word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hoán dụ
danh từ
biện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được chứa đựng, hoặc ngược lại, v.v.: sử dụng biện pháp hoán dụ * phân biệt giữa hoán dụ và ẩn dụ
sử dụng biện pháp hoán dụ * phân biệt giữa hoán dụ và ẩn dụ
hoan hỉ
tính từ
vui mừng, sung sướng biểu lộ rõ ra trên nét mặt, cử chỉ, lời nói: nét mặt hoan hỉ * hoan hỉ trong lòng
nét mặt hoan hỉ * hoan hỉ trong lòng
hoàn hảo
tính từ
tốt hoàn toàn: một tác phẩm hoàn hảo * không ai là hoàn hảo
một tác phẩm hoàn hảo * không ai là hoàn hảo
hoan hỷ
tính từ
vui mừng, sung sướng biểu lộ rõ ra trên nét mặt, cử chỉ, lời nói: nét mặt hoan hỉ * hoan hỉ trong lòng
nét mặt hoan hỉ * hoan hỉ trong lòng
hoán đổi
động từ
đổi, chuyển đổi vị trí, vai trò hoặc mục đích sử dụng, v.v. (nói khái quát): hoán đổi nhà cho nhau
hoán đổi nhà cho nhau
hoán đổi
động từ
(kĩ thuật) chuyển đổi các chương trình đang được kích hoạt với đĩa cứng, để dành bộ nhớ cho chúng hoạt động được hiệu quả nhất: hoán đổi dữ liệu giữa bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lí
hoán đổi dữ liệu giữa bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lí
hoàn hồn
động từ
hồi lại, trở lại trạng thái tinh thần bình thường sau khi khiếp sợ vì một chấn động mạnh về tâm lí: sợ quá, mãi mới hoàn hồn
sợ quá, mãi mới hoàn hồn
hoan hô
động từ
tán thưởng bằng lời hoặc bằng cách vỗ tay, v.v.: vỗ tay hoan hô * hoan hô chú bộ đội
vỗ tay hoan hô * hoan hô chú bộ đội
hoàn lương
động từ
trở lại cuộc đời làm ăn lương thiện (sau một quãng thời gian lầm lỡ): một tên cướp đã hoàn lương
một tên cướp đã hoàn lương
hoan lạc
tính từ
(văn chương) rất vui sướng: niềm hoan lạc
niềm hoan lạc
hoan lạc
danh từ
(cũ) như khoái lạc: thú hoan lạc
thú hoan lạc
hoàn mĩ
tính từ
đẹp đến mức không chê được một điểm nào: vẻ đẹp hoàn mĩ
vẻ đẹp hoàn mĩ
hoan nghênh
động từ
đón chào hoặc tiếp nhận với thái độ hết sức vui vẻ: hoan nghênh đoàn đại biểu * ý kiến được nhiều người hoan nghênh
hoan nghênh đoàn đại biểu * ý kiến được nhiều người hoan nghênh
hoàn lưu
động từ
(nước hoặc chất khí) chuyển động thành vòng tròn: khí quyển hoàn lưu
khí quyển hoàn lưu
hoàn lưu
danh từ
dòng nước hoặc khối không khí chuyển động thành vòng tròn: hoàn lưu của cơn bão
hoàn lưu của cơn bão
hoạn nạn
danh từ
sự việc không may, gây đau khổ lớn cho con người: gặp hoạn nạn
gặp hoạn nạn
hoạn nạn
tính từ
(Ít dùng) ở hoàn cảnh không may, chịu nhiều đau khổ: qua cơn hoạn nạn * "Khi vui thì vỗ tay vào, Đến khi hoạn nạn thì nào thấy ai." (Cdao)
qua cơn hoạn nạn * "Khi vui thì vỗ tay vào, Đến khi hoạn nạn thì nào thấy ai." (Cdao)
hoàn mỹ
tính từ
đẹp đến mức không chê được một điểm nào: vẻ đẹp hoàn mĩ
vẻ đẹp hoàn mĩ
hoàn tất
động từ
làm xong hoàn toàn: hoàn tất sổ sách kế toán * vẫn chưa hoàn tất công việc
hoàn tất sổ sách kế toán * vẫn chưa hoàn tất công việc
hoàn thành
động từ
làm xong một cách đầy đủ: hoàn thành nhiệm vụ được giao * công trình được hoàn thành đúng kế hoạch
hoàn thành nhiệm vụ được giao * công trình được hoàn thành đúng kế hoạch
hoàn nguyên
động từ
làm cho trở lại như cũ: phục chế hoàn nguyên một bức tranh cổ
phục chế hoàn nguyên một bức tranh cổ
hoàn thiện
tính từ
tốt và đầy đủ đến mức thấy không cần phải làm gì thêm nữa: kĩ thuật đã đạt đến mức hoàn thiện * ước mơ một xã hội hoàn thiện
kĩ thuật đã đạt đến mức hoàn thiện * ước mơ một xã hội hoàn thiện
hoàn thiện
động từ
làm cho trở thành hoàn thiện: tự hoàn thiện bản thân * công trình đang ở giai đoạn hoàn thiện
tự hoàn thiện bản thân * công trình đang ở giai đoạn hoàn thiện
hoàn trả
động từ
trả lại một cách đầy đủ và nguyên vẹn những gì đã mượn, đã lấy: hoàn trả số tiến đã vay
hoàn trả số tiến đã vay
hoàn toàn
tính từ
trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt: thắng lợi hoàn toàn * mọi việc không hoàn toàn như ý muốn * thất vọng hoàn toàn
thắng lợi hoàn toàn * mọi việc không hoàn toàn như ý muốn * thất vọng hoàn toàn
hoán vị
động từ
đổi vị trí: hoán vị hai số cho nhau
hoán vị hai số cho nhau
hoán vị
danh từ
kết quả của phép hoán vị: 312 và 213 là hai hoán vị của ba số 1, 2, 3
312 và 213 là hai hoán vị của ba số 1, 2, 3
hoán vị
động từ
cắt bỏ tinh hoàn hay buồng trứng, làm cho mất khả năng sinh sản: hoạn lợn * quan hoạn
hoạn lợn * quan hoạn
hoàn vũ
danh từ
(hiếm) toàn vũ trụ: hoa hậu hoàn vũ
hoa hậu hoàn vũ
hoảng
null
ở trạng thái mất tự chủ đột ngột, do bị tác động của một sự đe doạ, một sự cố bất ngờ: hoảng quá, vứt cả giày dép mà chạy * phát hoảng lên
hoảng quá, vứt cả giày dép mà chạy * phát hoảng lên
hoang
tính từ
(nơi) không được con người sử dụng, trông nom đến: ruộng hoang * nhà để hoang * nấm mồ hoang
ruộng hoang * nhà để hoang * nấm mồ hoang
hoang
tính từ
(cây cối, động vật) không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác: cây mọc hoang * chó hoang
cây mọc hoang * chó hoang
hoang
tính từ
lang thang, không có nơi chốn nhất định: bỏ nhà đi hoang * chó chạy hoang
bỏ nhà đi hoang * chó chạy hoang
hoang
tính từ
ngoài hôn nhân hợp pháp một cách vụng trộm: chửa hoang * con hoang
chửa hoang * con hoang
hoang
tính từ
rộng rãi quá mức trong việc ăn tiêu: tiêu hoang * bà ấy rất hoang
tiêu hoang * bà ấy rất hoang
hoang
tính từ
(Phương ngữ) nghịch ngợm: thằng nhỏ hoang lắm
thằng nhỏ hoang lắm
hoàng
danh từ
(khẩu ngữ) hoàng tử, hoàng thân nói chung: sướng như ông hoàng
sướng như ông hoàng
hoàng
tính từ
(Nghĩa cổ) màu vàng: hoàng long, hoàng kỳ ..
hoàng long, hoàng kỳ ..
hoang báo
động từ
(cũ) báo điều không có thật: hoang báo tin giặc dữ
hoang báo tin giặc dữ
hoãn xung
null
(khu vực) có tác dụng làm hoà hoãn sự xung đột giữa hai thế lực lớn đối lập, do vị trí nằm giữa hai thế lực ấy: khu hoãn xung * nước hoãn xung
khu hoãn xung * nước hoãn xung
hoang dại
tính từ
có tính chất tự nhiên, không có những tác động, những ảnh hưởng của con người: cây mọc hoang dại * tiếng cười hoang dại
cây mọc hoang dại * tiếng cười hoang dại
hoàng cung
danh từ
khí giới gồm một thanh cứng uốn cong (gọi là cánh cung), hai đầu nối với nhau bằng sợi dây căng, dùng sức bật của dây để bắn mũi tên đi: giương cung * bắn cung
giương cung * bắn cung
hoàng cung
danh từ
dụng cụ gồm một dây căng trên một cần gỗ dài, dùng để bật cho xơ bông tơi ra: cung bật bông
cung bật bông
hoàng cung
động từ
bật cho xơ bông tơi ra bằng cái cung hoặc bằng máy: cung bông
cung bông
hoàng cung
động từ
(Phương ngữ) co tay thành hình vòng cung: cung tay đấm cái bụp vô gốc cây
cung tay đấm cái bụp vô gốc cây
hoàng cung
danh từ
(cũng hoàng cung) nhà ở của vua: cung vua phủ chúa * được tuyển vào cung
cung vua phủ chúa * được tuyển vào cung
hoàng cung
danh từ
nơi thờ tôn nghiêm nhất trong đền, miếu: cung thờ thánh mẫu
cung thờ thánh mẫu
hoàng cung
danh từ
toà nhà to đẹp dùng làm nơi tổ chức các hoạt động quần chúng về văn hoá, thể thao: cung văn hoá * cung thiếu nhi * cung thể thao dưới nước
cung văn hoá * cung thiếu nhi * cung thể thao dưới nước
hoàng cung
danh từ
ô vuông dùng cho tướng và sĩ trên bàn cờ tướng: tốt nhập cung
tốt nhập cung
hoàng cung
danh từ
chặng đường đi bộ chừng nửa ngày, hai đầu có trạm nghỉ: đi được nửa cung đường * phu trạm một ngày đi được khoảng hai cung
đi được nửa cung đường * phu trạm một ngày đi được khoảng hai cung
hoàng cung
danh từ
chặng đường chia ra trên một tuyến đường giao thông để tiện cho việc quản lí: cán bộ phụ trách cung đường đoạn từ đèo Ngang đến Hà Tĩnh
cán bộ phụ trách cung đường đoạn từ đèo Ngang đến Hà Tĩnh
hoàng cung
danh từ
lời khai của bị can trước cơ quan điều tra: lấy cung * bức cung * hỏi cung
lấy cung * bức cung * hỏi cung
hoàng cung
danh từ
đơn vị để đo khoảng cách giữa hai nốt nhạc: lỗi nhịp cung đàn * hát lạc nhịp sai cung
lỗi nhịp cung đàn * hát lạc nhịp sai cung
hoàng cung
danh từ
tính cách về giọng điệu của bài ca, bản nhạc cổ truyền: "Trống cơm khéo vỗ nên vông, Đàn cầm khen ai khéo gảy nên cung xang xừ." (Cdao)
"Trống cơm khéo vỗ nên vông, Đàn cầm khen ai khéo gảy nên cung xang xừ." (Cdao)
hoàng cung
danh từ
khoản, mục trong bảng số tử vi: cung công danh
cung công danh
hoàng cung
động từ
cung cấp hàng hoá, trong quan hệ với tình hình yêu cầu về hàng hoá trên thị trường: cung không kịp cầu * có cầu thì mới có cung
cung không kịp cầu * có cầu thì mới có cung
hoang dã
tính từ
có tính chất tự nhiên của núi rừng, xa đời sống của xã hội loài người: động vật hoang dã
động vật hoang dã
hoang đảo
danh từ
đảo hoang, không có người ở: thuyền dạt vào một hoang đảo
thuyền dạt vào một hoang đảo
hoàng đạo
danh từ
quỹ đạo chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trên nền sao.
ngày hoàng đạo * chọn giờ hoàng đạo để khởi hành
hoàng gia
danh từ
như hoàng tộc: nối nghiệp hoàng gia
nối nghiệp hoàng gia
hoang đường
tính từ
không có thật và không tin được, do có nhiều yếu tố tưởng tượng và phóng đại quá mức: chuyện hoang đường * câu chuyện được thêu dệt bằng nhiều tình tiết hoang đường
chuyện hoang đường * câu chuyện được thêu dệt bằng nhiều tình tiết hoang đường
hoang đàng
tính từ
(phương ngữ) có lối sống buông tuồng, đàng điếm, hư hỏng: ăn chơi hoang đàng
ăn chơi hoang đàng
hoàng hôn
danh từ
lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần: hoàng hôn buông xuống * buổi hoàng hôn của cuộc đời (b)
hoàng hôn buông xuống * buổi hoàng hôn của cuộc đời (b)
hoang hoác
tính từ
như hoác (nhưng ý mức độ nhiều hơn): hở hoang hoác
hở hoang hoác
hoang hoá
tính từ
(ruộng đất) bị bỏ hoang lâu ngày: đất hoang hoá * ruộng bị bỏ hoang hoá
đất hoang hoá * ruộng bị bỏ hoang hoá
hoảng hồn
null
hoảng sợ đến mức mất cả tinh thần, hồn vía: bị một phen hoảng hồn
bị một phen hoảng hồn
hoàng kim
danh từ
vàng; dùng để ví sự phồn thịnh nhất, đẹp nhất của một nền văn minh, một thời đại, một thời kì (thường là đã qua): thời kì hoàng kim của đế chế La Mã
thời kì hoàng kim của đế chế La Mã
hoang lạnh
tính từ
hoang vắng và lạnh lẽo: ngôi nhà hoang lạnh như vô chủ
ngôi nhà hoang lạnh như vô chủ
hoảng hốt
null
hoảng, biểu hiện ra trong cử chỉ, lời nói, v.v.: giọng hoảng hốt * giật mình hoảng hốt
giọng hoảng hốt * giật mình hoảng hốt
hoảng loạn
động từ
hoảng tới mức có những biểu hiện mất trí: tâm thần hoảng loạn * ánh mắt hoảng loạn
tâm thần hoảng loạn * ánh mắt hoảng loạn
hoang liêu
tính từ
(hiếm) hoang vắng và hiu quạnh: cảnh hoang liêu
cảnh hoang liêu
hoàng phái
danh từ
(hiếm) như hoàng tộc: người trong hoàng phái
người trong hoàng phái
hoang mang
động từ
ở trạng thái luôn thấy bất ổn khiến cho lo lắng, dao động, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao: tâm trí hoang mang * trong lòng cực kì hoang mang
tâm trí hoang mang * trong lòng cực kì hoang mang
hoang phế
tính từ
ở tình trạng bị bỏ hoang lâu ngày, không được sử dụng: khai khẩn đất hoang phế * ngôi chùa hoang phế
khai khẩn đất hoang phế * ngôi chùa hoang phế
hoang tàn
tính từ
hoang vắng và tiêu điều, đổ nát: làng xóm hoang tàn sau trận bom
làng xóm hoang tàn sau trận bom
hoang sơ
tính từ
rất hoang dại, như ở thời sơ khai, nguyên thuỷ: rừng núi hoang sơ * bãi biển còn giữ nguyên vẻ hoang sơ
rừng núi hoang sơ * bãi biển còn giữ nguyên vẻ hoang sơ
hoàng thành
danh từ
nơi vua ở và triều đình làm việc, có thành bao bọc: hoàng thành Thăng Long
hoàng thành Thăng Long
hoảng sợ
null
ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước sự đe doạ bất ngờ: tiếng quát làm đứa bé hoảng sợ, khóc thét lên
tiếng quát làm đứa bé hoảng sợ, khóc thét lên
hoang phí
null
hoang, tiêu dùng rộng rãi, quá mức cần thiết, gây lãng phí: tiêu xài hoang phí
tiêu xài hoang phí
hoàng thượng
danh từ
(cũ) từ dùng để gọi vua, theo cách gọi tôn kính: muôn tâu hoàng thượng
muôn tâu hoàng thượng
hoàng trùng
danh từ
(cũ) châu chấu, về mặt làm hại mùa màng: lúa bị hoàng trùng ăn hại
lúa bị hoàng trùng ăn hại
hoang toàng
tính từ
hoang phí một cách bừa bãi: tiêu pha hoang toàng * tính hoang toàng
tiêu pha hoang toàng * tính hoang toàng
hoang tưởng
động từ
tưởng tượng ra những điều hoàn toàn vô căn cứ, không thể có trong thực tế: thần kinh hoang tưởng * mắc bệnh hoang tưởng
thần kinh hoang tưởng * mắc bệnh hoang tưởng
hoang vắng
tính từ
không có bóng người, như bị bỏ hoang: khu rừng hoang vắng
khu rừng hoang vắng
hoang vu
tính từ
ở trạng thái bỏ không, cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người: đồi núi hoang vu
đồi núi hoang vu
hoàng yến
danh từ
chim nhỏ cùng họ với bạch yến, lông màu vàng nhạt, nuôi làm cảnh.
cái khăn màu hoàng yến
hoành cách mô
danh từ
cơ hình tấm ngăn cách khoang ngực và khoang bụng ở các loài có vú: hiện tượng co thắt cơ hoành
hiện tượng co thắt cơ hoành
hoành hành
động từ
làm nhiều điều ngang ngược một cách tuỳ ý trên phạm vi rộng lớn: giặc giã hoành hành khắp nơi * dịch bệnh hoành hành
giặc giã hoành hành khắp nơi * dịch bệnh hoành hành
hoành
danh từ
hoành phi (nói tắt): giữa nhà treo một bức hoành sơn son
giữa nhà treo một bức hoành sơn son
hoạnh hoẹ
động từ
bắt bẻ điều này điều nọ để ra oai, làm khó dễ cho người khác: hoạnh hoẹ đủ điều
hoạnh hoẹ đủ điều
hoành thánh
danh từ
(phương ngữ) mằn thắn: mì hoành thánh
mì hoành thánh
hoành phi
danh từ
biển gỗ lớn có khắc chữ Hán, thường treo ngang giữa gian nhà để thờ hoặc trang trí: phía trên bàn thờ có treo một bức hoành phi
phía trên bàn thờ có treo một bức hoành phi
hoạt
tính từ
(nét vẽ, lời văn) thanh thoát, lưu loát: nét chữ hoạt * văn viết rất hoạt
nét chữ hoạt * văn viết rất hoạt
hoạt bát
tính từ
lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác: nói năng hoạt bát * dáng điệu nhanh nhẹn, hoạt bát
nói năng hoạt bát * dáng điệu nhanh nhẹn, hoạt bát
hoạt động
động từ
vận động, cử động, thường là nhằm một mục đích nào đó: lúc nào cũng hoạt động, không chịu ngồi yên * tính ưa hoạt động
lúc nào cũng hoạt động, không chịu ngồi yên * tính ưa hoạt động
hoạt động
động từ
thực hiện một chức năng nào đó trong một chỉnh thể: tìm hiểu hoạt động của hệ tuần hoàn * máy móc ngừng hoạt động
tìm hiểu hoạt động của hệ tuần hoàn * máy móc ngừng hoạt động
hoạt động
động từ
hoặc d tiến hành những việc làm có quan hệ chặt chẽ với nhau nhằm một mục đích chung, trong một lĩnh vực nhất định: hoạt động văn nghệ * tham gia các hoạt động xã hội
hoạt động văn nghệ * tham gia các hoạt động xã hội
hoạt động
động từ
(khẩu ngữ) hoạt động cách mạng (nói tắt): hoạt động bí mật trong lòng địch * thoát li đi hoạt động từ khi mới 14 tuổi
hoạt động bí mật trong lòng địch * thoát li đi hoạt động từ khi mới 14 tuổi
hoạt động
động từ
hoặc d (nguyên nhân, hiện tượng tự nhiên) tạo ra một tác dụng nào đó: thông báo về hoạt động của cơn bão * thu hẹp phạm vi hoạt động của vi khuẩn
thông báo về hoạt động của cơn bão * thu hẹp phạm vi hoạt động của vi khuẩn
hoạt động
tính từ
có nhiều biểu hiện hoạt động sôi nổi: "Cả doanh trại im ắng bỗng hoạt động hẳn lên: tiếng còi trực ban, tiếng hát, tiếng cười rúc rích." (XCang; 1)
"Cả doanh trại im ắng bỗng hoạt động hẳn lên: tiếng còi trực ban, tiếng hát, tiếng cười rúc rích." (XCang; 1)