word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
hong hóng | tính từ | từ gợi tả vẻ hết sức mong đợi và luôn luôn chờ sẵn để đón nhận cái gì đang tới: hong hóng chờ đợi | hong hóng chờ đợi |
hỏng hóc | động từ | (máy móc, thiết bị) mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó: tu sửa các bộ phận hỏng hóc * máy móc quá cũ, hay hỏng hóc | tu sửa các bộ phận hỏng hóc * máy móc quá cũ, hay hỏng hóc |
hong | động từ | làm cho khô đi bằng cách để ở chỗ thoáng gió hoặc chỗ gần lửa hay có ánh nắng dịu: hong quần áo * hong tay trên bếp * đứng trước gió để hong tóc | hong quần áo * hong tay trên bếp * đứng trước gió để hong tóc |
hóng hớt | động từ | (khẩu ngữ) hóng nghe chuyện của người khác (nói khái quát; hàm ý chê): tính hay hóng hớt * quen thói hóng hớt | tính hay hóng hớt * quen thói hóng hớt |
hooligan | danh từ | kẻ hay gây náo động và có hành vi bạo lực, côn đồ nơi công cộng, thường tụ họp thành nhóm: hooligan bóng đá | hooligan bóng đá |
họp hành | động từ | (khẩu ngữ) họp bàn công việc chung (nói khái quát; thường hàm ý chê): họp hành liên miên * lúc nào cũng họp với hành | họp hành liên miên * lúc nào cũng họp với hành |
hóp | tính từ | (má) lõm vào: gầy quá, má hóp vào | gầy quá, má hóp vào |
họp mặt | động từ | họp nhau lại một nơi để gặp gỡ thân mật: họp mặt cựu chiến binh * buổi họp mặt nhân dịp đầu xuân | họp mặt cựu chiến binh * buổi họp mặt nhân dịp đầu xuân |
hót | động từ | (chim, vượn) kêu thành chuỗi những tiếng cao trong và như có làn điệu: chim hót líu lo * vượn hót | chim hót líu lo * vượn hót |
hót | động từ | (Khẩu ngữ) nói cho biết để tâng công, để nịnh: hót với cấp trên * khéo hót | hót với cấp trên * khéo hót |
hót | động từ | lấy mang đi những vật rời, vụn (thường là bị thải hoặc bị rơi vãi) cho sạch: hót rác * hót mùn * hót thóc rơi vãi | hót rác * hót mùn * hót thóc rơi vãi |
họp | động từ | tập trung lại một nơi để cùng nhau làm một việc gì: họp chợ * họp gia đình * họp giao ban | họp chợ * họp gia đình * họp giao ban |
họp báo | động từ | họp với các nhà báo được mời đến để công bố, tuyên bố điều gì quan trọng: tổ chức họp báo * họp báo để giới thiệu sản phẩm mới | tổ chức họp báo * họp báo để giới thiệu sản phẩm mới |
hồ | danh từ | nơi đất trũng chứa nước, thường là nước ngọt, tương đối rộng và sâu, nằm trong đất liền: hồ Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm Hà Nội | hồ Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm Hà Nội |
hồ | danh từ | nhạc khí hai dây kéo bằng vĩ, tiếng trầm. | trộn hồ * làm phụ hồ (phụ việc cho thợ hồ) |
hồ | danh từ | cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bột: ăn hồ | ăn hồ |
hồ | danh từ | chất dính quấy bằng bột và nước, dùng để dán: quấy hồ * có bột mới gột nên hồ (tng) | quấy hồ * có bột mới gột nên hồ (tng) |
hồ | động từ | làm cho sợi dệt hoặc vải thấm đều một lớp nước có pha chất bột hoặc keo: áo trắng hồ lơ | áo trắng hồ lơ |
hồ | danh từ | tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng: chứa bạc để thu tiền hồ | chứa bạc để thu tiền hồ |
hồ | phụ từ | (Từ cũ) như hầu: đêm đã hồ tàn | đêm đã hồ tàn |
hô | động từ | cất tiếng cao, to, ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v.: đoàn người vừa đi vừa hô khẩu hiệu * hô xung phong | đoàn người vừa đi vừa hô khẩu hiệu * hô xung phong |
hô | tính từ | (răng cửa) nhô ra: răng bị hô | răng bị hô |
hổ | động từ | (cũ) tủi thẹn, tự cảm thấy mình xấu, kém cỏi: xấu chàng hổ ai (tng) * "Hổ sinh ra phận thơ đào, Công cha nghĩa mẹ kiếp nào trả xong." (TKiều) | xấu chàng hổ ai (tng) * "Hổ sinh ra phận thơ đào, Công cha nghĩa mẹ kiếp nào trả xong." (TKiều) |
hố | danh từ | chỗ lõm sâu xuống, to và rộng (thường được đào ở mặt đất): hố bom * đào hố trồng cây * giữa hai người có một hố sâu ngăn cách (b) | hố bom * đào hố trồng cây * giữa hai người có một hố sâu ngăn cách (b) |
hố | tính từ | (thông tục) ở vào tình thế do sơ suất mà bị thiệt: bị hố với bọn bạn | bị hố với bọn bạn |
hộ | danh từ | đơn vị để quản lí dân số, gồm những người cùng ăn ở chung với nhau: hai hộ ở cạnh nhau * xã có gần một nghìn hộ * hộ độc thân | hai hộ ở cạnh nhau * xã có gần một nghìn hộ * hộ độc thân |
hộ | động từ | làm thay cho ai việc gì đó: nhờ chị giảng hộ bài toán * trông nhà hộ | nhờ chị giảng hộ bài toán * trông nhà hộ |
hồ cầm | danh từ | nhạc khí cổ một dây, cần phím trơn, bầu cộng hưởng làm bằng gáo dừa: "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều) | "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều) |
hổ cốt | danh từ | xương hổ dùng làm thuốc: cao hổ cốt * rượu hổ cốt | cao hổ cốt * rượu hổ cốt |
hộ chiếu | danh từ | giấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan quản lí xuất nhập cảnh, cấp cho công dân khi ra nước ngoài: làm hộ chiếu để đi du học | làm hộ chiếu để đi du học |
hồ dễ | phụ từ | (văn chương) đâu có dễ gì: "Một năm được mấy tháng xuân, Gái kia hồ dễ mấy lần đưa dâu." (ca dao) | "Một năm được mấy tháng xuân, Gái kia hồ dễ mấy lần đưa dâu." (ca dao) |
hổ danh | động từ | bị tổn hại tên tuổi, danh tiếng: ăn nói xấc xược, thật hổ danh con nhà có học * không hổ danh là con nhà võ | ăn nói xấc xược, thật hổ danh con nhà có học * không hổ danh là con nhà võ |
hộ giá | động từ | đi theo vua để làm nhiệm vụ bảo vệ: đoàn xe hộ giá | đoàn xe hộ giá |
hố ga | danh từ | hố được đào, xây dọc theo đường nước thải để cho các chất cặn, bã lắng xuống, nước chảy thoát đi: làm vệ sinh hố ga * nắp hố ga bị vỡ | làm vệ sinh hố ga * nắp hố ga bị vỡ |
hồ hải | danh từ | (cũ, văn chương) hồ và biển; dùng để ví chí khí lớn: chí hồ hải | chí hồ hải |
hồ đồ | tính từ | vội vàng, không phân biệt rõ ràng, lẫn lộn giữa đúng và sai trong nhận thức hoặc trong ý kiến: ăn nói hồ đồ * kết luận hồ đồ | ăn nói hồ đồ * kết luận hồ đồ |
hô hào | động từ | kêu gọi mọi người cùng tham gia làm việc gì: hô hào đổi mới * hô hào quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt | hô hào đổi mới * hô hào quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt |
hộ đê | động từ | bảo vệ đê để phòng lũ lụt: phu hộ đê | phu hộ đê |
hô hấp | danh từ | quá trình lấy oxygen từ bên ngoài vào cơ thể và thải khí carbonic ra ngoài của sinh vật: hệ hô hấp * cá hô hấp bằng mang * viêm đường hô hấp | hệ hô hấp * cá hô hấp bằng mang * viêm đường hô hấp |
hô hoán | động từ | kêu to lên cho mọi người biết: hô hoán mọi người bắt thằng ăn trộm | hô hoán mọi người bắt thằng ăn trộm |
hồ hởi | tính từ | vui và phấn khởi, biểu lộ rõ ra bên ngoài: thái độ hồ hởi * giọng hồ hởi * khuôn mặt toát lên vẻ hồ hởi | thái độ hồ hởi * giọng hồ hởi * khuôn mặt toát lên vẻ hồ hởi |
hô hố | tính từ | từ mô phỏng tiếng cười to và thô lỗ: cười hô hố | cười hô hố |
hộ khẩu | danh từ | người ở trong một hộ: xin nhập hộ khẩu * hộ khẩu thường trú | xin nhập hộ khẩu * hộ khẩu thường trú |
hộ khẩu | danh từ | sổ hộ khẩu (nói tắt): không có tên trong hộ khẩu | không có tên trong hộ khẩu |
hổ lốn | tính từ | gồm nhiều thứ, nhiều loại trộn lẫn với nhau một cách lộn xộn: món ăn hổ lốn * một mớ kiến thức hổ lốn | món ăn hổ lốn * một mớ kiến thức hổ lốn |
hồ li | danh từ | (cũ) con cáo: bầy hồ li | bầy hồ li |
hộ mạng | động từ | bảo vệ tính mạng, giữ gìn cho tính mạng được an toàn khi gặp nguy hiểm, theo quan niệm cũ: bùa hộ mệnh * thần hộ mệnh | bùa hộ mệnh * thần hộ mệnh |
hổ ngươi | tính từ | (cũ, hiếm) xấu hổ, tự lấy làm thẹn: "Hoa tàn hoa héo không tươi, Đoái nhìn bạn cũ, hổ ngươi mười phần." (ca dao) | "Hoa tàn hoa héo không tươi, Đoái nhìn bạn cũ, hổ ngươi mười phần." (ca dao) |
hộ mệnh | động từ | bảo vệ tính mạng, giữ gìn cho tính mạng được an toàn khi gặp nguy hiểm, theo quan niệm cũ: bùa hộ mệnh * thần hộ mệnh | bùa hộ mệnh * thần hộ mệnh |
hộ pháp | danh từ | thần bảo vệ đạo Phật, thường được xây hay đắp thành tượng lớn (ông Thiện và ông ác) ở hai bên cửa chính của chùa: tay khoẻ như tay hộ pháp | tay khoẻ như tay hộ pháp |
hổ phách | danh từ | nhựa thông lâu ngày kết rắn lại, có màu vàng nâu, trong suốt, dùng làm đồ trang sức: chiếc vòng hổ phách | chiếc vòng hổ phách |
hồ nghi | động từ | cảm thấy có điều không rõ ràng, nên còn nghi ngờ, không tin là đúng sự thật: trong bụng hồ nghi * "Nửa mừng nửa lại hồ nghi, Biết rằng bạn có yêu vì hay không?" (ca dao) | trong bụng hồ nghi * "Nửa mừng nửa lại hồ nghi, Biết rằng bạn có yêu vì hay không?" (ca dao) |
hổ nhục | tính từ | hổ thẹn và nhục nhã: không biết hổ nhục! | không biết hổ nhục! |
hồ quang | danh từ | dạng phóng điện tự duy trì qua chất khí, trong đó hiệu điện thế giữa hai điện cực tương đối thấp nhưng dòng phóng điện có cường độ lớn, tạo ra plasma nhiệt độ cao và ánh sáng chói: lò hồ quang | lò hồ quang |
hổ phù | danh từ | phù hiệu, ấn tín của các quan võ thời xưa, có khắc hình đầu con hổ, phân làm hai nửa, một nửa lưu tại triều đình, một nửa giao cho tướng cầm quân. | mặt trước của đình có chạm hình hổ phù |
hộ sinh | động từ | giúp đỡ và chăm sóc cho người đẻ, cho trẻ sơ sinh: nhà hộ sinh * cô hộ sinh | nhà hộ sinh * cô hộ sinh |
hổ thẹn | tính từ | tự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát): không hổ thẹn với cha ông | không hổ thẹn với cha ông |
hồ thỉ | danh từ | (cũ) cung và tên; thường dùng để chỉ chí khí người con trai: "Sá chi mặt nước cánh bèo, Nam nhi hồ thỉ quyết liều mới gan." (ca dao) | "Sá chi mặt nước cánh bèo, Nam nhi hồ thỉ quyết liều mới gan." (ca dao) |
hồ sơ | danh từ | tập hợp tài liệu có liên quan với nhau về một người, một sự việc hay một vấn đề: hồ sơ học sinh * nghiên cứu hồ sơ của tên tội phạm * hồ sơ vụ án | hồ sơ học sinh * nghiên cứu hồ sơ của tên tội phạm * hồ sơ vụ án |
hộ thân | động từ | (hiếm) như phòng thân: tìm một cây gậy làm khí giới hộ thân | tìm một cây gậy làm khí giới hộ thân |
hồ thuỷ | tính từ | có màu xanh nhạt như màu nước hồ: chiếc áo lụa hồ thuỷ | chiếc áo lụa hồ thuỷ |
hộ tịch | danh từ | sổ của cơ quan chính quyền nhà nước có thẩm quyền xác nhận các sự kiện trong đời sống của một người (như sinh, tử, kết hôn, li hôn, v.v...) thuộc địa phương mình quản lí: sổ hộ tịch * đi đăng kí hộ tịch | sổ hộ tịch * đi đăng kí hộ tịch |
hỗ trợ | động từ | giúp đỡ lẫn nhau, giúp đỡ thêm vào: hỗ trợ những gia đình có hoàn cảnh khó khăn | hỗ trợ những gia đình có hoàn cảnh khó khăn |
hỗ tương | tính từ | (cũ, hiếm) như tương hỗ: những đãi ngộ mang tính hỗ tương | những đãi ngộ mang tính hỗ tương |
hộ vệ | động từ | theo bên cạnh để bảo vệ: lính hộ vệ * có người đi theo hộ vệ | lính hộ vệ * có người đi theo hộ vệ |
hộ tống | động từ | đi theo để bảo vệ: đoàn xe hộ tống * đi hộ tống | đoàn xe hộ tống * đi hộ tống |
hốc | danh từ | chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất: hốc cây * hốc đá * hai hốc mắt sâu hoắm | hốc cây * hốc đá * hai hốc mắt sâu hoắm |
hốc | động từ | (lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to: lợn hốc mõm vào chậu cám | lợn hốc mõm vào chậu cám |
hốc | động từ | (Thông tục) ăn: hốc cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng | hốc cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng |
hốc hác | tính từ | gầy gò và trông có vẻ phờ phạc, mệt mỏi (nói khái quát): mặt mũi hốc hác * thức liền hai đêm, người hốc hác hẳn đi | mặt mũi hốc hác * thức liền hai đêm, người hốc hác hẳn đi |
hồi | danh từ | cây to, quả gồm có nhiều múi khô cứng xếp thành hình sao, mỗi múi chứa một hạt, khi chín có màu nâu, mùi thơm, dùng để cất lấy tinh dầu hoặc làm gia vị: dầu hồi * rừng hồi xứ Lạng | dầu hồi * rừng hồi xứ Lạng |
hồi | danh từ | mặt tường đầu nhà: đứng ở đầu hồi | đứng ở đầu hồi |
hồi | danh từ | từ dùng để chỉ từng đơn vị quá trình diễn ra liên tục của một hoạt động, trong khoảng thời gian tương đối ngắn: kéo một hồi còi dài * hồi trống * gió rít lên từng hồi | kéo một hồi còi dài * hồi trống * gió rít lên từng hồi |
hồi | danh từ | khoảng thời gian tương đối ngắn, là thời điểm đã (hoặc đôi khi đang) diễn ra một sự việc nào đó: hồi trước * hồi còn nhỏ * im lặng một hồi rồi mới nói | hồi trước * hồi còn nhỏ * im lặng một hồi rồi mới nói |
hồi | danh từ | phần của vở kịch dài, tình tiết gói gọn trong một khoảng thời gian nhất định: đang ở hồi thứ hai của vở kịch | đang ở hồi thứ hai của vở kịch |
hồi | danh từ | từng phần nhỏ trong một thể loại tiểu thuyết thời trước, thường có tiêu đề khái quát nội dung: truyện có hai mươi hồi | truyện có hai mươi hồi |
hồi | động từ | quay trở về: vua hồi cung * hồi hương | vua hồi cung * hồi hương |
hồi | động từ | trở lại với trạng thái ban đầu: khoa hồi sức * thần sắc vẫn chưa hồi lại được * cây cối như hồi lại sau trận mưa | khoa hồi sức * thần sắc vẫn chưa hồi lại được * cây cối như hồi lại sau trận mưa |
hổi | đại từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) hồi ấy: từ hổi đến giờ | từ hổi đến giờ |
hối | động từ | cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi: đã trót rồi có hối cũng không kịp | đã trót rồi có hối cũng không kịp |
hối | động từ | (Phương ngữ) giục: hối con đi mau cho kịp | hối con đi mau cho kịp |
hối | tính từ | (Phương ngữ) nhanh cho kịp: đi hối lên kẻo trễ tàu | đi hối lên kẻo trễ tàu |
hôi | động từ | mót (cá): đi hôi cá | đi hôi cá |
hôi | động từ | (khẩu ngữ) lợi dụng nhân lúc có sự lộn xộn để đánh người hay lấy của: hôi của * thấy người ta đánh cũng nhảy vào đánh hôi | hôi của * thấy người ta đánh cũng nhảy vào đánh hôi |
hôi | tính từ | có mùi khó ngửi như mùi bọ xít, chuột chù: người hôi như cú * "Chuột chù chê khỉ rằng hôi (...)" (ca dao) | người hôi như cú * "Chuột chù chê khỉ rằng hôi (...)" (ca dao) |
hộc tốc | phụ từ | hết sức vội vã, cốt cho càng nhanh càng tốt, bất kể mọi cái khác: làm hộc tốc * nghe tin dữ, vội hộc tốc về ngay | làm hộc tốc * nghe tin dữ, vội hộc tốc về ngay |
hội | danh từ | cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người tham dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt: làng vào hội * hội chọi trâu ở Đồ Sơn * lòng vui như mở hội | làng vào hội * hội chọi trâu ở Đồ Sơn * lòng vui như mở hội |
hội | danh từ | tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động: hội nhà văn * hội phụ huynh học sinh | hội nhà văn * hội phụ huynh học sinh |
hội | động từ | tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì): không hội đủ điều kiện * hội được đủ các phẩm chất cần có | không hội đủ điều kiện * hội được đủ các phẩm chất cần có |
hồi âm | null | (trang trọng) trả lời thư: thư gửi đi nhưng không thấy hồi âm | thư gửi đi nhưng không thấy hồi âm |
hộc | danh từ | dụng cụ đong lường dùng để đong chất hạt rời thời xưa, thường làm bằng gỗ, có dung tích khoảng 10 lít: mấy trăm hộc thóc | mấy trăm hộc thóc |
hộc | danh từ | (Phương ngữ) ngăn kéo: hộc tủ * tìm trong hộc bàn | hộc tủ * tìm trong hộc bàn |
hộc | động từ | từ trong cuống họng vọt mạnh ra một cách đột ngột, qua đường mũi, miệng: hộc cơm ra ngoài * bị đánh hộc máu mồm | hộc cơm ra ngoài * bị đánh hộc máu mồm |
hộc | động từ | phát ra tiếng kêu ngắn, đột ngột, của luồng hơi mạnh từ trong cuống họng bật ra qua mũi, miệng: con lợn hộc lên | con lợn hộc lên |
hối cải | động từ | hối hận về tội lỗi của mình và tỏ ra muốn sửa chữa: ăn năn hối cải * hối cải về những sai lầm của mình | ăn năn hối cải * hối cải về những sai lầm của mình |
hội báo | động từ | (cũ) thông báo cho nhau biết, một cách nhanh, gọn tình hình diễn biến của sự việc, theo nền nếp quy định: ban chỉ huy hội báo về tình hình chiến dịch | ban chỉ huy hội báo về tình hình chiến dịch |
hội chẩn | động từ | họp để trao đổi ý kiến trong một tập thể bác sĩ để chẩn đoán bệnh của bệnh nhân: họp hội chẩn * hội chẩn để quyết định có phẫu thuật hay không | họp hội chẩn * hội chẩn để quyết định có phẫu thuật hay không |
hội chợ | danh từ | tổ chức trưng bày để giới thiệu các sản phẩm và hàng hoá của một địa phương, một ngành, một nước hoặc nhiều nước trong một thời gian nhất định: hội chợ triển lãm * tham gia hội chợ quốc tế | hội chợ triển lãm * tham gia hội chợ quốc tế |
hội chữ thập đỏ | danh từ | tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai: hội chữ thập đỏ Việt Nam | hội chữ thập đỏ Việt Nam |
hồi cố | động từ | hồi tưởng lại những cái trong thời kì xa xưa: hồi cố lại những trận thắng hào hùng của cha ông ta | hồi cố lại những trận thắng hào hùng của cha ông ta |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.