word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hề
động từ
có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động: nhà bị cháy nhưng không ai hề gì
nhà bị cháy nhưng không ai hề gì
hề
trợ từ
từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra: việc đó tôi không hề hay biết * chưa hề đến đó
việc đó tôi không hề hay biết * chưa hề đến đó
động từ
(khẩu ngữ) vứt đi, ném tất cả đi một cách không thương tiếc: tức quá, hê cả mâm bát ra sân
tức quá, hê cả mâm bát ra sân
hệ
danh từ
hệ thống (nói tắt): hệ tuần hoàn * hệ tiêu hoá * hệ tư tưởng
hệ tuần hoàn * hệ tiêu hoá * hệ tư tưởng
hề đồng
danh từ
(cũ) người đầy tớ trai còn nhỏ tuổi: "Hề đồng theo bốn năm thằng, Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu." (NĐM)
"Hề đồng theo bốn năm thằng, Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu." (NĐM)
hề đồng
danh từ
nhân vật đầy tớ, đồng thời là vai hề, trong tuồng, chèo, truyện cổ: đóng vai hề đồng
đóng vai hề đồng
hệ điều hành
danh từ
phần mềm điều khiển chủ đạo để đưa một máy tính vào hoạt động, có tác dụng quản lí các chức năng bên trong của máy tính, và cung cấp những phương tiện để kiểm soát các hoạt động của nó: hệ điều hành Windows
hệ điều hành Windows
hể hả
null
vui vẻ biểu lộ ra bên ngoài vì được như ý: cười hể hả * trong lòng vô cùng hể hả
cười hể hả * trong lòng vô cùng hể hả
hệ luỵ
null
(hiếm) mối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ: giải thoát mình khỏi những hệ luỵ của cuộc đời
giải thoát mình khỏi những hệ luỵ của cuộc đời
hề hề
tính từ
từ gợi tả tiếng cười với vẻ hiền lành, thật thà: cười hề hề
cười hề hề
hề hấn
động từ
hề (nói khái quát): bị tai nạn nhưng người không hề hấn gì
bị tai nạn nhưng người không hề hấn gì
hệ miễn dịch
danh từ
hệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh: hệ miễn dịch của cơ thể * suy yếu hệ miễn dịch
hệ miễn dịch của cơ thể * suy yếu hệ miễn dịch
hệ quả
danh từ
kết quả trực tiếp sinh ra từ sự việc nào đó (thường là việc không hay), trong quan hệ với sự việc ấy: một hệ quả tất yếu
một hệ quả tất yếu
hệ miễn nhiễm
danh từ
hệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh: hệ miễn dịch của cơ thể * suy yếu hệ miễn dịch
hệ miễn dịch của cơ thể * suy yếu hệ miễn dịch
hệ sinh thái
danh từ
tập hợp gồm các loài sinh vật (động vật, thực vật, vi sinh vật) cùng sinh sống trong một môi trường nhất định, về mặt các mối quan hệ tương tác giữa các loài sinh vật với nhau và với môi trường: tìm hiểu về hệ sinh thái rừng ngập mặn * hệ sinh thái nông nghiệp
tìm hiểu về hệ sinh thái rừng ngập mặn * hệ sinh thái nông nghiệp
hệ thống
danh từ
tập hợp nhiều yếu tố, đơn vị cùng loại hoặc cùng chức năng, có quan hệ hoặc liên hệ với nhau chặt chẽ, làm thành một thể thống nhất: hệ thống đèn giao thông * hệ thống tuần hoàn * hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm
hệ thống đèn giao thông * hệ thống tuần hoàn * hệ thống kiểm tra chất lượng sản phẩm
hệ thống
danh từ
tập hợp những tư tưởng, nguyên tắc, quy tắc liên kết với nhau một cách logic, làm thành một thể thống nhất: hệ thống chính trị * hệ thống các phạm trù ngữ pháp
hệ thống chính trị * hệ thống các phạm trù ngữ pháp
hệ thống
danh từ
phương pháp, cách thức phân loại, sắp xếp sao cho có trật tự logic: hệ thống phân loại thực vật
hệ thống phân loại thực vật
hệ thống
danh từ
tính chất có trình tự, có quan hệ logic giữa các yếu tố: kiến thức thiếu hệ thống * sai lầm có hệ thống
kiến thức thiếu hệ thống * sai lầm có hệ thống
hệ thống
động từ
hệ thống hoá (nói tắt): hệ thống lại toàn bộ những phần đã học
hệ thống lại toàn bộ những phần đã học
hệ số
danh từ
số lượng nhân một số lượng khác: trong 4xy, 4 là hệ số của xy * tính lương theo hệ số
trong 4xy, 4 là hệ số của xy * tính lương theo hệ số
hệ số
danh từ
số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định: hệ số dãn nở * hệ số an toàn
hệ số dãn nở * hệ số an toàn
hệ số
danh từ
số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó: môn năng khiếu có hệ số 2
môn năng khiếu có hệ số 2
hệ tộc
danh từ
thứ tự liên hệ giữa các đời trong một dòng họ: mối quan hệ theo hệ tộc
mối quan hệ theo hệ tộc
hệ thống hoá
động từ
làm cho trở nên có hệ thống: hệ thống hoá các vấn đề có liên quan
hệ thống hoá các vấn đề có liên quan
hệ trọng
tính từ
có tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng: hôn nhân là việc hệ trọng * không có chuyện gì hệ trọng
hôn nhân là việc hệ trọng * không có chuyện gì hệ trọng
hếch
tính từ
chếch lên phía trên (thường do ngắn và thiếu hụt đi một phần so với bình thường): mũi hếch * một bên vạt áo bị hếch * ống quần xắn hếch lên
mũi hếch * một bên vạt áo bị hếch * ống quần xắn hếch lên
hếch
động từ
(khẩu ngữ) đưa chếch lên và hướng tới phía trước (thường nói về mắt, mặt): hếch mắt lên nhìn
hếch mắt lên nhìn
hên
null
(Phương ngữ) may, gặp vận đỏ: số hắn hên lắm! * gặp hên
số hắn hên lắm! * gặp hên
hệ tư tưởng
danh từ
hệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội: hệ tư tưởng Hồ Chí Minh
hệ tư tưởng Hồ Chí Minh
hệch
động từ
(khẩu ngữ, hiếm) há rộng quá mức, trông xấu (hàm ý chê): hệch mồm ra cười
hệch mồm ra cười
hểnh
danh từ
tên gọi một con quái vật do dân gian bịa ra, thường là để doạ trẻ em: "Dạy con, con chẳng nghe lời, Con nghe ông hểnh đi đời nhà con." (ca dao)
"Dạy con, con chẳng nghe lời, Con nghe ông hểnh đi đời nhà con." (ca dao)
hến
danh từ
động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ, vỏ cứng, hình tròn, sống ở đáy sông hồ, thịt ăn được: nấu canh hến * câm như hến
nấu canh hến * câm như hến
hênh hếch
tính từ
hơi hếch: mũi hơi hênh hếch
mũi hơi hênh hếch
hềnh hệch
phụ từ
(cách cười) to tiếng, rộng miệng, biểu lộ sự thích thú một cách tự nhiên: cười hềnh hệch
cười hềnh hệch
hết
động từ
không còn nữa, sau một quá trình tiêu hao, mất dần: hết tiền * hết hạn sử dụng * súng hết đạn
hết tiền * hết hạn sử dụng * súng hết đạn
hết
động từ
đạt đến mức trọn cả, không còn gì nữa trong phạm vi được nói đến: chưa nói hết câu * hết lòng vì bạn * cố gắng hết sức * lấy hết can đảm mới dám nói
chưa nói hết câu * hết lòng vì bạn * cố gắng hết sức * lấy hết can đảm mới dám nói
hết
động từ
mất đi một khoản, một lượng (vào một việc nào đó): tiêu hết năm mươi nghìn * đi hết nửa ngày đường
tiêu hết năm mươi nghìn * đi hết nửa ngày đường
hết
phụ từ
từ biểu thị ý kết thúc, không còn tiếp tục, tiếp diễn hay tồn tại một hoạt động, trạng thái, tính chất nào đó: trời hết mưa * hết giận * "Còn duyên kẻ đón người đưa, Hết duyên đi sớm về trưa mặc lòng." (ca dao)
trời hết mưa * hết giận * "Còn duyên kẻ đón người đưa, Hết duyên đi sớm về trưa mặc lòng." (ca dao)
hết
trợ từ
từ biểu thị ý nhấn mạnh về phạm vi không hạn chế của điều vừa phủ định: không có đi đâu hết! * chẳng làm sao hết! * không còn gì nữa hết!
không có đi đâu hết! * chẳng làm sao hết! * không còn gì nữa hết!
hết dạ
null
như hết lòng: hết dạ yêu thương
hết dạ yêu thương
hết biết
null
(phương ngữ, khẩu ngữ) không thể hiểu nổi, không thể làm gì được: bệnh tình của cô ta kì hết biết!
bệnh tình của cô ta kì hết biết!
hệt
tính từ
(khẩu ngữ) giống đến mức trông không khác một chút nào: thằng bé hệt như cha nó
thằng bé hệt như cha nó
hết chỗ nói
null
(khẩu ngữ) hết mức, không còn có thể hơn được nữa: dại hết chỗ nói * mừng hết chỗ nói
dại hết chỗ nói * mừng hết chỗ nói
hết hồn
động từ
(khẩu ngữ) sợ quá, đến mức mất hết tinh thần, mất hết hồn vía: sợ hết hồn
sợ hết hồn
hết đất
null
(khẩu ngữ) chỉ đến thế là cao nhất, không thể hơn được nữa: "Đong chịu thì chỉ có đong đến năm hào là hết đất. Ai bán cho mình hơn?" (NCao; 30)
"Đong chịu thì chỉ có đong đến năm hào là hết đất. Ai bán cho mình hơn?" (NCao; 30)
hết hồn hết vía
null
(khẩu ngữ) như hết hồn (nhưng ý nhấn mạnh hơn): bị một phen hết hồn hết vía
bị một phen hết hồn hết vía
hết đời
động từ
(thông tục) chết một cách đáng đời: hết đời tên bạo chúa
hết đời tên bạo chúa
hết hơi
null
(khẩu ngữ) không còn chút hơi sức nào (vì mệt quá): chạy hết hơi vẫn không kịp * việc này có xong thì cũng hết hơi!
chạy hết hơi vẫn không kịp * việc này có xong thì cũng hết hơi!
hết lời
null
nói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục: khen hết lời * hết lời khuyên can
khen hết lời * hết lời khuyên can
hết mực
phụ từ
đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa: hết mực yêu thương con cái * hết mực giản dị
hết mực yêu thương con cái * hết mực giản dị
hết lẽ
null
(nói) hết mọi lí, mọi lẽ, thường để thuyết phục: khuyên giải hết lẽ * viện hết lẽ để từ chối
khuyên giải hết lẽ * viện hết lẽ để từ chối
hết mức
phụ từ
như hết mực: cưng chiều con hết mức
cưng chiều con hết mức
hết lòng
null
(làm việc gì) với tất cả khả năng và sự nhiệt tình: hết lòng phụng dưỡng mẹ già * hết lòng vì dân vì nước
hết lòng phụng dưỡng mẹ già * hết lòng vì dân vì nước
hết mình
null
(khẩu ngữ) (làm việc gì) hết sức mình, bằng tất cả khả năng của mình: làm việc hết mình * hết mình vì bạn bè
làm việc hết mình * hết mình vì bạn bè
hết nhẵn
động từ
(khẩu ngữ) hết tất cả, như bị vét đến không còn một tí nào: hết nhẵn cả tiền * nồi cơm đã hết nhẵn
hết nhẵn cả tiền * nồi cơm đã hết nhẵn
hết nổi
phụ từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) đến mức không thể tiếp tục hoặc không thể chịu đựng hơn được nữa: sốt ruột, chịu hết nổi
sốt ruột, chịu hết nổi
hết sảy
phụ từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) như hết ý: đẹp hết sảy
đẹp hết sảy
hết nước hết cái
null
(khẩu ngữ) (làm việc gì) đến cùng rồi, không thể làm hơn được nữa: nói hết nước hết cái mà vẫn không chịu nghe
nói hết nước hết cái mà vẫn không chịu nghe
hết vía
động từ
như hết hồn: sợ hết vía
sợ hết vía
hết sức
phụ từ
đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa: công việc hết sức khó khăn * phải hết sức thận trọng
công việc hết sức khó khăn * phải hết sức thận trọng
hết nước
phụ từ
(khẩu ngữ) đủ hết mọi cách, mọi khả năng, không thể có cách nào khác nữa: nói hết nước mà nó vẫn không chịu * nghĩ hết nước mà vẫn chưa ra
nói hết nước mà nó vẫn không chịu * nghĩ hết nước mà vẫn chưa ra
hết nước
phụ từ
quá lắm, không còn có thể hơn được nữa: thật là độc ác hết nước
thật là độc ác hết nước
hết sẩy
phụ từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) như hết ý: đẹp hết sảy
đẹp hết sảy
hết thảy
đại từ
tất cả, không trừ một ai hoặc một bộ phận nào: hết thảy mọi người * đồ đạc đã bị bán đi hết thảy
hết thảy mọi người * đồ đạc đã bị bán đi hết thảy
hết ý
phụ từ
(khẩu ngữ) đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa: ngon hết ý * được chiều chuộng hết ý
ngon hết ý * được chiều chuộng hết ý
hỉ
động từ
thở hắt mạnh ra đằng mũi để đẩy nước mũi hoặc chất bẩn trong mũi ra ngoài: hỉ mũi
hỉ mũi
hỉ
danh từ
việc vui, mừng (thường là việc cưới xin): việc hiếu, việc hỉ * giấy báo hỉ
việc hiếu, việc hỉ * giấy báo hỉ
hỉ
trợ từ
(Phương ngữ) như hả (ng2): ai đó hỉ? * răng mi biết hỉ?
ai đó hỉ? * răng mi biết hỉ?
hỉ
trợ từ
như nhỉ: sao lại như thế hỉ?
sao lại như thế hỉ?
tính từ
từ mô phỏng tiếng cười phát ra đằng mũi: cười hì hì
cười hì hì
động từ
(ngựa) kêu: tiếng ngựa hí
tiếng ngựa hí
hỉ hả
null
như hể hả: vui sướng hỉ hả
vui sướng hỉ hả
hí hoạ
danh từ
tranh hài hước hoặc châm biếm: chuyên vẽ hí hoạ * bức hí hoạ
chuyên vẽ hí hoạ * bức hí hoạ
hí hởn
null
(phương ngữ): hí hởn mừng thầm
hí hởn mừng thầm
hi hóp
tính từ
(hiếm) (thở) vẻ mệt nhọc, yếu ớt như sắp hết hơi: mệt quá, thở hi hóp
mệt quá, thở hi hóp
hí hoáy
động từ
từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì luôn tay: hí hoáy ghi chép * hí hoáy chêm lại cái cuốc
hí hoáy ghi chép * hí hoáy chêm lại cái cuốc
hi hi
tính từ
(khẩu ngữ) từ mô phỏng tiếng cười hoặc tiếng khóc nhỏ, liên tiếp: khóc hi hi
khóc hi hi
hì hụi
động từ
từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách khó nhọc, kiên nhẫn: hì hụi đào xới
hì hụi đào xới
hì hục
null
từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách vất vả: hì hục tô đi vẽ lại * làm hì hục từ sáng đến chiều
hì hục tô đi vẽ lại * làm hì hục từ sáng đến chiều
hí húi
động từ
(khẩu ngữ) từ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú làm việc gì: hí húi ghi chép * hí húi cả buổi với chiếc xe đạp hỏng
hí húi ghi chép * hí húi cả buổi với chiếc xe đạp hỏng
hí hửng
null
(vẻ mặt) vui sướng, thích thú quá mức trước việc đã làm được hoặc tin rằng sẽ làm được: "Nạ dòng vớ được trai tơ, Đêm nằm hí hửng như mơ được vàng." (ca dao)
"Nạ dòng vớ được trai tơ, Đêm nằm hí hửng như mơ được vàng." (ca dao)
hì hụp
động từ
lặn xuống rồi lại ngoi lên nhiều lần: hì hụp dưới ao
hì hụp dưới ao
hỉ mũi chưa sạch
null
(khẩu ngữ) như vắt mũi chưa sạch: hỉ mũi chưa sạch mà dám lên mặt dạy đời!
hỉ mũi chưa sạch mà dám lên mặt dạy đời!
hi sinh
động từ
tự nguyện nhận về mình sự thiệt thòi, mất mát lớn lao nào đó, vì một cái gì cao đẹp: hi sinh lợi ích cá nhân * hi sinh cả tuổi xuân cho đất nước
hi sinh lợi ích cá nhân * hi sinh cả tuổi xuân cho đất nước
hi sinh
động từ
chết vì đất nước, vì nghĩa vụ và lí tưởng cao đẹp: hi sinh ngoài chiến trường
hi sinh ngoài chiến trường
hi sinh
danh từ
sự hi sinh: chấp nhận mọi hi sinh
chấp nhận mọi hi sinh
hi hữu
tính từ
(hiếm) hiếm có, hiếm thấy: một trường hợp hi hữu * hi hữu lắm mới có chuyện đó xảy ra
một trường hợp hi hữu * hi hữu lắm mới có chuyện đó xảy ra
hi vọng
động từ
tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến: hi vọng có ngày gặp lại * hi vọng nhiều ở thế hệ trẻ
hi vọng có ngày gặp lại * hi vọng nhiều ở thế hệ trẻ
hi vọng
danh từ
niềm hi vọng: nuôi hi vọng * lòng tràn trề hi vọng
nuôi hi vọng * lòng tràn trề hi vọng
hỉ xả
động từ
(hiếm) quên mình đi một cách vui vẻ, theo quan niệm của đạo Phật: lòng từ bi hỉ xả
lòng từ bi hỉ xả
hỉ xả
động từ
(trang trọng) vui lòng bỏ qua, vui lòng tha thứ: cháu nó đã biết lỗi, mong bác hỉ xả cho
cháu nó đã biết lỗi, mong bác hỉ xả cho
hích
động từ
áp sát một bộ phận cơ thể vào, rồi dùng sức hất hoặc đẩy mạnh: hích nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn * bọn trẻ hích nhau, tranh lên trước
hích nhẹ khuỷu tay vào sườn bạn * bọn trẻ hích nhau, tranh lên trước
hích
động từ
(hiếm) như khích: hích cho hai bên cãi nhau
hích cho hai bên cãi nhau
hịch
danh từ
lời kêu gọi tướng sĩ hay nhân dân đứng dậy đấu tranh vì mục đích thiêng liêng, như chống ngoại xâm bảo vệ tổ quốc: bài * của Trần Hưng Đạo
bài * của Trần Hưng Đạo
hiềm
động từ
còn có điều đáng phàn nàn, không được như ý: "Đôi ta như vợ với chồng, Chỉ hiềm một nỗi ông Tơ Hồng chưa xe." (ca dao)
"Đôi ta như vợ với chồng, Chỉ hiềm một nỗi ông Tơ Hồng chưa xe." (ca dao)
hi-fi
danh từ
(A: high-fidelity, viết tắt) thiết bị để phát lại âm thanh (qua thiết bị nghe nhìn) có độ trung thực cao, không làm méo mó âm thanh gốc: dàn âm thanh hi-fi
dàn âm thanh hi-fi
hiếm
tính từ
rất ít có, rất ít xảy ra: dịp may hiếm có * rất hiếm khi ở nhà * "Nổi danh tài sắc một thì, Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh." (TKiều)
dịp may hiếm có * rất hiếm khi ở nhà * "Nổi danh tài sắc một thì, Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh." (TKiều)
hiểm hoạ
danh từ
tai hoạ lớn, gây nguy hại sâu sắc đối với đời sống của con người: hiểm hoạ chiến tranh
hiểm hoạ chiến tranh
hiểm độc
tính từ
ác một cách thâm độc: tâm địa hiểm độc
tâm địa hiểm độc