word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hão huyền
tính từ
hoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật: mơ mộng hão huyền * một hi vọng quá hão huyền
mơ mộng hão huyền * một hi vọng quá hão huyền
hào hứng
null
tỏ ra phấn khởi, hăng hái vì cảm thấy ham thích: hào hứng kể chuyện * không hào hứng đón nhận
hào hứng kể chuyện * không hào hứng đón nhận
hao kiệt
động từ
bị tiêu hao nhiều đến mức như cạn kiệt: hao kiệt sức lực * nguồn tài nguyên bị hao kiệt
hao kiệt sức lực * nguồn tài nguyên bị hao kiệt
hào khí
danh từ
(Trang trọng) chí khí mạnh mẽ, hào hùng: hào khí đấu tranh
hào khí đấu tranh
háo hức
tính từ
phấn chấn nghĩ đến và nóng lòng chờ đợi một điều hay, điều vui biết là sắp tới: háo hức chờ đợi * háo hức đi xem hội
háo hức chờ đợi * háo hức đi xem hội
hào kiệt
danh từ
(cũ, văn chương) người có tài cao, chí lớn, hơn hẳn người thường: "Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt, Xếp bút nghiên theo việc đao cung." (CPN)
"Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt, Xếp bút nghiên theo việc đao cung." (CPN)
háo nước
tính từ
có đặc tính dễ bị nước làm ướt: những chất háo nước
những chất háo nước
hao mòn
động từ
bị giảm sút dần từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quá trình hoạt động, sử dụng: hao mòn máy móc * tinh lực hao mòn * "Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve." (TKiều)
hao mòn máy móc * tinh lực hao mòn * "Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve." (TKiều)
hào lí
danh từ
(Từ cũ) kẻ có quyền thế, có chức vị ở trong làng xã thời phong kiến, như cường hào, lí dịch (nói khái quát): bọn hào lí trong làng
bọn hào lí trong làng
hào sảng
tính từ
thanh thoát, rộng rãi, không gò bó: lời văn hào sảng
lời văn hào sảng
hào phóng
tính từ
rộng rãi trong chi tiêu, trong quan hệ đối xử với mọi người: tính hào phóng * rất hào phóng với bạn bè
tính hào phóng * rất hào phóng với bạn bè
hào phú
null
(cũ) giàu có và có thế lực: nhà hào phú
nhà hào phú
hao sút
tính từ
(cơ thể) bị sút đi trông thấy: ốm lâu ngày, người hao sút trông thấy
ốm lâu ngày, người hao sút trông thấy
hao phí
động từ
dùng mất nhiều một cách không cần thiết: hao phí nguyên liệu * hao phí thời gian và sức lực một cách vô ích
hao phí nguyên liệu * hao phí thời gian và sức lực một cách vô ích
hao phí
danh từ
lượng sức lực bỏ ra trong một quá trình hoạt động sản xuất nào đó: hao phí lao động ít nhưng kết quả thu được lại cao
hao phí lao động ít nhưng kết quả thu được lại cao
hào nhoáng
tính từ
có vẻ đẹp bóng bẩy bề ngoài, thường mang tính chất phô trương: nước sơn hào nhoáng * lời lẽ khoa trương, hào nhoáng
nước sơn hào nhoáng * lời lẽ khoa trương, hào nhoáng
hào quang
danh từ
ánh sáng rực rỡ, chiếu toả ra xung quanh: ánh hào quang
ánh hào quang
háo sắc
tính từ
có tính ham mê gái đẹp: kẻ háo sắc
kẻ háo sắc
hảo tâm
danh từ
lòng tốt: người có hảo tâm
người có hảo tâm
hảo tâm
tính từ
có lòng tốt, sẵn sàng giúp đỡ người khác về tiền của: con người hảo tâm
con người hảo tâm
háp
tính từ
(phương ngữ) như táp: cây bị háp nắng
cây bị háp nắng
hào trưởng
danh từ
(cũ) người có quyền lực lớn nhất trong một địa phương ở nông thôn thời phong kiến: con nhà hào trưởng
con nhà hào trưởng
hát
động từ
(miệng) phát ra âm thanh theo những giai điệu, nhịp điệu nhất định để biểu hiện tư tưởng tình cảm: cất tiếng hát * ngồi buồn hát nghêu ngao
cất tiếng hát * ngồi buồn hát nghêu ngao
hạt
danh từ
(Nam hột) bộ phận nằm trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con: hạt bí * hạt cải * gieo hạt đỗ
hạt bí * hạt cải * gieo hạt đỗ
hạt
danh từ
(Nam hột) quả khô của một số cây lương thực: hạt lúa * hạt ngô
hạt lúa * hạt ngô
hạt
danh từ
(Nam hột) vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô: hạt ngọc trai * hạt sạn * bị hạt bụi bay vào mắt
hạt ngọc trai * hạt sạn * bị hạt bụi bay vào mắt
hạt
danh từ
lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô: hạt sương * hạt mưa
hạt sương * hạt mưa
hạt
danh từ
(Từ cũ) đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.
hạt kiểm lâm
hao tổn
động từ
dùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc: hao tổn tiền của * hao tổn sức lực
hao tổn tiền của * hao tổn sức lực
hạt cơ bản
danh từ
phần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử, mà với kiến thức hiện thời người ta chưa biết đến cấu trúc bên trong: electron, proton, neutron, v.v. được coi là những hạt cơ bản
electron, proton, neutron, v.v. được coi là những hạt cơ bản
hát bội
danh từ
(cũng hát bội) kịch hát dân tộc cổ truyền, mang tính chất tượng trưng và ước lệ, lời viết theo các thể văn vần cổ, thường chuyên về đề tài lịch sử: vở tuồng * hát tuồng * đi xem tuồng
vở tuồng * hát tuồng * đi xem tuồng
hát bội
danh từ
hạng người cùng có một đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường): tuồng ô hợp * "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu." (ca dao)
tuồng ô hợp * "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu."
hát bội
danh từ
(khẩu ngữ) vẻ bề ngoài: xem tuồng mọi việc đã ổn
xem tuồng mọi việc đã ổn
hát dạo
động từ
hát một đoạn ngắn để ướm thử hay tự giới thiệu mình, hoặc để tạo không khí trước khi biểu diễn chính thức.
gánh hát dạo
hát hỏng
động từ
(khẩu ngữ) như hát hò (thường hàm ý chê): không chịu làm việc, cứ hát hỏng cả ngày
không chịu làm việc, cứ hát hỏng cả ngày
hạt dẻ
danh từ
màu nâu sẫm, giống như màu vỏ của hạt dẻ: mắt màu hạt dẻ * nhuộm tóc màu hạt dẻ
mắt màu hạt dẻ * nhuộm tóc màu hạt dẻ
hạt kín
danh từ
ngành thực vật bậc cao, gồm những cây có hạt nằm kín trong quả, có hoa, thân, rễ phát triển đa dạng; phân biệt với hạt trần: cây đậu, cây cam là những cây hạt kín
cây đậu, cây cam là những cây hạt kín
hát hò
động từ
hát (nói khái quát): không biết hát hò gì
không biết hát hò gì
hạt giống
danh từ
hạt dùng để gây giống; còn dùng để ví người còn trẻ có rất nhiều triển vọng, hoặc đang được đào tạo, bồi dưỡng cho tương lai: cây vợt hạt giống * chọn các đội hạt giống để chia bảng thi đấu
cây vợt hạt giống * chọn các đội hạt giống để chia bảng thi đấu
hạt nhân
danh từ
phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng của nguyên tử đó, mang điện tích dương.
hạt nhân của phong trào * gia đình là hạt nhân của xã hội
hát nói
danh từ
thể ca trù khi biểu diễn kết hợp cả ngâm, hát và nói.
đọc bài hát nói
hạt trần
danh từ
ngành thực vật gồm những cây có hạt lộ trần ra ngoài, không nằm kín trong quả, sinh sản bằng hạt, chưa có hoa và quả; phân biệt với hạt kín: cây thông, cây tuế là những cây hạt trần
cây thông, cây tuế là những cây hạt trần
hát tuồng
danh từ
(cũng hát bội) kịch hát dân tộc cổ truyền, mang tính chất tượng trưng và ước lệ, lời viết theo các thể văn vần cổ, thường chuyên về đề tài lịch sử: vở tuồng * hát tuồng * đi xem tuồng
vở tuồng * hát tuồng * đi xem tuồng
hát tuồng
danh từ
hạng người cùng có một đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường): tuồng ô hợp * "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu." (ca dao)
tuồng ô hợp * "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu."
hát tuồng
danh từ
(khẩu ngữ) vẻ bề ngoài: xem tuồng mọi việc đã ổn
xem tuồng mọi việc đã ổn
hát ru
danh từ
điệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tình cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng: khúc hát ru
khúc hát ru
hát rong
động từ
đi hát nơi này nơi khác để xin tiền kiếm sống: đám hát rong
đám hát rong
hát văn
danh từ
lối hát cổ truyền, có làn điệu phong phú, dùng để ca tụng thần thánh trong khi cúng bái, lên đồng: hát chầu văn * điệu chầu văn
hát chầu văn * điệu chầu văn
hát văn
động từ
hát có đàn hoà theo, để ca tụng thần thánh khi cúng bái, lên đồng, theo lối hát cổ truyền: xem chầu văn trong phủ thánh
xem chầu văn trong phủ thánh
hau háu
tính từ
từ gợi tả vẻ nhìn tập trung, không chớp, tỏ rõ sự thèm muốn: bọn trẻ hau háu nhìn vào mâm cỗ * cặp mắt hau háu
bọn trẻ hau háu nhìn vào mâm cỗ * cặp mắt hau háu
hattrick
danh từ
ba điểm, ba bàn thắng, v.v. được ghi bởi cùng một cầu thủ trong một trận đấu thể thao hoặc trò chơi: lập hattrick
lập hattrick
hát xướng
động từ
(cũ) ca hát: theo nghề hát xướng
theo nghề hát xướng
háu
động từ
thích đến mức luôn luôn lộ vẻ nôn nóng, muốn đòi hỏi được đáp ứng ngay, không tự kiềm chế được (hàm ý chê): háu ăn * con thú háu mồi * ngựa non háu đá (tng)
háu ăn * con thú háu mồi * ngựa non háu đá (tng)
hay
động từ
biết là có điều nào đó đã xảy ra: hay tin * "Trông ra ngọn cỏ lá cây, Thấy hiu hiu gió thì hay chị về." (TKiều)
hay tin * "Trông ra ngọn cỏ lá cây, Thấy hiu hiu gió thì hay chị về." (TKiều)
hay
động từ
tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai): chuyện đó để sau hẵng hay
chuyện đó để sau hẵng hay
hay
tính từ
được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu: hát rất hay * bộ phim hay * văn hay chữ tốt * lời hay ý đẹp * nói hay lắm!
hát rất hay * bộ phim hay * văn hay chữ tốt * lời hay ý đẹp * nói hay lắm!
hay
tính từ
được đánh giá cao, là đạt yêu cầu, có tác dụng mang lại hiệu quả như mong muốn: ngựa hay * một sáng kiến hay * vị thuốc hay
ngựa hay * một sáng kiến hay * vị thuốc hay
hay
tính từ
có tác dụng đem lại sự tốt lành: nói điều hay, làm việc tốt * lời hay lẽ phải * gặp chuyện không hay
nói điều hay, làm việc tốt * lời hay lẽ phải * gặp chuyện không hay
hay
tính từ
(Khẩu ngữ) có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú: cô bé có đôi mắt nhìn rất hay
cô bé có đôi mắt nhìn rất hay
hay
phụ từ
một cách thường xuyên: hay về quê * hay đi chơi * hay đọc sách khuya
hay về quê * hay đi chơi * hay đọc sách khuya
hay
kết từ
từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại: không biết nên đi hay ở * em còn nhớ hay em đã quên? * có biết hay không?
không biết nên đi hay ở * em còn nhớ hay em đã quên? * có biết hay không?
hãy
phụ từ
từ biểu thị sự tiếp diễn của một trạng thái, chưa có sự biến đổi, chưa chuyển sang trạng thái khác: mới đi xa về, người hãy còn mệt * trời hãy còn mưa
mới đi xa về, người hãy còn mệt * trời hãy còn mưa
hãy
phụ từ
từ biểu thị tính chất tạm thời của một việc làm trong khi chưa có gì khác, chưa có gì thay đổi: thì hãy biết như thế đã * hãy cứ nghỉ đi đã
thì hãy biết như thế đã * hãy cứ nghỉ đi đã
hãy
phụ từ
từ biểu thị ý yêu cầu có tính chất mệnh lệnh hoặc thuyết phục, động viên nên làm việc gì đó, nên có thái độ nào đó: hãy đợi đấy! * hãy bình tĩnh lại * ăn cơm xong hãy về
hãy đợi đấy! * hãy bình tĩnh lại * ăn cơm xong hãy về
háu đói
động từ
có tính không chịu được đói, hễ đói là lộ vẻ nôn nóng muốn được ăn ngay: đứa trẻ háu đói
đứa trẻ háu đói
háy
động từ
(phương ngữ) đưa mắt nhìn nghiêng và nháy khẽ một cái để tỏ ý gì đó: con bé háy ba nó một cái rồi chạy mất
con bé háy ba nó một cái rồi chạy mất
hay biết
động từ
biết là có điều nào đó đã xảy ra: không ai hay biết gì
không ai hay biết gì
hay hay
tính từ
có vẻ là lạ và dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự hứng thú: đứa bé bụ bẫm trông hay hay
đứa bé bụ bẫm trông hay hay
hay chữ
tính từ
giỏi về văn chương, chữ nghĩa: "Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy." (ca dao)
"Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy." (ca dao)
hay ho
tính từ
hay (nói khái quát; thường dùng với hàm ý phủ định, mỉa mai): chẳng có gì là hay ho cả!
chẳng có gì là hay ho cả!
hắc ín
danh từ
chất lỏng sánh, màu đen, là sản phẩm phụ khi chưng cất than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để quét làm lớp chống ẩm, rải đường, chống mối, mọt, v.v.: tường quét hắc ín đen bóng
tường quét hắc ín đen bóng
hay hớm
tính từ
(khẩu ngữ) như hay ho (nhưng nhấn mạnh ý phủ định, mỉa mai): hay hớm gì mà kể!
hay hớm gì mà kể!
hắc ám
tính từ
đen tối (thường dùng với nghĩa bóng): thời kì hắc ám * âm mưu hắc ám
thời kì hắc ám * âm mưu hắc ám
hắc búa
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) như hóc búa: bài toán hắc búa
bài toán hắc búa
hay là
kết từ
như hay: chọn cái này hay là cái kia? * đi hay là ở
chọn cái này hay là cái kia? * đi hay là ở
hay là
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một khả năng mà người nói thấy chưa thể khẳng định, đang còn hồ nghi: không thấy nó đến lớp, hay là nó bị ốm?
không thấy nó đến lớp, hay là nó bị ốm?
hay là
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giải pháp người nói thấy là nên thực hiện, nhưng không khẳng định mà muốn được biết ý kiến của người đối thoại: hay là để mai hẵng đi? * việc khó quá, hay là ta không nhận nữa
hay là để mai hẵng đi? * việc khó quá, hay là ta không nhận nữa
hắc
tính từ
có mùi xông mạnh lên mũi, gây cảm giác khó chịu: mùi dầu xoa thơm hắc
mùi dầu xoa thơm hắc
hắc
tính từ
(Khẩu ngữ) tỏ ra nghiêm, đến mức có thể cứng nhắc trong việc giữ nguyên tắc, làm người dưới quyền phải nể sợ một cách khó chịu: ông ấy hắc lắm!
ông ấy hắc lắm!
hắc
tính từ
có vẻ oai: mặc bộ quân phục vào trông cũng hắc ra trò
mặc bộ quân phục vào trông cũng hắc ra trò
hẳm
tính từ
(phương ngữ) hõm sâu xuống: vực hẳm
vực hẳm
hăm
danh từ
(Khẩu ngữ) hai mươi: hăm mấy tuổi rồi? * một trăm hăm bốn (một trăm hai mươi bốn)
hăm mấy tuổi rồi? * một trăm hăm bốn (một trăm hai mươi bốn)
hăm
động từ
(Phương ngữ) đe, doạ: hăm giết người
hăm giết người
hăm
tính từ
(chỗ mặt da bị gấp nếp trên cơ thể trẻ em, như bẹn, cổ) ở trạng thái tấy đỏ vì bẩn: bôi phấn rôm cho bé để chống hăm
bôi phấn rôm cho bé để chống hăm
hắc xì dầu
tính từ
(khẩu ngữ) nghiêm khắc đến mức khắt khe, tỏ ra oai (hàm ý đùa, hài hước): tay trưởng phòng hắc xì dầu lắm
tay trưởng phòng hắc xì dầu lắm
hặm hụi
null
(hiếm) như cặm cụi: hặm hụi mãi không chữa được cái xe
hặm hụi mãi không chữa được cái xe
hăm he
động từ
doạ dẫm cho người ta sợ mà phải nghe theo, làm theo: giở giọng hăm he
giở giọng hăm he
hăm he
động từ
(phương ngữ) như lăm le: hăm he gây chuyện
hăm he gây chuyện
hăm doạ
động từ
doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát): giơ nắm đấm hăm doạ
giơ nắm đấm hăm doạ
hăm hở
tính từ
tỏ ra hăng hái, phấn khích tham gia vào một công việc chung nào đó với tất cả lòng nhiệt tình: hăm hở bắt tay vào công việc * hăm hở lên đường
hăm hở bắt tay vào công việc * hăm hở lên đường
hắn
đại từ
(khẩu ngữ) từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, với hàm ý coi thường hoặc thân mật: tôi đến nhưng hắn đã đi rồi
tôi đến nhưng hắn đã đi rồi
hằm hừ
động từ
(phương ngữ, cũ) như hầm hè: hai gã đàn ông hằm hừ nhìn nhau
hai gã đàn ông hằm hừ nhìn nhau
hẳn
tính từ
chắc chắn là như vậy, không có gì phải nghi ngờ: việc này không hẳn là thế * điều đó thì đã hẳn
việc này không hẳn là thế * điều đó thì đã hẳn
hẳn
tính từ
hoàn toàn, dứt khoát, không còn ở trạng thái nửa nọ, nửa kia: bệnh chưa khỏi hẳn * con tàu đã bị chìm hẳn * "Trời bắt đầu tối, rồi tối hẳn. Sương mù xuống trắng xoá." (NgKhải; 21)
bệnh chưa khỏi hẳn * con tàu đã bị chìm hẳn * "Trời bắt đầu tối, rồi tối hẳn. Sương mù xuống trắng xoá." (NgKhải; 21)
hẳn
phụ từ
từ biểu thị ý chỉ mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi: thuê hẳn một chiếc ô tô * nghỉ hẳn hai ngày
thuê hẳn một chiếc ô tô * nghỉ hẳn hai ngày
hẳn
trợ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định: hẳn anh cũng biết việc ấy? * thế cậu tưởng dễ lắm đấy hẳn?
hẳn anh cũng biết việc ấy? * thế cậu tưởng dễ lắm đấy hẳn?
hằn
động từ
để lại những dấu vết nổi rõ, in sâu trên bề mặt: nếp nhăn hằn trên trán * kỉ niệm hằn sâu trong trí nhớ
nếp nhăn hằn trên trán * kỉ niệm hằn sâu trong trí nhớ
hằn
danh từ
dấu, vết in sâu của vật đã từng đi qua, đã từng đè lên để lại: nếp hằn trên trán
nếp hằn trên trán
hằn học
động từ
tỏ ra ganh ghét, tức tối, muốn gây chuyện do bị thua kém mà không cam chịu: tỏ vẻ hằn học, khó chịu * nói bằng giọng hằn học
tỏ vẻ hằn học, khó chịu * nói bằng giọng hằn học
hẳn hoi
tính từ
(khẩu ngữ) có được đầy đủ các yêu cầu, theo đúng tiêu chuẩn như thường đòi hỏi: nói có chứng cớ hẳn hoi * lấy nhau có cưới xin hẳn hoi
nói có chứng cớ hẳn hoi * lấy nhau có cưới xin hẳn hoi