word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hiêng hiếng
tính từ
hơi hiếng: cặp mắt hơi hiêng hiếng
cặp mắt hơi hiêng hiếng
hiếp
động từ
dùng sức mạnh hoặc quyền thế bắt người khác phải chịu thua thiệt mà không dám làm gì: ỷ mạnh hiếp yếu * "Khinh người hèn, cậy mình sang, Lấy điều thần thế, toan đường hiếp ai." (NĐM)
ỷ mạnh hiếp yếu * "Khinh người hèn, cậy mình sang, Lấy điều thần thế, toan đường hiếp ai." (NĐM)
hiệp
danh từ
từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian nhất định trong một trận đấu, được chia ra theo quy định: mỗi hiệp bóng đá kéo dài 45 phút * trận đấu đang ở hiệp đấu thứ năm
mỗi hiệp bóng đá kéo dài 45 phút * trận đấu đang ở hiệp đấu thứ năm
hiệp
danh từ
từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ: trở dậy lúc gà gáy hiệp nhất
trở dậy lúc gà gáy hiệp nhất
hiếp đáp
động từ
hiếp, bắt người khác phải chịu thua thiệt (nói khái quát): bị bọn xấu hiếp đáp
bị bọn xấu hiếp đáp
hiệp định
danh từ
điều ước loại thông dụng nhất do hai hay nhiều nước kí kết để giải quyết những vấn đề chính trị, kinh tế, quân sự, văn hoá, v.v., tầm quan trọng dưới hiệp ước: hiệp định Genever * hiệp định Paris năm 1973
hiệp định Genever * hiệp định Paris năm 1973
hiệp đồng
động từ
phối hợp hành động trong chiến đấu: phương án hiệp đồng * hiệp đồng chiến đấu
phương án hiệp đồng * hiệp đồng chiến đấu
hiệp định khung
danh từ
hiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể có những kí kết về những vấn đề cụ thể: kí kết hiệp định khung về hợp tác kinh tế
kí kết hiệp định khung về hợp tác kinh tế
hiệp định sơ bộ
danh từ
hiệp định tạm thời để đi tới hiệp định chính thức: hiệp định sơ bộ 6-3-1946 giữa Pháp và Việt Nam
hiệp định sơ bộ 6-3-1946 giữa Pháp và Việt Nam
hiệp khách
danh từ
(cũ) như hiệp sĩ: hiệp khách giang hồ
hiệp khách giang hồ
hiệp lực
động từ
cùng góp sức vào để làm một việc gì: hiệp lực với nhau để cùng đối phó * đồng tâm hiệp lực
hiệp lực với nhau để cùng đối phó * đồng tâm hiệp lực
hiệp hội
danh từ
tổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội: hiệp hội chè Việt Nam * chủ tịch hiệp hội
hiệp hội chè Việt Nam * chủ tịch hiệp hội
hiệp sĩ
danh từ
người có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ): trang phục của các hiệp sĩ thời Trung Cổ * một trang hiệp sĩ
trang phục của các hiệp sĩ thời Trung Cổ * một trang hiệp sĩ
hiệp thương
động từ
họp thương lượng về những vấn đề chính trị, kinh tế có liên quan chung tới các bên: hội nghị hiệp thương
hội nghị hiệp thương
hiệp tác
động từ
(hiếm) (người, đơn vị sản xuất) cùng phối hợp tham gia vào một quá trình lao động hay vào nhiều quá trình lao động khác nhau, để bổ sung cho nhau làm ra một sản phẩm hay hoàn thành một công việc nhất định: hiệp tác lao động
hiệp tác lao động
hiệp vần
động từ
làm cho câu thơ có vần với nhau: đọc chệch đi cho hiệp vận
đọc chệch đi cho hiệp vận
hiểu biết
động từ
biết rõ, hiểu thấu: hiểu biết sâu về chuyên môn * không hiểu biết về pháp luật
hiểu biết sâu về chuyên môn * không hiểu biết về pháp luật
hiểu biết
động từ
biết và có thái độ cảm thông với người khác: còn ít hiểu biết về bạn bè
còn ít hiểu biết về bạn bè
hiểu biết
danh từ
điều hiểu biết: dựa vào hiểu biết của mình để đánh giá * vốn hiểu biết còn hạn chế
dựa vào hiểu biết của mình để đánh giá * vốn hiểu biết còn hạn chế
hiếu
danh từ
lòng kính yêu và biết ơn đối với cha mẹ: đạo hiếu * một người con có hiếu * giữ tròn chữ hiếu
đạo hiếu * một người con có hiếu * giữ tròn chữ hiếu
hiếu
danh từ
việc tang lễ của cha mẹ, của người hàng trên trong gia đình nói chung: việc hiếu, việc hỉ
việc hiếu, việc hỉ
hiếu
tính từ
có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ: người con hiếu
người con hiếu
hiệp ước
danh từ
điều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá: kí hiệp ước * hiệp ước thương mại quốc tế
kí hiệp ước * hiệp ước thương mại quốc tế
hiệp vận
động từ
làm cho câu thơ có vần với nhau: đọc chệch đi cho hiệp vận
đọc chệch đi cho hiệp vận
hiếu chiến
tính từ
có thái độ thích gây chiến tranh, chủ trương giải quyết mọi sự xung đột, mọi mâu thuẫn bằng chiến tranh: chính sách hiếu chiến * những kẻ hiếu chiến
chính sách hiếu chiến * những kẻ hiếu chiến
hiểu
động từ
nhận ra ý nghĩa, bản chất, lí lẽ của cái gì, bằng sự vận dụng trí tuệ: hiểu bài học * vấn đề cũng dễ hiểu * hiểu sai đầu bài
hiểu bài học * vấn đề cũng dễ hiểu * hiểu sai đầu bài
hiểu
động từ
biết được ý nghĩ, tình cảm, quan điểm của người khác: hiểu được lòng nhau * không hiểu ý bạn
hiểu được lòng nhau * không hiểu ý bạn
hiệu chỉnh
động từ
chỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị nhằm đạt một độ chính xác và độ tin cậy cần thiết: hiệu chỉnh động cơ
hiệu chỉnh động cơ
hiệu
danh từ
cửa hiệu (nói tắt): mở hiệu ảnh * hiệu cắt tóc * hiệu cầm đồ
mở hiệu ảnh * hiệu cắt tóc * hiệu cầm đồ
hiệu
danh từ
cái có thể nhận biết trực tiếp và dễ dàng, dùng để thông báo cho biết điều gì theo quy ước: treo đèn hiệu * đốt pháo hiệu
treo đèn hiệu * đốt pháo hiệu
hiệu
danh từ
cái có thể nhìn thấy và phân biệt dễ dàng, dùng để biểu thị một loại sự vật nào đó theo quy định: cờ hiệu * số hiệu xe
cờ hiệu * số hiệu xe
hiệu
danh từ
tên hiệu (nói tắt): Nguyễn Du, tên chữ là Tố Như hiệu là Thanh Hiên
Nguyễn Du, tên chữ là Tố Như hiệu là Thanh Hiên
hiếu đễ
tính từ
(hiếm) có hiếu với cha mẹ và hoà thuận với các anh chị trong gia đình: con người hiếu đễ
con người hiếu đễ
hiệu dụng
danh từ
hiệu quả và tác dụng (nói khái quát): phương pháp mới đã bắt đầu có hiệu dụng * tính hiệu dụng của sáng chế
phương pháp mới đã bắt đầu có hiệu dụng * tính hiệu dụng của sáng chế
hiếu danh
tính từ
(khẩu ngữ) có tư tưởng ham danh vọng, tiếng tăm: giễu cợt thói háo danh
giễu cợt thói háo danh
hiếu hạnh
tính từ
(hiếm) như hiếu thảo: người con dâu hiếu hạnh
người con dâu hiếu hạnh
hiệu đính
động từ
xem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng: hiệu đính lại các bản dịch
hiệu đính lại các bản dịch
hiếu học
tính từ
có thái độ ham học, chịu khó học: một người hiếu học * anh ta vốn là người thông minh, hiếu học
một người hiếu học * anh ta vốn là người thông minh, hiếu học
hiệu ích
danh từ
hiệu quả và lợi ích (nói khái quát): hiệu ích kinh tế * biến tiềm năng thành hiệu ích
hiệu ích kinh tế * biến tiềm năng thành hiệu ích
hiếu hỉ
danh từ
việc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát): lo việc hiếu hỉ
lo việc hiếu hỉ
hiệu lệnh
danh từ
lệnh được phát ra bằng một hình thức cụ thể nào đó: thổi một hồi còi làm hiệu lệnh xuất phát
thổi một hồi còi làm hiệu lệnh xuất phát
hiếu hỷ
danh từ
việc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát): lo việc hiếu hỉ
lo việc hiếu hỉ
hiếu khách
tính từ
có thái độ mến khách: tỏ lòng hiếu khách
tỏ lòng hiếu khách
hiếu động
tính từ
có bản tính ưa hoạt động, không chịu ngồi yên (thường dùng với trẻ nhỏ, là con trai): một đứa trẻ hiếu động * hiếu động từ bé
một đứa trẻ hiếu động * hiếu động từ bé
hiếu kì
tính từ
có tính hay tò mò, ham thích tìm hiểu những điều mới lạ: làm thoả mãn tính hiếu kì * cậu bé hiếu kì * những cặp mắt hiếu kì
làm thoả mãn tính hiếu kì * cậu bé hiếu kì * những cặp mắt hiếu kì
hiếu kỳ
tính từ
có tính hay tò mò, ham thích tìm hiểu những điều mới lạ: làm thoả mãn tính hiếu kì * cậu bé hiếu kì * những cặp mắt hiếu kì
làm thoả mãn tính hiếu kì * cậu bé hiếu kì * những cặp mắt hiếu kì
hiệu quả
danh từ
kết quả thực của việc làm mang lại: nâng cao hiệu quả lao động * làm việc không có hiệu quả
nâng cao hiệu quả lao động * làm việc không có hiệu quả
hiệu số
danh từ
kết quả của phép trừ một số cho một số khác: 5 là hiệu số của 9 trừ 4
5 là hiệu số của 9 trừ 4
hiệu lực
danh từ
tác dụng thực tế, đúng như yêu cầu: lời nói của ông ta rất có hiệu lực
lời nói của ông ta rất có hiệu lực
hiệu lực
danh từ
thời hiệu thi hành: hợp đồng có hiệu lực từ ngày kí * quyết định đã hết hiệu lực
hợp đồng có hiệu lực từ ngày kí * quyết định đã hết hiệu lực
hiệu năng
danh từ
khả năng có thể mang lại kết quả khi dùng đến: hiệu năng của máy tính
hiệu năng của máy tính
hiệu nghiệm
tính từ
có hiệu quả, có hiệu lực một cách rõ rệt: một phương pháp hiệu nghiệm * liều thuốc rất hiệu nghiệm
một phương pháp hiệu nghiệm * liều thuốc rất hiệu nghiệm
hiếu nghĩa
tính từ
có hiếu với cha mẹ, có tình nghĩa thuỷ chung với những người mình mang ơn: một người hiếu nghĩa
một người hiếu nghĩa
hiếu sinh
tính từ
có lòng quý trọng sinh mệnh, tránh những hành động gây hại đến sự sống của muôn loài: mở đường hiếu sinh * lòng hiếu sinh
mở đường hiếu sinh * lòng hiếu sinh
hiếu sắc
tính từ
có tính ham mê gái đẹp: kẻ háo sắc
kẻ háo sắc
hiệu suất
danh từ
kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định: nâng cao hiệu suất làm việc
nâng cao hiệu suất làm việc
hiệu suất
danh từ
đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng năng lượng hữu ích của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ số năng lượng hữu ích với tổng năng lượng mà máy hay hệ thống đó nhận được: hiệu suất của nhà máy nhiệt điện này là 50%
hiệu suất của nhà máy nhiệt điện này là 50%
hiếu thắng
tính từ
có tính lúc nào cũng muốn thắng, muốn hơn người: bệnh hiếu thắng * có tính hiếu thắng
bệnh hiếu thắng * có tính hiếu thắng
hiếu sự
tính từ
có tính hay sinh sự, gây chuyện phiền phức, lôi thôi: những kẻ hiếu sự
những kẻ hiếu sự
hiếu thuận
tính từ
có lòng kính yêu và biết nghe lời cha mẹ: hiếu thuận với mẹ già
hiếu thuận với mẹ già
hiếu thảo
tính từ
có lòng kính yêu cha mẹ: người con hiếu thảo * tấm lòng hiếu thảo
người con hiếu thảo * tấm lòng hiếu thảo
hĩm
danh từ
(phương ngữ, cũ, khẩu ngữ) đứa con gái còn bé (theo cách gọi của nông dân): thằng cu, cái hĩm
thằng cu, cái hĩm
hĩm
danh từ
từ dùng để gọi thân mật người nông dân có con gái đầu lòng còn bé: chị hĩm có nhà không?
chị hĩm có nhà không?
hiệu ứng nhà kính
danh từ
hiệu ứng xảy ra đối với vật thể được bao bọc bởi một chất liệu cho phép sóng điện từ mang nhiệt vào đi qua dễ dàng hơn sóng điện từ mang nhiệt từ vật ra, vì vậy nhiệt độ của vật sẽ tăng dần lên cho đến khi đạt cân bằng: hiệu ứng nhà kính khiến cho nhiệt độ của Trái Đất tăng lên
hiệu ứng nhà kính khiến cho nhiệt độ của Trái Đất tăng lên
hiệu triệu
động từ
(trang trọng) kêu gọi quần chúng đông đảo làm một việc gì có ý nghĩa chính trị cấp bách: hiệu triệu dân chúng khởi nghĩa
hiệu triệu dân chúng khởi nghĩa
hiệu triệu
danh từ
lời hiệu triệu: ra hiệu triệu
ra hiệu triệu
hiệu ứng lồng kính
danh từ
hiệu ứng xảy ra đối với vật thể được bao bọc bởi một chất liệu cho phép sóng điện từ mang nhiệt vào đi qua dễ dàng hơn sóng điện từ mang nhiệt từ vật ra, vì vậy nhiệt độ của vật sẽ tăng dần lên cho đến khi đạt cân bằng: hiệu ứng nhà kính khiến cho nhiệt độ của Trái Đất tăng lên
hiệu ứng nhà kính khiến cho nhiệt độ của Trái Đất tăng lên
him him
tính từ
(mắt) ở trạng thái không mở to được, trông gần như nhắm: cặp mắt him him
cặp mắt him him
hỉnh
động từ
(phương ngữ) phổng (mũi): được khen, sướng hỉnh mũi
được khen, sướng hỉnh mũi
hin
tính từ
(hiếm) rất nhỏ và hẹp: mũi bé hin * lỗ kim nhỏ hin * bé hin hin
mũi bé hin * lỗ kim nhỏ hin * bé hin hin
him híp
tính từ
hơi híp: ngủ nhiều, mắt him híp
ngủ nhiều, mắt him híp
hình ảnh
danh từ
hình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh), hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong trí: hình ảnh quê hương * hình ảnh mẹ lại hiện lên trong tâm trí
hình ảnh quê hương * hình ảnh mẹ lại hiện lên trong tâm trí
hình ảnh
danh từ
khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt: lối diễn đạt có hình ảnh * dùng nhiều từ ngữ giàu hình ảnh
lối diễn đạt có hình ảnh * dùng nhiều từ ngữ giàu hình ảnh
hình bóng
danh từ
hình ảnh không rõ nét: hình bóng tuổi thơ
hình bóng tuổi thơ
hình
danh từ
toàn thể nói chung những đường nét giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh: trăng non hình lưỡi liềm * cắt thành hình ngôi sao * thân nhau như hình với bóng
trăng non hình lưỡi liềm * cắt thành hình ngôi sao * thân nhau như hình với bóng
hình
danh từ
(phương ngữ) ảnh: tấm hình * chụp hình
tấm hình * chụp hình
hình
danh từ
tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian: hình chữ nhật * hình không gian * hình ellips
hình chữ nhật * hình không gian * hình ellips
hình
danh từ
(khẩu ngữ) hình học (nói tắt): môn hình * tiết hình
môn hình * tiết hình
hình bầu dục
danh từ
hình trông giống như hình quả trứng gà: đĩa hình bầu dục * hồ nước xây theo hình bầu dục
đĩa hình bầu dục * hồ nước xây theo hình bầu dục
hình dáng
danh từ
hình của một vật làm thành vẻ riêng bên ngoài của nó: hình dáng tiều tuỵ * hình dáng ngôi nhà
hình dáng tiều tuỵ * hình dáng ngôi nhà
hình dạng
danh từ
hình của một vật, phân biệt nó với những vật khác loại: thay đổi hình dạng * hình dạng kì dị
thay đổi hình dạng * hình dạng kì dị
hình dong
danh từ
(cũ, cũng hình dong) hình thức bên ngoài của con người: "Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng." (TKiều)
"Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng."
hình dong
động từ
tưởng tượng ra trong trí một cách khá rõ nét: hình dung lại nét mặt của người bạn cũ * không hình dung nổi sự việc
hình dung lại nét mặt của người bạn cũ * không hình dung nổi sự việc
hình dung
danh từ
(cũ, cũng hình dong) hình thức bên ngoài của con người: "Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng." (TKiều)
"Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng."
hình dung
động từ
tưởng tượng ra trong trí một cách khá rõ nét: hình dung lại nét mặt của người bạn cũ * không hình dung nổi sự việc
hình dung lại nét mặt của người bạn cũ * không hình dung nổi sự việc
hinh hích
tính từ
từ mô phỏng tiếng cười nhẹ và dài, có vẻ rất khoái chí, thoải mái: cười hinh hích
cười hinh hích
hình nhân
danh từ
hình người bằng giấy, dùng để cúng rồi đốt đi, theo mê tín: đốt hình nhân * hình nhân thế mạng
đốt hình nhân * hình nhân thế mạng
hình như
null
tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được: trông quen quen, hình như đã gặp ở đâu rồi * hình như anh ấy bị ốm
trông quen quen, hình như đã gặp ở đâu rồi * hình như anh ấy bị ốm
hình mẫu
danh từ
cái dùng làm mẫu để phỏng theo, noi theo: đưa ra hình mẫu loại máy tính bỏ túi * làm theo đúng hình mẫu
đưa ra hình mẫu loại máy tính bỏ túi * làm theo đúng hình mẫu
hình nộm
danh từ
hình người giả, thường được làm vật để tượng trưng, thay thế cho một kẻ xấu: đốt hình nộm
đốt hình nộm
hình phạt
danh từ
hình thức trừng trị tương xứng dành cho kẻ phạm tội: khung hình phạt
khung hình phạt
hình thái
danh từ
toàn thể nói chung những gì thuộc về cái bên ngoài, có thể quan sát được của sự vật: hình thái địa lí * hình thái kinh tế - xã hội
hình thái địa lí * hình thái kinh tế - xã hội
hình thái
danh từ
hình thức biểu hiện ra: văn nghệ là một hình thái ý thức xã hội
văn nghệ là một hình thái ý thức xã hội
hình sự
danh từ
việc trừng trị những tội xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự xã hội (nói khái quát): bộ luật hình sự * án hình sự * tội phạm hình sự
bộ luật hình sự * án hình sự * tội phạm hình sự
hình thành
động từ
nảy sinh và bắt đầu tồn tại như một thực thể: một nếp sống mới đang dần được hình thành
một nếp sống mới đang dần được hình thành
hình thể
danh từ
toàn thể nói chung những đường nét bên ngoài: tập luyện để có hình thể đẹp
tập luyện để có hình thể đẹp
hình thế
danh từ
hình dáng mặt đất: hình thế non sông * chọn chỗ có hình thế đẹp để xây nhà
hình thế non sông * chọn chỗ có hình thế đẹp để xây nhà
hình thế
danh từ
tình hình chính trị hoặc quân sự có những nét đặc biệt nào đó: hình thế chiến tranh
hình thế chiến tranh
hình thù
danh từ
hình dạng cụ thể và riêng biệt: hình thù kì dị * bức tượng trông chẳng ra hình thù gì
hình thù kì dị * bức tượng trông chẳng ra hình thù gì
hình trạng
danh từ
(hiếm) như hình dạng: hình trạng chữ viết * thay đổi hình trạng
hình trạng chữ viết * thay đổi hình trạng