word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
hoạt cảnh
danh từ
hình thức nghệ thuật sân khấu ngắn, nhẹ, phản ánh một cảnh sinh hoạt xã hội: hoạt cảnh ngày mùa
hoạt cảnh ngày mùa
hoành tráng
tính từ
(tác phẩm nghệ thuật như tranh, tượng, v.v.) có quy mô đồ sộ nhằm thể hiện những đề tài lớn: một tác phẩm nghệ thuật hoành tráng
một tác phẩm nghệ thuật hoành tráng
hoạt hoá
động từ
làm gia tăng thêm khả năng hoạt động về mặt hoá học: than hoạt hoá
than hoạt hoá
hoạt huyết
động từ
làm cho máu (trong cơ thể) lưu thông tốt: thuốc hoạt huyết dưỡng não
thuốc hoạt huyết dưỡng não
hoạt tính
tính từ
có tác dụng cụ thể nào đó, thường là chữa bệnh: than hoạt tính * bùn hoạt tính
than hoạt tính * bùn hoạt tính
hoáy
tính từ
ở trạng thái lõm xuống thành lỗ tròn sâu và hẹp dần: đôi mắt trũng hoáy * vết thương sâu hoáy
đôi mắt trũng hoáy * vết thương sâu hoáy
hoắng
tính từ
(khẩu ngữ) có những cử chỉ, hành động làm ồn ào, ầm ĩ để tỏ vẻ quan trọng: chạy hoắng lên * chưa chi đã làm hoắng lên!
chạy hoắng lên * chưa chi đã làm hoắng lên!
hoặc giả
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết về một khả năng mà người nói cho là có thể có, để qua đó tự rút ra (hoặc để người nghe rút ra) một kết luận nào đó: hoặc giả nó bận nên đến muộn * chẳng ai quan tâm, hoặc giả có quan tâm thì cũng rất hời hợt
hoặc giả nó bận nên đến muộn * chẳng ai quan tâm, hoặc giả có quan tâm thì cũng rất hời hợt
hóc
tính từ
bị mắc xương trong cổ họng: hóc xương cá
hóc xương cá
hóc
tính từ
(khí cụ có cấu tạo phức tạp) không thể hoạt động bình thường được do bị vướng mắc ở một bộ phận bên trong: khoá bị hóc * súng hóc đạn * hóc máy
khoá bị hóc * súng hóc đạn * hóc máy
hóc
tính từ
(Khẩu ngữ) hóc búa (nói tắt): câu hỏi hóc quá!
câu hỏi hóc quá!
hoặc
động từ
(cũ, hiếm) như mê hoặc: làm hoặc lòng người
làm hoặc lòng người
hoặc
kết từ
từ biểu thị quan hệ giữa nhiều (thường là hai) khả năng khác nhau, không khả năng này thì khả năng kia, ít nhất có một khả năng được thực hiện: chiều nay hoặc sáng mai sẽ có * hoặc anh hoặc tôi, một người phải ở lại
chiều nay hoặc sáng mai sẽ có * hoặc anh hoặc tôi, một người phải ở lại
học
động từ
thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng do người khác truyền lại: học nghề * học đàn * đi một ngày đàng học một sàng khôn (tng)
học nghề * học đàn * đi một ngày đàng học một sàng khôn (tng)
học
động từ
đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ: học sinh học bài * học thuộc lòng
học sinh học bài * học thuộc lòng
học
động từ
(Phương ngữ) mách, kể lại chuyện gì, hoặc chuyện của ai: "Mỗi buổi (...) ra chợ ngồi bán, nếu trong nhà có bàn tính việc gì thì nó học lại với chị hết." (HBChánh; 4)
"Mỗi buổi (...) ra chợ ngồi bán, nếu trong nhà có bàn tính việc gì thì nó học lại với chị hết." (HBChánh; 4)
hoắm
tính từ
hõm sâu xuống hoặc sâu hút vào bên trong: bờ sông bị lở, hoắm sâu xuống
bờ sông bị lở, hoắm sâu xuống
học bổng
danh từ
tiền trợ cấp ăn học mà nhà nước hay một tổ chức nào đó dành cho những học sinh, sinh viên đạt thành tích cao trong học tập: cấp học bổng cho học sinh nghèo * xin học bổng đi du học
cấp học bổng cho học sinh nghèo * xin học bổng đi du học
hóc búa
tính từ
có nhiều yếu tố rắc rối, phức tạp, rất khó trả lời, rất khó giải quyết: vấn đề hóc búa * một bài toán hóc búa
vấn đề hóc búa * một bài toán hóc búa
học giả
danh từ
người chuyên làm công tác nghiên cứu và có tri thức khoa học sâu rộng: một học giả nổi tiếng
một học giả nổi tiếng
học đòi
động từ
bắt chước làm theo những việc không hay một cách thiếu suy nghĩ: học đòi chơi sang * học đòi xa hoa
học đòi chơi sang * học đòi xa hoa
hóc hách
động từ
(khẩu ngữ) tỏ thái độ muốn chống lại: không ai dám ho he, hóc hách gì
không ai dám ho he, hóc hách gì
học hỏi
động từ
tìm tòi, hỏi han để học tập: tính ham học hỏi * có tinh thần học hỏi
tính ham học hỏi * có tinh thần học hỏi
học hàm
danh từ
cấp bậc của người nghiên cứu, giảng dạy ở bậc đại học, ở các viện nghiên cứu: học hàm giáo sư, phó giáo sư
học hàm giáo sư, phó giáo sư
học kì
danh từ
phần của năm học: họp sơ kết học kì I * ôn thi học kì
họp sơ kết học kì I * ôn thi học kì
học hành
động từ
học tập và thực hành (nói khát quát): chăm lo việc học hành của con cái * học hành ngày càng tiến bộ
chăm lo việc học hành của con cái * học hành ngày càng tiến bộ
học đường
danh từ
trường học: chốn học đường * câu chuyện học đường
chốn học đường * câu chuyện học đường
học kỳ
danh từ
phần của năm học: họp sơ kết học kì I * ôn thi học kì
họp sơ kết học kì I * ôn thi học kì
học lỏm
động từ
(khẩu ngữ) học bằng cách nghe hoặc xem người khác làm rồi tự học, tự làm theo chứ không có ai trực tiếp chỉ bảo: học lỏm được mấy câu tiếng Anh
học lỏm được mấy câu tiếng Anh
học mót
động từ
(khẩu ngữ) học lại của người khác từng ít một, không có hệ thống: học mót được mấy bài thuốc nam
học mót được mấy bài thuốc nam
học phí
danh từ
tiền học sinh phải đóng cho nhà trường theo định kì: là con thương binh nên được giảm học phí
là con thương binh nên được giảm học phí
học lực
danh từ
sức học: học lực khá * chia nhóm theo học lực
học lực khá * chia nhóm theo học lực
học sinh
danh từ
người học ở bậc phổ thông: học sinh tiểu học * thời học sinh
học sinh tiểu học * thời học sinh
học phiệt
danh từ
học giả có thế lực chuyên tìm cách đàn áp những tư tưởng học thuật khác mình nhằm nắm quyền chi phối hoặc giữ độc quyền về học thuật: tư tưởng học phiệt
tư tưởng học phiệt
học phẩm
danh từ
(hiếm) đồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy bút, phấn, bảng đen, v.v. (nói khái quát): cửa hàng kinh doanh học phẩm
cửa hàng kinh doanh học phẩm
học phái
danh từ
(cũ) nhóm học giả cùng theo một xu hướng học thuật riêng: đứng đầu một học phái * các học phái đối lập
đứng đầu một học phái * các học phái đối lập
học thức
danh từ
tri thức do học tập mà có: trình độ học thức cao * một người có học thức
trình độ học thức cao * một người có học thức
học trình
danh từ
đơn vị xác định khối lượng kiến thức được truyền đạt trong 15 tiết trên giảng đường đại học: xác định số học trình của một môn học
xác định số học trình của một môn học
học vấn
danh từ
những hiểu biết, tri thức nhờ học tập mà có: kiểm tra trình độ học vấn * có học vấn cao
kiểm tra trình độ học vấn * có học vấn cao
học tập
động từ
học và luyện tập để hiểu biết, để có kĩ năng, có tri thức: kết quả học tập * siêng năng học tập
kết quả học tập * siêng năng học tập
học tập
động từ
làm theo gương tốt: học tập lẫn nhau * học tập kinh nghiệm
học tập lẫn nhau * học tập kinh nghiệm
học thuyết
danh từ
toàn thể nói chung những quan niệm có hệ thống dùng để lí giải các hiện tượng và hướng hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định nào đó: học thuyết giá trị thặng dư của Marx * học thuyết của Khổng Tử
học thuyết giá trị thặng dư của Marx * học thuyết của Khổng Tử
học vị
danh từ
danh vị cấp cho người có trình độ học vấn nhất định, đã trải qua và tốt nghiệp khoá học trên đại học: nhận học vị thạc sĩ * học vị tiến sĩ toán học
nhận học vị thạc sĩ * học vị tiến sĩ toán học
học vẹt
động từ
học thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói: tránh thói học vẹt
tránh thói học vẹt
học viên
danh từ
người (thường là lớn tuổi) học ở những trường lớp không thuộc hệ thống giáo dục phổ thông hay đại học: học viên cao học * học viên của trung tâm dạy nghề
học viên cao học * học viên của trung tâm dạy nghề
học thuật
danh từ
tri thức khoa học có được do học tập, nghiên cứu (nói khái quát): giá trị học thuật * quan điểm học thuật * trao đổi những vấn đề về học thuật
giá trị học thuật * quan điểm học thuật * trao đổi những vấn đề về học thuật
học viện
danh từ
tên gọi của một số trường tương đương trường đại học hoặc cơ quan nghiên cứu khoa học tương đương viện: học viện quân y * học viện quốc phòng
học viện quân y * học viện quốc phòng
học việc
động từ
tập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc: thợ học việc
thợ học việc
học trò
danh từ
(khẩu ngữ) học sinh: tuổi học trò * "Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (ca dao)
tuổi học trò * "Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (ca dao)
học trò
danh từ
người kế tục học thuyết của một người khác hoặc được người khác trực tiếp giáo dục và rèn luyện: Viện Pasteur ở Hà Nội do Yersin, học trò của Pasteur xây dựng
Viện Pasteur ở Hà Nội do Yersin, học trò của Pasteur xây dựng
hoen rỉ
tính từ
ở trạng thái bị gỉ ăn loang ra nhiều chỗ: cánh cổng sắt đã hoen gỉ
cánh cổng sắt đã hoen gỉ
hoen gỉ
tính từ
ở trạng thái bị gỉ ăn loang ra nhiều chỗ: cánh cổng sắt đã hoen gỉ
cánh cổng sắt đã hoen gỉ
hoen
null
bẩn từng chỗ do bị chất gì đó thấm vào và loang ra: dầu mỡ làm hoen quần áo * mực hoen đầy cặp sách * gỉ sắt hoen ra tay
dầu mỡ làm hoen quần áo * mực hoen đầy cặp sách * gỉ sắt hoen ra tay
học xá
danh từ
trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh: khu học xá dành cho sinh viên nước ngoài
khu học xá dành cho sinh viên nước ngoài
hoe
tính từ
có màu đỏ nhạt hay vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên: tóc vàng hoe * mắt hoe đỏ
tóc vàng hoe * mắt hoe đỏ
hoe
động từ
phát ra ánh sáng vàng nhạt: nắng hoe lên một chút yếu ớt
nắng hoe lên một chút yếu ớt
hoen ố
tính từ
ở trạng thái có nhiều vết bẩn loang ra, khó gột rửa: quyển sách bị hoen ố vì nước mưa
quyển sách bị hoen ố vì nước mưa
hỏi dò
động từ
hỏi dần dần từng người, từng việc để tìm manh mối điều cần biết: hỏi dò tung tích
hỏi dò tung tích
hoi
tính từ
có mùi gây gây khó ngửi: thịt để lâu bị hoi
thịt để lâu bị hoi
hoe hoe
tính từ
hơi hoe: mắt hoe hoe đỏ * đồng lúa đã bắt đầu hoe hoe
mắt hoe hoe đỏ * đồng lúa đã bắt đầu hoe hoe
hỏi đáp
động từ
hỏi và trả lời (nói khái quát): các dịch vụ hỏi đáp * chuyên mục * trên truyền hình
các dịch vụ hỏi đáp * chuyên mục * trên truyền hình
hỏi thăm
động từ
hỏi để biết tình hình, tin tức hoặc để được chỉ dẫn điều cần biết: hỏi thăm sức khoẻ * khách lạ hỏi thăm đường * hỏi thăm tin nhà
hỏi thăm sức khoẻ * khách lạ hỏi thăm đường * hỏi thăm tin nhà
hói
danh từ
nhánh sông con, nhỏ, hẹp, được đào hoặc do tự nhiên hình thành để dẫn nước, tiêu nước: đào hói dẫn nước vào ruộng
đào hói dẫn nước vào ruộng
hói
danh từ
hõm đất hình thành do nước biển xoáy mạnh ăn sâu vào đất liền ở các vịnh: thuyền đậu trong hói
thuyền đậu trong hói
hói
tính từ
bị rụng nhiều hoặc gần hết tóc, làm vùng trên trán và đỉnh đầu trơn nhẵn: cái trán hói * người đàn ông đầu hói
cái trán hói * người đàn ông đầu hói
hỏi
danh từ
tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu B: phân biệt hỏi, ngã
phân biệt hỏi, ngã
hỏi
động từ
nói ra điều mình muốn người ta cho mình biết với yêu cầu được trả lời: hỏi lại đề bài * hỏi thi * hỏi ý kiến * đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ (tng)
hỏi lại đề bài * hỏi thi * hỏi ý kiến * đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ (tng)
hỏi
động từ
nói ra điều mình đòi hỏi hoặc mong muốn ở người ta với yêu cầu được đáp ứng: hỏi mượn quyển sách * khách hỏi mua nhà * hỏi giấy tờ
hỏi mượn quyển sách * khách hỏi mua nhà * hỏi giấy tờ
hỏi
động từ
(khẩu ngữ) hỏi vợ (nói tắt): xem ngày để làm lễ hỏi * mới hỏi, chưa cưới
xem ngày để làm lễ hỏi * mới hỏi, chưa cưới
hỏi
động từ
(khẩu ngữ) chào hỏi (nói tắt): gặp người quen phải hỏi * đi hỏi về chào
gặp người quen phải hỏi * đi hỏi về chào
hỏi han
động từ
hỏi để biết (nói khái quát): hỏi han tin tức * hỏi han tình hình
hỏi han tin tức * hỏi han tình hình
hỏi han
động từ
hỏi để bày tỏ sự quan tâm, chăm sóc: hỏi han sức khoẻ * đi cả ngày, không hỏi han gì đến con cái
hỏi han sức khoẻ * đi cả ngày, không hỏi han gì đến con cái
hỏi nhỏ
động từ
hỏi riêng, không để cho người khác biết: ghé tai hỏi nhỏ
ghé tai hỏi nhỏ
hỏi vặn
động từ
hỏi cặn kẽ, dùng lí lẽ bắt bẻ hết điều này đến điều khác, khiến người ta khó trả lời: luống cuống vì bị hỏi vặn
luống cuống vì bị hỏi vặn
hom
danh từ
đoạn thân cây dùng để giâm thành cây mới: hom sắn
hom sắn
hom
danh từ
lông cứng ở đầu hạt thóc: thóc có hom
thóc có hom
hom
danh từ
xương cá hoặc xơ rất nhỏ: hom cá * hom cau
hom cá * hom cau
hom
danh từ
bộ phận đậy miệng lờ, đó, có hình nón thủng ở chóp, để tôm cá không trở ra được khi đã vào: cái hom giỏ * "Chớ nghe lời phỉnh tiếng phờ, Thò tay vào lờ mắc kẹt cái hom." (Cdao)
cái hom giỏ * "Chớ nghe lời phỉnh tiếng phờ, Thò tay vào lờ mắc kẹt cái hom." (Cdao)
hòm
danh từ
đồ dùng để đựng có dạng hình hộp, thường bằng gỗ hay sắt mỏng, có nắp đậy kín và thường có khoá: hòm quần áo * hòm đạn * hòm thư * cất tiền vào trong hòm
hòm quần áo * hòm đạn * hòm thư * cất tiền vào trong hòm
hóm
tính từ
tinh và nhanh nhạy trong nhận xét, đối đáp, biết cách đùa vui ý nhị và đúng lúc: kể chuyện rất hóm * cậu bé nói chuyện hóm quá!
kể chuyện rất hóm * cậu bé nói chuyện hóm quá!
hõm
tính từ
lõm sâu xuống hoặc sâu vào trong: mắt hõm sâu vì thiếu ngủ * gầy hõm đi như người mới ốm dậy
mắt hõm sâu vì thiếu ngủ * gầy hõm đi như người mới ốm dậy
hỏm
tính từ
lõm vào và hẹp: hang sâu hỏm
hang sâu hỏm
hỏm
danh từ
chỗ lõm sâu vào: hỏm đá
hỏm đá
hom hem
tính từ
gầy ốm, suy giảm thể lực đến mức trông già hẳn đi: mặt mũi hom hem * người đã hom hem
mặt mũi hom hem * người đã hom hem
hóm hỉnh
tính từ
hóm (nói khái quát): cười hóm hỉnh * câu pha trò rất hóm hỉnh
cười hóm hỉnh * câu pha trò rất hóm hỉnh
hòm hòm
tính từ
(khẩu ngữ) tạm ổn, tạm xong, tạm đủ, phần còn lại là không đáng kể: công việc đã hòm hòm * tiền nong chuẩn bị cũng hòm hòm
công việc đã hòm hòm * tiền nong chuẩn bị cũng hòm hòm
hòm thư
danh từ
thùng để bỏ thư.
mã số hòm thư của đơn vị
hòm xiểng
danh từ
hòm đựng quần áo, đồ đạc (nói khái quát): sắp xếp hòm xiểng
sắp xếp hòm xiểng
hòn
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ, gọn, thường là hình tròn: hòn bi * hòn than * hòn đất ném đi, hòn chì ném lại (tng)
hòn bi * hòn than * hòn đất ném đi, hòn chì ném lại (tng)
hòn
danh từ
từ dùng để chỉ từng đơn vị những núi, đảo đứng riêng một mình: hòn đảo * hòn núi
hòn đảo * hòn núi
hòng
động từ
muốn và cố thực hiện được điều biết là rất khó, thậm chí không thể thực hiện: đừng hòng che mắt được nó * "Cái vòng danh lợi cong cong, Kẻ hòng ra khỏi, người mong nhẩy vào." (Cdao)
đừng hòng che mắt được nó * "Cái vòng danh lợi cong cong, Kẻ hòng ra khỏi, người mong nhẩy vào." (Cdao)
họng
danh từ
khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản: bị viêm họng * nói rát cổ bỏng họng
bị viêm họng * nói rát cổ bỏng họng
họng
danh từ
(Thông tục) họng của con người, được coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh): bắt nó phải câm họng lại * cứng họng không nói được gì
bắt nó phải câm họng lại * cứng họng không nói được gì
họng
danh từ
bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài: họng súng * họng cối xay
họng súng * họng cối xay
hỏng
tính từ
(Nam thường hư) ở tình trạng không thể dùng được nữa: xe hỏng máy * phá hỏng * một bên mắt bị hỏng
xe hỏng máy * phá hỏng * một bên mắt bị hỏng
hỏng
tính từ
không thành, không mang lại kết quả như ý muốn: thi hỏng * làm hỏng việc
thi hỏng * làm hỏng việc
hỏng
tính từ
(khẩu ngữ) trở thành sút kém về mặt phẩm chất, đạo đức: được nuông chiều quá đâm hỏng * thằng ấy thì hỏng thật rồi!
được nuông chiều quá đâm hỏng * thằng ấy thì hỏng thật rồi!
hóng
động từ
chờ sẵn để đón lấy: hóng gió * ngồi hóng mát
hóng gió * ngồi hóng mát
hóng
động từ
chờ sẵn để đón nghe: nghe hóng * ngồi hóng chuyện
nghe hóng * ngồi hóng chuyện
hóng
động từ
hướng về phía nào đó, có ý chờ đón: hóng tin * chó sủa hóng
hóng tin * chó sủa hóng