word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
bắng nhắng
động từ
cố làm rối rít, ồn ào để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc tài giỏi: tính hay bắng nhắng
tính hay bắng nhắng
băng nhóm
danh từ
nhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát): băng nhóm tội phạm * bắt giữ một băng nhóm buôn lậu
băng nhóm tội phạm * bắt giữ một băng nhóm buôn lậu
bằng phẳng
tính từ
có bề mặt không gồ ghề, không lồi lõm: phiến đá bằng phẳng * địa hình tương đối bằng phẳng
phiến đá bằng phẳng * địa hình tương đối bằng phẳng
bằng phẳng
tính từ
suôn sẻ, bình yên, ít có sự xáo động: cuộc đời bằng phẳng
cuộc đời bằng phẳng
băng nhân
danh từ
(cũ, văn chương) người làm mối trong việc hôn nhân: "Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều)
"Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao." (TKiều)
băng tải
danh từ
băng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí: hệ thống băng chuyền ở sân bay
hệ thống băng chuyền ở sân bay
bằng thừa
tính từ
(khẩu ngữ) không ích lợi gì, không có tác dụng gì: hư thế thì học giỏi cũng bằng thừa * nó đang nóng, có nói cũng bằng thừa
hư thế thì học giỏi cũng bằng thừa * nó đang nóng, có nói cũng bằng thừa
bằng trắc
danh từ
vần bằng và vần trắc: luật bằng trắc
luật bằng trắc
bằng vai
tính từ
ngang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng: anh em là những người bằng vai nhau
anh em là những người bằng vai nhau
băng video
danh từ
băng từ dùng ghi hình, thường đồng thời với ghi âm, để sau đó phát lại: xem băng video
xem băng video
bắp
danh từ
vật có hình thuôn ở một hay hai đầu, phần giữa tròn và phình ra: bắp ngô * bắp chuối * bắp cày bằng gỗ
bắp ngô * bắp chuối * bắp cày bằng gỗ
bắp
danh từ
bắp thịt (nói tắt): cánh tay nổi bắp * thịt bắp
cánh tay nổi bắp * thịt bắp
bắp
danh từ
(Phương ngữ) ngô: chè bắp
chè bắp
bắp chân
danh từ
bắp thịt ở phía sau ống chân: nước ngập đến bắp chân * quần xắn ngang bắp chân
nước ngập đến bắp chân * quần xắn ngang bắp chân
bắp cơ
danh từ
cơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ: bắp thịt nổi cuồn cuộn * tiêm vào bắp thịt
bắp thịt nổi cuồn cuộn * tiêm vào bắp thịt
bắp chuối
danh từ
phần hoa chuối hình bắp còn lại sau khi đã sinh buồng chuối, có thể dùng làm rau ăn: nộm bắp chuối * thái bắp chuối ăn ghém
nộm bắp chuối * thái bắp chuối ăn ghém
bắp chuối
danh từ
trạng thái bị sưng tấy ở các cơ chân tay, trông giống hình cái bắp chuối: sưng bắp chuối
sưng bắp chuối
bắp chuối
danh từ
(phương ngữ) bắp chân: quần xắn lên tận bắp chuối
quần xắn lên tận bắp chuối
bắt
động từ
nắm lấy, giữ lại, không để cho hoạt động tự do: bắt kẻ gian * bắt sâu cho lá * mèo bắt chuột * thả con săn sắt, bắt con cá rô (tng)
bắt kẻ gian * bắt sâu cho lá * mèo bắt chuột * thả con săn sắt, bắt con cá rô (tng)
bắt
động từ
tiếp nhận, thu lấy cái từ nơi khác đến: bắt gọn quả bóng trong tay * bắt được của rơi * bắt sóng đài truyền hình
bắt gọn quả bóng trong tay * bắt được của rơi * bắt sóng đài truyền hình
bắt
động từ
bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy và tác động trực tiếp vào: da bắt nắng * vải ít bắt bụi * lửa bắt vào mái tranh
da bắt nắng * vải ít bắt bụi * lửa bắt vào mái tranh
bắt
động từ
phát hiện, chỉ ra sai phạm và làm cho phải chịu trách nhiệm: bắt lỗi việt vị * bắt được quả tang
bắt lỗi việt vị * bắt được quả tang
bắt
động từ
khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi: bắt phải làm * điều đó bắt anh ta phải suy nghĩ * "Bắt phong trần, phải phong trần, Cho thanh cao, mới được phần thanh cao." (TKiều)
bắt phải làm * điều đó bắt anh ta phải suy nghĩ * "Bắt phong trần, phải phong trần, Cho thanh cao, mới được phần thanh cao." (TKiều)
bắt
động từ
làm cho gắn, cho khớp vào nhau để giữ chặt: bắt đinh ốc * các thanh xà được bắt chặt với nhau bằng bu lông
bắt đinh ốc * các thanh xà được bắt chặt với nhau bằng bu lông
bắt
động từ
nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn: bắt liên lạc * bắt điện vào nhà * bắt vòi nước
bắt liên lạc * bắt điện vào nhà * bắt vòi nước
bắp tay
danh từ
bắp thịt ở cánh tay: bắp tay rắn chắc
bắp tay rắn chắc
bắp đùi
danh từ
phần bắp thịt ở đùi, phía bên ngoài, từ hông đến đầu gối: đôi bắp đùi chắc nịch
đôi bắp đùi chắc nịch
bắp thịt
danh từ
cơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ: bắp thịt nổi cuồn cuộn * tiêm vào bắp thịt
bắp thịt nổi cuồn cuộn * tiêm vào bắp thịt
bặt
tính từ
không để lại dư âm hay tin tức gì: bặt tin nhau * vắng bặt bóng người * "Tiếng côn trùng tỉ tê tận những chỗ mông lung nào, lâu lâu hốt nhiên nín bặt đi một lúc (...)" (ĐGiỏi; 4)
bặt tin nhau * vắng bặt bóng người * "Tiếng côn trùng tỉ tê tận những chỗ mông lung nào, lâu lâu hốt nhiên nín bặt đi một lúc (...)" (ĐGiỏi; 4)
bắt bánh
động từ
nắm vào bánh xe và dùng sức làm cho xe chuyển động: bắt bánh cho xe lên dốc
bắt bánh cho xe lên dốc
bắt bẻ
động từ
vạch ra những chỗ thiếu sót hoặc sơ hở để chê trách và bắt phải nhận: không ai bắt bẻ vào đâu được * bắt bẻ từng lời nói
không ai bắt bẻ vào đâu được * bắt bẻ từng lời nói
bắt bớ
động từ
bắt giữ người (nói khái quát; thường hàm ý không đồng tình): bắt bớ người vô tội
bắt bớ người vô tội
bắt bí
động từ
lợi dụng tình thế khó khăn của người khác mà bắt người ta phải chấp nhận những điều kiện không hợp lí của mình: "(...) chúng nó tự đặt giá mà mua thóc của người nhà quê, thường bắt bí mua rẻ, mình không bán cho nó cũng không bán cho ai được (...)" (PhQuỳnh; 2)
"(...) chúng nó tự đặt giá mà mua thóc của người nhà quê, thường bắt bí mua rẻ, mình không bán cho nó cũng không bán cho ai được (...)" (PhQuỳnh; 2)
bắt bồ
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương (thường là không đứng đắn): bắt bồ với một vị giám đốc
bắt bồ với một vị giám đốc
bắt buộc
động từ
buộc phải làm, phải chấp nhận: điều kiện bắt buộc * "Em tự nguyện săn sóc đến anh ấy chứ có ai bắt buộc em đâu." (NgKhải; 16)
điều kiện bắt buộc * "Em tự nguyện săn sóc đến anh ấy chứ có ai bắt buộc em đâu." (NgKhải; 16)
bắt chân chữ ngũ
null
(kiểu ngồi, nằm) gấp hai chân lại, chân nọ vắt ngang lên đầu gối chân kia (như hình chữ ngũ 五 của tiếng Hán): nằm bắt chân chữ ngũ
nằm bắt chân chữ ngũ
bắt chẹt
động từ
như bắt bí (nhưng nghĩa mạnh hơn): biết khó khăn nên bắt chẹt nhau
biết khó khăn nên bắt chẹt nhau
bắt chước
động từ
làm theo kiểu của người khác một cách máy móc: bắt chước cách làm của người khác * bắt chước giọng miền Nam
bắt chước cách làm của người khác * bắt chước giọng miền Nam
bắt đầu
động từ
bước vào giai đoạn đầu của một công việc, một quá trình, một trạng thái: một ngày mới bắt đầu * trẻ bắt đầu tập đi * thời tiết đã bắt đầu ấm dần lên
một ngày mới bắt đầu * trẻ bắt đầu tập đi * thời tiết đã bắt đầu ấm dần lên
bắt chợt
động từ
thấy được, bắt gặp được một cách bất thình lình (điều người ta không muốn để lộ cho ai biết): bắt chợt việc làm lén lút của bạn * "Đức thường bắt chợt những khoé mắt nàng nhìn Tịnh, ngượng nghịu e dè như có lỗi." (ĐĐThu; 1)
bắt chợt việc làm lén lút của bạn * "Đức thường bắt chợt những khoé mắt nàng nhìn Tịnh, ngượng nghịu e dè như có lỗi." (ĐĐThu; 1)
bắt đầu từ
null
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là khởi điểm hoặc khởi nguồn của sự việc, hành động hay quá trình: sự việc bắt đầu từ anh ta * bắt đầu từ ngày mai chúng ta sẽ tiến hành
sự việc bắt đầu từ anh ta * bắt đầu từ ngày mai chúng ta sẽ tiến hành
bắt cóc
động từ
bắt người một cách đột ngột rồi đem giấu đi (nhằm thực hiện một âm mưu nào đó): bắt cóc để tống tiền * bị bắt cóc làm con tin
bắt cóc để tống tiền * bị bắt cóc làm con tin
bắt đền
động từ
(khẩu ngữ) bắt phải đền, phải bồi thường vì đã làm cho bị thiệt hại: mất cái nào, bắt đền cái ấy * anh làm hỏng của em rồi, bắt đền anh đấy!
mất cái nào, bắt đền cái ấy * anh làm hỏng của em rồi, bắt đền anh đấy!
bắt chuyện
động từ
bắt đầu trò chuyện để làm quen: tính cởi mở, dễ bắt chuyện * bắt chuyện làm quen
tính cởi mở, dễ bắt chuyện * bắt chuyện làm quen
bắt chuyện
động từ
tiếp lời người khác để trò chuyện: không thích bắt chuyện với người lạ * dù nó có nói cũng không ai thèm bắt chuyện
không thích bắt chuyện với người lạ * dù nó có nói cũng không ai thèm bắt chuyện
bắt giọng
động từ
hát trước một đoạn ngắn để cho nhiều người hát theo: bắt giọng cho cả lớp hát
bắt giọng cho cả lớp hát
bắt ép
động từ
ép phải làm, phải chấp nhận: thích thì làm, không ai bắt ép * bị bắt ép phải theo
thích thì làm, không ai bắt ép * bị bắt ép phải theo
bắt khoan bắt nhặt
null
tìm mọi cách bắt bẻ từng li từng tí một cách khắt khe: "Bắt khoan bắt nhặt đến lời, Bắt quỳ tận mặt, bắt mời tận tay." (TKiều)
"Bắt khoan bắt nhặt đến lời, Bắt quỳ tận mặt, bắt mời tận tay." (TKiều)
bắt giữ
động từ
bắt và giữ lại, giam lại: bắt giữ hàng lậu
bắt giữ hàng lậu
bắt mắt
động từ
(khẩu ngữ) thu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài: màu sắc và kiểu dáng bắt mắt * cách trang trí rất bắt mắt
màu sắc và kiểu dáng bắt mắt * cách trang trí rất bắt mắt
bắt gặp
động từ
gặp, thấy một cách tình cờ, ngẫu nhiên: "Tình cờ bắt gặp nàng đây, Hỏi rằng duyên ấy tình này làm sao?" (ca dao)
"Tình cờ bắt gặp nàng đây, Hỏi rằng duyên ấy tình này làm sao?" (ca dao)
bắt mạch
động từ
ấn nhẹ đầu ngón tay lên chỗ có động mạch (thường ở cổ tay) để biết nhịp và cường độ mạch đập mà chẩn đoán hay theo dõi bệnh: thầy thuốc bắt mạch kê đơn
thầy thuốc bắt mạch kê đơn
bắt ne bắt nét
động từ
(khẩu ngữ) bắt lỗi từng li từng tí để đưa vào khuôn phép: hơi một tí là bắt ne bắt nét
hơi một tí là bắt ne bắt nét
bắt mối
động từ
tìm và liên lạc để lập quan hệ: bắt mối làm ăn
bắt mối làm ăn
bắt nguồn
động từ
(sông ngòi) bắt đầu chảy thành dòng nước: sông Hồng bắt nguồn từ tỉnh Vân Nam của Trung Quốc
sông Hồng bắt nguồn từ tỉnh Vân Nam của Trung Quốc
bắt nguồn
động từ
bắt đầu sinh ra: văn học bắt nguồn từ cuộc sống
văn học bắt nguồn từ cuộc sống
bắt nạt
động từ
cậy quyền thế, sức mạnh mà doạ dẫm làm cho phải sợ: bắt nạt trẻ con * cậy khoẻ bắt nạt yếu * ma cũ bắt nạt ma mới (tng)
bắt nạt trẻ con * cậy khoẻ bắt nạt yếu * ma cũ bắt nạt ma mới (tng)
bắt nọn
động từ
(khẩu ngữ) làm như đã biết rồi để người nghe chột dạ mà phải nói ra những điều muốn giấu: bắt nọn nhau
bắt nọn nhau
bắt nhịp
động từ
điều khiển nhịp cho nhiều người hát hoặc biểu diễn nhạc khí: bắt nhịp cho cả lớp hát
bắt nhịp cho cả lớp hát
bắt nhịp
động từ
hoà theo cùng một nhịp: bắt nhịp vào cuộc sống mới * không bắt nhịp được với cơ chế thị trường
bắt nhịp vào cuộc sống mới * không bắt nhịp được với cơ chế thị trường
bắt nhạy
động từ
nắm rõ và đáp ứng kịp thời, chính xác trước sự thay đổi của tình hình: doanh nghiệp biết bắt nhạy với thị trường
doanh nghiệp biết bắt nhạy với thị trường
bắt nợ
động từ
lấy đồ đạc để trừ nợ hoặc để buộc phải nhanh chóng trả nợ: lấy đồ đạc trong nhà để bắt nợ
lấy đồ đạc trong nhà để bắt nợ
bắt rễ
động từ
(rễ cây) đâm ra và ăn vào đất: mạ đã bắt rễ * chân như bắt rễ xuống đất
mạ đã bắt rễ * chân như bắt rễ xuống đất
bắt rễ
động từ
bắt nguồn, dựa vào làm cơ sở: nghệ thuật bắt rễ từ hiện thực cuộc sống
nghệ thuật bắt rễ từ hiện thực cuộc sống
bắt rễ
động từ
chọn người làm nòng cốt để xây dựng tổ chức, lãnh đạo quần chúng: được bắt rễ làm cốt cán
được bắt rễ làm cốt cán
bắt thăm
động từ
nhận, chọn thăm để quyết định ai được, ai không, ai trước, ai sau, v.v.: bắt thăm trúng thưởng * bắt thăm xem ai phải đi
bắt thăm trúng thưởng * bắt thăm xem ai phải đi
bặt tăm
động từ
như biệt tăm: đi bặt tăm, không có tin tức gì
đi bặt tăm, không có tin tức gì
bặt thiệp
tính từ
lịch sự, khéo léo, thông thạo trong cách giao thiệp: một con người bặt thiệp
một con người bặt thiệp
bắt thóp
động từ
biết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng: "Ông lý nhà ta biết thóp anh chồng non mặt, nên đến loè anh ta đủ thứ." (NCao; 28)
"Ông lý nhà ta biết thóp anh chồng non mặt, nên đến loè anh ta đủ thứ." (NCao; 28)
bắt tội
động từ
bắt phải chịu hình phạt, chịu tội: thương tình nên không nỡ bắt tội * làm điều ác sẽ bị trời bắt tội
thương tình nên không nỡ bắt tội * làm điều ác sẽ bị trời bắt tội
bắt tội
động từ
(khẩu ngữ) làm cho phải chịu tội tình, khổ sở: bắt tội thằng bé phải đi mưa
bắt tội thằng bé phải đi mưa
bắt tay
động từ
nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm: bắt tay chào tạm biệt * bắt tay chúc mừng
bắt tay chào tạm biệt * bắt tay chúc mừng
bắt tay
động từ
đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì: không bắt tay với giặc
không bắt tay với giặc
bắt tay
động từ
bắt đầu tiến hành công việc gì: dọn dẹp xong là bắt tay vào làm bếp
dọn dẹp xong là bắt tay vào làm bếp
bắt tréo
động từ
gác cái nọ ngang qua cái kia theo hình chữ X: bắt tréo hai tay * "Bây giờ anh đang ngồi bắt tréo kheo, hất hàm lên, nghênh trời." (NCao; 4)
bắt tréo hai tay * "Bây giờ anh đang ngồi bắt tréo kheo, hất hàm lên, nghênh trời." (NCao; 4)
bắt vạ
động từ
bắt phải nộp phạt vì đã làm điều trái với tục lệ hay quy ước của làng xã thời trước: chửa hoang, bị làng bắt vạ
chửa hoang, bị làng bắt vạ
bấc
danh từ
cây thân cỏ mọc thành cụm ở ven đầm hồ, thân có lõi xốp và nhẹ: nhẹ như bấc
nhẹ như bấc
bấc
danh từ
lõi của cây bấc hoặc đoạn vải, sợi dùng làm vật dẫn dầu để đun hoặc thắp sáng: khêu bấc đèn * "Đêm qua rót đĩa dầu đầy, Bấc non không cháy oan mày dầu ơi." (ca dao)
khêu bấc đèn * "Đêm qua rót đĩa dầu đầy, Bấc non không cháy oan mày dầu ơi." (ca dao)
bấc
danh từ
lõi xốp và nhẹ của một số cây: bấc sậy * mía bị bấc (ruột bị khô nước, trở nên xốp)
bấc sậy * mía bị bấc (ruột bị khô nước, trở nên xốp)
bấc
danh từ
(phía) bắc: hơi bấc se lạnh * "Bây giờ chớp bấc mưa đông, Anh em sắm sửa vào trong khoang thuyền!" (ca dao)
hơi bấc se lạnh * "Bây giờ chớp bấc mưa đông, Anh em sắm sửa vào trong khoang thuyền!" (ca dao)
bậc
danh từ
chỗ đặt chân để bước lên xuống: bước lên bậc cửa * leo lên các bậc đá * bậc thang
bước lên bậc cửa * leo lên các bậc đá * bậc thang
bậc
danh từ
thứ, hạng xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới: công nhân bậc bốn * tài giỏi bậc nhất thiên hạ
công nhân bậc bốn * tài giỏi bậc nhất thiên hạ
bậc
danh từ
từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính: bậc cha mẹ * bậc anh hùng * các bậc tiền bối
bậc cha mẹ * bậc anh hùng * các bậc tiền bối
bậc
danh từ
cấp học được phân theo những tiêu chí nhất định của một hệ thống giáo dục: bậc tiểu học * bậc đại học
bậc tiểu học * bậc đại học
hiền thục
tính từ
(người phụ nữ) hiền hậu và dịu dàng: người phụ nữ hiền thục
người phụ nữ hiền thục
hiện thực
null
cái có thật, tồn tại trong thực tế: ước mơ đã trở thành hiện thực * tác phẩm có giá trị hiện thực
ước mơ đã trở thành hiện thực * tác phẩm có giá trị hiện thực
hiền triết
danh từ
người có kiến thức và những hiểu biết cao sâu, được người đời tôn sùng: nhà hiền triết
nhà hiền triết
hiện trạng
danh từ
tình trạng hiện nay: hiện trạng, sức khoẻ của anh ta vẫn rất xấu * kiểm tra hiện trạng máy móc
hiện trạng, sức khoẻ của anh ta vẫn rất xấu * kiểm tra hiện trạng máy móc
hiện tình
danh từ
tình hình thực tại: hiện tình thế giặc đang mạnh * tìm hiểu rõ hiện tình rồi mới quyết định
hiện tình thế giặc đang mạnh * tìm hiểu rõ hiện tình rồi mới quyết định
hiện thời
danh từ
như hiện nay: hoàn cảnh hiện thời * công việc hiện thời
hoàn cảnh hiện thời * công việc hiện thời
hiện thời
danh từ
(hiếm) thời nay: gặp mặt những nhà thơ nổi tiếng hiện thời
gặp mặt những nhà thơ nổi tiếng hiện thời
hiền từ
tính từ
hiền và có lòng thương người: cụ già hiền từ * ánh mắt hiền từ
cụ già hiền từ * ánh mắt hiền từ
hiện tượng
danh từ
cái xảy ra trong không gian, thời gian mà người ta nhận thấy: mưa là một hiện tượng tự nhiên * đấu tranh giai cấp là một hiện tượng xã hội * có hiện tượng bão
mưa là một hiện tượng tự nhiên * đấu tranh giai cấp là một hiện tượng xã hội * có hiện tượng bão
hiện tượng
danh từ
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật mà giác quan thu nhận được một cách trực tiếp; phân biệt với bản chất: phân biệt giữa hiện tượng và bản chất
phân biệt giữa hiện tượng và bản chất
hiện trường
danh từ
nơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó: giữ nguyên hiện trường * kiểm tra hiện trường
giữ nguyên hiện trường * kiểm tra hiện trường
hiện vật
danh từ
vật có thực, phân biệt với tiền bạc tương ứng: trả lương bằng hiện vật
trả lương bằng hiện vật
hiện vật
danh từ
vật có thực, thường dùng để làm bằng cớ, để chứng minh: không được sờ vào hiện vật * tìm thấy nhiều hiện vật quý
không được sờ vào hiện vật * tìm thấy nhiều hiện vật quý
hiếng
tính từ
(mắt) nhìn lệch về một bên, do bị tật: mắt bị hiếng
mắt bị hiếng
hiếng
động từ
ngước (mắt) nhìn lệch về một bên: hiếng mắt nhìn
hiếng mắt nhìn
hiển vinh
tính từ
(cũ, văn chương) vẻ vang, rạng rỡ vì làm nên việc lớn, có danh vọng: "Trạng nguyên dẹp giặc đã bình, Kiệu vàng tán bạc hiển vinh về nhà." (LVT)
"Trạng nguyên dẹp giặc đã bình, Kiệu vàng tán bạc hiển vinh về nhà." (LVT)