word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hậu cung
danh từ
cung ở phía sau trong cung vua, là nơi ở của các phi tần.
pho tượng được đặt ở hậu cung
hậu đãi
động từ
đãi rất hậu: làm tốt sẽ được hậu đãi
làm tốt sẽ được hậu đãi
hầu hạ
động từ
làm mọi việc phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên: hầu hạ mẹ già * có người hầu hạ
hầu hạ mẹ già * có người hầu hạ
hậu duệ
danh từ
(trang trọng) con cháu đời sau của người đã mất: Nguyễn Thiện Thuật là hậu duệ của Nguyễn Trãi
Nguyễn Thiện Thuật là hậu duệ của Nguyễn Trãi
hậu đài
danh từ
(cũ) như hậu trường: diễn viên đứng phía sau hậu đài
diễn viên đứng phía sau hậu đài
hậu hĩ
tính từ
rất hậu (nói khái quát): lễ vật hậu hĩ * tiền thù lao rất hậu hĩ
lễ vật hậu hĩ * tiền thù lao rất hậu hĩ
hậu đậu
tính từ
lóng ngóng, vụng về, hay làm đổ vỡ: con bé hậu đậu lắm!
con bé hậu đậu lắm!
hậu chiến
tính từ
thuộc về sau chiến tranh: công tác hậu chiến * thời hậu chiến
công tác hậu chiến * thời hậu chiến
hầu hết
null
hầu như tất cả (mọi người, mọi vật): ý kiến được hầu hết mọi người tán thành
ý kiến được hầu hết mọi người tán thành
hậu hĩnh
tính từ
(khẩu ngữ) như hậu hĩ: tiền công hậu hĩnh
tiền công hậu hĩnh
hậu hoạ
danh từ
tai hoạ về sau: nhổ cỏ phải nhổ tận gốc để trừ hậu hoạ
nhổ cỏ phải nhổ tận gốc để trừ hậu hoạ
hầu khắp
null
hầu như khắp cả (mọi nơi, mọi chỗ): đi hầu khắp các miền của đất nước
đi hầu khắp các miền của đất nước
hậu kì
danh từ
giai đoạn cuối của một thời kì lịch sử hay một chế độ chính trị - xã hội: hậu kì đồ đá cũ
hậu kì đồ đá cũ
hậu kì
danh từ
giai đoạn chỉnh sửa cuối cùng để hoàn chỉnh một bộ phim: phần hậu kì của bộ phim được thực hiện ở nước ngoài
phần hậu kì của bộ phim được thực hiện ở nước ngoài
hầu như
phụ từ
gần như là, thực tế là: ngôi nhà hầu như không có gì thay đổi
ngôi nhà hầu như không có gì thay đổi
hậu mãi
tính từ
thuộc về thời gian sau khi hàng đã được mua về: dịch vụ hậu mãi chu đáo
dịch vụ hậu mãi chu đáo
hậu phương
danh từ
vùng ở phía sau mặt trận, có nhiệm vụ đáp ứng, chi viện cho tiền tuyến; đối lập với tiền phương: xây dựng hậu phương vững chắc
xây dựng hậu phương vững chắc
hầu phòng
danh từ
như bồi phòng: làm hầu phòng trong khách sạn
làm hầu phòng trong khách sạn
hậu phẫu
tính từ
thuộc về sau khi phẫu thuật: bệnh nhân đã được chuyển về phòng hậu phẫu
bệnh nhân đã được chuyển về phòng hậu phẫu
hậu sinh
danh từ
người sinh sau, trong quan hệ với những người thuộc lớp trước: lớp hậu sinh
lớp hậu sinh
hậu quả
danh từ
kết quả không hay, có ảnh hưởng về sau: khắc phục hậu quả của cơn bão * gây hậu quả nghiêm trọng
khắc phục hậu quả của cơn bão * gây hậu quả nghiêm trọng
hậu sự
danh từ
những việc sau khi chết, như chôn cất, ma chay, v.v.: cắt cử người lo việc hậu sự
cắt cử người lo việc hậu sự
hậu sự
danh từ
(hiếm) áo quan được đóng sẵn từ khi còn sống: chuẩn bị sẵn một cỗ hậu sự
chuẩn bị sẵn một cỗ hậu sự
hậu thế
danh từ
(văn chương) đời sau: tiếng thơm lưu truyền hậu thế
tiếng thơm lưu truyền hậu thế
hậu tạ
động từ
(trang trọng) trả ơn sau khi nhận được sự giúp đỡ một cách chu đáo, xứng đáng, bằng tiền bạc, vật chất: gia đình xin cảm ơn và hậu tạ
gia đình xin cảm ơn và hậu tạ
hậu tố
danh từ
phụ tố đứng sau căn tố: hậu tố cấu tạo danh từ * là một hậu tố trong tiếng Anh
hậu tố cấu tạo danh từ * là một hậu tố trong tiếng Anh
hậu thuẫn
null
lực lượng ủng hộ, giúp đỡ, làm chỗ dựa ở phía sau: miền Bắc làm hậu thuẫn cho miền Nam * được nhà nước hậu thuẫn về tài chính
miền Bắc làm hậu thuẫn cho miền Nam * được nhà nước hậu thuẫn về tài chính
hậu vận
danh từ
số phận, vận mệnh về phần sau cuộc đời con người; phân biệt với tiền vận: hậu vận được an nhàn
hậu vận được an nhàn
hậu trường
danh từ
phía bên trong, đằng sau sân khấu.
có ảnh hưởng lớn trong hậu trường chính trị
hậu tuyến
danh từ
tuyến sau, nơi ở phía sau mặt trận, không trực tiếp đánh nhau với địch; đối lập với tiền tuyến: đưa thương binh về hậu tuyến
đưa thương binh về hậu tuyến
hây
tính từ
(màu đỏ hoặc vàng) tươi sáng, trông có sức hấp dẫn: lúa chín vàng hây * má đã đỏ hây
lúa chín vàng hây * má đã đỏ hây
hậu vệ
danh từ
bộ phận đi ở phía cuối đội hình, có nhiệm vụ bảo vệ, bảo đảm an toàn phía sau.
hàng hậu vệ * đá ở vị trí hậu vệ
hậu vệ
danh từ
tuyến sau của một đội bóng: hàng hậu vệ * đá ở vị trí hậu vệ
thay hậu vệ
hẩy
động từ
(khẩu ngữ) (dùng tay hay chân) hất xa ra bằng động tác nhanh và gọn: hẩy ngã * bị hẩy từ phía sau
hẩy ngã * bị hẩy từ phía sau
danh từ
mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm: trời đã vào hè * nắng hè
trời đã vào hè * nắng hè
danh từ
dải nền ở trước hoặc quanh nhà: ngồi hóng mát ngoài hè
ngồi hóng mát ngoài hè
danh từ
phần chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ: hè đường * hè phố
hè đường * hè phố
động từ
(khẩu ngữ) cùng cất tiếng to để bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì: hè nhau ra khiêng * hè nhau làm cho nhanh
hè nhau ra khiêng * hè nhau làm cho nhanh
trợ từ
(phương ngữ) như nào: ta đi hè! * nghỉ tay một chút đã hè!
ta đi hè! * nghỉ tay một chút đã hè!
trợ từ
như nhỉ: thằng nhỏ dễ thương hè! * đẹp ghê hè! * đông quá hè!
thằng nhỏ dễ thương hè! * đẹp ghê hè! * đông quá hè!
hẹ
danh từ
cây cùng họ với hành, lá mỏng, nhỏ và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc: rối như canh hẹ
rối như canh hẹ
hây hây
tính từ
như hây hẩy: gió thổi hây hây
gió thổi hây hây
hây hẩy
tính từ
(gió thổi) nhẹ, mát, thành từng làn ngắn: chiều hè hây hẩy gió nam
chiều hè hây hẩy gió nam
hè hụi
động từ
(phương ngữ) làm việc gì một cách chăm chú nhưng có vẻ nặng nhọc, vất vả: một mình hè hụi vác mấy bao lúa
một mình hè hụi vác mấy bao lúa
động từ
mở ra một khoảng nhỏ, vừa đủ để làm gì hoặc cho một yêu cầu nào đó: hé cửa ra nhìn * hé môi cười
hé cửa ra nhìn * hé môi cười
động từ
cho thấy, cho biết một phần nhỏ nào đó: hé lên một tia hi vọng * giấu kín, không dám hé ra với ai
hé lên một tia hi vọng * giấu kín, không dám hé ra với ai
hé răng
động từ
(khẩu ngữ) mở miệng ra nói: không dám hé răng
không dám hé răng
hẻm
danh từ
lối đi hẹp, hai bên có vách núi cao: hẻm núi * hẻm đá
hẻm núi * hẻm đá
hẻm
danh từ
(khẩu ngữ) ngõ hẻm (nói tắt): nhà ở trong hẻm
nhà ở trong hẻm
hẻm
tính từ
(đường, ngõ) nhỏ và hẹp, hai bên thường có tường vách, khó đi: hang cùng ngõ hẻm * con đường hẻm
hang cùng ngõ hẻm * con đường hẻm
hèm
danh từ
(phương ngữ) bã rượu: nuôi lợn bằng hèm
nuôi lợn bằng hèm
hèm
danh từ
trò diễn lại sự tích của vị thần thờ trong làng, được coi là một nghi thức trước khi vào đám.
"Người Xá có hèm sợ núi cho nên hay làm nhà tránh xuống bờ suối." (THoài; 20)
hèm
động từ
như e hèm: hèm một tiếng trong cổ họng
hèm một tiếng trong cổ họng
hèm hẹp
tính từ
hơi hẹp: căn phòng có vẻ hơi hèm hẹp
căn phòng có vẻ hơi hèm hẹp
hèn
tính từ
rất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh: đánh lén là hèn * đồ hèn! (tiếng chửi mắng)
đánh lén là hèn * đồ hèn! (tiếng chửi mắng)
hèn
tính từ
ở địa vị thấp kém trong xã hội và bị coi thường, thường vì nghèo, vì yếu thế: phận hèn * không phân biệt sang hèn
phận hèn * không phân biệt sang hèn
hèn
tính từ
kém, chẳng ra gì về khả năng: tài hèn sức mọn * "(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!" (TKiều)
tài hèn sức mọn * "(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!" (TKiều)
hen
danh từ
bệnh ở đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản: lên cơn hen * điều trị bệnh hen
lên cơn hen * điều trị bệnh hen
hén
trợ từ
(phương ngữ) từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe: con nhỏ dạo này coi lớn quá hén? * như vầy là xong hén! * cô Hai đi hén!
con nhỏ dạo này coi lớn quá hén? * như vầy là xong hén! * cô Hai đi hén!
hèn gì
kết từ
tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là cái lẽ giải thích làm cho điều sắp nêu ra không đáng phải ngạc nhiên nữa: hấp tấp như thế, hèn nào chẳng hỏng việc
hấp tấp như thế, hèn nào chẳng hỏng việc
hẹn
động từ
nói, thỏa thuận với ai rằng sẽ hoặc cùng làm việc gì trong một thời gian cụ thể sắp tới: hẹn gặp mặt * "Tình cờ, chẳng hẹn mà nên, Mạt cưa mướp đắng, đôi bên một phường." (TKiều)
hẹn gặp mặt * "Tình cờ, chẳng hẹn mà nên, Mạt cưa mướp đắng, đôi bên một phường." (TKiều)
hẹn
danh từ
điều hẹn, lời hẹn: không đúng hẹn * lỡ hẹn * đang có hẹn
không đúng hẹn * lỡ hẹn * đang có hẹn
hèn chi
kết từ
tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là cái lẽ giải thích làm cho điều sắp nêu ra không đáng phải ngạc nhiên nữa: hấp tấp như thế, hèn nào chẳng hỏng việc
hấp tấp như thế, hèn nào chẳng hỏng việc
hẹn hò
động từ
(khẩu ngữ) hẹn (nói khái quát; thường hàm ý chê): hẹn hò gì mà đến giờ vẫn chưa đến
hẹn hò gì mà đến giờ vẫn chưa đến
hẹn hò
động từ
(hai bên trai gái) hẹn gặp nhau hoặc hẹn điều gì đó với nhau: "Đôi ta đã trót hẹn hò, Đẹp duyên cứ lấy chớ lo bạc tiền." (ca dao)
"Đôi ta đã trót hẹn hò, Đẹp duyên cứ lấy chớ lo bạc tiền." (ca dao)
hèn hạ
tính từ
tỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinh: tâm địa hèn hạ * con người hèn hạ
tâm địa hèn hạ * con người hèn hạ
hèn hạ
tính từ
thấp kém về địa vị xã hội hoặc về giá trị tinh thần, thường bị coi thường, coi khinh: con nhà hèn hạ * giai cấp hèn hạ
con nhà hèn hạ * giai cấp hèn hạ
hèn mạt
tính từ
thấp kém về nhân cách đến mức đáng khinh bỉ: sống hèn mạt * thủ đoạn hèn mạt, bỉ ổi
sống hèn mạt * thủ đoạn hèn mạt, bỉ ổi
hèn mọn
tính từ
thấp kém và nhỏ mọn đến mức không đáng kể: thân phận hèn mọn
thân phận hèn mọn
hèn nhát
tính từ
hèn và nhát (nói khái quát): kẻ hèn nhát * đồ hèn nhát, dám làm mà không dám chịu
kẻ hèn nhát * đồ hèn nhát, dám làm mà không dám chịu
hèn nào
kết từ
tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là cái lẽ giải thích làm cho điều sắp nêu ra không đáng phải ngạc nhiên nữa: hấp tấp như thế, hèn nào chẳng hỏng việc
hấp tấp như thế, hèn nào chẳng hỏng việc
hèn kém
tính từ
có khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường: con nhà hèn kém
con nhà hèn kém
hẹn ước
động từ
(văn chương) hẹn với nhau (nói về việc quan trọng): giữ lời hẹn ước * "Trăm năm hẹn ước một lời, Dầu cho biển cạn, non dời chẳng quên." (ca dao)
giữ lời hẹn ước * "Trăm năm hẹn ước một lời, Dầu cho biển cạn, non dời chẳng quên." (ca dao)
hèn yếu
tính từ
kém cỏi cả về thể chất lẫn tinh thần, không đủ sức và khả năng để làm việc gì: kẻ tiểu nhân hèn yếu
kẻ tiểu nhân hèn yếu
hèo
danh từ
cây thuộc họ dừa, thân thẳng và nhỏ như cây song, có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.
phết cho mấy hèo
hen suyễn
danh từ
hen (nói khái quát): lên cơn hen suyễn
lên cơn hen suyễn
heo
danh từ
loài động vật có da màu hồng, đen hoặc nâu, chân ngắn có guốc, mũi rộng, đuôi xoắn. Lợn có thể được nuôi lấy thịt hoặc sống hoang dại trong rừng: thịt lợn * Thằng ấy ăn như lợn ý (= ăn rất nhiều)!
thịt lợn * Thằng ấy ăn như lợn ý (= ăn rất nhiều)!
héo don
tính từ
héo quắt lại, không còn sức sống: bông hoa héo don * "(...) Thương ai nên mới lòng vàng héo don." (ca dao)
bông hoa héo don * "(...) Thương ai nên mới lòng vàng héo don." (ca dao)
héo
null
(cỏ cây, hoa lá) mềm rũ ra và tóp lại vì thiếu nước, vì nắng nóng: hoa héo * chợ trưa dưa héo (tng)
hoa héo * chợ trưa dưa héo (tng)
héo
null
ủ rũ, không tươi, không còn sức sống: mặt héo dàu dàu * "Sinh thì gan héo, ruột đầy, Nỗi lòng, càng nghĩ càng cay đắng lòng." (TKiều)
mặt héo dàu dàu * "Sinh thì gan héo, ruột đầy, Nỗi lòng, càng nghĩ càng cay đắng lòng." (TKiều)
héo
null
(Trang trọng) (người già yếu) chết: cha già, mẹ héo
cha già, mẹ héo
héo hắt
tính từ
mất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống: nụ cười héo hắt * người mỗi ngày một héo hắt
nụ cười héo hắt * người mỗi ngày một héo hắt
heo heo
tính từ
(gió thổi) nhè nhẹ từng đợt ngắn và hơi se lạnh: "Bầm ơi có rét không bầm!, Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn." (THữu; 7)
"Bầm ơi có rét không bầm!, Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn." (THữu; 7)
hẻo
tính từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) rất ít, thiếu, kém: hẻo vốn
hẻo vốn
heo hắt
tính từ
như hiu hắt: hơi may heo hắt
hơi may heo hắt
heo héo
tính từ
hơi héo: bông hoa đã heo héo
bông hoa đã heo héo
héo hon
tính từ
mất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong: "Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve." (TKiều)
"Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve." (TKiều)
hẻo lánh
tính từ
khuất nẻo và ít người qua lại: một làng quê hẻo lánh * sống ở một nơi hẻo lánh
một làng quê hẻo lánh * sống ở một nơi hẻo lánh
heo hút
tính từ
(nơi) vắng và khuất, thiếu bóng người, gây cảm giác buồn, cô đơn: con đường rừng heo hút, không một bóng người
con đường rừng heo hút, không một bóng người
héo mòn
động từ
héo hon và mòn mỏi: cơ thể ngày một héo mòn
cơ thể ngày một héo mòn
hẹp bụng
tính từ
thiếu độ lượng trong cách đối xử, ăn ở: con người hẹp bụng
con người hẹp bụng
heo may
danh từ
gió heo may (nói tắt): trời trở heo may
trời trở heo may
hẹp
tính từ
có kích thước dưới mức trung bình hoặc mức yêu cầu, đặc biệt về bề ngang: lối đi hẹp * vải khổ hẹp * đất hẹp, người đông
lối đi hẹp * vải khổ hẹp * đất hẹp, người đông
hẹp
tính từ
có phạm vi bị hạn chế trong một lĩnh vực, một bộ phận nào đó: lĩnh vực chuyên môn hẹp * phạm vi kiến thức còn hẹp * nói theo nghĩa hẹp
lĩnh vực chuyên môn hẹp * phạm vi kiến thức còn hẹp * nói theo nghĩa hẹp
hẹp
tính từ
không rộng rãi và độ lượng trong cách đối xử, ăn ở: ăn ở hẹp với hàng xóm
ăn ở hẹp với hàng xóm
hẹp hòi
tính từ
không rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có mình hoặc bộ phận của mình: tư tưởng hẹp hòi * "Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru!" (TKiều)
tư tưởng hẹp hòi * "Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru!" (TKiều)
hét
động từ
phát ra những tiếng rất to, hết sức mình, từ trong cổ họng: sướng quá, hét ầm lên * còi tàu hét vang
sướng quá, hét ầm lên * còi tàu hét vang
hễ
kết từ
từ biểu thị vế điều kiện trong quan hệ giữa điều kiện và hệ quả, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này (thì tất yếu có sự việc, hiện tượng kia): hễ mưa là ngập * cứ hễ hỏi đến là gắt * "Mụ càng tô lục chuốt hồng, Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê." (TKiều)
hễ mưa là ngập * cứ hễ hỏi đến là gắt * "Mụ càng tô lục chuốt hồng, Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê." (TKiều)
hét lác
động từ
(khẩu ngữ) lớn tiếng trách mắng, nạt nộ (nói khái quát): suốt ngày hét lác con cái
suốt ngày hét lác con cái
hề
danh từ
vai hài, chuyên biểu diễn để giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu, làm vui cho khán giả: hề chèo * diễn viên chuyên đóng các vai hề
hề chèo * diễn viên chuyên đóng các vai hề