word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hàng chiến lược
danh từ
hàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự: cà phê là hàng chiến lược của nước ta
cà phê là hàng chiến lược của nước ta
hang cùng ngõ hẻm
null
nơi khuất nẻo, vắng vẻ, ít người qua lại (nói khái quát): lùng sục khắp hang cùng ngõ hẻm
lùng sục khắp hang cùng ngõ hẻm
hàng hải
danh từ
kĩ thuật điều khiển tàu biển: kĩ sư hàng hải
kĩ sư hàng hải
hàng hải
danh từ
vận tải đường biển: làm việc trong ngành hàng hải
làm việc trong ngành hàng hải
hàng họ
danh từ
(khẩu ngữ) hàng để buôn bán, kinh doanh (nói khái quát): hàng họ ế ẩm
hàng họ ế ẩm
hàng đầu
danh từ
ở vị trí phía trước nhất; thường dùng để chỉ vị trí hoặc tác dụng quan trọng nhất: học tập là nhiệm vụ hàng đầu * phát triển kinh tế là vấn đề được đặt lên hàng đầu
học tập là nhiệm vụ hàng đầu * phát triển kinh tế là vấn đề được đặt lên hàng đầu
hang hốc
danh từ
hang tự nhiên (nói khái quát): núi có nhiều hang hốc * loài rắn sống trong các hang hốc
núi có nhiều hang hốc * loài rắn sống trong các hang hốc
hàng hoá
danh từ
sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung: trao đổi hàng hoá * cửa hàng có đủ loại hàng hoá
trao đổi hàng hoá * cửa hàng có đủ loại hàng hoá
hàng hiệu
danh từ
đồ dùng (thường là quần áo, dày dép, v.v.) chính hiệu, được sản xuất ở những hãng có tên tuổi lớn: ưa dùng hàng hiệu
ưa dùng hàng hiệu
hàng chợ
danh từ
(khẩu ngữ) hàng chất lượng thấp, giá tương đối rẻ (thường bày bán nhiều ở ngoài chợ): quần áo hàng chợ
quần áo hàng chợ
hang hùm
danh từ
hang của hổ; dùng để ví nơi nguy hiểm: tự dưng lại chui vào hang hùm * thoát khỏi hang hùm
tự dưng lại chui vào hang hùm * thoát khỏi hang hùm
hàng khô
danh từ
các thứ hàng thực phẩm khô, để được lâu ngày (như lạc, vừng, miến, hạt tiêu, v.v.), nói chung: sạp hàng khô * các hộ kinh doanh hàng khô
sạp hàng khô * các hộ kinh doanh hàng khô
hang ổ
danh từ
hang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm: vào tận hang ổ của bọn cướp
vào tận hang ổ của bọn cướp
hàng lối
danh từ
hàng đã được sắp xếp một cách có trật tự, có tổ chức (nói khái quát): trồng cây theo hàng lối * người chen chúc lộn xộn, không ra hàng lối
trồng cây theo hàng lối * người chen chúc lộn xộn, không ra hàng lối
hàng không
danh từ
kĩ thuật điều khiển máy bay.
ngành hàng không dân dụng * vận chuyển theo đường hàng không
hàng ngũ
danh từ
tập thể người được sắp xếp theo đội hình nhất định hoặc được tổ chức chặt chẽ: hàng ngũ chỉnh tề * được đứng trong hàng ngũ của Đảng
hàng ngũ chỉnh tề * được đứng trong hàng ngũ của Đảng
hàng quán
danh từ
quán nhỏ hai bên đường (nói khái quát): hàng quán mọc lên la liệt
hàng quán mọc lên la liệt
hạng mục
danh từ
công trình nhỏ, riêng lẻ, nằm trong một tổ hợp công trình lớn: toàn bộ công trình gồm năm hạng mục chính
toàn bộ công trình gồm năm hạng mục chính
hạng mục
danh từ
phần, mục đã được quy định thành loại, hạng nhất định để tính toán: hạng mục kinh doanh * hạng mục thuế quan
hạng mục kinh doanh * hạng mục thuế quan
hàng mã
danh từ
(khẩu ngữ) đồ có phẩm chất kém, chóng hỏng: chiếc xe hàng mã * mua làm gì cái đồ hàng mã ấy!
chiếc xe hàng mã * mua làm gì cái đồ hàng mã ấy!
hàng loạt
danh từ
số lượng lớn có trong cùng một lúc: sản xuất hàng loạt * vũ khí giết người hàng loạt
sản xuất hàng loạt * vũ khí giết người hàng loạt
hạng ngạch
danh từ
mức vốn đầu tư cho một công trình xây dựng, phản ánh được tầm cỡ của công trình đó.
tiêu chuẩn hoá từng hạng ngạch cán bộ
hàng rào
danh từ
dãy tre, nứa, v.v. hoặc dãy cây trồng được ken dày, bao quanh một khu vực để che chắn, bảo vệ: hàng rào dây thép gai * ngôi nhà có hàng rào bao bọc
hàng rào dây thép gai * ngôi nhà có hàng rào bao bọc
hàng xách
danh từ
nghề buôn bằng cách đứng giữa trao hàng để kiếm lãi, không phải bỏ vốn ra: buôn hàng xách
buôn hàng xách
hàng tiêu dùng
danh từ
hàng dùng cho sinh hoạt, nói chung: sản xuất hàng tiêu dùng
sản xuất hàng tiêu dùng
hàng thần
danh từ
(cũ) kẻ đã hàng phục chịu làm tôi cho vua, làm quan cho một triều đình phong kiến: "Bó thân về với triều đình, Hàng thần lơ láo, phận mình ra đâu?" (TKiều)
"Bó thân về với triều đình, Hàng thần lơ láo, phận mình ra đâu?" (TKiều)
hàng xáo
danh từ
nghề chuyên đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo và thu các sản phẩm phụ như tấm, cám: làm hàng xáo
làm hàng xáo
hàng thùng
danh từ
(khẩu ngữ) đồ dùng đã cũ (thường là hàng may mặc), được nhập từ nước ngoài về theo từng kiện: quần áo hàng thùng
quần áo hàng thùng
hàng xóm
danh từ
người ở cùng một xóm, trong quan hệ với nhau: bà con hàng xóm * đi vắng, nhờ hàng xóm trông nhà hộ
bà con hàng xóm * đi vắng, nhờ hàng xóm trông nhà hộ
hàng xén
danh từ
hàng tạp hoá nhỏ, bán ở vỉa hè, ở chợ: gánh hàng xén * bán hàng xén
gánh hàng xén * bán hàng xén
hành chính
tính từ
thuộc phạm vi chỉ đạo, quản lí việc chấp hành luật pháp, chính sách của nhà nước: khối cơ quan hành chính * làm việc theo giờ hành chính
khối cơ quan hành chính * làm việc theo giờ hành chính
hành chính
tính từ
thuộc về những công việc sự vụ, như văn thư, tổ chức, kế toán, v.v. trong cơ quan nhà nước: công tác hành chính * cán bộ hành chính
công tác hành chính * cán bộ hành chính
hành chính
tính từ
có tính chất giấy tờ, mệnh lệnh: xử phạt hành chính * biện pháp hành chính
xử phạt hành chính * biện pháp hành chính
hành dinh
danh từ
dinh tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trận: đột nhập vào tận hành dinh của địch
đột nhập vào tận hành dinh của địch
hàng xứ
danh từ
(cũ) người ở nơi khác, xa lạ, không quen biết: vợ chồng mà coi nhau như hàng xứ!
vợ chồng mà coi nhau như hàng xứ!
hành chức
động từ
đảm nhận một chức năng cụ thể trong một tổ chức hoặc một hệ thống: hành chức đô đốc * từ hành chức trong câu
hành chức đô đốc * từ hành chức trong câu
hanh
tính từ
(thời tiết) khô và hơi lạnh, thường làm nẻ da: nắng hanh * thời tiết hanh khô
nắng hanh * thời tiết hanh khô
hạnh
danh từ
nết tốt của người phụ nữ: "Thương vì hạnh, trọng vì tài, Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba." (TKiều)
"Thương vì hạnh, trọng vì tài, Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba." (TKiều)
hành binh
động từ
(cũ) như hành quân: cuộc hành binh
cuộc hành binh
hành
động từ
làm cho phải khổ sở: bị trời hành * cơn đau hành suốt đêm
bị trời hành * cơn đau hành suốt đêm
hành
động từ
thực hành (nói tắt): học phải đi đôi với hành
học phải đi đôi với hành
hãnh diện
động từ
cảm thấy hài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài: hãnh diện với làng xóm * hãnh diện vì con cái đỗ đạt
hãnh diện với làng xóm * hãnh diện vì con cái đỗ đạt
hành đạo
động từ
làm những việc thuộc bổn phận của người tu hành đối với một tôn giáo: nhà sư đi hành đạo
nhà sư đi hành đạo
hành hạ
động từ
làm cho phải đau đớn, khổ sở: bị chủ hành hạ, đánh đập * cơn đói hành hạ
bị chủ hành hạ, đánh đập * cơn đói hành hạ
hành hình
động từ
thi hành án tử hình: đem tội phạm ra hành hình
đem tội phạm ra hành hình
hành động
danh từ
việc làm cụ thể của con người nhằm một mục đích nhất định: một hành động dũng cảm * biến đau thương thành hành động * Hành động xấu xa, bần tiện
một hành động dũng cảm * biến đau thương thành hành động * Hành động xấu xa, bần tiện
hành động
động từ
làm những việc cụ thể nào đó, ít nhiều quan trọng, một cách có ý thức, có mục đích: chưa kịp hành động * cân nhắc kĩ trước khi hành động
chưa kịp hành động * cân nhắc kĩ trước khi hành động
hanh hao
tính từ
hanh (nói khái quát): thời tiết hanh hao rất khó chịu
thời tiết hanh hao rất khó chịu
hành hung
động từ
làm những điều thô bạo, xâm phạm một cách trái phép đến người khác, như đánh đập, phá phách, v.v.: can tội hành hung người thi hành công vụ * giở thói hành hung
can tội hành hung người thi hành công vụ * giở thói hành hung
hành khất
động từ
(trang trọng) như ăn mày (ng1): người hành khất
người hành khất
hành hương
động từ
(người sùng đạo) đi đến những nơi xa xôi được coi là linh thiêng, như đền, chùa, để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng: các tín đồ hành hương về đất thánh
các tín đồ hành hương về đất thánh
hành lạc
động từ
tiêu khiển bằng những thú vui tầm thường, không lành mạnh: cuộc hành lạc
cuộc hành lạc
hành khách
danh từ
người đi lại trên các phương tiện giao thông nói chung: hành khách đang hối hả lên tàu
hành khách đang hối hả lên tàu
hành lang
danh từ
lối đi chạy dài trong nhà, trước các dãy phòng: đi dọc theo hành lang * đứng ngoài hành lang nói chuyện
đi dọc theo hành lang * đứng ngoài hành lang nói chuyện
hành lang
danh từ
lối đi có mái che để nối hai ngôi nhà lớn.
hành lang giao thông * hành lang lưới điện
hành lang pháp lí
danh từ
khoảng, phạm vi xác định được pháp luật cho phép và bảo vệ: tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư
tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư
hành lí
danh từ
đồ mang theo khi đi xa: chuẩn bị hành lí để đi công tác * xách hành lí
chuẩn bị hành lí để đi công tác * xách hành lí
hành lang pháp lý
danh từ
khoảng, phạm vi xác định được pháp luật cho phép và bảo vệ: tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư
tạo một hành lang pháp lí ổn định để thu hút đầu tư
hạnh kiểm
danh từ
phẩm chất, đạo đức của một người biểu hiện qua việc làm, qua cách đối xử với mọi người: bị xếp loại hạnh kiểm trung bình
bị xếp loại hạnh kiểm trung bình
hành lý
danh từ
đồ mang theo khi đi xa: chuẩn bị hành lí để đi công tác * xách hành lí
chuẩn bị hành lí để đi công tác * xách hành lí
hành nghề
động từ
làm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp): giấy phép hành nghề * cấm hành nghề mê tín dị đoan
giấy phép hành nghề * cấm hành nghề mê tín dị đoan
hạnh nhân
danh từ
mô bạch huyết ở họng người, tròn và to bằng đầu ngón tay: sưng amygdala * cắt amygdala
sưng amygdala * cắt amygdala
hạnh phúc
danh từ
trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện: vì hạnh phúc của trẻ thơ * hưởng hạnh phúc * vẻ mặt tràn trề hạnh phúc
vì hạnh phúc của trẻ thơ * hưởng hạnh phúc * vẻ mặt tràn trề hạnh phúc
hạnh phúc
tính từ
có được trạng thái sung sướng vì cảm thấy đã đạt được ý nguyện: năm tháng hạnh phúc * hai người sống rất hạnh phúc
năm tháng hạnh phúc * hai người sống rất hạnh phúc
hành quân
động từ
(đơn vị quân đội) di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình và mục đích nhất định: hành quân ra mặt trận
hành quân ra mặt trận
hành pháp
động từ
(cơ quan chức năng) thi hành pháp luật, trong quan hệ với lập pháp: cơ quan hành pháp
cơ quan hành pháp
hanh thông
tính từ
(cũ) thuận lợi và may mắn: tài vận hanh thông
tài vận hanh thông
hành tá tràng
danh từ
phần phình to ở nơi ruột non tiếp sau dạ dày, có hình giống như củ hành: bị loét hành tá tràng
bị loét hành tá tràng
hãnh tiến
tính từ
(người) đột nhiên chỉ nhờ may mắn mà có được địa vị cao hoặc trở nên giàu có chứ không phải bằng tài năng và thực lực của mình (hàm ý chê): những kẻ hãnh tiến
những kẻ hãnh tiến
hành tinh
danh từ
thiên thể không tự phát ra ánh sáng, quay xung quanh Mặt Trời hoặc một ngôi sao: Trái Đất là một hành tinh nằm trong Hệ Mặt Trời
Trái Đất là một hành tinh nằm trong Hệ Mặt Trời
hành tung
danh từ
dấu vết về những hành vi của một người nào đó: che giấu hành tung * để lộ hành tung
che giấu hành tung * để lộ hành tung
hành trình
danh từ
chuyến đi xa và dài ngày: cuộc hành trình trên biển
cuộc hành trình trên biển
hành trang
danh từ
(trang trọng) như hành lí: thu xếp hành trang lên đường
thu xếp hành trang lên đường
hành tinh nhân tạo
danh từ
vật thể do con người chế tạo, được phóng lên với tốc độ cao để thoát khỏi sức hút của Trái Đất, trở thành như một hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời: phóng thành công hành tinh nhân tạo vào Hệ Mặt Trời
phóng thành công hành tinh nhân tạo vào Hệ Mặt Trời
hành tội
động từ
(khẩu ngữ) như hành hạ: hành tội vợ con
hành tội vợ con
hành tội
động từ
(khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương bất chính (nói về người đã có gia đình): giám đốc lòng thòng với cô thư kí
giám đốc lòng thòng với cô thư kí
hành xác
động từ
tự hành hạ thân xác, sống khổ hạnh, theo phép tu hành của một số dòng đạo: nhịn ăn nhịn uống để hành xác
nhịn ăn nhịn uống để hành xác
hành vi
danh từ
toàn bộ những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra ngoài của một người trong một hoàn cảnh cụ thể: hành vi lừa đảo * một hành vi khó hiểu
hành vi lừa đảo * một hành vi khó hiểu
hào
danh từ
rãnh rộng và sâu dùng làm vật chướng ngại, công sự chiến đấu, hoặc để đi lại, vận chuyển được an toàn: đào hào * thành cao hào sâu
đào hào * thành cao hào sâu
hào
tính từ
(Từ cũ, Văn chương) tài giỏi hơn người: "Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (Cdao)
"Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (Cdao)
hảo
động từ
(Khẩu ngữ) ưa thích và muốn được ăn một món ăn nào đó: anh ấy hảo món canh chua * tính hảo ngọt
anh ấy hảo món canh chua * tính hảo ngọt
hảo
động từ
(khẩu ngữ) ưa thích và muốn được ăn một món ăn nào đó: anh ấy hảo món canh chua * tính hảo ngọt
anh ấy hảo món canh chua * tính hảo ngọt
hành văn
null
viết văn, về mặt đặt câu, dùng từ: lối hành văn mộc mạc
lối hành văn mộc mạc
hão
tính từ
không được việc gì cả vì không thiết thực, không có cơ sở thực tế: sĩ diện hão * hứa hão
sĩ diện hão * hứa hão
hào chiến đấu
danh từ
hào để ẩn nấp, che chắn khi tác chiến: đào chiến hào
đào chiến hào
hào chỉ
danh từ
(cũ, khẩu ngữ) đồng hào (dùng với hàm ý là ít ỏi): "Hai người vừa đi đường vừa gắt gỏng nhau về nỗi hiện nay chỉ còn vẻn vẹn có sáu hào chỉ." (NgCHoan; 4)
"Hai người vừa đi đường vừa gắt gỏng nhau về nỗi hiện nay chỉ còn vẻn vẹn có sáu hào chỉ." (NgCHoan; 4)
háo danh
tính từ
(khẩu ngữ) có tư tưởng ham danh vọng, tiếng tăm: giễu cợt thói háo danh
giễu cợt thói háo danh
hao
động từ
bị giảm mất đi một phần về số lượng, do một nguyên nhân nào đó: dầu bị hao nhiều do bay hơi * cân hao
dầu bị hao nhiều do bay hơi * cân hao
hao
động từ
tốn nhiều hơn so với mức bình thường, mức cần thiết: hao người tốn của * mạ nhỏ nên cấy rất hao
hao người tốn của * mạ nhỏ nên cấy rất hao
hảo hạng
tính từ
(loại hàng) thuộc hạng rất tốt: cà phê hảo hạng * nước mắm hảo hạng
cà phê hảo hạng * nước mắm hảo hạng
háo
động từ
ham, thích đến mức như không còn nghĩ gì khác (thường hàm ý chê): háo của * háo sắc
háo của * háo sắc
háo
tính từ
có cảm giác trong người khô khan, cơ thể thiếu nước, thèm, muốn ăn uống các chất tươi mát: háo nước * sau cơn sốt, người rất háo
háo nước * sau cơn sốt, người rất háo
hao hao
tính từ
có những nét bên ngoài phảng phất giống nhau: trông hao hao giống một tài tử điện ảnh
trông hao hao giống một tài tử điện ảnh
hảo hán
danh từ
(Từ cũ) người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng ra tay can thiệp bênh vực người yếu trong xã hội cũ: một trang hảo hán
một trang hảo hán
hào hển
tính từ
(phương ngữ) hổn hển: thở hào hển
thở hào hển
hào hoa
tính từ
rộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp: chàng công tử hào hoa * "Phong tư tài mạo tót vời, Vào trong thanh nhã, ra ngoài hào hoa." (TKiều)
chàng công tử hào hoa * "Phong tư tài mạo tót vời, Vào trong thanh nhã, ra ngoài hào hoa." (TKiều)
hào hiệp
tính từ
có tinh thần cao thượng, rộng rãi, hết lòng vì người khác, không tính toán thiệt hơn: cử chỉ hào hiệp * tấm lòng hào hiệp
cử chỉ hào hiệp * tấm lòng hào hiệp
hào hùng
tính từ
có khí thế mạnh mẽ và sôi nổi: lời văn hào hùng * khí phách hào hùng của dân tộc
lời văn hào hùng * khí phách hào hùng của dân tộc
hao hớt
động từ
(phương ngữ) hao dần đi, so với lúc đầu: thóc bị hao hớt do rơi vãi
thóc bị hao hớt do rơi vãi
hao hụt
động từ
bị thiếu đi, mất đi một phần (nói khái quát): quân số hao hụt * ngân sách hao hụt do khủng hoảng kinh tế
quân số hao hụt * ngân sách hao hụt do khủng hoảng kinh tế