word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
bày
động từ
hiện rõ ra, lộ rõ ra ngoài, rất dễ nhìn thấy: cảnh tượng bày ra trước mắt
cảnh tượng bày ra trước mắt
bày
động từ
sắp đặt để tạo ra cho có: bày việc cho làm * thua keo này bày keo khác (tng)
bày việc cho làm * thua keo này bày keo khác (tng)
bày
động từ
chỉ bảo cho biết cách làm, cách giải quyết: bày mưu * bày cách làm ăn
bày mưu * bày cách làm ăn
báu vật
danh từ
vật quý và có giá trị: truy tìm báu vật
truy tìm báu vật
bay bướm
tính từ
có hình thức trau chuốt, bóng bẩy, hơi kiểu cách: câu văn bay bướm * lời lẽ bay bướm
câu văn bay bướm * lời lẽ bay bướm
bày đặt
động từ
đặt ra cái không cần thiết: bày đặt ra nhiều thứ lễ nghi * "Anh ấy chỉ bày đặt ra công việc cho thêm vất vả, chẳng năm nào là anh ấy không nghĩ ra thứ nọ thứ kia." (KhHưng; 2)
bày đặt ra nhiều thứ lễ nghi * "Anh ấy chỉ bày đặt ra công việc cho thêm vất vả, chẳng năm nào là anh ấy không nghĩ ra thứ nọ thứ kia." (KhHưng; 2)
bày đặt
động từ
(Ít dùng) như bịa đặt: bày đặt tin nhảm
bày đặt tin nhảm
bay bổng
động từ
bay cao lên không trung: cánh diều bay bổng giữa trời cao * "Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm." (TKiều)
cánh diều bay bổng giữa trời cao * "Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm." (TKiều)
bày biện
động từ
sắp đặt đồ đạc một cách hợp lí, đẹp mắt: bày biện đồ đạc * căn phòng bày biện sơ sài
bày biện đồ đạc * căn phòng bày biện sơ sài
bày biện
động từ
(hiếm) bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương: bày biện làm gì nhiều cho tốn kém
bày biện làm gì nhiều cho tốn kém
bay hơi
động từ
(chất lỏng) chuyển thành hơi ở lớp bề mặt: nước bay hơi
nước bay hơi
bày tỏ
động từ
nói ra cho người khác rõ tình cảm, ý kiến của mình: bày tỏ nỗi lòng * bày tỏ lòng biết ơn
bày tỏ nỗi lòng * bày tỏ lòng biết ơn
bay lượn
động từ
bay và lượn trên không (nói khái quát): máy bay bay lượn trên bầu trời
máy bay bay lượn trên bầu trời
bày vẽ
động từ
đặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết: không thích bày vẽ lôi thôi
không thích bày vẽ lôi thôi
bày vẽ
động từ
bày (nói khái quát): bày vẽ cách làm ăn * bày vẽ cho nhau điều khôn lẽ phải
bày vẽ cách làm ăn * bày vẽ cho nhau điều khôn lẽ phải
bay nhảy
động từ
đi đây đi đó, tham gia công việc này, công việc nọ theo ý thích, không chịu ở yên một chỗ: tính thích bay nhảy
tính thích bay nhảy
bắc bậc
tính từ
có thái độ tỏ ra ta đây hơn người: "Em đừng bắc bậc thấp cao, Bèo sông khó kiếm bèo ao khó gì." (ca dao)
"Em đừng bắc bậc thấp cao, Bèo sông khó kiếm bèo ao khó gì." (ca dao)
bắc
động từ
gieo (mạ): bắc mạ
bắc mạ
bắc
danh từ
một trong bốn phương chính, khi nhìn hướng đó thì thấy mặt trời mọc ở phía tay phải: nhà hướng bắc * gió bắc * "Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông." (ca dao)
nhà hướng bắc * gió bắc * "Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông." (ca dao)
bắc
danh từ
(viết hoa) miền phía bắc của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía nam (miền Nam): nói giọng Bắc * vào Nam ra Bắc
nói giọng Bắc * vào Nam ra Bắc
bắc
động từ
đặt, gác (một vật gì) qua một khoảng cách hay để vượt qua một khoảng cách (làm cho không còn ngăn cách nữa): bắc cầu * "Chiếu mây ta chẳng thèm ngồi, Ta bắc ghế đẩu ta ngồi cho cao." (ca dao)
bắc cầu * "Chiếu mây ta chẳng thèm ngồi, Ta bắc ghế đẩu ta ngồi cho cao." (ca dao)
bắc
động từ
đặt vào vị trí để sử dụng: bắc nồi lên bếp * bắc ống nhòm * bắc loa tay mà gọi
bắc nồi lên bếp * bắc ống nhòm * bắc loa tay mà gọi
bày vai
tính từ
(phương ngữ) (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác: anh em bày vai * "Bày vai có ả Mã Kiều, Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan." (TKiều)
anh em bày vai * "Bày vai có ả Mã Kiều, Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan." (TKiều)
bắc cầu
động từ
nối tiếp vào giữa để cho hai khoảng thời gian liền mạch, không bị gián đoạn: nghỉ bắc cầu (thêm một ngày giữa hai ngày nghỉ chính thức)
nghỉ bắc cầu (thêm một ngày giữa hai ngày nghỉ chính thức)
bắc cầu
động từ
(quan hệ) có tính chất: nếu A có quan hệ ấy với B, B có quan hệ ấy với C, thì A cũng có quan hệ ấy với C: quan hệ bé hơn giữa các số có tính chất bắc cầu
quan hệ bé hơn giữa các số có tính chất bắc cầu
bắc cực
danh từ
cực phía bắc của Trái Đất: khí hậu miền Bắc Cực * gấu Bắc Cực
khí hậu miền Bắc Cực * gấu Bắc Cực
bắc nam
danh từ
phương bắc và phương nam; thường dùng (viết hoa) để nói về sự phân li xa cách giữa những người thân: Bắc Nam đôi ngả * "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Bắc Nam cách biệt ngậm sầu đôi nơi." (ca dao)
Bắc Nam đôi ngả * "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Bắc Nam cách biệt ngậm sầu đôi nơi." (ca dao)
băm vằm
động từ
băm nát ra (thường dùng trong lời chửi mắng): tội đáng băm vằm! * cái đồ chết băm chết vằm!
tội đáng băm vằm! * cái đồ chết băm chết vằm!
bặm
động từ
ngậm chặt môi lại do phải gắng hết sức ra để làm việc gì: bặm miệng lại * bặm môi suy nghĩ
bặm miệng lại * bặm môi suy nghĩ
băm
danh từ
(khẩu ngữ) ba mươi: tuổi đã băm mấy? * Hà Nội băm sáu phố phường
tuổi đã băm mấy? * Hà Nội băm sáu phố phường
băm
động từ
chặt liên tiếp và nhanh tay cho nát nhỏ ra: băm rau lợn * băm thịt làm chả
băm rau lợn * băm thịt làm chả
băm
động từ
(ngựa) chạy bước ngắn và nhanh: "Tiếng vó ngựa băm ròn rã trên mặt đường hanh khô nỏ, nhịp với tiếng nhạc đồng sang sảng." (KLân; 8)
"Tiếng vó ngựa băm ròn rã trên mặt đường hanh khô nỏ, nhịp với tiếng nhạc đồng sang sảng." (KLân; 8)
bặm trợn
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) có vẻ dữ tợn, hung hăng, thường biểu lộ ra mặt như bặm miệng, trợn mắt, v.v.: "Trương Rỗ rất xấc láo, bặm trợn, gặp chuyện gì trái ý là gã hầm hè đe nẹt (...)" (NgKiên; 15)
"Trương Rỗ rất xấc láo, bặm trợn, gặp chuyện gì trái ý là gã hầm hè đe nẹt (...)" (NgKiên; 15)
băm bổ
động từ
làm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh: băm bổ cuốc đất * băm băm bổ bổ chạy thẳng về
băm bổ cuốc đất * băm băm bổ bổ chạy thẳng về
băm bổ
động từ
nói dằn mạnh từng tiếng một, tỏ vẻ tức giận: nói băm bổ
nói băm bổ
bắn
động từ
phóng tên, đạn, v.v. bằng lực đẩy của khí giới (như cung, súng, v.v.): nhanh như tên bắn * bắn một phát súng * bắn pháo hoa
nhanh như tên bắn * bắn một phát súng * bắn pháo hoa
bắn
động từ
làm chuyển dời vật nặng bằng cách bẩy mạnh lên: dùng đòn bẩy bắn cột nhà * bắn tảng đá sang một bên
dùng đòn bẩy bắn cột nhà * bắn tảng đá sang một bên
bắn
động từ
bật mạnh ra do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột: nước bắn tung toé * giật bắn người lên * lấy chân hất bắn hòn sỏi ra xa
nước bắn tung toé * giật bắn người lên * lấy chân hất bắn hòn sỏi ra xa
bắn
động từ
(khẩu ngữ) chuyển (món nợ, khoản tiền, v.v.) sang phần của người khác, nơi khác: bắn nợ sang người khác * bắn một khoản chi sang tháng sau
bắn nợ sang người khác * bắn một khoản chi sang tháng sau
bắn
động từ
đưa tin cho ai đó một cách kín đáo: bắn tin cho nhau
bắn tin cho nhau
bắn
động từ
(khẩu ngữ) hút thuốc (thường là thuốc lào, thuốc phiện): bắn một bi thuốc phiện * bắn một mồi thuốc lào rõ kêu
bắn một bi thuốc phiện * bắn một mồi thuốc lào rõ kêu
bẳn
động từ
bực tức một cách vô lí, vô lối: đã không chịu nhận lỗi lại còn phát bẳn
đã không chịu nhận lỗi lại còn phát bẳn
bắn chác
động từ
(khẩu ngữ) bắn (nói khái quát; hàm ý coi thường): súng ống thế này thì bắn chác gì
súng ống thế này thì bắn chác gì
bằn bặt
tính từ
như bặt (nhưng ý mức độ nhiều hơn): đi bằn bặt mấy năm trời
đi bằn bặt mấy năm trời
bắn tiếng
động từ
(khẩu ngữ) ngỏ ý qua người trung gian: bắn tiếng muốn gặp * bắn tiếng là đã đồng ý
bắn tiếng muốn gặp * bắn tiếng là đã đồng ý
băn khoăn
tính từ
không yên lòng vì đang có những điều bắt buộc phải nghĩ ngợi, cân nhắc: lòng băn khoăn, lo lắng * "Nói xong, Huệ tự thấy băn khoăn, không hiểu câu nói đó định ám chỉ ai (...)" (NgĐLạp; 2)
lòng băn khoăn, lo lắng * "Nói xong, Huệ tự thấy băn khoăn, không hiểu câu nói đó định ám chỉ ai (...)" (NgĐLạp; 2)
bẳn gắt
động từ
gắt một cách vô lí (nói khái quát): bận quá dễ sinh bẳn gắt * tính hay bẳn gắt
bận quá dễ sinh bẳn gắt * tính hay bẳn gắt
bẳn tính
tính từ
có tính hay cáu gắt: mệt mỏi đâm ra bẳn tính
mệt mỏi đâm ra bẳn tính
bắn mìn
động từ
(khẩu ngữ) nổ mìn: bắn mìn lấy đá
bắn mìn lấy đá
bẵng
tính từ
im bặt, vắng bặt, hoàn toàn không có tin tức, động tĩnh gì: bẵng tin * bẵng đi một thời gian không gặp
bẵng tin * bẵng đi một thời gian không gặp
bẵng
tính từ
ở tình trạng hoàn toàn không nghĩ đến, không để ý gì đến nữa: quên bẵng * cây đàn bị bỏ bẵng, không ai động tới
quên bẵng * cây đàn bị bỏ bẵng, không ai động tới
bằng
danh từ
thứ chim lớn bay rất cao và xa, theo truyền thuyết; thường dùng trong văn học cổ để ví người anh hùng có cơ hội vẫy vùng: "Cánh bằng khi gặp gió xa, Tung mây chưa biết lên đà đến đâu." (NĐM)
"Cánh bằng khi gặp gió xa, Tung mây chưa biết lên đà đến đâu." (NĐM)
bằng
danh từ
(cũ) vật hoặc việc dựa vào làm tin: lấy giấy biên nhận làm bằng
lấy giấy biên nhận làm bằng
bằng
danh từ
giấy chứng nhận năng lực, trình độ, thành tích: bằng tốt nghiệp đại học * bằng lái xe
bằng tốt nghiệp đại học * bằng lái xe
bằng
tính từ
không hơn, không kém: cao bằng nhau * chia thành hai phần bằng nhau
cao bằng nhau * chia thành hai phần bằng nhau
bằng
tính từ
không kém (so với cái tiêu biểu được nêu ra): bằng chị bằng em * khoẻ không ai bằng * "Của cao bằng núi bằng non, Không bằng sớm vợ, sớm con lúc này." (ca dao)
bằng chị bằng em * khoẻ không ai bằng * "Của cao bằng núi bằng non, Không bằng sớm vợ, sớm con lúc này." (ca dao)
bằng
tính từ
có bề mặt là một mặt phẳng, không gồ ghề, không lồi lõm, giống như mặt nước yên lặng: đất bằng * san bằng đồn giặc * "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao)
đất bằng * san bằng đồn giặc * "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao)
bằng
tính từ
có phần ở đầu cùng là một mặt bằng, không nhọn, không lồi lõm: máy bay cánh bằng * châu chấu bằng đầu
máy bay cánh bằng * châu chấu bằng đầu
bằng
tính từ
(âm tiết) có thanh ngang hoặc thanh huyền; phân biệt với trắc: là những tiếng bằng * vần bằng * thanh bằng
là những tiếng bằng * vần bằng * thanh bằng
bằng
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là chất liệu, vật liệu cấu tạo của sự vật vừa được nói đến: bàn bằng gỗ * quần áo bằng vải lụa * mái nhà lợp bằng tôn
bàn bằng gỗ * quần áo bằng vải lụa * mái nhà lợp bằng tôn
bằng
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là phương tiện, phương pháp của hoạt động được nói đến: đi bằng tàu hoả * làm bằng tay * nói bằng một giọng bông đùa
đi bằng tàu hoả * làm bằng tay * nói bằng một giọng bông đùa
bằng
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu mà hành động vừa được nói đến nhất thiết phải đạt tới: đọc bằng hết mới thôi * làm cho bằng xong mới nghỉ * dù đắt cũng phải mua cho bằng được!
đọc bằng hết mới thôi * làm cho bằng xong mới nghỉ * dù đắt cũng phải mua cho bằng được!
băng bó
động từ
băng cho kín vết thương (nói khái quát): băng bó vết thương
băng bó vết thương
bằng bặn
tính từ
phẳng và đều đặn: mái lợp bằng bặn * hàng rào được cắt xén rất bằng bặn
mái lợp bằng bặn * hàng rào được cắt xén rất bằng bặn
băng
danh từ
nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh: nước đóng băng * tan băng
nước đóng băng * tan băng
băng
danh từ
nhóm trộm cướp có kẻ cầm đầu: băng cướp * bắt gọn cả băng buôn lậu
băng cướp * bắt gọn cả băng buôn lậu
băng
danh từ
đoạn vải hoặc giấy, v.v. dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định: đeo băng đội trưởng * cắt băng khánh thành * băng tang
đeo băng đội trưởng * cắt băng khánh thành * băng tang
băng
danh từ
băng vải đã được tiệt trùng dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương: thay băng * tháo băng
thay băng * tháo băng
băng
danh từ
(khẩu ngữ) ruy băng (nói tắt): thay băng máy chữ
thay băng máy chữ
băng
danh từ
băng từ (nói tắt): thu tiếng vào băng * mở băng nghe nhạc
thu tiếng vào băng * mở băng nghe nhạc
băng
danh từ
khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định: băng sóng trung * máy thu ba băng
băng sóng trung * máy thu ba băng
băng
động từ
làm kín vết thương bằng băng: băng kín vết thương
băng kín vết thương
băng
danh từ
băng đạn (nói tắt): lắp đạn vào băng * lia một băng tiểu liên
lắp đạn vào băng * lia một băng tiểu liên
băng
động từ
di chuyển nhanh qua, bất chấp trở ngại: vượt suối băng rừng * băng mình qua lửa đạn * "Cửa ngoài vội rủ rèm the, Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình." (TKiều)
vượt suối băng rừng * băng mình qua lửa đạn * "Cửa ngoài vội rủ rèm the, Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình." (TKiều)
băng
động từ
nhanh và thẳng một mạch theo đà: bị lũ cuốn băng đi * chạy băng ra ngoài
bị lũ cuốn băng đi * chạy băng ra ngoài
băng
động từ
hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến: bãi đất đã bị ngập băng
bãi đất đã bị ngập băng
băng
động từ
trạng thái ở yên một chỗ, không hoạt động, không phát triển được: tiền đóng băng trong ngân hàng * thị trường nhà đất đã có dấu hiệu tan băng
tiền đóng băng trong ngân hàng * thị trường nhà đất đã có dấu hiệu tan băng
bằng cớ
danh từ
vật hoặc hành động cụ thể chứng tỏ (việc sai trái, sai phạm đang nói đến) là có thật: bằng cớ rành rành không thể chối cãi
bằng cớ rành rành không thể chối cãi
bằng cấp
danh từ
văn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát): bệnh hám danh, sính bằng cấp
bệnh hám danh, sính bằng cấp
băng chuyền
danh từ
băng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí: hệ thống băng chuyền ở sân bay
hệ thống băng chuyền ở sân bay
bằng chứng
danh từ
cái dùng để chứng minh tính chân thật (của một cái khác): một bằng chứng đầy sức thuyết phục * đưa ra các bằng chứng để chứng minh
một bằng chứng đầy sức thuyết phục * đưa ra các bằng chứng để chứng minh
băng ca
danh từ
cáng (để khiêng người ốm hoặc bị thương): đặt nạn nhân vào băng ca * khiêng băng ca
đặt nạn nhân vào băng ca * khiêng băng ca
bằng cứ
danh từ
vật hoặc hành động cụ thể chứng tỏ (việc sai trái, sai phạm đang nói đến) là có thật: bằng cớ rành rành không thể chối cãi
bằng cớ rành rành không thể chối cãi
băng đạn
danh từ
bộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn: thay băng đạn * bắn hết một băng đạn
thay băng đạn * bắn hết một băng đạn
băng giá
danh từ
nước đông lại vì trời quá lạnh: tan băng giá * miền băng giá
tan băng giá * miền băng giá
băng giá
tính từ
lạnh đến mức như xung quanh có băng giá: màn đêm băng giá * nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc
màn đêm băng giá * nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc
băng đảng
danh từ
tổ chức băng nhóm lớn, thường có vũ trang: băng đảng buôn lậu ma tuý
băng đảng buôn lậu ma tuý
băng dính
danh từ
băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán: cuộn băng dính * băng dính hai mặt * băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế)
cuộn băng dính * băng dính hai mặt * băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế)
băng đăng
danh từ
nghệ thuật điêu khắc trên băng, khi trưng bày có kết hợp với thắp đèn, tạo nên vẻ đẹp lung linh, kì ảo: triển lãm băng đăng * lễ hội băng đăng
triển lãm băng đăng * lễ hội băng đăng
băng hình
danh từ
(khẩu ngữ) như băng video: cửa hàng cho thuê băng hình
cửa hàng cho thuê băng hình
băng hà
động từ
(cũ, trang trọng) (vua) chết: nhà vua đã băng hà
nhà vua đã băng hà
băng huyết
danh từ
hiện tượng bệnh lí (ở phụ nữ) máu ra rất nhiều từ dạ con một cách bất thường (khi sinh nở hoặc bị sảy thai), có thể gây tử vong: sẩy thai bị băng huyết
sẩy thai bị băng huyết
bằng hữu
danh từ
(cũ) bạn bè: tình bằng hữu
tình bằng hữu
băng hoại
tính từ
hư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất về mặt tinh thần: băng hoại đạo đức * lối sống truỵ lạc làm băng hoại thuần phong mĩ tục
băng hoại đạo đức * lối sống truỵ lạc làm băng hoại thuần phong mĩ tục
băng keo
danh từ
băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán: cuộn băng dính * băng dính hai mặt * băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế)
cuộn băng dính * băng dính hai mặt * băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế)
bằng không
kết từ
tổ hợp thường dùng ở vế sau của câu, biểu thị giả thiết thử phủ định điều kiện vừa được nói đến với ý nếu không như vậy thì..., nhằm nhấn mạnh vào tính bắt buộc của điều kiện đã nêu: đã làm thì phải ra làm, bằng không thì thôi * được thì tốt, bằng không cũng không sao
đã làm thì phải ra làm, bằng không thì thôi * được thì tốt, bằng không cũng không sao
bằng không
tính từ
(khẩu ngữ) không có gì, coi như vô ích: nói với nó thì cũng bằng không * bao công sức đổ vào đấy, giờ cũng bằng không
nói với nó thì cũng bằng không * bao công sức đổ vào đấy, giờ cũng bằng không
bằng lặng
tính từ
(hiếm) như phẳng lặng: mặt nước bằng lặng * cuộc đời bằng lặng
mặt nước bằng lặng * cuộc đời bằng lặng
bằng lòng
động từ
cảm thấy vừa ý, cho là ổn, là được: bằng lòng với kết quả đạt được * "Mặn nồng một vẻ một ưa, Bằng lòng, khách mới tuỳ cơ dặt dìu.” (TKiều)
bằng lòng với kết quả đạt được * "Mặn nồng một vẻ một ưa, Bằng lòng, khách mới tuỳ cơ dặt dìu.” (TKiều)
bằng lòng
động từ
đồng ý với điều người khác yêu cầu hoặc đề nghị: đắt nhưng vẫn bằng lòng mua * không bằng lòng với việc làm của bạn * hai bên bằng lòng lấy nhau
đắt nhưng vẫn bằng lòng mua * không bằng lòng với việc làm của bạn * hai bên bằng lòng lấy nhau