word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hẳn hoi | tính từ | thật sự, rõ ràng: chính mắt tôi trông thấy hẳn hoi | chính mắt tôi trông thấy hẳn hoi |
hăng | tính từ | (mùi) có nồng độ cao, xông lên mũi, gây cảm giác khó chịu: có mùi hăng và ngai ngái của đất mới | có mùi hăng và ngai ngái của đất mới |
hăng | tính từ | ở trạng thái tinh thần được kích thích, biểu lộ ra bằng hành động sôi nổi, mạnh mẽ: quân ta càng đánh càng hăng * làm việc rất hăng * cổ vũ rất hăng | quân ta càng đánh càng hăng * làm việc rất hăng * cổ vũ rất hăng |
hẳn nhiên | tính từ | rõ ràng là như vậy, không còn có gì phải nghi ngờ: chuyện liên quan đến anh, hẳn nhiên là anh phải biết | chuyện liên quan đến anh, hẳn nhiên là anh phải biết |
hằng bất đẳng thức | danh từ | bất đẳng thức đúng với mọi trị số gán cho các chữ trong đó: a2 + 1 > 0 là một hằng bất đẳng thức | a2 + 1 > 0 là một hằng bất đẳng thức |
hằng | phụ từ | từ biểu thị tính liên tục của một hoạt động (thường là hoạt động tâm lí - tình cảm) diễn ra trong suốt cả thời gian dài: điều hằng mơ ước * anh là người mà tôi hằng quý mến | điều hằng mơ ước * anh là người mà tôi hằng quý mến |
hằng | phụ từ | từ biểu thị tính lặp đi lặp lại một cách định kì theo từng đơn vị thời gian được nói đến: lễ hội hằng năm * báo cáo hằng tháng * hằng ngày hai người vẫn gặp nhau | lễ hội hằng năm * báo cáo hằng tháng * hằng ngày hai người vẫn gặp nhau |
hằng hà | tính từ | (văn chương) hằng hà sa số (nói tắt): mặt sông hằng hà những đốm sáng lấp lánh | mặt sông hằng hà những đốm sáng lấp lánh |
hẵng | phụ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị ý thuyết phục chỉ nên làm việc nào đó sau khi xong một việc khác hoặc chờ cho qua một thời gian nhất định: tạt qua nhà đã rồi hẵng đi! * để ăn xong hẵng nói! * thôi về đi, mai hẵng hay | tạt qua nhà đã rồi hẵng đi! * để ăn xong hẵng nói! * thôi về đi, mai hẵng hay |
hẵng | phụ từ | từ biểu thị ý thuyết phục nên làm hoặc nên chấp nhận việc gì đó trước, còn tiếp đến những gì thì sau sẽ hay: chuyện ấy hẵng cứ biết vậy đã | chuyện ấy hẵng cứ biết vậy đã |
hẵng | phụ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị việc nói đến cần được hoàn thành trước khi làm những việc khác: cứ chờ hẵng! * vào trong nhà hẵng! | cứ chờ hẵng! * vào trong nhà hẵng! |
hăng hái | tính từ | không nề hà, có lòng nhiệt tình và thái độ tích cực trong công việc: hăng hái lao động và học tập * hăng hái tham gia cách mạng | hăng hái lao động và học tập * hăng hái tham gia cách mạng |
hắng giọng | động từ | phát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu: hắng giọng mấy cái rồi mới nói | hắng giọng mấy cái rồi mới nói |
hăng hắc | tính từ | có mùi hơi hắc: mùi cỏ tranh ngai ngái, hăng hắc | mùi cỏ tranh ngai ngái, hăng hắc |
hăng máu | tính từ | (khẩu ngữ) quá hăng, tới mức không kiềm chế, không tự chủ được: lúc hăng máu lên, chẳng biết sợ là gì | lúc hăng máu lên, chẳng biết sợ là gì |
hằng hà sa số | null | nhiều không đếm xuể (ví như cát sông Hằng ở ấn Độ): hàng hoá thì hằng hà sa số | hàng hoá thì hằng hà sa số |
hằng nga | danh từ | tiên nữ trên cung trăng, theo thần thoại; thường dùng trong văn chương để chỉ mặt trăng: "Tỏ Hằng Nga bấy nước non, Vừng còn vành vạnh, tiết còn khăng khăng." (TNNL) | "Tỏ Hằng Nga bấy nước non, Vừng còn vành vạnh, tiết còn khăng khăng." (TNNL) |
hăng tiết | tính từ | (khẩu ngữ) như hăng máu: bị thua lại càng hăng tiết | bị thua lại càng hăng tiết |
hăng say | tính từ | hăng hái và say mê: hăng say học tập * làm việc một cách hăng say | hăng say học tập * làm việc một cách hăng say |
hắt | động từ | làm cho chất lỏng hoặc vật gì rời xa khỏi vật đựng bằng động tác đưa ngang nhanh và mạnh: hắt cốc nước * hắt từng xẻng đất vào gốc cây | hắt cốc nước * hắt từng xẻng đất vào gốc cây |
hắt | động từ | (luồng nước hoặc ánh sáng, âm thanh) bị đổi chiều do tác động của gió hay vật cản: nắng hắt vào nhà * mưa hắt vào mặt | nắng hắt vào nhà * mưa hắt vào mặt |
hắt hủi | động từ | tỏ thái độ ghẻ lạnh, ghét bỏ: bị bạn bè hắt hủi | bị bạn bè hắt hủi |
hắt hiu | tính từ | như hiu hắt: gió thổi hắt hiu * ánh đèn hắt hiu | gió thổi hắt hiu * ánh đèn hắt hiu |
hâm | động từ | đun cho nóng lại những món ăn đã nguội: hâm lại nồi canh | hâm lại nồi canh |
hâm | tính từ | (Khẩu ngữ) có tính khí không được bình thường, biểu hiện bằng những lối nói năng, những hành vi ít nhiều gàn dở, ngớ ngẩn: càng ngày càng hâm * tính hơi hâm hâm | càng ngày càng hâm * tính hơi hâm hâm |
hẩm | tính từ | (thóc, gạo) bị mục, bị mất chất, vì để lâu ngày, không còn ngon nữa: gạo hẩm * cơm hẩm | gạo hẩm * cơm hẩm |
hẩm | tính từ | (văn chương) (số phận) chịu thua kém: người đàn bà hẩm phận | người đàn bà hẩm phận |
hâm hẩm | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) hơi nóng: nồi canh vẫn còn hâm hẩm | nồi canh vẫn còn hâm hẩm |
hậm hà hậm hực | động từ | như hậm hực (nhưng ý mức độ nhiều hơn): bị mắng oan nên hậm hà hậm hực mãi | bị mắng oan nên hậm hà hậm hực mãi |
hầm | danh từ | khoảng trống đào sâu trong lòng đất, thường có nắp, dùng làm nơi trú ẩn hoặc cất giấu: hầm cá nhân * nguỵ trang nắp hầm cẩn thận | hầm cá nhân * nguỵ trang nắp hầm cẩn thận |
hầm | động từ | nấu, nung trong lò, trong nồi đậy kín, cho chín nhừ: hầm xương * chân giò hầm * hầm gà | hầm xương * chân giò hầm * hầm gà |
hầm hào | danh từ | hầm, hào, được đào, đắp để làm công sự chiến đấu và phòng tránh (nói khái quát): sửa sang lại hầm hào, công sự | sửa sang lại hầm hào, công sự |
hầm hầm | tính từ | từ gợi tả vẻ mặt bực bội, tức giận lắm mà không nói năng gì: mặt hầm hầm giận dữ | mặt hầm hầm giận dữ |
hẩm hiu | tính từ | hẩm (nói khái quát): số phận hẩm hiu | số phận hẩm hiu |
hầm hè | động từ | có thái độ, vẻ mặt tức giận, chỉ chực sinh sự, gây gổ: hai bên hầm hè nhau * mặt hầm hè | hai bên hầm hè nhau * mặt hầm hè |
hậm hoẹ | động từ | làm ra vẻ doạ nạt: nó chỉ hậm hoẹ thế thôi chứ chẳng làm gì ai bao giờ | nó chỉ hậm hoẹ thế thôi chứ chẳng làm gì ai bao giờ |
hầm hập | tính từ | (hơi nóng) ở trạng thái bốc mạnh và kéo dài, gây cảm giác khó chịu: căn phòng nóng hầm hập | căn phòng nóng hầm hập |
hầm hập | tính từ | có khí thế sôi sục mạnh mẽ: khí thế hầm hập của những ngày trước tổng khởi nghĩa | khí thế hầm hập của những ngày trước tổng khởi nghĩa |
hâm hấp | tính từ | ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thường một chút: mặt đường nhựa còn hâm hấp cái nắng ban ngày * trán hâm hấp sốt | mặt đường nhựa còn hâm hấp cái nắng ban ngày * trán hâm hấp sốt |
hâm hấp | tính từ | (khẩu ngữ) hơi hâm: tính hâm hấp, gàn dở | tính hâm hấp, gàn dở |
hầm hố | danh từ | hầm, hố, được đào để làm chỗ ẩn tránh bom đạn (nói khái quát): đào sẵn hầm hố để tránh máy bay | đào sẵn hầm hố để tránh máy bay |
hầm hố | tính từ | (thông tục) (quần áo, trang phục) có kiểu dáng to và thô kệch, góc cạnh, gây ấn tượng mạnh: bộ quần áo trông rất hầm hố | bộ quần áo trông rất hầm hố |
hậm hụi | null | (khẩu ngữ) như cặm cụi: hậm hụi gọt đẽo cả buổi | hậm hụi gọt đẽo cả buổi |
hấm hứ | động từ | phát ra những tiếng giọng mũi, thường để tỏ thái độ không bằng lòng: suốt ngày hấm hứ, lườm nguýt nhau | suốt ngày hấm hứ, lườm nguýt nhau |
hậm hực | động từ | có điều bực tức, khó chịu trong lòng mà không thể nói ra, không thể làm gì được: không nói được nên hậm hực mãi | không nói được nên hậm hực mãi |
hâm mộ | động từ | yêu thích và mến phục: hâm mộ bóng đá * fan hâm mộ * một ca sĩ được nhiều người hâm mộ | hâm mộ bóng đá * fan hâm mộ * một ca sĩ được nhiều người hâm mộ |
hầm tàu | danh từ | khoang trong thân tàu thuỷ, nằm dưới boong dưới, dùng để đặt máy tàu, xếp hàng hoá và các thức dự trữ, v.v.: chui xuống hầm tàu | chui xuống hầm tàu |
hâm nóng | động từ | làm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn: hâm nóng bầu nhiệt huyết * bầu không khí chiến tranh đang bị hâm nóng | hâm nóng bầu nhiệt huyết * bầu không khí chiến tranh đang bị hâm nóng |
hầm trú ẩn | danh từ | hầm đào để ẩn tránh các loại bom đạn: đào hầm trú ẩn trong vườn | đào hầm trú ẩn trong vườn |
hầm hừ | động từ | (hiếm) như hầm hè: hầm hừ như chực đánh nhau | hầm hừ như chực đánh nhau |
hận | động từ | căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình: hận kẻ bạc tình | hận kẻ bạc tình |
hận | động từ | buồn day dứt vì đã không làm được như mong muốn: chỉ hận một điều là không về kịp | chỉ hận một điều là không về kịp |
hận | danh từ | lòng căm giận, oán hờn sâu sắc: nuốt hận * ôm hận trong lòng * rửa hận | nuốt hận * ôm hận trong lòng * rửa hận |
hận | danh từ | nỗi day dứt vì đã không làm được như mong muốn: nếu không về kịp thì mang hận suốt đời | nếu không về kịp thì mang hận suốt đời |
hận thù | null | căm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù: lòng đầy hận thù * xoá bỏ hận thù | lòng đầy hận thù * xoá bỏ hận thù |
hân hoan | tính từ | vui mừng, biểu lộ rõ trên nét mặt, cử chỉ: hân hoan chào đón * nét mặt đầy vẻ hân hoan | hân hoan chào đón * nét mặt đầy vẻ hân hoan |
hân hạnh | tính từ | (trang trọng) may mắn và lấy làm vui mừng (vì được quan hệ tiếp xúc với ai đó): hân hạnh được đón tiếp | hân hạnh được đón tiếp |
hẫng | tính từ | bị hụt và đột ngột rơi vào khoảng không: bị hẫng chân như bước hụt | bị hẫng chân như bước hụt |
hẫng | tính từ | có cảm giác bị mất đi hứng thú một cách đột ngột: bị hẫng vì câu hỏi bất ngờ | bị hẫng vì câu hỏi bất ngờ |
hẫng | tính từ | bị cụt, thiếu đi một cách đột ngột: bài văn viết hơi bị hẫng * kiến thức bị hẫng | bài văn viết hơi bị hẫng * kiến thức bị hẫng |
hấp | động từ | làm cho chín thức ăn bằng hơi nóng của nước: hấp bánh * cá hấp * hấp cách thuỷ | hấp bánh * cá hấp * hấp cách thuỷ |
hấp | động từ | diệt vi trùng bằng hơi nóng: hấp bông băng | hấp bông băng |
hấp | động từ | làm cho thuốc nhuộm thấm vào len, lụa, vải, hoặc chất dưỡng thấm vào tóc bằng hơi nóng. | mở dịch vụ hấp, tẩy đồ len, dạ |
hấp | tính từ | (khẩu ngữ) hơi dở người: càng nói càng thấy hấp | càng nói càng thấy hấp |
hập | tính từ | (hiếm) (hơi nóng) ở trạng thái bốc mạnh, gây cảm giác khó chịu: căn phòng nóng hập | căn phòng nóng hập |
hẫng hụt | tính từ | như hụt hẫng: cảm thấy hẫng hụt khi tiễn bạn ra đi | cảm thấy hẫng hụt khi tiễn bạn ra đi |
hấp dẫn | động từ | (hiện tượng các vật có khối lượng) hút nhau: định luật vạn vật hấp dẫn | định luật vạn vật hấp dẫn |
hấp dẫn | động từ | hoặc t có sức lôi cuốn, làm cho người ta ham thích: bộ phim hấp dẫn người xem * cô gái có khuôn mặt khá hấp dẫn | bộ phim hấp dẫn người xem * cô gái có khuôn mặt khá hấp dẫn |
hấp háy | động từ | (mắt) mở ra nhắm lại liên tiếp nhiều lần, vì không mở hẳn được, thường do bị chói sáng: chói quá, hai mắt cứ hấp háy | chói quá, hai mắt cứ hấp háy |
hấp háy | động từ | (mắt) mở không to, nhắm lại rồi lại mở liên tiếp, để biểu lộ tình cảm: mắt hấp háy vẻ tinh nghịch | mắt hấp háy vẻ tinh nghịch |
hấp him | null | (mắt) ở trạng thái nửa nhắm nửa mở, không mở được to hẳn ra: mắt hấp him buồn ngủ | mắt hấp him buồn ngủ |
hấp hối | động từ | ở trạng thái sắp chết, sắp tắt thở: người bệnh đang hấp hối | người bệnh đang hấp hối |
hấp hơi | động từ | không thoáng, không thoát hơi, do bị che, đậy kín: cơm bị hấp hơi, thiu hết * căn phòng hấp hơi, nóng hầm hập | cơm bị hấp hơi, thiu hết * căn phòng hấp hơi, nóng hầm hập |
hấp hem | null | (hiếm) như hấp him: mắt hấp hem | mắt hấp hem |
hấp tấp | tính từ | tỏ ra vội vì muốn cho nhanh, cho kịp nên thường hành động thiếu cân nhắc: hấp tấp chạy theo * hấp tấp nên bị sai một con tính * đừng có hấp tấp! | hấp tấp chạy theo * hấp tấp nên bị sai một con tính * đừng có hấp tấp! |
hất | động từ | đưa chếch (bộ phận thân thể) lên một cách nhanh, dứt khoát: hất hàm hỏi * hất mũi giày lên * hất đầu ra hiệu | hất hàm hỏi * hất mũi giày lên * hất đầu ra hiệu |
hất | động từ | làm cho chuyển đi chỗ khác bằng một động tác nhanh và gọn: hất nhẹ từng xẻng đất * hất mớ tóc ra sau | hất nhẹ từng xẻng đất * hất mớ tóc ra sau |
hậu | tính từ | ở phía sau; đối lập với tiền: đi theo lối cổng hậu * dép quai hậu * tiền hậu bất nhất | đi theo lối cổng hậu * dép quai hậu * tiền hậu bất nhất |
hậu | tính từ | cao hơn mức bình thường (thường về mặt vật chất, trong sự đối xử) để tỏ sự coi trọng: đối đãi rất hậu * thưởng hậu | đối đãi rất hậu * thưởng hậu |
hất cẳng | động từ | (khẩu ngữ) đánh bật khỏi một vị trí, một địa vị nào đó để chiếm lấy (hàm ý coi thường): Nhật hất cẳng Pháp ở chiến trường Đông Dương | Nhật hất cẳng Pháp ở chiến trường Đông Dương |
hẩu | tính từ | (hiếm) tốt với nhau trong quan hệ riêng, nhưng có tính chất bè cánh, thiên lệch: hẩu với nhau * đám bạn hẩu | hẩu với nhau * đám bạn hẩu |
hẩu | tính từ | (chất đất) có nhiều mùn: chân ruộng hẩu * đất hẩu | chân ruộng hẩu * đất hẩu |
hậu bị | tính từ | có sẵn để có thể bổ sung ngay khi cần: lực lượng hậu bị * cánh quân hậu bị | lực lượng hậu bị * cánh quân hậu bị |
hầu bao | danh từ | túi người thời trước thường dùng luồn vào thắt lưng, để đựng tiền: cởi hầu bao lấy tiền | cởi hầu bao lấy tiền |
hầu | danh từ | (Từ cũ) tước thứ hai, sau tước công, trước tước bá, trong bậc thang chức tước hàng quan lại thời phong kiến: phong tước hầu | phong tước hầu |
hầu | động từ | thường xuyên ở bên cạnh để cho người trên sai bảo: lính hầu * cứ bày ra như thế thì không ai hầu được! | lính hầu * cứ bày ra như thế thì không ai hầu được! |
hầu | động từ | đến trước mặt quan hoặc ra trước toà án để nghe lời phán bảo, xét xử: ra hầu toà * hầu kiện * lí trưởng vào hầu quan | ra hầu toà * hầu kiện * lí trưởng vào hầu quan |
hầu | động từ | (Kiểu cách) làm việc gì đó chỉ nhằm làm vui lòng người khác (là bề trên hoặc coi như bề trên): chơi hầu cụ mấy ván cờ * ngồi hầu chuyện bà lớn | chơi hầu cụ mấy ván cờ * ngồi hầu chuyện bà lớn |
hầu | danh từ | (Từ cũ) người con gái đi ở, hầu hạ trong gia đình nhà quyền quý thời phong kiến: con hầu | con hầu |
hầu | danh từ | nàng hầu (nói tắt): "Công nữ quỳ xuống tâu lên, Chẳng đặng chính thất tôi xin làm hầu." (MPXH) | "Công nữ quỳ xuống tâu lên, Chẳng đặng chính thất tôi xin làm hầu." (MPXH) |
hầu | động từ | (Văn chương) mong và cố thực hiện được điều biết là rất khó: "Làm chi thắc mắc thêm sầu, Chim còn đón gió, rồng hầu đợi mưa." (PT) | "Làm chi thắc mắc thêm sầu, Chim còn đón gió, rồng hầu đợi mưa." (PT) |
hầu | phụ từ | (Từ cũ, hoặc id) từ biểu thị mức gần là như thế: đêm đã hầu tàn * nắng mãi, cây cỏ hầu chết khô | đêm đã hầu tàn * nắng mãi, cây cỏ hầu chết khô |
hấp thu | động từ | (hiện tượng chất rắn hay chất lỏng) thu hút các khí, hơi và chất hoà tan: hấp thu ánh sáng * cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng | hấp thu ánh sáng * cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng |
hấp thu | động từ | thu nhận và chịu ảnh hưởng sâu sắc (nói về tư tưởng, văn hoá): hấp thu kiến thức | hấp thu kiến thức |
hấp thụ | động từ | (hiện tượng chất rắn hay chất lỏng) thu hút các khí, hơi và chất hoà tan: hấp thu ánh sáng * cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng | hấp thu ánh sáng * cơ thể hấp thu các chất dinh dưỡng |
hấp thụ | động từ | thu nhận và chịu ảnh hưởng sâu sắc (nói về tư tưởng, văn hoá): hấp thu kiến thức | hấp thu kiến thức |
hậu bối | danh từ | người thuộc lớp sau, thế hệ sau, trong quan hệ với người lớp trước, gọi là tiền bối (hàm ý khiêm tốn): lớp hậu bối | lớp hậu bối |
hậu bối | danh từ | nhọt bọc lớn mọc ở sống lưng: lên hậu bối | lên hậu bối |
hậu cần | danh từ | việc bảo đảm vật chất, kĩ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang: phụ trách hậu cần của đơn vị * giữ kho hậu cần | phụ trách hậu cần của đơn vị * giữ kho hậu cần |
hầu cận | động từ | theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín: hầu cận vua * lính hầu cận | hầu cận vua * lính hầu cận |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.