word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hoa hoét | danh từ | (khẩu ngữ) hoa (nói khái quát; hàm ý chê, mỉa mai): hoa hoét cắm đầy nhà | hoa hoét cắm đầy nhà |
hoa hoét | tính từ | (khẩu ngữ) có tính phô trương, hình thức: lối bày biện hoa hoét | lối bày biện hoa hoét |
hoa hồng | danh từ | tiền tính theo tỉ lệ nhất định, trả cho người làm trung gian, môi giới trong việc giao dịch, mua bán: bán hàng ăn hoa hồng | bán hàng ăn hoa hồng |
hoà hợp | động từ | hợp lại thành một thể thống nhất, hài hoà với nhau: vợ chồng hoà hợp * hoà hợp dân tộc | vợ chồng hoà hợp * hoà hợp dân tộc |
hoa lá | danh từ | hoa và lá dùng để trang trí (nói khái quát): ngày tết mà nhà chẳng có hoa lá gì | ngày tết mà nhà chẳng có hoa lá gì |
hoa lá | tính từ | có tính chất hình thức, trang trí màu mè, phô trương bề ngoài: nói những lời hoa lá * toàn những chuyện hoa lá tầm phào! | nói những lời hoa lá * toàn những chuyện hoa lá tầm phào! |
hoà kết | động từ | kết hợp, hoà lẫn với nhau: sự hoà kết giữa hai nền văn hoá Đông - Tây * ngôn ngữ hoà kết | sự hoà kết giữa hai nền văn hoá Đông - Tây * ngôn ngữ hoà kết |
hoa khôi | danh từ | ví người con gái chiếm giải nhất trong một cuộc thi người đẹp có quy mô nhỏ: đoạt danh hiệu hoa khôi trong cuộc thi người đẹp phía Bắc | đoạt danh hiệu hoa khôi trong cuộc thi người đẹp phía Bắc |
hoa khôi | danh từ | ví người phụ nữ được coi là đẹp nhất trong một vùng, một lĩnh vực: hoa khôi của lớp * hoa khôi làng báo | hoa khôi của lớp * hoa khôi làng báo |
hoà khí | danh từ | không khí hoà thuận, không có mâu thuẫn: giữ hoà khí trong gia đình | giữ hoà khí trong gia đình |
hoà khí | danh từ | sự hỗn hợp không khí với chất đốt lỏng làm thành một hỗn hợp cháy: bộ chế hoà khí | bộ chế hoà khí |
hoá kiếp | động từ | hoá thành người khác hoặc vật khác, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật: Lý Thông đã bị hoá kiếp thành bọ hung | Lý Thông đã bị hoá kiếp thành bọ hung |
hoá kiếp | động từ | (khẩu ngữ) giết để ăn thịt hoặc để trừng trị: hoá kiếp cho con gà * hoá kiếp tên phản bội | hoá kiếp cho con gà * hoá kiếp tên phản bội |
hoa lan | danh từ | cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, lá thường dài và hẹp, hoa đẹp thường có hương thơm: nhành lan tím | nhành lan tím |
hoa lan | động từ | mở rộng dần phạm vi ra trên một bề mặt: cỏ mọc lan ra khắp vườn * lửa cháy lan sang nhà hàng xóm * tiếng đồn lan xa | cỏ mọc lan ra khắp vườn * lửa cháy lan sang nhà hàng xóm * tiếng đồn lan xa |
hoa lá cành | tính từ | (khẩu ngữ) như hoa lá: ăn nói hoa lá cành | ăn nói hoa lá cành |
hoa lệ | tính từ | (cảnh vật) đẹp một cách lộng lẫy: thành phố hoa lệ * ngôn từ rất hoa lệ | thành phố hoa lệ * ngôn từ rất hoa lệ |
hoả lực | danh từ | sức mạnh gây sát thương và phá hoại của bom đạn, chất nổ, chất cháy dùng trong chiến đấu (nói khái quát): hoả lực phòng không * dùng hoả lực để tiêu diệt địch | hoả lực phòng không * dùng hoả lực để tiêu diệt địch |
hoả lò | danh từ | lò than nhỏ để đun nấu, để sưởi: bỏ thêm than vào hoả lò | bỏ thêm than vào hoả lò |
hoả mai | danh từ | súng thời xưa, bắn bằng cách châm ngòi lửa: súng hoả mai | súng hoả mai |
hoa lợi | danh từ | toàn thể nói chung những gì thu hoạch được trên đất trồng trọt: thu hoạch hoa lợi | thu hoạch hoa lợi |
hoa màu | danh từ | cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát): trồng hoa màu * tăng diện tích hoa màu | trồng hoa màu * tăng diện tích hoa màu |
hoà mạng | động từ | nhập vào với hệ thống mạng lưới điện hoặc mạng lưới thông tin chung: hoà mạng lưới điện quốc gia * hoà mạng Internet | hoà mạng lưới điện quốc gia * hoà mạng Internet |
hoạ may | null | tổ hợp biểu thị ý hi vọng không biết chừng có thể xảy ra điều đang mong ước: cứ đến, hoạ may anh ta có nhà | cứ đến, hoạ may anh ta có nhà |
hoà mình | động từ | sống hoà hợp với mọi người, không có sự tách biệt về vật chất cũng như về tình cảm: sống hoà mình với thiên nhiên * hoà mình với quần chúng | sống hoà mình với thiên nhiên * hoà mình với quần chúng |
hoa mĩ | tính từ | được gọt giũa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài: đường nét chạm trổ hoa mĩ * nói những lời hoa mĩ | đường nét chạm trổ hoa mĩ * nói những lời hoa mĩ |
hoà mục | tính từ | (cũ) như hoà thuận: anh em hoà mục | anh em hoà mục |
hoa mỹ | tính từ | được gọt giũa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài: đường nét chạm trổ hoa mĩ * nói những lời hoa mĩ | đường nét chạm trổ hoa mĩ * nói những lời hoa mĩ |
hoả mù | danh từ | khói lửa tung ra để làm cho đối phương khó phát hiện được mục tiêu. | tung hoả mù để loè thiên hạ |
hoá năng | danh từ | năng lượng sinh ra từ phản ứng hoá học: biến đổi hoá năng thành điện năng | biến đổi hoá năng thành điện năng |
hoá nghiệm | động từ | tiến hành những thí nghiệm hoá học: phòng hoá nghiệm * kiểm tra mẫu hoá nghiệm | phòng hoá nghiệm * kiểm tra mẫu hoá nghiệm |
hoà nhã | tính từ | có thái độ ôn hoà và nhã nhặn: nói năng hoà nhã * hoà nhã với mọi người | nói năng hoà nhã * hoà nhã với mọi người |
hoà nhập | động từ | cùng tham gia, cùng hoà chung vào để không có sự tách biệt: hoà nhập với môi trường mới * hoà nhập chứ không hoà tan | hoà nhập với môi trường mới * hoà nhập chứ không hoà tan |
hoà nhạc | động từ | cùng biểu diễn âm nhạc với nhiều nhạc khí trong một dàn nhạc: chương trình hoà nhạc * nghe hoà nhạc | chương trình hoà nhạc * nghe hoà nhạc |
hoá nhi | danh từ | (cũ, văn chương) tạo hoá (hàm ý trách móc, coi như đứa trẻ oái oăm): "Hoá nhi thăm thẳm nghìn trùng, Nhắc cân phúc tội, rút vòng vần xoay." (NĐM) | "Hoá nhi thăm thẳm nghìn trùng, Nhắc cân phúc tội, rút vòng vần xoay." (NĐM) |
hoa niên | danh từ | (cũ) tuổi trẻ, được coi là tuổi tươi đẹp nhất trong đời người: tuổi hoa niên | tuổi hoa niên |
hoá phép | động từ | biến hoá hoặc làm cho biến hoá bằng phép mầu nhiệm: Bụt hoá phép thành ông lão ăn mày | Bụt hoá phép thành ông lão ăn mày |
hoà quyện | động từ | hoà lẫn vào nhau, như quyện lại làm một (nói khái quát): tiếng đàn, tiếng sáo hoà quyện với nhau * sự hoà quyện giữa hai tâm hồn | tiếng đàn, tiếng sáo hoà quyện với nhau * sự hoà quyện giữa hai tâm hồn |
hoá phẩm | danh từ | sản phẩm hoá học: chế hoá phẩm | chế hoá phẩm |
hoà nhịp | động từ | hoà cùng một nhịp: cả hội trường đều hoà nhịp hát theo | cả hội trường đều hoà nhịp hát theo |
hoa quả | danh từ | quả cây dùng để ăn (nói khái quát): lẵng hoa quả * cửa hàng kinh doanh hoa quả | lẵng hoa quả * cửa hàng kinh doanh hoa quả |
hoá ra | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia vẫn tưởng: hoá ra mọi chuyện không phải như vậy * bài toán tưởng khó hoá ra lại rất dễ | hoá ra mọi chuyện không phải như vậy * bài toán tưởng khó hoá ra lại rất dễ |
hoa nguyệt | danh từ | (cũ, văn chương) trăng hoa: "Anh đánh thì tôi chịu đòn, Tính tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa." (ca dao) | "Anh đánh thì tôi chịu đòn, Tính tôi hoa nguyệt mười con chẳng chừa." (ca dao) |
hoa râm | tính từ | (tóc) bạc lốm đốm: tóc hoa râm * "Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm." (TKiều) | tóc hoa râm * "Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm." (TKiều) |
hoá sinh | tính từ | thuộc về, có tính chất những phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sinh vật: quá trình hoá sinh trong cơ thể thực vật | quá trình hoá sinh trong cơ thể thực vật |
hoạ sĩ | danh từ | người chuyên vẽ tranh nghệ thuật, có trình độ và đã được mọi người công nhận: ước mơ trở thành hoạ sĩ | ước mơ trở thành hoạ sĩ |
hoà tan | động từ | làm cho các phân tử của một (hay một số) chất tách rời nhau ra để hỗn hợp với các phân tử của một chất lỏng, tạo thành một hỗn hợp đồng tính (gọi là dung dịch): hoà tan muối trong nước | hoà tan muối trong nước |
hoà tan | động từ | tan ra và hoà lẫn vào nhau, không còn có sự phân biệt được nữa: hoà nhập chứ không hoà tan | hoà nhập chứ không hoà tan |
hoa tai | danh từ | đồ nữ trang đeo ở tai, thường có hình hoa: đôi hoa tai bằng vàng | đôi hoa tai bằng vàng |
hoa tay | danh từ | đường vân xoáy tròn ở đầu ngón tay (nói khái quát); được coi là dấu hiệu biểu thị sự khéo tay bẩm sinh: người thợ có hoa tay | người thợ có hoa tay |
hoả táng | động từ | xử lí thi thể người chết bằng cách thiêu thành tro theo nghi lễ: thi thể đã được hoả táng * lễ hoả táng | thi thể đã được hoả táng * lễ hoả táng |
hoá thạch | danh từ | di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá: mẫu hoá thạch * phát hiện ra hoá thạch của loài khủng long | mẫu hoá thạch * phát hiện ra hoá thạch của loài khủng long |
hoá thân | động từ | biến thành một người hoặc vật cụ thể khác nào đó: Bồ Tát hoá thân thành bà lão mù * người nghệ sĩ đã hoá thân vào vai diễn | Bồ Tát hoá thân thành bà lão mù * người nghệ sĩ đã hoá thân vào vai diễn |
hoa thị | danh từ | hình giống như bông hoa nhiều cánh (*), dùng để đánh dấu hoặc trang trí: đánh dấu hoa thị | đánh dấu hoa thị |
hoà tấu | động từ | cùng biểu diễn một bản nhạc: tiết mục hoà tấu * bản hoà tấu | tiết mục hoà tấu * bản hoà tấu |
hoả thiêu | động từ | thiêu cháy bằng lửa (chỉ nói về người): bị đưa lên giàn hoả thiêu | bị đưa lên giàn hoả thiêu |
hoà thuận | tính từ | ở trạng thái sống chung êm ấm không có xích mích, không có mâu thuẫn (thường nói về quan hệ gia đình): gia đình hoà thuận * anh em hoà thuận | gia đình hoà thuận * anh em hoà thuận |
hoạ tiết | danh từ | hình vẽ đã được cách điệu hoá, dùng để trang trí: trên mặt trống đồng có nhiều hoạ tiết rất tinh vi | trên mặt trống đồng có nhiều hoạ tiết rất tinh vi |
hoa tiêu | danh từ | người am hiểu tình hình, điều kiện đường thuỷ hoặc đường không, giúp cho việc điều khiển tàu bè, máy bay hoạt động được an toàn: có hoa tiêu dẫn đường * tàu hoa tiêu | có hoa tiêu dẫn đường * tàu hoa tiêu |
hoa tigôn | danh từ | cây bụi thân leo, cành non có hai ba tua cuốn ở tận cùng, lá hình bầu dục nhọn, hoa thường có màu trắng hoặc hồng nhạt, trồng làm cảnh: giàn hoa tigôn | giàn hoa tigôn |
hoả tuyến | danh từ | tuyến chiến đấu nằm trong tầm đạn của đối phương: dân công hoả tuyến | dân công hoả tuyến |
hoà ước | danh từ | điều ước do hai hay nhiều nước kí kết để lập lại hoà bình, giải quyết những hậu quả của chiến tranh: kí hoà ước | kí hoà ước |
hoả tốc | tính từ | rất gấp, không được phép chậm trễ: lệnh hoả tốc * hành quân hoả tốc * thư hoả tốc | lệnh hoả tốc * hành quân hoả tốc * thư hoả tốc |
hoa viên | danh từ | (cũ) vườn hoa: đi bách bộ trong hoa viên | đi bách bộ trong hoa viên |
hoá trang | động từ | (diễn viên) tô vẽ mặt mũi và thay đổi cách ăn mặc cho hợp với yêu cầu nghệ thuật của vai diễn: nghệ thuật hoá trang của diễn viên tuồng | nghệ thuật hoá trang của diễn viên tuồng |
hoá trang | động từ | (hiếm) như cải trang: tên mật thám hoá trang thành người đi buôn để dò la tin tức | tên mật thám hoá trang thành người đi buôn để dò la tin tức |
hoa văn | danh từ | hình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát): trên trống đồng có nhiều hoa văn | trên trống đồng có nhiều hoa văn |
hoại | động từ | (chất hữu cơ) thối rữa dần đi: lá hoại ra thành mùn * hố xí tự hoại | lá hoại ra thành mùn * hố xí tự hoại |
hoác | tính từ | (khoảng trống mở ra) rộng quá cỡ: miệng cười rộng hoác * hở huếch hở hoác * trống hoác | miệng cười rộng hoác * hở huếch hở hoác * trống hoác |
hoai | tính từ | (phân) đã mất mùi hôi và biến thành mùn, rất tốt cho cây cối: ủ phân cho hoai | ủ phân cho hoai |
hoà vốn | tính từ | vừa đủ vốn, không lãi cũng không lỗ trong việc mua bán, kinh doanh: bán hoà vốn * tính lại cũng chỉ hoà vốn | bán hoà vốn * tính lại cũng chỉ hoà vốn |
hoạch định | động từ | vạch rõ, định rõ: hoạch định đường biên giới quốc gia * mọi việc đã được hoạch định sẵn | hoạch định đường biên giới quốc gia * mọi việc đã được hoạch định sẵn |
hoài bão | động từ | (hiếm) ấp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp: sống an phận, không hoài bão điều gì | sống an phận, không hoài bão điều gì |
hoài bão | danh từ | điều lớn lao và tốt đẹp ấp ủ trong lòng dự định muốn làm: ấp ủ nhiều hoài bão * nuôi hoài bão | ấp ủ nhiều hoài bão * nuôi hoài bão |
hoả xa | danh từ | (cũ) xe lửa: nhân viên hoả xa | nhân viên hoả xa |
hoài | động từ | để mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả: hoài tiền đi mua cái thứ đó * "Hoài hơi mà đấm bị bông, Đấm được bên nọ, nó phồng bên kia." (Cdao) | hoài tiền đi mua cái thứ đó * "Hoài hơi mà đấm bị bông, Đấm được bên nọ, nó phồng bên kia." (Cdao) |
hoài | phụ từ | mãi không thôi, mãi không chịu dứt: nói hoài mà nó đâu có chuyển * "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (Cdao) | nói hoài mà nó đâu có chuyển * "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (Cdao) |
hoài của | cảm từ | (khẩu ngữ) tiếng thốt ra tỏ ý tiếc một dịp may bị bỏ lỡ hoặc một cái gì bị bỏ phí đi: còn tốt thế mà bỏ đi, rõ hoài của! * hoài của mà mua cái ngữ ấy! | còn tốt thế mà bỏ đi, rõ hoài của! * hoài của mà mua cái ngữ ấy! |
hoài cảm | động từ | (văn chương) nhớ đến và xúc động trong lòng (về những gì đã qua): câu thơ hoài cảm * phút giây hoài cảm | câu thơ hoài cảm * phút giây hoài cảm |
hoài cảm | danh từ | (văn chương) niềm thương nhớ và xúc động: những hoài cảm cứ vấn vương trong lòng | những hoài cảm cứ vấn vương trong lòng |
hoài nghi | động từ | không tin hẳn, khiến có thể dẫn tới nghi ngờ, phủ định: tỏ vẻ hoài nghi * nhìn bằng ánh mắt hoài nghi | tỏ vẻ hoài nghi * nhìn bằng ánh mắt hoài nghi |
hoài nghi | danh từ | điều vẫn còn nghi hoặc, khiến cho không thể tin hẳn được: xoá bỏ mọi hoài nghi * gieo rắc hoài nghi để gây chia rẽ | xoá bỏ mọi hoài nghi * gieo rắc hoài nghi để gây chia rẽ |
hoại sinh | null | (thực vật) sống nhờ những chất hữu cơ đang thối rữa: loại nấm hoại sinh mọc trên các thân gỗ mục | loại nấm hoại sinh mọc trên các thân gỗ mục |
hoài cổ | động từ | nhớ tiếc cái đã thuộc về một thời xa xưa: người già thường hay hoài cổ | người già thường hay hoài cổ |
hoài phí | động từ | (hiếm) như phí hoài: để hoài phí tuổi xuân * hoài phí tiền của | để hoài phí tuổi xuân * hoài phí tiền của |
hoại thư | tính từ | bị chết và phân rã một bộ phận trên cơ thể sống do thiếu hay bị ngưng cung cấp máu: một vết loét hoại thư | một vết loét hoại thư |
hoài niệm | động từ | (văn chương) nhớ về, nghĩ về những gì đã qua: hoài niệm về quá khứ | hoài niệm về quá khứ |
hoại tử | null | (tế bào hoặc nhóm tế bào) chết bên cạnh các tế bào còn sống: vết thương đã bị hoại tử | vết thương đã bị hoại tử |
hoàn | danh từ | thuốc đông y ở dạng viên tròn: thuốc hoàn * cao đơn hoàn tán | thuốc hoàn * cao đơn hoàn tán |
hoàn | động từ | trả lại vật mình đã mượn, đã lấy: hoàn lại vốn * viện trợ không hoàn lại * hoàn lại khoản tiền tạm ứng | hoàn lại vốn * viện trợ không hoàn lại * hoàn lại khoản tiền tạm ứng |
hoãn | danh từ | đồ trang sức đeo tai của phụ nữ thời trước: tai đeo hoãn | tai đeo hoãn |
hoãn | động từ | chuyển thời điểm định làm việc gì đó sang thời điểm khác, muộn hơn: hoãn chuyến đi đến tuần sau * nhà gái xin hoãn cưới | hoãn chuyến đi đến tuần sau * nhà gái xin hoãn cưới |
hoài vọng | động từ | mong ước, trông chờ tha thiết điều biết là cao xa, khó đạt được: hoài vọng một xã hội công bằng | hoài vọng một xã hội công bằng |
hoài vọng | danh từ | điều mong ước cao xa khó đạt được: không có hoài vọng * chỉ sống bằng hoài vọng | không có hoài vọng * chỉ sống bằng hoài vọng |
hoàn cầu | danh từ | (cũ) toàn thế giới: chiến thắng làm chấn động hoàn cầu * đi khắp hoàn cầu | chiến thắng làm chấn động hoàn cầu * đi khắp hoàn cầu |
hoàn cảnh | danh từ | toàn thể nói chung những nhân tố khách quan có tác động đến con người hay sự vật, hiện tượng nào đó: hoàn cảnh khó khăn * bị hoàn cảnh xô đẩy | hoàn cảnh khó khăn * bị hoàn cảnh xô đẩy |
hoãn binh | động từ | (khẩu ngữ) kéo dài thời gian để nghĩ cách, tìm cách đối phó: tìm cách hoãn binh * xin hoãn binh để có thời gian suy nghĩ | tìm cách hoãn binh * xin hoãn binh để có thời gian suy nghĩ |
hoàn công | động từ | hoàn thành công trình xây dựng: công trình đã hoàn công vào tháng trước * biên bản kiểm tra hoàn công | công trình đã hoàn công vào tháng trước * biên bản kiểm tra hoàn công |
hoàn chỉnh | tính từ | có đầy đủ tất cả các bộ phận cấu thành cần thiết: một bộ máy hoàn chỉnh | một bộ máy hoàn chỉnh |
hoàn chỉnh | động từ | làm cho trở thành hoàn chỉnh: hoàn chỉnh hệ thống quản lí * đang hoàn chỉnh dần bản đồ án tốt nghiệp | hoàn chỉnh hệ thống quản lí * đang hoàn chỉnh dần bản đồ án tốt nghiệp |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.