word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hiếm hoi | tính từ | (người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con: vợ chồng hiếm hoi chỉ có một mụn con | vợ chồng hiếm hoi chỉ có một mụn con |
hiếm hoi | tính từ | hiếm có: giọt mưa hiếm hoi giữa những ngày hạn | giọt mưa hiếm hoi giữa những ngày hạn |
hiểm | tính từ | có địa hình dễ gây tai nạn cho người đi lại: đường hiểm * hang sâu núi hiểm | đường hiểm * hang sâu núi hiểm |
hiểm | tính từ | ở vị trí mà nếu bị tổn thương thì dễ ảnh hưởng nghiêm trọng một cách khó lường đến toàn bộ, toàn cục: đánh trúng chỗ hiểm | đánh trúng chỗ hiểm |
hiểm | tính từ | thường gây nguy hại một cách khó lường: cửa thoát hiểm * ngón đòn hiểm | cửa thoát hiểm * ngón đòn hiểm |
hiểm ác | tính từ | như ác hiểm: ngón đòn hiểm ác | ngón đòn hiểm ác |
hiểm hóc | tính từ | có nhiều yếu tố lắt léo, phức tạp, dễ gây ra những khó khăn trở ngại không lường hết được: hỏi những câu hiểm hóc | hỏi những câu hiểm hóc |
hiểm hóc | tính từ | (hiếm) có nhiều âm mưu, thủ đoạn khó lường: tâm địa hiểm hóc | tâm địa hiểm hóc |
hiếm muộn | tính từ | (người lập gia đình đã lâu) khó có con hoặc muộn có con: cảnh hiếm muộn | cảnh hiếm muộn |
hiềm khích | null | thù ghét nhau một cách sâu sắc: hai bên hiềm khích nhau * gây ra hiềm khích | hai bên hiềm khích nhau * gây ra hiềm khích |
hiểm nghèo | tính từ | rất nguy hiểm, khó lòng thoát khỏi tai hoạ: căn bệnh hiểm nghèo * qua cơn hiểm nghèo | căn bệnh hiểm nghèo * qua cơn hiểm nghèo |
hiềm nghi | động từ | nghi ngờ: xoá bỏ mối hiềm nghi | xoá bỏ mối hiềm nghi |
hiềm oán | động từ | (cũ, hiếm) như oán: có lòng hiềm oán | có lòng hiềm oán |
hiểm sâu | tính từ | như thâm hiểm: lòng dạ hiểm sâu | lòng dạ hiểm sâu |
hiềm thù | null | thù hằn lâu ngày, sâu sắc: hai người hiềm thù nhau * gây hiềm thù giữa các dân tộc | hai người hiềm thù nhau * gây hiềm thù giữa các dân tộc |
hiểm yếu | tính từ | ở vị trí hết sức quan trọng, có tầm ảnh hưởng, chi phối đối với toàn bộ, toàn cục: trục giao thông hiểm yếu | trục giao thông hiểm yếu |
hiểm nguy | tính từ | như nguy hiểm: thoát vòng hiểm nguy | thoát vòng hiểm nguy |
hiểm trở | tính từ | có địa hình không thuận lợi cho việc đi lại, dễ xảy ra tai nạn: đường đi hiểm trở | đường đi hiểm trở |
hiên | danh từ | dải nền có mái che, ở trước hoặc quanh nhà: "Nỉ non đêm ngắn tình dài, Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương." (TKiều) | "Nỉ non đêm ngắn tình dài, Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương." (TKiều) |
hiền | tính từ | không dữ, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, gây cảm giác dễ chịu, không phải ngại, phải sợ khi tiếp xúc: tính chị ấy rất hiền * hiền như bụt * ở hiền gặp lành (tng) | tính chị ấy rất hiền * hiền như bụt * ở hiền gặp lành (tng) |
hiền | tính từ | tốt, ăn ở phải đạo, hết lòng làm tròn bổn phận của mình đối với người khác: dâu hiền * bạn hiền | dâu hiền * bạn hiền |
hiền | tính từ | hoặc d (cũ) có đức lớn, tài cao, theo quan niệm thời trước: chiêu hiền đãi sĩ * biết trọng người hiền | chiêu hiền đãi sĩ * biết trọng người hiền |
hiến | động từ | cho, dâng thứ quý giá của mình một cách tự nguyện: hiến máu nhân đạo * hiến mình cho sự nghiệp cách mạng | hiến máu nhân đạo * hiến mình cho sự nghiệp cách mạng |
hiến chương | danh từ | điều kí kết giữa nhiều nước, quy định những nguyên tắc và thể lệ chung trong quan hệ quốc tế: hiến chương Liên Hợp Quốc | hiến chương Liên Hợp Quốc |
hiện | danh từ | thời điểm người nói đang nói: hiện anh ấy đang đi vắng * hiện sách đã có bán tại các nhà sách | hiện anh ấy đang đi vắng * hiện sách đã có bán tại các nhà sách |
hiện | động từ | trở nên có thể nhìn thấy được: mặt trăng lúc ẩn lúc hiện * kỉ niệm cũ như hiện ra trước mắt | mặt trăng lúc ẩn lúc hiện * kỉ niệm cũ như hiện ra trước mắt |
hiến dâng | động từ | dâng thứ quý giá của mình một cách cung kính, trân trọng: hiến dâng cuộc đời cho sự nghiệp giải phóng dân tộc | hiến dâng cuộc đời cho sự nghiệp giải phóng dân tộc |
hiện ảnh | động từ | (ma quỷ, thần linh) hiện ra cho thấy, theo mê tín: ma quỷ hiện hình | ma quỷ hiện hình |
hiện ảnh | động từ | làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim: thuốc hiện hình | thuốc hiện hình |
hiến binh | danh từ | cảnh sát vũ trang trong quân đội của một số nước: đội hiến binh | đội hiến binh |
hiện diện | động từ | (trang trọng) có mặt: cuộc họp có sự hiện diện của thủ tướng | cuộc họp có sự hiện diện của thủ tướng |
hiển đạt | động từ | (cũ, văn chương) làm nên công danh, sự nghiệp, có địa vị xã hội cao: công danh hiển đạt | công danh hiển đạt |
hiện đại hoá | động từ | làm cho mang tính chất của thời đại mới: hiện đại hoá vở chèo cổ | hiện đại hoá vở chèo cổ |
hiện đại hoá | động từ | làm cho trở thành có đầy đủ mọi trang bị, thiết bị của nền công nghiệp hiện đại: công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước * hiện đại hoá nông thôn | công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước * hiện đại hoá nông thôn |
hiền dịu | tính từ | như dịu hiền: một cô gái hiền dịu * ánh mắt hiền dịu | một cô gái hiền dịu * ánh mắt hiền dịu |
hiện đại | tính từ | thuộc về thời đại ngày nay: nền văn học hiện đại * giai đoạn cận hiện đại và hiện đại | nền văn học hiện đại * giai đoạn cận hiện đại và hiện đại |
hiện đại | tính từ | có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển: máy móc hiện đại * toà nhà sang trọng và hiện đại | máy móc hiện đại * toà nhà sang trọng và hiện đại |
hiền đức | tính từ | phúc hậu, hay thương người (thường dùng để nói về người phụ nữ): người phụ nữ hiền đức | người phụ nữ hiền đức |
hiện giờ | danh từ | (khẩu ngữ) thời gian hiện đang nói: hiện giờ mọi người đang bận | hiện giờ mọi người đang bận |
hiền hậu | tính từ | hiền lành và nhân hậu: khuôn mặt hiền hậu * tính tình hiền hậu, nết na | khuôn mặt hiền hậu * tính tình hiền hậu, nết na |
hiện hành | tính từ | đang được thi hành, đang có hiệu lực: quy định hiện hành * xử lí theo pháp luật hiện hành | quy định hiện hành * xử lí theo pháp luật hiện hành |
hiện hành | tính từ | (hiếm) đang được lưu hành: bản dịch hiện hành | bản dịch hiện hành |
hiển hiện | động từ | hiện ra rõ ràng trước mắt: kí ức tuổi thơ hiển hiện trước mắt anh | kí ức tuổi thơ hiển hiện trước mắt anh |
hiển hách | tính từ | rực rỡ và lừng lẫy: chiến công hiển hách * uy quyền hiển hách | chiến công hiển hách * uy quyền hiển hách |
hiền hoà | tính từ | hiền lành và ôn hoà (nói khái quát): tính khí hiền hoà * thiên nhiên ở đây rất mực hiền hoà | tính khí hiền hoà * thiên nhiên ở đây rất mực hiền hoà |
hiện hình | động từ | (ma quỷ, thần linh) hiện ra cho thấy, theo mê tín: ma quỷ hiện hình | ma quỷ hiện hình |
hiện hình | động từ | làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim: thuốc hiện hình | thuốc hiện hình |
hiện hữu | động từ | đang có, đang tồn tại: tài sản hiện hữu | tài sản hiện hữu |
hiền khô | tính từ | (phương ngữ) rất hiền, biểu lộ rõ trên nét mặt một cách chân thật: nụ cười hiền khô * nét mặt hiền khô | nụ cười hiền khô * nét mặt hiền khô |
hiến kế | động từ | đưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó: Nguyễn Trãi hiến kế giúp Lê Lợi dẹp giặc | Nguyễn Trãi hiến kế giúp Lê Lợi dẹp giặc |
hiển linh | động từ | (thần thánh) hiện ra một cách linh thiêng, theo quan niệm của người xưa: thần làng hiển linh | thần làng hiển linh |
hiên ngang | tính từ | tỏ ra đàng hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ: khí phách hiên ngang * tư thế hiên ngang | khí phách hiên ngang * tư thế hiên ngang |
hiền lương | tính từ | (cũ) hiền lành và lương thiện: con người hiền lương | con người hiền lương |
hiện kim | danh từ | tiền đang lưu hành: thanh toán bằng hiện kim | thanh toán bằng hiện kim |
hiền lành | tính từ | tỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai: ăn ở hiền lành * tính tình hiền lành | ăn ở hiền lành * tính tình hiền lành |
hiện nay | danh từ | thời gian hiện tại: hiện nay ông ấy đã nghỉ hưu * tình hình hiện nay đã đổi khác | hiện nay ông ấy đã nghỉ hưu * tình hình hiện nay đã đổi khác |
hiển nhiên | tính từ | quá rõ ràng, không còn gì để nghi ngờ: sự thật hiển nhiên * chứng cớ hiển nhiên | sự thật hiển nhiên * chứng cớ hiển nhiên |
hiền thảo | tính từ | (người phụ nữ) tốt, ăn ở phải đạo với cha mẹ, với người bậc trên trong gia đình: người con dâu hiền thảo | người con dâu hiền thảo |
hiện tại | danh từ | thời gian đang diễn ra; đối lập với quá khứ và tương lai: bằng lòng với cuộc sống hiện tại * hiện tại anh ta vẫn làm việc ở xưởng in | bằng lòng với cuộc sống hiện tại * hiện tại anh ta vẫn làm việc ở xưởng in |
hiền tài | null | (người) có đức, có tài vượt trội: hiền tài là nguyên khí của quốc gia | hiền tài là nguyên khí của quốc gia |
hiện thân | động từ | (thần linh) hiện ra thành người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo: Bồ Tát hiện thân thành ông lão ăn xin | Bồ Tát hiện thân thành ông lão ăn xin |
hiện thân | danh từ | người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra: con rùa là hiện thân của thần biển | con rùa là hiện thân của thần biển |
hiện thân | danh từ | (văn chương) người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì: hiện thân của lòng bác ái | hiện thân của lòng bác ái |
hiển thị | động từ | làm cho hiện rõ ra, bày ra cho thấy (thường nói về việc ghi kết quả xử lí thông tin lên màn hình máy tính): đoạn văn bản hiển thị trên màn hình | đoạn văn bản hiển thị trên màn hình |
bát âm | danh từ | âm nhạc cổ truyền sử dụng trong dàn nhạc tám loại nhạc khí làm bằng những vật liệu khác nhau: nhạc bát âm ~phường bát âm | nhạc bát âm ~phường bát âm |
bạt | danh từ | tấm vải hoặc nhựa dày cứng và thô, thường dùng để che mưa nắng: căng bạt làm lều * vải bạt | căng bạt làm lều * vải bạt |
bạt | động từ | san cho mất đi, cho bằng: bạt đồi để làm đường | bạt đồi để làm đường |
bạt | động từ | làm cho bị dạt đi nơi khác: con thuyền bị sóng đánh bạt đi * giặc giã, mỗi người bạt đi một nơi | con thuyền bị sóng đánh bạt đi * giặc giã, mỗi người bạt đi một nơi |
bát | danh từ | (Nam chén) đồ dùng có dạng bán cầu để đựng cơm, canh, nước uống, v.v.: bát sứ * Hôm nay ai rửa bát? * múc một bát canh * Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm. (tục ngữ) | bát sứ * Hôm nay ai rửa bát? * múc một bát canh * Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm. |
bát | danh từ | số tiền những người chơi họ góp lại trong mỗi lượt góp: chơi một lúc hai bát họ | chơi một lúc hai bát họ |
bát đàn | danh từ | bát nông lòng, làm bằng đất nung thô có tráng men, dùng ở thời trước: "Có bát sứ tình phụ bát đàn, Nâng niu bát sứ vỡ tan có ngày." (ca dao) | "Có bát sứ tình phụ bát đàn, Nâng niu bát sứ vỡ tan có ngày." (ca dao) |
bạt hơi | tính từ | khó thở vì gió tạt mạnh: xe chạy nhanh nên bị bạt hơi | xe chạy nhanh nên bị bạt hơi |
bát giác | danh từ | đa giác có tám cạnh: hình bát giác * lầu bát giác | hình bát giác * lầu bát giác |
bạt mạng | tính từ | (khẩu ngữ) liều lĩnh, bất chấp tất cả: ăn chơi bạt mạng * phóng xe bạt mạng | ăn chơi bạt mạng * phóng xe bạt mạng |
bát nháo | tính từ | (Khẩu ngữ) hết sức lộn xộn, lung tung: ăn nói bát nháo | ăn nói bát nháo |
bạt ngàn | tính từ | nhiều vô kể và trải ra trên một vùng rất rộng: rừng núi bạt ngàn * một đồi chè bạt ngàn đến hút tầm mắt | rừng núi bạt ngàn * một đồi chè bạt ngàn đến hút tầm mắt |
bát kết | danh từ | (cũ, khẩu ngữ) giày bát kết (nói tắt): chân đi một đôi bát kết | chân đi một đôi bát kết |
bát phẩm | danh từ | (cũ) phẩm trật thứ tám (trong thang cấp bậc quan lại): quan bát phẩm | quan bát phẩm |
bát ô tô | danh từ | bát to, sâu lòng: một bát ô tô canh | một bát ô tô canh |
bát nháo chi khươn | null | (khẩu ngữ) bừa bãi, lộn xộn, không ra thể thống gì: đồ bát nháo chi khươn! | đồ bát nháo chi khươn! |
bát ngát | tính từ | rộng lớn đến mức tầm mắt không sao bao quát hết được: cánh đồng bát ngát * "Bốn bề bát ngát xa trông, Cát vàng cồn nọ, bụi hồng dặm kia." (TKiều) | cánh đồng bát ngát * "Bốn bề bát ngát xa trông, Cát vàng cồn nọ, bụi hồng dặm kia." (TKiều) |
bạt tai | null | tát vào mang tai: cho mấy cái bạt tai | cho mấy cái bạt tai |
bát phố | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) đi rong chơi trên đường phố: đi bát phố * chơi bời bát phố | đi bát phố * chơi bời bát phố |
bát sách | danh từ | tên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát 八 và sách 索; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở (ý hài hước): gàn bát sách | gàn bát sách |
bát tiên | danh từ | tám vị tiên trong thần thoại Trung Quốc thời cổ, ngày trước thường được dùng làm đề tài để vẽ tranh dân gian, hình ảnh được vẽ, thêu, khắc để trang trí: khăn bát tiên * "Buồng riêng, sửa chốn thanh nhàn, Đặt giường thất bảo, vây màn bát tiên." (TKiều) | khăn bát tiên * "Buồng riêng, sửa chốn thanh nhàn, Đặt giường thất bảo, vây màn bát tiên." (TKiều) |
bạt vía | động từ | sợ hãi đến mức như mất cả hồn vía: sợ bạt vía | sợ bạt vía |
bạt tử | tính từ | (khẩu ngữ) như bạt mạng: ăn chơi bạt tử | ăn chơi bạt tử |
bàu bạu | tính từ | (vẻ mặt) hơi nặng, vì có điều giận dỗi: mặt bàu bạu | mặt bàu bạu |
bàu | danh từ | (Phương ngữ) đầm nhỏ: bàu sen * trong bàu mọc đầy lau sậy | bàu sen * trong bàu mọc đầy lau sậy |
báu | tính từ | quý giá: của báu * gươm báu * hạng ấy thì báu gì! | của báu * gươm báu * hạng ấy thì báu gì! |
bảy | danh từ | số (ghi bằng 7) liền sau số sáu trong dãy số tự nhiên: học lớp bảy * cao một mét bảy (một mét bảy mươi phân) * một tuần có bảy ngày | học lớp bảy * cao một mét bảy (một mét bảy mươi phân) * một tuần có bảy ngày |
bay | động từ | di chuyển ở trên không: chim vỗ cánh bay đi * máy bay bay qua bầu trời * khói trắng bay là là trên mái tranh | chim vỗ cánh bay đi * máy bay bay qua bầu trời * khói trắng bay là là trên mái tranh |
bay | động từ | chuyển động theo, cuốn theo làn gió: cờ bay phấp phới * "Yêu nhau cởi áo cho nhau, Về nhà mẹ hỏi qua cầu gió bay." (Cdao) | cờ bay phấp phới * "Yêu nhau cởi áo cho nhau, Về nhà mẹ hỏi qua cầu gió bay." (Cdao) |
bay | động từ | di chuyển rất nhanh: đạn bay rào rào * phóng bay về nhà | đạn bay rào rào * phóng bay về nhà |
bay | động từ | biến mất, phai mất đi, không còn giữ nguyên màu sắc, hương vị như ban đầu: rượu đã bay hơi * nốt đậu đang bay * bức vẽ đã bay màu * tiền cất trong tủ không cánh mà bay | rượu đã bay hơi * nốt đậu đang bay * bức vẽ đã bay màu * tiền cất trong tủ không cánh mà bay |
bay | phụ từ | (Khẩu ngữ) từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và dễ dàng (thường là khó khăn đối với người khác): cãi bay đi * đánh bay cả nồi cơm | cãi bay đi * đánh bay cả nồi cơm |
bay | đại từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) chúng mày: quân bay * tụi bay | quân bay * tụi bay |
bay biến | động từ | mất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì: nỗi phiền muộn bỗng dưng bay biến hết | nỗi phiền muộn bỗng dưng bay biến hết |
bay biến | phụ từ | (khẩu ngữ) (chối cãi) một cách rất nhanh và dễ dàng, tựa như không hề có gì cả: chối bay biến * cãi bay cãi biến | chối bay biến * cãi bay cãi biến |
bày | động từ | để làm sao cho mọi người dễ thấy nhất hoặc cho đẹp: bày hàng ra bán * tủ bày đồ | bày hàng ra bán * tủ bày đồ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.