word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
nhãn lực | danh từ | (hiếm) như thị lực: tập trung nhãn lực | tập trung nhãn lực |
nhãn lực | danh từ | như nhãn quan: có nhãn lực hơn người | có nhãn lực hơn người |
nhàn rỗi | tính từ | rỗi rãi, không phải làm việc gì: thích đọc báo những lúc nhàn rỗi | thích đọc báo những lúc nhàn rỗi |
nhàn rỗi | tính từ | (sức lao động, vốn liếng) để không, chưa được huy động, chưa được sử dụng vào việc gì: lao động nhàn rỗi * thu hút nguồn vốn nhàn rỗi | lao động nhàn rỗi * thu hút nguồn vốn nhàn rỗi |
nhàn nhã | tính từ | rỗi rãi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần (nói khái quát): công việc nhàn nhã * cuộc sống hết sức nhàn nhã | công việc nhàn nhã * cuộc sống hết sức nhàn nhã |
nhãn quan | danh từ | tầm nhìn, tầm hiểu biết, khả năng nhận thức, xem xét và đánh giá vấn đề: có nhãn quan chính trị | có nhãn quan chính trị |
nhàn nhạt | tính từ | hơi nhạt: canh nấu nhàn nhạt * nắng chiều nhàn nhạt | canh nấu nhàn nhạt * nắng chiều nhàn nhạt |
nhan nhản | tính từ | nhiều đến mức tràn ngập, chỗ nào cũng thấy, cũng gặp: hàng quán mọc lên nhan nhản * hàng giả nhan nhản trên thị trường | hàng quán mọc lên nhan nhản * hàng giả nhan nhản trên thị trường |
nhan sắc | danh từ | sắc đẹp, vẻ đẹp của người phụ nữ (nói khái quát): nhan sắc tuyệt trần * người đàn bà có nhan sắc | nhan sắc tuyệt trần * người đàn bà có nhan sắc |
nhãn tiền | tính từ | ngay trước mắt (nói về việc không hay): hậu quả nhãn tiền * chỉ thấy cái lợi nhãn tiền | hậu quả nhãn tiền * chỉ thấy cái lợi nhãn tiền |
nhang | danh từ | (phương ngữ) hương: thắp một nén nhang | thắp một nén nhang |
nhàng nhàng | tính từ | (tạng người) không béo cũng không gầy: vóc người nhàng nhàng | vóc người nhàng nhàng |
nhàng nhàng | tính từ | (khẩu ngữ) ở mức trung bình, không tốt, cũng không xấu: sức học nhàng nhàng * chiếc xe đã nhàng nhàng | sức học nhàng nhàng * chiếc xe đã nhàng nhàng |
nhãng | động từ | quên, không để ý đến trong chốc lát: nhãng đi một cái là hỏng việc | nhãng đi một cái là hỏng việc |
nhàn tản | tính từ | rỗi rãi và thảnh thơi, không có gì câu thúc: dáng điệu ung dung như một người nhàn tản | dáng điệu ung dung như một người nhàn tản |
nhanh | tính từ | có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường: xe chạy nhanh * nói nhanh * tốc độ phát triển nhanh * đồng hồ chạy nhanh | xe chạy nhanh * nói nhanh * tốc độ phát triển nhanh * đồng hồ chạy nhanh |
nhanh | tính từ | có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt: nhanh chân chạy thoát * nhanh mắt nhìn thấy trước * nhanh mồm nhanh miệng | nhanh chân chạy thoát * nhanh mắt nhìn thấy trước * nhanh mồm nhanh miệng |
nhanh | tính từ | (việc làm) chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn: đọc lướt nhanh * bản tin nhanh * tóm tắt nhanh các sự kiện | đọc lướt nhanh * bản tin nhanh * tóm tắt nhanh các sự kiện |
nhanh | tính từ | tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn: ứng đáp nhanh * nhanh hiểu bài * xử trí nhanh | ứng đáp nhanh * nhanh hiểu bài * xử trí nhanh |
nhánh | danh từ | cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc: bẻ một nhánh gừng * nhánh cỏ * lúa đẻ nhánh | bẻ một nhánh gừng * nhánh cỏ * lúa đẻ nhánh |
nhánh | danh từ | cành nhỏ mọc ra từ thân hay từ cành lớn: nhánh hoa * cành cây có nhiều nhánh | nhánh hoa * cành cây có nhiều nhánh |
nhánh | danh từ | cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính: nhánh sông * hang sâu, lại có nhiều nhánh | nhánh sông * hang sâu, lại có nhiều nhánh |
nhành | danh từ | (văn chương) cành nhỏ: nhành hoa rung rinh trước gió | nhành hoa rung rinh trước gió |
nhành | động từ | (hiếm) như chành: nhành miệng ra cười | nhành miệng ra cười |
nhanh nhạy | tính từ | nhanh và nhạy bén: đầu óc nhanh nhạy | đầu óc nhanh nhạy |
nhanh nhảu | tính từ | nhanh trong nói năng, việc làm, không để người khác phải chờ đợi: nhanh nhảu trả lời * mồm miệng nhanh nhảu * dáng điệu nhanh nhảu | nhanh nhảu trả lời * mồm miệng nhanh nhảu * dáng điệu nhanh nhảu |
nhanh chóng | tính từ | nhanh, chỉ trong một thời gian ngắn, không để chậm trễ (nói khái quát): công việc kết thúc nhanh chóng * nhanh chóng thích nghi với hoàn cảnh | công việc kết thúc nhanh chóng * nhanh chóng thích nghi với hoàn cảnh |
nhanh nhách | tính từ | từ mô phỏng tiếng nhỏ, không đều và dai dẳng, như tiếng chó con sủa: chó sủa nhanh nhách | chó sủa nhanh nhách |
nhanh nhẩu đoảng | tính từ | (khẩu ngữ) nhanh, nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường hay làm hỏng việc: chỉ được cái nhanh nhảu đoảng | chỉ được cái nhanh nhảu đoảng |
nhanh nhảu đoảng | tính từ | (khẩu ngữ) nhanh, nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường hay làm hỏng việc: chỉ được cái nhanh nhảu đoảng | chỉ được cái nhanh nhảu đoảng |
nhanh nhẹn | tính từ | nhanh trong mọi cử chỉ, động tác: bước đi nhanh nhẹn * dáng người nhanh nhẹn, hoạt bát | bước đi nhanh nhẹn * dáng người nhanh nhẹn, hoạt bát |
nhào | động từ | rơi nhanh và đột ngột từ trên cao, đầu chúc xuống dưới: xe bị lật nhào * ngã nhào xuống đất * nhào người xuống nước | xe bị lật nhào * ngã nhào xuống đất * nhào người xuống nước |
nhào | động từ | lao vội theo một hướng nào đó: mọi người nhào đi tìm | mọi người nhào đi tìm |
nhào | động từ | trộn đều với một ít nước rồi làm cho dẻo, cho nhuyễn: nhào bột làm bánh * nhào vôi lẫn cát | nhào bột làm bánh * nhào vôi lẫn cát |
nhao | động từ | lao nhanh, mạnh, đột ngột theo một hướng, thường là về phía trước: con thuyền nhao về phía trước | con thuyền nhao về phía trước |
nhao | động từ | ngoi mạnh lên với số lượng nhiều: đàn cá nhao lên đớp mồi | đàn cá nhao lên đớp mồi |
nhao | động từ | (đám đông) rộ lên, ồn ào, rối rít lên: mọi người đều nhao lên về tin đồn ấy | mọi người đều nhao lên về tin đồn ấy |
nhạo báng | động từ | chế nhạo nhằm chỉ trích, bài bác: nhạo báng thói đạo đức giả | nhạo báng thói đạo đức giả |
nhào nặn | động từ | nhào và nặn; thường dùng để ví hoạt động, tác động làm cho biến đổi dần, hình thành nên cái mới: đồng tiền đã nhào nặn họ thành những kẻ tha hoá | đồng tiền đã nhào nặn họ thành những kẻ tha hoá |
nhào lộn | động từ | làm động tác lao lên nhào xuống nhiều vòng liên tiếp: máy bay nhào lộn trên không | máy bay nhào lộn trên không |
nháo | null | có những hành động vội vã và thiếu tự chủ, biểu lộ sự hốt hoảng, lo sợ: cả nhà nháo đi tìm * chưa chi đã nháo cả lên | cả nhà nháo đi tìm * chưa chi đã nháo cả lên |
nhão | tính từ | ở trạng thái chứa nhiều nước, quá mềm, không khô rời mà dính lại với nhau: cơm nhão * đất nhão * bột nhào hơi nhão | cơm nhão * đất nhão * bột nhào hơi nhão |
nhão | tính từ | mềm, không còn săn chắc (thường nói về cơ bắp): bắp thịt nhão | bắp thịt nhão |
nhạo | động từ | nêu ra để cười mỉa mai, tỏ ý coi thường: cười nhạo * nhạo thói háo danh | cười nhạo * nhạo thói háo danh |
nhạo | danh từ | bình nhỏ có vòi, dùng đựng rượu: "Rượu nằm trong nhạo chờ nem, Anh nằm phòng vắng chờ em lâu về." (ca dao) | "Rượu nằm trong nhạo chờ nem, Anh nằm phòng vắng chờ em lâu về." (ca dao) |
nhanh trí | tính từ | có khả năng nghĩ nhanh và ứng phó nhanh (trước sự việc xảy ra bất ngờ): thằng bé rất nhanh trí * nhanh trí hiểu ngay ra vấn đề | thằng bé rất nhanh trí * nhanh trí hiểu ngay ra vấn đề |
nhao nhác | tính từ | (hiếm) như nháo nhác: nghe tiếng nổ, đàn chim nhao nhác bay lên | nghe tiếng nổ, đàn chim nhao nhác bay lên |
nháo nhác | tính từ | hỗn loạn lên, đầy vẻ sợ hãi, hốt hoảng: gà con nháo nhác tìm mẹ * bọn trẻ bị đuổi, nháo nhác chạy | gà con nháo nhác tìm mẹ * bọn trẻ bị đuổi, nháo nhác chạy |
nháp | động từ | viết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức: giấy nháp * nháp ra giấy trước khi viết vào bài thi | giấy nháp * nháp ra giấy trước khi viết vào bài thi |
nháo nhào | tính từ | (khẩu ngữ) lộn xộn, lung tung, do bị đảo tung lên một cách vội vã: quần áo bị bới nháo nhào * lục tìm nháo nhào | quần áo bị bới nháo nhào * lục tìm nháo nhào |
nháo nhào | tính từ | nháo cả lên, rối rít, lộn xộn: cả nhà nháo nhào bổ đi tìm | cả nhà nháo nhào bổ đi tìm |
nhát | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác chặt, cắt, đâm, bổ, v.v.: thân dừa có nhiều nhát dao chém * quơ vài nhát chổi cho sạch | thân dừa có nhiều nhát dao chém * quơ vài nhát chổi cho sạch |
nhát | tính từ | hay sợ sệt: tính nhát * nhát như cáy * người nhát nát người bạo (tng) | tính nhát * nhát như cáy * người nhát nát người bạo (tng) |
nhao nhao | động từ | nhao lên cùng một lúc, gây ồn ào, mất trật tự: nhao nhao phản đối | nhao nhao phản đối |
nhát gái | tính từ | (khẩu ngữ) có tính ngại tiếp xúc với con gái (thường nói về nam thanh niên): một anh chàng nhát gái | một anh chàng nhát gái |
nhão nhoét | tính từ | (khẩu ngữ) nhão đến mức dính bết lại với nhau: cơm nhão nhoét | cơm nhão nhoét |
nhạt | tính từ | (thức ăn uống) có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường: canh bị nhạt * chén rượu nhạt * nhạt như nước ốc | canh bị nhạt * chén rượu nhạt * nhạt như nước ốc |
nhạt | tính từ | (màu sắc) không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó: tường sơn màu hồng nhạt * nắng chiều vàng nhạt * áo đã nhạt màu | tường sơn màu hồng nhạt * nắng chiều vàng nhạt * áo đã nhạt màu |
nhạt | tính từ | (trò vui, chuyện kể) ít gây hứng thú, không hấp dẫn: chuyện nhạt * pha trò nhạt | chuyện nhạt * pha trò nhạt |
nhạt | tính từ | không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử: tiếp đãi nhạt * "Dám đâu học thói yến oanh, Mặn tình trăng gió, nhạt tình lửa hương." (BC) | tiếp đãi nhạt * "Dám đâu học thói yến oanh, Mặn tình trăng gió, nhạt tình lửa hương." (BC) |
nhão nhoẹt | tính từ | (khẩu ngữ) như nhão nhoét: bùn đất nhão nhoẹt | bùn đất nhão nhoẹt |
nhát gừng | tính từ | (cách nói) từng lời ngắn và rời rạc, tỏ ý lúng túng hoặc không muốn nói chuyện: nói nhát gừng * trả lời nhát gừng | nói nhát gừng * trả lời nhát gừng |
nhạt nhẽo | tính từ | nhạt đến mức gây cảm giác vô vị, phát chán: món canh nấu nhạt nhẽo * câu pha trò nhạt nhẽo | món canh nấu nhạt nhẽo * câu pha trò nhạt nhẽo |
nhạt nhẽo | tính từ | hờ hững, không có một chút biểu hiện tình cảm nào: nụ cười nhạt nhẽo * đối xử nhạt nhẽo | nụ cười nhạt nhẽo * đối xử nhạt nhẽo |
nhạt phai | động từ | (hiếm) như phai nhạt: tình cảm đã nhạt phai | tình cảm đã nhạt phai |
nhát gan | tính từ | thiếu can đảm, hay sợ sệt: đồ nhát gan! | đồ nhát gan! |
nhạt thếch | tính từ | (khẩu ngữ) rất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có: rượu nhạt thếch * chè pha nhạt thếch * mới ốm dậy, mồm miệng nhạt thếch | rượu nhạt thếch * chè pha nhạt thếch * mới ốm dậy, mồm miệng nhạt thếch |
nhạt thếch | tính từ | hoàn toàn vô vị, vô duyên: câu chuyện nhạt thếch | câu chuyện nhạt thếch |
nhạt phèo | tính từ | (khẩu ngữ) rất nhạt, tựa như không có chút mùi vị gì: canh nhạt phèo * rượu nhạt phèo | canh nhạt phèo * rượu nhạt phèo |
nhạt phèo | tính từ | rất nhạt, không có sức hấp dẫn, không gây được chút hứng thú nào: câu chuyện nhạt phèo | câu chuyện nhạt phèo |
nhàu | tính từ | (giấy, vải, v.v.) có nhiều nếp nhăn, không phẳng: vò nhàu tờ giấy * áo đã bị nhàu | vò nhàu tờ giấy * áo đã bị nhàu |
nhàu nát | tính từ | nhàu đến mức như bị vò nát ra: lá thư nhàu nát * bộ quần áo nhàu nát | lá thư nhàu nát * bộ quần áo nhàu nát |
nhạt nhoà | tính từ | mờ đi, như bị nhoà vào với cái khác, không còn rõ nét: cảnh vật nhạt nhoà * kỉ niệm cũ nhạt nhoà trong kí ức | cảnh vật nhạt nhoà * kỉ niệm cũ nhạt nhoà trong kí ức |
nháy | động từ | nhắm mắt lại rồi mở ra ngay: mắt nháy lia lịa | mắt nháy lia lịa |
nháy | động từ | ra hiệu bằng cách nháy mắt: nháy mắt chào * nháy nhau ra một chỗ | nháy mắt chào * nháy nhau ra một chỗ |
nháy | động từ | loé, hoặc làm cho loé sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần: chớp nháy loằng ngoằng * nháy đèn ra hiệu | chớp nháy loằng ngoằng * nháy đèn ra hiệu |
nháy | động từ | (khẩu ngữ) ấn rồi thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác: nháy chuột vào biểu tượng | nháy chuột vào biểu tượng |
nhay | động từ | cắn và nghiến đi nghiến lại nhè nhẹ: chó nhay giẻ rách | chó nhay giẻ rách |
nhay | động từ | cứa đi cứa lại nhiều lần cho đứt: dao cùn, nhay mãi không đứt | dao cùn, nhay mãi không đứt |
nhạy | tính từ | có khả năng phản ứng tức thời và chính xác trước những kích thích rất nhỏ: cân nhạy * con chó có cái mũi nhạy * xăng rất nhạy lửa | cân nhạy * con chó có cái mũi nhạy * xăng rất nhạy lửa |
nhau | danh từ | bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai: cuống nhau * nơi chôn nhau cắt rốn | cuống nhau * nơi chôn nhau cắt rốn |
nhau | danh từ | từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên: cãi nhau * xoa hai tay vào nhau * hai người đã lấy nhau | cãi nhau * xoa hai tay vào nhau * hai người đã lấy nhau |
nhau | danh từ | từ biểu thị quan hệ tác động một chiều của bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết: hai anh em dắt nhau đi chơi | hai anh em dắt nhau đi chơi |
nhau | danh từ | từ biểu thị quan hệ liên hợp cùng hoạt động giữa nhiều bên: xúm nhau lại mà làm * cùng nhau bàn bạc, trao đổi | xúm nhau lại mà làm * cùng nhau bàn bạc, trao đổi |
nhảy cà tưng | động từ | (phương ngữ) nhảy cẫng: thằng nhỏ sướng quá nhảy cà tưng quanh sân | thằng nhỏ sướng quá nhảy cà tưng quanh sân |
nhảy bổ | động từ | (khẩu ngữ) nhảy thẳng tới như lao vào: nhảy bổ xuống đất * chưa hiểu nếp tẻ đã nhảy bổ vào đánh nhau | nhảy bổ xuống đất * chưa hiểu nếp tẻ đã nhảy bổ vào đánh nhau |
nhảy | động từ | làm động tác bật mạnh toàn thân lên, thường để vượt qua một khoảng cách hoặc một chướng ngại: nhảy qua mương * tôm nhảy tanh tách * nước đến chân mới nhảy (tng) | nhảy qua mương * tôm nhảy tanh tách * nước đến chân mới nhảy (tng) |
nhảy | động từ | (khẩu ngữ) tham gia vào một cách nhanh, dứt khoát để làm việc gì: nhảy vào can * nhảy ngay vào cuộc | nhảy vào can * nhảy ngay vào cuộc |
nhảy | động từ | (khẩu ngữ) chuyển đột ngột sang một vấn đề khác hẳn, không ăn nhập gì: đang nói chuyện này lại nhảy ngay sang chuyện khác | đang nói chuyện này lại nhảy ngay sang chuyện khác |
nhảy | động từ | bỏ qua các vị trí liền kề để chuyển thẳng đến vị trí sau đó: viết nhảy dòng * từ anh trưởng phòng nhảy luôn lên chức giám đốc (kng) | viết nhảy dòng * từ anh trưởng phòng nhảy luôn lên chức giám đốc (kng) |
nhảy | động từ | (khẩu ngữ) làm những động tác thân thể nhịp nhàng, uyển chuyển, nối tiếp nhau theo nhạc điệu, trong các cuộc vui: nhảy đôi * nhảy điệu vals | nhảy đôi * nhảy điệu vals |
nhảy | động từ | (khẩu ngữ) (súc vật đực) giao cấu với súc vật cái: bò nhảy cái | bò nhảy cái |
nhạy cảm | tính từ | có khả năng nhận biết nhanh và tinh bằng các giác quan, bằng cảm tính: nhạy cảm với thời tiết * một cô gái nhạy cảm | nhạy cảm với thời tiết * một cô gái nhạy cảm |
nhạy cảm | tính từ | (vấn đề) tế nhị, khó nói ra (vì nói ra thường dễ gây hiểu nhầm hoặc dễ nảy sinh những điều không hay): vấn đề hết sức nhạy cảm | vấn đề hết sức nhạy cảm |
nhạy bén | tính từ | có khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới: đầu óc nhạy bén | đầu óc nhạy bén |
nhảy cao | danh từ | môn điền kinh dùng sức của chân bật mạnh người lên cao để vượt qua một xà ngang: vận động viên nhảy cao | vận động viên nhảy cao |
nhảy cẫng | động từ | nhảy tung người lên vì vui sướng: nhảy cẫng lên sung sướng | nhảy cẫng lên sung sướng |
nhảy cóc | động từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) nhảy từ cái nọ đến cái kia, bỏ qua từng phần, từng đoạn ở giữa: học nhảy cóc, hai năm ba lớp | học nhảy cóc, hai năm ba lớp |
nhảy cầu | danh từ | môn điền kinh nhảy từ trên cao xuống nước, có kết hợp làm động tác nhào lộn: môn nhảy cầu | môn nhảy cầu |
nháy đúp | động từ | ấn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác định trước: nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình | nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.