham ăn * một đứa trẻ ham chơi | ham học * ham ăn * một đứa trẻ ham chơi |
hãm | động từ | cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc: hãm một ấm trà * hãm chè xanh | hãm một ấm trà * hãm chè xanh |
hãm | động từ | làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển: hãm phanh cho xe chạy chậm lại * hãm tiết canh | hãm phanh cho xe chạy chậm lại * hãm tiết canh |
hãm | động từ | làm cho (đối phương) lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động: hãm thành * bị địch hãm lại trong thành phố | hãm thành * bị địch hãm lại trong thành phố |
hãm | tính từ | (khẩu ngữ) có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho gặp điều không may: thằng cha trông hãm lắm! | thằng cha trông hãm lắm! |
ham chuộng | động từ | ưa thích hơn những cái khác: ham chuộng thể thao * một diễn viên được khán giả hết sức ham chuộng | ham chuộng thể thao * một diễn viên được khán giả hết sức ham chuộng |
hãm hại | động từ | dùng mưu kế, thủ đoạn để làm hại: bị kẻ xấu vu oan hãm hại * ngấm ngầm hãm hại | bị kẻ xấu vu oan hãm hại * ngấm ngầm hãm hại |
hàm hồ | tính từ | (cách nói năng) thiếu căn cứ, không cân nhắc đúng sai, bạ đâu nói đấy: ăn nói hàm hồ | ăn nói hàm hồ |
hàm cấp | danh từ | cấp bậc và chức vị nói lên quyền hạn và vinh dự của cán bộ trong quân đội và trong một số ngành (như ngoại giao): hưởng lương theo hàm cấp | hưởng lương theo hàm cấp |
hàm ếch | danh từ | thành trên của khoang miệng, ngăn miệng với lỗ mũi, có hình giống như miệng con ếch há ra: phẫu thuật vá hàm ếch * cháu bé bị hở hàm ếch | phẫu thuật vá hàm ếch * cháu bé bị hở hàm ếch |
hàm ếch | danh từ | có hình giống miệng con ếch há ra: hầm hàm ếch * giày hàm ếch | hầm hàm ếch * giày hàm ếch |
hàm ếch | danh từ | phần đào khoét sâu vào vách công sự: công sự hàm ếch * khoét hàm ếch | công sự hàm ếch * khoét hàm ếch |
hám lợi | động từ | ham muốn lợi lộc đến mức mù quáng: vì hám lợi mà làm việc sai trái | vì hám lợi mà làm việc sai trái |
hàm chứa | động từ | chứa đựng một nội dung nào đó ở bên trong, không diễn đạt trực tiếp: nụ cười hàm chứa vẻ mỉa mai * mỗi lời cô ấy nói đều hàm chứa ẩn ý | nụ cười hàm chứa vẻ mỉa mai * mỗi lời cô ấy nói đều hàm chứa ẩn ý |
ham hố | động từ | (khẩu ngữ) ham một cách quá mức (hàm ý chê): ham hố quyền chức | ham hố quyền chức |
hãm hiếp | động từ | hiếp dâm (nói khái quát): hãm hiếp phụ nữ | hãm hiếp phụ nữ |
hám danh | động từ | ham muốn danh vọng đến mức mù quáng: thói hám danh | thói hám danh |
hàm ngôn | danh từ | điều người nói không diễn đạt trực tiếp, người nghe phải tự suy ra để hiểu; phân biệt với hiển ngôn: câu nói đầy hàm ngôn * phân biệt hàm ngôn với hiển ngôn | câu nói đầy hàm ngôn * phân biệt hàm ngôn với hiển ngôn |
hàm lượng | danh từ | lượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm (%): thức ăn có hàm lượng vitamin cao * kiểm tra hàm lượng chì trong xăng | thức ăn có hàm lượng vitamin cao * kiểm tra hàm lượng chì trong xăng |
hàm số | danh từ | hàm mà giá trị của biến là các số: hàm số y = ax + b * hàm số bậc hai * vẽ đồ thị hàm số | hàm số y = ax + b * hàm số bậc hai * vẽ đồ thị hàm số |
ham mê | động từ | ưa thích tới mức mải mê theo đuổi, không thiết đến những cái khác: ham mê đọc sách * ham mê cờ bạc | ham mê đọc sách * ham mê cờ bạc |
hàm nghĩa | động từ | chứa đựng một nội dung ý nghĩa nào đó ở bên trong, chứ không diễn đạt trực tiếp: câu nói ấy không hàm nghĩa một điều gì | câu nói ấy không hàm nghĩa một điều gì |
hàm nghĩa | danh từ | ý nghĩa được chứa đựng ở bên trong, không diễn đạt ra trực tiếp: khái niệm * mang một hàm nghĩa rất sâu xa | khái niệm * mang một hàm nghĩa rất sâu xa |
hàm oan | động từ | (hiếm) phải mang nỗi oan ức mà không thể thanh minh, giãi bày được: bị hàm oan | bị hàm oan |
ham muốn | động từ | mong muốn cao độ, ham muốn một cách tha thiết: ham muốn hiểu biết | ham muốn hiểu biết |
hàm ơn | động từ | chịu mang ơn: chúng tôi hàm ơn anh | chúng tôi hàm ơn anh |
hàm răng | danh từ | toàn bộ phần răng mọc quanh hàm: hàm răng trắng và đều tăm tắp | hàm răng trắng và đều tăm tắp |
hàm súc | tính từ | (hình thức diễn đạt) cô đọng và chứa đựng bên trong nhiều ý sâu sắc: câu thơ rất hàm súc * văn viết hàm súc | câu thơ rất hàm súc * văn viết hàm súc |
hãm tài | tính từ | (khẩu ngữ) có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho hao tài: trông người đã thấy hãm tài * bộ mặt hãm tài | trông người đã thấy hãm tài * bộ mặt hãm tài |
ham thích | null | thích lắm và muốn có được (nói khái quát): ham thích văn chương | ham thích văn chương |
hàm thụ | tính từ | (hình thức dạy hoặc học) theo lối gửi giáo trình và bài vở qua bưu điện: hàm thụ đại học | hàm thụ đại học |
hàm ý | động từ | chứa đựng một ý nào đó ngầm ở bên trong: câu nói hàm ý trêu chọc * lời khen hàm ý xỏ xiên | câu nói hàm ý trêu chọc * lời khen hàm ý xỏ xiên |
hàm ý | danh từ | ý được chứa đựng ở bên trong, không diễn đạt ra trực tiếp: câu nói chứa nhiều hàm ý * một cái nhìn đầy hàm ý | câu nói chứa nhiều hàm ý * một cái nhìn đầy hàm ý |
hàm tiếu | động từ | (hiếm) chúm chím cười: nụ cười hàm tiếu * đoá hoa hàm tiếu | nụ cười hàm tiếu * đoá hoa hàm tiếu |
han | tính từ | ở trạng thái bắt đầu bị gỉ, làm cho lớp bên ngoài đổi màu: cái thau đồng đã bắt đầu bị han | cái thau đồng đã bắt đầu bị han |
hạn | danh từ | tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không mưa gây ra: trời hạn * chống hạn cho lúa * trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng) | trời hạn * chống hạn cho lúa * trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng) |
hạn | danh từ | thời gian quy định cho một công việc nào đó: quá hạn đã ba hôm * hết hạn bảo hành | quá hạn đã ba hôm * hết hạn bảo hành |
hạn | động từ | quy định thời gian cho một công việc nào đó: hạn cho ba ngày phải làm xong | hạn cho ba ngày phải làm xong |
hạn | danh từ | điều không may lớn, tai nạn gặp phải do số phận đã định sẵn, theo quan niệm dân gian: gặp hạn * làm lễ giải hạn | gặp hạn * làm lễ giải hạn |
hán | danh từ | (cũ) loại giày của những nhà quyền quý thời xưa: "Rửa chân đi hán, đi hài, Rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân." (ca dao) | "Rửa chân đi hán, đi hài, Rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân." (ca dao) |
hàn | động từ | nối liền hai bộ phận kim loại với nhau bằng cách làm cho nóng chảy: hàn hai ống thép * hàn cửa sắt | hàn hai ống thép * hàn cửa sắt |
hàn | động từ | làm cho liền kín lại chỗ bị vỡ, bị nứt, thủng: hàn ống nước * hàn chiếc răng sâu * hàn con đê | hàn ống nước * hàn chiếc răng sâu * hàn con đê |
hàn | tính từ | (Ít dùng) lạnh: "Bệnh trần đòi đoạn tân toan, Lửa cơ đốt ruột, dao hàn cắt da." (CO) | "Bệnh trần đòi đoạn tân toan, Lửa cơ đốt ruột, dao hàn cắt da." (CO) |
hàn | tính từ | (cơ thể) ở tạng lạnh, với những biểu hiện như: sợ rét, chân tay lạnh, tiểu tiện nhiều, v.v. (theo cách nói của đông y): máu hàn | máu hàn |
hạn chế | null | giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không thể hoặc không để cho vượt qua: hạn chế chi tiêu * trình độ còn hạn chế * tầm nhìn còn rất hạn chế | hạn chế chi tiêu * trình độ còn hạn chế * tầm nhìn còn rất hạn chế |
han gỉ | tính từ | ở trạng thái bị gỉ (nói khái quát): cửa sắt bị han gỉ | cửa sắt bị han gỉ |
hạn dùng | danh từ | (khẩu ngữ) hạn sử dụng của hàng hoá: thực phẩm đã quá hạn dùng * sản phẩm có hạn dùng là 12 tháng | thực phẩm đã quá hạn dùng * sản phẩm có hạn dùng là 12 tháng |
hạn định | động từ | định trước một giới hạn, một chừng mực: hạn định thời gian hoàn thành công trình | hạn định thời gian hoàn thành công trình |
hàn gắn | động từ | làm cho lành lại, liền lại như lúc đầu (nói khái quát; thường dùng với nghĩa bóng): hàn gắn hạnh phúc gia đình * hàn gắn vết thương chiến tranh | hàn gắn hạnh phúc gia đình * hàn gắn vết thương chiến tranh |
hạn hẹp | tính từ | có phạm vi, mức độ bị hạn chế, không đủ để đáp ứng yêu cầu: hiểu biết còn hạn hẹp * đồng lương hạn hẹp * nguồn kinh phí hạn hẹp | hiểu biết còn hạn hẹp * đồng lương hạn hẹp * nguồn kinh phí hạn hẹp |
hạn hán | danh từ | hạn, nắng hạn (nói khái quát): hạn hán kéo dài | hạn hán kéo dài |
hàn huyên | động từ | trò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách: trò chuyện hàn huyên * lâu ngày mới gặp, hàn huyên với nhau cả buổi | trò chuyện hàn huyên * lâu ngày mới gặp, hàn huyên với nhau cả buổi |
hãn hữu | tính từ | hiếm có, ít thấy: một trường hợp hãn hữu * hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau | một trường hợp hãn hữu * hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau |
hàn lâm | tính từ | (khẩu ngữ) có tính chất trừu tượng, khó hiểu (như theo lối văn của một số viện sĩ hàn lâm): lối viết mang tính hàn lâm | lối viết mang tính hàn lâm |
hạn mức | danh từ | mức quy định, không được vượt quá: hạn mức đầu tư * hạn mức xuất khẩu | hạn mức đầu tư * hạn mức xuất khẩu |
hạn ngạch | danh từ | mức định ra từ trước để phân loại các công trình xây dựng hay một số đối tượng khác: xếp lương theo hạn ngạch * công trình trên hạn ngạch | xếp lương theo hạn ngạch * công trình trên hạn ngạch |
hạn ngạch | danh từ | như quota: giao chỉ tiêu hạn ngạch xuất khẩu cho địa phương | giao chỉ tiêu hạn ngạch xuất khẩu cho địa phương |
hàn ôn | động từ | (cũ, hiếm) như hàn huyên: "Tiệc rồi giãi chuyện hàn ôn, Gấm chen vẻ quý, rượu ngon giọng tình." (NĐM) | "Tiệc rồi giãi chuyện hàn ôn, Gấm chen vẻ quý, rượu ngon giọng tình." (NĐM) |
hãng | danh từ | tổ chức sản xuất hàng hoá, kinh doanh lớn: hãng buôn * hãng phim truyền hình | hãng buôn * hãng phim truyền hình |
hạng | danh từ | tập hợp người hoặc vật cùng loại, được xếp theo sự đánh giá cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau: di tích lịch sử đã xếp hạng * huân chương kháng chiến hạng nhất * hạng người không ra gì | di tích lịch sử đã xếp hạng * huân chương kháng chiến hạng nhất * hạng người không ra gì |
hạn vận | danh từ | (cũ, hiếm) như vận hạn: hạn vận đã hết | hạn vận đã hết |
hàn vi | tính từ | (cũ) nghèo và không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập với sự thành đạt, vinh hiển hiện nay): "Quen nhau từ thuở hàn vi, Bây giờ sang trọng sá chi thân hèn." (ca dao) | "Quen nhau từ thuở hàn vi, Bây giờ sang trọng sá chi thân hèn." (ca dao) |
hàng | danh từ | sản phẩm để bán: khách đến mua hàng * phương thức hàng đổi hàng | khách đến mua hàng * phương thức hàng đổi hàng |
hàng | danh từ | nơi bán hàng nhỏ của tư nhân, chuyên bán một loại hàng nào đó: hàng nước * hàng quần áo * hàng thịt nguýt hàng cá (tng) | hàng nước * hàng quần áo * hàng thịt nguýt hàng cá (tng) |
hàng | danh từ | đồ may mặc (nói khái quát): hàng hè * hàng len * hàng kaki | hàng hè * hàng len * hàng kaki |
hàng | danh từ | đồ dệt mỏng bằng tơ (nói khái quát): áo lụa quần hàng | áo lụa quần hàng |
hàng | danh từ | tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành một dãy dài, thường theo một khoảng cách đều đặn: giăng dây để cấy cho thẳng hàng * xe đậu thành hàng dài * hai hàng nước mắt | giăng dây để cấy cho thẳng hàng * xe đậu thành hàng dài * hai hàng nước mắt |
hàng | danh từ | bậc, xếp theo địa vị, vị trí: chữ số hàng trăm * hàng quan văn | chữ số hàng trăm * hàng quan văn |
hàng | danh từ | (Ít dùng) tập hợp người sinh sống trong cùng một đơn vị hành chính trong quan hệ đối với nhau: chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng) | chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng) |
hàng | phụ từ | từ biểu thị số lượng nhiều nhưng không xác định, đơn vị tính là điều được nói đến: hàng đống công việc * đợi hàng tháng trời * mất hàng chục triệu | hàng đống công việc * đợi hàng tháng trời * mất hàng chục triệu |
hàng | động từ | chịu thua, hạ vũ khí và tự đặt mình thuộc quyền của đối phương: cởi giáp ra hàng * kéo cờ trắng xin hàng | cởi giáp ra hàng * kéo cờ trắng xin hàng |
hàng | động từ | (Khẩu ngữ) tự nhận là bất lực, không làm nổi: việc khó quá, xin hàng! * chuyện ấy thì tôi hàng thôi! | việc khó quá, xin hàng! * chuyện ấy thì tôi hàng thôi! |
hang | danh từ | khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong đất, trong đá: hang chuột * hang hùm * hang đá | hang chuột * hang hùm * hang đá |
hang | danh từ | chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra: phổi rỗng thành hang | phổi rỗng thành hang |
háng | danh từ | phần cơ thể ở chỗ tiếp giáp của mặt trong đùi với bụng dưới: ngồi giạng háng | ngồi giạng háng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.