word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hình thức | danh từ | toàn thể nói chung những gì làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung: coi trọng hình thức * hình thức đẹp làm tôn nội dung | coi trọng hình thức * hình thức đẹp làm tôn nội dung |
hình thức | danh từ | cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể: hình thức quảng cáo hấp dẫn * các hình thức kỉ luật | hình thức quảng cáo hấp dẫn * các hình thức kỉ luật |
hình thức | tính từ | có tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong: lối làm việc hình thức | lối làm việc hình thức |
hình thức | tính từ | (khẩu ngữ) hình thức chủ nghĩa (nói tắt): bệnh hình thức | bệnh hình thức |
hình tượng | danh từ | sự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính: hình tượng văn học | hình tượng văn học |
hình vóc | danh từ | hình dáng bên ngoài của một con người, về mặt to nhỏ, cao thấp: hình vóc nhỏ nhắn | hình vóc nhỏ nhắn |
híp | tính từ | ở trạng thái hai mi mắt gần như bị khép lại, không mở to ra được: mắt híp | mắt híp |
hip hop | danh từ | thể loại nhạc hiện đại mà lời thường được thể hiện bằng cách nói và có nhịp đều đều, được khởi nguồn từ thanh niên Mĩ gốc Phi từ những năm 1980: nhạc hip hop | nhạc hip hop |
hip hop | danh từ | văn hoá, sinh hoạt của thanh niên Mĩ gốc Phi và những người yêu thích nhạc hip hop, thể hiện qua hội hoạ, khiêu vũ, trang phục, v.v.: ăn mặc kiểu hip hop * dân chơi hip hop | ăn mặc kiểu hip hop * dân chơi hip hop |
híp-pi | danh từ | người thanh niên có lối ăn mặc, sinh hoạt cố làm cho ra vẻ khác đời, ra vẻ coi thường các nền nếp, phong tục, tập quán xã hội (một trào lưu thường thấy ở các nước phương Tây những năm 60 của thế kỉ XX): dân hippy | dân hippy |
hít | động từ | làm cho không khí qua mũi vào cơ thể, bằng cách thở sâu vào: hít phải hơi độc * hít khí trời | hít phải hơi độc * hít khí trời |
hippy | danh từ | người thanh niên có lối ăn mặc, sinh hoạt cố làm cho ra vẻ khác đời, ra vẻ coi thường các nền nếp, phong tục, tập quán xã hội (một trào lưu thường thấy ở các nước phương Tây những năm 60 của thế kỉ XX): dân hippy | dân hippy |
hít hà | động từ | (phương ngữ) xuýt xoa: hít hà khen ngon | hít hà khen ngon |
hiu hiu | tính từ | (gió thổi) rất nhẹ, lay động khẽ và yếu ớt: gió thổi hiu hiu | gió thổi hiu hiu |
hiu hiu | tính từ | ở trạng thái êm nhẹ, vận động yếu ớt, hoặc có sắc thái mờ nhạt, gây cảm giác buồn man mác, vắng lặng: cảnh vật hiu hiu, vắng vẻ * "Êm êm chiều ngẩn ngơ chiều, Lòng không sao cả, hiu hiu khẽ buồn..." (XDiệu; 4) | cảnh vật hiu hiu, vắng vẻ * "Êm êm chiều ngẩn ngơ chiều, Lòng không sao cả, hiu hiu khẽ buồn..." (XDiệu; 4) |
hiu hắt | tính từ | ở trạng thái yếu ớt, mong manh, gây cảm giác buồn vắng, cô đơn, cảm giác của cái sắp lụi tàn: hơi may hiu hắt * ngọn đèn hiu hắt * buồn hiu hắt | hơi may hiu hắt * ngọn đèn hiu hắt * buồn hiu hắt |
hiu quạnh | tính từ | vắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn: bến sông hiu quạnh * căn nhà hiu quạnh | bến sông hiu quạnh * căn nhà hiu quạnh |
ho | động từ | bật mạnh hơi từ trong phổi, trong cổ ra thành tiếng, do đường hô hấp bị kích thích: ho sặc sụa * cơn ho * thuốc ho | ho sặc sụa * cơn ho * thuốc ho |
hò | danh từ | đường mép chạy từ giữa cổ đến nách áo phía bên phải ở thân trước áo dài: "Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh thiếu vạt thiếu hò thiếu bâu." (Cdao) | "Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh thiếu vạt thiếu hò thiếu bâu." (Cdao) |
hò | danh từ | một loại dân ca trong lao động có đoạn nhiều người cùng hoạ theo để hưởng ứng: hò giã gạo * hò kéo pháo | hò giã gạo * hò kéo pháo |
hò | động từ | cất lên câu hò, bài hò: hò một câu | hò một câu |
hò | động từ | cất tiếng cao to và dài để gọi ai hoặc để rủ nhau cùng làm việc gì: hò nhau đuổi trộm * hò như hò đò mà không chịu dậy! | hò nhau đuổi trộm * hò như hò đò mà không chịu dậy! |
họ | danh từ | tập hợp gồm những người có cùng một tổ tiên, một dòng máu: con cháu họ Trần * anh em trong họ * thấy người sang bắt quàng làm họ (tng) | con cháu họ Trần * anh em trong họ * thấy người sang bắt quàng làm họ (tng) |
họ | danh từ | tiếng đặt trước tên riêng, dùng chung cho những người cùng một họ để phân biệt với họ khác: ghi rõ họ tên * cùng mang họ Phạm, nhưng không phải anh em | ghi rõ họ tên * cùng mang họ Phạm, nhưng không phải anh em |
họ | danh từ | quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt: em họ * bác họ * ông chú họ (em trai họ của cha) | em họ * bác họ * ông chú họ (em trai họ của cha) |
họ | danh từ | đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên giống: họ ba ba thuộc bộ rùa | họ ba ba thuộc bộ rùa |
họ | danh từ | hình thức vay lẫn nhau bằng cách góp tiền theo định kì, để lần lượt cho từng người nhận: chơi họ * đóng họ | chơi họ * đóng họ |
họ | đại từ | từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, số nhiều: không biết họ là ai * họ đến rồi lại đi ngay | không biết họ là ai * họ đến rồi lại đi ngay |
hó háy | động từ | (hiếm) đưa mắt nhìn nghiêng rất nhanh và nhiều lần: bọn trẻ hó háy nhìn trộm ông khách lạ | bọn trẻ hó háy nhìn trộm ông khách lạ |
họ hàng | danh từ | những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát): hai người có họ hàng với nhau * quan hệ họ hàng | hai người có họ hàng với nhau * quan hệ họ hàng |
họ hàng | danh từ | (khẩu ngữ) những thứ có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tổng quát): trúc, vầu, luồng, nứa đều thuộc họ hàng nhà tre | trúc, vầu, luồng, nứa đều thuộc họ hàng nhà tre |
ho gà | danh từ | bệnh ho ở trẻ em, dễ lây và kéo dài ngày, gây những cơn ho rũ rượi từng hồi và có tiếng rít: tiêm phòng ho gà | tiêm phòng ho gà |
ho he | động từ | tỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ: sợ, không dám ho he | sợ, không dám ho he |
hó hé | động từ | như ho he: tất cả đều im lặng, không ai dám hó hé gì | tất cả đều im lặng, không ai dám hó hé gì |
hó hé | động từ | nói lộ ra điều cần phải giữ kín mà mình được biết: không được hó hé với ai | không được hó hé với ai |
ho hen | động từ | (khẩu ngữ) ho nhiều và kéo dài (nói khái quát): ho hen vì thuốc lá | ho hen vì thuốc lá |
hò hẹn | động từ | như hẹn hò (ng2): đến nơi hò hẹn | đến nơi hò hẹn |
hò hét | động từ | hét to và ầm ĩ (nói khái quát): hò hét om sòm * lũ trẻ hò hét inh ỏi | hò hét om sòm * lũ trẻ hò hét inh ỏi |
hò la | động từ | (nhiều người) la lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối: tiếng hò la vang rừng * hò la cổ vũ cho đội nhà | tiếng hò la vang rừng * hò la cổ vũ cho đội nhà |
họ mạc | danh từ | bà con họ hàng: anh em họ mạc | anh em họ mạc |
ho lao | danh từ | (khẩu ngữ) lao phổi: mắc bệnh ho lao | mắc bệnh ho lao |
họ tộc | danh từ | toàn thể nói chung những người có cùng một dòng họ: người trong họ tộc | người trong họ tộc |
hoà | động từ | làm cho tan ra trong chất lỏng: hoà mực * hoà nước muối | hoà mực * hoà nước muối |
hoà | động từ | lẫn vào nhau, đến mức không còn thấy có sự phân biệt: hoà chung lời ca * mồ hôi hoà lẫn nước mắt | hoà chung lời ca * mồ hôi hoà lẫn nước mắt |
hoà | động từ | thôi, không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa: phái chủ hoà | phái chủ hoà |
hoà | tính từ | (kết quả trận đấu) không bên nào thắng, không bên nào thua: hai đội hoà nhau * kết thúc hiệp một, hai đội hoà 1 đều | hai đội hoà nhau * kết thúc hiệp một, hai đội hoà 1 đều |
hoà | tính từ | ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau: xử hoà * làm hoà với nhau | xử hoà * làm hoà với nhau |
hoả | danh từ | lửa: giàn hoả * phóng hoả * cứu hoả | giàn hoả * phóng hoả * cứu hoả |
hoả | danh từ | hiện tượng thân nhiệt lên quá cao khiến cho sốt li bì, mê sảng, miệng khô, khát nước, v.v. (theo cách nói của đông y): bốc hoả lên đầu | bốc hoả lên đầu |
hò reo | động từ | (nhiều người) reo lên cùng một lúc bằng những tiếng kéo dài để thúc giục động viên, hoặc để biểu lộ sự vui mừng, phấn khởi: lũ trẻ hò reo ầm ĩ | lũ trẻ hò reo ầm ĩ |
hoa | danh từ | cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm: hoa bưởi * ra hoa kết trái * đẹp như hoa | hoa bưởi * ra hoa kết trái * đẹp như hoa |
hoa | danh từ | (Nam thường bông) cây trồng để lấy hoa làm cảnh: trồng mấy luống hoa * chậu hoa * bồn hoa | trồng mấy luống hoa * chậu hoa * bồn hoa |
hoa | danh từ | (Nam thường bông) vật có hình đẹp, tựa như bông hoa: hoa lửa * hoa điểm mười * hoa tuyết * pháo hoa | hoa lửa * hoa điểm mười * hoa tuyết * pháo hoa |
hoa | danh từ | (khẩu ngữ) đơn vị đo khối lượng, bằng một phần mười lạng (ngày trước được đánh dấu hoa thị trên cán cân): ba lạng hai hoa | ba lạng hai hoa |
hoa | danh từ | (Nam thường bông) hình hoa trang trí trên các vật: áo hoa * chiếu hoa | áo hoa * chiếu hoa |
hoa | danh từ | dạng chữ đặc biệt, to hơn chữ thường, thường ở chữ cái đầu câu và đầu danh từ riêng: đầu câu phải viết hoa * chữ A hoa | đầu câu phải viết hoa * chữ A hoa |
hoa | động từ | như khoa: hoa tay ra hiệu | hoa tay ra hiệu |
hoa | tính từ | (mắt) ở trạng thái nhìn thấy mọi vật xung quanh lờ mờ và như chao đảo trước mặt, do quá mệt mỏi hoặc do thị giác bị kích thích mạnh và đột ngột: đói hoa cả mắt | đói hoa cả mắt |
hoà âm | danh từ | sự cấu tạo và liên kết hợp âm để nâng cao nội dung của giai điệu: bản nhạc có hoà âm phức tạp | bản nhạc có hoà âm phức tạp |
hoạ | danh từ | điều không may mang lại những đau khổ, tổn thất lớn: rước hoạ vào thân * hoạ mất nước | rước hoạ vào thân * hoạ mất nước |
hoạ | danh từ | điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết: nó mà đỗ đại học thì có hoạ là trời sập * nói thế hoạ có trời hiểu | nó mà đỗ đại học thì có hoạ là trời sập * nói thế hoạ có trời hiểu |
hoạ | động từ | theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại một cách phù hợp: hoạ thơ * hoạ đàn | hoạ thơ * hoạ đàn |
hoạ | động từ | hoà chung vào cùng một nhịp: một người xướng có muôn tiếng hoạ theo | một người xướng có muôn tiếng hoạ theo |
hoạ | động từ | (Ít dùng) vẽ (tranh): hoạ một bức tranh phong cảnh | hoạ một bức tranh phong cảnh |
hoạ | danh từ | (Khẩu ngữ) hội hoạ (nói tắt): ngành hoạ * giới hoạ * khoa hoạ | ngành hoạ * giới hoạ * khoa hoạ |
hoá | danh từ | hoá học (nói tắt): ngành hoá * học giỏi môn hoá | ngành hoá * học giỏi môn hoá |
hoá | động từ | thay đổi thành cái khác: nhộng đã hoá thành ngài * mèo già hoá cáo (tng) | nhộng đã hoá thành ngài * mèo già hoá cáo (tng) |
hoá | động từ | chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt: chiều quá hoá hư * hoá điên, hoá dại * sướng quá hoá rồ (kng) | chiều quá hoá hư * hoá điên, hoá dại * sướng quá hoá rồ (kng) |
hoá | động từ | từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng: tưởng dễ mà lại hoá khó * như thế lại hoá hay | tưởng dễ mà lại hoá khó * như thế lại hoá hay |
hoá | động từ | trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian: dẹp xong giặc Ân, ông Gióng hoá lên trời | dẹp xong giặc Ân, ông Gióng hoá lên trời |
hoá | động từ | đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian: hoá vàng | hoá vàng |
hoá | tính từ | (ruộng đất) ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt: ruộng đất bị bỏ hoá | ruộng đất bị bỏ hoá |
hoà bình | danh từ | tình trạng yên ổn, không có chiến tranh: đấu tranh vì hoà bình và độc lập dân tộc | đấu tranh vì hoà bình và độc lập dân tộc |
hoà bình | tính từ | không dùng đến vũ lực, không để xảy ra chiến tranh: giải quyết bằng phương pháp hoà bình * chung sống hoà bình | giải quyết bằng phương pháp hoà bình * chung sống hoà bình |
hoạ chăng | null | tổ hợp biểu thị ý khẳng định không chắc chắn về điều đang hi vọng có thể xảy ra: chỉ có anh hoạ chăng mới giúp được nó | chỉ có anh hoạ chăng mới giúp được nó |
hoà cả làng | null | (khẩu ngữ) không còn kể ai phải, ai trái, ai đúng, ai sai, tất cả đều như nhau: làm thế thì hoà cả làng! | làm thế thì hoà cả làng! |
hoá công | danh từ | (cũ, văn chương) ông trời, tạo hoá: "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều) | "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều) |
hoa chúc | danh từ | (cũ, văn chương) đuốc hoa: đợi ngày hoa chúc | đợi ngày hoa chúc |
hoá chất | danh từ | hợp chất có thành phần phân tử xác định: nhà máy sản xuất hoá chất | nhà máy sản xuất hoá chất |
hoả công | null | dùng lửa để đánh trận (một chiến thuật thời xưa): đánh hoả công * dùng hoả công diệt đồn địch | đánh hoả công * dùng hoả công diệt đồn địch |
hoá dầu | danh từ | ngành hoá học chuyên nghiên cứu và sản xuất chế biến những nguyên liệu lấy từ sản phẩm khai thác dầu mỏ: công nghiệp hoá dầu * đầu tư và phát triển ngành hoá dầu | công nghiệp hoá dầu * đầu tư và phát triển ngành hoá dầu |
hoà dịu | tính từ | bớt căng thẳng, mâu thuẫn lắng dịu dần, phần nào có sự thân thiện (thường nói về quan hệ ngoại giao): xu thế hoà dịu * quan hệ hoà dịu trở lại | xu thế hoà dịu * quan hệ hoà dịu trở lại |
hoà đàm | động từ | (trang trọng) đàm phán về việc chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình: tiến trình hoà đàm giữa hai nước | tiến trình hoà đàm giữa hai nước |
hoa đăng | danh từ | đèn thắp sáng và đẹp như hoa trong đêm: đêm hội hoa đăng | đêm hội hoa đăng |
hoà đồng | động từ | cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt: không hoà đồng với bạn bè trong lớp * sống hoà đồng với mọi người | không hoà đồng với bạn bè trong lớp * sống hoà đồng với mọi người |
hoà đồng | danh từ | Tên của một trang Blog, trên Yahoo 360 plus: http://vn.myblog.yahoo.com/Yen-Lac | http://vn.myblog.yahoo.com/Yen-Lac |
hoạ đồ | danh từ | (hiếm) bức vẽ cảnh vật, sông núi: "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh, Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ." (ca dao) | "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh, Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ." (ca dao) |
hoạ gia | danh từ | (trang trọng) hoạ sĩ lớn, có tên tuổi (thường dùng nói về người thời trước): các hoạ gia đời Lý | các hoạ gia đời Lý |
hoá đơn | danh từ | chứng từ ghi tên người mua, tên hàng cùng với giá tiền đã bán để làm bằng: thanh toán theo hoá đơn * hoá đơn tiền điện | thanh toán theo hoá đơn * hoá đơn tiền điện |
hoà hảo | tính từ | (cũ) (các bên từng đối địch nhau) có quan hệ thân thiện, tốt đẹp với nhau: tình hoà hảo giữa hai nước | tình hoà hảo giữa hai nước |
hoá giải | động từ | làm tiêu tan đi, làm cho mất tác dụng: hoá giải lời nguyền | hoá giải lời nguyền |
hoà giải | động từ | thuyết phục, giúp cho ổn thoả tình trạng xung đột, mâu thuẫn giữa các bên: dùng biện pháp hoà giải * trung gian hoà giải | dùng biện pháp hoà giải * trung gian hoà giải |
hoa hậu | danh từ | danh hiệu dành cho người con gái chiếm giải nhất trong một cuộc thi người đẹp có quy mô lớn (một nước, một khu vực, hoặc toàn thế giới): hoa hậu thế giới * đoạt danh hiệu hoa hậu toàn quốc | hoa hậu thế giới * đoạt danh hiệu hoa hậu toàn quốc |
hoà hiếu | tính từ | có quan hệ ngoại giao hoà bình và thân thiện với nhau: giữ vững tình hoà hiếu giữa hai nước | giữ vững tình hoà hiếu giữa hai nước |
hoa hiên | danh từ | cây thân cỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to hình phễu màu vàng sẫm, dùng để ăn và làm thuốc. | dải lụa màu hoa hiên |
hoả hoạn | danh từ | nạn cháy: xảy ra hoả hoạn * đề phòng hoả hoạn | xảy ra hoả hoạn * đề phòng hoả hoạn |
hoạ hoằn | tính từ | rất hiếm: hoạ hoằn lắm hai người mới gặp nhau | hoạ hoằn lắm hai người mới gặp nhau |
hoà hoãn | động từ | làm cho các mâu thuẫn đối kháng tạm thời không phát triển và quan hệ bớt căng thẳng: xu thế hoà hoãn * chính sách hoà hoãn | xu thế hoà hoãn * chính sách hoà hoãn |
hoa hoè hoa sói | null | có vẻ cầu kì, loè loẹt trong cách trang sức, tô điểm: ăn mặc hoa hoè hoa sói | ăn mặc hoa hoè hoa sói |
hoa hoè | tính từ | (khẩu ngữ) hoa hoè hoa sói (nói tắt): ăn mặc hoa hoè * lối văn chương hoa hoè | ăn mặc hoa hoè * lối văn chương hoa hoè |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.