word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bày | động từ | hiện rõ ra, lộ rõ ra ngoài, rất dễ nhìn thấy: cảnh tượng bày ra trước mắt | cảnh tượng bày ra trước mắt |
bày | động từ | sắp đặt để tạo ra cho có: bày việc cho làm * thua keo này bày keo khác (tng) | bày việc cho làm * thua keo này bày keo khác (tng) |
bày | động từ | chỉ bảo cho biết cách làm, cách giải quyết: bày mưu * bày cách làm ăn | bày mưu * bày cách làm ăn |
báu vật | danh từ | vật quý và có giá trị: truy tìm báu vật | truy tìm báu vật |
bay bướm | tính từ | có hình thức trau chuốt, bóng bẩy, hơi kiểu cách: câu văn bay bướm * lời lẽ bay bướm | câu văn bay bướm * lời lẽ bay bướm |
bày đặt | động từ | đặt ra cái không cần thiết: bày đặt ra nhiều thứ lễ nghi * "Anh ấy chỉ bày đặt ra công việc cho thêm vất vả, chẳng năm nào là anh ấy không nghĩ ra thứ nọ thứ kia." (KhHưng; 2) | bày đặt ra nhiều thứ lễ nghi * "Anh ấy chỉ bày đặt ra công việc cho thêm vất vả, chẳng năm nào là anh ấy không nghĩ ra thứ nọ thứ kia." (KhHưng; 2) |
bày đặt | động từ | (Ít dùng) như bịa đặt: bày đặt tin nhảm | bày đặt tin nhảm |
bay bổng | động từ | bay cao lên không trung: cánh diều bay bổng giữa trời cao * "Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm." (TKiều) | cánh diều bay bổng giữa trời cao * "Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm." (TKiều) |
bày biện | động từ | sắp đặt đồ đạc một cách hợp lí, đẹp mắt: bày biện đồ đạc * căn phòng bày biện sơ sài | bày biện đồ đạc * căn phòng bày biện sơ sài |
bày biện | động từ | (hiếm) bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương: bày biện làm gì nhiều cho tốn kém | bày biện làm gì nhiều cho tốn kém |
bay hơi | động từ | (chất lỏng) chuyển thành hơi ở lớp bề mặt: nước bay hơi | nước bay hơi |
bày tỏ | động từ | nói ra cho người khác rõ tình cảm, ý kiến của mình: bày tỏ nỗi lòng * bày tỏ lòng biết ơn | bày tỏ nỗi lòng * bày tỏ lòng biết ơn |
bay lượn | động từ | bay và lượn trên không (nói khái quát): máy bay bay lượn trên bầu trời | máy bay bay lượn trên bầu trời |
bày vẽ | động từ | đặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết: không thích bày vẽ lôi thôi | không thích bày vẽ lôi thôi |
bày vẽ | động từ | bày (nói khái quát): bày vẽ cách làm ăn * bày vẽ cho nhau điều khôn lẽ phải | bày vẽ cách làm ăn * bày vẽ cho nhau điều khôn lẽ phải |
bay nhảy | động từ | đi đây đi đó, tham gia công việc này, công việc nọ theo ý thích, không chịu ở yên một chỗ: tính thích bay nhảy | tính thích bay nhảy |
bắc bậc | tính từ | có thái độ tỏ ra ta đây hơn người: "Em đừng bắc bậc thấp cao, Bèo sông khó kiếm bèo ao khó gì." (ca dao) | "Em đừng bắc bậc thấp cao, Bèo sông khó kiếm bèo ao khó gì." (ca dao) |
bắc | động từ | gieo (mạ): bắc mạ | bắc mạ |
bắc | danh từ | một trong bốn phương chính, khi nhìn hướng đó thì thấy mặt trời mọc ở phía tay phải: nhà hướng bắc * gió bắc * "Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông." (ca dao) | nhà hướng bắc * gió bắc * "Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông." (ca dao) |
bắc | danh từ | (viết hoa) miền phía bắc của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía nam (miền Nam): nói giọng Bắc * vào Nam ra Bắc | nói giọng Bắc * vào Nam ra Bắc |
bắc | động từ | đặt, gác (một vật gì) qua một khoảng cách hay để vượt qua một khoảng cách (làm cho không còn ngăn cách nữa): bắc cầu * "Chiếu mây ta chẳng thèm ngồi, Ta bắc ghế đẩu ta ngồi cho cao." (ca dao) | bắc cầu * "Chiếu mây ta chẳng thèm ngồi, Ta bắc ghế đẩu ta ngồi cho cao." (ca dao) |
bắc | động từ | đặt vào vị trí để sử dụng: bắc nồi lên bếp * bắc ống nhòm * bắc loa tay mà gọi | bắc nồi lên bếp * bắc ống nhòm * bắc loa tay mà gọi |
bày vai | tính từ | (phương ngữ) (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác: anh em bày vai * "Bày vai có ả Mã Kiều, Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan." (TKiều) | anh em bày vai * "Bày vai có ả Mã Kiều, Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan." (TKiều) |
bắc cầu | động từ | nối tiếp vào giữa để cho hai khoảng thời gian liền mạch, không bị gián đoạn: nghỉ bắc cầu (thêm một ngày giữa hai ngày nghỉ chính thức) | nghỉ bắc cầu (thêm một ngày giữa hai ngày nghỉ chính thức) |
bắc cầu | động từ | (quan hệ) có tính chất: nếu A có quan hệ ấy với B, B có quan hệ ấy với C, thì A cũng có quan hệ ấy với C: quan hệ bé hơn giữa các số có tính chất bắc cầu | quan hệ bé hơn giữa các số có tính chất bắc cầu |
bắc cực | danh từ | cực phía bắc của Trái Đất: khí hậu miền Bắc Cực * gấu Bắc Cực | khí hậu miền Bắc Cực * gấu Bắc Cực |
bắc nam | danh từ | phương bắc và phương nam; thường dùng (viết hoa) để nói về sự phân li xa cách giữa những người thân: Bắc Nam đôi ngả * "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Bắc Nam cách biệt ngậm sầu đôi nơi." (ca dao) | Bắc Nam đôi ngả * "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Bắc Nam cách biệt ngậm sầu đôi nơi." (ca dao) |
băm vằm | động từ | băm nát ra (thường dùng trong lời chửi mắng): tội đáng băm vằm! * cái đồ chết băm chết vằm! | tội đáng băm vằm! * cái đồ chết băm chết vằm! |
bặm | động từ | ngậm chặt môi lại do phải gắng hết sức ra để làm việc gì: bặm miệng lại * bặm môi suy nghĩ | bặm miệng lại * bặm môi suy nghĩ |
băm | danh từ | (khẩu ngữ) ba mươi: tuổi đã băm mấy? * Hà Nội băm sáu phố phường | tuổi đã băm mấy? * Hà Nội băm sáu phố phường |
băm | động từ | chặt liên tiếp và nhanh tay cho nát nhỏ ra: băm rau lợn * băm thịt làm chả | băm rau lợn * băm thịt làm chả |
băm | động từ | (ngựa) chạy bước ngắn và nhanh: "Tiếng vó ngựa băm ròn rã trên mặt đường hanh khô nỏ, nhịp với tiếng nhạc đồng sang sảng." (KLân; 8) | "Tiếng vó ngựa băm ròn rã trên mặt đường hanh khô nỏ, nhịp với tiếng nhạc đồng sang sảng." (KLân; 8) |
bặm trợn | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) có vẻ dữ tợn, hung hăng, thường biểu lộ ra mặt như bặm miệng, trợn mắt, v.v.: "Trương Rỗ rất xấc láo, bặm trợn, gặp chuyện gì trái ý là gã hầm hè đe nẹt (...)" (NgKiên; 15) | "Trương Rỗ rất xấc láo, bặm trợn, gặp chuyện gì trái ý là gã hầm hè đe nẹt (...)" (NgKiên; 15) |
băm bổ | động từ | làm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh: băm bổ cuốc đất * băm băm bổ bổ chạy thẳng về | băm bổ cuốc đất * băm băm bổ bổ chạy thẳng về |
băm bổ | động từ | nói dằn mạnh từng tiếng một, tỏ vẻ tức giận: nói băm bổ | nói băm bổ |
bắn | động từ | phóng tên, đạn, v.v. bằng lực đẩy của khí giới (như cung, súng, v.v.): nhanh như tên bắn * bắn một phát súng * bắn pháo hoa | nhanh như tên bắn * bắn một phát súng * bắn pháo hoa |
bắn | động từ | làm chuyển dời vật nặng bằng cách bẩy mạnh lên: dùng đòn bẩy bắn cột nhà * bắn tảng đá sang một bên | dùng đòn bẩy bắn cột nhà * bắn tảng đá sang một bên |
bắn | động từ | bật mạnh ra do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột: nước bắn tung toé * giật bắn người lên * lấy chân hất bắn hòn sỏi ra xa | nước bắn tung toé * giật bắn người lên * lấy chân hất bắn hòn sỏi ra xa |
bắn | động từ | (khẩu ngữ) chuyển (món nợ, khoản tiền, v.v.) sang phần của người khác, nơi khác: bắn nợ sang người khác * bắn một khoản chi sang tháng sau | bắn nợ sang người khác * bắn một khoản chi sang tháng sau |
bắn | động từ | đưa tin cho ai đó một cách kín đáo: bắn tin cho nhau | bắn tin cho nhau |
bắn | động từ | (khẩu ngữ) hút thuốc (thường là thuốc lào, thuốc phiện): bắn một bi thuốc phiện * bắn một mồi thuốc lào rõ kêu | bắn một bi thuốc phiện * bắn một mồi thuốc lào rõ kêu |
bẳn | động từ | bực tức một cách vô lí, vô lối: đã không chịu nhận lỗi lại còn phát bẳn | đã không chịu nhận lỗi lại còn phát bẳn |
bắn chác | động từ | (khẩu ngữ) bắn (nói khái quát; hàm ý coi thường): súng ống thế này thì bắn chác gì | súng ống thế này thì bắn chác gì |
bằn bặt | tính từ | như bặt (nhưng ý mức độ nhiều hơn): đi bằn bặt mấy năm trời | đi bằn bặt mấy năm trời |
bắn tiếng | động từ | (khẩu ngữ) ngỏ ý qua người trung gian: bắn tiếng muốn gặp * bắn tiếng là đã đồng ý | bắn tiếng muốn gặp * bắn tiếng là đã đồng ý |
băn khoăn | tính từ | không yên lòng vì đang có những điều bắt buộc phải nghĩ ngợi, cân nhắc: lòng băn khoăn, lo lắng * "Nói xong, Huệ tự thấy băn khoăn, không hiểu câu nói đó định ám chỉ ai (...)" (NgĐLạp; 2) | lòng băn khoăn, lo lắng * "Nói xong, Huệ tự thấy băn khoăn, không hiểu câu nói đó định ám chỉ ai (...)" (NgĐLạp; 2) |
bẳn gắt | động từ | gắt một cách vô lí (nói khái quát): bận quá dễ sinh bẳn gắt * tính hay bẳn gắt | bận quá dễ sinh bẳn gắt * tính hay bẳn gắt |
bẳn tính | tính từ | có tính hay cáu gắt: mệt mỏi đâm ra bẳn tính | mệt mỏi đâm ra bẳn tính |
bắn mìn | động từ | (khẩu ngữ) nổ mìn: bắn mìn lấy đá | bắn mìn lấy đá |
bẵng | tính từ | im bặt, vắng bặt, hoàn toàn không có tin tức, động tĩnh gì: bẵng tin * bẵng đi một thời gian không gặp | bẵng tin * bẵng đi một thời gian không gặp |
bẵng | tính từ | ở tình trạng hoàn toàn không nghĩ đến, không để ý gì đến nữa: quên bẵng * cây đàn bị bỏ bẵng, không ai động tới | quên bẵng * cây đàn bị bỏ bẵng, không ai động tới |
bằng | danh từ | thứ chim lớn bay rất cao và xa, theo truyền thuyết; thường dùng trong văn học cổ để ví người anh hùng có cơ hội vẫy vùng: "Cánh bằng khi gặp gió xa, Tung mây chưa biết lên đà đến đâu." (NĐM) | "Cánh bằng khi gặp gió xa, Tung mây chưa biết lên đà đến đâu." (NĐM) |
bằng | danh từ | (cũ) vật hoặc việc dựa vào làm tin: lấy giấy biên nhận làm bằng | lấy giấy biên nhận làm bằng |
bằng | danh từ | giấy chứng nhận năng lực, trình độ, thành tích: bằng tốt nghiệp đại học * bằng lái xe | bằng tốt nghiệp đại học * bằng lái xe |
bằng | tính từ | không hơn, không kém: cao bằng nhau * chia thành hai phần bằng nhau | cao bằng nhau * chia thành hai phần bằng nhau |
bằng | tính từ | không kém (so với cái tiêu biểu được nêu ra): bằng chị bằng em * khoẻ không ai bằng * "Của cao bằng núi bằng non, Không bằng sớm vợ, sớm con lúc này." (ca dao) | bằng chị bằng em * khoẻ không ai bằng * "Của cao bằng núi bằng non, Không bằng sớm vợ, sớm con lúc này." (ca dao) |
bằng | tính từ | có bề mặt là một mặt phẳng, không gồ ghề, không lồi lõm, giống như mặt nước yên lặng: đất bằng * san bằng đồn giặc * "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao) | đất bằng * san bằng đồn giặc * "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao) |
bằng | tính từ | có phần ở đầu cùng là một mặt bằng, không nhọn, không lồi lõm: máy bay cánh bằng * châu chấu bằng đầu | máy bay cánh bằng * châu chấu bằng đầu |
bằng | tính từ | (âm tiết) có thanh ngang hoặc thanh huyền; phân biệt với trắc: là những tiếng bằng * vần bằng * thanh bằng | là những tiếng bằng * vần bằng * thanh bằng |
bằng | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là chất liệu, vật liệu cấu tạo của sự vật vừa được nói đến: bàn bằng gỗ * quần áo bằng vải lụa * mái nhà lợp bằng tôn | bàn bằng gỗ * quần áo bằng vải lụa * mái nhà lợp bằng tôn |
bằng | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là phương tiện, phương pháp của hoạt động được nói đến: đi bằng tàu hoả * làm bằng tay * nói bằng một giọng bông đùa | đi bằng tàu hoả * làm bằng tay * nói bằng một giọng bông đùa |
bằng | kết từ | từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu mà hành động vừa được nói đến nhất thiết phải đạt tới: đọc bằng hết mới thôi * làm cho bằng xong mới nghỉ * dù đắt cũng phải mua cho bằng được! | đọc bằng hết mới thôi * làm cho bằng xong mới nghỉ * dù đắt cũng phải mua cho bằng được! |
băng bó | động từ | băng cho kín vết thương (nói khái quát): băng bó vết thương | băng bó vết thương |
bằng bặn | tính từ | phẳng và đều đặn: mái lợp bằng bặn * hàng rào được cắt xén rất bằng bặn | mái lợp bằng bặn * hàng rào được cắt xén rất bằng bặn |
băng | danh từ | nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh: nước đóng băng * tan băng | nước đóng băng * tan băng |
băng | danh từ | nhóm trộm cướp có kẻ cầm đầu: băng cướp * bắt gọn cả băng buôn lậu | băng cướp * bắt gọn cả băng buôn lậu |
băng | danh từ | đoạn vải hoặc giấy, v.v. dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định: đeo băng đội trưởng * cắt băng khánh thành * băng tang | đeo băng đội trưởng * cắt băng khánh thành * băng tang |
băng | danh từ | băng vải đã được tiệt trùng dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương: thay băng * tháo băng | thay băng * tháo băng |
băng | danh từ | (khẩu ngữ) ruy băng (nói tắt): thay băng máy chữ | thay băng máy chữ |
băng | danh từ | băng từ (nói tắt): thu tiếng vào băng * mở băng nghe nhạc | thu tiếng vào băng * mở băng nghe nhạc |
băng | danh từ | khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định: băng sóng trung * máy thu ba băng | băng sóng trung * máy thu ba băng |
băng | động từ | làm kín vết thương bằng băng: băng kín vết thương | băng kín vết thương |
băng | danh từ | băng đạn (nói tắt): lắp đạn vào băng * lia một băng tiểu liên | lắp đạn vào băng * lia một băng tiểu liên |
băng | động từ | di chuyển nhanh qua, bất chấp trở ngại: vượt suối băng rừng * băng mình qua lửa đạn * "Cửa ngoài vội rủ rèm the, Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình." (TKiều) | vượt suối băng rừng * băng mình qua lửa đạn * "Cửa ngoài vội rủ rèm the, Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình." (TKiều) |
băng | động từ | nhanh và thẳng một mạch theo đà: bị lũ cuốn băng đi * chạy băng ra ngoài | bị lũ cuốn băng đi * chạy băng ra ngoài |
băng | động từ | hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến: bãi đất đã bị ngập băng | bãi đất đã bị ngập băng |
băng | động từ | trạng thái ở yên một chỗ, không hoạt động, không phát triển được: tiền đóng băng trong ngân hàng * thị trường nhà đất đã có dấu hiệu tan băng | tiền đóng băng trong ngân hàng * thị trường nhà đất đã có dấu hiệu tan băng |
bằng cớ | danh từ | vật hoặc hành động cụ thể chứng tỏ (việc sai trái, sai phạm đang nói đến) là có thật: bằng cớ rành rành không thể chối cãi | bằng cớ rành rành không thể chối cãi |
bằng cấp | danh từ | văn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát): bệnh hám danh, sính bằng cấp | bệnh hám danh, sính bằng cấp |
băng chuyền | danh từ | băng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí: hệ thống băng chuyền ở sân bay | hệ thống băng chuyền ở sân bay |
bằng chứng | danh từ | cái dùng để chứng minh tính chân thật (của một cái khác): một bằng chứng đầy sức thuyết phục * đưa ra các bằng chứng để chứng minh | một bằng chứng đầy sức thuyết phục * đưa ra các bằng chứng để chứng minh |
băng ca | danh từ | cáng (để khiêng người ốm hoặc bị thương): đặt nạn nhân vào băng ca * khiêng băng ca | đặt nạn nhân vào băng ca * khiêng băng ca |
bằng cứ | danh từ | vật hoặc hành động cụ thể chứng tỏ (việc sai trái, sai phạm đang nói đến) là có thật: bằng cớ rành rành không thể chối cãi | bằng cớ rành rành không thể chối cãi |
băng đạn | danh từ | bộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn: thay băng đạn * bắn hết một băng đạn | thay băng đạn * bắn hết một băng đạn |
băng giá | danh từ | nước đông lại vì trời quá lạnh: tan băng giá * miền băng giá | tan băng giá * miền băng giá |
băng giá | tính từ | lạnh đến mức như xung quanh có băng giá: màn đêm băng giá * nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc | màn đêm băng giá * nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc |
băng đảng | danh từ | tổ chức băng nhóm lớn, thường có vũ trang: băng đảng buôn lậu ma tuý | băng đảng buôn lậu ma tuý |
băng dính | danh từ | băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán: cuộn băng dính * băng dính hai mặt * băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế) | cuộn băng dính * băng dính hai mặt * băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế) |
băng đăng | danh từ | nghệ thuật điêu khắc trên băng, khi trưng bày có kết hợp với thắp đèn, tạo nên vẻ đẹp lung linh, kì ảo: triển lãm băng đăng * lễ hội băng đăng | triển lãm băng đăng * lễ hội băng đăng |
băng hình | danh từ | (khẩu ngữ) như băng video: cửa hàng cho thuê băng hình | cửa hàng cho thuê băng hình |
băng hà | động từ | (cũ, trang trọng) (vua) chết: nhà vua đã băng hà | nhà vua đã băng hà |
băng huyết | danh từ | hiện tượng bệnh lí (ở phụ nữ) máu ra rất nhiều từ dạ con một cách bất thường (khi sinh nở hoặc bị sảy thai), có thể gây tử vong: sẩy thai bị băng huyết | sẩy thai bị băng huyết |
bằng hữu | danh từ | (cũ) bạn bè: tình bằng hữu | tình bằng hữu |
băng hoại | tính từ | hư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất về mặt tinh thần: băng hoại đạo đức * lối sống truỵ lạc làm băng hoại thuần phong mĩ tục | băng hoại đạo đức * lối sống truỵ lạc làm băng hoại thuần phong mĩ tục |
băng keo | danh từ | băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán: cuộn băng dính * băng dính hai mặt * băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế) | cuộn băng dính * băng dính hai mặt * băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế) |
bằng không | kết từ | tổ hợp thường dùng ở vế sau của câu, biểu thị giả thiết thử phủ định điều kiện vừa được nói đến với ý nếu không như vậy thì..., nhằm nhấn mạnh vào tính bắt buộc của điều kiện đã nêu: đã làm thì phải ra làm, bằng không thì thôi * được thì tốt, bằng không cũng không sao | đã làm thì phải ra làm, bằng không thì thôi * được thì tốt, bằng không cũng không sao |
bằng không | tính từ | (khẩu ngữ) không có gì, coi như vô ích: nói với nó thì cũng bằng không * bao công sức đổ vào đấy, giờ cũng bằng không | nói với nó thì cũng bằng không * bao công sức đổ vào đấy, giờ cũng bằng không |
bằng lặng | tính từ | (hiếm) như phẳng lặng: mặt nước bằng lặng * cuộc đời bằng lặng | mặt nước bằng lặng * cuộc đời bằng lặng |
bằng lòng | động từ | cảm thấy vừa ý, cho là ổn, là được: bằng lòng với kết quả đạt được * "Mặn nồng một vẻ một ưa, Bằng lòng, khách mới tuỳ cơ dặt dìu.” (TKiều) | bằng lòng với kết quả đạt được * "Mặn nồng một vẻ một ưa, Bằng lòng, khách mới tuỳ cơ dặt dìu.” (TKiều) |
bằng lòng | động từ | đồng ý với điều người khác yêu cầu hoặc đề nghị: đắt nhưng vẫn bằng lòng mua * không bằng lòng với việc làm của bạn * hai bên bằng lòng lấy nhau | đắt nhưng vẫn bằng lòng mua * không bằng lòng với việc làm của bạn * hai bên bằng lòng lấy nhau |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.